ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC PHẠM THANH BÌNH QUẢN LÝ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM, THỰC HÀNH GIẢNG DẠY CÁC NGÀNH KỸ THUẬT TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
PHẠM THANH BÌNH
QUẢN LÝ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM, THỰC HÀNH GIẢNG DẠY CÁC NGÀNH
KỸ THUẬT TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ GIÁO DỤC
HÀ NỘI - 2019
Trang 2ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
PHẠM THANH BÌNH
QUẢN LÝ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM, THỰC HÀNH GIẢNG DẠY CÁC NGÀNH
KỸ THUẬT TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ GIÁO DỤC
Chuyên ngành: Quản lý giáo dục
Mã số: 8.140114
Người hướng dẫn khoa học: TS NGUYỄN THỊ HƯƠNG
HÀ NỘI - 2019
Trang 3Hà Nội, ngày 25 tháng 06 năm 2019
T gi lu n v n
Phạm Thanh Bình
Trang 5iii
MỤC LỤC
Trang
L i m n i
Danh m c các ký hi u, các ch vi t tắt ii
Danh m c các b ng vii
Danh m c bi u , s ix
MỞ ĐẦU 1
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM, THỰC HÀNH GIẢNG DẠY CÁC NGÀNH KỸ THUẬT Ở TRƯỜNG ĐẠI HỌC 7
1.1 Tổng quan vấn đề nghiên cứu 7
1.2 Một số khái niệm cơ bản 12
1.2.1 Quản lý 12
1.2.2 Thiết bị thí nghiệm, thực hành ngành kỹ thuật 13
1.2.3 Quản lý thiết bị thí nghiệm, thực hành ngành kỹ thuật trường Đại học 16
1.3 Một số lý luận về thiết bị thí nghiệm, thực hành 17
1.3.1 Phân loại thiết bị thí nghiệm, thực hành 17
1.3.2 Vị trí, vai trò của thiết bị thí nghiệm, thực hành 18
1.3.3 Yêu cầu chung quản lý thiết bị thí nghiệm, thực hành 19
1.3.4 Đặc thù của thiết bị thí nghiệm, thực hành các ngành kỹ thuật trường Đại học 20
1.4 Nội dung quản lý thiết bị thí nghiệm, thực hành 22
1.4.1 Lập kế hoạch quản lý thiết bị thí nghiệm, thực hành 22
1.4.2 Tổ chức thực hiện quản lý thiết bị thí nghiệm, thực hành 23
1.4.3 Chỉ đạo quản lý thiết bị thí nghiệm, thực hành 24
1.4.4 Kiểm tra việc quản lý thiết bị thí nghiệm, thực hành 24
1.5 Những yếu tố ảnh hưởng đến quản lý thiết bị thí nghiệm, thực hành giảng dạy các ngành kỹ thuật tại trường Đại học 25
Trang 6iv
1.5.1 Chủ thể quản lý 25
1.5.2 Đối tượng quản lý 26
1.5.3 Người sử dụng 26
Tiểu kết chương 1 28
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG QUẢN LÝ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM, THỰC HÀNH GIẢNG DẠY CÁC NGÀNH KỸ THUẬT TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG 29
2.1 Khái quát về trường Đại học Nha Trang 29
2.1.1 Cơ cấu tổ chức của trường Đại học Nha Trang 29
2.1.2 Các ngành kỹ thuật, quy mô số lượng giảng viên, sinh viên 31
2.1.3 Tình hình thiết bị thí nghiệm, thực hành các ngành kỹ thuật 34
2.2 Khái quát hoạt động khảo sát 34
2.2.1 Mục đích khảo sát 34
2.2.2 Nội dung khảo sát 34
2.2.3 Phương pháp, đối tượng, thời gian khảo sát 35
2.3 Thực trạng thiết bị thí nghiệm, thực hành giảng dạy các ngành kỹ thuật tại trường Đại học Nha Trang 36
