Nội dung của tiểu luận gồm: thuốc thử chuẩn độ Acid - Base; nguyên tắc chọn chỉ thị trong chuẩn độ Acid - Base; đệm năng của dung dịch đệm; chuẩn độ Acid mạnh - Base mạnh; chuẩn độ Base mạnh bằng Acid mạnh... Mời các bạn cùng tham khảo tiểu luận để nắm chi tiết nội dung.
Trang 1TRƯỜNG Đ I H C CÔNG NGHI P TH C PH M TP.HCMẠ Ọ Ệ Ự Ẩ
SVTH: Nguy n B o Duyễ ả
L P:09DHTP8ỚMSSV: 2008181034
Trang 22.5. Nguyên t c ch n ch th trong chu n đ acid base ắ ọ ỉ ị ẩ ộ 15
2.6. Sai s chu n đ acid base ố ẩ ộ 15
2.8. pH c a dung d ch đ m ủ ị ệ 15
2.9. Đ m năng c a dung d ch đ m ệ ủ ị ệ 16
2.10. Chu n đ acid m nh base m nh ẩ ộ ạ ạ 16
2.10.1. Chu n đ acid m nh b ng base m nh ẩ ộ ạ ằ ạ 17
2.10.2. Chu n đ base m nh b ng acid m nh ẩ ộ ạ ằ ạ 21
PH N 3. K T LU N VÀ KI N NGHẦ Ế Ậ Ế Ị 23
Trang 3Tài li u tham kh o ệ ả 24
Trang 5NH N XÉT C A GIÁO VIÊN HẬ Ủ ƯỚNG D NẪ
Nhóm sinh viên g m : ồ 1 MSSV:
Nh n xét : ậ
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
Đi m đánh giá: ể ……….
……….
……….
……….
……….
………
Ngày . ……….tháng ………….năm 2014
( ký tên, ghi rõ h và tên) ọ
Trang 6L I C M N Ờ Ả Ơ
Trong th i gian h c t p cùng t p cùng v i th y , em đã trang b cho mình đờ ọ ậ ậ ớ ầ ị ượ c
nh ng ki n th c nh t đ nh v môn hóa phân tích. Song đó ch là lý lu n c s ,ữ ế ứ ấ ị ề ỉ ậ ơ ở làm n n t ng đ em có th ti p c n g n h n v i th c t Th y đã t o đi u ki nề ả ể ể ế ậ ầ ơ ớ ự ế ầ ạ ề ệ cho chúng em c ng c h n ki n th c cũng nh k năng, bủ ố ơ ế ứ ư ỹ ước đ u làm quen v iầ ớ môn h c này này.Đ có th hoàn thành bài báo cáo này, trọ ể ể ước h t em xin trânế thành c m n đ n Th y đã t n tình truy n đ t nh ng ki n th c cho chúng emả ơ ế ầ ậ ề ạ ữ ế ứ trong th i gian h c t p t i trờ ọ ậ ạ ường. Báo cáo là k t qu c a quá trình h c t p vàế ả ủ ọ ậ nghiên c u, nh ng bài ti u lu n c a chúng em còn nhi u thi u sót, h n ch R tứ ư ể ậ ủ ề ế ạ ế ấ mong nh n đậ ược ý ki n đóng góp c a Th y đ ki n th c c a em trong lĩnh v cế ủ ầ ể ế ứ ủ ự này được hoàn thi n h n.ệ ơ
Chúng em xin chân thành c m n!ả ơ
Trang 7Ch t chu n (C): Là m t ch t bi t trấ ẩ ộ ấ ế ước chính xác n ng đ và ph n ng ch nồ ộ ả ứ ọ
l c v i m t ch t xác đ nh ho c m t nhóm ch t xác đ nh trong m t đi u ki nọ ớ ộ ấ ị ặ ộ ấ ị ộ ề ệ
nh t đ nh.ấ ị
