Mục tiêu của báo cáo chuyên đề nhằm: khảo sát, tìm số liệu dẫn chứng cụ thể về tình sử dụng đất ở địa bàn quận Ninh Kiều; phân tích số liệu để đưa ra hướng sử dụng đất phát triển đô thị; đề ra kế hoạch cụ thể để quy hoạch đất phát triển đô thị có hiệu quả.
Trang 1TRƯỜNG CAO Đ NG KINH T K THU T C N THẲ Ế Ỹ Ậ Ầ Ơ
Trang 2NĂM 2018
Trang 3TRƯỜNG CAO Đ NG KINH T K THU T C N THẲ Ế Ỹ Ậ Ầ Ơ
Trang 4NĂM 2018
Trang 5M C L CỤ Ụ
5
Trang 6DANH SÁCH HÌNHHình 1.1. Khai thác khoáng s nả
Hình 4.2. M t góc đô th qu n Ninh Ki uộ ị ậ ề
Hình 5. B n đ các khu v c ch c năng c a Q.Ninh Ki uả ồ ự ứ ủ ềHình 5.1. Công trình giáo d cụ
Trang 7DANH M C T VI T T TỤ Ừ Ế Ắ
THCS Trung h c c sọ ơ ởTHPT Trung h c ph thôngọ ổCSDL C s d li uơ ở ữ ệ
7
Trang 8PH N GI I THI UẦ Ớ Ệ
1. Đ t v n đặ ấ ề
Hi n nay, tình tr ng s d ng đ t phát tri n đô th đang là m t v n đ đáng quanệ ạ ử ụ ấ ể ị ộ ấ ề tâm. S gia tăng dân s trong các nự ố ước đang phát tri n đang là áp l c đè n ng lênể ự ặ ngu n tài nguyên đ t đai và cũng là nguyên nhân gây ra s suy thoái đ t đai. Nh ngồ ấ ự ấ ữ
phương pháp chuyên ngành cho vi c quy ho ch đ gi m b t tình tr ng này hi nệ ạ ể ả ớ ạ ệ nay v n ch a cho đẫ ư ược hi u qu , và phệ ả ương pháp t ng h p đòi h i ph i bao g mổ ợ ỏ ả ồ
t t c các ch th tham gia t s b t đ u, đi u ti t ch t lấ ả ủ ể ừ ự ắ ầ ề ế ấ ượng và nh ng s gi iữ ự ớ
h n c a m i thành ph n đ n v đ t đai, đ n tính s n xu t c a các kh năng ch nạ ủ ỗ ầ ơ ị ấ ế ả ấ ủ ả ọ
l a s d ng đ t đai. Nh ng quan đi m và đ nh nghĩa liên h đ n phự ử ụ ấ ữ ể ị ệ ế ương pháp cụ
th nh m h tr cho vi c thi t l p nên nh ng v n đ quy t đ nh các m c đ quyể ằ ổ ợ ệ ế ậ ữ ấ ề ế ị ở ứ ộ
ho ch khác nhau mà nạ ước ta cũng đang quan tâm đ n.ế Trong đó thành ph C n Thố ầ ơ cũng đang h t s c quan tâm đ n v n đ này. Đ c bi t là qu n Ninh Ki u là qu nế ứ ế ấ ề ặ ệ ậ ề ậ trung tâm c a thành ph C n Th , v i di n tích đô th hóa s m u t, đô th hóaủ ố ầ ơ ớ ệ ị ầ ấ ị nhanh cùng v i kinh t phát tri n, hi n đ i, v i không gian đô th b th và h t ngớ ế ể ệ ạ ớ ị ề ế ạ ầ hoàn thi n t o nên m t đô th mi n sông nệ ạ ộ ị ề ước văn minh. Ninh Ki u chính là cái lõiề
đô th lo i I tr c thu c trung ị ạ ự ộ ương, thu hút được các nhà đ u t , t p đoàn l nầ ư ậ ớ (Vincom, Mường Thanh, Lotte…) đ n đ u t trên đ a bàn qu n. Thành ph đã chế ầ ư ị ậ ố ủ