2.3.1 Nguồn lực đầu tư thiết bị thí nghiệm, thực hành 36
2.3.2 Chất lượng, số lượng so với yêu cầu của nhiệm vụ đào tạo 39
2.3.3 Bảo quản, bảo trì thiết bị thí nghiệm, thực hành 44
2.4 Thực trạng quản lý thiết bị thí nghiệm, thực hành giảng dạy các ngành kỹ thuật tại trường Đại học Nha Trang 46
2.4.1 Thực trạng nhận thức về công tác quản lý và mô hình quản lý thiết bị thí nghiệm, thực hành giảng dạy các ngành kỹ thuật 46
2.4.2 Thực trạng công tác quản lý thiết bị thí nghiệm thực hành giảng dạy các ngành kỹ thuật tại trường Đại học Nha Trang 50
2.5 Thực trạng các yếu tố ảnh hưởng đến quản lý thiết bị thí nghiệm, thực hành giảng dạy các ngành kỹ thuật tại trường Đại học Nha Trang 58
2.5.1 Chủ thể quản lý 59
Trang 7v
2.5.2 Đối tượng quản lý 61
2.5.3 Người sử dụng 62
2.6 Đánh giá chung về thực trạng quản lý thiết bị thí nghiệm, thực hành giảng dạy các ngành kỹ thuật tại trường Đại học Nha Trang 63
2.6.1 Kết quả đạt được 63
2.6.2 Tồn tại và nguyên nhân 64
Tiểu kết chương 2 66
CHƯƠNG 3: BIỆN PHÁP QUẢN LÝ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM, THỰC HÀNH GIẢNG DẠY CÁC NGÀNH KỸ THUẬT TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG 67
3.1 Nguyên tắc xác lập biện pháp 67
3.1.1 Nguyên tắc đảm bảo tính kế thừa và phát triển 67
3.1.2 Nguyên tắc đảm bảo tính mục đích 67
3.1.3 Nguyên tắc đảm bảo tính đồng bộ 67
3.1.4 Nguyên tắc đảm bảo tính hiệu quả 68
3.2 Các biện pháp quản lý thiết bị thí nghiệm, thực hành 68
3.2.1 Biện pháp hợp tác, đổi mới công tác quản lý thiết bị thí nghiệm, thực hành 68
3.2.2 Biện pháp tạo dựng môi trường văn hóa nền tảng, nâng cao nhận thức của cán bộ, giảng viên, sinh viên trong Nhà trường về sử dụng, bảo quản, bảo dưỡng thiết bị thí nghiệm, thực hành 70
3.2.3 Biện pháp sử dụng hiệu quả nguồn kinh phí của Nhà nước để mua sắm, bảo dưỡng thiết bị thí nghiệm, thực hành 71
3.2.4 Biện pháp tăng cường công tác xã hội hóa giáo dục trong xây dựng, trang bị thiết bị thí nghiệm, thực hành 73
3.2.5 Biện pháp ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý thiết bị nghiệm, thực hành 74
3.3 Mối quan hệ giữa các biện pháp 75
Trang 8vi
3.4 Đánh giá tính cấp thiết và tính khả thi của các biện pháp quản
lý thiết bị thí nghiệm, thực hành giảng dạy các ngành kỹ thuật tại
trường Đại học Nha Trang 76
Tiểu kết chương 3 82
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ 83
TÀI LIỆU THAM KHẢO 87 PHỤ LỤC
Trang 9vii
DANH MỤC CÁC BẢNG
B ng 2.1 S l ng các ngành kỹ thu t v n v qu n lý 31
B ng 2.2 C u ội ng gi ng viên gi ng d y các ngành kỹ thu t 32
B ng 2.3 Quy mô s l ng sinh viên các ngành kỹ thu t 33
B ng 2.4 Mô t m u kh o sát 35
B ng 2.5 Ngu n l u t thi t b TN, TH gi i o n 2016 - 2018 36
B ng 2.6 Đ nh gi a CBQL, GV và CV v m ộ nh h ởng n ng t u t thi t b thí nghi m, th c hành hi n nay t i Nh tr ng 36
ng 2 7 Đ nh gi C QL, GV v CV v ng t mu sắm 38
ng 2 8 Đ nh gi C QL, GV v CV v ng t huẩn nhân s qu n l s u mu sắm 38
