Luận án đề xuất các biện pháp giáo dục năng lực văn hóa ứng xử học đường cho sinh viên đại học sư phạm vùng ĐBSCL trong bối cảnh hiện nay. Tổ chức thực nghiệm sư phạm để kiểm chứng tính khả thi và tính hiệu quả của các biện pháp.
Trang 1NGUY N TH NG C HÀ Ễ Ị Ọ
H C Đ Ọ ƯỜ NG CHO SINH VIÊN Đ I H C S PH M Ạ Ọ Ư Ạ VÙNG Đ NG Ồ
B I C NH HI N NAY Ố Ả Ệ
THÁI NGUYÊN 2019
Trang 2NGUY N TH NG C HÀ Ễ Ị Ọ
H C Đ Ọ ƯỜ NG CHO SINH VIÊN Đ I H C S PH M Ạ Ọ Ư Ạ VÙNG Đ NG Ồ
Ngành: LÝ LU N VÀ L CH S GIÁO D C Ậ Ị Ử Ụ
Mã s : 9140102 ố
Ng ườ ướ i h ng d n khoa h c: PGS.TS ẫ ọ NGUY N Ễ D C QUANG Ụ
THÁI NGUYÊN 2019
Trang 3L I CAM ĐOANỜ
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u riêng c a tôi. Các s li u, k t qu nêu trong Lu n ánứ ủ ố ệ ế ả ậ
là trung th c và ch a t ng đự ư ừ ược ai công b trong b t k công trình nào. ố ấ ỳ
Tác gi Lu n ánả ậ
Nguy n Th Ng c Hàễ ị ọ
Trang 4M C L CỤ Ụ
Trang 7DANH M C CÁC BI U Đ , S ĐỤ Ể Ồ Ơ Ồ
Trang 8M Đ UỞ Ầ
1. Lý do ch n đ tàiọ ề
VH X th hi n trình đ trình đ đ o đ c, th m m , di n m o nhân cách c a cá nhân trong c ngƯ ể ệ ộ ộ ạ ứ ẩ ỹ ệ ạ ủ ộ
đ ng. Thông qua nh ng bi u hi n ng x c a m t cá nhân, m t c ng đ ng, m t dân t c, ngồ ữ ể ệ ứ ử ủ ộ ộ ộ ồ ộ ộ ười ta có th đánhể giá được trình đ phát tri n c a con ngộ ể ủ ười và c a xã h i. Vì v y, văn hóa ng x luôn là n i dung hàng đ uủ ộ ậ ứ ử ộ ầ trong giáo d c l i s ng c a cá nhân, gia đình, nhà trụ ố ố ủ ường
Trong b i c nh h i nh p qu c t và s phát tri n c a khoa h c công ngh , con ngố ả ộ ậ ố ế ự ể ủ ọ ệ ườ ượi đ c ti pế
c n v i nhi u nhân cách, nhi u n n văn hóa khác nhau và các ngu n thông tin phong phú t nhi u kênh,ậ ớ ề ề ề ồ ừ ề ngu n khác nhau. H qu c a đi u này là l i s ng và đ nh hồ ệ ả ủ ề ố ố ị ướng hành vi, thái đ c a cá nhân tr nên đaộ ủ ở
d ng h n; t đó làm n y sinh nh ng r i lo n nh t đ nh trong hành vi, thái đ ng x và d n đ n sạ ơ ừ ả ữ ố ạ ấ ị ộ ứ ử ẫ ế ự xung đ t gi a giá tr truy n th ng và giá tr độ ữ ị ề ố ị ương đ i. Trong ạ nh ng năm g n đây, các phữ ầ ương ti nệ thông tin đ i chúng đã đăng t i khá thạ ả ường xuyên nh ng câu chuy n v b t c p v VHUX c a GVữ ệ ề ấ ậ ề ủ
nh : Đ i v i HS: Thi u tôn tr ng HS (ví d : Kư ố ớ ế ọ ụ hi HS có s ph n bi n ho c không đ ng ý v i quanự ả ệ ặ ồ ớ
đi m c a th y thì th y coi nh đó là s h n láo), xể ủ ầ ầ ư ự ỗ âm ph m th xác và tinh th n c a HS (ví d : ch iạ ể ầ ủ ụ ử
m ng, đe d a HS; có hành vi b o l c, dâm ô v i HS) [74], [81]; đ a ra nh ng hình ph t phi văn hóaắ ọ ạ ự ớ ư ữ ạ
đ i v i HS (ví d : ép HS u ng nố ớ ụ ố ước gi lau, ăn t, dán băng keo vào mi ng HS…) [79], [80]. Đ iẻ ớ ệ ố
v i đ ng nghi p: C x thi u thi n chí, thi u tôn tr ng đ ng nghi p (ví d : Nói x u, ganh t v iớ ồ ệ ư ử ế ệ ế ọ ồ ệ ụ ấ ị ớ
đ ng nghi p; có l i nói, thái đ thi u tôn tr ng đ ng nghi p, ngồ ệ ờ ộ ế ọ ồ ệ ườ ới l n tu i) [85]. Đ i v i phổ ố ớ ụ huynh: B đ ng, lúng túng, thi u kinh nghi m trong ng x (ví d : Qu g i trị ộ ế ệ ứ ử ụ ỳ ố ước ph huynh khiụ
được yêu c u; có c ch , l i nói thi u tôn tr ng ph huynh) [83] ho c tình tr ng l m thu t i m tầ ử ỉ ờ ế ọ ụ ặ ạ ạ ạ ộ
s c s giáo d c ph thông [84]. ố ơ ở ụ ổ Bên c nh đó, k t qu kh o sát c a tác gi ạ ế ả ả ủ ả Nguy n Th Bích H ngễ ị ồ
và c ng s độ ự ược th c hi n trên 200 SV Trự ệ ường ĐH S ph m TP.HCM và 53ư ạ giáo viên, nhân viên trườ ng
ph thông t i TP. HCM cho th y: Có 26,5% SV c m th y bình thổ ạ ấ ả ấ ường trước nh ng s vi c tiêu c cữ ự ệ ự trong ngành giáo d c g n đây. Nh ng SV này gi i thích r ng tr c đây b n thân h t ng b giáo viên cụ ầ ữ ả ằ ướ ả ọ ừ ị ư
x không t t và hi n nay các em c a h v n ti p t c ch u đ ng thái đ không đúng m c c a th y côử ố ệ ủ ọ ẫ ế ụ ị ự ộ ự ủ ầ
trường ph thông. Vì v y, nh ng thông tin v a qua không làm cho cho h b t ng n a [82].ổ ậ ữ ừ ọ ấ ờ ữ
Trang 9Nâng cao năng l c ng x văn hóa ự ứ ử là m tộ trong nh ng nhi m v , gi i pháp ch y u đữ ệ ụ ả ủ ế ược xác
đ nh trong Đ ánị ề “Xây d ng văn hóa ng x trong trự ứ ử ường h c giai đo n 2018 2025” ọ ạ (được Th tủ ướ ngChính ph phê duy tủ ệ ngày 3 tháng 10 năm 2018 và được B GD&ĐT ban hành k ho ch th c hi n theoộ ế ạ ự ệ Quy t đ nh s 1506/QĐ BGDDT ngày 31/5/2019)ế ị ố nh m đ tằ ạ m c tiêu chungụ là t o chuy n bi n căn ạ ể ế
b n v ng x văn hóa c a CB qu n lý, nhà giáo, nhân viên, HS, SV. ả ề ứ ử ủ ả M t trong nh ng đ nh hộ ữ ị ướng đượ cxác đ nh đ đ t m c tiêu nói trênị ể ạ ụ là t ch c các ho t đ ng v giáo d c VH X trong ch ổ ứ ạ ộ ề ụ Ư ươ ng trình đào
t o GV trong các c s đào t o s ph m ạ ơ ở ạ ư ạ (Đi u 1 Kho n 2 M c 4) [76]. ề ả ụ Bên c nh đó, ạ năng l cự VHUX cũng là yêu c u đ i v i GV đ ầ ố ớ ể Xây d ng môi tr ự ườ ng giáo d c ụ (tiêu chu n 3)ẩ và Phát tri n m i ể ố quan h gi a nhà tr ệ ữ ườ ng, gia đình và XH (tiêu chu nẩ 4) [77] được quy đ nh trong ị Chu n ngh nghi pẩ ề ệ
GV (Ban hành kèm theo Thông t s 20/2018/TT BGDĐT ngày 22 tháng 8 năm 2018 c a B trư ố ủ ộ ưở ng
B GD&ĐT)ộ
V i nh ng đ c tr ng v văn hóa vùng mi n cùng s tác đ ng c a xu th h i nh p và s phát tri nớ ữ ặ ư ề ề ự ộ ủ ế ộ ậ ự ể
c a khoa h c công ngh , SVĐHSP vùng ĐBSCL đã b c l m t s b t c p v s linh ho t, s phù h p,ủ ọ ệ ộ ộ ộ ố ấ ậ ề ự ạ ự ợ
s l đ , s tôn tr ng, tính k lu t, s ph i h p… trong m i quan h v i CB/GV, v i SV trong các hoànự ễ ộ ự ọ ỷ ậ ự ố ợ ố ệ ớ ớ
c nh ng x đa d ng c a h c đả ứ ử ạ ủ ọ ường. Nh ng b t c p này là nguyên nhân c a s r n n t m i quan h b nữ ấ ậ ủ ự ạ ứ ố ệ ạ
bè, nh ng n tữ ấ ượng không t t v hình nh SVĐHSP, nh ng rào c n trong vi c xây d ng văn hóa nhàố ề ả ữ ả ệ ự
trường và môi trường giáo d c. N u không đụ ế ược giáo d c t c s đào t o s ph m, nh ng b t c p nàyụ ừ ơ ở ạ ư ạ ữ ấ ậ
s tr thành thói quen và b c l qua nh ng bi u hi n ng x phi văn hóa trong các m i quan h s ph m,ẽ ở ộ ộ ữ ể ệ ứ ử ố ệ ư ạ trong ho t đ ng ngh nghi p. ạ ộ ề ệ Do v y, vi c giáo d c năng l c VH XHĐ cho SVĐHSP vùng ĐBSCL nh ngậ ệ ụ ự Ư ữ
th y cô giáo tầ ương lai nh ng ngữ ườ ẽ ải s nh hưởng tr c ti p đ n văn hóa ng x c a th h HS sau này làự ế ế ứ ử ủ ế ệ
vi c làm c p thi t và có ý nghĩa đ c bi t. ệ ấ ế ặ ệ
Vi c giáo d c năng l c VH XHĐ cho SVĐHSP vùng ĐBSCL đã đệ ụ ự Ư ược th c hi n t i các c sự ệ ạ ơ ở đào t o s ph m thu c khu v c ĐBSCL v i nh ng hình th c tr c ti p ho c gián ti p. Tuy nhiên, đạ ư ạ ộ ự ớ ữ ứ ự ế ặ ế ể xây d ng VH XHĐ trong b i c nh hi n nay, c n xem năng l c VH XHĐ là m t m c tiêu c a quáự Ư ố ả ệ ầ ự Ư ộ ụ ủ trình đào t o đ SV có th th c hi n đạ ể ể ự ệ ược năng l c VH XHĐ trong các tình hu ng đa d ng c a m iự Ư ố ạ ủ ố quan h ngệ ười ngườ ở ười tr ng ĐH; đ ng th i đ t n n t ng cho văn hóa ng x trong lao đ ng sồ ờ ặ ề ả ứ ử ộ ư
ph m tạ ương lai. Mu n v y, c n có nh ng công trình nghiên c u v lý lu n và th c tr ng c a v n đố ậ ầ ữ ứ ề ậ ự ạ ủ ấ ề này cùng nh ng bi n pháp giáo d c đ m b o tính khoa h c và kh thi đ thúc đ y quá trình giáo d cữ ệ ụ ả ả ọ ả ể ẩ ụ
di n ra thu n l i và đ t hi u qu Tuy nhiên, cho đ n nay v n ch a có công trình nghiên c u đ c pễ ậ ợ ạ ệ ả ế ẫ ư ứ ề ậ
đ n v n đ này.ế ấ ề
Xu t phát t nh ng lý do trên, chúng tôi ch n đ tài: “ấ ừ ữ ọ ề Giáo d c năng l c văn hóa ng x ụ ự ứ ử
h c đ ọ ườ ng cho sinh viên đ i h c s ph m vùng đ ng b ng sông C u Long trong b i c nh ạ ọ ư ạ ồ ằ ử ố ả
Trang 10hi n nay ệ ” đ th c hi n nghiên c u Lu n án Ti n sĩ Giáo d c h c.ể ự ệ ứ ậ ế ụ ọ
Quá trình giáo d c năng l c ụ ự VH XHĐƯ cho SVĐHSP trong b i c nh hi n nayố ả ệ
3.2. Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
M i quan h gi a giáo d c ố ệ ữ ụ VH XHĐƯ v i vi c phát tri n năng l c ớ ệ ể ự VH XHĐƯ cho SVĐHSP vùng ĐBSCL trong b i c nh hi n nayố ả ệ
4. Câu h i nghiên c u và gi thuy t khoa h c ỏ ứ ả ế ọ
4.1. Câu h i nghiên c u ỏ ứ
C n có nh ng bi n pháp nào đ ngăn ng a, h n ch nh ng b t c p v văn hóa ng x trong trầ ữ ệ ể ừ ạ ế ữ ấ ậ ề ứ ử ườ ng
ĐH và trong trường ph thông c a vùng ĐBSCL trong b i c nh hi n nay?ổ ủ ố ả ệ
4.2. Gi thuy t khoa h c ả ế ọ
Năng l c ự VH XHĐƯ là m t năng l c c n thi t cho c th y l n trò trong b i c nh hi n nay. N u cácộ ự ầ ế ả ầ ẫ ố ả ệ ế
bi n pháp giáo d c năng l c ệ ụ ự VH XHĐƯ được xây d ng theo hự ướng v a hình thành năng l c VH X choừ ự Ư
SV t i c s đào t o s ph m, v a t o n n t ng cho vi c hình thành năng l c VH X trong lao đ ng sạ ơ ở ạ ư ạ ừ ạ ề ả ệ ự Ư ộ ư
ph m tạ ương lai; đ ng th i đồ ờ ượ ổc t ch c th c hi n theo đúng yêu c u và th i đi m, phù h p v i đ c đi mứ ự ệ ầ ờ ể ợ ớ ặ ể
c a SVĐHSP vùng ĐBSCL thì s hủ ẽ ướng SV vào vi c th hi n năng l c VH XHĐ trong các m i quan hệ ể ệ ự Ư ố ệ
người người, góp ph n ngăn ng a, h n ch nh ng b t c p v VH XHĐ t i các c s đào t o s ph mầ ừ ạ ế ữ ấ ậ ề Ư ạ ơ ở ạ ư ạ
và các c s giáo d c ph thông trong lao đ ng s ph m tơ ở ụ ổ ộ ư ạ ương lai
5. Nhi m v nghiên c uệ ụ ứ
5.1. Nghiên c u c s lý lu n v giáo d c năng l c VH XHĐ cho ứ ơ ở ậ ề ụ ự Ư SVĐHSP trong b i c nh hi n nay.ố ả ệ
5.2. Kh o sát và đánh giá th c tr ng v năng l c VH XHĐ c a ả ự ạ ề ự Ư ủ SVĐHSP vùng ĐBSCL, th c tr ng vự ạ ề giáo d c năng l c VH XHĐ cho ụ ự Ư SVĐHSP vùng ĐBSCL trong b i c nh hi n nay.ố ả ệ
5.3. Đ xu t các bi n pháp giáo d c năng l c VH XHĐ cho SVĐHSP vùng ĐBSCL ề ấ ệ ụ ự Ư trong b i c nhố ả
hi n nay.ệ
5.4. T ch c th c nghi m s ph m đ ki m ch ng tính kh thi và tính hi u qu c a các bi n pháp.ổ ứ ự ệ ư ạ ể ể ứ ả ệ ả ủ ệ
6. Ph m vi nghiên c uạ ứ
6.1. Các ho t đ ng giáo d c năng l c VH XHĐ cho ạ ộ ụ ự Ư SVĐHSP vùng ĐBSCL
6.2. Đ a bàn đi u tra th c tr ng gi i h n trong ị ề ự ạ ớ ạ SVĐHSP năm th 2 c a 3 trứ ủ ường: Đ i h c C n Th ,ạ ọ ầ ơ
Đ i h c An Giang và Đ i h c Đ ng Thápạ ọ ạ ọ ồ
Trang 116.3. Th c nghi m s ph m đ c th c hi n đ i v i SVĐHSP năm th 2 c a tr ng Đ i h c Đ ngự ệ ư ạ ượ ự ệ ố ớ ứ ủ ườ ạ ọ ồ Tháp.
6.4. VH XHĐ Ư được gi i h n trong m i quan h ngớ ạ ố ệ ười người: SVSV, SVCB/GV trong các tình
hu ng ng x c a đ i s ng h c đố ứ ử ủ ờ ố ọ ường
6.5. Các tình hu ng ng x đố ứ ử ược gi i h n trong ph m vi các di n bi n thớ ạ ạ ễ ế ường nh t trong trậ ườ ng
h c và các v vi c liên quan đ n ho t đ ng d y h c, giáo d c c a trọ ụ ệ ế ạ ộ ạ ọ ụ ủ ường đ i h c.ạ ọ
6.6. Lao đ ng s ph m tộ ư ạ ương lai c a SVĐHSP vùng ĐBSCL đủ ược gi i h n trong ph m vi cácớ ạ ạ
trường ph thông.ổ
6.7. Năng l c VH XHĐ đ c xây d ng d a vào Chu n ngh nghi p giáo viên.ự Ư ượ ự ự ẩ ề ệ
6.8. Vi c giáo d c năng l c ệ ụ ự VH XHĐ cho SVĐHSP vùng ĐBSCL đƯ ược th c hi n b i l c lự ệ ở ự ượ nggiáo d c nhà trụ ường
7. Phương pháp lu n và phậ ương pháp nghiên c uứ
7.1. Ph ươ ng pháp lu n nghiên c u ậ ứ
7.1.1. Ti p c n h th ng c u trúc ế ậ ệ ố ấ
Quá trình giáo d c năng l c VH XHĐ cho SVĐHSP vùng ĐBSCL trong b i c nh hi n nay là m t hụ ự Ư ố ả ệ ộ ệ
th ng g m nhi u thành t : m c tiêu giáo d c, n i dung giáo d c, ph ng pháp, hình th c giáo d c, các ch thố ồ ề ố ụ ụ ộ ụ ươ ứ ụ ủ ể giáo d c (CB/GV), ng i đ c giáo d c (SV) và k t qu giáo d c. M i thành t có vai trò, ch c năng riêng nh ngụ ườ ượ ụ ế ả ụ ỗ ố ứ ư không t n t i đ c l p mà có m i liên h m t thi t và tác đ ng qua l i l n nhau. Do đó, trong nghiên c u giáo d cồ ạ ộ ậ ố ệ ậ ế ộ ạ ẫ ứ ụ năng l c VH XHĐ, n i hàm c a m i thành t c n th hi n tính logic, nh t quán v i các thành t còn l i vàự Ư ộ ủ ỗ ố ầ ể ệ ấ ớ ố ạ
h ng đ n m c tiêu giáo d c là các năng l c v VH XHĐ cho SVĐHSP vùng ĐBSCL trong b i c nh hi n nay.ướ ế ụ ụ ự ề Ư ố ả ệ
Bên c nh đó, thành ph n c b n trong c u trúc c a năng l c bao g m ki n th c, KN và thái đ Cácạ ầ ơ ả ấ ủ ự ồ ế ứ ộ thành t này có m i liên h bi n ch ng v i nhau. Vi c xây d ng các bi n pháp giáo d c năng l c VH XHĐố ố ệ ệ ứ ớ ệ ự ệ ụ ự Ư không ch nh m đ t đỉ ằ ạ ược 3 m c tiêu riêng l nói trên mà c n chú ý đ n vi c rèn luy n năng l c t ng h p baoụ ẻ ầ ế ệ ệ ự ổ ợ
g m 3 thành t Ngoài ra, bên c nh vi c rèn luy n các năng l c riêng l , c n quan tâm rèn luy n năng l c t ngồ ố ạ ệ ệ ự ẻ ầ ệ ự ổ
h p bao g m các năng l c riêng l nh ng có m i quan h ch t ch v i nhau trong c u trúc c a năng l cợ ồ ự ẻ ư ố ệ ặ ẽ ớ ấ ủ ự
VH XHĐ.Ư
Ngoài ra, ti p c n h th ng c u trúcế ậ ệ ố ấ còn th hi n qua vi c trình bày k t qu nghiên c u theo m t hể ệ ệ ế ả ứ ộ ệ
th ng th hi n tính logic gi a các n i dung đ đ m b o tính khoa h c c a k t qu nghiên c u.ố ể ệ ữ ộ ể ả ả ọ ủ ế ả ứ
7.1.2. Ti p c n l ch s logic ế ậ ị ử
Ch đ VH XHĐ đã đ c nhi u tác gi đ c p, nghiên c u theo nhi u h ng ti p c n khác nhau vàủ ề Ư ượ ề ả ề ậ ứ ề ướ ế ậ
đ c th c hi n trong th c ti n b ng nhi u cách tác đ ng khác nhau. Vì v y, vi c nghiên c u v n đ giáo d c năngượ ự ệ ự ễ ằ ề ộ ậ ệ ứ ấ ề ụ
l c VH XHĐ trong b i c nh hi n nay là s k th a các k t qu nghiên c u tr c đây; đ ng th i đ c tác giự Ư ố ả ệ ự ế ừ ế ả ứ ướ ồ ờ ượ ả
ch n l c, b sung và phát tri n cho phù h p v i m c đích nghiên c u c a lu n án.ọ ọ ổ ể ợ ớ ụ ứ ủ ậ
7.1.3. Ti p c n ho t đ ng ế ậ ạ ộ
Năng l c VH XHĐ thự Ư ường được th hi n qua các ho t đ ng h c t p, rèn luy n, sinh ho t, vui ch i.ể ệ ạ ộ ọ ậ ệ ạ ơ
Trang 12Do đó, trong nghiên c u v giáo d c năng l c VH XHĐ trong b i c nh hi n nay, c n chú ý đ n vi c đa d ngứ ề ụ ự Ư ố ả ệ ầ ế ệ ạ hóa nh ng hình th c t ch c ho t đ ng đ SV đữ ứ ổ ứ ạ ộ ể ược tr i nghi m và rèn luy n, th hi n năng l c VH XHĐ.ả ệ ệ ể ệ ự Ư Bên c nh đó, vi c đánh giá k t qu giáo d c năng l c VH XHĐ cũng đạ ệ ế ả ụ ự Ư ược th c hi n trong các ho t đ ngự ệ ạ ộ trong đó n y sinh các tình hu ng ng x h c đả ố ứ ử ọ ường.
