Nội dung của tiểu luận gồm: phân tích nội dung chủ yếu tác phẩm; ứng dung tư tưởng của Henry Mintzberg vào đổi mới đào tạo tại khoa Khoa hoc Quản lý- trường Đại học Khoa học Xã hôi và Nhân văn. Mời các bạn cùng tham khảo tiểu luận để nắm chi tiết nội dung.
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG Đ I H C KHOA H C XÃ H I VÀ NHÂN VĂNẠ Ọ Ọ Ộ
KHOA KHOA H C QU N LÝỌ Ả
TIÊU LUÂN CUÔI KỶ ̣ ́ ̀MÔN HOC: L CH S T Ṭ Ị Ử Ư ƯỞNG QU N LÝẢ
PHÂN TÍCH T TƯ ƯỞNG QU N LÝ CH Y UẢ Ủ Ế
TRONG TÁC PH M NGH QU N LÝ C A HENRY MINTZBERGẨ Ề Ả Ủ
Gi ng viên hả ướng d nẫ : PGS.TS Ph m Ng c Thanhạ ọSinh viên th c hi nự ệ : Th ch Th H ng Ánhạ ị ồ
L pớ : K60A Khoa h c qu n lýọ ảGmail: thachanh0311@gmail.com
Hà N i, tháng 1 ộ 2 năm 2017
Trang 2M C L C Ụ Ụ
Trang 3PH NẦ I: M Đ UỞ Ầ
Trong th i đ i ngày nay,ờ ạ Qu n lý ngày càng ch ng minh đả ứ ược vai trò ý nghĩa
c a mình. Qu n lý có th giúp cho các thành viên c a t ch c th y rõ m c tiêu vàủ ả ể ủ ổ ứ ấ ụ
hướng đi c a mình đ th c hi n đủ ể ự ệ ượ ứ ệc s m nh c a mình, giúp cho t ch c có thủ ổ ứ ể
ng phó v i nh ng thách th c và bi n đ i môi tr ng,
Do qu n lý có ý nghĩa vô cùng quan tr ng v i s t n t i và phát tri n c a tả ọ ớ ự ồ ạ ể ủ ổ
ch c, nhu c u có các nhà qu n lý năng l c t t c a t ch c t t y u xu t hi n.ứ ầ ả ư ố ủ ổ ứ ấ ế ấ ệ
Qu n lý tr thành môt ngh thu hút nhi u s quan tâm.ả ở ề ề ự
Tuy nhiên, đ tr thành m t nhà qu n lý gi i l i không h d dàng. Cũng nhể ở ộ ả ỏ ạ ề ễ ư nhi u ngành ngh khác, ngề ề ười qu n lý ph i đ i m t v i hàng lo t khó khăn trongả ả ố ặ ớ ạ quá trình làm vi c. Ch ng h n nh làm cách nào đ khi môi trệ ẳ ạ ư ể ường bi n đ i,ế ổ
người qu n lý có th ra quy t d nh k p th i, đúng đ n; quá trình th c hi n m cả ể ế ị ị ờ ắ ự ệ ụ tiêu c a t ch c b trì tr , n i b mâu thu n, c n tác đ ng nh th nào đ hoànủ ổ ứ ị ệ ộ ộ ẫ ầ ộ ư ế ể thành m c tiêu; tìm ki m và n m b t các c h i nh th nào ụ ế ắ ắ ơ ộ ư ế
Xu t phát t mong mu n nh n di n đấ ừ ố ậ ệ ược nh ng khó khăn mà ngh qu n lýữ ề ả
ph i đ i m t và gi i pháp ng phó v i nh ng khó khăn đó, tác gi l a ch n nghiênả ố ặ ả ứ ớ ữ ả ự ọ
c u tác ph m “Ngh qu n lý” c a Henry Mintzberg. Nh ng t tứ ẩ ề ả ủ ữ ư ưởng, g i m màợ ở Henry Mintzberg thu th p t chính th c nghi m ho t đông qu n lý ch n ch n sậ ừ ự ệ ạ ả ắ ắ ẽ mang đ n nhi u bài h c quý giá cho cho t t c nh ng ai h ng thú th c hành côngế ề ọ ấ ả ữ ứ ự
vi c qu n lý − b n thân nhà qu n lý, nh ng đ i tệ ả ả ả ữ ố ượng làm vi c cùng nhàệ
qu n lý (trong các khâu l a ch n, đả ự ọ ánh giá và phát tri n, v.v…), vể à c nh ng aiả ữ
mu n hi u v công vi c qu n lý th u đố ể ề ệ ả ấ áo h n (gi i h c gi , giáo viên, sinh viênơ ớ ọ ả
và nh ng ngữ ười không ph i qu n lý khác.)ả ả
PH NẦ II: PHÂN TÍCH N I DUNG CH Y U TÁC PH MỘ Ủ Ế Ẩ
1. Gi i thi u tác gi , tác ph mớ ệ ả ẩ
1.1 Tác gi : ả
Henry Mintzberg (sinh ngày 02 tháng 9 năm 1939) là m t h c gi Canada vàộ ọ ả tác gi v kinh doanh và qu n lý.ả ề ả Ông hi n là Giáo s Qu n lý c a Cleghornệ ư ả ủ
Trang 4t iạ Khoa Qu n trả ị c aủ Desautels thu cộ Đ i h c McGillạ ọ Montreal,ở Quebec , Canada, n i ông gi ng d y t năm 1968ơ ả ạ ừ