B ng 2.9 Đ nh gi a CBQL, GV và CV v ch t l ng thi t b TN, TH 39
B ng 2.10 Đ nh giá c a CBQL, GV và CV v s l ng thi t b TN, TH 40
ng 2 11 Đ nh gi C QL, GV v sử ng, kh i th thi t TN, TH 41
ng 2 12 Đ nh gi C QL, GV v CV v ng t o qu n, o tr thi t th nghi m, th h nh 44
B ng 2.13 Nh n xét c a sinh viên v công tác công tác b o qu n, b o trì thi t b thí nghi m, th c hành 44
B ng 2.14 Đ nh gi a CBQL, GV và CV, SV v công tác qu n lý thi t b TN, TH t i tr ng ĐHNT 46
ng 2 15 Ý ki n C QL, GV, CV v SV v m h nh qu n l thi t TN, TH gi ng y ng nh kỹ thu t t i tr ng ĐHNT trong th i gi n t i 48
B ng 2.16 Đ nh gi a CBQL và GV, CV v công tác t p hu n qu n lý thi t b thí nghi m th c hành gi ng d y các ngành kỹ thu t t i tr ng ĐHNT 49
B ng 2.17 Ý nghĩ a từng giá tr trung nh i v i th ng o kho ng 50
B ng 2.18 Đ nh gi a CBQL, GV và CV v công tác l p k ho ch qu n lý 51
Trang 11Bi u 2.5 Nh n xét c a SV v tính hi n i và tính khoa h c c a
thi t b thí nghi m, th c hành gi ng d y các ngành kỹ thu t t i tr ng ĐHNT 42
Bi u 2.6 Đ nh gi a CBQL, GV, CV và SV v công tác qu n
lý thi t b TN, TH gi ng d y các ngành kỹ thu t t i
tr ng ĐHNT 47
Bi u 2.7 V mô hình qu n lý thi t b TN, TH gi ng d y các
ngành kỹ thu t t i tr ng ĐHNT trong th i gian t i 48
Bi u 2.8 V công tác t p hu n qu n lý thi t b thí nghi m th c
Trang 12th n y u n v y u h nghĩ x hội nh Ngh quy t Hội ngh l n th t
n Ch p h nh Trung ng Đ ng kh VII (1993) nêu rõ trong quan
i m h o
Hội ngh l n th t m, n Ch p h nh Trung ng Đ ng kh XI, ti p
t khẳng nh qu n i m “Gi o v o t o l qu s h h ng u, l s nghi p Đ ng, Nh n v to n n Đ u t ho gi o l u t
ho s ph t tri n…”[7] Ngh quy t nh n m nh n v i tr huy n m nh
o t o theo ti p n nội ung s ng o t o theo ti p n n ng l ng i h
Trang 132
h ; h i i v i h nh, l lu n gắn v i th ti n” [8] Đ y l một huy n ổi n n gi o Vi t N m, h ng v o ổi m i m ti u, nhi m v gi o H gắn v i h nh, l n y v i tr , v tr ng i ng i y
i h th nghi m, th h nh Ng i h trong x hội hi n i kh ng h l
Trang 143
Tr ng Đ i h Nh Tr ng l một tr ng ng l p tr thuộ ộ Gi o
d v Đ o t o Tr i qu g n 60 n m h nh th nh v ph t tri n, tr ng nhi u ng g p to l n ho s Nghi p n ng o n tr , o t o nh n l v i ỡng nh n t i ho ng nh th y s n n v lĩnh v kinh t , kỹ thu t
v ng ngh kh khu v Nh n th v i tr thi t y h trong vi n ng o h t l ng gi o , trong nh ng n m qu , tr ng Đ i
h Nh Tr ng nhi u gắng vi qu n l thi t th nghi m, th hành p ng m ti u gi o C ng v i , Nh tr ng nhi u chính sách u t ổ sung, n ng p thi t th nghi m, th h nh ph
v o t o v nghi n u kho h Tuy nhiên, qu n l thi t th nghi m,
th h nh hi n n y h t hi u qu nh mong mu n, th : kỹ n ng
sử ng ho kh ng sử ng ng m vi tri n kh i h ng n th nghi m, th h nh ng nh ph v nghi n u kho h v n còn h n h
M t kh , Nh tr ng h sở li u hung v thi t th nghi m,
th h nh ng nh h h nh s h th s h p l qu n l thi t th nghi m, th h nh Vi h ng ng ng ngh th ng tin trong qu n l thi t ng h tri n kh i, n n h t l ng ng t n y h
