1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phương pháp giải một số dạng bài tập về tác động của đột biến đối với cấu trúc di truyền quần thể

17 141 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 142,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lí do ch n đ tài: ọn đề tài: ề tài: Trong công cu c đ i m i căn b n, toàn di n giáo d c có đ i m i sáchộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ổ chức thực hiện ới căn bản,

Trang 1

M C L C ỤC LỤC ỤC LỤC

1 M đ u ở đầu ầu

1.2 M c đích nghiên c uục đích nghiên cứu ứu

2 1.3 Đ i tối tượng và phạm vi nghiên cứu ượng và phạm vi nghiên cứung và ph m vi nghiên c uạm vi nghiên cứu ứu 2

1.4 Phương pháp nghiên cứung pháp nghiên c uứu

2

2 N i dung c a sáng ki n kinh nghi m ội dung ủa sáng kiến kinh nghiệm ến kinh nghiệm ệm

2.2 Th c tr ng c a đ tàiực hiện ạm vi nghiên cứu ủa đề tài ề tài 4 - 5 2.3 Gi i pháp và t ch c th c hi nải pháp và tổ chức thực hiện ổ chức thực hiện ứu ực hiện ện 5 - 11 2.4 K t qu nghiên c uết quả nghiên cứu ải pháp và tổ chức thực hiện ứu 11- 13

3 K t lu n và ki n ngh ến kinh nghiệm ận và kiến nghị ến kinh nghiệm ị.

1

Trang 2

Ph n 1: M Đ U ầu Ở ĐẦU ẦU 1.1 Lí do ch n đ tài: ọn đề tài: ề tài:

Trong công cu c đ i m i căn b n, toàn di n giáo d c có đ i m i sáchộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ổ chức thực hiện ới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ải pháp và tổ chức thực hiện ện ục đích nghiên cứu ổ chức thực hiện ới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách giáo khoa, phương pháp nghiên cứung pháp d y và h c kèm theo đ i m i k m tra đánh giáạm vi nghiên cứu ọn đề tài ổ chức thực hiện ới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ỉểm tra đánh giá trong các kì thi nh THPT Qu c gia và thi h c sinh gi i c p t nh, giúp cácư ối tượng và phạm vi nghiên cứu ọn đề tài ỏi cấp tỉnh, giúp các ấp tỉnh, giúp các ỉ

em có th ti p c n nhanh v i cách ki m tra đánh giá m i, giáo viên ngoàiểm tra đánh giá ết quả nghiên cứu ận ới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ểm tra đánh giá ới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách

vi c giúp h c sinh ch đ ng, tích c c ti p nh n ki n th c m i mà còn tìmện ọn đề tài ủa đề tài ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ực hiện ết quả nghiên cứu ận ết quả nghiên cứu ứu ới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách

ra nh ng phương pháp nghiên cứung pháp, kinh nghi m giúp các em ôn t p t t h n đ chu nện ận ối tượng và phạm vi nghiên cứu ơng pháp nghiên cứu ểm tra đánh giá ẩn

b cho các kỳ thi.ị

Chính vì th vi c giáo viên hết quả nghiên cứu ện ưới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sáchng d n gi i bài t p thẫn giải bài tập thường gặp khó ải pháp và tổ chức thực hiện ận ười gian thực hiệnng g p khóặp khó khăn mà hi u qu l i không cao, vì v y ph i có phện ải pháp và tổ chức thực hiện ạm vi nghiên cứu ận ải pháp và tổ chức thực hiện ương pháp nghiên cứung pháp đ gi i cácểm tra đánh giá ải pháp và tổ chức thực hiện

d ng bài t p cho h c sinh d hi u, d nh , d v n d ng và phát huy đạm vi nghiên cứu ận ọn đề tài ễ hiểu, dễ nhớ, dễ vận dụng và phát huy được ểm tra đánh giá ễ hiểu, dễ nhớ, dễ vận dụng và phát huy được ới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ễ hiểu, dễ nhớ, dễ vận dụng và phát huy được ận ục đích nghiên cứu ượng và phạm vi nghiên cứuc

kh năng t h c, đ c l p t duy, sáng t o c a mình trong lĩnh h i tri th c.ải pháp và tổ chức thực hiện ực hiện ọn đề tài ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ận ư ạm vi nghiên cứu ủa đề tài ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ứu

Do đó tôi ch n đ tài: ọn đề tài ề tài “Ph ương pháp giải một số dạng bài tập về ng pháp gi i m t s d ng bài t p v ải một số dạng bài tập về ột số dạng bài tập về ố dạng bài tập về ạng bài tập về ập về ề tác đ ng c a đ t bi n đ i v i c u trúc di truy n c a qu n th ” ột số dạng bài tập về ủa đột biến đối với cấu trúc di truyền của quần thể ” ột số dạng bài tập về ến đối với cấu trúc di truyền của quần thể ” ố dạng bài tập về ới cấu trúc di truyền của quần thể ” ấu trúc di truyền của quần thể ” ề ủa đột biến đối với cấu trúc di truyền của quần thể ” ần thể ” ể ”

Qua đó, các em có th nh n bi t và gi i quy t nhanh nh ng bài toánểm tra đánh giá ận ết quả nghiên cứu ải pháp và tổ chức thực hiện ết quả nghiên cứu tác đ ng đ t bi n đ n c u trúc di truy n c a qu n th ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ết quả nghiên cứu ấp tỉnh, giúp các ề tài ủa đề tài ần thể ểm tra đánh giá

1.2 M c đích nghiên c u: ục đích nghiên cứu: ứu:

- Giúp các em n m v ng lí thuy t ph n đ t bi n gen, đ t bi n nhi mắm vững lí thuyết phần đột biến gen, đột biến nhiễm ết quả nghiên cứu ần thể ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ễ hiểu, dễ nhớ, dễ vận dụng và phát huy được

s c th , di truy n hoc qu n th T đó hình thành cho h c sinh phắm vững lí thuyết phần đột biến gen, đột biến nhiễm ểm tra đánh giá ề tài ần thể ểm tra đánh giá ừ đó hình thành cho học sinh phương ọn đề tài ương pháp nghiên cứung pháp đ gi i quy t các bài toán liên quan trong kì thi ch n h c sinh gi i.ểm tra đánh giá ải pháp và tổ chức thực hiện ết quả nghiên cứu ọn đề tài ọn đề tài ỏi cấp tỉnh, giúp các

- Giúp các em ch n nhanh phọn đề tài ương pháp nghiên cứung án đúng các câu h i tr c nghi m.ở lí luận ỏi cấp tỉnh, giúp các ắm vững lí thuyết phần đột biến gen, đột biến nhiễm ện

- D ng toán này sẽ đạm vi nghiên cứu ượng và phạm vi nghiên cứuc s d ng b i dử dụng bồi dưỡng HSG và ôn thi GV dạy ục đích nghiên cứu ồi dưỡng HSG và ôn thi GV dạy ưỡng HSG và ôn thi GV dạyng HSG và ôn thi GV d yạm vi nghiên cứu

gi i, ôn thi THPT QG ỏi cấp tỉnh, giúp các

1.3 Đ i t ối tượng và phạm vi nghiên cứu: ượng và phạm vi nghiên cứu: ng và ph m vi nghiên c u: ạm vi nghiên cứu: ứu:

- H c sinh c a 2 l p 12C1 do tôi tr c ti p đ ng l p và l p 12 C2 doọn đề tài ủa đề tài ới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ực hiện ết quả nghiên cứu ứu ới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách

cô Nguy n Th Vi t, trễ hiểu, dễ nhớ, dễ vận dụng và phát huy được ị ện ười gian thực hiệnng THPT Yên Đ nh 2.ị