Henry Mintzberg vi t nhi u v các ch đ v chi n lế ề ề ủ ề ề ế ược qu n lý và kinhả doanh, v i h n 150 bài báo và mớ ơ ười lăm cu n sách tên ông trong đó tiêu bi u làố ể
cu n ố S tr i d y và s s p đ c a k ho ch chi n l ự ỗ ậ ự ụ ổ ủ ế ạ ế ượ ( Mintzberg 1994 ) chỉ c
trích m t s th c ti n c a k ho ch chi n lộ ố ự ễ ủ ế ạ ế ược hi n nay,ệ Quá trình Chi n ế
l ượ (1991, v i c ớ Joe Lampel , Sumantra Ghoshal và JB Quinn ), Chi n l ế ượ c Safari
(1998, v i Bruce Ahlstrand và Joseph Lambel)ớ , Qu n tr ả ị không ph i là Qu n tr ả ả ị Kinh doanh ( Mintzberg 2004 ) phác th o nh ng gì ông tin là sai v i giáo d c qu nả ữ ớ ụ ả
lý ngày hôm nay
Trong lĩnh v c qu n lý, Mintzberg đự ả ược đ c gi th gi i và Vi t Nam bi tộ ả ế ớ ệ ế
t i nh m t tác gi c a hàng lo t nh ng nghiên c u v qu n lý t nh ng năm 70ớ ư ộ ả ủ ạ ữ ứ ề ả ừ ữ
c a th k trủ ế ỷ ướ ớc t i nay. Ông có nh hả ưởng l n t i đ nh hớ ớ ị ướng phát tri n c a cácể ủ
lý thuy t qu n lý và th c ti n phát tri n năng l c c a nhà qu n lý. Mintzberg ế ả ự ễ ể ự ủ ả cho
r ng các trằ ường qu n lý có uy tín nhả ư Harvard Business School và Wharton Business School c aủ Đ i h c Pennsylvaniaạ ọ đ u b ám nh v s lề ị ả ề ố ượng và r ngằ
nh ng n l c c a h đ qu n lý m t khoa h c đã làm h ng k lu t qu nữ ỗ ự ủ ọ ể ả ộ ọ ỏ ỷ ậ ả
lý. Mintzberg ch trủ ương nh n m nh vào các chấ ạ ương trình sau đ i h c nh m đàoạ ọ ằ
t o các nhà qu n lý th c hành (ch không ph i là nh ng sinh viên có ít kinhạ ả ự ứ ả ữ nghi m trong th gi i th c) b ng cách d a vào vi c h c hành và hi u bi t sâu s cệ ế ớ ự ằ ự ệ ọ ể ế ắ
t nh ng v n đ và kinh nghi m c a h ừ ữ ấ ề ệ ủ ọ Do v y, ậ các tác ph m c a ông thẩ ủ ườ ngcung c p nh ng mô hình h u ích giúp cho các nhà qu n lý áp d ng hi u qu vàoấ ữ ữ ả ụ ệ ả công vi c c a mình.ệ ủ Vi t Nam, các lu n đi m v vai trò và năng l c c a nhàỞ ệ ậ ể ề ự ủ
qu n lý, cũng nh các v n đ qu n lý và chi n lả ư ấ ề ả ế ược doanh nghi p c a ông là m tệ ủ ộ
ph n không th thi u trong các chầ ể ế ương trình đào t o v qu n lý mang tínhạ ề ả hàn lâm t i trạ ường đ i h c cũng nh các khóa đào t o nâng cao năng l c qu n lýạ ọ ư ạ ự ả mang tính th c ti n cho doanh nghi p.ự ễ ệ
1.2 Tác ph m: ẩ
Ti p n i m ch nghiên c u v nh ng ho t đ ng th c ti n c a các nhà qu nế ố ạ ứ ề ữ ạ ộ ự ễ ủ ả
lý, Mintzberg vi t cu n “Nhà qu n lý” (Managing, BerrettKoehler Publishers,ế ố ả
Trang 52009) nh m t công trình mang tính t ng k t t nhi u nghiên c u khác nhau c aư ộ ổ ế ừ ề ứ ủ chính ông t h n 20 năm trừ ơ ướ ớc t i nay, nay được trình bày v i cách nhìn m i.ớ ớ Ông
đ t cho tác ph m m t cái t đ r t bao quát “Managing” ( Ngh qu n lý) v i ngặ ẩ ộ ự ề ấ ề ả ớ ụ
ý cu n sách s đ câp h t s c c b n và toàn diên v lĩnh v c qu n lý.ố ẽ ề ế ứ ơ ả ề ự ả
Nh đã nói trên, Mintzberg gi quan đi m nhìn nh n v phong cách và năngư ữ ể ậ ề
l c qu n lý qua hành vi c a nhà qu n lý. Do v y, trong “Ngh qu n lý”, ôngự ả ủ ả ậ ề ả
thường dùng, và dùng r t đ t, các tình hu ng ng x c a nhà qu n lý đ minhấ ắ ố ứ ử ủ ả ể
h a cho nh ng lý thuy t c a mình. B c c c b n c a tác ph m nh sau:ọ ữ ế ủ ố ụ ơ ả ủ ẩ ư
Chương 1: Công vi c qu n lý v trí hàng đ u. Chệ ả ở ị ầ ương này gi i thi uớ ệ chung v quy n sách và quan đi m c a tác gi v công vi c qu n lý.ề ể ể ủ ả ề ệ ả
