Đặc biệt nó đã là "sách cấm nang" của nhiểu giáo viẻn dạy toán trong các trường Đại học Sư phạm, Cao đẳng Sư phạm và của sinh viên các trường này.. Trong cuốn sách dó tác giả đã đưa ra m
Trang 1B ừ HUY HIỂN
4.’
V-GO
Trang 3BÙI HUY HIỀN
DẠI SỐ ĐẠI CƯƠNG■ ■
(Tái bản lăn th ứ nám)
NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC
Trang 4Nhà xuất bản Giáo dục tại TP Hà Nội giữ quyển công bố tác phẩm.
Mậ tổ chức, cà nhàn muốn sử dụng tảc phẩm óưới mọi hình thức phải ơược sự đống ý của chủ sở hữu quyển tác giả.
04 - 2009/CXB/297 - 2117/GD Mã số : 7K 150h9 - DAI
Trang 5LỜI NÓI ĐẦU
Cuốn Đại sô đại CKƠH^ cùa tác giả Hoàng Xuân Sính từ lâu nay
đã là mội tài liệu hũni ích cho nhiều người làm toán và cả những người học toán Đặc biệt nó đã là "sách cấm nang" của nhiểu giáo viẻn dạy toán trong các trường Đại học Sư phạm, Cao đẳng Sư phạm và của sinh viên các trường này
Trong cuốn sách dó tác giả đã đưa ra một khối lượng bài tập tương đối phong phú, đa dạng và đầy đủ Tuy vậy, trong đó có nhiều bài tập nhiều độc già chưa tự giải được Đế giúp cho độc giả
có một tài liệu hoàn chỉnh vé bộ sách Đại số Đại cương và thuận
lợi trong khi sử dụng nó, chúng tôi biên tập cuốn Bài tập đại sô'đại
cươii^ này.
Ngoài việc giải tường minh tất cả các bài tập trong cuốn Đại s ố
dại cươinỊ của tác giả Hoàng Xuân Sính chúng tôi có lựa chọn đưa
thêm một sô' bài tập nhầm giúp độc giả tham khảo và đi sâu hoíi vào những nội dung cơ bán trong cuốn sách lí thuyết đã đề cập đến Chúng tòi không có tham vọng đưa vào đây những bài tập quá khó hoặc có nội dung không găn với mục đích đã nêu trên
Cuốn sách này gồm hai phần Riần I tóm tắt lí thuyết và các để toán, phán II là lời giải và hướng dẫn Mỗi phần gồm sáu chương, thứ tự các chưoíig được trình bày theo đúng thứ tự các chương mục
trong cuốn Đ ại sô đại I IÍƠỈIỊÌ.
Trong phđn để toán, đầu mỗi chương có giành một phẩn đê tóm tất lí thuyết Trong phần lời giải đối với những bài tập dễ hoặc cách giải đơn giản chúng tôi chỉ cho lời giải vắn tắt Đối với những
Trang 6bài có nhiểu cách giải khác nhau chúng tôi chi trình bày một cách giải ngấn gọn nhất
Khi viết cuốn sách này chúng tôi đã nhận được nhiéu điều chỉ dẫn quý báu của Giáo sư Tiến sĩ Khoa học Hoàng Xuân Sính, lác giả cuốn Đại số Đại cươiig Chúng tôi xin bày lỏ lòng biết ơn chân thành đối với Giáo sư
Hù Nội tliihii' 3 Iiăni 1996
TÍH ^ ià
Trang 7LỜI T ự A C H O LẨN TÁI B Ả N C H Ỉ N H LÍ
Cuồn Bài tÚỊ} Đại sô Dại i inriiỊị dược xuâì bán lần dầu vào năm
1996 Từ khi phát hành, nó đã dược nhiều độc giả tìm đọc và sir dụng Vì lí do đó cho iới nay CUÔÌI sách đã íỉược tái bán nhiểu lần với sô lưtyiig phát hành khá lứn