7.1.4. Ti p c n giá tr ế ậ ị
Y u t c t lõi c a VH XHĐ chính là giá tr VH XHĐ đế ố ố ủ Ư ị Ư ược c u thành t các giá tr và đ nh hấ ừ ị ị ướ ngcho nh ng bi u hi n ng x Vì v y, trong nghiên c u giáo d c năng l c VH XHĐ ữ ể ệ ứ ử ậ ứ ụ ự Ư trong b i c nh hi nố ả ệ nay, c n quan tâm nghiên c u nh ng giá tr c t lõi c a VH XHĐ cùng nh ng con đầ ứ ữ ị ố ủ Ư ữ ường, cách th c đ ti pứ ể ế
c n và làm ch đậ ủ ược các giá tr ; qua đó giúp SV th hi n các giá tr m t cách hi u qu trong các tình hu ng,ị ể ệ ị ộ ệ ả ố hoàn c nh c th ả ụ ể
7.1.4. Ti p c n năng l c ế ậ ự
Giáo d c năng l c VH XHĐ có nghĩa là th c hi n các tác đ ng giáo d c nh m hình thành năng l cụ ự Ư ự ệ ộ ụ ằ ự
VH XHĐ. Hay nói cách khác là SV có th v n d ng ki n th c, KN đã đƯ ể ậ ụ ế ứ ược lĩnh h i qua quá trình giáo d cộ ụ vào vi c ng x trong các hoàn c nh ng x c th trệ ứ ử ả ứ ử ụ ể ở ường ĐH và trong lao đ ng s ph m tộ ư ạ ương lai. Vì
v y, trong nghiên c u v giáo d c năng l c VH XHĐ cho SVĐHSP vùng ĐBSCL trong b i c nh hi n nay,ậ ứ ề ụ ự Ư ố ả ệ
c n xác đ nh khung năng l c phù h p v i yêu c u c a th c ti n ng x trong trầ ị ự ợ ớ ầ ủ ự ễ ứ ử ường ĐH và ti m c n v i yêuệ ậ ớ
c u v năng l c VHUX trong lao đ ng s ph m tầ ề ự ộ ư ạ ương lai.
7.2. Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
7.2.1. Các ph ươ ng pháp nghiên c u lý lu n ứ ậ
Sau khi thu th p, s u t m và đ c các tài li u, công trình nghiên c u trong và ngoài nậ ư ầ ọ ệ ứ ước v VH XHĐ,ề Ư giáo d c năng l c VH XHĐ và các v n đ liên quan; tác gi s d ng các phụ ự Ư ấ ề ả ử ụ ương pháp phân tích, t ng h p,ổ ợ
h th ng hóa. khái quát hóa… nh m xây d ng c s lý lu n c a lu n án. ệ ố ằ ự ơ ở ậ ủ ậ
7.2.2. Các ph ươ ng pháp nghiên c u th c ti n ứ ự ễ
7.2.2.1. Ph ươ ng pháp quan sát s ph m ư ạ
Quan sát các ho t đ ng giao ti p ng x c a SV ngoài l p h c nh m thu th p thông tin b sung choạ ộ ế ứ ử ủ ớ ọ ằ ậ ổ
k t qu đi u tra th c tr ng t phi u kh o sát.ế ả ề ự ạ ừ ế ả
D gi đ quan sát ho t đ ng h c c a SV trong các gi lên l p nh m đánh giá th c tr ng v năng l cự ờ ể ạ ộ ọ ủ ờ ớ ằ ự ạ ề ự
VH XHĐ c a SV trong ho t đ ng h c và v n đ giáo d c năng l c VH XHĐ cho SV trong gi h c.Ư ủ ạ ộ ọ ấ ề ụ ự Ư ờ ọ
7.2.2.2. Ph ươ ng pháp đi u tra giáo d c ề ụ
Ph ươ ng pháp dùng b ng h i (Anket): ả ỏ Dùng b ng h i đ i v i GV và SV đang gi ng d y, h c t p t iả ỏ ố ớ ả ạ ọ ậ ạ các đ a bàn nghiên c u đ tìm hi u nh n th c, thái đ , hành vi v VH XHĐ và v n đ giáo d c năng l cị ứ ể ể ậ ứ ộ ề Ư ấ ề ụ ự
VH XHĐ.Ư
Ph ươ ng pháp ph ng v n: ỏ ấ Ph ng v n tr c ti p GV và SV t i các đ a bàn nghiên c u đ làm rõ h nỏ ấ ự ế ạ ị ứ ể ơ
nh ng k t qu thu đữ ế ả ược qua b ng h i, đ ng th i b sung thêm nh ng thông tin c n thi t đ ph c v cho vi cả ỏ ồ ờ ổ ữ ầ ế ể ụ ụ ệ nghiên c u đ tài.ứ ề
Trang 137.2.2.3. Ph ươ ng pháp th c nghi m s ph m ự ệ ư ạ
TN s ph m đư ạ ược ti n hành trên đ i tế ố ượng SVĐHSP năm th 2 c a trứ ủ ường Đ i h c Đ ng Thápạ ọ ồ
nh m ki m tra tính hi u qu và tính kh thi c a các bi n pháp đằ ể ệ ả ả ủ ệ ược đ xu t.ề ấ
7.2.2.4. Ph ươ ng pháp t ng k t kinh nghi m ổ ế ệ
H c t p kinh nghi m giáo d c t các trọ ậ ệ ụ ừ ường ĐH, t th c ti n nh m ph c v cho vi c làm sáng t lýừ ự ễ ằ ụ ụ ệ ỏ
lu n và b sung thông tin v th c tr ng liên quan đ n năng l c VH XHĐ và giáo d c năng l c VH XHĐ choậ ổ ề ự ạ ế ự Ư ụ ự Ư SVĐHSP vùng ĐBSCL trong b i c nh hi n nay.ố ả ệ
7.2.2.5. Ph ươ ng pháp chuyên gia
H i ý ki n các chuyên gia v nh ng v n đ lý lu n c a đ tài, v b công c đi u tra, v các bi nỏ ế ề ữ ấ ề ậ ủ ề ề ộ ụ ề ề ệ pháp giáo d c, v quy trình TN.ụ ề
7.2.3. Ph ươ ng pháp th ng kê ố
X lí s li u kh o sát, trình bày k t qu nghiên c u đ nh lử ố ệ ả ế ả ứ ị ượng k t qu đi u tra th c tr ng, k t quế ả ề ự ạ ế ả
th c nghi m làm c s cho vi c đánh giá th c tr ng.ự ệ ơ ở ệ ự ạ
8. Nh ng lu n đi m b o v ữ ậ ể ả ệ
Giáo d c năng l c VH XHĐ cho SVĐHSP vùng ĐBSCL hi n nay đã đ c th c hi n nh ng v n ch a chúụ ự Ư ệ ượ ự ệ ư ẫ ư
tr ng đ n vi c hình thành năng l c cho SV. Vì v y, m t s b t c p v năng l c VH X v n còn hi n h u trong cácọ ế ệ ự ậ ộ ố ấ ậ ề ự Ư ẫ ệ ữ
c s đào t o s ph mơ ở ạ ư ạ
Giáo d c năng l c VH XHĐ cho SVĐHSP vùng ĐBSCL trong b i c nh hi n nay c n đ c th cụ ự Ư ố ả ệ ầ ượ ự
hi n theo các khâu c a quá trình giáo d c, trong đó chú tr ng vi c đ a SV tr i nghi m trong các ho t đ ng đaệ ủ ụ ọ ệ ư ả ệ ạ ộ
d ng và k t h p đánh giá k t qu giáo d c. ạ ế ợ ế ả ụ
Giáo d c năng l c VH XHĐ cho SVĐHSP vùng ĐBSCL trong b i c nh hi n nay s giúp SV phátụ ự Ư ố ả ệ ẽ tri n các năng l c VH XHĐ t i c s đào t o s ph m và hình thành năng l c VH XHĐ trong lao đ ng sể ự Ư ạ ơ ở ạ ư ạ ự Ư ộ ư
ph m phù h p v i Chu n ngh nghi p GV. Đó là các NL sau: NL v ph m ch t SVĐHSP, NLạ ợ ớ ẩ ề ệ ề ẩ ấ xây d ng môiự
trường giáo d c, NL phát tri n m i quan h gi a nhà trụ ể ố ệ ữ ường, gia đình và XH
Giáo d c năng l c VH XHĐ cho SVĐHSP vùng ĐBSCL ụ ự Ư trong b i c nh hi n nay ố ả ệ ch đ t hi u quỉ ạ ệ ả
v i s đ m b o các đi u ki n dớ ự ả ả ề ệ ưới đây: các khâu c a quá trình giáo d c đủ ụ ược thi t k v iế ế ớ quy trình mang tính khoa h c và c th , vi c ki m tra đánh giá đọ ụ ể ệ ể ược th c hi n sau m i quá trình giáo d c.ự ệ ỗ ụ
Xác đ nh n i hàm các thành t c u trúc c a quá trình giáo d c năng l c VH XHĐ cho ị ộ ố ấ ủ ụ ự Ư SVĐHSP trong
b i c nh hi n nay.ố ả ệ
Xây d ng quy trình giáo d c năng l c VH XHĐ cho ự ụ ự Ư SVĐHSP trong b i c nh hi n nay.ố ả ệ
9.2. V m t th c ti n ề ặ ự ễ
Trang 14 Đ xu t bi n pháp giáo d c năng l c VH XHĐ cho ề ấ ệ ụ ự Ư SVĐHSP vùng ĐBSCL trong b i c nh hi n nayố ả ệ
v i qui trình th c hi n mang tính khoa h c, c th Các bi n pháp có giá tr tham kh o và g i ý cho vi c v nớ ự ệ ọ ụ ể ệ ị ả ợ ệ ậ
d ng linh ho t vào vi c nghiên c u và t ch c ho t đ ng giáo d c năng l c VH XHĐ cho ụ ạ ệ ứ ổ ứ ạ ộ ụ ự Ư SVĐHSP trong b iố
c nh hi n nayả ệ t i ạ các c s đào t o s ph m thu cơ ở ạ ư ạ ộ ĐBSCL.
10. C u trúc lu n ánấ ậ
Lu n án g m 3 chậ ồ ương:
Chương 1. C s lý lu n v giáo d c năng l c văn hóa ng x h c đơ ở ậ ề ụ ự ứ ử ọ ường cho sinh viên đ i h c sạ ọ ư
ph mạ trong b i c nh hi n nay.ố ả ệ
Chương 2. Th c tr ng giáo d c năng l c văn hóa ng x h c đự ạ ụ ự ứ ử ọ ường cho sinh viên đ i h c s ph mạ ọ ư ạ vùng đ ng b ng sông C u Long trong b i c nh hi n nay.ồ ằ ử ố ả ệ
Chương 3. Bi n pháp giáo d c năng l c văn hóa ng x h c đệ ụ ự ứ ử ọ ường cho sinh viên đ i h c s ph mạ ọ ư ạ vùng đ ng b ng sông C u Long trong b i c nh hi n nay.ồ ằ ử ố ả ệ
Ngoài ra, lu n án có ph n M đ u, K t lu n và khuy n ngh , Danh m c các tài li u tham kh oậ ầ ở ầ ế ậ ế ị ụ ệ ả
và Ph l c.ụ ụ
Trang 15C S LÝ LU N V GIÁO D C NĂNG L C Ơ Ở Ậ Ề Ụ Ự
VĂN HOÁ NG X H C ĐỨ Ử Ọ ƯỜNG CHO SINH VIÊN Đ I H C S PH M TRONG B I C NH HI NẠ Ọ Ư Ạ Ố Ả Ệ
NAY1.1. T ng quan các nghiên c u v n đổ ứ ấ ề
1.1.1. Nh ng nghiên c u v năng l c văn hoá ng x h c đ ữ ứ ề ự ứ ử ọ ườ ng cho sinh viên đ i h c ạ ọ
1.1.1.1. Nh ng nghiên c u ngoài n ữ ứ ướ c v năng l c văn hoá ng x h c đ ề ự ứ ử ọ ườ ng cho sinh viên đ i h c ạ ọ
Đi m qua các công trình nghiên c u ngoài nể ứ ước được ti p c n, tác gi nh n th y h u h t các tác giế ậ ả ậ ấ ầ ế ả
t p trung vào nh ng ph m trù hậ ữ ạ ướng vào đ u ra là hành vi ng x h c đầ ứ ử ọ ường phù h p chu n m c. Các côngợ ẩ ự trình nghiên c u có th đứ ể ược h th ng hóa theo các hệ ố ướng dưới đây:
H ướ ng th nh t ứ ấ : Nghiên c u v tác đ ng c a môi tr ứ ề ộ ủ ườ ng đ n hành vi ng x c a HS/SV: ế ứ ử ủ Nhi uề tác gi đã ch ra m i liên h gi a môi trả ỉ ố ệ ữ ường và hành vi ng x c a HS/SV. Tính văn hóa trong hành viứ ử ủ
c a ngủ ười h c t l thu n v i tính văn hóa, th m m c a môi trọ ỉ ệ ậ ớ ẩ ỹ ủ ường. Ta có th h th ng hóa các côngể ệ ố trình nghiên c u c a các tác gi theo các nhóm sau:ứ ủ ả
+ Nghiên c u v tác đ ng c a môi tr ứ ề ộ ủ ườ ng nói chung: Sandra Nadelson (2006) nghiên c u v vai trò c aứ ề ủ môi trường trong vi c hình thành hành vi th m m c a SV [68]; Story, Linda Cox (2010) tìm hi u v tính hi uệ ẩ ỹ ủ ể ề ệ
qu c a văn hóa trả ủ ường h c đ n SV [70]. ọ ế Daniel K. Korir, Felix Kipkemboi (2014) ch ra tác đ ng c a môiỉ ộ ủ
trường h c đọ ường đ n thành tích c a ngế ủ ườ ọ qu n Vihiga Kenya. [46]i h cở ậ
+ Nghiên c u v tác đ ng c a môi tr ứ ề ộ ủ ườ ng v t lý: ậ Các tác gi Eric Wayne Hines (1996), Glen I.ả Earthman và Linda Lemasters (1996), Ulrich, C. (2004)… cho r ng môi trằ ường v t lý có nh hậ ả ưởng đ n k t ế ế
qu h c t p và bi u hi n hành vi c a ng ả ọ ậ ể ệ ủ ườ ọ [47], [49], [73]. Môi tr i h c ường v t lý có th bao g m nh ng y uậ ể ồ ữ ế
t sau: nhi t đ , ánh sáng, âm thanh, các ti n ích, đi u ki n phòng thí nghi m, tính th m m , di n tích phòng,ố ệ ộ ệ ề ệ ệ ẩ ỹ ệ màu s c, cách thi t k , bày trí phòng h c (Glen I. Earthman và Linda Lemasters, 1996); s s ch s , thôngắ ế ế ọ ự ạ ẽ thoáng, di n tích, đ a đi m trệ ị ể ường h c (Knez & Kers, 2000; Ulrich, 2004) [49], [54], [73].ọ
+ Nghiên c u v tác đ ng c a môi tr ứ ề ộ ủ ườ ng tâm lý xã h i: ộ Theo hướng nghiên c u này có các tác giứ ả Johnson SL1 (2009); Linda Cox Story, Caroline A. Guardino, Elizabeth Fullerton Caroline (2010), Mucella Uluga, Melis Seray Ozdenb, Ahu Eryilmaz (2011); Nayereh Shahmohammadi (2014) và m t s tác gi khác [70], [43],ộ ố ả [61], [63]. Ví d , Perry den Brok, Mieke Brekelmans và Theo Wubbels (2004) nghiên c u v m i liên h gi a ngụ ứ ề ố ệ ữ ứ
x GV GV và k t qu hành vi c a ngử ế ả ủ ườ ọi h c [65]; Alves, Helena; Raposo, Mario (2010) tìm hi u v tác đ ngể ề ộ
c a hình nh nhà trủ ả ường đ n hành vi c a SV [38]; các tác gi Mucella Uluga, Melis Seray Ozdenb, Ahu Eryilmazế ủ ả (2011) nghiên c u v nh hứ ề ả ưởng c a thái đ c a GV đ i v i HS [61]; Fransa Weeks (2012) ch ra tác đ ng c aủ ộ ủ ố ớ ỉ ộ ủ văn hóa h c t p đ n hành vi ng x c a SV/HS [48]; Nayereh Shahmohammadi (2014) quan tâm đ n tác đ ngọ ậ ế ứ ử ủ ế ộ
c a hành vi GV đ n HS [63]; ủ ế Radhika Kapur (2018) đ c p đ n m i liên h c a vi c qu n lý l p h c đ n hànhề ậ ế ố ệ ủ ệ ả ớ ọ ế vi/ ng x c a SV [67ứ ử ủ Theo các tác gi , vả ăn hóa tích c c t nhà trự ừ ường, l p h c tác đ ng đ n c m xúc c aớ ọ ộ ế ả ủ HS/SV và nh ng c m xúc này đữ ả ược th hi nể ệ qua hành vi, thái đ ng x D u hi u c b n c a văn hóa tích c cộ ứ ử ấ ệ ơ ả ủ ự
Trang 16là tình yêu thương. Vi c c m nh n đ y đ tình yêu thệ ả ậ ầ ủ ương và nh ng đi u t t đ p là h t gi ng n y n nh ngữ ề ố ẹ ạ ố ả ở ữ hành vi tích c c c a con ngự ủ ườ M t b u không khí ng x không t t s d n t i nh ng ng x XH x u xí.i. ộ ầ ứ ử ố ẽ ẫ ớ ữ ứ ử ấ
H ướ ng th hai: ứ Nghiên c u v các bi n pháp hình thành văn hóa ng x h c đ ứ ề ệ ứ ử ọ ườ ng. Theo
hướng nghiên c u này có th k đ n m t s tác gi nh :ứ ể ể ế ộ ố ả ư Botvin, G.J. (2000) nghiên c u bi n phápứ ệ ngăn ng a vi c l m d ng các ch t gây nghi n trong trừ ệ ạ ụ ấ ệ ường h c [39]; Lehr, C. A. & Christenson, S. L.ọ (2002) tìm hi u vi c thúc đ y b u không khí h c để ệ ẩ ầ ọ ường tích c c [56]; Johnson; S. L. (2009) v i côngự ớ trình "C i thi n môi trả ệ ường h c đọ ường đ gi m thi u b o l c h c để ả ể ạ ự ọ ường” [52], David và Roger Johnson (1999) đ xu t mô hình 3C cho m t trề ấ ộ ường h c an toàn. Đó là: T p th h p tác (Cooperativeọ ậ ể ợ community), Gi i quy t xung đ t có tính xây d ng (Constructive conflict resolution), Giá tr công dânả ế ộ ự ị (Civic values) [36, tr.364]
H ướ ng th ba: ứ M t s tác gi ti p c n VH XHĐ theo hộ ố ả ế ậ Ư ướng nghiên c u nh ng ứ ữ b t c p trong hành ấ ậ
vi ng x ứ ử Ví d : ụ Chen (2008) tìm hi u v y u t tác đ ng ể ề ế ố ộ đ n hành vi ng x l ch chu n c a ngế ứ ử ệ ẩ ủ ườ ọ i h c[51]; Langley, Dene John (2009) đ c p đ n nh hề ậ ế ả ưởng c a hành vi ng x mang tính thách th c c a HS đ nủ ứ ử ứ ủ ế văn hóa l p h c [55];ớ ọ Johnson SL1 (2009) ch ra ỉ h qu ệ ả c a các hành vi ng x l ch chu n [52]; ủ ứ ử ệ ẩ Rachel C. F. Sun và Daniel T. L. Shek (2012) t p trung vào hành vi phi chu n m c trong l p h c c a HS/SV [66]. ậ ẩ ự ớ ọ ủ Love, P. & Simmons, J. (1998) nghiên c u v nh ng y u t nh h ng đ n s gian l n trong h c thu t c a SVSP năm cu iứ ề ữ ế ố ả ưở ế ự ậ ọ ậ ủ ố [57]; Szabo, Attila, Underwood, Jean (2004) đ c p đ n m i liên h c a ề ậ ế ố ệ ủ công ngh thông tin và truy n thôngệ ề
v i ớ s không trung th c trong h c t pự ự ọ ậ nh : ư trong thi c , trong vi c s d ng s n ph m trí tu c a ngử ệ ử ụ ả ẩ ệ ủ ườ ikhác và nh ng y u t tác đ ng đ n các v n đ này [72].ữ ế ố ộ ế ấ ề
H ướ ng th t ứ ư: M t s tác gi t p trung vào vi c đánh giá s tác đ ng c a y u t h tr hành viộ ố ả ậ ệ ự ộ ủ ế ố ỗ ợ
ng x trong các tr ng h c. Ví d : Scott, T. M., & Barrett, S. B. (2004) nghiên c u v vi c s d ng
th i gian c a đ i ngũ GV và HS/SV vào các quy đ nh mang tính k lu t đ đánh giá s tác đ ng c aờ ủ ộ ị ỷ ậ ể ự ộ ủ
y u t h tr VH X [69]; Horner, R. H., Todd, A. W., LewisPalmer, T., Irvin, L. K., Sugai, G., &ế ố ỗ ợ Ư Boland, J. B. (2004) nghiên c u v công c đánh giá h th ng h tr VH X [50]. ứ ề ụ ệ ố ỗ ợ Ư
1.1.1.2. Nh ng nghiên c u trong n ữ ứ ướ ề c v năng l c văn hoá ng x h c đ ự ứ ử ọ ườ ng cho sinh viên đ i h c ạ ọ
Trong các tài li u đệ ược ti p c n, tác gi nh n th y h u h t các nghiên c u t p trung vào ch đế ậ ả ậ ấ ầ ế ứ ậ ủ ề
VH XHĐ theo các hƯ ướng sau:
Ti p c n VH XHĐ nh m t n i dung, m t bi u hi n c a văn hóa nhà tr ế ậ Ư ư ộ ộ ộ ể ệ ủ ườ : Các tác gi Ph m Th ng ả ạ ị Kim Anh, Nguy n Văn Đ n, Dễ ả ương Th Thúy Hà, Nguy n Minh H i, Dị ễ ả ương Th Di u Hoa, H Lam H ng,ị ệ ồ ồ
Ph m Quang Huân (2007) ạ Ph m Minh H c, ạ ạ Lê Gia Khánh, Nguy n Th Hà Lan,ễ ị Hoàng Hoa Qu , ế Tr n Qu cầ ố Thành (2011), Ph m Văn Khanh (2013)ạ , Nguy n D c Quang (2016) đã nêu lên ễ ụ ý nghĩa c a VH XHĐ, ch raủ Ư ỉ
các chu n m c c a ng x ẩ ự ủ ứ ử người người [26, tr. 4950], xác đ nh các ị bi u hi n VH X ể ệ Ư trong nh ng m i quanữ ố
h c th : Ngệ ụ ể ườ ại d y ngườ ọ ngi h c, ườ ọi h c ngườ ọ lãnh đ o GV, GV GV [11], [37]; i h c, ạ đ ng th i chồ ờ ỉ
Trang 17ra th c tr ng ự ạ v s b t c p trong ng x ề ự ấ ậ ứ ử th y tròầ hi n nay và h u qu c a th c tr ng này (ệ ậ ả ủ ự ạ M c Văn Trang,ạ
Ph m Th Kim Anh, Tr nh Th Minh Loan (2007), Lê Th Thu Hà, Nguy n Th H ng Phạ ị ị ị ị ễ ị ằ ương (2011) [36], [37]
Ti p c nế ậ VH XHĐ qua nghiên c u v văn hóa giao ti p Ư ứ ề ế trong nhà tr ườ ng, các tác gi Vũ Gia Hi n,ả ề Nguy n H u Khễ ữ ương (2006), Tr n Thái Hà, ầ H Th Nh t (2009), ồ ị ậ Hoàng Th Nh Hàị ị (2010) đã ch ra c s hình ỉ ơ ở thành văn hóa giao ti p, ế nh ng ữ nguyên t c ắ c n tuân th trong giao ti p và l u ý v tính linh ho t trong giao ti p.ầ ủ ế ư ề ạ ế Nghiên c u c a tác gi H Th Nh t (2009) đã ch ra ứ ủ ả ồ ị ậ ỉ c u trúc c a hành vi giao ti p có văn hóa ấ ủ ế g m 3 y u t :ồ ế ố
y u t nh n th c, y u t tình c m, y u t ý chí [21]. ế ố ậ ứ ế ố ả ế ố
Ti p c n VH XHĐ qua s ế ậ Ư ự ng x s ph m, c ứ ử ư ạ ác tác gi ả Ngô Công Hoàn (1997), Nguy n Văn H ,ễ ộ
Tr nh Trúc Lâm (2000) ị đã xây d ng h th ng lý lu n ự ệ ố ậ liên quan đ n ng x s ph m nh ế ứ ử ư ạ ư khái ni m, vaiệ trò, ch c năng, c u trúc, y u t chi ph i, quy trình c a ho t đ ng [8], [9]. Tác gi Tr n Văn Tính ứ ấ ế ố ố ủ ạ ộ ả ầ (2013)
phân lo i các tình hu ng ạ ố d a trên nh ng cách ti p c n khác nhau giúp GV có th nh n d ng lo i tìnhự ữ ế ậ ể ậ ạ ạ
hu ng và ố đ nh hị ướng cách gi i quy t [33].ả ế Các tác gi ả Nguy n Văn H , Tr nh Trúc Lâm (2000)ễ ộ ị , Bùi Văn
Hu , Nguy n Trí, Nguy n Tr ng Hoàn, Hoàng Th Xuân Hoa (2004), ệ ễ ễ ọ ị Tr n Văn Tính ầ (2013)… đ a raư
nh ng ữ l u ý v ng x ho c nh ng đ nh h ư ề ứ ử ặ ữ ị ướ ng ng x ứ ử dướ ại d ng tình hu ng ố ứng x , câu chuy n ng xử ệ ứ ử [8], [10], [33].