1.4 Ph ương pháp nghiên cứu: ng pháp nghiên c u: ứu: Trong quá trình nghiên c u tôi s d ngứu ử dụng bồi dưỡng HSG và ôn thi GV dạy ục đích nghiên cứu các phương pháp nghiên cứung pháp sau:

1 Phương pháp nghiên cứung pháp quan sát: Quan sát ho t đ ng h c t p c a h c sinh.ạm vi nghiên cứu ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ọn đề tài ận ủa đề tài ọn đề tài

2 Phương pháp nghiên cứung pháp đi u tra: S d ng câu h i ki m tra k t qu h c t pề tài ử dụng bồi dưỡng HSG và ôn thi GV dạy ục đích nghiên cứu ỏi cấp tỉnh, giúp các ểm tra đánh giá ết quả nghiên cứu ải pháp và tổ chức thực hiện ọn đề tài ận

c a h c sinh.ủa đề tài ọn đề tài

3.Phương pháp nghiên cứung pháp th ng kê: Th ng kê k t qu ki m tra c a h c sinh.ối tượng và phạm vi nghiên cứu ối tượng và phạm vi nghiên cứu ết quả nghiên cứu ải pháp và tổ chức thực hiện ểm tra đánh giá ủa đề tài ọn đề tài

1.5 Th i gian th c hi n: ời gian thực hiện: ực hiện: ệm Năm h c 2016 – 2017.ọn đề tài

Trang 3

Ph n 2 N I DUNG C A SÁNG KI N KINH NGHI M ầu ỘI DUNG CỦA SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM ỦA SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM ẾN KINH NGHIỆM ỆM

2.1 C S LÍ LU N: Ơ SỞ LÍ LUẬN: Ở ĐẦU ẬN:

- Đ gi i đểm tra đánh giá ải pháp và tổ chức thực hiện ượng và phạm vi nghiên cứuc bài t p ph n này yêu c u h c sinh ph i n m v ng các ận ần thể ần thể ọn đề tài ải pháp và tổ chức thực hiện ắm vững lí thuyết phần đột biến gen, đột biến nhiễm

ki n th c v lí thuy t có liên quan đ n qu n th nh : V n gen, t n s ết quả nghiên cứu ứu ề tài ết quả nghiên cứu ết quả nghiên cứu ần thể ểm tra đánh giá ư ối tượng và phạm vi nghiên cứu ần thể ối tượng và phạm vi nghiên cứu

tương pháp nghiên cứung đ i c a các alen, t n s tối tượng và phạm vi nghiên cứu ủa đề tài ần thể ối tượng và phạm vi nghiên cứu ương pháp nghiên cứung đ i c a các ki u gen ối tượng và phạm vi nghiên cứu ủa đề tài ểm tra đánh giá

Gi s qu n th ch xét 1 gen g m 2 alen và có thành ph n ki u gen: ử quần thể chỉ xét 1 gen gồm 2 alen và có thành phần kiểu gen: ần thể chỉ xét 1 gen gồm 2 alen và có thành phần kiểu gen: ể chỉ xét 1 gen gồm 2 alen và có thành phần kiểu gen: ỉ xét 1 gen gồm 2 alen và có thành phần kiểu gen: ồm 2 alen và có thành phần kiểu gen: ần thể chỉ xét 1 gen gồm 2 alen và có thành phần kiểu gen: ể chỉ xét 1 gen gồm 2 alen và có thành phần kiểu gen:

x AA : y Aa : z aa

x, y, z : l n lần thể ượng và phạm vi nghiên cứut là t n s c a các KG AA, Aa, aaần thể ối tượng và phạm vi nghiên cứu ủa đề tài

p: t n s c a A, q: t n s c a a.ần thể ối tượng và phạm vi nghiên cứu ủa đề tài ần thể ối tượng và phạm vi nghiên cứu ủa đề tài

T n s m i alen đần thể ối tượng và phạm vi nghiên cứu ỗi alen được xác định bằng công thức: ượng và phạm vi nghiên cứuc xác đ nh b ng công th c:ị ằng công thức: ứu

- Ki n th c v qu n th t ph i, qu n th giao ph i, nhân t đ tết quả nghiên cứu ứu ề tài ần thể ểm tra đánh giá ực hiện ối tượng và phạm vi nghiên cứu ần thể ểm tra đánh giá ối tượng và phạm vi nghiên cứu ối tượng và phạm vi nghiên cứu ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách

bi n nh : ết quả nghiên cứu ư

2.1.1 Qu n th t ph i ầu ể tự phối ực hiện: ối tượng và phạm vi nghiên cứu: [7]

Qu n th t ph i đi n hình là các qu n th th c v t t th ph n, đ ng ần thể ểm tra đánh giá ực hiện ối tượng và phạm vi nghiên cứu ểm tra đánh giá ần thể ểm tra đánh giá ực hiện ận ực hiện ục đích nghiên cứu ấp tỉnh, giúp các ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách

v t lận ưỡng HSG và ôn thi GV dạyng tính t th tinh.ực hiện ục đích nghiên cứu

Ở ĐẦU ội dung ận và kiến nghị ối tượng và phạm vi nghiên cứu: ận và kiến nghị ến kinh nghiệm ượng và phạm vi nghiên cứu: ư ầu ể tự phối ực hiện:

ph i ối tượng và phạm vi nghiên cứu:

* Đ c đi m di truy n c a qu n th t ph i: ặc điểm di truyền của quần thể tự phối: ể ” ề ủa đột biến đối với cấu trúc di truyền của quần thể ” ần thể ” ể ” ự phối: ố dạng bài tập về

- G m các dòng thu n v i ki u gen khác nhau.ồi dưỡng HSG và ôn thi GV dạy ần thể ới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ểm tra đánh giá

- ' ểm tra đánh giá ồi dưỡng HSG và ôn thi GV dạy th đ ng h p, c u trúc di truy n c a qu n th không đ i qua các thợng và phạm vi nghiên cứu ấp tỉnh, giúp các ề tài ủa đề tài ần thể ểm tra đánh giá ổ chức thực hiện ết quả nghiên cứu

h ện

Ví d : ục đích nghiên cứu: AA x AA n TP

aa x aa n TP

   aa

- ' ểm tra đánh giá ị ợng và phạm vi nghiên cứu th d h p (Aa) khi ti n hành t ph i qua nhi u th h thì ết quả nghiên cứu ực hiện ối tượng và phạm vi nghiên cứu ề tài ết quả nghiên cứu ện c u trúc di ấu trúc di truyền của quần thể ” truy n c a qu n th thay đ i theo h ề ủa đột biến đối với cấu trúc di truyền của quần thể ” ần thể ” ể ” ổi theo hướng ưới cấu trúc di truyền của quần thể ” : ng

+ T l th đ ng h p tăng d n.ỉ ện ểm tra đánh giá ồi dưỡng HSG và ôn thi GV dạy ợng và phạm vi nghiên cứu ần thể

+ T l th d h p gi m d n ỉ ện ểm tra đánh giá ị ợng và phạm vi nghiên cứu ải pháp và tổ chức thực hiện ần thể

+ T n s tần thể ối tượng và phạm vi nghiên cứu ương pháp nghiên cứung đ i c a các alenối tượng và phạm vi nghiên cứu ủa đề tài không thay đ i.ổ chức thực hiện

2.1.2 Qu n th giao ph i ng u nhiên(ng u ph i): ầu ể tự phối ối tượng và phạm vi nghiên cứu: ẫu nhiên(ngẫu phối): ẫu nhiên(ngẫu phối): ối tượng và phạm vi nghiên cứu:

Qu n th giao ph i ng u nhiên là qu n th mà trong đó di n ra s b tần thể ểm tra đánh giá ối tượng và phạm vi nghiên cứu ẫn giải bài tập thường gặp khó ần thể ểm tra đánh giá ễ hiểu, dễ nhớ, dễ vận dụng và phát huy được ực hiện ắm vững lí thuyết phần đột biến gen, đột biến nhiễm

c p giao ph i ng u nhiên c a các cá th đ c và cái trong qu n th ặp khó ối tượng và phạm vi nghiên cứu ẫn giải bài tập thường gặp khó ủa đề tài ểm tra đánh giá ực hiện ần thể ểm tra đánh giá