Ch t xác đ nh (X): là m t ch t ho c m t nhóm ch t c n xác đ nh n ng đ ho cấ ị ộ ấ ặ ộ ấ ầ ị ồ ộ ặ hàm lượng có trong m u phân tíchẫ
M u xác đ nh: Hay còn g i là m u phân tích là đ i tẫ ị ọ ẫ ố ượng có ch a ch t xác đ nhứ ấ ị
c n phân tích. M t m u xác đ nh có th có m t ho c nhi u ch t xác đ nh tùyầ ộ ẫ ị ể ộ ặ ề ấ ị theo yêu c u phân tích.ầ
Dung d ch xác đ nh: là dung d ch đị ị ị ượ ạc t o ra t m u xác đ nh.ừ ẫ ị
Đi m tể ương đương: là đi m ch t chu n tác d ng v a đ v i v i ch t xác đ nh,ể ấ ẩ ụ ừ ủ ớ ớ ấ ị
t i đó s đạ ố ương lượng gam c a ch t chu n b ng ch t xác đ nh.ủ ấ ẩ ằ ấ ị
Ch t ch th : Là ch t đấ ỉ ị ấ ược thêm vào bình ph n ng đ t o ra tình hi u phân tíchả ứ ể ạ ệ
có th quan sát để ược (màu s c, k t t a,…) khi ph n ng đ t đ n đi m tắ ế ủ ả ứ ạ ế ể ươ ng
đương ho c g n đ n đi m tặ ầ ế ể ương đương
Yêu c u đ i v i ch t ch th :ầ ố ớ ấ ỉ ị
+ B n trong môi trề ường s d ngử ụ
+ Cân b ng ch th ph i đ t đằ ỉ ị ả ạ ược nhanh
+ Có hi n tệ ượng thay đ i rõ r t đi m tổ ệ ở ể ương đương ho c g n đi m tặ ầ ể ươ ng
đương
+ Ch th ph i nh yỉ ị ả ạ
Đi m cu i chu n đ : Là th i đi m k t thúc chu n đ khi có tín hi u c a ch tể ố ẩ ộ ờ ể ế ẩ ộ ệ ủ ấ
ch thỉ ị
Thông thường đi m cu i chu n đ không trùng v i đi m tể ố ẩ ộ ớ ể ương đương, nghĩa là
s chu n đ h i d ho c h i thi u ch t chu n, do đó phép chu n đ s m c saiẽ ẩ ộ ơ ư ặ ơ ế ấ ẩ ẩ ộ ẽ ắ
s Sai s đó g i là sai s chu n đ Đ cho sai s chu n đ không vố ố ọ ố ẩ ộ ể ố ẩ ộ ượt quá sai
s cho phép ngố ười ta ph i ch n ch t ch th , đi u ki n ph n ng, d ng c , thaoả ọ ấ ỉ ị ề ệ ả ứ ụ ụ tác thích h p.ợ
Ph n ng chu n đ : Ph n ng x y ra gi a ch t chu n và ch t xác đ nh khi th cả ứ ẩ ộ ả ứ ả ữ ấ ẩ ấ ị ự
hi n thao tác chu n đ Ph n ng chu n đ ph i th a mãn nh ng yêu c u sau:ệ ẩ ộ ả ứ ẩ ộ ả ỏ ữ ầ+ Ph n ng x y ra hoàn oàn và theo m t phả ứ ả ộ ương trình nh t đ nhấ ị
+ Ph n ng x y ra nhanh, g n nh t c th iả ứ ả ầ ư ứ ờ
+ Ph n ng ph i ch n l cả ứ ả ọ ọ
+ Ph i cóả ch t ch th thích h p đ nh n bi t đi m tấ ỉ ị ợ ể ậ ế ể ương đương
Trang 8Ph n ng ch th : Là ph n ng cho tín hi u đ nh n bi t đi m tả ứ ỉ ị ả ứ ệ ể ậ ế ể ương đương, còn g i là đi m ph n ng cu i.ọ ể ả ứ ố
N u bi u di n s bi n đ i n ng đ hay logarit c a n ng đ c u t X trong quáế ể ễ ự ế ổ ồ ộ ủ ồ ộ ấ ử trình chu n theo th tích c a thu c th thêm vào b ng đ th , g i là đẩ ể ủ ố ử ằ ồ ị ọ ường cong chu n đ Đẩ ộ ường cong chu n đ đẩ ộ ược bi u di n nh sau:ể ễ ư