Nghiên c u VH XHĐ theo ti p c n tr c ti p ứ Ư ế ậ ự ế , các tác gi Dả ương Th Thúy Hà (2007), Tô Lanị
Phương, Lê Gia Khánh (2011) đã xây d ng đự ượ m t s v n đ lý lu n c ộ ố ấ ề ậ v VH XHĐ nh : n i hàm, c u trúc,ề Ư ư ộ ấ vai trò, đ c đi m,ặ ể bi u hi n c a VH XHĐ tể ệ ủ Ư ương ng v i vai trò c a t ng ch th , th c tr ng c aứ ớ ủ ừ ủ ể ự ạ ủ
VH XHĐ. Ư Nguy n Th Vi t Hễ ị ệ ương, Tô Lan Phương (2011) ch raỉ nh ng y u t tác đ ng đ n VH XHĐ [11],ữ ế ố ộ ế Ư [21]
Nh v y, cho đ n nay, các tài li u, công b liên quan đ n VH XHĐ c a SV ĐH đư ậ ế ệ ố ế Ư ủ ược tìm th y r ngấ ộ rãi qua m t s công trình nghiên c u v văn hóa ng x trong nhà trộ ố ứ ề ứ ử ường nói chung. Nh ng k t qu nghiênữ ế ả
c u ngoài nứ ướ ậc t p trung vào vi c tìm hi u các y u t tác đ ng và các bi u hi n ng x Các nghiên c u trongệ ể ế ố ộ ể ệ ứ ử ứ
nước đã xây d ng nên n n t ng tri th c phong phú v n i hàm, ý nghĩa, bi u hi n, y u t tác đ ng, qui t cự ề ả ứ ề ộ ể ệ ế ố ộ ắ
ng x ; đ ng th i ch ra th c ti n đa d ng c a ng x h c đ ng. Tuy nhiên, nh ng v n đ lý lu n liên quan
đ n năng l c VH XHĐ v n ch a đế ự Ư ẫ ư ược tìm th y trong các nghiên c u v ch đ này. ấ ứ ề ủ ề
1.1.2. Nh ng nghiên c u v giáo d c năng l c văn hoá ng x h c đ ữ ứ ề ụ ự ứ ử ọ ườ ng cho sinh viên đ i h c ạ ọ
1.1.2.1. Nh ng nghiên c u ngoài n ữ ứ ướ c v giáo d c năng l c văn hoá ng x h c đ ề ụ ự ứ ử ọ ườ ng cho sinh viên
đ i h c ạ ọ
Các nghiên c u ngoài nứ ướ ậc t p trung vào nh ng bi n pháp tác đ ng đ hình thành hành vi ngữ ệ ộ ể ứ
x Dử ưới đây là nh ng k t qu có th áp d ng v i đ i tữ ế ả ể ụ ớ ố ượng là sinh viên đ i h c:ạ ọ
Các tác gi Carr, E. G., Dunlap, G., Horner, R. H., Koegel, R. L., Turnbull, A. P. (2002); Sailor, W., vàả
c ng s (2002): Crone, D. A., & Horner, R. H. (2004); McCurdy, B. L., Mannella, M. C., & Eldridge, N. (2003).ộ ự Luiselli, J. K., Putnam, R. F., Handler, M. W., & Feinberg, A. B. (2005); Sugai, G., Horner, R. H., LewisPalmer,
Trang 18T., & Todd, A. (2005); Brian C, McKevitt, Angelisa D. Braaksma (2008) t p trung vào vi c xây d ng h th ngậ ệ ự ệ ố
h tr ng x trong trỗ ợ ứ ử ường h c n m giúp HS/SV kh c ph c, h n ch ho c vọ ằ ắ ụ ạ ế ặ ượt qua nh ng v n đ v ngữ ấ ề ề ứ
x ; ử Kent Johnson (2015) nghiên c u v giáo d c ng x trong th k 21 v i nh ng đ nh hứ ề ụ ứ ử ế ỷ ớ ữ ị ướng hành đ ng cộ ụ
th Dể ưới đây là C th nh sau: ụ ể ư
Tác gi Doug Maraffa (2015) trong nghiên c u “ả ứ Nâng cao ch t l ấ ượ ng môi tr ườ ng h c đ ọ ườ ng
và ng x c a HS/SV qua nh ng h tr ng x tích c c ứ ử ủ ữ ỗ ợ ứ ử ự ” cho r ng: ằ HS/SV được đ t ặ trong vòng “nguy
hi mể ” khi đ i m t v i tình tr ng b t c pố ặ ớ ạ ấ ậ gi a ữ hoàn c nh ả và nhu c uầ Trong tình tr ng đó, ạ kh năngả
ho c s s n sàng c aặ ự ẵ ủ nhà trường th hi n qua vi c ch p nh n vể ệ ệ ấ ậ à h tr s giúp các em có s phátỗ ợ ẽ ự tri n t t v m t XH, tình c m, trí tu Đ đ t để ố ề ặ ả ệ ể ạ ược đi u này, tác gi đã đ xu t m t môi trề ả ề ấ ộ ường c nầ thi t nh m hình thành m tế ằ ộ văn hoá ng x phù h p cho ho t đ ng h c t p. Đó là h th ng h tr ngứ ử ợ ạ ộ ọ ậ ệ ố ỗ ợ ứ
x đáp ng nhu c u c a ngử ứ ầ ủ ườ ại d y và ngườ ọi h c. M t quá trình h tr linh ho t, sộ ỗ ợ ạ áng t oạ v ng xề ứ ử cho ngườ ượi đ c giáo d c g m 3 giai đo n đ hình thành hành vi phù h p chu n m c; qua đó cai thiênụ ồ ạ ể ợ ẩ ự ̉ ̣ môi trương hoc đ̀ ̣ ương va ng x cua ng̀ ̀ ́ư ử ̉ ườ ượi đ c giáo d c. Nh ng h tr này d a trên nguyên t c:ụ ữ ỗ ợ ự ắ
s n sàng th a nh n sai l mẵ ừ ậ ầ , tha thứ, tôn tr ngọ , k v ng caoỳ ọ , hướng thi nệ và ý th c v truy n th ngứ ề ề ố
t t đ p c a nhà trố ẹ ủ ường [86].
Trong n l c đ ngăn ng a ho c gi m thi u các hành vi có v n đ nh ỗ ự ể ừ ặ ả ể ấ ề ư s d ng ch t gâyử ụ ấ nghi n và tr n h cệ ố ọ , h u h t chầ ế ương trình can thi p t p trung vào vi c thay đ i nh n th c, thái đ ,ệ ậ ệ ổ ậ ứ ộ
KN và hành vi (Richard J. Bonnie, Marry Ellen O’Connell, 2004). Nh ng chữ ương trình này bao g m cácồ
ho t đ ng đa d ng nh : d y k năng XH, ạ ộ ạ ư ạ ỹ hòa gi i tr c tuy n, và h c cách vả ự ế ọ ượt qua áp l c c a b nự ủ ạ
bè (Botvin, G.J. 2000) [54]. Nh ng chữ ương trình này cũng nh n m nh t m quan tr ng c a vi c cungấ ạ ầ ọ ủ ệ
c p cho HS/SV m t s d ch v nh d ch v t v n, các cu c g p gi i quy t mâu thu n, nhóm h trấ ộ ố ị ụ ư ị ụ ư ấ ộ ặ ả ế ẫ ỗ ợ
và h i th o gi i quy t v n đ Thêm vào nh ng d ch v h tr này, trộ ả ả ế ấ ề ữ ị ụ ỗ ợ ường h c cũng thi t l p cácọ ế ậ
bi n pháp an toàn, nh các thi t b , camera theo dõi trong trệ ư ế ị ường h c và thông qua các bi n pháp tráchọ ệ
ph t v i hi u qu nh t đ nh nh ạ ớ ệ ả ấ ị ư đình ch ho c đu i h c ỉ ặ ổ ọ các trường h pợ s d ng các ch t ử ụ ấ c m (Pagliaấ
được đ có th s d ng nh m t công c có ích cho b n thân và XH. ể ể ử ụ ư ộ ụ ả
+ Bên c nh đó, s ạ ự khen ng i ợ là y u t đế ố ược các nghiên c u l u ý. Các nghiên c u nh n m nhứ ư ứ ấ ạ
Trang 19r ng, ng x đ p và k lu t là n n t ng c a vi c h c t p. Theo các tác gi Doug Maraffa (2015),ằ ứ ử ẹ ỷ ậ ề ả ủ ệ ọ ậ ả Brian C. McKevitt, Angelisa D. Braaksma (2008), nh ng ng x cua nha trữ ứ ử ̉ ̀ ương d̀ ưới hình th c đinhứ ̀ chi hoăc đuôi hoc đôi v i nh ng vi pham cua ng̉ ̣ ̉ ̣ ́ ớ ữ ̣ ̉ ườ ọ ẽ làm gia tăng nguy c dân sâu vao viêc lami h c s ơ ́ ̀ ̣ ̣ dung chât gây nghi n hoăc tôi ac [40], [86].̣ ́ ệ ̣ ̣ ́
1.1.2.2. Nh ng nghiên c u trong n ữ ứ ướ ề c v giáo d c năng l c văn hoá ng x h c đ ụ ự ứ ử ọ ườ ng cho sinh viên đ i h c ạ ọ
Vi t Nam, khái ni m NL đ c nh c đ n khá ph bi n t năm 2011 khi đ c p đ n lĩnh
v c GD&ĐT. Các nghiên c u v NL t p trung vào các ch đ xây d ng, phát tri n chự ứ ề ậ ủ ề ự ể ương trình đào t o và nhi u nh t là trong ho t đ ng d y h c. Nghiên c u c a tác gi Đ ng Thành H ng thạ ề ấ ạ ộ ạ ọ ứ ủ ả ặ ư ể
hi n r ng: Gệ ằ iáo d c theo ti p c n năng l c là ki u giáo d c có 2 m t: 1/ Xem năng l c c a ngụ ế ậ ự ể ụ ặ ự ủ ườ i
h c là m c tiêu đào t o, là k t qu giáo d c; 2/ Xem năng l c là n n t ng, là ch d a c a giáoọ ụ ạ ế ả ụ ự ề ả ỗ ự ủ
d c, t c là giáo d c ph i d a vào năng l c ngụ ứ ụ ả ự ự ườ ọi h c, đ c bi t là kinh nghi m n n t ng và kinhặ ệ ệ ề ả nghi m thệ ường tr c đự ược huy đ ng thu c vùng c n phát tri n (L.X. Vygotsky) [13]. ộ ộ ậ ể
Đi m qua các công b và các công trình khoa h c trong nể ố ọ ước, tác gi nh n th y v n đ giáo d c năngả ậ ấ ấ ề ụ
l c VH XHĐ ch a đự Ư ư ược đ c p trong các nghiên c u. Ch đ đề ậ ứ ủ ề ược quan tâm nhi u nh t là nghiên c u về ấ ứ ề giáo d c VH giao ti p trong nhà trụ ế ường. Các nghiên c u đ u nh n m nh t m quan tr ng, s c n thi t c aứ ề ấ ạ ầ ọ ự ầ ế ủ
vi c giáo d c, hình thành VH XHĐ.ệ ụ Ư Ch ng h n, tác gi ẳ ạ ả Nguy n Kim H ng (2011) cho r ng: “V n đ giáoễ ồ ằ ấ ề
d c văn hóa ng x , giao ti p trong nhà trụ ứ ử ế ường đang tr thành v n đ c p thi t. Trở ấ ề ấ ế ường h c không ch mangọ ỉ
đ n cho HS/SV ki n th c mà còn ph i xây d ng cho các em n n t ng VH giao ti p, ng x , bi t cách s ngế ế ứ ả ự ề ả ế ứ ử ế ố chan hòa v i m i ngớ ọ ười … VH X trong trƯ ường h c c n ph i đọ ầ ả ược bàn lu n, đậ ược d y và đạ ược h c ngay tọ ừ khi tr b t đ u đ n trẻ ắ ầ ế ường ; c n ph i có nh ng qui đ nh rõ ràng v cách ng x sao cho có văn hóa” [11,ầ ả ữ ị ề ứ ử tr.29]; ho c khi ti p c n v n đ theo ph m trù b o l c h c đặ ế ậ ấ ề ạ ạ ự ọ ường, hai tác gi ả Nguy n Đ t Đ m và Nguy nễ ạ ạ ễ Minh Th c nh n đ nh: Giáo d c hành vi ng x VH cho HS/SV là n i dung quan tr ng góp ph n gi m thi uứ ậ ị ụ ứ ử ộ ọ ầ ả ể tình tr ng b o l c h c đạ ạ ự ọ ường [37, tr.155]
Trên c s ch ra t m quan tr ng c a vi c giáo d c VH XHĐ, nghiên c u c a nhi u tác gi đã đơ ở ỉ ầ ọ ủ ệ ụ Ư ứ ủ ề ả ề
xu t nhi u bi n pháp giáo d c mang tính khái quát. ấ ề ệ ụ Đó là giáo d c nh n th c, tình c m ụ ậ ứ ả ; đ ng th i ồ ờ rèn luy n ệ thói quen, hành vi ng x văn hóa ứ ử (Nguy n Đ t Đ m và Nguy n Minh Th c, 2016), nâng cao ễ ạ ạ ễ ứ ch t l ấ ượ ng giáo
d c ụ c a trủ ường h c thay vì tr ng ph t (Đào Th Oanh, 2016). ọ ừ ạ ị Các tác gi ả Tô Thu Huy n, Lê Ng c Trà (2010)ề ọ cùng chia s quan đi m khi cho r ng: cẻ ể ằ ầ ạn t o ra môi tr ườ ng giao ti p ế đ con ngể ườ ượi đ c h c t p, rèn luy nọ ậ ệ
VH giao ti p, ng x Theo các tác gi , môi trế ứ ử ả ường giao ti p là môi trế ường trong đó th hi n s bình đ ng,ể ệ ự ẳ dân ch , tình thủ ương, bao dung, thân thi n, không áp đ t;ệ ặ m i ngọ ườ ềi đ u c x v i nhau có VH theo đúngư ử ớ chu n m c v đ o đ c, n p s ng s ph m [36], [37].ẩ ự ề ạ ứ ế ố ư ạ
Đ i v i b c đào t o ĐH, các tác gi ố ớ ậ ạ ả Dươ g Th Thúy Hàn ị (2007), Nguy n Th Minh Hi n ễ ị ề (2009), Nguy n Th Thu Cúc, ễ ị Lê Minh Nguy tệ Lương Văn Nghĩa, Tô Lan Phương (2011), Hoàng Th Chi nị ế , Nguy nễ
Trang 20Th Thanh Huy n Tr n Thanh Ngà ị ề ầ (2012), Đ Th H ng Nga (2015)ỗ ị ằ xem vi c giáo d c ệ ụ VH XƯ cho SV là nhi m v c a nhà trệ ụ ủ ường nh m phát tri n nhằ ể ân cách, t o l p ạ ậ môi trường VH lành m nh trong nhà trạ ườ ; ng
đ ng th iồ ờ góp ph n th c ầ ự hi n m c tiêu xây d ng và phát tri n ệ ụ ự ể n n ề VH Vi t Nam tiên ti n, đ m đà b n s cệ ế ậ ả ắ dân t cộ Bi n pháp giáo d c đệ ụ ược các tác gi đ xu t bao g m ả ề ấ ồ l ng ghép, tích h p ồ ợ trong d y h c; t ch c choạ ọ ổ ứ
SV đượ tr i nghi mc ả ệ trong ho t đ ng ạ ộ qua vi c ệ luy n t p hành vi ệ ậ , qua các ho t đ ng t p th ạ ộ ậ ể, các ho t đ ng ạ ộ
c b n c a Đoàn, Đ i ơ ả ủ ộ (Nguy n Th Mễ ứ ười, Giáp Bình Nga, Nguy n Tùng Lâm, Tô Lan Phễ ươ , 2011, Tr nng ầ Nguyên Hào, 2014) [11], [12], [78]
Bên c nh đó, các tác gi cũng quan tâm đ n vi c xây d ng ạ ả ế ệ ự môi tr ườ ng văn hóa giáo d c ụ thông qua phát
tri n môi trể ường v t ch t, môi trậ ấ ường tinh th n, môi trầ ường XH và xây d ng chu n m c VH Xự ẩ ự Ư trong nhà
trườ Trong các bi n pháp đng ệ ược đ xu t, s ề ấ ự g ươ ng m u, chu n m c ẫ ẩ ự trong hành vi c a GV là m t n i dungủ ộ ộ
được các tác gi l u ý. Ch ng h n, nghiên c u c a tác gi ả ư ẳ ạ ứ ủ ả Nguy n Th H ng Phễ ị ằ ương (2011) đã nh n m nhấ ạ
t m quan tr ng c a s gầ ọ ủ ự ương m u: Giao ti p, ng x là công vi c đ u tiên c a các th y cô đ i v i HS/SV,ẫ ế ứ ử ệ ầ ủ ầ ố ớ
v i đ ng nghi p và đó là b ng ch ng s ng đ ng, chân th c nh t v giáo d c VH giao ti pớ ồ ệ ằ ứ ố ộ ự ấ ề ụ ế
Ngoài ra, các tác gi còn đ xu t m t s bi n pháp b sung đ hình thành VH X trongả ề ấ ộ ố ệ ổ ể Ư nhà trường nh : ho t đ ng ư ạ ộ rèn luy n nghi p v s ph m, t o d lu n ệ ệ ụ ư ạ ạ ư ậ , giáo d c trong các bu iụ ổ
sinh ho t chính tr ạ ị, nói chuy n ệ chuyên đ ho c ề ặ các bi n pháp giúp duy trì VH X nh : ệ Ư ư ki m tra, ể đánh giá, t ki m tra; khen th ự ể ưở ng, trách ph t ạ Sự ph i h p ố ợ đ ng b gi a các l c lồ ộ ữ ự ượng giáo
d c trong và ngoài trụ ường được các tác gi xem nh m t đi u ki n đ công tác giáo d c ả ư ộ ề ệ ể ụ VH XƯ
được thu n l i.ậ ợ
M t s ộ ố tác gi đ xu t ả ề ấ các KN ng x c n thi t cho SV nói chung và SV s ph m nói riêng. Ch ngứ ử ầ ế ư ạ ẳ
h n, tạ ác gi ả Dươ g Th Thúy Hà n ị (2007) đ xuề ất giáo d c ụ KN giao ti p và ng x s ph m ế ứ ử ư ạ nh là mư ột n iộ dung c a ủ văn hóa nhà trườ đ bng ể ước đ u hình thành ầ KN giao tiếp gi a GVGV, GVHSữ /SV các tác giả Hoàng Thúy Hà (2009), Dương Th Nga ị (2014) đ xu t KN hòa nh p v i m i ngề ấ ậ ớ ọ ườ KN l a ch n ngôn t vài, ự ọ ừ
đi u ch nh gi ng nói, KN giao ti p phi ngôn ng , KN l ng nghe, KN th u hi u s khác bi t và gi i quy tề ỉ ọ ế ữ ắ ấ ể ự ệ ả ế
nh ng xung đ t, ữ ộ KN ki m ch c m xúc b n thân…ề ế ả ả Tác gi Đào Th Oanh (2016) đ xu t các bi n pháp ki mả ị ề ấ ệ ể soát, ngăn ng a b o l c thông qua qu n lý l p h c nh : giáo d c gi i quy t xung đ t, giáo d c cách hòa gi iừ ạ ự ả ớ ọ ư ụ ả ế ộ ụ ả
và đàm phán hi u qu , giáo d c trách nhi m cho HS [36]. ệ ả ụ ệ
Nh v y, ư ậ m c dù ph m trùặ ạ giáo d c ụ năng l c ự VH XHĐ Ư ch a đư ược các tác gi ch n làm đ i tả ọ ố ượ ngnghiên c u nh ng n i hàm c a năng l c ứ ư ộ ủ ự VH XHĐƯ đã được các công trình nghiên c u ứ trong và ngoài nướ đề c
c p theo nhi u hậ ề ướng ti p c n khác nhauế ậ v iớ n i dung và bi n pháp giáo d c c th , trong đó chú tr ng đ nộ ệ ụ ụ ể ọ ế
vi c hình thành môi trệ ường giáo d c thu n l i ụ ậ ợ cùng các đi u ki n đ giáo d c ề ệ ể ụ đ hình thành văn hóa h cể ọ
đường. Nh ng bi n pháp này có giá tr nh m t c s tham kh o quý báu cho vi c nghiên c u v v n đ giáoữ ệ ị ư ộ ơ ở ả ệ ứ ế ấ ề
d c ụ năng l c ự VH XHĐƯ cho SVĐHSP trong b i c nh hi n nayố ả ệ
Trang 211.1.3. Nh n xét các k t qu nghiên c u v v n đ liên quan đ n lu n án ậ ế ả ứ ề ấ ề ế ậ
1.1.3.1. Nh ng v n đ đã đ ữ ấ ề ượ c nghiên c u ứ
Nhìn chung, các nghiên c u ứ đã mang l i nh ng đóng góp quý báu cho vi c hình thành h th ng lý lu nạ ữ ệ ệ ố ậ
v ề v n đ ấ ề VH XHĐ cho SV ĐH. Ư Nh ng v n đ đã đữ ấ ề ược nghiên c u t p trung và đ y đứ ậ ầ ủ bao g m:ồ
T m quan tr ng, vai trò c a VH XHĐ và giáo d c VH XHĐ đ i v i s phát tri n c a nhà trầ ọ ủ Ư ụ Ư ố ớ ự ể ủ ường,
đ c bi t là đ i v i ngặ ệ ố ớ ười GV trong công tác d y h c, giáo d cạ ọ ụ con người
ng x h c đỨ ử ọ ường trong m i quan h v i văn hóa nhà trố ệ ớ ường, v i văn hóa giao ti p trong nhà trớ ế ường
Các m i quan h n y sinh ng x h c đố ệ ả ứ ử ọ ường.