* Đ nh lu t Hacdi- Vanbec ịnh luật Hacdi- Vanbec ập về

3

p(A)= x + y

2 ; q(a )= z + y

2

Trang 4

Trong nh ng đi u ki n nh t đ nh, t n s t ững điều kiện nhất định, tần số tương đối của các alen và ều kiện nhất định, tần số tương đối của các alen và ện nhất định, tần số tương đối của các alen và ất định, tần số tương đối của các alen và ịnh, tần số tương đối của các alen và ần thể chỉ xét 1 gen gồm 2 alen và có thành phần kiểu gen: ố tương đối của các alen và ương đối của các alen và ng đ i c a các alen và ố tương đối của các alen và ủa các alen và thành ph n ki u gen c a qu n th ng u ph i đ ần thể chỉ xét 1 gen gồm 2 alen và có thành phần kiểu gen: ể chỉ xét 1 gen gồm 2 alen và có thành phần kiểu gen: ủa các alen và ần thể chỉ xét 1 gen gồm 2 alen và có thành phần kiểu gen: ể chỉ xét 1 gen gồm 2 alen và có thành phần kiểu gen: ẫu phối được duy trì ổn định từ thế ố tương đối của các alen và ược duy trì ổn định từ thế c duy trì n đ nh t th ổn định từ thế ịnh, tần số tương đối của các alen và ừ thế ế

h này sang th h khác ện nhất định, tần số tương đối của các alen và ế ện nhất định, tần số tương đối của các alen và Theo đ ng th c: ẳng thức: ứu p 2 AA + 2pqAa + q 2 aa = 1

* Trên th c t , c u trúc di truy n c a qu n th b bi n đ i do nh ực hiện: ến kinh nghiệm ấu trúc di truyền của quần thể bị biến đổi do ảnh ề tài: ủa sáng kiến kinh nghiệm ầu ể tự phối ị ến kinh nghiệm ổi do ảnh ảnh

h ưở đầu ng c a nhi u y u t nh : Đ t bi n, di – nh p gen, ch n l c t ủa sáng kiến kinh nghiệm ể tự phối ến kinh nghiệm ối tượng và phạm vi nghiên cứu: ư ội dung ến kinh nghiệm ận và kiến nghị ọn đề tài: ọn đề tài: ực hiện:

2.1.3 Đ t bi n ội dung ến kinh nghiệm

Đ t bi n là nh ng bi n đ i trong v t ch t di truy n, bao g m đ tộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ết quả nghiên cứu ổ chức thực hiện ận ấp tỉnh, giúp các ề tài ồi dưỡng HSG và ôn thi GV dạy ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách

bi n gen và đ t bi n NST Trong đó, đ t bi n gen thết quả nghiên cứu ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ười gian thực hiệnng có vai trò quan

tr ng đ i v i ti n hóa h n so v i đ t bi n NST vì nó ph bi n và ít gâyọn đề tài ối tượng và phạm vi nghiên cứu ới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ơng pháp nghiên cứu ới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ổ chức thực hiện ết quả nghiên cứu

ch t h n ết quả nghiên cứu ơng pháp nghiên cứu

Trong t nhiên, đ t bi n phát sinh ng u nhiên, vô hực hiện ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ẫn giải bài tập thường gặp khó ưới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sáchng , có tính thu n ngh ch và thận ị ười gian thực hiệnng v i t n s th p(10ới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ần thể ối tượng và phạm vi nghiên cứu ấp tỉnh, giúp các -6-10-4) Các cá th mang đ tểm tra đánh giá ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách

bi n đã bi u hi n thành ki u hình là th đ t bi n.ết quả nghiên cứu ểm tra đánh giá ện ểm tra đánh giá ểm tra đánh giá ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu

Đ t bi n gen làm thay đ i c u trúc c a gen t đó t o ra alen m i soộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ổ chức thực hiện ấp tỉnh, giúp các ủa đề tài ừ đó hình thành cho học sinh phương ạm vi nghiên cứu ới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách

v i d ng ban đ u.ới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ạm vi nghiên cứu ần thể ví d : ru i gi m gen A qui đ nh m t đ , sau khi b đ t ụ: Ở ruồi giấm gen A qui định mắt đỏ, sau khi bị đột Ở ruồi giấm gen A qui định mắt đỏ, sau khi bị đột ồm 2 alen và có thành phần kiểu gen: ất định, tần số tương đối của các alen và ịnh, tần số tương đối của các alen và ắt đỏ, sau khi bị đột ỏ, sau khi bị đột ịnh, tần số tương đối của các alen và ột

bi n t o thành gen a qui đ nh m t tr ng ế ạo thành gen a qui định mắt trắng ịnh, tần số tương đối của các alen và ắt đỏ, sau khi bị đột ắt đỏ, sau khi bị đột [1]

Đ ểm tra đánh giá xét xem hi u qu c a đ t bi n lên s bi n đ i di truy n trongện ải pháp và tổ chức thực hiện ủa đề tài ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ực hiện ết quả nghiên cứu ổ chức thực hiện ề tài

m t qu n th , ta xét hai alộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ần thể ểm tra đánh giá en A (ki u d i) và a (gây h i) v i t n s ban đ uểm tra đánh giá ạm vi nghiên cứu ạm vi nghiên cứu ới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ần thể ối tượng và phạm vi nghiên cứu ần thể

tương pháp nghiên cứung ng là p và q; g i u là t l đ t bi n thu n t A thành a cho m t giaoứu ọn đề tài ỷ lệ đột biến thuận từ A thành a cho một giao ện ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ận ừ đó hình thành cho học sinh phương ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách

t m i th h , và v là t l đ t bi n ngh ch t a thành A Các alử dụng bồi dưỡng HSG và ôn thi GV dạy ỗi alen được xác định bằng công thức: ết quả nghiên cứu ện ỷ lệ đột biến thuận từ A thành a cho một giao ện ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ị ừ đó hình thành cho học sinh phương en A do đ tộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách

bi n thu n thành a đã làm tăng t n s c a alết quả nghiên cứu ận ần thể ối tượng và phạm vi nghiên cứu ủa đề tài en a lên m t lộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ượng và phạm vi nghiên cứung là up, trong khi đó t n s alần thể ối tượng và phạm vi nghiên cứu en a do đ t bi n ngh ch có th b gi m đi m t lộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ị ểm tra đánh giá ị ải pháp và tổ chức thực hiện ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ượng và phạm vi nghiên cứung là vq

Nh v y, nhìn toàn c c thì sau m i th h s bi n đ i trong t n s c aư ận ục đích nghiên cứu ỗi alen được xác định bằng công thức: ết quả nghiên cứu ện ực hiện ết quả nghiên cứu ổ chức thực hiện ần thể ối tượng và phạm vi nghiên cứu ủa đề tài alen a ( q) do đ t bi n là:Δq) do đột biến là: ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu

q = up − vq Δq) do đột biến là:

Tr s dị ối tượng và phạm vi nghiên cứu ương pháp nghiên cứung c c đ i cho s bi n đ i này là u, khi p = 1 và q = 0ực hiện ạm vi nghiên cứu ực hiện ết quả nghiên cứu ổ chức thực hiện (nghĩa là t t c các alen đ u là ki u d i) Tr s âm c c đ i là v, khi p = 0 vàấp tỉnh, giúp các ải pháp và tổ chức thực hiện ề tài ểm tra đánh giá ạm vi nghiên cứu ị ối tượng và phạm vi nghiên cứu ực hiện ạm vi nghiên cứu

q = 1 Tuy nhiên do các t l đ t bi n u và v nói chung là nh , nên s bi nỷ lệ đột biến thuận từ A thành a cho một giao ện ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ỏi cấp tỉnh, giúp các ực hiện ết quả nghiên cứu