trương đ u giá quy n thuê đ t và l a ch n mô hình đ u t phù h p. Xác đ nh c uấ ề ấ ự ọ ầ ư ợ ị ấ trúc t ch c không gian đô th ; các d án phát tri n đô th ; h th ng h t ng khungổ ứ ị ự ể ị ệ ố ạ ầ
đ tri n khai các d án đ u t xây d ng, qu n lý quy ho ch xây d ng và ki m soátể ể ự ầ ư ự ả ạ ự ể
s phát tri n đô th theo quy ho ch và có k ho ch trên đ a bàn qu n.ự ể ị ạ ế ạ ị ậ Đ ng th i,ồ ờ
qu n Ninh Ki u phát tri n theo hậ ề ể ướng đô th thông minh; phát tri n thị ể ương m iạ
d ch v và đ c bi t là du l ch. Xu t phát t nh ng v n đ trên nên vi c ch n đ tàiị ụ ặ ệ ị ấ ừ ữ ấ ề ệ ọ ề
“ Kh o sát hi n tr ng tình hình s d ng đ t phát tri n đô th t i Qu n Ninhả ệ ạ ử ụ ấ ể ị ạ ậ
Ki u Thành ph C n Th năm 2018ề ố ầ ơ ” là vi c làm t t y u đ n m b t tình hìnhệ ấ ế ể ắ ắ quy ho ch s d ng đ t hi n t i đ có các k ho ch phù h p, k p th i đ m b oạ ử ụ ấ ệ ạ ể ế ạ ợ ị ờ ả ả trong quá trình quy ho ch đ t qu n Ninh Ki u nói riêng và thành ph C n Thạ ấ ở ậ ề ố ầ ơ nói chung
Trang 9 Phân tích s li u đ đ a ra hố ệ ể ư ướng s d ng đ t phát tri n đô th ử ụ ấ ể ị
Đ ra k ho ch c th đ quy ho ch đ t phát tri n đô th có hi u qu ề ế ạ ụ ể ể ạ ấ ể ị ệ ả
3. Đ i tố ượng nghiên c u: ứ Tình hình s d ng đ t phát tri n đô th t i qu n Ninh ử ụ ấ ể ị ạ ậ
Ki u.ề
4. Gi i h n nghiên c uớ ạ ứ
Gi i h n th i gian:ớ ạ ờ 01/10/2018 – 15/12/2018
Gi i h n v không gian: Qu n Ninh Ki u.ớ ạ ề ậ ề
Gi i h n v n i dung: Th c tr ng s d ng đ t t i qu n Ninh Ki u.ớ ạ ề ộ ự ạ ử ụ ấ ạ ậ ề
5. Phương ti n và phệ ương pháp nghiên c uứ
5.1. Phương ti n nghiên c uệ ứ
Gi y, vi t, xe máy đi l i, laptop, đi n tho i.ấ ế ạ ệ ạ
5.2. Phương pháp nghiên c uứ
5.2.1. Phương pháp thu th p s li uậ ố ệ
Lược kh o tài li u: ngu n internet, S tài nguyên môi trả ệ ồ ở ường, sách chuyên ngành, các bài báo chuyên đ ề
Kh o sát th c đ a: kh o sát hi n tr ng s d ng đ t và đô th t i Q. Ninh Ki u,ả ự ị ả ệ ạ ử ụ ấ ị ạ ề
T ng h p, phân tích, đánh giá s li u thu th p đổ ợ ố ệ ậ ược trong lược kh o tài li u và ả ệ
kh o sát th a đ a. T đó, đ xu t bi n pháp kh c ph c nhả ự ị ừ ề ấ ệ ắ ụ ược đi m trong quá trình ể
qu n lý.ả
Trang 10 Lo i hình s d ng đ t nuôi cá.ạ ử ụ ấ
Lo i hình s d ng đ t nuôi tôm.ạ ử ụ ấ