Chương 2: Nh ng đ ng l c c a công vi c qu n lý.ữ ộ ự ủ ệ ả
Chương 3: M t mô hình qu n lý. Chộ ả ương này gi i thi u v nh ng v n đớ ệ ề ữ ấ ề
mà Henry Mintzberg coi là căn b n c a công vi c qu n lý.ả ủ ệ ả
Chương 4: Muôn m t công vi c qu n lý. Chặ ệ ả ương này th hi n tính đaể ệ
d ng, phong phú c a công vi c qu n lý.ạ ủ ệ ả
Chương 5: Nh ng v n đ hóc búa không th né tránh c a công vi cữ ấ ề ể ủ ệ
qu n lý. Chả ương này nói v nh ng khó khăn mà ngề ữ ười qu n lý g p ph i hàngả ặ ả ngày
Chương 6: Qu n lý hi u qu Chả ệ ả ương này bàn v tính hi u qu c a qu n líề ệ ả ủ ả thông qua các v n đ nh nh : tính hi u qu c a nh ng ngấ ề ỏ ư ệ ả ủ ữ ười làm qu n lí,ả nguyên nhân gây qu n lí không hi u qu , nguyên nhân t o ra qu n lí hi u qu ,ả ệ ả ạ ả ệ ả tuy n ch n, đánh giá và phát tri n các nhà qu n lí hi u qu ể ọ ể ả ệ ả
Ph n ph l c: Ph n này mô t m i m t ngày trong đ i s ng c a támầ ụ ụ ầ ả ỗ ộ ờ ố ủ nhà qu n lý đả ược th o lu n trong cu n sáchả ậ ố
Trong khuôn kh bài nghiên c u, tác gi ti u lu n l a ch n phân tích n iổ ứ ả ể ậ ự ọ ộ dung 2 chương 5 và 6. S dĩ, tác gi l a ch n 2 chở ả ự ọ ương này là do các nguyên nhân sau:
Th nh t ứ ấ , nh ng v n đ hóc búa không th né tránh c a công vi cữ ấ ề ể ủ ệ
qu n lý và Qu n lý hi u qu th hi n đả ả ệ ả ể ệ ượ ư ưởc t t ng, quan đi m c a Henryể ủ Mintzberg v ho t đông qu n lý.ề ạ ả
Trang 6Th hai ứ , hai chương này có tính ng d ng cao, có th ng d ng vào cácứ ụ ể ứ ụ
ho t đ ng qu n lý th c ti n. Đ c bi t, chúng g i ý cho các nhà qu n lí cách ngạ ộ ả ự ễ ặ ệ ợ ả ứ phó v i nh ng v n đ không ng ng phát sinh trong hoat đ ng qu n lý hàng ngày.ớ ữ ấ ề ừ ộ ả
Th 3 ứ , h th ng d n ch ng c a tác gi r t phong phú, cho phép đ c gi ệ ố ẫ ứ ủ ả ấ ộ ả ở các ngành nghê khác nhau có th ti p cân và rút ra bài h c.ể ế ọ
2. Phân tích n i dung ch y u c a tác ph mộ ủ ế ủ ẩ
Đ i v i tác ph m “ Ngh qu n lý”, tác gi ti u lu n s t p trung vào 2 nhómố ớ ẩ ề ả ả ể ậ ẽ ậ
v n đ l n là Nh ng v n đ hóc búa không th né tránh c a công vi cấ ề ớ ữ ấ ề ể ủ ệ
qu n lý và Qu n lý hi u qu ả ả ệ ả
2.1 Nh ng v n đ hóc búa kh ng th né tránh c a công vi c qu n lý ữ ấ ề ồ ể ủ ệ ả
2.1.1 Quan đi m c a Henry Mintzberg v nh ng khó khăn trong qu n lý ể ủ ề ữ ả
Theo Henry Mintzberg, nh ng khó khăn ngữ ười qu n lý g p ph i trong hoatả ặ ả
đ ng qu n lý g m các nhóm chính là: Khó khăn v t duy, khó khăn v thông tin,ộ ả ồ ề ư ề khó khăn v con ngề ười, khó khăn v hành đ ngvà nh ng khó khăn chungề ộ ữ
m i khó khăn, Henry Mintzberg ch ra các khó khăn c th h n và đ a ra
các g i ý cho nhà qu n lý. Nh ng g i ý này ch giúp các nhà qu n lý hi u rõ h nợ ả ữ ợ ỉ ả ể ơ cách th c đ ng phó v i nh ng v n đ không th tránh kh i không ph i làứ ể ứ ớ ữ ấ ề ể ỏ ả
nh ng gi i pháp tri t đ cho các v n đ hóc búa này. Vì theo ông, nh ng v n đữ ả ệ ể ấ ề ữ ấ ề
c a qu n lý là không th gi i quy t đủ ả ể ả ế ược. Ông đ ng tình v i quan đi m c aồ ớ ể ủ Chester Barnard: “Nói chính xác thì ch c năng c a nhà lãnh đ o là đi u hòa nh ngứ ủ ạ ề ữ
l c lự ượng, b n năng, l i ích, đi u kiên, v trí và ý tả ợ ề ị ưởng xung đ t l n nhau.”ộ ẫ