Các tình hu ng ng x trong m i quan h th y trò trên l p h c.ố ứ ử ố ệ ầ ớ ọ
Th c tr ng c a VH XHĐ.ự ạ ủ Ư
M t s n i dung, phộ ố ộ ương pháp, bi n pháp giáo d c VH XHĐ. ệ ụ Ư
1.1.3.2. Nh ng v n đ ch a đ ữ ấ ề ư ượ c nghiên c u ho c đã đ ứ ặ ượ c đ c p nh ng c n đ ề ậ ư ầ ượ c ti p t c nghiên c u ế ụ ứ
a. Nh ng v n đ ch a đ ữ ấ ề ư ượ c nghiên c u ứ
Do các tác gi ch a ch n ti p c n NL là hả ư ọ ế ậ ướng nghiên c u nên nh ng y u t thu c v n i hàm v n đứ ữ ế ố ộ ề ộ ấ ề giáo d c năng l c VH XHĐ cho SVĐH nói chung và SVĐHSP nói riêng ch a đụ ự Ư ư ược xây d ng v m t lýự ề ặ thuy t và th c ti n. ế ự ễ
b. Nh ng v n đ đã đ ữ ấ ề ượ c đ c p nh ng c n đ ề ậ ư ầ ượ c ti p t c nghiên c u ế ụ ứ
Các thành t thu c v thành ph n c b n trong n i hàm c a ph m trù NL (ki n th c, KN, thái đ )ố ộ ề ầ ơ ả ộ ủ ạ ế ứ ộ cùng v i bi n pháp tr i nghi m trong môi trớ ệ ả ệ ường giao ti p đã đế ược th hi n trong các nghiên c u. Đa s cácể ệ ứ ố nghiên c u đứ ược ti n hành qua các ph m trù có liên quan nh : văn hóa h c đế ạ ư ọ ường, văn hóa giao ti p trongế nhà trường, ng x s ph m và m t vài công trình đ c p đ n VH XHĐ H u nh ch a có công trìnhứ ử ư ạ ộ ề ậ ế Ư ầ ư ư nghiên c u ch n năng l c VH XHĐ làm đ i tứ ọ ự Ư ố ượng nghiên c u tr c ti p. Vì v y, nh ng v n đ liên quanứ ự ế ậ ữ ấ ề
đ n c s lý lu n c a năng l c VH XHĐ cho SVĐHSP c n đế ơ ở ậ ủ ự Ư ầ ược b sung, h th ng hóa đ hình thành hổ ệ ố ể ệ
th ng lý thuy t phù h p. N i dung nghiên c u v giáo d c năng l c VH XHĐ cho SVĐHSP nói riêng c nố ế ợ ộ ứ ề ụ ự Ư ầ xây d ng h th ng lý thuy t v các v n đ sau: 1. Khái ni m v giáo d c năng l c VH XHĐ cho SVĐHSP;ự ệ ố ế ề ấ ề ệ ề ụ ự Ư
2. Các y u t c u thành năng l c VH XHĐ cho SVĐHSP; 3. Khung NL văn hóa ng x h c đế ố ấ ự Ư ứ ử ọ ường; 4. Các thành t c a quá trình giáo d c năng l c VH XHĐ cho SVĐHSP; 5. Nh ng y u t tác đ ng đ n quá trìnhố ủ ụ ự Ư ữ ế ố ộ ế giáo d c năng l c VH XHĐ cho SVĐHSP. ụ ự Ư
1.1.3.3. Nh ng v n đ lu n án c n t p trung gi i quy t ữ ấ ề ậ ầ ậ ả ế
T k t qu nghiên c u và nh ng nh n đ nh đừ ế ả ứ ữ ậ ị ược trình bày m c 1.1.3.1 và 1.1.3.2, tác gi lu n án xácở ụ ả ậ
đ nh nh ng v n đ lu n án c n gi i quy t nh sau:ị ữ ấ ề ậ ầ ả ế ư
Khung năng l c VH XHĐ cho SVĐHSP trong b i c nh hi n nay. ự Ư ố ả ệ
H th ng giá tr c t lõi c a VH XHĐ trong b i c nh hi n nay.ệ ố ị ố ủ Ư ố ả ệ
N i hàm c a quá trình giáo d c năng l c VH XHĐ cho SVĐHSP trong b i c nh hi n nay.ộ ủ ụ ự Ư ố ả ệ
Nh ng y u t nh hữ ế ố ả ưởng đ n quá trình giáo d c năng l c VH XHĐ cho SVĐHSP trong b i c nhế ụ ự Ư ố ả
Trang 22hi n nay. ệ
Quy trình giáo d c năng l c VH XHĐ cho SVĐHSP trong b i c nh hi n nay.ụ ự Ư ố ả ệ
1.3. Nh ng v n đ lý lu n v giáo d c năng l c văn hóa ng x h c đữ ấ ề ậ ề ụ ự ứ ử ọ ường cho sinh viên đ iạ
h c s ph m trong b i c nh hi n nayọ ư ạ ố ả ệ
1.3.1. B i c nh hi n nay và nh ng v n đ đ t ra đ i v i giáo d c năng l c văn hóa ng x h c ố ả ệ ữ ấ ề ặ ố ớ ụ ự ứ ử ọ
đ ườ ng cho sinh viên đ i h c s ph m ạ ọ ư ạ
1.3.1.1. B i c nh hi n nay ố ả ệ
S v n đ ng và phát tri n c a xã h i đã t o ra nh ng tác đ ng đa d ng đ n VH XHĐ c aự ậ ộ ể ủ ộ ạ ữ ộ ạ ế Ư ủ SVĐHSP. Vì v y, trong công tác giáo d c năng l c VH XHĐ cho SVĐHSP, c n xác đ nh đậ ụ ự Ư ầ ị ược đ cặ
đi m c a xã h i hi n nay đ l y đó làm c s cho vi c xác đ nh các nhi m v giáo d c và các bi nể ủ ộ ệ ể ấ ơ ở ệ ị ệ ụ ụ ệ pháp giáo d c nh m đ t đụ ằ ạ ược m c tiêu, nhi m v đ ra. Căn c vào th c ti n xã h i, tác gi xác đ nhụ ệ ụ ề ứ ự ễ ộ ả ị
b i c nh xã h i hi n nay có nh ng đ c đi m nh sauố ả ộ ệ ữ ặ ể ư
a. S phát tri n c a khoa h c công ngh và s bùng n thông tin ự ể ủ ọ ệ ự ổ
S phát tri n nh vũ bão c a khoa h c công ngh kéo theo s xu t hi n c a internet cùng cácự ể ư ủ ọ ệ ự ấ ệ ủ
phương ti n h tr nh : đi n tho i thông minh, thi t b ghi hình, laptop/ máy đi n toán k t n i wifi…ệ ỗ ợ ư ệ ạ ế ị ệ ế ố
đã t o đi u ki n thu n l i cho cá nhân, t ch c có th tham gia vào ho t đ ng truy n thông hạ ề ệ ậ ợ ổ ứ ể ạ ộ ề ướng về
cá nhân ho c đ i chúng. Truy n thông cá nhân có các hình th c: Trò chuy n, giao l u, chat qua m ngặ ạ ề ứ ệ ư ạ
xã h i. Truy n thông đ i chúng có các hình th c: Báo online, chộ ề ạ ứ ương trình gi i trí: gameshow,ả talkshow, video clip, hình nh… ph c v cho nhu c u gi i trí, qu ng bá/ chia s thông tin, bày t , thả ụ ụ ầ ả ả ẻ ỏ ể
hi n quan đi m, suy nghĩ hệ ể ướng v chi n lề ế ược/m c tiêu ho t đ ng c a cá nhân, c a t p th /tụ ạ ộ ủ ủ ậ ể ổ
ch c… ứ
Trò chuy n qua m ng xã h i t o đi u ki n cho con ngệ ạ ộ ạ ề ệ ười được ti p c n v i nhi u nhânế ậ ớ ề cách đa d ng trong và ngoài nạ ước v quan đi m s ng, giá tr s ng, l i s ng. Truy n thông đ iề ể ố ị ố ố ố ề ạ chúng t o nên s đa d ng trong thông tin đạ ự ạ ược chuy n t i và xu t hi n xu hể ả ấ ệ ướng c nh tranh trongạ các đ n v , t ch c truy n thông; gi a các nhân v t tham gia các chơ ị ổ ứ ề ữ ậ ương trình gi i trí nh m t oả ằ ạ nên cái m i, l gây s tò mò, chú ý c a ngớ ạ ự ủ ười xem/ c a khách hàng. H qu c a vi c này là sủ ệ ả ủ ệ ự bùng n các chiêu trò ch i x u, nói x u; nh ng thông tin v tài s n, thói quen trong sinh ho t, l iổ ơ ấ ấ ữ ề ả ạ ố
s ng, cách c x ph n c m, khác ngố ư ử ả ả ười, phi chu n m c c a m t b ph n ngẩ ự ủ ộ ộ ậ ười trong xã h i. ộ
Ngoài ra, s phát tri n c a m ng xã h i và tình tr ng di chuy n lao đ ng, di c xuyên biên gi i,ự ể ủ ạ ộ ạ ể ộ ư ớ
du h c … đã t o ra xọ ạ u th toàn c u hóa văn hóaế ầ Đi u này t o đi u ki n cho vi c giao l u văn hóa vàề ạ ề ệ ệ ư
t tư ưởng r ng rãi, trong đó có đa văn hóa c a đa qu c gia bao g m nh ng y u t tích c c và tiêu c cộ ủ ố ồ ữ ế ố ự ự
đ i v i m i cá nhân.ố ớ ỗ
Trang 23b. N n kinh t th tr ề ế ị ườ ng
N n kinh t th trề ế ị ường t o ra s đa d ng trong s n ph m v t ch t và tinh th n mang l i nhi uạ ự ạ ả ẩ ậ ấ ầ ạ ề
ti n ích cho cu c s ng và góp ph n nâng cao ch t lệ ộ ố ầ ấ ượng cu c s ng con ngộ ố ười. S ti n ích cùngự ệ
nh ng phữ ương th c, n i dung qu ng cáo s n ph m hứ ộ ả ả ẩ ướng vào vi c kh i d y nhu c u c a con ngệ ơ ậ ầ ủ ườ i
v s n ph m đã t o ra xu hề ả ẩ ạ ướng hưởng th , nhu c u v t ch t và thúc đ y con ngụ ầ ậ ấ ẩ ười tìm cách s h u,ở ữ
ti p c n s n ph m đôi khi d n đ n vi c s d ng chiêu trò, th đo n trong ng x ế ậ ả ẩ ẫ ế ệ ử ụ ủ ạ ứ ử
Bên c nh đó, xu th c nh tranh c a kinh t th trạ ế ạ ủ ế ị ường đã t o nên áp l c công vi c cũng nh ápạ ự ệ ư
l c tìm ki m vi c làm cho ngự ế ệ ười lao đ ng, đi u này có th t o nên s xao lãng trong vi c d y b o,ộ ề ể ạ ự ệ ạ ả giáo d c con cái ho c gây ra các v n đ v s c kh e tâm th n: stress, căng th ng d n đ n s thi uụ ặ ấ ề ề ứ ỏ ầ ẳ ẫ ế ự ế
ki m soát trong hành vi. Ngoài ra, yêu c u v s t n t i trên th trể ầ ề ự ồ ạ ị ường, yêu c u v s t n t i và phátầ ề ự ồ ạ tri n trong công vi c đôi khi khi n con ngể ệ ế ườ ừ ỏi t b nh ng thói quen, n n p sinh ho t; th m chí tữ ề ế ạ ậ ừ
b nh ng m i quan h g n gũi, thân thi t đ đ t m c tiêu t n t i ho c ph c v cho nhu c u phátỏ ữ ố ệ ầ ế ể ạ ụ ồ ạ ặ ụ ụ ầ tri n, ti n thân c a cá nhân.ể ế ủ
c. Xu h ướ ng s d ng ph gia, hóa ch t, ch t gây nghi n tràn lan, ph bi n ử ụ ụ ấ ấ ệ ổ ế
H th n kinh có th b t n thệ ầ ể ị ổ ương do tác đ ng c a các hóa ch t nguy hi m, ví d nh :ộ ủ ấ ể ụ ư Ti p xúc lâuế dài v i các dung môi s d n t i các tri u ch ng m t m i, khó ng , đau đ u. Vi c ti p xúc v i các h p ch t cóớ ẽ ẫ ớ ệ ứ ệ ỏ ủ ầ ệ ế ớ ợ ấ photphat h u c nh parathion có th gây suy gi m h th n kinh; v i cacbon đisunphua có th d n đ n r iữ ơ ư ể ả ệ ầ ớ ể ẫ ế ố
lo n tâm th n, Chì đãạ ầ được ch ng minhứ có liên quan đ n vi c làm gi m s phát tri n h th n kinh tr em vàế ệ ả ự ể ệ ầ ở ẻ làm tăng nguy c bơ ị ch ngứ r i lo n thi u t p trung và khuy t t t trí tu [88] [89]. ố ạ ế ậ ế ậ ệ Năm 2015, m t nghiên c uộ ứ đánh giá h th ng v ph i nhi m phthalates v i quá trình phát tri n th n kinh đã k t lu n r ng bà m mangệ ố ề ơ ễ ớ ể ầ ế ậ ằ ẹ thai ti p xúc v i phthalates có liên quan đ n vi c đ a tr sinh ra b nh hế ớ ế ệ ứ ẻ ị ả ưởng b i "ở nh ng h u qu nh n th c ữ ậ ả ậ ứ
và hành vi tr em nh :ch s IQ th p h n, hi u đ ng thái quá và giao ti p xã h i kém ở ẻ ư ỉ ố ấ ơ ế ộ ế ộ ", . [90]. Ngoài ra, n uế liên t c dùng trong th i gian dài s n ph m ch a hụ ờ ả ẩ ứ ương li u (thệ ường có trong d u g i, kem ch ng n ng, kemầ ộ ố ắ
dưỡng da và các s n ph m dả ẩ ưỡng th ) để ược xem là m t trong nh ng hóa ch t đ c h i nh t có th gây nhộ ữ ấ ộ ạ ấ ể ả
hưởng đ n h th n kinh trung ế ệ ầ ương [91]
Bên c nh đó, xu hạ ướng s d ng các lo i ma túy, ch t gây nghi n đã xu t hi n v i m t đ khá phử ụ ạ ấ ệ ấ ệ ớ ậ ộ ổ
bi n. H qu c a th c tr ng này làế ệ ả ủ ự ạ s r i lo n tâm th n: ự ố ạ ầ Lo âu, tr m c m, kích đ ng, có hành vi b o l c. ầ ả ộ ạ ự
Nh v y, b i c nh xã h i hi n nay đã t o nên nh ng v n đ đáng chú ý v văn hóa ng x xã h i.ư ậ ố ả ộ ệ ạ ữ ấ ề ề ứ ử ộ Hành vi ng x c a con ngứ ử ủ ười ch u nh hị ả ưởng t áp l c cu c s ng, t đi u ki n ti p c n v i giáo d c giaừ ự ộ ố ừ ề ệ ế ậ ớ ụ đình, t s đa d ng trong ng x c a các nhân cách đừ ự ạ ứ ử ủ ược ti p c n tr c ti p ho c qua các phế ậ ự ế ặ ương ti n truy nệ ề thông đ i chúng, t thói quen tiêu dùng, l i s ng c a con ngạ ừ ố ố ủ ười. Trong 3 y u t k trên, ế ố ể s phát tri n c a ự ể ủ khoa h c công ngh , s bùng n thông tin ọ ệ ự ổ và v n đ ấ ề kinh t th tr ế ị ườ là 2 y u t mà lu n án c n t p trung ng ế ố ậ ầ ậ nghiên c u có th tìm ra nh ng bi n pháp góp ph n gi m thi u ho c ngăn ng a m t trái c a 2 y u t nàyứ ể ữ ệ ầ ả ể ặ ừ ặ ủ ế ố
Trang 241.3.1.2. Nh ng v n đ đ t ra đ i v i giáo d c năng l c văn hóa ng x h c đ ữ ấ ề ặ ố ớ ụ ự ứ ử ọ ườ ng cho sinh viên đ i h c s ạ ọ ư
ph m trong b i c nh hi n nay ạ ố ả ệ
Có ý ki n cho r ng v n đ l n nh t c a văn hóa Vi t Nam hi n nay là hi n tế ằ ấ ề ớ ấ ủ ệ ệ ệ ượng l ch l c v giá trệ ạ ề ị [87]. Trong s đan xen gi a y u t tích c c tiêu c c, đúng sai, th t gi , t t x u mà nh ng y u t tiêu c cự ữ ế ố ự ự ậ ả ố ấ ữ ế ố ự
nh : tính c nh tranh, quy n l i cá nhân/c c b , nhu c u v t ch t đang có ph n chi m u th đã gây khó khănư ạ ề ợ ụ ộ ầ ậ ấ ầ ế ư ế cho vi c l a ch n giá tr c a SV trong ng x h c đệ ự ọ ị ủ ứ ử ọ ường. N u không có “b l c”, SV s d ti p thu khôngế ộ ọ ẽ ễ ế
ch n l c nh ng tác đ ng tiêu c c, xem nh ng đi u b t c p là bình thọ ọ ữ ộ ự ữ ề ấ ậ ường; th m chí đ a ra nh ng ý ki n bìnhậ ư ữ ế
lu n, đánh giá v s “l c h u, c h , không th c th i” khi ch ng ki n đi u ngậ ề ự ạ ậ ổ ủ ứ ờ ứ ế ề ượ ạc l i. Đi u này không chề ỉ gây h qu tiêu c c đ i v i SVĐHSP mà còn tác đ ng đ n hành vi ng x c a HS trệ ả ự ố ớ ộ ế ứ ử ủ ường ph thông khi SVổ tham gia ho t đ ng ngh nghi p tạ ộ ề ệ ương lai; cũng nh tác đ ng đ n hành vi ng x trong các m i quan h xãư ộ ế ứ ử ố ệ
h i. Nh v y, v n đ đ t ra trong vi c giáo d c VH XHĐ cho SVĐHSP là c n giúp SV nh n bi t đâu là hộ ư ậ ấ ề ặ ệ ụ Ư ầ ậ ế ệ
th ng giá tr c t lõi trong ng x , giúp SV tin tố ị ố ứ ử ưởng vào s c n thi t ph i duy trì và th hi n h th ng giá trự ầ ế ả ể ệ ệ ố ị
c t lõi đó trong ng x h c đố ứ ử ọ ường; đ ng th i hình thành cho SV thói quen hành vi VH XHĐ đúng m u, đúngồ ờ Ư ẫ chu n m c và phù h p trong các tình hu ng, hoàn c nh ng x h c đẩ ự ợ ố ả ứ ử ọ ường c th ụ ể
1.3.2. Giáo d c năng l c văn hóa ng x h c đ ụ ự ứ ử ọ ườ ng cho sinh viên đ i h c s ph m trong b i ạ ọ ư ạ ố
c nh hi n nay ả ệ
1.3.2.1. Khái ni m v giáo d c năng l c văn hóa ng x h c đ ệ ề ụ ự ứ ử ọ ườ ng cho sinh viên đ i h c s ph m ạ ọ ư ạ trong b i c nh hi n nay ố ả ệ
Giáo d c năng l c VH XHĐ cho SVĐHSP đụ ự Ư ược hi u là s n ph m c a quá trình giáo d c chínhể ả ẩ ủ ụ
là năng l c VH XHĐ c a SVĐHSP. Năng l c VH XHĐ là m t ch nh th bao g m m t h th ng NLự Ư ủ ự Ư ộ ỉ ể ồ ộ ệ ố thu c nhi u c p đ khác nhau hay còn g i là khung NL bao g m 3 y u t c t lõi: Ki n th c vộ ề ấ ộ ọ ồ ế ố ố ế ứ ề
VH XHĐ, thái đ , k năng VH XHĐ và đƯ ộ ỹ Ư ược th hi n qua thái đ , hành vi mang tính văn hóa trongể ệ ộ các tình hu ng, hoàn c nh ng x Đi u này có nghĩa là ho t đ ng giáo d c ph i d a vào khung năngố ả ứ ử ề ạ ộ ụ ả ự
l c v VH XHĐ và t p trung vào các bi n pháp tác đ ng đ n SV đ phát tri n năng l c VH XHĐ choự ề Ư ậ ệ ộ ế ể ể ự Ư
SV trong b i c nh hi n nay. ố ả ệ
Do m c đích c a đào t o s ph m là hình thành cho SV h th ng ph m ch t và NL đáp ng yêuụ ủ ạ ư ạ ệ ố ẩ ấ ứ
c u c a lao đ ng s ph m mà c th là đáp ng yêu c u c a Chu n ngh nghi p giáo viên. Vì v y,ầ ủ ộ ư ạ ụ ể ứ ầ ủ ẩ ề ệ ậ
vi c giáo d c năng l c VH XHĐ cho SVĐHSP suy cho cùng chính là hình thành năng l c VH XHĐ choệ ụ ự Ư ự Ư
SV trong m i quan h ngố ệ ười người không ch trong trỉ ường ĐH mà c ngoài trả ường ĐH.