+ K thu t chu n đ ngỹ ậ ẩ ộ ược: khi ch t chu n (C) không th tác d ng tr c ti pấ ẩ ể ụ ự ế
v i ch t xác đ nh (X) thì ta dùng ch t m t ch t (Y) tác d ng v i (X) đ t o raớ ấ ị ấ ộ ấ ụ ớ ể ạ
+ K thu t chu n đ th : khi ch t chu n (C) không th tác d ng tr c ti pỹ ậ ẩ ộ ế ấ ẩ ể ụ ự ế
v i ch t xác đ nh (X) và không tác d ng v i s n ph m (E) c a (X) và (Y) nh ngớ ấ ị ụ ớ ả ẩ ủ ư
l i tác d ng tr c ti p đạ ụ ự ế ược v i (Y).ớ
Trang 9+ Phương pháp chu n đ acid – base: M t th tích chính xác ch t xác đ nh làẩ ộ ộ ể ấ ị các acid ho c base đặ ược chu n đ tr c ti p ho c gián ti p b ng dung d chẩ ộ ự ế ặ ế ằ ị chu n là base hay acid v i ch th màu acid base. Đi m cu i chu n đ đẩ ớ ỉ ị ể ố ẩ ộ ược xác
đ nh khi có s chuy n màu c a ch t ch th D a vào th tích đi m cu i và đ nhị ự ể ủ ấ ỉ ị ự ể ể ố ị
lu t đậ ương lượng đ tính k t qu Ph n ng t ng quát: Hể ế ả ả ứ ổ + + OH ⇄ H2O
+ Phương pháp chu n đ t o ph c (phẩ ộ ạ ứ ương pháp chu n đ Complexon):ẩ ộ
Phương pháp chu n đ Complexon là phẩ ộ ương pháp chu n đ t o ph c s d ngẩ ộ ạ ứ ử ụ thu c th có tên là Complexon (Complexon là tên chung đ ch các aicdố ử ể ỉ aminopolycarbonxylic trong đó Ethylenediaminetetraacetic acid được s d ngử ụ
r ng rãi nh t. Ký hi u EDTA)ộ ấ ệ (C) đ chu n đ các ion kim lo i (M), theo cânể ẩ ộ ạ
b ng t o thành ph c MC. Ph n ng t ng quát: M + C ằ ạ ứ ả ứ ổ ⇄ MC (ph c tan)ứ
+ Phương pháp chu n đ t o t a: Phẩ ộ ạ ủ ương pháp chu n đ k t t a d a trênẩ ộ ế ủ ự
ph n ng t o k t t a: X + R ả ứ ạ ế ủ ⇄ RX
+ Phương pháp chu n đ oxy hóa kh : Ph n ng chu n đ d a trên oxi hóa ẩ ộ ử ả ứ ẩ ộ ự
kh , trong đó n u ch t X d ng kh thì thu c th R d ng oxi hóa và ngử ế ấ ở ạ ử ố ử ở ạ ượ c
l i. Ph n ng chu n đ có d ng t ng quát: Nạ ả ứ ẩ ộ ạ ổ RXkh + nXROx ⇄ nRXOx + nXRkh
Trang 11Acid là ch t có kh năng nh n c p eấ ả ậ ặ t o ra liên k t c ng hóa tr ạ ế ộ ị
Base là ch t có kh năng cho c p eấ ả ặ t o ra liên k t c ng hóa tr ạ ế ộ ị
Base m nh có Kạ b l n: NaOH, Ba(OH)ớ 2, KOH, LiOH,…
Base y u có Kế b nh : Fe(OH)ỏ 2, Mg(OH)2, Cu(OH)2,…
1.2.5. H ng s acid – baseằ ố
H ng s acidbase ( Kằ ố a – Kb ). D a vào Kự a, Kb, người ta có th đánh giá để ộ