Lo i hình s d ng đ t lúa màu.ạ ử ụ ấ
Lo i hình s d ng đ t cây ăn qu ạ ử ụ ấ ả
Lo i hình s d ng đ t chuyên hóaạ ử ụ ấ
Lo i hình s d ng đ t chuyên màu.ạ ử ụ ấ
1.1.2. Đ c đi mặ ể
Đ c đi m c a các lo i hình s d ng đ t:ặ ể ủ ạ ử ụ ấ
a. Lo i hình s d ng đ t chuyên lúaạ ử ụ ấ
Lo i hình s d ng đ t này ch y u đạ ử ụ ấ ủ ế ược tr ng ph bi n đ a phồ ổ ế ở ị ương. N i đ ngơ ồ
b ng có đ a hình b ng ph ng, h th ng tằ ị ằ ẳ ệ ố ưới tiêu t t, đ t màu m thu n l i choố ấ ỡ ậ ợ
vi c tr ng lúa. Đây là lo i hình s d ng đ t truy n th ng và t n t i t lâu, đệ ồ ạ ử ụ ấ ề ố ồ ạ ừ ượ cnhi u h gia đình s d ng ph bi n, các ki u s d ng chính là lúa đông xuân và hèề ộ ử ụ ổ ế ể ử ụ thu
b. Lo i hình s d ng đ t lúa – màu ạ ử ụ ấ
Lo i hình này đã đạ ược nhân dân s d ng t lâu v i hình th c luân canh xen v bàử ụ ừ ớ ứ ụ con đã nâng cao được giá tr kinh t Lo i hình s d ng đ t này phân b ch y u ị ế ạ ử ụ ấ ố ủ ế ở các chân đ t và ch đ ng đấ ủ ộ ượ ược l ng nướ ước t i tiêu, có thành ph n c gi i th tầ ơ ớ ị
nh , t ng đ t dày. Có hai ki u s d ng là Lúa Xuân – Lúa Mùa – Ngô Đông, Lúaẹ ầ ấ ể ử ụ Xuân – Lúa Mùa – Rau Đông
Trang 11c. Lo i hình s d ng đ t chuyên màu ạ ử ụ ấ
Lo i hình này v i đ a hình b ng ph ng, t ng đ t r t t i x p phù h p cho vi cạ ớ ị ằ ẳ ầ ấ ấ ơ ố ợ ệ
tr ng các lo i cây công nghi p ng n ngày nh cây đ u tồ ạ ệ ắ ư ậ ương, ngô, l c, khoai lang.ạ Ngoài ra cây rau các lo i: rau đạ ược tr ng liên t c quanh năm và thồ ụ ường tr ng chồ ủ
y u các lo i rau nh : rau mu ng, su hào, rau c i, rau th m, hành t i ế ạ ư ố ả ơ ỏ
V i vi c có đớ ệ ược đ t đai màu m nh v y nên s n lấ ỡ ư ậ ả ượng cũng nh ch t lư ấ ượng cây
tr ng cũng đồ ược nâng cao, t o cho ngạ ười dân có cu c s ng n đ nh h n có nhi uộ ố ổ ị ơ ề
m t h ng nông s n đ tiêu th có ch t lặ ằ ả ể ụ ấ ượng và năng su t. Lo i hình s d ng đ tấ ạ ử ụ ấ
thường có th i v gieo tr ng là v xuân, v hè – thu và v thu – đông.ờ ụ ồ ụ ụ ụ
d. Lo i hình s d ng đ t cây ăn qu ạ ử ụ ấ ả
Lo i cây tr ng ch y u là v i, nhãn, táo. Ngoài ra còn có các lo i cây khác nh i,ạ ồ ủ ế ả ạ ư ổ
na, bưởi, xoài, d a trong đó cây nhãn và v i cho năng su t và hi u qu kinh từ ả ấ ệ ả ế cao nh t. Phân b rãi rác kh p n i.ấ ố ắ ơ
e. Lo i hình s d ng đ t nuôi cá ạ ử ụ ấ