2.1.1.1 Khó khăn v t duy ề ư
Khó khăn v t duy g m 3 nhóm nh h n là: căn b nh h i h t, khó khănề ư ồ ỏ ơ ệ ờ ợ trong quá trình ho ch đ nh và khó khăn trong quá trình phân tích.ạ ị
Căn b nh h i h t:ệ ờ ợ
Theo Henry Mintzberg, căn nguyên c a căn b nh h i h t là do các nhà qu n lýủ ệ ờ ợ ả
ph i hoàn thành kh i lả ố ượng công vi c quá l n trong th i gian ng n. Ngệ ớ ờ ắ ười qu n líả
ch t p trung vào vi c hoàn thành nghĩa v đúng th i h n ho c xem trong vi c xỉ ậ ệ ụ ờ ạ ặ ệ ử
Trang 7lý công vi c đúng th i h n h n là x lí công vi c m t cách c n th n. Gi i pháp đệ ờ ạ ơ ử ệ ộ ẩ ậ ả ể
đi u hòa v n đ này chính là ngề ấ ề ười qu n lý bu c ph i làm vi c hiêu qu trongả ộ ả ệ ả khuôn kh s h i h t c a chính mình. T c là, ngổ ự ờ ợ ủ ứ ười qu n lý v n c n coi tr ng cácả ẫ ầ ọ
m c tiêu, nhi m v t ch c đ a ra nh ng c n có nh ng kho ng th i gian giãn raụ ệ ụ ổ ứ ư ư ầ ữ ả ờ
ho c bặ ước h n ra kh i công vi c đ có th cân nh c các v n đ c n tr ng h n.ẳ ỏ ệ ể ể ắ ấ ề ẩ ọ ơ
Khó khăn c a quá trình ho ch đ nhủ ạ ị
Henry Mintzberg cho r ng khó khăn trong quá trình ho ch đ nh là bi n thằ ạ ị ế ể
c a h i ch ng h i h t. Nguyên nhân c a nh ng khó khăn trong quá trình ho chủ ộ ứ ờ ợ ủ ữ ạ
đ nh chi n lị ế ược là do:
Kh i lố ượng công viêc l n, ngớ ười qu n lý ph i ch u trách nhi m v hoatả ả ị ệ ề
đ ng c a t ch c mình trong đi u ki n nhi u c n tr ví d : ti p khách, đìnhộ ủ ổ ứ ề ệ ề ả ở ụ ế công, bi n đông ti n t , khách hàng phàn nàn, ế ề ệ
Người qu n lý ph i liên tuc c p nh t thông tin v các c n tr do đó quả ả ậ ậ ề ả ở ỹ
th i gian ti p t c b thu h p.ờ ế ụ ị ẹ
Đây s là m t vòng lu n qu n không l i thoát. N u ngẽ ộ ẩ ẩ ố ế ười qu n lý không thả ể
đi u hòa thì s không th thoát kh i b t c trong ho ch đ nh và căn b nh h i h t.ề ẽ ể ỏ ế ắ ạ ị ệ ờ ợ
Đ xu t ph bi n đề ấ ổ ế ược đ a ra ngư ười qu n lý ho ch đ nh chi n lả ạ ị ế ươc và tuân
th theo h th ng đã đ ra đó. Tuy nhiên, gi i pháp này l i không phát huy đủ ệ ố ề ả ạ ượ c
hi u qu trong ho t đ ng th c ti n. Nó không th hoat đ ng tr n tru, càng khôngệ ả ạ ộ ự ễ ể ộ ơ cho phép chi n lế ược phát tri n.ể
Theo lý thuy t, quá trình ho ch đ nh chi n lế ạ ị ế ược ho t đ ng theo quy trình tạ ộ ừ trong ra ngoài theo s đ :ơ ồ
Hành vi c a ngủ ười khác
Trên th c t , Henry Mintzberg nghiên c u và nh n th y các chi n lự ế ứ ậ ấ ế ược có thể
được thi hành mà không c n công th c hóa. T duy và hành đ ng tác đ ng qua l iầ ứ ư ộ ộ ạ
l n nhau. Do đó, ngẫ ười qu n lý không th bó h p mình trong m t mô hình chi nả ể ẹ ộ ế
Trang 8lươc nào. H ph i ch đông, linh ho t, nh y bén trong quá trình ho ch đ nh chi nọ ả ủ ạ ạ ạ ị ế
được m c đ hoàn thành, tình tr ng c a t ch c. Nói cách khác, ngứ ộ ạ ủ ổ ứ ười qu n líả
ph i phân tích làm sao đ có th s d ng phân tích làm nguyên li u cho quá trìnhả ể ể ử ụ ệ
t ng h p.ổ ợ
Henry đ a ra nh n đ nh v m t s gi i pháp ng phó nh sau:ư ậ ị ề ộ ố ả ứ ư
V i gi i pháp chia nh : ông cho r ng chia nh là gi i pháp c n thi t nh ngớ ả ỏ ằ ỏ ả ầ ế ư khi t ng h p chúng l i thì không d dàng. Các chi ti t không ăn kh p, th ng nh tổ ơ ạ ễ ế ớ ố ấ
v i nhau khi t ng h p d liêu.ớ ổ ợ ữ