đ i đổ chức thực hiện ượng và phạm vi nghiên cứuc kỳ v ng do đ t bi n cũng r t nh Ch ng h n, n u ta cho u = 10ọn đề tài ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ấp tỉnh, giúp các ỏi cấp tỉnh, giúp các ẳng thức: ạm vi nghiên cứu ết quả nghiên cứu

-5, v = 10-6 và q = 0 lúc đó:

q = (0,00001)(1,0) − (0,000001)(0,0) = 0,00001 Δq) do đột biến là:

M c dù đ t bi n ch gây m t hi u qu nh trong t n s alen m i ặp khó ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ỉ ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ện ải pháp và tổ chức thực hiện ỏi cấp tỉnh, giúp các ần thể ối tượng và phạm vi nghiên cứu ở lí luận ỗi alen được xác định bằng công thức:

th h , nh ng nó l i có t m quan tr ng căn b n trong vi c xác đ nh m c ết quả nghiên cứu ện ư ạm vi nghiên cứu ần thể ọn đề tài ải pháp và tổ chức thực hiện ện ị ứu

đ gây ra các b nh di truy n.ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ện ề tài

- Đ t bi n NST cũng làm bi n đ i t n s alen, thành ph n ki u gen nh ngộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ết quả nghiên cứu ổ chức thực hiện ần thể ối tượng và phạm vi nghiên cứu ần thể ểm tra đánh giá ư theo c ch khác (tăng, gi m s lơng pháp nghiên cứu ết quả nghiên cứu ải pháp và tổ chức thực hiện ối tượng và phạm vi nghiên cứu ượng và phạm vi nghiên cứung gen ) [4]

2.2 TH C TR NG C A Đ TÀI: ỰC TRẠNG CỦA ĐỀ TÀI: ẠNG CỦA ĐỀ TÀI: ỦA SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM Ề TÀI:

Trang 5

- N i dung và các ki n th c các kì thi ch y u t p trung vào kh i 12ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ứu ở lí luận ủa đề tài ết quả nghiên cứu ận ối tượng và phạm vi nghiên cứu nên g p r t nhi u khó khăn cho giáo viên d y và ôn t p nên h c sinhặp khó ấp tỉnh, giúp các ề tài ạm vi nghiên cứu ận ọn đề tài

thười gian thực hiệnng ít quan tâm h c đ n môn sinh h c nh các môn t nhiên khác.ọn đề tài ết quả nghiên cứu ọn đề tài ư ực hiện

- Chương pháp nghiên cứung trình sinh h c kh i 12 khá n ng, lý thuy t nhi u và khóọn đề tài ối tượng và phạm vi nghiên cứu ặp khó ết quả nghiên cứu ề tài

nh , th i gian phân b cho các ti t bài t p và ôn t p ít nên r t khó cho h cới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ời gian thực hiện ối tượng và phạm vi nghiên cứu ết quả nghiên cứu ận ận ấp tỉnh, giúp các ọn đề tài sinh làm các bài t p v n d ng cu i bài ho c cu i chận ận ục đích nghiên cứu ở lí luận ối tượng và phạm vi nghiên cứu ặp khó ối tượng và phạm vi nghiên cứu ương pháp nghiên cứung

- Nhi u em trề tài ở lí luận ười gian thực hiệnng gia đình ch y u làm nông nghi p, ít quan tâmủa đề tài ết quả nghiên cứu ện

t i vi c h c t p c a con em mình, ch mong các em h c đ l y b ng t tới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ện ọn đề tài ận ủa đề tài ỉ ọn đề tài ểm tra đánh giá ấp tỉnh, giúp các ằng công thức: ối tượng và phạm vi nghiên cứu nghi p THPT mà không đ nh hện ị ưới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sáchng cho các em m c tiêu khác do đó giáoục đích nghiên cứu viên g p nhi u khó khăn trong quá trình gi ng d y.ặp khó ề tài ải pháp và tổ chức thực hiện ạm vi nghiên cứu

- Các em ch y u t p trung h c các môn Toán, Lý, Hóa còn môn Sinhủa đề tài ết quả nghiên cứu ận ọn đề tài

h c ch h c đ đ i phó l y đi m mi ng, đi m ki m tra, nh ng em thi tọn đề tài ỉ ọn đề tài ểm tra đánh giá ối tượng và phạm vi nghiên cứu ấp tỉnh, giúp các ểm tra đánh giá ện ểm tra đánh giá ểm tra đánh giá ổ chức thực hiện

h p môn Toán, Lí, Hóa thì h c thêm môn Sinh h c đ thi nên r t ít h c sinhợng và phạm vi nghiên cứu ọn đề tài ọn đề tài ểm tra đánh giá ấp tỉnh, giúp các ọn đề tài tham gia h c, hi u qu h c không cao.ọn đề tài ện ải pháp và tổ chức thực hiện ọn đề tài

- Đi m thi xét vào các trểm tra đánh giá ười gian thực hiệnng ĐH mà sau này các em có c h i tìmơng pháp nghiên cứu ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách

vi c làm và thu nh p n đ nh thì tện ận ổ chức thực hiện ị ương pháp nghiên cứung đ i cao.ối tượng và phạm vi nghiên cứu

2.3 GI I PHÁP VÀ T CH C TH C HI N: ẢI PHÁP VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN: Ổ CHỨC THỰC HIỆN: ỨC THỰC HIỆN: ỰC TRẠNG CỦA ĐỀ TÀI: ỆM

Sau khi h c sinh n m v ng ph n lí thuy t, tôi chia các bài t p thànhọn đề tài ắm vững lí thuyết phần đột biến gen, đột biến nhiễm ần thể ết quả nghiên cứu ận các d ng, m i d ng có công th c t ng quát và bài t p áp d ng ạm vi nghiên cứu ỗi alen được xác định bằng công thức: ạm vi nghiên cứu ứu ổ chức thực hiện ận ục đích nghiên cứu

2.3.1 D ng 1: ạm vi nghiên cứu: Xác đ nh CTDT qu n th khi x y ra đ t bi n gen ị ầu ể tự phối ảnh ội dung ến kinh nghiệm [3]

Ví d 1: ục đích nghiên cứu: M t qu n th ng u ph i có c u trúc di truy n là 0,3 AA : 0,4 Aa :ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ần thể ểm tra đánh giá ẫn giải bài tập thường gặp khó ối tượng và phạm vi nghiên cứu ấp tỉnh, giúp các ề tài 0,3 aa trong quá trình phát sinh giao t m i th h x y ra đ t bi n A - > aử dụng bồi dưỡng HSG và ôn thi GV dạy ỗi alen được xác định bằng công thức: ết quả nghiên cứu ện ải pháp và tổ chức thực hiện ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu

v i t n s 0,01 C u trúc di truy n c a qu n th F2 có t l ki u hìnhới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ần thể ối tượng và phạm vi nghiên cứu ấp tỉnh, giúp các ề tài ủa đề tài ần thể ểm tra đánh giá ở lí luận ỉ ện ểm tra đánh giá

nh th nào?ư ết quả nghiên cứu [3]

H ướng dẫn: ng d n: ẫu nhiên(ngẫu phối): Ta có: P là: 0,3 AA : 0,4 Aa : 0,3 aa.