m nh c a acid hay base. Kạ ủ a càng l n, đ acid càng m nh, base liên h p v i nóớ ộ ạ ợ ớ càng y u và ngế ượ ạc l i. Khi Ka và Kb nh , có th bi u di n các đ i lỏ ể ể ễ ạ ượng này theo logarit th p phânậ
pKa = logKa
pKb = logKb
1.3. pH
V i nh ng giá tr [Hớ ữ ị +] hay [H3O+] quá bé, đ ti n cho vi c bi u th tính acid c aể ệ ệ ể ị ủ
m t dung d ch, ngộ ị ười ta thay b ng giá tr âm th p phân logarit th p phân c a giáằ ị ậ ậ ủ
tr [Hị +] hay [H3O+], đ i lạ ượng này còn g i là ch s n ng đ ion hydro, kí hi uọ ỉ ố ồ ộ ệ pH
pH = log[H+]
pOH = log[OH]
Khi gi m [Hả +], giá tr c a pH tăng lên, khi tăng [OHị ủ ] giá tr pOH gi m xu ngị ả ố Trong môi trường trung hòa pH = pOH = 7
Trong môi trường acid pH < pOH; pH < 7
Trong môi trường base pOH < pH; pH > 7
Trang 12Ph n 2: N i Dung Ti u Lu n ầ ộ ể ậ
2.1. Thu c th chu n đ acid – baseố ử ẩ ộ
Trong ph ng pháp chu n đ acid base, các acid ho c base m nh luôn luônươ ẩ ộ ặ ạ
được dùng làm thu c th chu n b i vì ph n ng v i s tham gia c a chúng x yố ử ẩ ở ả ứ ớ ự ủ ả
ra hoàn toàn h n so v i ph n ng v i s tham gia c a acid ho c base y u. Cũngơ ớ ả ứ ớ ự ủ ặ ế
nh trong phép chu n đ k t t a, ph n ng x y ra càng hoàn toàn, hàm s πư ẩ ộ ế ủ ả ứ ả ố
bi n đ i càng l n và càng d xác đ nh đi m cu iế ổ ớ ễ ị ể ố
2.2. Ch t ch th đ chu n đ acid – baseấ ỉ ị ể ẩ ộ
Nhi u h p ch t t ng h p cũng nh t nhiên có màu khác nhau tùy thu c vào pH ề ợ ấ ổ ợ ư ự ộ
c a dung d ch. M t s trong các ch t đó t lâu đã đủ ị ộ ố ấ ừ ượ ử ục s d ng đ ch rõ tính ể ỉ
ki m ho c tính axit c a nề ặ ủ ước. Chúng cũng quan tr ng c đ i v i nh ng nhà hóa ọ ả ố ớ ữ
h c hi n đ i trong vi c dùng chúng đ xác đ nh pH c a dung d ch và đ phát ọ ệ ạ ệ ể ị ủ ị ể
hi n đi m cu i trong chu n đ acid – baseệ ể ố ẩ ộ
2.3. Khái ni m v ch t ch thệ ề ấ ỉ ị
Nh ng ch th acid – base là nh ng h p ch t h u c bi u l tính acid y u ho c ữ ỉ ị ữ ợ ấ ữ ơ ể ộ ế ặbase y u. Ph n ng phân li ho c liên h p c a ch t ch th kèm theo s chuy n v ế ả ứ ặ ợ ủ ấ ỉ ị ự ể ị
c u t o bên trong d n t i s bi n đ i màu. Chúng ta đ a ra ph n ng đi n hình ấ ạ ẫ ớ ự ế ổ ư ả ứ ể
c a ch th acid – base dủ ỉ ị ướ ại d ng sau:
Trang 13Trong các dung d ch axit m nh, ch th d ng HIn là d ng chi m u th , tị ạ ỉ ị ở ạ ạ ế ư ế ương
ng v i "màu acid" và In