V i gi i pháp t o ra t ng th : t n t i l n nh t c a gi i pháp chính là ngớ ả ạ ổ ể ồ ạ ớ ấ ủ ả ườ i
qu n lý không n m đả ắ ược chi ti t c a h th ng.ế ủ ệ ố
T o ra t ng th t nh ng chi ti t nh nh t: là gi i pháp kh thi, kh c ph cạ ổ ể ừ ữ ế ỏ ặ ả ả ắ ụ
được nhược đi m c a hai gi i pháp trên. M t s l u ý đ i v i ngể ủ ả ộ ố ư ố ớ ười qu n lý khiả
th c hi n gi i pháp này nh sau: ngự ệ ả ư ười qu n lý kiêm nhi m nhi u t ch c khôngả ệ ề ổ ứ nên c tìm ra nh ng đi m chung gi a các t ch c đ qu n lý, không đố ữ ể ữ ổ ứ ể ả ược sa đ aọ vào nh ng v n đ quá v n v t mà quên đi cái t ng th ữ ấ ề ụ ặ ổ ể
2.1.1.2 Khó khăn v thông tin ề
Khó khăn v thông tin g m 3 nhóm nh h n là: tình tr ng lúng túng trong liênề ồ ỏ ơ ạ
l c, tình th khó x khi giao nhi m v cho nhân viên và khó khăn trong vi c đoạ ế ử ệ ụ ệ
lường
Tình tr ng lúng túng trong liên l cạ ạ
đây, tác g a mu n đ c p đ c p đ n nguy c không đ c thông tin k p
th i, không gi đờ ữ ược các m i liên l c, giao ti p c a nhà qu n lý. Nguy c này cóố ạ ế ủ ả ơ
th xu t hi n do trong “mê cung” ho t đ ng phân tích, nhà qu n lý b sa vào nh ngể ấ ệ ạ ộ ả ị ữ
th v n v t mà quên đi t ng th Nó cũng có th xu t hi n do b n ch t c a vi cứ ụ ặ ổ ể ể ấ ệ ả ấ ủ ệ thăng ch c t m t nhân viên lên qu n lý. Khi m t nhân viên đứ ừ ộ ả ộ ược chuy n lên làmể
Trang 9qu n lý có nghĩa là h r i b môi trả ọ ờ ỏ ường làm vi c chuyên gia đ đ n v i môiệ ể ế ớ
trường tr u từ ượng c a nh ng ngủ ữ ười làm giám sát. T c là, h ph i xa r i nh ngứ ọ ả ờ ữ
th mà h qu n lý và t t nhiên hi u bi t v v n đ đó cũng gi m đi.ứ ọ ả ấ ể ế ề ấ ề ả
Henry Mintzberg cho ràng nhà qu n lý ph i “ h c cách s ng chung v i s nguả ả ọ ố ớ ự
d t c a chính mình” và ph i h c cách “qu n lý thông qua ki m soát t xa”. G i ýố ủ ả ọ ả ể ừ ợ
mà ông đ a ra nh sau:ư ư
Th nh t là c n thu h p kho ng cách giũa các t ng qu n lý. Nói cách khácứ ấ ầ ẹ ả ầ ả
là lo i b các t ng qu n lý trung gian v i đi u ki n nó không gây ra quá nhi u ápạ ỏ ầ ả ớ ề ệ ề
l c v i các nhà qu n lý trung gian sau khi tái c c u.ự ớ ả ơ ấ
Th hai là đ a các nhà qu n lý xu ng c s , tăng cứ ư ả ố ơ ở ường th c đ a.ự ị
Th ba là khuy n khích nh ng ngứ ế ữ ười tr c ti p v n hành công vi c tham giaự ế ậ ệ cùng c p trên.ấ
qu n lý quá t i công vi c vì ph i ph bi n thông tin theo kênh truy n miêng, ho cả ả ệ ả ổ ế ề ặ
là h s chán n n m t m i vì nhi m v h giao phó không đọ ẽ ả ệ ỏ ệ ụ ọ ược hoàn thành chính xác. Ph i nói thêm r ng, h u qu th hai s làm cho căn b nh h i h t c a nhàả ằ ậ ả ứ ẽ ệ ờ ợ ủ
qu n lý thêm tr m tr ng.ả ầ ọ
Gi i pháp mà tác gi đ xu t là chia s thông tin mình đả ả ề ấ ẻ ược bi t cho thu cế ộ
c p thấ ường xuyên, đ y đ , tầ ủ ường t n. Nh v y, ít nh t ngậ ư ậ ấ ười qu n lí s khôngả ẽ còn đau đ u v i vi c ph bi n thông tin m i khi giao phó công vi c và m c đầ ớ ệ ổ ế ỗ ệ ứ ộ hoàn thành công vi c c a cáp dệ ủ ưới cũng g n v i kì vong c a ngầ ớ ủ ười qu n lí h n.ả ơ
Khó khăn trong vi c đo lệ ường
Đo lường đươc cho r ng có th giúp đ cho ho t đ ng qu n lý nh ng chínhằ ể ỡ ạ ộ ả ư
đo lường cũng có nh ng v n đ hóc búa. D liêu thu th p đữ ấ ề ữ ậ ượ ừc t quá trình đo
lường ch cung c p d li u cho vi c mô t mà không giúp gì cho gi i thích hi nỉ ấ ữ ệ ệ ả ả ệ