T n s alen A = 0,3 + 0,4/2 = 0,5 a = 1- 0,5 = 0,5 Trong quá trình hìnhần thể ối tượng và phạm vi nghiên cứu thành giao t m i th h đã phát sinh đ t bi n A - > a v i t n s 0,01, t cử dụng bồi dưỡng HSG và ôn thi GV dạy ỗi alen được xác định bằng công thức: ết quả nghiên cứu ện ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ần thể ối tượng và phạm vi nghiên cứu ứu

là qua m i th h A gi m ch còn (1- 0,01) so v i th h trỗi alen được xác định bằng công thức: ết quả nghiên cứu ện ải pháp và tổ chức thực hiện ỉ ới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ện ưới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sáchc

Do đó, t n s A, a Fần thể ối tượng và phạm vi nghiên cứu ở lí luận 2 là: A = 0,5( 1-0,01)2 = 0,49; a = 1 – 0,49 = 0,51

5

Phương pháp giải:

Gi s th h đ u alen A có t n s P ảnh ử ở thế hệ đầu alen A có tần số P ở đầu ến kinh nghiệm ệm ầu ầu ối tượng và phạm vi nghiên cứu: A ; a có t n s q ầu ối tượng và phạm vi nghiên cứu: a

+ N u m i th h x y ra đ t bi n a -> A v i t n s f; thì sau n th ến kinh nghiệm ỗi thế hệ xảy ra đột biến a -> A với tần số f; thì sau n thế ến kinh nghiệm ệm ảnh ội dung ến kinh nghiệm ớng dẫn: ầu ối tượng và phạm vi nghiên cứu: ến kinh nghiệm

h t n s alen A, a là: ệm ầu ối tượng và phạm vi nghiên cứu:

+ N u m i th h x y ra đ t bi n A -> a v i t n s f; thì sau n th ến kinh nghiệm ỗi thế hệ xảy ra đột biến a -> A với tần số f; thì sau n thế ến kinh nghiệm ệm ảnh ội dung ến kinh nghiệm ớng dẫn: ầu ối tượng và phạm vi nghiên cứu: ến kinh nghiệm

h t n s alen A, a là: ệm ầu ối tượng và phạm vi nghiên cứu:

Trang 6

Qu n th ng u ph i đ t cân b ng di truy n nên t l ki u hình trong qu nần thể ểm tra đánh giá ẫn giải bài tập thường gặp khó ối tượng và phạm vi nghiên cứu ạm vi nghiên cứu ằng công thức: ề tài ỉ ện ểm tra đánh giá ần thể.

th là:ểm tra đánh giá

Ví d 2: ục đích nghiên cứu: M t qu n th th c v t t th ph n xét 1 gen v i 2 alen: gen A quiộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ần thể ểm tra đánh giá ực hiện ận ực hiện ục đích nghiên cứu ấp tỉnh, giúp các ới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách

đ nh thân cao tr i hoàn toàn so v i gen a qui đ nh thân th p Th h xu tị ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ị ấp tỉnh, giúp các ết quả nghiên cứu ện ấp tỉnh, giúp các phát P có t l ki u hình thân th p so v i thân cao là ỉ ện ểm tra đánh giá ấp tỉnh, giúp các ới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách

3

7 và t l thân caoỉ ện

đ ng h p là 30% Qua m t s th h t th ph n (không có đ t bi n), t iồi dưỡng HSG và ôn thi GV dạy ợng và phạm vi nghiên cứu ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ối tượng và phạm vi nghiên cứu ết quả nghiên cứu ện ực hiện ục đích nghiên cứu ấp tỉnh, giúp các ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ạm vi nghiên cứu

th h Fết quả nghiên cứu ện n t l thân cao d h p là 2,5%.ỉ ện ị ợng và phạm vi nghiên cứu

a) Xác đ nh s th h t th ph n và c u trúc di truy n P và Fị ối tượng và phạm vi nghiên cứu ết quả nghiên cứu ện ực hiện ục đích nghiên cứu ấp tỉnh, giúp các ấp tỉnh, giúp các ề tài ở lí luận n? b) T i Fạm vi nghiên cứu n m t đ t bi n đã làm cho 20% alen A bi n thành a Xác đ nh t n sộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ết quả nghiên cứu ị ần thể ối tượng và phạm vi nghiên cứu

ki u gen và ki u hình c a qu n th t i Fểm tra đánh giá ểm tra đánh giá ủa đề tài ần thể ểm tra đánh giá ạm vi nghiên cứu n+1 ? [8]

( Đ thi ch n HSG MT t nh Gia Lai 2011 - 2012) ề ọn HSG MT tỉnh Gia Lai 2011 - 2012) ỉnh Gia Lai 2011 - 2012)

H ướng dẫn: ng d n: ẫu nhiên(ngẫu phối):

a) G i d, h và r l n lọn đề tài ần thể ượng và phạm vi nghiên cứut là t n s các ki u gen AA, Aa và aa.ần thể ối tượng và phạm vi nghiên cứu ểm tra đánh giá

C u trúc di truy n c a qu n th t i P: dAA + hAa + raa = 1ấp tỉnh, giúp các ề tài ủa đề tài ần thể ểm tra đánh giá ạm vi nghiên cứu

Ta luôn có d + h + r = 1 => d + h = 1 – r

Theo bài ra ta có:

r d+h=

3

r d+h=

r

3

Mà d = 30% = 0,3 → h = 1 – (0,3 + 0,3) = 0,4

V y c u trúc di truy n c a P là: 0,3 AA + 0,4 Aa + 0,3 aa = 1ận ấp tỉnh, giúp các ề tài ủa đề tài

* Khi P t th qua n th h , t i Fực hiện ục đích nghiên cứu ết quả nghiên cứu ện ạm vi nghiên cứu n có h(F n) = 2,5%

h(F n) =

h P

2n=2,5 %=0 , 025

→ 2n =

0,4

0,025 = 16 → n = 4.

→ S th h t th ph n là 4 th h Khi đó c u trúc c a Fối tượng và phạm vi nghiên cứu ết quả nghiên cứu ện ực hiện ục đích nghiên cứu ấp tỉnh, giúp các ết quả nghiên cứu ện ấp tỉnh, giúp các ủa đề tài n là:

[0,3 +

0,4

1

24) ]AA + 0,025 Aa + [0,3 +

0,4

1

24) ] = 1

↔ 0,4875 AA + 0,025 Aa + 0,4875 aa = 1

b) T i Fạm vi nghiên cứu n, xét riêng t ng dòng: ừ đó hình thành cho học sinh phương

- Dòng đ ng h p tr i AA: Khi ch a có đ t bi n A = 1; Sau đ t bi n A=0,8;ồi dưỡng HSG và ôn thi GV dạy ợng và phạm vi nghiên cứu ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ư ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu

a = 0,2

→ Th h sau Fết quả nghiên cứu ện n: 0,4875 x (0,64AA: 0,32 Aa: 0,04 aa)

↔ 0,312 AA : 0,156 Aa : 0,0195 aa

- Dòng d h p Aa: ị ợng và phạm vi nghiên cứu Khi ch a có đ t bi n A = 0,5; a=0,5; Sau đ t bi n A=0,4;ư ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu

a = 0,6

→ Th h sau Fết quả nghiên cứu ện n: 0,025 x (0,16AA: 0,48 Aa: 0,36 aa)

↔ 0,004 AA : 0,012 Aa : 0,009 aa

- Dòng đ ng h p l n sau đ t bi n v n là 0,4875 aa.ồi dưỡng HSG và ôn thi GV dạy ợng và phạm vi nghiên cứu ặp khó ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ẫn giải bài tập thường gặp khó

→ CTDT t i Fạm vi nghiên cứu n+1 là: (0,312+0,004)AA+(0,156+0,012)Aa+(0,0195+ 0,009+0,4875)aa = 1

↔ 0,316 AA + 0,168 Aa + 0,516 aa = 1

Trang 7

T l ki u hình: 0,484 thân cao : 0,516 thân th p ỷ lệ đột biến thuận từ A thành a cho một giao ện ểm tra đánh giá ấp tỉnh, giúp các