Lo i hình nuôi tr ng là nuôi tôm và cá. V i lo i hình chuyên cá bao g m nuôi cáạ ồ ớ ạ ồ
nướ ợc l và nuôi cá nước m n. Thặ ường t p trung các ao h r i rác kh p vùng vàậ ở ồ ả ắ các đ m ven bi n và các di n tích tr ng lúa kém hi u qu chuy n sang nuôi cá.ầ ể ệ ồ ệ ả ể
f. Lo i hình s d ng đ t nuôi tômạ ử ụ ấ
Lo i hình này m i phát tri n m nh vài năm tr l i đây. Nh ng năm trạ ớ ể ạ ở ạ ữ ước, lo i hìnhạ nuôi tôm thường là nuôi tr ng t nhiên. Hi n t i, nhi u h dân đã m nh d n đ u tồ ự ệ ạ ề ộ ạ ạ ầ ư
c s v t ch t đ phát tri n nuôi tôm công nghi p đem l i hi u qu kinh t cao.ơ ở ậ ấ ể ể ệ ạ ệ ả ế
1.1.3. Ch c năngứ
Đ t đai gi vai trò th đ ng v i ch c năng là c s không gian và v trí đ hoànấ ữ ụ ộ ớ ứ ơ ở ị ể thi n quá trình lao đ ng, là kho tàng d tr trong lòng đ t (các ngành khai thácệ ộ ự ữ ấ khoáng s n). Quá trình s n xu t và s n ph m đả ả ấ ả ẩ ượ ạc t o ra không ph thu c vào đ cụ ộ ặ
đi m, đ phì nhiêu c a đ t, ch t lể ộ ủ ấ ấ ượng th m th c v t và các tính ch t t nhiên cóả ự ậ ấ ự
s n trong đ t.ẵ ấ
Trang 12Hình 1.1. Khai thác khoáng s n (Lê H i, 2015) ả ả
Đ t đai là y u t tích c c c a quá trình s n xu t, là đi u ki n v t ch t c sấ ế ố ự ủ ả ấ ề ệ ậ ấ ơ ở không gian, đ ng th i là đ i tồ ờ ố ượng lao đ ng (luôn ch u s tác đ ng c a quá trìnhộ ị ự ộ ủ
s n xu t nh cày, b a, x i xáo ) và công c hay phả ấ ư ừ ớ ụ ương ti n lao đ ng (s d ngệ ộ ử ụ
đ tr ng tr t, chăn nuôi ). Quá trình s n xu t nông lâm nghi p luôn liên quanể ồ ọ ả ấ ệ
ch t ch v i đ phì nhiêu quá trình sinh h c t nhiên c a đ t.ặ ẽ ớ ộ ọ ự ủ ấ
Hình 1.2. V ườ n cao su (Lê H i, 2015) ả
Ch c năng môi trứ ường s ng ố
Trang 13Đ t đai là c s c a m i hình thái sinh v t s ng trên l c đ a thông qua vi c cungấ ơ ở ủ ọ ậ ố ụ ị ệ
c p các môi trấ ường s ng cho sinh v t và gen di truy n đ b o t n cho th c v t,ố ậ ề ể ả ồ ự ậ
đ ng v t và các c th s ng c trên và dộ ậ ơ ể ố ả ưới m t đ t.ặ ấ
Ch c năng s n xu tứ ả ấ
Đ t đai là c s cho r t nhi u h th ng ph c v cu c s ng con ngấ ơ ở ấ ề ệ ố ụ ụ ộ ố ười qua quá trình s n xu t, cung c p lả ấ ấ ương th c, th c ph m và r t nhi u s n ph m sinh v tự ự ẩ ấ ề ả ẩ ậ khác cho con ngườ ử ụi s d ng tr c ti p hay gián ti p qua chăn nuôi gia súc, gia c mự ế ế ầ
và các lo i thu h i s n.ạ ỷ ả ả
Hình 1.3. Cánh đ ng lúa (Chí Kiên, 2018) ồ