Trang 10tượng. Chúng chung chung, không đ chi ti t đ các nhà qu n lý n m b t đủ ế ể ả ắ ắ ược hệ
th ng c a mình. Các th t c hành chính khi n chúng khi đ n đố ủ ủ ụ ế ế ược tay qu n lý đãả
mu n, không còn nhi u giá tr Ho c cũng có th , vì nhi u lí do khác nhau, đoộ ề ị ặ ể ề
lường cho ra nh ng con s không trung th c. Trong các trữ ố ự ường nêu trên, ch c ch cắ ắ
đo lường s không th tr giúp gì nhi u cho quá trình qu n lí.ẽ ể ợ ề ả
Đ ng phó v i khó khăn này, tác gi cho r ng ngể ứ ớ ả ằ ười qu n lí c n k t h p cả ầ ế ợ ả
k t qu đo lế ả ường v i nh ng gì mình tr c ti p ki m nghi m. Cân b ng và k t h pớ ữ ự ế ể ệ ằ ế ợ hai ngu n tin này thì hoat đ ng qu n lý s tr nên d dàng h n. ồ ộ ả ẽ ở ễ ơ
2.1.1.3 Khó khăn v con ng ề ườ i
Khó khăn v con ngề ười theo Henry Mintzberg g m có: r c r i c a tr t t , ápồ ắ ố ủ ậ ự
l c t s ki m soát và nguy c t s t tin.ự ừ ự ể ơ ừ ự ự
R c r i c a tr t tắ ố ủ ậ ự
Tr t t trong t ch c th t s là m t v n đ ph c t p. Khi ngậ ự ổ ứ ậ ự ộ ấ ề ứ ạ ười qu n lýả đóng vai trò là ngườ ại t o ra tr t t , môt mâu thu n xu t hi n. Đó là, t ch c c nậ ự ẫ ấ ệ ổ ứ ầ
s n đ nh nên ngự ổ ị ười qu n lý ph i t o ra tr t t nh ng môi trả ả ạ ậ ự ư ường thì luôn bi nế
đ i, h ti p nh n bi n đ i đó và ph i phá v nh ng tr t t cũ đ t ch c có thổ ọ ế ậ ế ổ ả ỡ ữ ậ ự ể ổ ứ ể thích ng. Ngay vi c thi t l p trât t nh th nào cũng đã là m t bài toán khó b iứ ệ ế ậ ự ư ế ộ ở quá nhi u nguyên t c thì công vi c s tr nên c ng nh c, bi t l p còn tr t t l ngề ắ ệ ẽ ở ứ ắ ệ ậ ậ ự ỏ
l o thì không có nhi u ý nghĩa. Ngẻ ề ười qu n lý cũng có th tr thành ngả ể ở ườ ịi b áp
đ t trât t t c là m i bi u hi n, ch th c a h đ a ra đ u b nhân viên gán choặ ự ứ ỗ ể ệ ỉ ị ủ ọ ư ề ị
m t dung ý nào đó. Và nhân viên s thi hành trong khuôn kh , chu n m c c a dungộ ẽ ổ ẩ ự ủ
ý đó
G i ý mà Henry Mintzberg đ a ra là cân b ng gi a vi c tao ra tr t t và pháợ ư ằ ữ ệ ậ ự
v tr t t Đây là m t quá trình liên t c, gi ng nh Grove đã nói là “đ m c sỡ ậ ự ộ ụ ố ư ể ặ ự
h n lo n th ng tri r i th ng tr trong h n lo n”.ỗ ạ ố ồ ố ị ỗ ạ
Trang 11c p c s ch b nh hấ ơ ở ỉ ị ả ưởng b i r c r i c a tr t t thì áp l c c a qu n lý c p cở ắ ố ủ ậ ự ự ủ ả ấ ơ
s th m chí còn cao h n nhi u. ở ậ ơ ề
Đ đi u hòa tình tr ng này, tác gi cu n “Ngh qu n lý” đ a ra g i ý nhể ề ạ ả ố ề ả ư ợ ư sau:
Đ i v i nhà qu n lý c p cao: c n bi t nh n trách nhi m v mình thay vìố ớ ả ấ ầ ế ậ ệ ề đùn đ y trách nhi m xu ng các qu n lí c p dẩ ệ ố ả ấ ưới
Đ i v i qu n lý t ng th p: cân nh c “ph t l ” m nh l nh c a c p trên vàố ớ ả ầ ấ ắ ớ ờ ệ ệ ủ ấ khuy n ngh s thay đ i lên c p trên.ế ị ự ổ ấ
M i nguy h i t s t tinố ạ ừ ự ự
T tin là th t s c n thi t v i nhà qu n lý nh ng nhà qu n lý có th vự ậ ự ầ ế ớ ả ư ả ể ươt quá
gi i h n c a s t tin mà tr thành t mãn. H u qu là, h b qua ý ki n đóng gópớ ạ ủ ự ự ở ự ậ ả ọ ỏ ế
c a moi ngủ ườ ựi, t tách bi t b n thân và đ cao giá tr c a mình thái quá.ệ ả ề ị ủ
Đ ng phó để ứ ược vói m i nguy h i này, ngoài s c v n trung th c c aố ạ ự ố ấ ự ủ
nh ng đ ng nghi p, b n thân ngữ ồ ệ ả ười qu n lý ph i rèn luy n đả ả ệ ược đ c tính khiêmứ
nhường.