* V n d ng trong bài toán lai: ận và kiến nghị ục đích nghiên cứu: đ u Hà Lan, gen A quy đ nh hoa đ tr i' ận ị ỏi cấp tỉnh, giúp các ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách hoàn toàn so v i gen a quy đ nh hoa tr ng Trong m t thí nghi m khi choới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ị ắm vững lí thuyết phần đột biến gen, đột biến nhiễm ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ện cây hoa đ d h p t th ph n ngỏi cấp tỉnh, giúp các ị ợng và phạm vi nghiên cứu ực hiện ục đích nghiên cứu ấp tỉnh, giúp các ười gian thực hiệni ta thu đượng và phạm vi nghiên cứu ở lí luậnc F1 có t l ki u hìnhỉ ện ểm tra đánh giá 5,25 hoa đ : 1 hoa tr ng Hãy gi i thích k t qu và vi t s đ lai ki mỏi cấp tỉnh, giúp các ắm vững lí thuyết phần đột biến gen, đột biến nhiễm ải pháp và tổ chức thực hiện ết quả nghiên cứu ải pháp và tổ chức thực hiện ết quả nghiên cứu ơng pháp nghiên cứu ồi dưỡng HSG và ôn thi GV dạy ểm tra đánh giá

ch ngứu [8]

H ướng dẫn: ng d n: ẫu nhiên(ngẫu phối):

- Cây hoa đ t th ph n đỏi cấp tỉnh, giúp các ực hiện ục đích nghiên cứu ấp tỉnh, giúp các ượng và phạm vi nghiên cứuc F1 có t l 5,25 hoa đ : 1 hoa tr ng, ch ng ỉ ện ỏi cấp tỉnh, giúp các ắm vững lí thuyết phần đột biến gen, đột biến nhiễm ứu

t cây hoa đ P có ki u gen d h p Aa.ỏi cấp tỉnh, giúp các ỏi cấp tỉnh, giúp các ểm tra đánh giá ị ợng và phạm vi nghiên cứu

- Theo quy lu t phân li c a Men đen Fận ủa đề tài 1 ph i thu đải pháp và tổ chức thực hiện ượng và phạm vi nghiên cứu ỉ ệnc t l 75% hoa đ : ỏi cấp tỉnh, giúp các 25% hoa tr ng.ắm vững lí thuyết phần đột biến gen, đột biến nhiễm

- T l c a thí nghi m: Hoa đ : hoa tr ng = 5,25 : 1 = 84% : 16% = (75% + ỉ ện ủa đề tài ện ỏi cấp tỉnh, giúp các ắm vững lí thuyết phần đột biến gen, đột biến nhiễm 9%) : (25% - 9%) → s cây hoa đ tăng lên b ng s cây hoa tr ng gi m đi ối tượng và phạm vi nghiên cứu ỏi cấp tỉnh, giúp các ằng công thức: ối tượng và phạm vi nghiên cứu ắm vững lí thuyết phần đột biến gen, đột biến nhiễm ải pháp và tổ chức thực hiện

→ x y ra đ t bi n gen trong quá trình gi m phân t o giao t c a P theo ải pháp và tổ chức thực hiện ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ải pháp và tổ chức thực hiện ạm vi nghiên cứu ử dụng bồi dưỡng HSG và ôn thi GV dạy ủa đề tài chi u:ề tài

Gen a → gen A

- F1 xu t hi n 16% hoa màu tr ng có th do 2 trấp tỉnh, giúp các ện ắm vững lí thuyết phần đột biến gen, đột biến nhiễm ểm tra đánh giá ười gian thực hiệnng h p sau:ợng và phạm vi nghiên cứu

+ 16% hoa tr ng = 0,4a x 0,4a Bình thắm vững lí thuyết phần đột biến gen, đột biến nhiễm ười gian thực hiệnng a = 0,5 v y đã có 10% a b ận ị chuy n thành A → đ t bi n gen a thành gen A x y ra v i t n s 10% c ểm tra đánh giá ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ải pháp và tổ chức thực hiện ới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ần thể ối tượng và phạm vi nghiên cứu ở lí luận ải pháp và tổ chức thực hiện trong quá trình gi m phân t o giao t đ c và cái → cho 2 lo i G: 0,6A : 0,4a.ải pháp và tổ chức thực hiện ạm vi nghiên cứu ử dụng bồi dưỡng HSG và ôn thi GV dạy ực hiện ạm vi nghiên cứu

S đ lai ki m ch ng:ơng pháp nghiên cứu ồi dưỡng HSG và ôn thi GV dạy ểm tra đánh giá ứu

P: Aa (Hoa đ ) x Aa(Hoa đ )ỏi cấp tỉnh, giúp các ỏi cấp tỉnh, giúp các

a f = 10% A a f = 10% A

GP 0,6A, 0,4 a 0,6A, 0,4a

F1 0,36AA : 0,48Aa: 0,16aa

84% hoa đ : 16% hoa tr ng.ỏi cấp tỉnh, giúp các ắm vững lí thuyết phần đột biến gen, đột biến nhiễm

+ 16% hoa tr ng = 0,5a x 0,32a Bình thắm vững lí thuyết phần đột biến gen, đột biến nhiễm ười gian thực hiệnng a = 0,5 v y đã có 18% a b ận ị chuy n thành A → đ t bi n gen a thành gen A x y ra v i t n s 18% ểm tra đánh giá ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ải pháp và tổ chức thực hiện ới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ần thể ối tượng và phạm vi nghiên cứu ở lí luận trong quá trình gi m phân t o giao t đ c ho c cái → cho 2 lo i G: 0,68A : ải pháp và tổ chức thực hiện ạm vi nghiên cứu ử dụng bồi dưỡng HSG và ôn thi GV dạy ực hiện ặp khó ạm vi nghiên cứu 0,32a

S đ lai ki m ch ng:ơng pháp nghiên cứu ồi dưỡng HSG và ôn thi GV dạy ểm tra đánh giá ứu

P: Aa (Hoa đ ) x Aa(Hoa đ )ỏi cấp tỉnh, giúp các ỏi cấp tỉnh, giúp các

GP 0,5A, 0,5 a 0,68A, 0,32a

F1 0,34AA : 0,50Aa: 0,16aa

84% hoa đ : 16% hoa tr ng.ỏi cấp tỉnh, giúp các ắm vững lí thuyết phần đột biến gen, đột biến nhiễm

2.3.2 D ng 2: ạm vi nghiên cứu: Xác đ nh t n s alen khi x y ra đ t bi n thu n ị ầu ối tượng và phạm vi nghiên cứu: ảnh ội dung ến kinh nghiệm ận và kiến nghị.

- V i 1 gen có 2 alen, s thay đ i t n s alen ph thu c vào t nới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ực hiện ổ chức thực hiện ần thể ối tượng và phạm vi nghiên cứu ục đích nghiên cứu ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ần thể

s đ t bi n thu n (u) và t n s đ t bi n ngh ch (v): ối tượng và phạm vi nghiên cứu ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ận ần thể ối tượng và phạm vi nghiên cứu ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ị Δpp=vqưup ; Δpq=upưvq

7

Phương pháp giải:

+ Nếu u và v thay đổi qua các thế hệ thì để tính tần số alen qua n thế hệ đột biến ta phải tính tần số alen qua từng thế hệ một.