Ch c năng cân b ng sinh tháiứ ằ
Đ t đai và vi c s d ng nó là ngu n và là t m th m xanh, hình thành m t th cânấ ệ ử ụ ồ ấ ả ộ ể
b ng năng lằ ượng trái đ t, s ph n x , h p th và chuy n đ i năng lấ ự ả ạ ấ ụ ể ổ ượng phóng xạ
t m t tr i và c a tu n hoàn khí quy n đ a c u.ừ ặ ờ ủ ầ ể ị ầ
Ch c năng tàng tr và cung c p ngu n nứ ữ ấ ồ ước
Đ t đai là kho tàng l u tr nấ ư ữ ước m t và nặ ước ng m vô t n, có tác đ ng m nh đ nầ ậ ộ ạ ế chu trình tu n hoàn nầ ước trong t nhiên và có vai trò đi u ti t nự ề ế ướ ấc r t to l n.ớ
Trang 14. Ch c năng b o t n, b o tàng l ch sứ ả ồ ả ị ử
Đ t đai là trung gian đ b o v , b o t n các ch ng c l ch s , văn hoá loài ngấ ể ả ệ ả ồ ứ ứ ị ử ườ i
Là ngu n thông tin v các đi u ki n khí h u, th i ti t trong quá kh và c v vi cồ ề ề ệ ậ ờ ế ứ ả ề ệ
Trang 151.2. Các lo i hình đô thạ ị
1.2.1. Các lo i hình đô thạ ị
Có 6 lo i hình đô th ạ ị
+ Đô th đ c bi t ị ặ ệ
+ Đô th lo i Iị ạ
+ Đô th lo i IIị ạ
+ Đô th lo i IIIị ạ
+ Đô th lo i IVị ạ
+ Đô th lo i Vị ạ
V trí, ch c năng, vai trò là Th đô ho c trungị ứ ủ ặ tâm t ng h p c p qu c gia, qu c t v kinhổ ợ ấ ố ố ế ề
t , tài chính, văn hóa, giáo d c, đào t o, duế ụ ạ
l ch, y t , khoa h c và công ngh , đ u m iị ế ọ ệ ầ ố giao thông, giao l u trong nư ước và qu c t , cóố ế vai trò thúc đ y s phát tri n kinh t xã h iẩ ự ể ế ộ
c a c nủ ả ước
Đô th lo iị ạ
I Quy mô dân s : Đô thố ị
là thành ph tr c thu cố ự ộ trung ương: quy mô dân
s toàn đô th đ t tố ị ạ ừ 1.000.000 người tr lên,ở khu v c n i thành đ tự ộ ạ
t 500.000 ngừ ười trở lên; đô th là thành phị ố
V trí, ch c năng, vai trò là trung tâm t ng h pị ứ ổ ợ
c p qu c gia, c p vùng ho c c p t nh v kinhấ ố ấ ặ ấ ỉ ề
t , tài chính, văn hóa, giáo d c, đào t o, duế ụ ạ
l ch, y t , khoa h c và công ngh , đ u m iị ế ọ ệ ầ ố giao thông, giao l u trong nư ước và qu c t , cóố ế vai trò thúc đ y s phát tri n kinh t – xã h iẩ ự ể ế ộ
c a m t vùng liên t nh ho c c nủ ộ ỉ ặ ả ước
Trang 16T l lao đ ng phi nôngỷ ệ ộ nghi p toàn đô th đ tệ ị ạ
T l lao đ ng phi nôngỷ ệ ộ nghi p toàn đô th đ tệ ị ạ
xã h i c a m t t nh ho c m t vùng liên t nh .ộ ủ ộ ỉ ặ ộ ỉ
T l lao đ ng phi nôngỷ ệ ộ nghi p toàn đô th đ tệ ị ạ
t 60% tr lên; khu v cừ ở ự
n i thành, n i th đ t tộ ộ ị ạ ừ 75% tr lênở