Nh v y, ư ậ giáo d c năng l c văn hóa ng x h c đ ụ ự ứ ử ọ ườ ng cho SVĐHSP trong b i c nh hi n nay ố ả ệ là quá trình trong đó nhà giáo d c l y chu n NL ng x c a GV làm căn c xây d ng chu n đ u ra v ụ ấ ẩ ứ ử ủ ứ ự ẩ ầ ề năng l c ng x dành cho SV c a ch ự ứ ử ủ ươ ng trình đào t o s ph m. Căn c vào chu n đ u ra v ng x , ạ ư ạ ứ ẩ ầ ề ứ ử nhà giáo d c xây d ng n i dung, ph ụ ự ộ ươ ng pháp, hình th c t ch c giáo d c, tiêu chu n đánh giá k t qu ứ ổ ứ ụ ẩ ế ả các ho t đ ng giáo d c nh m đ t m c tiêu giáo d c là năng l c VH XHĐ. ạ ộ ụ ằ ạ ụ ụ ự Ư
Trang 251.3.2.2. M c tiêu, nguyên t c giáo d c năng l c văn hoá ng x h c đ ụ ắ ụ ự ứ ử ọ ườ ng cho sinh viên đ i h c s ph m ạ ọ ư ạ trong b i c nh hi n nay ố ả ệ
a. M c tiêu c a giáo d c ụ ủ ụ năng l c văn hoá ng x h c đ ự ứ ử ọ ườ ng cho sinh viên đ i h c s ph m ạ ọ ư ạ trong
b i c nh hi n nay ố ả ệ
Ch c năng c a c s đào t o s ph m là hình thành mô hình nhân cách ngứ ủ ơ ở ạ ư ạ ười giáo viên cho SVĐHSP.
Vì v y, m c tiêu giáo d c năng l c văn hoá ng x h c đậ ụ ụ ự ứ ử ọ ường cho SVĐHSP trong b i c nh hi n nay hố ả ệ ướ ngvào vi c hình thành NL văn hoá ng x cho SV trong trệ ứ ử ường đ i h c và trong lao đ ng SP tạ ọ ộ ương lai trong b iố
c nh hi n nayả ệ Đ đáp ng yêu c u c a ng i GV trong b i c nh hi n nay, B GD & ĐT đã ban hànhể ứ ầ ủ ườ ố ả ệ ộ Chu n ngh nghi p giáo viên trong đó bao hàm VH XHĐ c a GV.ẩ ề ệ Ư ủ Nh v y, khung năng l c ư ậ ự VH XHĐƯ
c a SVĐHSP trong b i c nh hi n nay ph i ti m c n v i Chu n NL v ng x c a ngủ ố ả ệ ả ệ ậ ớ ẩ ề ứ ử ủ ười GV. Đi u này cóề nghĩa là giáo d c năng l c VH XHĐ cho SVĐHSP ph i l y chu n năng l c v ng x c a ngụ ự Ư ả ấ ẩ ự ề ứ ử ủ ười giáo viên trở ường ph thôngổ đ làm c s cho vi c thi t k khung NL. Khung NL là c s đ thi t k cácể ơ ở ệ ế ế ơ ở ể ế ế thành t b ph n c a quá trình giáo d c: n i dung, phố ộ ậ ủ ụ ộ ương pháp, hình th c t ch c, ki m tra/ đánh giáứ ổ ứ ể
nh m giúp SV hình thành ằ năng l cự VH XHĐ theo khung NL đƯ ược xác đ nh. ị
Khung năng l c VH XHĐ cho SVĐHSP trong b i c nh hi n nay c n đự Ư ố ả ệ ầ ược thi t k m t cách rõ ràng,ế ế ộ
c th Khung NL bao g m nh ng NL c t lõi nào? Nh ng NL c t lõi này bao g m nh ng NL thành ph n nào?ụ ể ồ ữ ố ữ ố ồ ữ ầ
Bi u hi n/ch báo c a các NL thành ph n? Nh ng NL nay để ệ ỉ ủ ầ ữ ̀ ược xem là m c tiêu c a quá trình giáo d c.Vi cụ ủ ụ ệ thi t k m c tiêu có th đế ế ụ ể ược th c hi n theo quy trình sau:ự ệ
+ B ướ c 1. Xác đ nh h th ng năng l c v văn hóa ng x h c đ ị ệ ố ự ề ứ ử ọ ườ B ng ước này tr l i choả ờ câu h i: Đ đ t đỏ ể ạ ược nh ng đ đ t đữ ể ạ ược năng l c VH X trong m i quan h ngự Ư ố ệ ười ngườ ở i
trường ĐH trong b i c nh hi n nay, SV c n hình thành nh ng NL gì? Đ th c hi n bố ả ệ ầ ữ ể ự ệ ước này, nhà giáo d c xác đ nh h th ng NL v VH XHĐ mà SVĐHSP c n đ t đụ ị ệ ố ề Ư ầ ạ ược sau quá trình giáo d c.ụ Các NL này được s p x p theo trình t logic, khoa h c theo các m c đ t đ n gi n đ n ph cắ ế ự ọ ứ ộ ừ ơ ả ế ứ
t p; t cái chung đ n cái riêng; t khái quát đ n c th Vi c xây d ng h th ng năng l cạ ừ ế ừ ế ụ ể ệ ự ệ ố ự
VH XHĐ trong b i c nh hi n nay đƯ ố ả ệ ược xác đ nh d a các c s sau: 1. Chu n ngh nghi p giáoị ự ơ ở ẩ ề ệ viên c s giáo d c ph thông; 2. Đ án "Xây d ng văn hóa ng x trong trơ ở ụ ổ ề ự ứ ử ường h c giai đo nọ ạ 20182025" (đã được Th tủ ướng chính ph phê duy t theo Quy t đ nh s 1299/QĐTTg ủ ệ ế ị ố ngày 03 tháng 10 năm 2018 và được B GD&ĐT tri n khai th c hi n theo Quy t đ nh s 1506/QĐBGDĐTộ ể ự ệ ế ị ố ngày 31 tháng 5 năm 2019)
+ B ướ c 2. Xác đ nh h th ng năng l c thành ph n ị ệ ố ự ầ Tương ng v i m i NL trong h th ng NL đứ ớ ỗ ệ ố ượ cmong đ i, ta ti n hành xác đ nh h th ng NL thành ph n. Bợ ế ị ệ ố ầ ước này tr l i cho câu h i: Đ đ t đả ờ ỏ ể ạ ược NL mong
đ i này, c n có nh ng NL thành ph n nào?ợ ầ ữ ầ
Trang 26+ B ướ c 3. Xác đ nh h th ng ị ệ ố m c tiêu c n đ t ụ ầ ạ tương ng v i các NL thành ph n đã đứ ớ ầ ược xây d ngự
b c 2. Các m c tiêu này đ c di n đ t b ng m nh đ b t đ u b ng đ ng t th hi n đi u SV c n
làm được đ đ t các m c tiêu c a NL thành ph n.ể ạ ụ ủ ầ
M c tiêu giáo d c năng l c VH XHĐ là b ng mô t m c đ năng l c mà SV c n đ t sau quáụ ụ ự Ư ả ả ứ ộ ự ầ ạ trình giáo d c. V v y, vi c thi t k m c tiêu giáo d c năng l c VH XHĐ cho SVĐHSP ụ ỉ ậ ệ ế ế ụ ụ ự Ư trong b i c nhố ả
hi n nayệ c n đ m b o các yêu c u theo mô hình SMART. C th nh sau:ầ ả ả ầ ụ ể ư
Specific (S): M c tiêu có tính c th , rõ ràng: M c tiêu đụ ụ ể ụ ược thi t k dế ế ướ ại d ng năng l c đ u ra.ự ầ
M c tiêu th hi n m c năng l c t i thi u c n đ t c a SV khi k t thúc chụ ể ệ ứ ự ố ể ầ ạ ủ ế ương trình giáo d c.ụ
Measurable (M): M c tiêu có th đo đụ ể ược: M c tiêu đụ ược di n đ t b ng m nh đ b t đ u b ngễ ạ ằ ệ ề ắ ầ ằ
đ ng t th hi n đi u mà SV ph i làm độ ừ ể ệ ề ả ược/đ t đạ ược.
Achievable (A): M c tiêu có th đ t đụ ể ạ ược/ có tính kh thi: M c tiêu đả ụ ược đ t ra th hi n tính v a s cặ ể ệ ừ ứ
v i SV. M c tiêu đớ ụ ược thông tin đ n SV trế ước khi ti n hành quá trình giáo d c.ế ụ
Realistic (R): M c tiêu có tính th c t M c tiêu th hi n nh ng mong đ i v năng l cụ ự ế ụ ể ệ ữ ợ ề ự
VH XHĐ và ti m c n v i m c tiêu v ng x c a Chu n ngh nghi p GV và đ m b o các giá trƯ ệ ậ ớ ụ ề ứ ử ủ ẩ ề ệ ả ả ị
được xác đ nh trong Đ án . M c tiêu phù h p v i s m ng, ngu n l c c a c s đào t o SP; đị ề ụ ợ ớ ứ ạ ồ ự ủ ơ ở ạ ược đ nhị
kì rà soát và đi u ch nh đ phù h p v i yêu c u XH.ề ỉ ể ợ ớ ầ
Timebound (T): M c tiêu th hi n th i h n, th i gian đ hoàn thành.ụ ể ệ ờ ạ ờ ể
Nh v y, m c tiêu c th c a giáo d c năng l c VH XHĐ cho SVĐHSP trong b i c nh hi n nay cóư ậ ụ ụ ể ủ ụ ự Ư ố ả ệ
th để ược thi t k nh b ng 1.1.ế ế ư ả
B ng 1.1. Khung năng l c VH XHĐ cho SVĐHSP trong b i c nh hi n nay ả ự Ư ố ả ệ
TT Năng l cự Biêu hi n c a NLệ ủ
1 Ph m ch t sinh viên ĐH s ph mẩ ấ ư ạ
1.1. Đ o đ cạ ứ SVĐHSP
Th hi n các giá tr đ o đ c trong các m i quan hể ệ ị ạ ứ ố ệ
người người trong trường ĐH
T rèn luy n b n thân theo các giá tr đ o đ c: K lu t,ự ệ ả ị ạ ứ ỷ ậ Nhân ái, Tôn tr ng, H p tác, trách nhi m, Trung th c/ọ ợ ệ ự Chính tr cự
Chia s kinh nghi m rèn luy n các giá tr đ o đ c v iẻ ệ ệ ị ạ ứ ớ các SV khác
H tr các SV khác th hi n các giá tr đ o đ cỗ ợ ể ệ ị ạ ứ
1.2. Phong cách SVĐHSP
Th hi n s chuyên nghi p trong công vi c: nhanh, đúngể ệ ự ệ ệ
h n, khoa h c, hi u qu ạ ọ ệ ả
Ph i h p v i SV, CB/GV th c hi n nhi m v , công vi cố ợ ớ ự ệ ệ ụ ệ
đ t hi u quạ ệ ả
Trang 27Th c hi n nghiêm túc quy ch SV trong trự ệ ế ường ĐH
Th c hi n đ y đ n i quy, quy t c văn hóa ng xự ệ ầ ủ ộ ắ ứ ử
c a nhà trủ ường theo quy đ nh;ị
Đ xu t bi n pháp th c hi n hi u qu n i quy, quyề ấ ệ ự ệ ệ ả ộ
t c văn hóa ng x c a nhà trắ ứ ử ủ ường theo quy đ nh; ị
Có gi i pháp x lý k p th i, hi u qu các vi ph m n iả ử ị ờ ệ ả ạ ộ quy, quy t c văn hóa ng x trong l p h c và nhàắ ứ ử ớ ọ
trường (n u có) trong ph m vi có liên quan ế ạ
Chia s kinh nghi m trong vi c xây d ng môi trẻ ệ ệ ự ường văn hóa lành m nh trong nhà trạ ường
Th c hi n đ y đ các quy đ nh c a nhà trự ệ ầ ủ ị ủ ường v trề ườ ng
h c an toàn, phọ òng ch ng b o l c ố ạ ự h c đọ ường;
Đ xu t bi n pháp xây d ng trề ấ ệ ự ường h c an toàn,ọ phòng ch ng b o l c h c ố ạ ự ọ đường;
Phát hi n, ph n ánh, ngăn ch n, x lí k p th i các trệ ả ặ ử ị ờ ườ ng
h p vi ph m quy đ nh v trợ ạ ị ề ường h c an toàn, phọ òng ch ngố
b o l c h c ạ ự ọ đường (n u có);ế
Chia s kinh nghi mẻ ệ xây d ng và th c hi n trự ự ệ ường h c anọ toàn, phòng ch ng b o l c h c ố ạ ự ọ đường
3 Phát tri n m i quan h gi a nhà trể ố ệ ữ ường, gia đình và
T o d ng m i quan h lành m nh, tin tạ ự ố ệ ạ ưởng c a cha m /ủ ẹ
người giám h v i Nhà trộ ớ ường và các bên liên quan;
Đ xu t v i nhà trề ấ ớ ường các bi n pháp tăng cệ ường s ph iự ố
h p ch t ch v i cha m ho c ngợ ặ ẽ ớ ẹ ặ ười giám h c a HS vàộ ủ các bên liên quan
h c a SV và các bên có liên quanộ ủ
Ph i h p v i các SV khác, v i cha m ho c ng i giám hố ợ ớ ớ ẹ ặ ườ ộ
c a SV và các bên liên quan trong vi c th c hi n các bi nủ ệ ự ệ ệ pháp h ng d n, h tr và đ ng viên b n cùng l p, b n khácướ ẫ ỗ ợ ộ ạ ớ ạ
l p h c t p, th c hi n ch ng trớ ọ ậ ự ệ ươ ình, k ho ch d y h c mônế ạ ạ ọ
h c và ho t ọ ạ đ ng giáo d c;ộ ụ
Trang 28 Cung c p thông tin ph n h i k p th i đ n cha m / ngấ ả ồ ị ờ ế ẹ ườ igiám h c a SV ho c SV khác và các bên ộ ủ ặ liên quan v quáề trình h c t p, rèn luy n và th c hi n chọ ậ ệ ự ệ ương trình, kế
ho ch d y h c môn h c và ho t ạ ạ ọ ọ ạ đ ng giáo d c c a Nhàộ ụ ủ
trường
3.3. Tham gia
v o các ho tả ạ
đ ng giáo d c doộ ụ Nhà trường tổ
ch cứ
Cung c p thông tin v n i quy, quy t c văn hóa ng xấ ề ộ ắ ứ ử
c a nhà trủ ường cho cha m / ngẹ ười giám h c a SV và cácộ ủ bên liên quan
Tham gia vào các ho t đ ng giáo d c đ o đ c, l i s ng doạ ộ ụ ạ ứ ố ố Nhà tr ng t ch cườ ổ ứ
Chia s kinh nghi m tham gia các ho t đ ng do Nhàẻ ệ ạ ộ
b i c nh hi n nay, ố ả ệ c n xác đ nh rõ nh ng v n đ sau đây: ầ ị ữ ấ ề
Muc tiêu c a g̣ ủ iáo d c năng l c VH XHĐ cho SVĐHSP trong b i c nh hi n nay ụ ự Ư ố ả ệ là góp ph n vàoầ
vi c hình thành nhân cách ngệ ười GV theo hướng chu n hóa, đáp ng yêu c u đào t o s ph m.ẩ ứ ầ ạ ư ạ
M c tiêu gụ iáo d c năng l c VH XHĐ cho SVĐHSP trong b i c nh hi n nayụ ự Ư ố ả ệ được thi t k dế ế ướ i
d ng khung năng l c d a vào ạ ự ự Chu n ngh nghi p GV ẩ ề ệ c s giáo d c ph thông ơ ở ụ ổ và Đ án “Xây d ng văn hóaề ự
ng x trong tr ng h c giai đo n 2018 2025”.
ứ ử ườ ọ ạ M c tiêu giáo d c ph i th hi n đụ ụ ả ể ệ ược m c năng l c t i thi uứ ự ố ể
c n đ t đầ ạ ượ ủc c a SVĐHSP trong th c ti n ng x h c đự ễ ứ ử ọ ường.