+ N u đ t bi n thu n b ng đ t bi n ngh ch (up = vq), ta có: ến kinh nghiệm ội dung ến kinh nghiệm ận và kiến nghị ằng đột biến nghịch (up = vq), ta có: ội dung ến kinh nghiệm ị.

v u+v

u u+v

Trang 8

Ví d 1 ục đích nghiên cứu: : M t qu n th có p = 0,7, q = 0,3 N u t n s đ t bi n thu n u =ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ần thể ểm tra đánh giá ết quả nghiên cứu ần thể ối tượng và phạm vi nghiên cứu ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ận 6.10-5, t n s đ t bi n ngh ch v = 2.10ần thể ối tượng và phạm vi nghiên cứu ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ị -5 Hãy tính t n s alen sau 1 th h :ần thể ối tượng và phạm vi nghiên cứu ết quả nghiên cứu ện

V y pận 1 = 0,7 – 3,6.10-5 và q1 = 0,3 + 3,6.10-5

Ví d 2 ục đích nghiên cứu: : M t qu n th có t n s đ t bi n thu n (Aộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ần thể ểm tra đánh giá ần thể ối tượng và phạm vi nghiên cứu ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ận a) là 6.10-5 và t n sần thể ối tượng và phạm vi nghiên cứu

đ t bi n ngh ch (a ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ị  A) là 2.10-5 Bi t đ t bi n thu n b ng đ t bi n thu n.ết quả nghiên cứu ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ận ằng công thức: ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ận Hãy tính t n s alen c a qu n th ần thể ối tượng và phạm vi nghiên cứu ủa đề tài ần thể ểm tra đánh giá

H ướng dẫn: ng d n ẫu nhiên(ngẫu phối): : Áp d ng công th c, ta có: p = ục đích nghiên cứu ứu

v u+v=

2 10−5

6 10−5+2 10−5=0 25

q =

u u+v=

6 10−5

6 10−5+2 10=5=0 , 75

2.3.3 D ng 3: ạm vi nghiên cứu: Tính xác su t khi có đ t bi n gen: ấu trúc di truyền của quần thể bị biến đổi do ảnh ội dung ến kinh nghiệm [5]

Ví d 2: ục đích nghiên cứu: Th h xu t phát c a qu n th ng u ph i có c u trúc di truy n: ết quả nghiên cứu ện ấp tỉnh, giúp các ủa đề tài ần thể ểm tra đánh giá ẫn giải bài tập thường gặp khó ối tượng và phạm vi nghiên cứu ấp tỉnh, giúp các ề tài 0,36 AA + 0,48 Aa + 0,16 aa = 1 Gi s có tác nhân đ t bi n làm cho A ải pháp và tổ chức thực hiện ử dụng bồi dưỡng HSG và ôn thi GV dạy ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu

thành a v i t n s 10ới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ần thể ối tượng và phạm vi nghiên cứu - 3 th h F' ết quả nghiên cứu ện 5, l y ng u nhiên 1 cá th , xác su t đ ấp tỉnh, giúp các ẫn giải bài tập thường gặp khó ểm tra đánh giá ấp tỉnh, giúp các ểm tra đánh giá thu đượng và phạm vi nghiên cứuc 1 cá th có ki u gen aa là bao nhiêu?ểm tra đánh giá ểm tra đánh giá [5]

H ướng dẫn: ng d n ẫu nhiên(ngẫu phối): : Bưới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sáchc 1: Tính t n s alen th h Fần thể ối tượng và phạm vi nghiên cứu ở lí luận ết quả nghiên cứu ện 4

- T n s A th h xu t phát: A = 0,36 + 0,48/2 = 0,6 ần thể ối tượng và phạm vi nghiên cứu ở lí luận ết quả nghiên cứu ện ấp tỉnh, giúp các

Phương pháp giải:

+ Xác đ nh t n s alen c a qu n th th h c n tính xác xu t ị ầu ối tượng và phạm vi nghiên cứu: ủa sáng kiến kinh nghiệm ầu ể tự phối ở đầu ến kinh nghiệm ệm ầu ấu trúc di truyền của quần thể bị biến đổi do ảnh + Tìm t l lo i ki u gen ( ki u hình ) c n tính xác su t ỉ lệ loại kiểu gen ( kiểu hình ) cần tính xác suất ệm ạm vi nghiên cứu: ể tự phối ể tự phối ầu ấu trúc di truyền của quần thể bị biến đổi do ảnh

+ S d ng toán t h p đ tính xác su t ử ở thế hệ đầu alen A có tần số P ục đích nghiên cứu: ổi do ảnh ợng và phạm vi nghiên cứu: ể tự phối ấu trúc di truyền của quần thể bị biến đổi do ảnh

Trang 9

- T n s A th h Fần thể ối tượng và phạm vi nghiên cứu ở lí luận ết quả nghiên cứu ện 4 A = 0,6(1 - 10- 3)4 = 0,597;

- T n s a th h Fần thể ối tượng và phạm vi nghiên cứu ở lí luận ết quả nghiên cứu ện 4: a = 1 – 0,597 = 0,403

Bưới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sáchc 2: Tìm t l lo i ki u gen aa Fỉ ện ạm vi nghiên cứu ểm tra đánh giá ở lí luận 5

Vì qu n th qu n th ng u ph i nên t l ki u gen aa Fần thể ểm tra đánh giá ần thể ểm tra đánh giá ẫn giải bài tập thường gặp khó ối tượng và phạm vi nghiên cứu ỉ ện ểm tra đánh giá ở lí luận 5 là:

aa = 0,4032 = 0,1624

Bưới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sáchc 3: S d ng toán t h p đ tính xác su t.ử dụng bồi dưỡng HSG và ôn thi GV dạy ục đích nghiên cứu ổ chức thực hiện ợng và phạm vi nghiên cứu ểm tra đánh giá ấp tỉnh, giúp các

th h F' ết quả nghiên cứu ện 5, l y ng u nhiên 1 cá th , xác su t đ thu đấp tỉnh, giúp các ẫn giải bài tập thường gặp khó ểm tra đánh giá ấp tỉnh, giúp các ểm tra đánh giá ượng và phạm vi nghiên cứuc 1 cá th có ki uểm tra đánh giá ểm tra đánh giá gen aa là 0,1624 = 16,24%

2.3.4 D ng 4: ạm vi nghiên cứu: Bài t p v áp l c c a đ t bi n gen ận và kiến nghị ề tài: ực hiện: ủa sáng kiến kinh nghiệm ội dung ến kinh nghiệm

Ví d 1 : ục đích nghiên cứu: Gi s 1 lôcut có 2 alen A và a, th h ban đ u có t n s tải pháp và tổ chức thực hiện ử dụng bồi dưỡng HSG và ôn thi GV dạy ết quả nghiên cứu ện ần thể ần thể ối tượng và phạm vi nghiên cứu ương pháp nghiên cứung

đ i c a alen A là pối tượng và phạm vi nghiên cứu ủa đề tài 0 Quá trình đ t bi n làm cho A → a v i t n s u = 10ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ần thể ối tượng và phạm vi nghiên cứu -5

a) Đ pểm tra đánh giá 0 gi m đi ải pháp và tổ chức thực hiện

1

2 ph i c n bao nhiêu th h ?ải pháp và tổ chức thực hiện ần thể ết quả nghiên cứu ện b) T đó em có nh n xét gì v vai trò c a quá trình đ t bi n trongừ đó hình thành cho học sinh phương ận ề tài ủa đề tài ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu

ti n hoá?ết quả nghiên cứu [6]

H ướng dẫn: ng d n gi i: ẫu nhiên(ngẫu phối): ảnh a)Vì đ t bi n di n ra theo chi u thu n, nên ta có: ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ễ hiểu, dễ nhớ, dễ vận dụng và phát huy được ề tài ận

pn = po (1- u)n

trong đó: pn: t n s alen tr i (A) th h pần thể ối tượng và phạm vi nghiên cứu ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ở lí luận ết quả nghiên cứu ện n; po: t n s alen tr i (A) ần thể ối tượng và phạm vi nghiên cứu ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ở lí luận

th h pết quả nghiên cứu ện o ; u: t c đ đ t bi n theo chi u thu n; n: s th h ối tượng và phạm vi nghiên cứu ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ề tài ận ối tượng và phạm vi nghiên cứu ết quả nghiên cứu ện