2.1.1.4 Khó khăn v hành đ ng ề ộ
Henry Mintzberg cho ràng khó khăn v hành đ ng bao g m: quy t đoán trongề ộ ồ ế hành đ ng không d dàng và khó khăn c a s thay đ i.ộ ễ ủ ự ổ
Quy t đoán trong hành đ ng không d dàng.ế ộ ễ
Nhà qu n lý c n s quy t đoán. M t nhà qu n lý luôn do d khi hành đ ngả ầ ự ế ộ ả ư ộ khiên cho m i vi c b đình tr , t ch c ho t đ ng khó khăn. Nh ng c n quy tọ ệ ị ệ ổ ứ ạ ộ ư ầ ế đoán nh th nào? Quy t đoán khi m i th còn m h có th bi n nhà qu n lý trư ế ế ọ ứ ơ ồ ể ế ả ở thành ngao m n, t mãn. H đ a ra quy t đ nh khi h đang xa r i v n đ c n xemạ ự ọ ư ế ị ọ ờ ấ ề ầ xét. Quy t đóan khi m i th ch đang d n đế ọ ứ ỉ ầ ược hé m theo m t chi u hở ộ ề ướng khó
mà d đoán trự ước đươc biên người qu n lý thành k h p t p, v i vàng. Vì v y,ả ẻ ấ ấ ộ ậ
qu n lý c n đ t ra gi i h n cho s quy t đoán.ả ầ ặ ớ ạ ự ế
Henry Mintzberg đ ng tình v i quan đi m c a Charles Lindbom r ng v n đồ ớ ể ủ ằ ấ ề nên được chia thành nh ng quá trình nh đ l n lữ ỏ ể ầ ượt gi i quy t, tuy r ng ngả ế ằ ườ i
s dung phử ương pháp này “ không gi ng m t nhân vât anh hùng” nh ng đó “l i làố ộ ư ạ
Trang 12m t ngộ ười khôn ngoan, có năng l c gi i quy t v n đ v i th gi i mà anh ta đự ả ế ấ ề ớ ế ớ ủ sáng su t đ bi t nó quá l n so v i mình”.ố ể ế ớ ớ
Khó khăn c a s thay đ iủ ự ổ
Thay đ i là quy lu t khách quan, t t y u. Nh ng làm th nào đ qu n lý sổ ậ ấ ế ư ế ể ả ự thay đ i khi t ch c đòi h i ph i duy trì s n đ nh? Khó khăn c a ngổ ổ ứ ỏ ả ự ổ ị ủ ười qu n ýả
xu t hi n do h v a ph i không ng ng bi n đ i hành vi t ng chút m t sao cho phùấ ệ ọ ừ ả ừ ế ổ ừ ộ
h p v i môi trợ ớ ường luôn bi n đ ng, v a ph i tìm s n đ nh, c gi a biên đ giaoế ộ ừ ả ự ổ ị ố ữ ộ
đ ng m c th p nh t trong môi trộ ở ứ ấ ấ ường bi n đ i cho t ch c.ế ổ ổ ứ
L i g i ý tác gi nêu ra là các nhà qu n lý ph i tìm ra s cân b ng h p lý. Hờ ợ ả ả ả ự ằ ợ ọ
có th “t o ra môt môi trể ạ ường n đ nh, bèn v ng trong ng n h n nh m đ m b oổ ị ữ ắ ạ ằ ả ả
hi u qu ho t đ ng và môi trệ ả ạ ộ ường linh hoat trong dài h n đ t do thoát kh i sạ ể ư ỏ ự cam k t”.ế
2.1.1.5 Nh ng khó khăn chung ữ
T t c nh ng v n đ hóc búa nêu trên không x y ra tu n t mà đan xen vàoấ ả ữ ấ ề ả ầ ự nhau. Nhà qu n lý bu c ph i ch p nh n chúng s t n t i mãi mãi và không có gi iả ộ ả ấ ậ ẽ ồ ạ ả pháp tri t đ nào có th gi i quy t đệ ể ể ả ế ược chúng. H s ph i đ i m t, tọ ẽ ả ố ặ ương tác và
l n lầ ươt gi i quy t nh ng khó khăn đó.ả ế ữ
2.1.2 Đánh giá u, nh ư ươ c đi m c a quan ni m v nh ng khó khăn ể ủ ệ ề ữ trong qu n lý c a Henry Mintzberg ả ủ
2.1.2.1 Ư u đi m ể
Henry Mintzberg không nhìn nh n qu n lý dậ ả ưới hình thái c a môt lý lu n hayủ ậ
h c thuy t tr u tọ ế ừ ượng. Ông căn c vào th c t đ đ a ra nh ng v n đ Do đó, hứ ự ế ể ư ữ ấ ề ệ
th ng khó khăn ngố ười qu n lý ph i đ i m t đả ả ố ặ ược ông li t kê đa d ng và g n v iệ ạ ầ ớ