t hi u qu nh mong i
C th n i, qu n l thi t ph v ho ho t ộng o t o nhi u nh nghi n u kho h , nh qu n l gi o qu n t m, tuy nhi n n
n y h nghi n u th n o v qu n l thi t th nghi m, th h nh
Trang 153.2 Đối tượng nghiên cứu:
Qu n l thi t th nghi m, th h nh gi ng y ng nh kỹ thu t t i
5 Giả thuyết khoa học
Qu n l t t thi t th nghi m, th h nh ng g p một v i tr qu n
tr ng trong vi n ng o h t l ng o t o v nghi n u kho h trong
tr ng i h Trong th i gi n qu , qu n l thi t th nghi m, th hành gi ng y ng nh kỹ thu t t i tr ng Đ i h Nh Tr ng t
nh ng k t qu nh t nh, tuy nhi n ho t ộng qu n l v n n nh ng h n h
v h th s t hi u qu o N u r i n ph p qu n lý thi t th nghi m, th h nh gi ng y ng nh kỹ thu t một h ng
ộ, h th ng v kho h , o qu t kh nh th ti n th ng t
qu n l thi t th nghi m, th h nh gi ng y ng nh kỹ thu t t i tr ng
Đ i h Nh Tr ng sẽ p ng y u u ổi m i gi o
Trang 165
6 Nhiệm vụ nghiên cứu
- Nghi n u sở l lu n v qu n l thi t th nghi m, th h nh
gi ng y ng nh kỹ thu t t i tr ng Đ i h
- Kh o s t th tr ng qu n l thi t th nghi m, th h nh gi ng y các ngành kỹ thu t t i tr ng Đ i h Nh Tr ng
- Đ xu t i n ph p qu n l thi t th nghi m, th h nh gi ng
y ng nh kỹ thu t t i tr ng Đ i h Nh Tr ng
7 Giới hạn phạm vi nghiên cứu
Th i gi n kh o s t trong n m h 2018 - 2019
8 Phương pháp nghiên cứu
Đ tri n kh i t t nhi m v nghi n u t r t gi k t h p
Trang 17xu t nh ng i n ph p thi t th g p ph n n ng o hi u qu qu n l thi t th nghi m, th h nh gi ng y ng nh kỹ thu t t i tr ng Đ i h Nha Trang
Trang 18i h , n t o ngu n nh n l p ng t t nhu u x hội
Trong ng t y h n i hung, gi ng y ng nh kỹ thu t n i
Trang 19Trong u n “Qu n l nh tr ng” [2] t gi Đ ng Qu o- Nguy n Th nh Vinh v u n “Qu n l gi o ” [14] t gi Nguy n Th
Khi sử ng một thi t gi o n o ph i x nh nhi m v
n theo h ng tr nh ng h … N u thi t gi o kh ng nhi m v
rõ r ng i v i h ng tr nh y h ng t r trong nh tr ng th kh ng
n n sử ng n , v i u sẽ g y n n h u qu ti u v m t s ph m
Trang 2110
- Gi i ph p v vi ung ng k p th i thi t gi o ho nh tr ng,
p ng nhu u t r ;
- Gi i ph p v ng t o t o nh n vi n huy n m n ph tr h v n thi t gi o nh tr ng;
- Gi i ph p v vi x y ng m i tr ng s ph m, m o s thu n
l i ho vi sử ng thi t gi o
Tác gi L Đ nh S n v i lu n n Ti n sĩ: “Qu n l sở v t h t ph
v o t o Tr ng Đ i h theo qu n i m qu n l h t l ng tổng th (TQM)” nghi n u, l m s ng t nh ng v n l lu n n v qu n l
vi tr ng , o qu n v sử ng thi t y h ở tr ng Trung h phổ th ng Th nh ph H i Ph ng v xu t một s i n ph p qu n l vi
tr ng , o qu n v sử ng thi t y h ở tr ng Trung h phổ th ng,
th nh ph H i Ph ng [16]
- N ng o nh n th ho ội ng gi o vi n Trung h phổ th ng v
t ng thi t y h trong vi ổi m i ph ng ph p y h ;
- T p hu n kinh nghi m, nghi p v kh i th sử ng hi u qu thi t
y h ho gi o vi n;
- X y ng k ho h qu n l vi tr ng , o qu n v sử ng hi u
qu thi t y h ;
Trang 2211