M c tiêu gụ iáo d c năng l c VH XHĐ cho SVĐHSP trong b i c nh hi n nay ụ ự Ư ố ả ệ ph i phù h p v i sả ợ ớ ứ
m ng, m c tiêu c a c s đào t o s ph m, đạ ụ ủ ơ ở ạ ư ạ ược công b trong chi n lố ế ược phát tri n nhà trể ường và chu nẩ
đ u ra c a SVĐHSP. M c tiêu gầ ủ ụ iáo d c năng l c VH XHĐụ ự Ư trong các c s đào t o s ph m c n ph i đơ ở ạ ư ạ ầ ả ượ c
đ nh k ra soát, đi u ch nh đ phù h p v i nh ng di n bi n m i c a s phát tri n XH nh m đáp ng yêu c uị ỳ ề ỉ ể ợ ớ ữ ễ ế ớ ủ ự ể ằ ứ ầ
c a XH và yêu c u nâng cao ch t lủ ầ ấ ượng đào t o s ph m.ạ ư ạ
b. Nguyên t c giáo d c năng l c văn hóa ng x h c đ ắ ụ ự ứ ử ọ ườ ng cho sinh viên đ i h c s ph m trong b i ạ ọ ư ạ ố
l i và đ t m c tiêu mong mu n. Nh ng quan đi m này không ph i là s áp đ t ng u nhiên mang tính ch quanợ ạ ụ ố ữ ể ả ự ặ ẫ ủ
c a ch th giáo d c mà phù h p v i quy lu t v n đ ng và phát tri n c a quá trình giáo d c và s phát tri nủ ủ ể ụ ợ ớ ậ ậ ộ ể ủ ụ ự ể
Trang 29nhân cách được th hi n b ng nh ng lu n đi m có tính c b n có giá tr nh nh ng yêu c u c b n đ i v iể ệ ằ ữ ậ ể ơ ả ị ư ữ ầ ơ ả ố ớ
vi c th c hi n quá trình giáo d c hay còn g i là nguyên t c giáo d c.ệ ự ệ ụ ọ ắ ụ
Giáo d c năng l c VH XHĐ cho SVĐHSP ụ ự Ư trong b i c nh hi n nayố ả ệ c n tuân th nh ng nguyên t cầ ủ ữ ắ chung trong giáo d c nh : Đ m b o tính m c đích, Giáo d c trong t p th và b ng t p th , Tôn tr ng nhânụ ư ả ả ụ ụ ậ ể ằ ậ ể ọ cách k t h p v i yêu c u h p lý, Ph i h p th ng nh t t ch c ho t đ ng c a nhà giáo d c đ i v i vi c phátế ợ ớ ầ ợ ố ợ ố ấ ổ ứ ạ ộ ủ ụ ố ớ ệ huy vai trò t giáo d c c a HS, Đ m b o th ng nh t gi a giáo d c nhà trự ụ ủ ả ả ố ấ ữ ụ ường, gia đình và XH Ngoài ra,
c n l u ý các nguyên t c sau:ầ ư ắ
Đ m b o s đa d ng trong vi c l a ch n các tác đ ng giáo d c ả ả ự ạ ệ ự ọ ộ ụ
Nguyên t c này đ t ra yêu c u đ i v i vi c giáo d c là c n đa d ng hóa các tác đ ng giáo d c đ tránhắ ặ ầ ố ớ ệ ụ ầ ạ ộ ụ ể
s nhàm chán, tăng cự ường h ng thú, thúc đ y nhu c u ti p nh n tác đ ng, tham gia ho t đ ng.ứ ẩ ầ ế ậ ộ ạ ộ
S đa d ng hoá trong các tác đ ng th hi n qua s đa d ng hóa phự ạ ộ ể ệ ự ạ ương pháp, hình th c t ch c giáoứ ổ ứ
d c.ụ
Đ có s đa d ng hóa trong tác đ ng, c n ph i l p k ho ch chung cho toàn b quá trình giáo d c vàể ự ạ ộ ầ ả ậ ế ạ ộ ụ
k ho ch chi ti t cho m i quá trình giáo d c b ph n. K ho ch chung xác đ nh rõ nh ng phế ạ ế ỗ ụ ộ ậ ế ạ ị ữ ương pháp, hình
th c t ch c đứ ổ ứ ược d ki n th c hi n đ nhà giáo d c có s hình dung trự ế ự ệ ể ụ ự ước v các công vi c, phề ệ ương ti nệ
c n chu n b K ho ch chi ti t cho t ng ho t đ ng s c th hóa các phầ ẩ ị ế ạ ế ừ ạ ộ ẽ ụ ể ương pháp, hình th c t ch c phùứ ổ ứ
h p v i đ c thù c a ho t đ ng cùng v i ti n trình ho t đ ng phù h p. Ngoài ra, s đa d ng hóa còn thợ ớ ặ ủ ạ ộ ớ ế ạ ộ ợ ự ạ ể
hi n qua vi c th c hi n tác đ ng không ch di n ra trong l p h c mà còn ngoài l p; không ch trong trệ ệ ự ệ ộ ỉ ễ ớ ọ ớ ỉ ườ ng
mà c ngoài trả ường, qua các ho t đ ng da d ng nh lao đ ng, th d c th thao, văn hóa văn ngh , nghiênạ ộ ạ ư ộ ể ụ ể ệ
c u khoa h c, tham quan, vui ch i, ho t đ ng XH, ho t đ ng ki n t p, th c t p SP; qua vi c giao các nhi mứ ọ ơ ạ ộ ạ ộ ế ậ ự ậ ệ ệ
v đa d ng cho SV trong ho t đ ng đ SV có c h i ti p c n v i các tình hu ng ng x đa d ng; qua đóụ ạ ạ ộ ể ơ ộ ế ậ ớ ố ứ ử ạ
được h c t p, rèn luy n, tr i nghi m và th hi n NL ng x ọ ậ ệ ả ệ ể ệ ứ ử
Đ m b o tính phù h p trong giáo d c ả ả ợ ụ
Vi c tuân th nguyên t c ệ ủ ắ Đ m b o tính phù h p trong giáo d c ả ả ợ ụ nh m t o s tho i mái trong vi c ti pằ ạ ự ả ệ ế
nh n tác đ ng cũng nh giúp cho quá trình giáo d c đậ ộ ư ụ ược di n ra thu n l i.ễ ậ ợ
Tính phù h p trong giáo d c th hi n qua vi c xác đ nh dung lợ ụ ể ệ ệ ị ượng và th i đi m tác đ ng phù h p, quaờ ể ộ ợ
vi c ch n l a các ho t đ ng phù h p v i đ c đi m tâm sinh lý, l a tu i SVĐHSP, qua vi c quan tâm giao vi cệ ọ ự ạ ộ ợ ớ ặ ể ứ ổ ệ ệ phù h p nh m phát huy ti m năng, th m nh ho c kh c ph c đi m y u v năng l c VH XHĐ c a SV.ợ ằ ề ế ạ ặ ắ ụ ể ế ề ự Ư ủ
Đ th c hi n nguyên t c này, nhà giáo d c c n n m để ự ệ ắ ụ ầ ắ ược biên ch năm h c, k ho ch năm h c c aế ọ ế ạ ọ ủ nhà trường đ có s k ho ch t ch c giáo d c dể ự ế ạ ổ ứ ụ ướ ại d ng tích h p ho c qua ho t đ ng giáo d c riêng bi t vàợ ặ ạ ộ ụ ệ phân b vào th i gian phù h p sao cho SV có đi u ki n đ tham gia, ti p nh n các tác đ ng. Ngoài ra, nhà giáoố ờ ợ ề ệ ể ế ậ ộ
d c cũng c n thu th p thông tin v ngụ ầ ậ ề ườ ượi đ c giáo d c qua các kênh khác nhau: quan sát, trò chuy n, h sụ ệ ồ ơ
SV, b n tin c a trả ủ ường đ bi t để ế ược đi m m nh, đi m y u c a SV; qua đó có s l a ch n phể ạ ể ế ủ ự ự ọ ương pháp, n iộ dung và t n s tác đ ng phù h p.ầ ố ộ ợ
Trang 30 Đ m b o tính th ả ả ườ ng xuyên, liên t c trong tác đ ng giáo d c ụ ộ ụ
Nguyên t c này đ m b o cho SV có c h i đắ ả ả ơ ộ ược ti p c n, tr i nghi m thế ậ ả ệ ường xuyên v i môi trớ ườ nggiáo d c; qua đó đụ ược b i dồ ưỡng, rèn luy n c ng c và nâng cao năng l c VH XHĐ. Ngoài ra, vi c tuân thệ ủ ố ự Ư ệ ủ nguyên t c này giúp SV ý th c đ y đ v t m quan tr ng c a năng l c VH XHĐ và hình thành thói quen rènắ ứ ầ ủ ề ầ ọ ủ ự Ư luy n, th hi n năng l c VH XHĐ.ệ ể ệ ự Ư
Bi u hi n c a vi c tuân th nguyên t c này là quá trình giáo d c năng l c VH XHĐ luôn để ệ ủ ệ ủ ắ ụ ự Ư ượ c
l ng ghép, tích h p ho c t ch c theo đ nh k trong nh ng th i đi m thích h p c a h c k , năm h c, khóaồ ợ ặ ổ ứ ị ỳ ữ ờ ể ợ ủ ọ ỳ ọ
h c b ng nh ng hình th c tác đ ng đa d ng.ọ ằ ữ ứ ộ ạ
Đ th c hi n nguyên t c trên, trong vi c l p k ho ch giáo d c cho SV, các phòng ch c năng c n có sể ự ệ ắ ệ ậ ế ạ ụ ứ ầ ự phân b h p lý các ho t đ ng đa d ng theo h ng không quá t p trung vào m t th i đi m trong năm h c mà có số ợ ạ ộ ạ ướ ậ ộ ờ ể ọ ự dàn tr i phù h p. Ngoài ra, m i GV có s ch đ ng th c hi n giáo d c trong các hoàn c nh phù h p khi ti p c nả ợ ỗ ự ủ ộ ự ệ ụ ả ợ ế ậ
v i SV nh nh c nh , t v n, nêu g ng, tích h p, l ng ghép trong d y h c v.v…ớ ư ắ ở ư ấ ươ ợ ồ ạ ọ
1.3.2.3. N i dung giáo d c năng l c văn hóa ng x h c đ ộ ụ ự ứ ử ọ ườ ng cho sinh viên đ i h c s ph m trong b i c nh ạ ọ ư ạ ố ả
hi n nay ệ
M c tiêu c a giáo d c năng l c VH XHĐ cho SVĐHSP trong b i c nh hi n nay là NL ng x có vănụ ủ ụ ự Ư ố ả ệ ứ ử hóa, t c là m c tiêu có tính đ nh hứ ụ ị ướng hành đ ng và hành đ ng có hi u qu Vì v y, n i dung giáo d c năngộ ộ ệ ả ậ ộ ụ
l c VH XHĐ cho SVĐHSP có th xem nh là m t thành t c th hóa h th ng NL ng x đự Ư ể ư ộ ố ụ ể ệ ố ứ ử ược mong đ iợ
đ i v i SVĐHSP thành h th ng ho t đ ng. H th ng các ho t đ ng này ph n ánh các chu n m c c a ng xố ớ ệ ố ạ ộ ệ ố ạ ộ ả ẩ ự ủ ứ ử
h c đọ ường mà SVĐHSP c n ph i tham gia, tầ ả ương tác trong m i quan h ngố ệ ười ngườ ểi đ làm được, đ tạ
được nh ng đi u đữ ề ược mong đ i sau t ng ho t đ ng. T ng h p các NL đ t đợ ừ ạ ộ ổ ợ ạ ược sau m i ho t đ ng s giúpỗ ạ ộ ẽ
SV hình thành h th ng n n t ng v tri th c, KN, thái đ và ph i h p v i các y u t th ch t, tâm lý, XH đệ ố ề ả ề ứ ộ ố ợ ớ ế ố ể ấ ể
ng x hi u qu trong nh ng tình hu ng, hoàn c nh c th
N i dung giáo d c năng l c VH XHĐ cho SVĐHSP ộ ụ ự Ư trong b i c nh hi n nayố ả ệ là h th ng các giá tr ,ệ ố ị chu n m c v ki n th c, KN, thái đ mà SV c n ph i làm ch đ hình thành n n t ng cho vi c đ t m c tiêuẩ ự ề ế ứ ộ ầ ả ủ ể ề ả ệ ạ ụ giáo d c. H th ng các giá tr này đụ ệ ố ị ược chuy n t i đ n SV qua các ho t đ ng. Trong vi c xây d ng h th ngể ả ế ạ ộ ệ ự ệ ố
ho t đ ng đ đ t m c tiêu, c n xác đ nh rõ danh m c các ho t đ ng chính, các ho t đ ng b ph n đạ ộ ể ạ ụ ầ ị ụ ạ ộ ạ ộ ộ ậ ượ ắ c s p
x p logic trong chế ương trình giáo d c, k ho ch th c hi n. Các ho t đ ng b ph n th hi n m c tiêu/yêu c uụ ế ạ ự ệ ạ ộ ộ ậ ể ệ ụ ầ
c n đ t đầ ạ ược di n đ t b ng m nh đ b t đ u b ng đ ng t th hi n SV c n đ t đễ ạ ằ ệ ề ắ ầ ằ ộ ừ ể ệ ầ ạ ược, làm được gì sau khi tham gia ho t đ ng. Chạ ộ ương trình giáo d c xác đ nh rõ th i gian, ti n trình th c hi n các ho t đ ng và cácụ ị ờ ế ự ệ ạ ộ
phương pháp, phương ti n, hình th c t ch c giáo d c, yêu c u v đánh giá k t qu giáo d c.ệ ứ ổ ứ ụ ầ ề ế ả ụ
Vi c thi t k n i dung giáo d c năng l c VH XHĐ cho SVĐHSP trong b i c nh hi n nay có th baoệ ế ế ộ ụ ự Ư ố ả ệ ể
g m nh ng n i dung sau: ồ ữ ộ
1. Giáo d c cho SV các chu n m c v VH XHĐ và ý nghĩa c a hành vi ng x văn hóa trong nhàụ ẩ ự ề Ư ủ ứ ử
trường; qua đó SV nh n di n đậ ệ ược các quy t c ng x văn hóa h c đắ ứ ử ọ ường c n th c hi n. Các chu n m c baoầ ự ệ ẩ ự
g m: chu n m c trong giao ti p ng x v i GV, chu n m c trong giao ti p ng x v i b n, chu n m c trongồ ẩ ự ế ứ ử ớ ẩ ự ế ứ ử ớ ạ ẩ ự
Trang 31giao ti p ng x trong h c t p, trong các ho t đ ng c a l p, c a khoa, c a trế ứ ử ọ ậ ạ ộ ủ ớ ủ ủ ường; các ho t đ ng trạ ộ ở ườ ng
ph thông, ho t đ ng th c t p t t nghi p.ổ ạ ộ ự ậ ố ệ
2. Giáo d c k năng hành vi ng x văn hóa h c đụ ỹ ứ ử ọ ường: T p luy n, rèn luy n các hành vi VH XHĐậ ệ ệ Ư cho SV thông qua các tình hu ng giáo d c, các ho t đ ng tr i nghi m th c t ho c mô ph ng.ố ụ ạ ộ ả ệ ự ế ặ ỏ
3. Giáo d c thái đ tích c c đ i v i hành vi ng x văn hóa h c đụ ộ ự ố ớ ứ ử ọ ường và thái đ đ u tranh phê phánộ ấ
đ i v i hành vi l ch chu n.ố ớ ệ ẩ
1.3.2.4. Ph ươ ng pháp giáo d c năng l c văn hóa ng x h c đ ụ ự ứ ử ọ ườ ng cho sinh viên đ i h c s ph m trong b i ạ ọ ư ạ ố
c nh hi n nay ả ệ
a. Nhóm PP giáo d c cho SV các chu n m c v VH XHĐ và ý nghĩa c a hành vi ng x văn hóa h c ụ ẩ ự ề Ư ủ ứ ử ọ
đ ườ ng trong nhà tr ườ ng: bao g m các PP sau:ồ Thuy t trình, quan sát, khuyên gi i, đàm tho i, gi i thích.ế ả ạ ả
b. Nhóm PP giáo d c k năng hành vi ng x văn hóa h c đ ụ ỹ ứ ử ọ ườ : bao g m các PP sau: ng ồ Luy n t p, Rènệ ậ luy n, Tr i nghi m, Nghiên c u trệ ả ệ ứ ường h p, D án ợ ự
Luy n t p ệ ậ là PP trong đó nhà GD t ch c cho SV th c hi n m t cách đ u đ n và có k ho chổ ứ ự ệ ộ ề ặ ế ạ các hành đ ng nh t đ nh nh m hình thành và c ng c các KN, k x o th c hi n hành vi và hình thànhộ ấ ị ằ ủ ố ỹ ả ự ệ các thói quen phù h p.ợ
Rèn luy n ệ là PP trong đó nhà GD đ a SV vào cu c s ng th c ti n đ tham gia vào các lo iư ộ ố ự ễ ể ạ hình ho t đ ng khác nhau nh m th nghi m và th hi n ý th c, tình c m, hành vi c a mình.ạ ộ ằ ể ệ ể ệ ứ ả ủ
Tr i nghi m ả ệ là PP trong đó nhà GD t ch c cho SV tr c ti p tham gia vào các ho t đ ng th cổ ứ ự ế ạ ộ ự
ti n khác nhau c a đ i s ng gia đình, nhà trễ ủ ờ ố ường cũng nh ngoài XH v i t cách là ch th c a ho tư ớ ư ủ ể ủ ạ
đ ng. Bên c nh đó, SV v a chi m lĩnh ki n th c, v a phát tri n KN, NL và hình thành các ph m ch tộ ạ ừ ế ế ứ ừ ể ẩ ấ nhân cách, GV gi vai trò là ngữ ười ch đ o, hủ ạ ướng d n, t ch c và là ngẫ ổ ứ ườ ại t o đ ng l c cho SVộ ự
Nghiên c u tr ứ ườ ng h p ợ là m t phộ ương pháp d y h c trong đó ngạ ọ ườ ọ ự ựi h c t l c nghiên c uứ
m t tình hu ng th c ti n và gi i quy t các v n đ c a tình hu ng đ t ra, hình th c ch y u là làmộ ố ự ễ ả ế ấ ề ủ ố ặ ứ ủ ế
vi c nhóm. PP nghiên c u trệ ứ ường h p đ c p đ n m t v n đ trong cu c s ng, đã x y ra ho c có thợ ề ậ ế ộ ấ ề ộ ố ả ặ ể
x y ra trong th c ti n, nh ng tình hu ng ch a đ ng v n đ c n gi i quy t.ả ự ễ ữ ố ứ ự ấ ề ầ ả ế
D y h c d án ạ ọ ự là phương pháp d y h c trong đó ngạ ọ ườ ọi h c ngườ ọi h c th c hi n nhi m vự ệ ệ ụ
h c t p ph c h p, k t h p gi a lý thuy t và th c hành, t o ra các s n ph m c th Ngọ ậ ứ ợ ế ợ ữ ế ự ạ ả ẩ ụ ể ườ ọi h c th cự
hi n nhi m v v i tinh th n t l c cao trong toàn b quá trình h c t p: xác đ nh m c tiêu, l p kệ ệ ụ ớ ấ ự ự ộ ọ ậ ị ụ ậ ế
ho ch th c hi n d án, ki m tra và đi u ch nh, đánh giá quá trình và k t qu th c hi n. ạ ự ệ ự ể ề ỉ ế ả ự ệ
c. Nhóm PP giáo d c thái đ tích c c đ i v i hành vi ng x văn hóa h c đ ụ ộ ự ố ớ ứ ử ọ ườ ng: bao g m các PP: Nêuồ
gương, Khen thưởng, K lu t tích c c.ỷ ậ ự
Nêu g ươ là PPGD trong đó nhà GD dùng nh ng t m g ng ữ ấ ương sáng v VH XHĐ c a cá nhân ho cề Ư ủ ặ
t p th ho c b ng hành đ ng c a chính b n thân mình nh là m t m u m c đ kích thích ngậ ể ặ ằ ộ ủ ả ư ộ ẫ ự ể ườ ượi đ c giáo
Trang 32d c c m ph c, noi theo và làm theo nh ng t m gụ ả ụ ữ ấ ương đó nh m đ t m c đích giáo d c năng l c VH XHĐ. ằ ạ ụ ụ ự Ư
Khen th ưở là ph ng ương pháp bi u th s đánh giá tích c c, s hài lòng, s ng h …c a nhà giáo d c,ể ị ự ự ự ự ủ ộ ủ ụ
c a t p th đ i v i nh ng hành vi t t đ p c a SV hay t p th SV nh m t o ra cho ngủ ậ ể ố ớ ữ ố ẹ ủ ậ ể ằ ạ ườ ượi đ c khen tr ng tháiạ
ph n ch n, t hào, vui v v i nh ng bi u hi n v năng l c VH XHĐ đ t đó SV có thêm năng lấ ấ ự ẻ ớ ữ ể ệ ề ự Ư ể ừ ượng tinh
th n, ngh l c đ ti p t c n l c rèn luy n năng l c VH XHĐ.ầ ị ự ể ế ụ ỗ ự ệ ự Ư
K lu t tích c c ỷ ậ ự là m t phộ ương pháp giáo d c nh m giúp nhà giáo d c chuy n hóa m t cách t giácụ ằ ụ ể ộ ự
m c đích, nhi m v , yêu c u giáo d c thành hành vi t giác th c hi n c a SV, giúp SV t ch trong nh nụ ệ ụ ầ ụ ự ự ệ ủ ự ủ ậ
th c, thái đ và hành vi, bi t xác đ nh đi u đứ ộ ế ị ề ược phép và không được phép; qua đó giúp SV có trách nhi m v iệ ớ các hành đ ng c a b n thân, đ c l p trong cu c s ng và có kh năng thích ng v i nh ng bi n đ i trong cu cộ ủ ả ộ ậ ộ ố ả ứ ớ ữ ế ổ ộ
s ng [32ố ]
Các phương pháp giáo d c nêu trên ụ trên được v n d ng ph i h p th ng nh t v i nhau ậ ụ ố ợ ố ấ ớ đ hình thành,ể
c ng c nh n th c đúng đ n cho SV v ý nghĩa, t m quan tr ng c a VH XHĐ, qua đó hình thành đ ng c ,ủ ố ậ ứ ắ ề ầ ọ ủ Ư ộ ơ nhu c u, h ng thú và nâng cao tính tích c c c a SV trong ho t đ ng, giúp cho quá trình giáo d c ầ ứ ự ủ ạ ộ ụ đ t ạ m c tiêuụ xác đ nh. Đ có th ch n l a và s d ng có hi u qu nh ng PP nói trên, nhà giáo d c ph i có kh năng sị ể ể ọ ự ử ụ ệ ả ữ ụ ả ả ử
d ng thành th o các PP. Nh v y, ngoài vi c h c t p, chia s kinh nghi m t đ ng nghi p, nhà giáo d c c nụ ạ ư ậ ệ ọ ậ ẻ ệ ừ ồ ệ ụ ầ
được ti p c n v i các chế ậ ớ ương trình b i dồ ưỡng nâng cao NL giáo d c VH XHĐ cho SV, trong đó chú tr ngụ Ư ọ đào t o v nh ng k thu t, phạ ề ữ ỹ ậ ương pháp, bi n pháp giáo d c đ có s v n d ng linh ho t trong ho t đ ngệ ụ ể ự ậ ụ ạ ạ ộ giáo d c do b n thân th c hi n.ụ ả ự ệ
Phương pháp giáo d c có m i liên h ch t ch v i hình th c giáo d c. Thông qua hình th c giáo d cụ ố ệ ặ ẽ ớ ứ ụ ứ ụ