ứ ớ s là "màu ki m" c a nó. Trong các dung d ch ki m, ẽ ề ủ ị ềcác h t In s chi m u th tạ ẽ ế ư ế ương ng v i "màu ki m" c a ch t ch th đó.ứ ớ ề ủ ấ ỉ ị
Khi cân b ng, nh ng quá trình đó đằ ữ ược đ c tr ng b ng nh ng h ng sặ ư ằ ữ ằ ố
Có th bi n đ i phể ế ổ ương trình đó nh sauư
Khi pH bi n đ i, dung d ch ch a ch t ch th bi n đ i liên t c thành ph n ph n ế ổ ị ứ ấ ỉ ị ế ổ ụ ầ ầtrăm d ng màu c a mình. Nh ng m t ngạ ủ ư ắ ườ ấi r t không nh y v i nh ng bi n đ i ạ ớ ữ ế ổ
đó. Thường m t d ng ph i h n t 5 đ n 10 l n d ng kia thì ngộ ạ ả ơ ừ ế ầ ạ ười quan sát m i ớ
nh n bi t đậ ế ược màu c a nó; ti p t c tăng lủ ế ụ ượng d c a d ng đó s khó nh n ư ủ ạ ẽ ậ
bi t. S bi n đ i màu c a ch th ch đế ự ế ổ ủ ỉ ị ỉ ược nh n bi t trong vùng mà đó m t ậ ế ở ộ
d ng h n d ng kia 5 – 10 l n. Nh v y "s bi n đ i màu" quan sát đạ ơ ạ ầ ư ậ ự ế ổ ược ph n ảánh s chuy n d ch cân b ng c a ch th . Xét HIn làm ví d , có th nói r ng, ch ự ể ị ằ ủ ỉ ị ụ ể ằ ỉ
th th hi n màu axit hoàn toàn c a mình đ đị ể ệ ủ ể ược người quan sát nh n bi t khiậ ế
Bên trong kho ng đả ược xác đ nh b ng nh ng đ i lị ằ ữ ạ ượng đó, màu là màu h n h pỗ ợ
c a ch th Nh ng gi i h n b ng s đã nêu t t nhiên ph n ánh tính ch t trung ủ ỉ ị ư ớ ạ ằ ố ấ ả ấbình c a ch th M t s ch t ch th bi n đ i màu trong kho ng h p h n đ i v i ủ ỉ ị ộ ố ấ ỉ ị ế ổ ả ẹ ơ ố ớ
n ng đ d ng acid và d ng ki m, m t s khác l i bi n đ i trong kho ng r ng ồ ộ ạ ạ ề ộ ố ạ ế ổ ả ộ
h n. H n n a, kh năng c a ngơ ơ ữ ả ủ ười quan sát phân bi t màu cũng không đ ng ệ ồ
nh t. Nh ng ngấ ữ ười mù màu không phân bi t đệ ược m t s s c thái màu.ộ ố ắ
N u thay hai t s n ng đ đó vào phế ỷ ố ồ ộ ương trình h ng s phân li c a ch th thì ằ ố ủ ỉ ị
có th tính kho ng n ng đ ion hidro c n thi t đ chuy màu ch th Đ i v i ể ả ồ ộ ầ ế ể ể ỉ ị ố ớmàu hoàn toàn acid:
Và m t cách tộ ương t v i màu hoàn toàn ki m:ự ớ ề
Đ thu để ược kho ng chuy n màumau2a ch th chúng ta tìm logarit âm c a c 2 ả ể ỉ ị ủ ả
phương trình
Kho ng pH chuy n màu c a ch th :ả ể ủ ỉ ị
Nh v y, s chuy n màu c a ch th v i h ng s phân li acid 1.10ư ậ ự ể ủ ỉ ị ớ ằ ố 5 được quan sát th y khi pH c a dung d ch bi n đ i t 4 đ n 6. D dàng rút ra nh ng h th cấ ủ ị ế ổ ừ ế ễ ữ ệ ứ
tương t v i ch th lo i ki m.ự ớ ỉ ị ạ ề
2.4. Nh ng lo i ch th acid – baseữ ạ ỉ ị