=>

1

2 po = po (1- 10-5)n <=> 0,5 = (1-10-5)n <=> ln0,5 = ln (1-10-5).n

ln 0,5 ln(1 10 )

 ≈ 69.000 th h ết quả nghiên cứu ện b) Nh n xét v vai trò c a quá trình đ t bi n trong ti n hóa: gây áp l cận ề tài ủa đề tài ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ết quả nghiên cứu ực hiện không đáng k cho quá trình ti n hóa.ểm tra đánh giá ết quả nghiên cứu

Ví d 2 ục đích nghiên cứu: : M t qu n th ban đ u có p(A) = q(a) = 0,5 ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ần thể ểm tra đánh giá ần thể N u t n s đ t bi nết quả nghiên cứu ần thể ối tượng và phạm vi nghiên cứu ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu thu n (A->a) u = 10ận -6 Sau bao nhiêu th h thì t n s alen a tăng lên 15%.ết quả nghiên cứu ện ần thể ối tượng và phạm vi nghiên cứu

H ướng dẫn: ng d n ẫu nhiên(ngẫu phối): : T n s alen a tăng lên 15% qua s th h b t bi n là:ần thể ối tượng và phạm vi nghiên cứu ối tượng và phạm vi nghiên cứu ết quả nghiên cứu ện ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu

Pn = 0,5.(1-10-6)n = 0,5 - 15%.0,5 => n = 162518,8482 th h ết quả nghiên cứu ện

2.3.5 D ng 5 ạm vi nghiên cứu: Tác đ ng c a cônsixin gây đ t bi n đa b i ội dung ủa sáng kiến kinh nghiệm ội dung ến kinh nghiệm ội dung

9

Phương pháp giải:

+ Gi s th 2n có ki u gen Aa khi x lí cônsixin thành công t o ảnh ử ở thế hệ đầu alen A có tần số P ể tự phối ể tự phối ử ở thế hệ đầu alen A có tần số P ạm vi nghiên cứu:

th 4n (AAaa) v i hi u qu đ t ể tự phối ớng dẫn: ệm ảnh ạm vi nghiên cứu: x% T l không thành công là (ỉ lệ loại kiểu gen ( kiểu hình ) cần tính xác suất ệm 1 –

x)%

+ N u các cây giao ph n ng u nhiên, ta có các tr ến kinh nghiệm ấu trúc di truyền của quần thể bị biến đổi do ảnh ẫu nhiên(ngẫu phối): ười gian thực hiện: ng h p sau: ợng và phạm vi nghiên cứu:

- 2 x% ( 1 – x%) (AAaa x Aa)

+ N u các cây t th ph n, ta có các tr ến kinh nghiệm ực hiện: ục đích nghiên cứu: ấu trúc di truyền của quần thể bị biến đổi do ảnh ười gian thực hiện: ng h p sau: ợng và phạm vi nghiên cứu:

- ( 1 – x%) (Aa x Aa).

Phương pháp giải:

Trong đó: pn: t n s alen tr i (A) th h pần thể ối tượng và phạm vi nghiên cứu ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ở lí luận ết quả nghiên cứu ện n; po: t n s alen tr i (A)ần thể ối tượng và phạm vi nghiên cứu ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách

th h p

ở lí luận ết quả nghiên cứu ện o ; u: t c đ đ t bi n theo chi u thu n; n: s th h ối tượng và phạm vi nghiên cứu ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ề tài ận ối tượng và phạm vi nghiên cứu ết quả nghiên cứu ện [1]

Trang 10

Ví d 1: ục đích nghiên cứu: m t loài th c v t, gen quy đ nh màu s c qu g m 2 alen, alen A' ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ực hiện ận ị ắm vững lí thuyết phần đột biến gen, đột biến nhiễm ải pháp và tổ chức thực hiện ồi dưỡng HSG và ôn thi GV dạy quy đ nh qu đ tr i hoàn toàn so v i alen a quy đ nh qu vàng Lai câyị ải pháp và tổ chức thực hiện ỏi cấp tỉnh, giúp các ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ị ải pháp và tổ chức thực hiện thu n ch ng lần thể ủa đề tài ưỡng HSG và ôn thi GV dạyng b i qu đ v i cây lộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ải pháp và tổ chức thực hiện ỏi cấp tỉnh, giúp các ới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ưỡng HSG và ôn thi GV dạyng b i qu vàng độc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ải pháp và tổ chức thực hiện ượng và phạm vi nghiên cứuc F 1 X lý ử dụng bồi dưỡng HSG và ôn thi GV dạy F 1

b ng cônsixin, sau đó cho ằng công thức: F 1 giao ph n ng u nhiên v i nhau đấp tỉnh, giúp các ẫn giải bài tập thường gặp khó ới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ượng và phạm vi nghiên cứuc F 2 Giải pháp và tổ chức thực hiện thi t th t b i ch t o ra giao t lết quả nghiên cứu ểm tra đánh giá ứu ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ỉ ạm vi nghiên cứu ử dụng bồi dưỡng HSG và ôn thi GV dạy ưỡng HSG và ôn thi GV dạyng b i, kh năng s ng và th tinh c aộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ải pháp và tổ chức thực hiện ối tượng và phạm vi nghiên cứu ục đích nghiên cứu ủa đề tài các lo i giao t là ngang nhau, h p t phát tri n bình thạm vi nghiên cứu ử dụng bồi dưỡng HSG và ôn thi GV dạy ợng và phạm vi nghiên cứu ử dụng bồi dưỡng HSG và ôn thi GV dạy ểm tra đánh giá ười gian thực hiệnng và hi u quện ải pháp và tổ chức thực hiện

vi c x lí hoá ch t gây đ t bi n lên ện ử dụng bồi dưỡng HSG và ôn thi GV dạy ấp tỉnh, giúp các ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu F 1 đ t 55% Xác đ nh t l phân li ki uạm vi nghiên cứu ị ỉ ện ểm tra đánh giá hình ở lí luận F 2.[8]

H ướng dẫn: ng d n gi i ẫu nhiên(ngẫu phối): ảnh

- P thu n ch ng (2n) qu đ có ki u gen: AA; qu vàng có ki u gen: aa.ần thể ủa đề tài ải pháp và tổ chức thực hiện ỏi cấp tỉnh, giúp các ểm tra đánh giá ải pháp và tổ chức thực hiện ểm tra đánh giá

- S đ lai: Pơng pháp nghiên cứu ồi dưỡng HSG và ôn thi GV dạy t/c: AA × aa

(qu đ ) (qu vàng)ải pháp và tổ chức thực hiện ỏi cấp tỉnh, giúp các ải pháp và tổ chức thực hiện

G: A a

F1: Aa (qu đ ) ải pháp và tổ chức thực hiện ỏi cấp tỉnh, giúp các

(2n)

- F1: Aa (2n) t b i hóa b ng côsixin ứu ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ằng công thức: - Thành công: AAaa (4n)

- Không thành công: Aa (2n)

Vì hi u qu gây đ t bi n đ t 55% → Sau khi gây đ t bi n t l ki u genện ải pháp và tổ chức thực hiện ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ạm vi nghiên cứu ộc đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục có đổi mới sách ết quả nghiên cứu ỷ lệ đột biến thuận từ A thành a cho một giao ện ểm tra đánh giá

F1:

55% AAaa : 45% Aa hay 0,55 AAaa : 0,45 Aa

- F1 Ng u ph i : 0,55ẫn giải bài tập thường gặp khó ối tượng và phạm vi nghiên cứu 2(AAaa x AAaa) + 0,452 (Aa x Aa) + 2 x 0,55 x 0,45(AAaa x Aa)

35

36 đ ỏi cấp tỉnh, giúp các +

1

Ngày đăng: 07/01/2020, 14:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w