- T ng ng tr ng thi t y h theo ph ng h m v s
l ng, m o v h t l ng p ng y u u n ng o h t l ng y h ;
- Ph t ộng phong tr o t l m thi t y h n gi n v s u t m thi t y h trong to n tr ng;
- Từng x y ng sở v t h t, ph ng th nghi m v tri n khai
T gi Nguy n Ng T m v i t i: “Qu n l thi t y ngh t i
tr ng C o ẳng ngh trong i nh hi n n y” nghi n u th tr ng
Trang 2312
nghi n u th tr ng qu n l thi t th h nh t i tr ng C o ẳng kinh
t - kỹ thu t Ph L m Th nh ph H Ch Minh v xu t một s i n ph p
n ng o hi u qu qu n l thi t th h nh t i tr ng C o ẳng kinh t - kỹ thu t Ph L m [15]
- Nh m i n ph p n ng o nh n th v nghĩ , t m qu n tr ng thi t th h nh;
Đ ng V Ho t, H Th Ng vi t: “Qu n l l một qu tr nh nh h ng,
qu tr nh m ti u, qu n l một h th ng nhằm t nh ng m ti u nh t
nh Nh ng m ti u n y tr ng ho tr ng th i m i h th ng m
ng i qu n l mong mu n” [19, n theo]
Trang 2413
Theo t gi i Minh Hi n, V Ng H i v Đ ng Qu o (2006) “Qu n l nghĩ l i u khi n, i t ng i u khi n v m i
qu n h gi : on ng i v i thi n nhi n, v i kỹ thu t, ng ngh v on
Trang 25Trong gi ng y ng nh kỹ thu t, thi t TN, TH th coi là
Trang 2615
thi t y h v nh v y, thi t TN, TH gi ng y ng nh kỹ thu t l h
th ng i t ng v t h t v t t nh ng ph ng ti n kỹ thu t gi ng viên và sinh viên sử ng trong qu tr nh y - h , gi p ng i h tr ng
t o”; “Chuy n ng nh o t o l một t p h p nh ng ki n th c và kỹ n ng chuyên môn chuyên sâu c a một ng nh o t o” [18]
ng nh n y kh ng h ti p thu một kh i l ng l n ki n th m n
i h i ng i h ph i nắm ki n th th h nh v th nh th o
kỹ n ng th h nh th m gi v o vi ng ng một h s ng t o nh ng
ki n th h v o th ti n [24]
Trang 2716
Nh v y, theo qu n i m ng i vi t th xem ng nh kỹ thu t: l
s ng ng nguy n tắ to n v kho h kh v o th t thi t k ,
h t o v v n h nh u tr , m y m , qu tr nh, h th ng một h kinh
t v hi u qu Ng nh kỹ thu t l lĩnh v ở ki n th v kho h t nhi n v to n h - th ng qu h t p, nghi n u, th nghi m v
th h nh - quy t nh ph t tri n h th kh i th một h kinh t v t li u v n ng l thi n nhi n v l i h on ng i
1.2.3 Quản lý thiết bị thí nghiệm, thực hành ngành kỹ thuật trường Đại học
Thi t TN, TH gi ng y ng nh kỹ thu t l ng l o ộng a
gi ng vi n, v ng l ng nh n th sinh viên Thông qua thi t
TN, TH ng i h lĩnh hội v ho n thi n nh ng sở qu n tr ng ngh nghi p, ti p thu nh ng gi tr n gi o l o ộng, h nh th nh v
ph t tri n nh n h ng i h theo m ti u o t o
Qu n l thi t TN, TH ng nh kỹ thu t tr ng ĐH o g m nhi u nội ung từ mu sắm, sử ng v o qu n, mỗi nội ung ng ph i th hi n theo hu tr nh qu n l Mỗi nội ung u y u u qu n l th , tr n sở
th hi n t t nội ung qu n l từ u t mu sắm, sử ng n o qu n, nhằm g p ph n n ng o h t l ng gi o trong nh tr ng
Trang 2817
1.3 Một số lý luận về thiết bị thí nghiệm, thực hành
1.3.1 Phân loại thiết bị thí nghiệm, thực hành
Trong u n “Gi o v ph t tri n ngu n nh n l trong th kỷ XXI”
Trong u n “Qu n l gi o ” [14] t gi Nguy n Th Mỹ Lộ