th c t Ông không ch phát hi n nh ng v n đ b n i nh : s thi u thông tinự ế ỉ ệ ữ ấ ề ở ề ổ ư ự ế
c a nhà qu n lý, ho ch đ nh khó khăn hay phát hi n ra nh ng v n đ v tâm líủ ả ạ ị ệ ữ ấ ề ề
nh ngh ch lí ki m soát trong ho t đ ng qu n lý, m i nguy h i t s t tin. Ôngư ị ể ạ ộ ả ố ạ ừ ự ự
th m chí còn tìm ra m i liên h gi a nh ng khó khăn v i nhau. Ch ng h n, nh ngậ ố ệ ữ ữ ớ ẳ ạ ữ khó khăn trong quá trình ho ch đ nh là bi n th c a s h i h t hay nh ng r c r iạ ị ế ể ủ ự ờ ơ ữ ắ ố
v trât t c a t ch c s kéo theo áp l c ki m soát. ề ự ủ ổ ứ ẽ ự ể
Trang 13Môt u đi m khác r t đáng hoan nghênh trong t tư ể ấ ư ưởng c a Henry Mintzbergủ
là ông đã đ a ra g i ý đ các nhà qu n lý đi u hòa đư ơ ể ả ề ược các khó khăn. Vì ch làỉ
nh ng g i ý, nên chúng có th h u ích v i nhi u đ i tữ ợ ể ữ ớ ề ố ượng ( không riêng nh ngữ
người làm qu n lý) mà v n dành ra kho ng tr ng đ đ h s d ng các g i ý m tả ẫ ả ố ủ ể ọ ử ụ ợ ộ cách sáng tao. Ch ng h n, đ gi i quy t nh ng áp l c c a s ki m soát, Henryẳ ạ ể ả ế ữ ự ủ ự ể Mintzberg đ xu t ngề ấ ười qu n lý c p dả ấ ưới “cân nh c “ph t l ” m nh l nh c aắ ớ ờ ệ ệ ủ
c p trên”. Nh ng cái s ph t l y nh th nào? Là t ch i tham gia m t cu cấ ư ự ớ ờ ấ ư ế ừ ố ộ ộ
h p đ có th i gian gi i quy t v n đ kh n đang x y ra c s ho c thay đ iọ ể ờ ả ế ấ ề ẩ ả ở ơ ở ặ ổ chi n lế ượ ấc t n công thi trường khi chính sách c a Nhà nủ ước can thi p làm cho môiệ
trường b thay đ i? Đi u y là tùy nhà qu n lý linh đ ng.ị ổ ề ấ ả ộ
Bên c nh đó, không ph i t t c m i g i ý đ u có th ng d ng đạ ả ấ ả ọ ợ ề ể ứ ụ ược. Có v nấ
đ , g i ý đ a ra m h gây khó khăn cho viêc áp d ng. Ví d , trong ph n khó khănề ợ ư ơ ồ ụ ụ ầ
v thông tin liên l c, đ i v i v n đ “tình tr ng khó x khi giao nhi m v choề ạ ố ớ ấ ề ạ ử ệ ụ nhân viên”, tác gi “Ngh qu n lý” có g i ý là ngả ề ả ợ ười qu n lý hãy chia s thông tinả ẻ mình được bi t cho thu c c p thế ộ ấ ường xuyên, đ y đ , tầ ủ ường t n. Vi c tri n khaiậ ệ ể
g i ý này l i làm phát sinh m t v n đ m i: thông tin m t có th r i vào tay kợ ạ ộ ấ ề ớ ậ ể ơ ẻ
x u. Nh ng v n đ này đã không ti p t c đấ ư ấ ề ế ụ ược bàn thêm. G i ý ch d ng l i ợ ỉ ừ ạ ở
ch n u chia s thông tin t t “thì khi c n ph i phân công công vi c, chí ít môt n aỗ ế ẻ ố ầ ả ệ ử
v n đ đã đấ ề ược gi i quy t”. Gi s , m t nhà qu n lý công ty may m c đ ti tả ế ả ử ộ ả ặ ể ế
ki m th i gian gi i thích, đ nh hệ ờ ả ị ướng k ho ch làm vi c cho nhân viên th trế ạ ệ ị ườ ngtrong năm ti p theo, ông ta đã cho nhân viên th trế ị ường bi t xu hế ướng th i trang màờ công ty s lăng xê, đ i tẽ ố ượng khách hàng hướng đ n, và khu v c th trế ự ị ường mà doanh nghi p d đ nh ti p c n. M c đích c a nhà qu n lý trong trệ ự ị ế ậ ụ ủ ả ường h p này làơ khoanh vùng khu v c, đ i tự ố ượng nhân viên c n ti p c n, kh o sát, cung c p dầ ế ậ ả ấ ữ