Do sự phát triên khỏnti ngừng cúa Toán học hiện đại nên chương Irình giảng dạy niỏii Tọáii ớ nhiều trường Đại học luôn thay dối Đặc biệt, gần dây chưtnig trình Đại sò và Số học ở Khoa Toán cứa các trưòìig Đại học đã có sự thay đổi và điều chỉnh đáng
kể nhằm đáp ứng sự phát triến chung của Toán học và phù hợp với nãng lực học lập của sinh vièn trong giai đoạn mới
Theo yêu cầu của Nhà xuất bán Giáo dục và theo yêu cầu của nhiều độc giả, một lần nữa, chúng tỏi cho tái bản cuốn sách này và
bổ sung thẽiTi nhiều bài tập mang tính chất định tính
•
Chúng tỏi xin chân thành cám ơn những độc giả đã có nhiều ý kiến đóng góp cho cuốn sách trong những lần phát hành trước Hi vọng cuốn sách này vẫn sẽ là tài liệu học tập và tham khảo hữu ích cho sinh viên và học viên Cao h(K ớ các trường Đại học
Hà Nội thúng Ị năm 2005
rf« /• • -/
I ác ịỊici
5
Trang 8BẨNÍỈ KÍ HIỆU
Kí hiệu cúa phép phù định
p, p Phú định của p
A Kí hiệu của phép hội
p A q p và q
V Kí hiệu của phép tuyển
p V q p hoặc q
-> Kí hiệu của phép kéo theo
p —> q p kéo theo q
Kí hiệu của phép tương đương p<->q p tương đưcmg q
t= p p là một luật ỉôgic
3 Lượng từ tồn tại
3 X P(x) Tồn tại X, P(x)
V Lượng từ tổng quát
V X P(x) Với mọi X, P(x)
P ( x ,y , .,z ) = Ọ (x ,y, .,z ) P ( x , y , z ) băng Ọ(x, y, .,z)
p (x, y , z) tương đương lỏgic với Ọ(x, y z)
N Tập hợp các sô tự nhiên
z Tập hợp các số nguyên
6
Trang 9R
c
a \ b
A c B (A c B)
B 3 A (B 3 A)
A - B
A u B
A n B
0
CaB
A X B
(a, b)
Ọ
O A
16
1
A
f :X Y
f
X->Y
Tập horp các số hữu tỉ
Tập hựp các sở ihực
Tập h(Ịfp các số phức
a là ước cúa b
A là tập con cùa tập hợp B
Hiệu cúa hai tập hợp A và B Hợp của hai tập hợp A và B Giao của hai tập hợp A và B Tập hợp rỗng
Phần bù của tập hợp B trong A Tích Đề-các của hai tập hợp A và B
Họ phần tử chỉ số hoá bời tập I
Họ tập hợp chỉ số hoá bởi tập 1 Cặp phần tử
Bình phưong Đề-các của tập A
Tích Để-các của họ tập hợp A j
Luỹ thừa Đề-các bậc I của tập hợp A
Ánh xạ f từ X đến Y
7
Trang 10•x- '^x Hom (X, Y)
S(X)
<A>
<x>
Sn
■AX)
C(G) (a)
A s B
AỊxl A(x)
A|X|, X2, Xnl
C(a) ã
Kerf G H
V
Ánh xạ đổng nhất của tập X Tập hợp các ánh xạ từ X đến Y Tập hợp các song ánh từ X đến Y Nhóm sinh bời tập hợp A
Nhóm xyclic sinh bời phần tử X Nhóm các phép thế bậc n
Tập hợp các bộ phận cùa tập hợp X Tâm cúa nhóm G
Iđêan chính sinh bởi phần tử a Hai nhóm (vành, trường) A và B đãng cấu với nhau
Vành đa thức của ẩn X trên vành A Trường phàn thức của ẩn X trên miển nguyên A
Vành đa thức của n ẩn X|, X2, x„ trên vành A
Lớp các phần tử tưomg đương với phần
tử a
Ảnh của đồng cấu f Hạt nhân của đổng cấu f Nhóm thương của nhóm G trên nhóm con chuẩn tắc H
Vành thương cua vành V trên iđêan I
8