V trí, ch c năng, vai trò là trung tâm t ng h pị ứ ổ ợ
ho c trung tâm chuyên ngành v kinh t , tàiặ ề ế chính, văn hóa, giáo d c, đào t o, du l ch, y t ,ụ ạ ị ế khoa h c và công ngh c p t nh, đ u m i giaoọ ệ ấ ỉ ầ ố thông, có vai trò thúc đ y s phát tri n kinh tẩ ự ể ế
xã h i c a t nh, vùng liên t nh.ộ ủ ỉ ỉ
ngườ ởi tr lên
T l lao đ ng phi nôngỷ ệ ộ nghi p toàn đô th đ tệ ị ạ
t 55% tr lên; khu v cừ ở ự
n i th (n u có) đ t tộ ị ế ạ ừ 70% tr l n.ở ế
V trí, ch c năng, vai trò là trung tâm t ng h pị ứ ổ ợ
ho c trung tâm chuyên ngành c p t nh, c pặ ấ ỉ ấ huy n v kinh t , tài chính, văn hóa, giáo d c,ệ ề ế ụ đào t o, du l ch, y t , khoa h c và công ngh ,ạ ị ế ọ ệ trung tâm hành chính c p huy n, đ u m i giaoấ ệ ầ ố thông, có vai trò thúc đ y s phát tri n kinh tẩ ự ể ế
xã h i c a t nh, huy n ho c vùng liên huy n.ộ ủ ỉ ệ ặ ệ
Trang 17Đô th lo iị ạ
V Quy mô dân s toàn đôth đ t t 4.000 ngị ạ ừ ố ườ i
tr lên.ở
T l lao đ ng phi nôngỷ ệ ộ nghi p toàn đô th đ tệ ị ạ
t 55% tr lên.ừ ở
V trí, ch c năng, vai trò là trung tâm hànhị ứ chính ho c trung tâm t ng h p c p huy nặ ổ ợ ấ ệ
ho c trung tâm chuyên ngành c p huy n vặ ấ ệ ề kinh t , văn hóa, giáo d c, đào t o, đ u m iế ụ ạ ầ ố giao thông, có vai trò thúc đ y s phát tri nẩ ự ể kinh t xã h i c a huy n ho c c m liên xã.ế ộ ủ ệ ặ ụ
Ngh đ nh 37/2010/NĐCP v l p, th m đ nh, phê duy t và qu n lý quy ho ch đôị ị ề ậ ẩ ị ệ ả ạ
th kèm theo Thông t 10/2010/TTBXD quy đ nh h s c a t ng lo i quy ho chị ư ị ồ ơ ủ ừ ạ ạ
đô th do B Xây d ng ban hành.ị ộ ự
Ngh đ nh 38/2010/NĐCP v qu n lý không gian, ki n trúc, c nh quan đô th kèmị ị ề ả ế ả ị theo Thông t 19/2010/TTBXD hư ướng d n l p quy ch qu n lý quy ho ch, ki nẫ ậ ế ả ạ ế trúc đô th do B Xây d ng ban hành.ị ộ ự
Ngh đ nh 39/2010/NĐCP v qu n lý không gian xây d ng ng m đô th kèm theoị ị ề ả ự ầ ị Thông t 11/2010/TTBXD hư ướng d n v qu n lý c s d li u công trình ng mẫ ề ả ơ ở ữ ệ ầ
đô th do B Xây d ng ban hành.ị ộ ự
Trang 18CHƯƠNG 2. HI N TR NG QUY HO CH S D NG Đ T VÀ ĐÔ TH T IỆ Ạ Ạ Ử Ụ Ấ Ị Ạ
NINH KI U TPCTỂ
2.1Hi n tr ng s d ng đ t t i Q.Ninh Ki uệ ạ ử ụ ấ ạ ề
2.1.1. B n đ hi n tr ng s d ng đ t t i Q. Ninh Ki uả ồ ệ ạ ử ụ ấ ạ ề
Trang 19Hình 2.1. B n đ hi n tr ng s d ng đ t t i Q. Ninh Ki u ả ồ ệ ạ ử ụ ấ ạ ề
(S tài nguyên và môi tr ng, 2018) ở ườ