đượ ử ục s d ng, ta th y s th hi n c a phấ ự ể ệ ủ ương pháp đượ ực l a ch n. Bên c nh đó, vi c s d ng phọ ạ ệ ử ụ ương pháp giáo d c có th đi kèm v i nh ng phụ ể ớ ữ ương ti n đ h tr cho ho t đ ng giáo d c. Vì v y, nhà giáo d c c nệ ể ỗ ợ ạ ộ ụ ậ ụ ầ xác đ nh đị ược nh ng phữ ương ti n c n thi t cho các phệ ầ ế ương pháp đượ ực l a ch n đ có s chu n b và sọ ể ự ẩ ị ử
d ng phù h p. ụ ợ
Trong vi c ph i h p s d ng các phệ ố ợ ử ụ ương pháp giáo d c, nhà giáo d c có th th c hi n các bi n phápụ ụ ể ự ệ ệ tác đ ng sau đây:ộ
Thông tin đ n ngế ườ ượi đ c giáo d c v ụ ề m c tiêu ụ c n đ t sau ho t đ ng.ầ ạ ạ ộ
Thông tin đ n SV ti n trình t ch c ho t đ ng, nhi m v c a SV trong ho t đ ng, nh ng đi u c nế ế ổ ứ ạ ộ ệ ụ ủ ạ ộ ữ ề ầ rèn luy n, nh ng công vi c, phệ ữ ệ ương ti n c n chu n b ệ ầ ẩ ị
Nêu yêu c u v s tích c c, ch đ ng c a SV trong ho t đ ng và t o đi u ki n đ SV th hi n tínhầ ề ự ự ủ ộ ủ ạ ộ ạ ề ệ ể ể ệ tích c c, ch đ ng.ự ủ ộ
Giao vi c cho SV d a trên đ nh hệ ự ị ướng giúp SV phát huy đi m m nh, kh c ph c đi m y u v ng x ;ể ạ ắ ụ ể ế ề ứ ử trong đó quan tâm giao vi c theo nhóm đ nâng cao c h i n y sinh tình hu ng ng x ệ ể ơ ộ ả ố ứ ử
Đ nh hị ướng cho SV cách th c tham gia ho t đ ngứ ạ ộ
Tóm l iạ , ph ng pháp ươ giáo d c năng l c VH XHĐ cho SV đ c s d ng nh m m c đích t o ra nh ng tácụ ự Ư ượ ử ụ ằ ụ ạ ữ
đ ng đa d ng h ng SV vào ho t đ ng trong s t ng tác ng i ng i trong t p th ; qua đó làm n y sinh các tìnhộ ạ ướ ạ ộ ự ươ ườ ườ ậ ể ả
Trang 33hu ng ng x giúp SV đ c h c t p, rèn luy n, th hi n và hình thành năng l c VH XHĐ. Vi c ph i h p v nố ứ ử ượ ọ ậ ệ ể ệ ự Ư ệ ố ợ ậ
d ng h p lý các ph ng pháp s giúp SV phát huy tính tích c c, ch đ ng nh m phát huy ti m năng, th m nh vàụ ợ ươ ẽ ự ủ ộ ằ ề ế ạ
kh c ph c đi m y u; cũng nh t o đ ng l c và h ng thú tham gia vào các ho t đ ng đ đ t m c tiêu giáo d c vàắ ụ ể ế ư ạ ộ ự ứ ạ ộ ể ạ ụ ụ nâng cao ch t l ng giáo d c. ấ ượ ụ
1.3.2.5. Hình th c giáo d c năng l c văn hóa ng x h c đ ứ ụ ự ứ ử ọ ườ ng cho sinh viên đ i h c s ph m trong b i c nh ạ ọ ư ạ ố ả
hi n nay ệ
Vi c hình thành năng l c ệ ự VH XHĐ cho SVĐHSP trong Ư b i c nh hi n nayố ả ệ được ti n hành trên c sế ơ ở hình thành cho SV ki n th c, KN, thái đ và t o ra môi trế ứ ộ ạ ường, đi u ki n, th i gian đ SV đề ệ ờ ể ược tr i nghi m,ả ệ rèn luy n. ệ Nh v y, SV c n đư ậ ầ ược tr i nghi m trong các ho t đ ng đa d ng đ hình thành n n t ng NL làả ệ ạ ộ ạ ể ề ả
nh n th c, thái đ và hành vi đ đ t m c tiêu mong mu n. ậ ứ ộ ể ạ ụ ố
Vì v y, vi c giáo d c năng l c VH XHĐ l y vi c t ch c ho t đ ng là cách th c ch đ o đậ ệ ụ ự Ư ấ ệ ổ ứ ạ ộ ứ ủ ạ ể
đ t m c tiêu giáo d c. Vi c t ch c ho t đ ng có th đạ ụ ụ ệ ổ ứ ạ ộ ể ược th c hi n thông qua con đự ệ ường d y h c,ạ ọ trong đó u tiên vi c tr i nghi m các tình hu ng ng x gi đ nh t bài h c, ho c qua các ho t đ ngư ệ ả ệ ố ứ ử ả ị ừ ọ ặ ạ ộ ngoài gi lên l p nh : ho t đ ng lao đ ng, ho t đ ng văn hóa th thao, ho t đ ng Đoàn H i, cácờ ớ ư ạ ộ ộ ạ ộ ể ạ ộ ộ
ho t đ ng th c t p, ki n t p trong chạ ộ ự ậ ế ậ ương trình đào t o ạ s ph mư ạ
Đ ánề “Xây d ng văn hóa ng x trong tr ng h c giai đo n 2018 2025” đã có nh ng h ng d n c th vự ứ ử ườ ọ ạ ữ ướ ẫ ụ ể ề hình th c giáo d c nh m nâng cao NL ng x h c đ ng cho HS/SV. Chúng tôi xác đ nh đây là nh ng hình th c cóứ ụ ằ ứ ử ọ ườ ị ữ ứ
th v n d ng vào vi c giáo d c nh m hình thành NL ng x cho SVĐHSP. Nh ng hình th c giáo d c này bao g m:ể ậ ụ ệ ụ ằ ứ ử ữ ứ ụ ồ
a. Giáo d c năng l c văn hoa ng x hoc đ ụ ự ́ ứ ử ̣ ươ ng qua d y h c̀ ạ ọ
Giáo d c năng l c VH XHĐ có th đụ ự Ư ể ược th c hi n qua vi c d y h c môn h c trong chự ệ ệ ạ ọ ọ ương trình chính khóa nh Văn hóa giao ti p ho c qua vi c d yư ế ặ ệ ạ h c chuyên đ họ ề ướng d n ẫ VH XƯ Bên c nh đó, gạ iáo d cụ năng l c văn hoa ng x hoc đự ́ ứ ử ̣ ương có th đ̀ ể ượ ồc l ng ghép phù h p vào các môn h c, đ c bi t là các môn cợ ọ ặ ệ ơ
s ngành nh Tâm lý h c, Giáo d c h c ho c các môn h c thu c khoa h c XH. Ngoài raở ư ọ ụ ọ ặ ọ ộ ọ , trong quá trình tổ
ch c d y h c các môn h c b ng phứ ạ ọ ọ ằ ương pháp d y h c tích c c, GV có th hạ ọ ự ể ướng d n SV hình thành, rènẫ luy n năng l c VH XHĐ.ệ ự Ư
b. Giáo d c năng l c văn hoa ng x hoc đ ụ ự ́ ứ ử ̣ ươ ng qua các ho t đ ng̀ ạ ộ
. Giáo d c ụ năng l c văn hoa ng x hoc đ ự ́ ứ ử ̣ ươ qua tuyên truy n ng̀ ề
+ Tuyên truy n thông qua t ch c cu c thi ề ổ ứ ộ v nh ng hành vi ng x đ p, phê phán hành vi ch a đ pề ữ ứ ử ẹ ư ẹ , h i ngh ,ộ ị
h i th o, t a đàm, di n đàn v VH X trong tr ng h c. ộ ả ọ ễ ề Ư ườ ọ
+ Tuyên truy n qua loa phát thanh, qua internet, m ng xã h i, qua tranh nh.ề ạ ộ ả
Giáo d c ụ năng l c văn hoa ng x hoc đ ự ́ ứ ử ̣ ươ qua vi c th c hi n quy t c ng x trong tr ng̀ ệ ự ệ ắ ứ ử ườ ng h c ọ
B quy t c ng x trong trộ ắ ứ ử ường h c quy đ nh c th nh ng vi c nên làm và không nên làm trong cácọ ị ụ ể ữ ệ
m i quan h ng x c a SV trong nhà trố ệ ứ ử ủ ường thông qua trang ph c, l i nói, hành vi ng x ụ ờ ứ ử B quy t c ngộ ắ ứ
x đ nh hử ị ướng cho ng x c a SV trong ti t h c chính khóa, ho t đ ng giáo d c ngoài gi lên l p, ho tứ ử ủ ế ọ ạ ộ ụ ờ ớ ạ
đ ng tr i nghi m, trong các n i dung giao ti p v i gia đình v ho t đ ng d y h c, giáo d c c a nhà trộ ả ệ ộ ế ớ ề ạ ộ ạ ọ ụ ủ ường
Trang 34 Giáo d c ụ năng l c ự văn hoa ng x hoc đ nǵ ́ư ử ̣ ươ qua vi c l ng ghép vào các ho t đ ng̀ ệ ồ ạ ộ
L ng ghép giáo d c ồ ụ năng l cự VH XHĐ vào các ho t đ ng giáo d c, th c hành, th c t p, tình nguy nƯ ạ ộ ụ ự ự ậ ệ
vì c ng đ ng; các ho t đ ng văn hóa, văn ngh , th d c th thao do nhà trộ ồ ạ ộ ệ ể ụ ể ường, các đoàn th , đ a phể ị ương tổ
ch c.ứ
. Giáo d c ụ năng l c văn hoa ng x hoc đ ự ́ ứ ử ̣ ươ qua các hình th c khác ng̀ ứ
+ Hát Qu c ca, chào c T qu c;ố ờ ổ ố
+ Thi đua xây d ng văn hóa ng x ;ự ứ ử
+ Các câu l c b , cu c thi, di n đàn, t a đàm, đ i tho i ; ạ ộ ộ ễ ọ ố ạ
+ Hướng d n v ng x văn hóa c a các SV khóa trên, đ i ngũ CB l p, chi đoàn đ i v i các SV khóaẫ ề ứ ử ủ ộ ớ ố ớ sau;
+ Tham gia giám sát vi c th c hi n văn hóa ng x ; ngăn ch n các hành vi vi ph m quy t cệ ự ệ ứ ử ặ ạ ắ
ng x văn hóa trong tr ng h c;
+ T v nư ấ
1.3.2.6. Các l c l ự ượ ng tham gia giáo d c năng l c văn hóa ng x h c đ ụ ự ứ ử ọ ườ ng cho sinh viên đ i h c ạ ọ
s ph m trong b i c nh hi n nay ư ạ ố ả ệ
S ph i h p th ng nh t, đ ng b gi a gia đình, nhà trự ố ợ ố ấ ồ ộ ữ ường, xã h i là nguyên t c c n tuân thộ ắ ầ ủ trong giáo d c. Trong gi i h n c a lu n án, tác gi xin đụ ớ ạ ủ ậ ả ược đ c p đ n l c lề ậ ế ự ượng giáo d c nhàụ
trường bao g m các ch th sau:ồ ủ ể
Đ i ngũ ph trách tr c ti p ộ ụ ự ế
+ Gi ng viên ả
Gi ng viên c v n: Nh c nh , đ ng viên, t v n, hả ố ấ ắ ở ộ ư ấ ướng d n SV th c hi n vi c t rèn luy nẫ ự ệ ệ ự ệ
và th c hi n k ho ch giáo d c c a khoa, trự ệ ế ạ ụ ủ ường;
Gi ng viên gi ng d y l p SV: th c hi n vi c l ng ghép, tích h p giáo d c năng l cả ả ạ ớ ự ệ ệ ồ ợ ụ ự
VH XHĐ vào n i dung d y h c, vào các ho t đ ng d y h c.Ư ộ ạ ọ ạ ộ ạ ọ
+ Cán b nhà trộ ường
Cán b qu n lý SV, cán b Phòng Công tác SV, H i SV: Thi t k k ho ch giáo d c: danhộ ả ộ ộ ế ế ế ạ ụ
m c các ho t đ ng, n i dung ho t đ ng, th i gian, đ a đi m, đ i tụ ạ ộ ộ ạ ộ ờ ị ể ố ượng tham gia, phương ti n; tệ ổ
ch c th c hi n k ho ch; đánh giá k t qu ho t đ ng. ứ ự ệ ế ạ ế ả ạ ộ
Đ i ngũ h tr ộ ỗ ợ
+ Gi ng viên: toàn th đ i ngũ gi ng viên c a trả ể ộ ả ủ ường
+ Cán b nhà trộ ường: Cán b khoa, phòng, trung tâm, cán b qu n lý ký túc xá.ộ ộ ả
Đ i ngũ h tr ph i h p v i đ ng nghi p khi có yêu c u; gộ ỗ ợ ố ợ ớ ồ ệ ầ ương m u, th c hi n vi c nh cẫ ự ệ ệ ắ
nh , đi u ch nh nh ng bi u hi n không phù h p chu n m c c a SV.ở ề ỉ ữ ể ệ ợ ẩ ự ủ
Trang 351.3.2.7. Đánh giá k t qu giáo d c năng l c văn hóa ng x h c đ ế ả ụ ự ứ ử ọ ườ ng cho sinh viên đ i h c s ph m trong ạ ọ ư ạ
b i c nh hi n nay ố ả ệ
Đánh giá k t qu giáo d c năng l c VH XHĐ c a SVĐHSP ế ả ụ ự Ư ủ trong b i c nh hi n nayố ả ệ là quá trình ghi nh n m c đ đ t đậ ứ ộ ạ ược v năng l c VH XHĐ c a SV trong và sau quá trình giáo d c, d aề ự Ư ủ ụ ự trên s đ i chi u v i h th ng NL đự ố ế ớ ệ ố ược xác đ nh trong m c tiêu giáo d c thu c các c p đ khác nhau.ị ụ ụ ộ ấ ộ
M c đích đánh giá là nh m thu th p thông tin chính xác, k p th i, có giá tr v m c đ đáp ng yêu c uụ ằ ậ ị ờ ị ề ứ ộ ứ ầ
c n đ t; v m c đ ti n b c a SV trong và sau quá trình giáo d c. K t qu đánh giá là căn c đ đ nh hầ ạ ề ứ ộ ế ộ ủ ụ ế ả ứ ể ị ướ ng
vi c rèn luy n c a SV và cũng là c s đ các nhà giáo d c đánh giá, đi u ch nh n i dung, chệ ệ ủ ơ ở ể ụ ề ỉ ộ ương trình,
phương pháp, hình th c giáo d c.ứ ụ
N i dung đánh giá t p trung vào nh ng năng l c mà SV c n đ t. Nh ng NL này đã độ ậ ữ ự ầ ạ ữ ược xác đ nh trongị
h th ng m c tiêu thu c các c p đ : m c tiêu c a m i ho t đ ng, m c tiêu c a h th ng ho t đ ng, m c tiêuệ ố ụ ộ ấ ộ ụ ủ ỗ ạ ộ ụ ủ ệ ố ạ ộ ụ
Hình th c đánh giá: Đánh giá thứ ường xuyên, đánh giá t ng k t. ổ ế Th c hi n vi c đánh giá quá trình bênự ệ ệ
c nh đánh giá t ng k t. Ch th th c hi n vi c đánh giá là GV, GV trạ ổ ế ủ ể ự ệ ệ ường ph thông, cha m SV, c ng đ ngổ ẹ ộ ồ
k t h p v i t đánh giá c a SV. Vi c đánh giá d a trên nguyên t c đ m b o tính khách quan, thế ợ ớ ự ủ ệ ự ắ ả ả ường xuyên,
đ nh hị ướng vào NL; đ ng th i thông tin s m đ n SV v k t qu đánh giá.ồ ờ ớ ế ề ế ả
K t qu đánh giá là m c đ NL đ t đế ả ứ ộ ạ ược thông qua vi c gi i quy t các nhi m v trong các ho t đ ng.ệ ả ế ệ ụ ạ ộ
K t qu đánh giá có th đế ả ể ược đánh giá theo các m c: T t, Khá, Trung bình, Y u ho c theo phân lo i A , B, C,ứ ố ế ặ ạ
D v i các quy ớ ước A: T t, B: Khá, C: Trung bình; D: Y u.ố ế
K t qu đánh giá đ i v i m i SV là k t qu t ng h p đánh giá thế ả ố ớ ỗ ế ả ổ ợ ường xuyên và đ nh kì m c đ đ tị ứ ộ ạ
được các NL và đượ ưc l u vào h s SV.ồ ơ
SV c n đầ ược thông tin v các v n đ liên quan đ n đánh giá đ có s ch đ ng trong vi c l p kề ấ ề ế ể ự ủ ộ ệ ậ ế
ho ch rèn luy n cùng nh ng s chu n b cân thi t đ đ t m c tiêu, yêu c u c a ho t đ ng đánh giá. C th làạ ệ ữ ự ẩ ị ế ể ạ ụ ầ ủ ạ ộ ụ ể
SV c n đầ ược thông tin v các v n đ sau: m c tiêu, n i dung, tiêu chí, thang đánh giá, các hình th c đánh giá.ề ấ ề ụ ộ ứ Bên c nh đó, SV c n đạ ầ ược đ nh hị ướng v cách th c đ đáp ng các yêu c u v đánh giá.ề ứ ể ứ ầ ề
1.4. Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n quá trình giáo d c năng l c văn hóa ng x h c đế ụ ự ứ ử ọ ường cho sinh viên
đ i h c s ph m ạ ọ ư ạ trong b i c nh hi n nayố ả ệ
Quá trình giáo d c nói chung và ụ giáo d c năng l c VH XHĐụ ự Ư cho SVĐHSP trong b i c nh hi n nayố ả ệ
được c u thành b i nhi u y u t Các y u t này có m i quan h bi n ch ng, tác đ ng qua l i v i nhau vàấ ở ề ế ố ế ố ố ệ ệ ứ ộ ạ ớ
nh h ng đ n ch t l ng, hi u qu giáo d c. Chúng tôi quy các y u t này thành 2 nhóm: nhóm y u t ch
quan và nhóm y u t khách quan.ế ố
Trang 361.4.1. Y u t ch quan ế ố ủ
1.4.1.1. Ch ươ ng trình giáo d c đào t o ụ ạ
VH X là m t yêu c u đ i v i lao đ ng SP. Đi u này đã đƯ ộ ầ ố ớ ộ ề ược th hi n rõ trong tiêu chí c a chu nể ệ ủ ẩ ngh nghi p giáo viên. Hi n nay, chề ệ ệ ương trình giáo d c đào t o dành cho SVĐHSP bao g m 2 ho t đ ngụ ạ ồ ạ ộ chính là ho t đ ng d y h c và ho t đ ng giáo d c. Ho t đ ng d y h c đạ ộ ạ ọ ạ ộ ụ ạ ộ ạ ọ ược th c hi n theo khung chự ệ ươ ngtrình đào t o v i kh i lạ ớ ố ượng h c t p t i thi u là 120 tín ch Ho t đ ng giáo d c thọ ậ ố ể ỉ ạ ộ ụ ường được th c hi n theoự ệ
k ho ch c a Phòng Công tác SV và t ch c Đoàn, H i trong nhà trế ạ ủ ổ ứ ộ ường. Nh v y, vi c giáo d c năng l cư ậ ệ ụ ự
VH XHĐ có th đƯ ể ược th c hi n thông qua d y h c ho c qua ho t đ ng giáo d c. Giáo d c VH XHĐ quaự ệ ạ ọ ặ ạ ộ ụ ụ Ư con đường d y h c có th đạ ọ ể ược ti n hành tr c ti p b ng cách d y h c môn h c, ho c qua hình th c tích h p,ế ự ế ằ ạ ọ ọ ặ ứ ợ
l ng ghép. Giáo d c VH XHĐ qua các ho t đ ng giáo d c có th th c hi n qua các ho t đ ng chuyên bi t vồ ụ Ư ạ ộ ụ ể ự ệ ạ ộ ệ ề
ch đ VH XHĐ ho c tích h p trong các ho t đ ng c a t ch c Đoàn, H i, ho t đ ng th c t p, ki n t p SP.ủ ề Ư ặ ợ ạ ộ ủ ổ ứ ộ ạ ộ ự ậ ế ậ
Do đó, c u trúc chấ ương trình giáo d c đào t o có tác đ ng đáng k đ n vi c giáo d c VH XHĐ.ụ ạ ộ ể ế ệ ụ Ư
Chương trình có môn h c hay ho t đ ng nào dành cho giáo d c VH XHĐ hay không? Vi c giáo d c VH XHĐọ ạ ộ ụ Ư ệ ụ Ư
có th để ược th c hi n nh th nào trong quá trình đào t o? Th i lự ệ ư ế ạ ờ ượng dành cho giáo d c VH X đụ Ư ược b trí raố sao? v.v…Nh ng đi u này c n đữ ề ầ ược th hi n trong chể ệ ương trình đào t o SP và đạ ược c th hóa qua các kụ ể ế
ho ch d y h c, giáo d c cho SVĐHSP trong quá trình đào t o. Vì v y, vi c thi t k chạ ạ ọ ụ ạ ậ ệ ế ế ương trình đào t o và cácạ
k ho ch giáo d c c n bám sát vào chu n ngh nghi p giáo viên và Đ án “Xây d ng văn hóa ng x trongế ạ ụ ầ ẩ ề ệ ề ự ứ ử
trường h c giai đo n 2018 2025”, qua đó xác đ nh nh ng phọ ạ ị ữ ương th c tác đ ng giáo d c VH X nh m đáp ngứ ộ ụ Ư ằ ứ yêu c u c a th c ti n giáo d c và th c ti n XH.ầ ủ ự ễ ụ ự ễ
1.4.1.2. Nh n th c c a đ i ngũ cán b qu n lý và đ i ngũ giáo viên ậ ứ ủ ộ ộ ả ộ
Nh n th c c a đ i ngũ CB qu n lý và đ i ngũ GV có s tác đ ng đáng k đ n hi u qu giáo d c năngậ ứ ủ ộ ả ộ ự ộ ể ế ệ ả ụ
l c VH XHĐ cho SV. Đ i v i CB qu n lý, s nh n th c đ y đ v t m quan tr ng c a VH XHĐ s thúcự Ư ố ớ ả ự ậ ứ ầ ủ ề ầ ọ ủ Ư ẽ
đ y các nhà qu n lý nhà trẩ ả ường có s quan tâm đ n vi c giáo d c năng l c VH XHĐ và th hi n quan đi m đóự ế ệ ụ ự Ư ể ệ ể
nh m t n i dung trong t m nhìn, s m nh c a nhà trư ộ ộ ầ ứ ệ ủ ường; đ ng th i ch đ o cho vi c tri n khai th c hi nồ ờ ỉ ạ ệ ể ự ệ nghiêm túc, v i s giám sát ch t ch và t o đi u ki n thu n l i v các ngu n l c c n thi t nh b i dớ ự ặ ẽ ạ ề ệ ậ ợ ề ồ ự ầ ế ư ồ ưỡng nhân
s , h tr v c s v t ch t, kinh phí, qu th i gian cùng chính sách đ ng viên, khen thự ỗ ợ ề ơ ở ậ ấ ỹ ờ ộ ưởng, nh c nh ho c kắ ở ặ ỷ
lu t tích c c phù h p đ đ t m c tiêu giáo d c là năng l c VH XHĐ c a SV. Bên c nh đó, s nh n th c đ yậ ự ợ ể ạ ụ ụ ự Ư ủ ạ ự ậ ứ ầ
đ c a đ i ngũ GV s thúc đ y GV t giác, ch đ ng, sáng t o trong vi c h c t p, tìm hi u các phủ ủ ộ ẽ ẩ ự ủ ộ ạ ệ ọ ậ ể ương pháp, hình th c giáo d c năng l c VH XHĐ và th c hi n các tác đ ng phù h p v i vai trò, v trí, đi u ki n công tácứ ụ ự Ư ự ệ ộ ợ ớ ị ề ệ