Danh sách nh ng h p ch t có tính ch t ch th acid base là danh sách nh ngữ ợ ấ ấ ỉ ị ữ
ch t h u c Thấ ữ ơ ường có th tìm ch th có màu bi n đ i trong kho ng pH c nể ỉ ị ế ổ ả ầ thi t b t kế ấ ỳ
Trang 14Tên Kho ng bi nả ế
đ i pHổ
S bi n đ iự ế ổ màu
B ng : Các ch t ch thả ấ ỉ ị
Ch th acid: HIn + Hỉ ị 2O H↔ 3O+ + In
Ch th ki m: Inỉ ị ề + H2O InH + OH↔
Ph n l n nh ng ch t ch th acid base có c u trúc đ c tr ng chia thành 6 lo i.ầ ớ ữ ấ ỉ ị ấ ặ ư ạ Trong đó có 3 lo i đạ ượ ử ục s d ng ph bi n:ổ ế
Trang 15ch t màu phtalein, các ch th lo i này có d ng ki m màu đ r t b n trong môiấ ỉ ị ạ ạ ề ỏ ấ ề
trường ki m m nh.ề ạ
Nh ng ch th azo: Khi tăng đ ki m c a môi trữ ỉ ị ộ ề ủ ường màu c a ph n l n các chủ ầ ớ ỉ
th azo bi n đ i t màu đ sang vàng; đi m chuy n màu c a ch th chuy n d chị ế ổ ừ ỏ ể ể ủ ỉ ị ể ị
m t chút v vùng acid. Metyl da cam và metyl đ là nh ng đ i di n ph bi nộ ề ỏ ữ ạ ệ ổ ế
nh t c a lo i ch th đó.ấ ủ ạ ỉ ị
2.5. Nguyên t c ch n ch th trong chu n đ acid baseắ ọ ỉ ị ẩ ộ
Đ sai s ch th không vể ố ỉ ị ượt quá sai s cho phép ta phãi ch n ch t ch th theoố ọ ấ ỉ ị nguyên t c sau:ắ
+ CH th có kho ng đ i màu n m trong bỉ ị ả ổ ằ ước nh y pHả
+ Ch th có pT càng g n pHỉ ị ầ tđ càng t t. Thông thố ường pT pK≈ ct
Ví d : Chu n đ dung d ch HCl 0,1M b ng dung d ch NaOH 0,1M có bụ ẩ ộ ị ằ ị ước nh yả
pH t 4 ÷ 10 thì ta dùng các ch t sau làm ch th : metyl đ (4,4 ÷ 6,2),ừ ấ ỉ ị ỏ phenolphtalein (8 ÷ 10)
2.6. Sai s chu n đ acid baseố ẩ ộ
C n phân bi t hai lo i sai s chu n đ Sai s h th ng do pH chuy n màu c aầ ệ ạ ố ẩ ộ ố ệ ố ể ủ
ch th khác v i pH đi m tỉ ị ớ ở ể ương đương c a ph n ng hóa h c dùng đ chu nủ ả ứ ọ ể ẩ
đ là sai s lo i th nh t. Có th gi m sai s đó đ n c c ti u b ng cách l aộ ố ạ ứ ấ ể ả ố ế ự ể ằ ự
ch n c n th n ch th Thí nghi m tr ng s cho b chính tọ ẩ ậ ỉ ị ệ ắ ẽ ổ ương ng.ứ
Sai s ng u nhiên do kh năng c a ngố ẫ ả ủ ười quan sát phân bi t m t cách l p l iệ ộ ặ ạ
th i đi m chuy n màu b h n ch là lo i sai s th hai. Giá tr c a sai s đó phờ ể ể ị ạ ế ạ ố ứ ị ủ ố ụ thu c vào s bi n đ i pH trên m t mililit thu c th đi m tộ ự ế ổ ộ ố ử ở ể ương đương, n ngồ
đ ch th và phộ ỉ ị ương pháp nhà phân tích dùng đ phân bi t hai màu c a ch th ể ệ ủ ỉ ị Khi quan sát b ng m t v i ch th acid base sai s trung bình kho ng ± 0,5 đ nằ ắ ớ ỉ ị ố ả ơ