h i n, t gi ng p n “Ph n lo i một s thi t gi o trong nh tr ng m ng i qu n l n o qu t”, th :
Trang 2918
- Nh m thi t ng hung ho to n tr ng v ph v ho t ộng
v n ngh , th th o Nh m n y o g m:
+ Thi t v n ph ng nh m y t nh, m y in, m y photo opy;
+ Thi t ng ho ho t ộng hung ho h sinh nh m y ghi m,
r t nhi u h th ng ph n lo i thi t y h , n t y thuộ v o m
h v ti u h Tuy nhi n, trong gi ng y ng nh kỹ thu t ở tr ng ĐH
h th ng thi t th nghi m, th h nh th ph n lo i nh s u:
- Nh m thi t TN, TH ph n lo i ng chung, g m: C ng nguy n m u, thi t m h nh, m ph ng, ộ lắp r p, h i u khi n, ng
C thi t máy móc, ộ ph n, hi ti t m y theo tr ng ngành h
1.3.2 Vị trí, vai trò của thiết bị thí nghiệm, thực hành
Trong gi ng y v o t o ng nh kỹ thu t ở tr ng ĐH, o th
ng nh n n nh ng kh i t nh t nh so v i tổ h v o t o ngành kho h x hội v nh n v n Tổ h gi ng y v o t o bao g m:
h nh th gi ng y, th nghi m, th nghi m, ho t ộng gi o ngo i gi
l n l p, h t p v t h sinh vi n, th t p v l m n t t nghi p
Trong u n t i li u gi ng y l p o h Qu n l Gi o n m 2006
t gi Đ ng Qu o n i n v i tr thi t y h “Kh ng
Trang 3019
h ng tr nh t t th kh ng th thi t y h t t”; “Ng i y kh ng
th y t t, t qu n t m ho kh ng h u kh sử ng thi t th t ng thi t y h sẽ h n h ”; “Ng i h kh ng xem thi t l một i
t ng nh n th m nh th thi t y h kh ng ph t huy t ng”;
“Ngu n t i l ung ng ho mu sắm v t i tr ng kh ng y , ng ộ
th thi t y h kh ng p ng ”
Đ h nh th nh v ph t tri n nh n h ng i h theo m ti u gi o , th vi h th nghi m, th h nh l sở qu n tr ng gi p ng i h
t ng nh n th , gi p ng i h ti p thu nh ng tri th kho h , kỹ
n ng ph t tri n ngh nghi p, hình thành th i ộ, h nh vi ng ắn trong ho t ộng ngh nghi p s u n y
Trang 31h p v i “tr qu n sinh ộng”, thi t TN, TH gi p ng i h ng ti p thu ki n th , v h nh th nh kỹ n ng ng ng l thuy t v o th ti n
Trang 32kỹ thu t n ph i sử ng ng y ng t ng thi t TN, TH p ng nhu
u x hội ởi vì, trong gi ng y ng nh kỹ thu t l ph i th h nh nhi u - vừ nắm v ng ki n th l thuy t, vừ “quen t y” v i lo i thi t TN, TH o thi t TN, TH gi ng y ng nh kỹ thu t ở tr ng
Trang 33th ng thi t TN, TH ng nh kỹ thu t Trong qu n l thi t TN, TH
ng o g m: Qu n l mu sắm, qu n l sử ng, qu n l o qu n Mỗi nội ung qu n l u ph i tu n th hu tr nh qu n l , l : l p k ho h, tổ h
th hi n, h o v ki m tr
1.4.1 Lập kế hoạch quản lý thiết bị thí nghiệm, thực hành
L p K ho h l to n ộ ho t ộng qu n l v o ng t k ho h, trong h rõ m ti u, i, i n ph p th hi n v o m ngu n l t t i m ti u tổ h [14, tr 124]
Trang 34- Mỗi thi t TN, TH n ph i thuy t minh, h ng n tr khi
sử ng
- Ph n ng, ph n nhi m rõ r ng, th , tr n ộ ph tr h tr
ti p ph h p v i quy m Nh tr ng
- Tổ h vi o tr , o ỡng th ng xuy n, nh kỳ ho kh ng theo nh kỳ theo quy nh từng lo i thi t TN, TH
- h ội ng n ộ o qu n thi t TN, TH ng huy n m n v
tổ h tri n kh i k ho h t p hu n ội ng o qu n thi t TN, TH nh
kỳ v th ng xuy n
Trang 361.5 Những yếu tố ảnh hưởng đến quản lý thiết bị thí nghiệm, thực hành