c a b n thân. ủ ả
1.4.1.3. Năng l c, ph m ch t c a cán b /gi ng viên ự ẩ ấ ủ ộ ả
Bên c nh s nh n th c đ y đ thì y u t năng l c và ph m ch t c a đ i ngũ CB/GV có s tác đ ngạ ự ậ ứ ầ ủ ế ố ự ẩ ấ ủ ộ ự ộ đáng k đ n quá trình giáo d c. Năng l c giáo d c VH XHĐ giúp ngể ế ụ ự ụ Ư ười GV có th ch n l a nh ng tác đ ngể ọ ự ữ ộ phù h p v i đ c đi m SV và phù h p v i vi c hình thành năng l c VH X c a SV. Bên c nh đó, nh ng ph mợ ớ ặ ể ợ ớ ệ ự Ư ủ ạ ữ ẩ
ch t c a ngấ ủ ười GV nh lòng yêu thư ương, tinh th n trách nhi m s giúp ngầ ệ ẽ ười GV th c hi n trách nhi m v iự ệ ệ ớ
s h ng thú, v i tinh th n t giác cao; đ ng th i có s bao dung đ l n đ không t ra thi u kiên nh n trự ứ ớ ầ ự ồ ờ ự ủ ớ ể ỏ ế ẫ ướ c
nh ng bi u hi n thi u tích c c, ch a ti n b c a SV trong quá trình thay đ i thói quen cũ. Ngoài ra, lòng yêuữ ể ệ ế ự ư ế ộ ủ ổ
Trang 37thương, tinh th n trách nhi m s giúp ngầ ệ ẽ ười GV vượt qua nh ng khó khăn, b t ti n v th i gian, v đi u ki nữ ấ ệ ề ờ ề ề ệ
th c hi n…đ ti p t c suy nghĩ, sáng t o, tìm ki m, ch n l a nh ng bi n pháp GD hi u qu và th c hi n cácự ệ ể ế ụ ạ ế ọ ự ữ ệ ệ ả ự ệ tác đ ng giáo d c m t cách thộ ụ ộ ường xuyên, đ ng b giúp SV c i thi n NL ng x h c đồ ộ ả ệ ứ ử ọ ường
1.4.1.4. Đ ng c , thái đ h c t p, rèn luy n c a sinh viên ộ ơ ộ ọ ậ ệ ủ
SVĐHSP là đ i tố ượng c a quá trình giáo d c. M c tiêu c a quá trình giáo d c chính là năng l củ ụ ụ ủ ụ ự
VH XHĐ đƯ ược th hi n qua hành vi, c ch , thái đ c a SV. Nh ng NL này ch có th đ t để ệ ử ỉ ộ ủ ữ ỉ ể ạ ược thông qua quá trình rèn luy n, tr i nghi m, t đánh giá, t đi u ch nh c a b n thân m i SV.ệ ả ệ ự ự ề ỉ ủ ả ỗ
Nh ng y u t tâm lý nh th gi i quan, tính tích c c, t giác, nhu c u, đ ng c , h ng thú, ý chí có nhữ ế ố ư ế ớ ự ự ầ ộ ơ ứ ả
hưởng đáng k đ n ho t đ ng c a cá nhân. Nh ng y u t c b n nh : nh n th c v VH XHĐ, thái đ đ iể ế ạ ộ ủ ữ ế ố ơ ả ư ậ ứ ề Ư ộ ố
v i VH XHĐ có liên quan tr c ti p đ n vi c hình thành tính tích c c, t giác, đ ng c rèn luy n c a SV.ớ Ư ự ế ế ệ ự ự ộ ơ ệ ủ
Nh ng y u t này thúc đ y SV có mong mu n hình thành năng l c VH XHĐ đ thành công trong nghữ ế ố ẩ ố ự Ư ể ề nghi p tệ ương lai; tích c c h p tác v i nhà giáo d c đ th c hi n các yêu c u, nhi m v đự ợ ớ ụ ể ự ệ ầ ệ ụ ược giao; ch đ ngủ ộ suy nghĩ đ tìm ra nh ng bi n pháp ng x , nh ng cách th c t rèn luy n hi u qu …ể ữ ệ ứ ử ữ ứ ự ệ ệ ả
1.4.2. Y u t khách quan ế ố
Quá trình GD năng l c VH XHĐ cho SVĐHSP trong b i c nh hi n nay không t n t i đ c l p mà di nự Ư ố ả ệ ồ ạ ộ ậ ễ
ra trong s tự ương tác v i môi trớ ường bên ngoài. Các y u t môi trế ố ường có th gây ra tác đ ng đ n quá trình giáoể ộ ế
d c năng l c VH XHĐ trong b i c nh hi n nay bao g m môi trụ ự Ư ố ả ệ ồ ường kinh t XH và các l c lế ự ượng giáo d c.ụ
1.4.2.1. Môi tr ườ ng kinh t xã h i ế ộ
S phát tri n v kinh t XH có th d n đ n nh ng xu hự ể ề ế ể ẫ ế ữ ướng đa d ng v giá tr s ng và d n đ n nh ngạ ề ị ố ẫ ế ữ
bi u hi n đa d ng v l i s ng. Nh ng bi u hi n đa d ng này t o nên s lúng túng, mâu thu n trong vi c ch nể ệ ạ ề ố ố ữ ể ệ ạ ạ ự ẫ ệ ọ
l a, đ nh hự ị ướng giá tr c a SV và gây khó khăn cho quá trình giáo d c. Nh ng bi u hi n VH X trong các tìnhị ủ ụ ữ ể ệ Ư
hu ng tố ương tác người người, ví d nh : tham gia giao thông, gi i quy t b t đ ng, khác bi t… s có nhụ ư ả ế ấ ồ ệ ẽ ả
hưởng đ n hành vi c a SV. Bên c nh đó, m c đ quan tâm c a các t ch c XH v c s v t ch t, đ a đi m tr iế ủ ạ ứ ộ ủ ổ ứ ề ơ ở ậ ấ ị ể ả nghi m ho t đ ng; ho c m c đ ch t ch trong vi c giám sát, qu n tr m ng internet đ i v i các trang web,ệ ạ ộ ặ ứ ộ ặ ẽ ệ ả ị ạ ố ớ phim nh b o l c; ho c m c đ nghiêm minh c a pháp lu t đ i v i hành vi ng x s t o nên nh ng tác đ ngả ạ ự ặ ứ ộ ủ ậ ố ớ ứ ử ẽ ạ ữ ộ tích c c/thu n l i ho c tiêu c c/gây khó khăn cho vi c giáo d c năng l c VH XHĐ.ự ậ ợ ặ ự ệ ụ ự Ư
1.4.2.2. Gia đình
M c đ quan tâm đ n vi c giáo d c qua vi c nh c nh , đi u ch nh hành vi c a con cháu trong gia đình;ứ ộ ế ệ ụ ệ ắ ở ề ỉ ủ
m c đ gứ ộ ương m u c a ông bà, cha m , anh ch em trong giao ti p, ng x ; n n p, gia phong trong m i giaẫ ủ ẹ ị ế ứ ử ề ế ỗ đình s là rào c n ho c là ngu n l c h tr tích c c cho vi c giáo d c năng l c VH XHĐ.ẽ ả ặ ồ ự ỗ ợ ự ệ ụ ự Ư
K T LU N CHẾ Ậ ƯƠNG 1
Trang 38VH XHĐ là m t y u t quan tr ng góp ph n vào vi c nâng cao ch t l ng giáo d c. V n đ VH XHĐƯ ộ ế ố ọ ầ ệ ấ ượ ụ ấ ề Ư
và giáo d c VH XHĐ đã nhi u tác gi trong và ngoài n c ti p c n nghiên c u trên nhi u bình di n khác nhau vụ Ư ề ả ướ ế ậ ứ ề ệ ề
m t lý lu n và th c ti n.ặ ậ ự ễ
Vi c giáo d c năng l c VH XHĐ cho SVĐHSP trong b i c nh hi n nay mang l i nhi u ý nghĩa. Đó là gópệ ụ ự Ư ố ả ệ ạ ề
ph n giúp SV đáp ng yêu c u Chu n ngh nghi p GV và c th hóa k ho ch th c hi n đ án "Xây d ng vănầ ứ ầ ẩ ề ệ ụ ể ế ạ ự ệ ề ự hóa ng x trong tr ng h c giai đo n 20182025", giúp SVĐHSP hình thành năng l c VH XHĐ trong quá trìnhứ ử ườ ọ ạ ự Ư tham gia các ho t đ ng th c t p, ki n t p SP và ho t đ ng ngh nghi p. ạ ộ ự ậ ế ậ ạ ộ ề ệ
Giáo d c năng l c VH XHĐ cho SVĐHSP trong b i c nh hi n nay là quá trình ho t đ ng trong đó cóụ ự Ư ố ả ệ ạ ộ
s tham gia c a nhi u thành t : M c đích, n i dung, phự ủ ề ố ụ ộ ương pháp, phương ti n, hình th c t ch c và ki m traệ ứ ổ ứ ể
đánh giá k t qu giáo d c. Các thành t này có m i quan h bi n ch ng, tác đ ng qua l i và t o nên k t quế ả ụ ố ố ệ ệ ứ ộ ạ ạ ế ả giáo d c. Vì v y, trong vi c thi t k và ch n l a các thành t , c n có s đ u t nghiên c u và xây d ng cácụ ậ ệ ế ế ọ ự ố ầ ự ầ ư ứ ự thành t đ m b o tính khoa h c đ nâng cao ch t lố ả ả ọ ể ấ ượng giáo d c, t c là hình thành năng l c VH X ng xụ ứ ự Ư ứ ử phù h p v i vai trò, v trí c a SVĐHSP; đ ng th i góp ph n giúp SV đáp ng yêu c u Chu n ngh nghi p vợ ớ ị ủ ồ ờ ầ ứ ầ ẩ ề ệ ề
ng x c a GV trong lao đ ng SP t ng lai
Chương 2
TH C TR NG GIÁO D C NĂNG L C VĂN HÓA NG X H C ĐỰ Ạ Ụ Ự Ứ Ử Ọ ƯỜNG CHO SINH VIÊN Đ IẠ
H C S PH M VÙNG Đ NG B NG SÔNG C U LONGỌ Ư Ạ Ồ Ằ Ử TRONG B I C NH HI N NAYỐ Ả Ệ
2.1. Gi i thi u khái quát v ho t đ ng kh o sátớ ệ ề ạ ộ ả
2.1.1. M c đích, qui mô kh o sát, đ a bàn kh o sát ụ ả ị ả
2.1.1.1. M c đích kh o sát ụ ả
Vi c kh o sát nh m tìm hi u th c tr ng t SV và GV v nh ng v n đ liên quan đ n năng l cệ ả ằ ể ự ạ ừ ề ữ ấ ề ế ự
VH XHĐ nh : Nh n th c v VH XHĐ, thái đ , hành vi ng x h c đƯ ư ậ ứ ề Ư ộ ứ ử ọ ường và vi c giáo d c VH XHĐ. Tệ ụ Ư ừ
th c tr ng đó, tác gi xác đ nh đự ạ ả ị ược nh ng đi m m nh, nh ng t n t i và nguyên nhân c a nh ng t n t i đữ ể ạ ữ ồ ạ ủ ữ ồ ạ ể xây d ng đự ược nh ng bi n pháp giáo d c năng l c VH XHĐ cho SVĐHSP vùng ữ ệ ụ ự Ư ĐBSCL trong b i c nh hi nố ả ệ nay
2.1.1.2. Qui mô kh o sát ả
Vi c kh o sát đệ ả ược th c hi n b ng phự ệ ằ ương pháp đi u tra, ph ng v n và quan sát. Vi c đi u tra đề ỏ ấ ệ ề ượ c
th c hi n trên 200 GV và 700 SV c a 3 trự ệ ủ ường đ i h c: ạ ọ Đ i h c C n Th , Đ i h c An Giang và Đ i h cạ ọ ầ ơ ạ ọ ạ ọ
Đ ng Tháp.ồ Vi c ph ng v n đệ ỏ ấ ược th c hi n trên 15 GV và 60 SV c a 3 trự ệ ủ ường nói trên
2.1.1.3. Đ a bàn kh o sát ị ả
Đ a bàn kh o sát bao g m 3 trị ả ồ ường đ i h c thu c vùng ĐBSCL. Là m t b ph n c a ạ ọ ộ ộ ộ ậ ủ châu thổ sông Mê Kông, ĐBSCL có v trí li n k v i vùng ị ề ề ớ Đông Nam Bộ, phía B cắ giáp Campuchia, phía Tây Nam giáp v nhị Thái Lan, phía Đông Nam giáp v i ớ Bi n Đôngể
Trang 39Đo n sông Mê Kông khi vào vùng ĐBSCL thì r làm 2 nhánh là sông Ti n và sông H u v i chi u dàiạ ẽ ề ậ ớ ề
h n 220 km. Đây là 2 nhánh sông chính, có vai trò r t quan tr ng trong vi c cung c p nơ ấ ọ ệ ấ ước ng t ph c v choọ ụ ụ
s n xu t và sinh ho t cho toàn b khu v c, đ ng th i cũng là tr c giao thông th y quan tr ng k t n i vùngả ấ ạ ộ ự ồ ờ ụ ủ ọ ế ố ĐBSCL v i Thành ph H Chí Minh, Vớ ố ồ ương qu c Campuchia.ố
Vùng ĐBSCL có 13 t nh, thành ph v i t ng di n tích t nhiên là 4,08 tri u ha (b ng 12,3% t ng di nỉ ố ớ ổ ệ ự ệ ằ ổ ệ tích t nhiên c a c nự ủ ả ước), t ng dân s 17,66 là tri u ngổ ố ệ ười (năm 2016), chi m 19,1% dân s c nế ố ả ướ ĐBSCL c.
là vùng tr ng đi m s n xu t lúa và th y s n c a c nọ ể ả ấ ủ ả ủ ả ước. Khu v c này đã đự ược hình thành, phát tri n h nể ơ 3.000 năm trước v i nhi u dân t c s ng cùng nhau; làm nên n n văn hóa Óc Eo t n t i t kho ng th k th Iớ ề ộ ố ề ồ ạ ừ ả ế ỷ ứ
đ n th k th VIII.ế ế ỷ ứ
T gi a th k th VI đ n đ u th k th VII, vừ ữ ế ỷ ứ ế ầ ế ỷ ứ ương qu c Chenla (Chân L p) hình thành trongố ạ
n i đ a, đem quân đánh đu i tri u đình Phù Nam ra đ o Java. C dân Phù Nam v n còn l i m t s n iộ ị ổ ề ả ư ẫ ở ạ ộ ố ơ trên đ ng b ng Nam B , duy trì n n văn hoá Óc Eo. Nh ng đ n cu i th k VIII thì văn hoá Óc Eo tànồ ằ ộ ề ư ế ố ế ỷ
l i h n khi các vụ ẳ ương tri u Java đ a quân v đánh Chenla đ báo thù và cề ư ề ể ướp phá. Vương qu c Champaố (Chiêm Thành) cũng b Java đánh phá hai l n vào năm 774 và năm 787. T đó nhi u khu v c ĐBSCL bị ầ ừ ề ự ở ị hoang hóa. Cu i th k XVI, ngố ế ỷ ười Vi t b ng nhi u con đệ ằ ề ường, theo chân Chúa Nguy n đ n khaiễ ế hoang, đ nh c ĐBSCL, t ng bị ư ở ừ ước hình thành làng xóm người Vi t, cùng chung s ng hòa bình v iệ ố ớ
người Khmer, người Chăm. Sau người Vi t, nh ng ngệ ữ ười Hoa trong nhóm “Ph n Thanh, ph c Minh” tả ụ ừ Trung Qu c sang Vi t Nam và đ nh c khu v c ố ệ ị ư ở ự ĐBSCL. Vi c khai phá Nam B thệ ộ ường xuyên đượ ccác đ i chúa Nguy n và vua Nguy n sau này khuy n khích; đ ng th i đờ ễ ễ ế ồ ờ ược thúc đ y nhanh b i v n vănẩ ở ố hoá c a ngủ ười Vi t đã đệ ược đ i m i và th thách trên d i đ t mi n Trung (t th k XVII đ n th kổ ớ ử ả ấ ề ừ ế ỷ ế ế ỷ XVIII, di dân người Vi t đ n đ nh c Nam B đ u có ngu n g c t vùng “Ngũ Qu ng”, t c Qu ngệ ế ị ư ở ộ ề ồ ố ừ ả ứ ả Bình Qu ng Tr Qu ng Đ c Qu ng Nam Qu ng Ngãi). Ngày nay, vùng ả ị ả ứ ả ả ở ĐBSCL, có 4 dân t cộ
ch y u: ngủ ế ười Vi t, ngệ ười Khmer, người Hoa, người Chăm trong đó người Vi t chi m đa s ệ ế ố
Nh ng y u t văn hóa trên đã và đang nh hữ ế ố ả ưởng vi c hình thành, phát tri n văn hóa, tính cách conệ ể
người vùng ĐBSCL, trong đó có SVĐHSP
2.1.2. Khách th và đ i t ể ố ượ ng kh o sát ả
2.1.2.1. Khái quát chung v h th ng các c s đào t o sinh viên s ph m trình đ đ i h c thu c khu v c đ ng ề ệ ố ơ ở ạ ư ạ ộ ạ ọ ộ ự ồ
b ng sông C u Long ằ ử
Vùng ĐBSCL hi n có 17 trệ ường đ i h c trong đó có 6 trạ ọ ường đ i h c ngoài công l p. Trong 17ạ ọ ậ
trường đ i h c, có 6 trạ ọ ường có chuyên ngành đào t o đ i h c s ph m g m: Đ i h c An Giang, Đ i h c B cạ ạ ọ ư ạ ồ ạ ọ ạ ọ ạ Liêu, Đ i h c C n Th , Đ i h c Đ ng Tháp, Đ i h c Ti n Giang, đ i h c Trà Vinh v i ph m vi tuy n sinhạ ọ ầ ơ ạ ọ ồ ạ ọ ề ạ ọ ớ ạ ể
r ng, h p khác nhau; t ph m vi trong t nh đ n ph m vi toàn qu c. ộ ẹ ừ ạ ỉ ế ạ ố
Trang 40Trường Đ i h c C n Th và Đ i h c Đ ng Tháp có ph m vi tuy n sinh toàn qu c và là 2 trạ ọ ầ ơ ạ ọ ồ ạ ể ố ường có
l ch s đào t o s ph m khá lâu đ i (Đ i h c C n Th : t năm 1966, Đ i h c Đ ng Tháp: t năm 1975). Đ iị ử ạ ư ạ ờ ạ ọ ầ ơ ừ ạ ọ ồ ừ ạ
h c An Giang tuyên thi sinh co hô khâu thọ ̉ ́ ́ ̣ ̉ ương tru tai cac tinh An Giang, Đông Thap, Kiên Giang va quân Thôt̀ ́ ̣ ́ ̉ ̀ ́ ̀ ̣ ́ Nôt, huyên Vinh Thanh (thành ph Cân Th ).́ ̣ ̃ ̣ ố ̀ ơ
Đ i h c An Giang, Đ i h c C n Th , Đ i h c Đ ng Tháp là 3 trạ ọ ạ ọ ầ ơ ạ ọ ồ ường đ i h c có s lạ ọ ố ượng các ngành đào t o s ph m khá n đ nh trong nh ng năm g n đây (t 11 ngành đ n 15 ngành). Cùng v i các trạ ư ạ ổ ị ữ ầ ừ ế ớ ường đ iạ
h c khác trong khu v c, 3 trọ ự ường đ i h c này đã góp ph n t o thu n l i cho SV trong vi c ti p c n v iạ ọ ầ ạ ậ ợ ệ ế ậ ớ
chương trình đào t o s ph m h đ i h c, góp ph n vào vi c nâng cao dân trí, đào t o ngu n nhân l c sạ ư ạ ệ ạ ọ ầ ệ ạ ồ ự ư
ph m cho đ a phạ ị ương và các t nh trong khu v c ĐBSCL. Ngu n nhân l c s ph m đỉ ự ồ ự ư ạ ược đào t o đã đ t đạ ạ ượ c
m t s thành t u trong ho t đ ng ngh nghi p và góp ph n đáng k vào vi c nâng cao dân trí cho thanh thi uộ ố ự ạ ộ ề ệ ầ ể ệ ế niên c a đ a phủ ị ương, c a khu v c; góp ph n gi v ng an ninh, chính tr , tr t t an toàn xã h iủ ự ầ ữ ử ị ậ ự ộ
2.1.2.2. Đ i t ố ượ ng kh o sát ả
Đ i tố ượng kh o sát là GV và SV đang gi ng d y và h c t p t i 3 ả ả ạ ọ ậ ạ trường đ i h c: ạ ọ Đ i h c C n Th ,ạ ọ ầ ơ
Đ i h c An Giang và Đ i h c Đ ng Tháp.ạ ọ ạ ọ ồ
Đ i v i GV, chúng tôi tr ng c u ý ki n c a 200 GV có thâm niên t 5 năm tr lên đang gi ng d y cácố ớ ư ầ ế ủ ừ ở ả ạ chuyên ngành khác nhau thu c khoa h c t nhiên và khoa h c xã h i. ộ ọ ự ọ ộ
Đ i v iố ớ SV, vi c kh o sát đệ ả ược ti n hành trên 700 SVĐHSP năm th 2 thu c nhi u chuyên ngành.ế ứ ộ ề Đây là nh ng SV đã có đ th i gian ti p c n v i chữ ủ ờ ế ậ ớ ương trình giáo d c c a nhà trụ ủ ường đ có ể th ể tr l iả ờ
nh ng câu h i c a phi u kh o sát. Các SV đữ ỏ ủ ế ả ược kh o sát xu t thân t thành ph n gia đình đa d ng: CB côngả ấ ừ ầ ạ nhân viên, GV, nông dân, lao đ ng ph thông.ộ ổ
2.1.2.3. Vài nét v đ c đi m tính cách và đ c tr ng v văn hóa ng x c a sinh viên đ i h c s ph m vùng ề ặ ể ặ ư ề ứ ử ủ ạ ọ ư ạ
đ ng b ng sông C u Long ồ ằ ử
Theo tác gi Tr n Ng c Thêm (2014), tả ầ ọ ính cách văn hóa người Vi t Nam Bô là s n ph m t ngệ ̣ ả ẩ ổ
h p c a ba nhân t chính:ợ ủ ố truy n th ng văn hóa dân t c Vi t Namề ố ộ ệ ti p bi n v i văn hóa phế ế ớ ươ ngTây trong b i c nhố ả t nhiênự xa hôĩ ̣ Nam Bô. Ḷ ịch s h n 300 năm phát tri n đã hình thành nên tínhử ơ ể cách người Vi t vùng ĐBSCL trong đó có SVĐHSP vùng ĐBSCL v i nh ng đ c đi m sau: Tínhệ ở ớ ữ ặ ể sông nướ tính bao dung, tính năng đ ng, tính tr ng nghĩa, tính thi t th c. Nh ng nét tính cách nàyc, ộ ọ ế ự ữ
đã hình thành nên VHUX c a SVĐHSP vùng ĐBSCL v i nh ng đ c tr ng sau:ủ ớ ữ ặ ư
Tính sông nước: Tính sông nước đã hình thành nên tính cách người dân Nam b ộ dân dã, bình d ,ị
th t thà, ch t phác. Đi u này th hi n qua quan đi m, bi u hi n giao ti p trong đó có nh ng y u tậ ấ ề ể ệ ể ể ệ ế ữ ế ố tích c c và tiêu c c: chân thành, th hi n thái đ yêu ghét rõ ràng, nghĩ sao nói v y, c m tính, c tin,ự ự ể ệ ộ ậ ả ả thi u th n tr ng, khéo léo.ế ậ ọ
Tính bao dung: Nhi t tìnhệ thân thi n, hi u khách, có thói quen chia s , h tr ệ ế ẻ ỗ ợ