2.1.2 Đi u ki n t nhiên, kinh t xã h i Q. Ninh Ki uề ệ ự ế ộ ề
Qu n Ninh Ki u có di n tích 29,2 kmậ ề ệ 2 v i dân s 287.450 ngớ ố ười. 95% dân s làố
người thành th Qu n đị ậ ược chia làm 13 phường. B n đả ồ hành chính qu n Ninhậ
Ki uề th hi n rõ nh t v trí các phể ệ ấ ị ường v i các kh i màu khác nhau.ớ ố
Theo đó, qu n Ninh Ki u có các phậ ề ường sau: An Bình, Th i Bình, An Phú, An L c,ớ ạ Anh Khánh, An C , An Nghi p, An Hòa, An Phú, Xuân Khánh, Tân An, Cái Kh ,ư ệ ế
Trang 20lượng các lo i hàng hóa, d ch v , g n li n ch bi n v i th trạ ị ụ ắ ề ế ế ớ ị ường tiêu th s nụ ả
ph m. Bên c nh đó, qu n cũng ti p t c đ y nhanh, m nh các ho t đ ng xúc ti nẩ ạ ậ ế ụ ẩ ạ ạ ộ ế
thương m i, m r ng th trạ ở ộ ị ường n i đ a và xu t kh u. Ph i h p v i các ngànhộ ị ấ ẩ ố ợ ớ Trung ương và thành ph xây d ng các siêu th , trung tâm thố ự ị ương m i c p vùng,ạ ấ xây d ng các ch đ u m i trái cây, th y s n… đi li n v i c ng c và phát tri nự ợ ầ ố ủ ả ề ớ ủ ố ể
m ng lạ ưới ch trên đ a bàn, t o đà cho ho t đ ng thợ ị ạ ạ ộ ương m i và d ch v phátạ ị ụ tri n. (Ng c Ngân, 2010)ể ọ
V i tình hình phát tri n nh hi n nay c a Q. Ninh Ki u có m t s d án đang b tớ ể ư ệ ủ ề ộ ố ự ắ
đ u phát tri n m t cách nhanh chóng và r ng rãi kh p khu v c qu n nh :ầ ể ộ ộ ở ắ ự ậ ư
Quy ho ch Khu đô th và vui ch i gi i trí h n 93ha t i C n Khạ ị ơ ả ơ ạ ồ ương
V trí t i phị ạ ường Cái Kh , qu n Ninh Ki u. ế ậ ề Khu đô th và vui ch i gi i trí t i C nị ơ ả ạ ồ
Khương có phía Đông B c giáp sông H u; Phía Đông Nam và Tây Nam giáp r chắ ậ ạ Khai Luông; Phía Tây B c giáp đắ ường Nguy n Văn C ễ ừ Khu đô th và vui ch i gi iị ơ ả trí t i C n Khạ ồ ương có t ng di n tích 93,19ha.ổ ệ
Ch tiêu quy ho ch và c c u s d ng đ t khu đô th và vui ch i gi i trí t i C nỉ ạ ơ ấ ử ụ ấ ị ơ ả ạ ồ
Khương được quy ho ch c th nh sau:ạ ụ ể ư
Khu vui ch i gi i trí ngoài tr i và trong nhà có di n tích 262.700 mơ ả ờ ệ 2
Khu vui ch i đơ ược đào nhi u ao, h và r ch nhân t o, tr ng cây ăn trái, k t h p v iề ồ ạ ạ ồ ế ợ ớ công trình ki n trúc mang tính ch t ngh thu t cao đ t o ta khu vui ch i gi i tríế ấ ệ ậ ể ạ ơ ả
v a hi n đ i, v a m i l l i r t g n gũi v i vùng sông nừ ệ ạ ừ ớ ạ ạ ấ ầ ớ ước
Khu d ch v thị ụ ương m i có di n tích 132.186,56 mạ ệ 2