v pH. So sánh màu c a dung d ch b chu n ch a lị ủ ị ị ẩ ứ ượng ch th "đ i ch ng" giáỉ ị ố ứ ở
tr pH tị ương ng thứ ường cho phép h th p sai s đ n ± 0,1 đ n v pH ho c nhạ ấ ố ế ơ ị ặ ỏ
h n. Rõ ràng, đó là nh ng giá tr g n đúng và m c đ đáng k chúng phơ ữ ị ầ ở ứ ộ ể ụ thu c vào b n ch t c a ch th cũng nh vào trình đ c a ngộ ả ấ ủ ỉ ị ư ộ ủ ười th c hi nự ệ
+ Dung d ch đ m axit là h dung d ch đ m đị ệ ệ ị ệ ược hình thành b ng cách tr nằ ộ
l n m t axit y u v i mu i c a nó v i m t baz m nh.ẫ ộ ế ớ ố ủ ớ ộ ơ ạ
+ Dung d ch đ m baz là dung d ch đ m đị ệ ơ ị ệ ược hình thành b ng cách tr n l nằ ộ ẫ
m t baz y u v i mu i c a nó v i m t axit m nh.ộ ơ ế ớ ố ủ ớ ộ ạ
Dung d ch đ m t o thành b i 2 ch t lị ệ ạ ở ấ ưỡng tính axitbaz ơ
Trang 162.8. pH c a dung d ch đ mủ ị ệ
pH c a dung d ch đ m acid hay dung d ch đ m base ch ph thu c vào h ng sủ ị ệ ị ệ ỉ ụ ộ ằ ố
cân b ng c a acid/base y u và t s gi a n ng đ đ u c a mu i và n ng đ đ uằ ủ ế ỉ ố ữ ồ ộ ầ ủ ố ồ ộ ầ
c a các acid/base. Do đó, khi ta pha loãng đ m vào dung d ch acid/base thì pH c aủ ệ ị ủ
nó s thay đ i r t ít ho c không thay đ i.ẽ ổ ấ ặ ổ
Xét dung d ch đ m ch a acid y u HA có n ng đ Ca và base liên h p A (dị ệ ứ ế ồ ộ ợ ướ i
d ng mu i MA) có n ng đ Cb có cân b ng nh sau:ạ ố ồ ộ ằ ư
HA ⇄ H+ + A;
MA ⇄ M+ + A; A = H2O HA + OH⇄
Phương trình b o toàn đi n tích: [Hả ệ +] + [M+] = [OH] + [A]
V i [M+] = Cbớ
=> [H+] + Cb = [OH] + [A] => [A] = Cb + [H+] + [OH]
Phương trình b o toàn kh i lả ố ượng: [HA] = [A] = Ca + Cb
=> [HA] = Ca + Cb [A] => [HA] = Ca + Cb Cb [H+] + [OH]
Đ m năng c a m t dung d ch đ m pH là kh năng ch ng l i s thay đ i pH c aệ ủ ộ ị ệ ả ố ạ ự ổ ủ
dung d ch khi thêm vào dung d ch đó m t ít acid hay base m nh. Hay nói cáchị ị ộ ạ
khác, đ m năng c a m t dung d ch đ m pH bi u di n s mol c a m t baseệ ủ ộ ị ệ ể ễ ố ủ ộ
m nh hay aicd m nh c n thêm vào 1l dung d ch đó đ pH tăng hay gi m 1 đ n vạ ạ ầ ị ể ả ơ ị
pH. N u g i ∆pH là đ bi n thiên c a pH do thêm m t đ i lế ọ ộ ế ủ ộ ạ ượng ∆Ca c a acidủ
m nh hay ∆Cb c a base m nh, đ m năng thạ ủ ạ ệ ường được kí hi u và đệ π ược tính
theo công th c sau:ứ
V i ∆Ca, ∆Cb và ∆pH khá nh , ta cóớ ỏ
2.10. Chu n đ acid m nh base m nhẩ ộ ạ ạ
Chu n đẩ ộ Base m nh b ng acid m nhạ ằ ạ Acid m nh b ng base m nhạ ằ ạ