giảng dạy các ngành kỹ thuật tại trường Đại học
1.5.1 Chủ thể quản lý
Theo nh ng nh nghĩ kinh i n nh t, ho t ộng qu n lý là có tác ộng có nh h ng, có h h h th qu n lý (ng i qu n lý) n khách th qu n lý (ng i qu n lý) - trong một tổ h - nhằm làm cho tổ
h v n hành và t m ch tổ h [5]
Qu n lý thi t TN, TH gi ng y các ngành kỹ thu t ở tr ng ĐH,
h th qu n lý ở y là Hi u tr ởng, và là ng i có trách nhi m cao nh t Do , ng i Hi u tr ởng ph i nắm v ng sở lý lu n và th ti n v lĩnh v
qu n lý, các h n ng và nội dung qu n lý, i t phân l p và ph i h p các nội dung qu n lý, các m t qu n lý, tác ộng lên i t ng qu n lý ằng các công , v i nh ng ph ng pháp qu n lý thích h p
Trang 37Đ i t ng qu n lý ở y, là h th ng các thi t TN, TH gi ng y các ngành kỹ thu t Do , n ph i quan tâm u t mua sắm một cách
ng ộ, cùng v i là ph i phù h p v i i t ng sử ng, ph i sử
ng, khai thác t i tính n ng kỹ thu t từng lo i thi t , dàng trong
o qu n, và ng l i n u không chú ý u t mua sắm, ổ sung một cách ng ộ ho không sử ng hi u qu ng nh vi o qu n không m o sẽ nh h ởng n h t l ng o t o Nhà tr ng
Thi t TN, TH là i u ki n không th thi u trong gi ng y các ngành
kỹ thu t Thi t TN, TH t o i u ki n thu n l i cho ng i h th hi n các
ho t ộng TN, TH Do , ph i m o tính ng ộ, h th ng, th t và
ph i có h t l ng cao, t o i u ki n cho ng i h trên sở t giác, t khám phá ki n th thông qua ho t ộng TN, TH, i sâu vào th t trong quá trình h t p
1.5.3 Người sử dụng
Trong ph m vi nghi n u t i, ng i sử ng ở y o g m:
Trang 38ki n th , kỹ n ng v nghi p v , i t l v nhi m v qu n l , l
i u ki n n ng o hi u qu qu n l Ng l i, y u t on ng i kh ng
h tr ng, ng i sử ng thi u ki n th v kỹ n ng th thi t TN,
TH sẽ sử ng l ng ph ho h o h t i v l m h n h hi u qu qu n l thi t TN, TH
Trang 39ng và o qu n Do , h th qu n lý quan tâm n qu n lý thi t TN,
TH thì sẽ p ng yêu u nhi m v này, m o ph v ắ l trong quá trình o t o Ở y, trong qu n l , ng i qu n l ph i nh n th
ng ắn v l lu n qu n l nh ng quy t s h qu n l chính xác phù
h p h p v i t nh h nh th t
Từ nh ng v n trình bày nêu trên, chúng tôi nh n th y sở l
lu n n u l n l n thi t Tuy nhi n, h ng t n ph i nh n nh n v nh
gi ng th tr ng v x nh y u t nh h ởng n qu n l thi t
TN, TH gi ng y ng nh kỹ thu t ở tr ng ĐH, v n n y sẽ h ng
t i l m rõ h n ở Ch ng II “thực trạng quản lý thiết bị thí nghiệm, thực hành
giảng dạy các ngành kỹ thuật ở trường Đại học Nha Trang”
Trang 4029
CHƯƠNG 2 THỰC TRẠNG QUẢN LÝ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM, THỰC HÀNH GIẢNG DẠY CÁC NGÀNH KỸ THUẬT
TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG
2.1 Khái quát về trường Đại học Nha Trang
Th y s n
S u khi th ng nh t t n , Tr ng i huy n từ H i Ph ng v o
Th nh ph Nh Tr ng, t nh Kh nh H v l y t n l Tr ng ĐH H i s n theo Quy t nh s QĐ-01HS ng y 04/10/1976 ộ H i s n
g m Kho , Vi n, Trung t m) v p ộ m n (tr thuộ Kho /Vi n), th :