T nh theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng Câu 31:Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi và có thể t ch bằng 2?. Tìm giá trị của k để thể t ch khối chóp... Người ta cắt khối đ
Trang 1SỞ GD & ĐT ĐIỆN BIÊN
THPT CHUYÊN ĐIỆN BIÊN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: TOÁN HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
y y Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là x2 và có tiệm cận đứng y2
B. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang và có tiệm cận đứng x2
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y2 và không có tiệm cận đứng
D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y2 và có tiệm cận đứng x2
Trang 2n A
n A
f x x Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng 0;1
B. Hàm số đồng biến trên khoảng 0;
C. Hàm số đồng biến trên khoảng 2;
D. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 0 và 2;
Trang 3Câu 12:Hàm số nào trong các hàm số sau đây nhận trục Oylàm trục đối xứng?
2020
.cos
y
C. ytan x D. ysin cosx 2 xtan x
Câu 13:Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
Câu 14:Cho hình chóp S ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng ABCD, đáy ABCD là hình thang
vuông tại A và B, ABa AD, 3 ,a BCa Biết SAa 3,t nh thể t ch khối chóp S BCD theo a
a
C.
3
2 3.3
a
D. 2 3 a 3
Câu 15:Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình vẽ
Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 17: Cho đường thẳng d cố định, đường thẳng 2 d song song và cách 1 d m t khoảng cách không 2
đ i Khi quay d quanh 1 d2 ta đư c
6
1
2
Trang 4Câu 19:Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2a , cạnh bên bằng 3a T nh thể t ch V
của khối chóp đã cho
3
4 7.3
a
2
2 2615
a
2
2 35
a
Trang 5
Câu 27:Cho khối chóp S ABC có ASBBSCCSA60, SAa, SB2 ,a SC4a T nh thể t ch
khối chóp S ABC theo a
a
3
2 23
a
3
23
Câu 30:Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi, tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông
góc với mặt phẳng ABCD Biết AC2 ,a BD4a T nh theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng
Câu 31:Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi và có thể t ch bằng 2 G i M , N l n lư t
là các điểm trên cạnh SB và SD sao cho SM SN k
SB SD Tìm giá trị của k để thể t ch khối chóp
S AMN bằng 1
8
Trang 660 T nh diện t ch xung quanh của hình trụ đã cho
A.
2
6 7
.7
R
Câu 34:Cho dãy số ( )u n đư c xác định bởi
0 1
20182019
u u
Câu 36:Cho hàm số y f x( ) Hàm số y f x( ) có bảng biến thiên như sau
B t phương trình ( )f x m ex đúng với m i x 2; 2 khi và ch khi
Trang 7G i S là tập h p t t cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình ( 1) 2
Câu 40:Cho hàm số y f x có đồ thị C , với x y, là các số thực dương thỏa mãn
Câu 41: t viên đá có hình dạng là khối chóp tứ giác đều với t t cả các cạnh bằng a Người ta cắt khối
đá đó bởi mặt phẳng song song với đáy của khối chóp để chia khối đá thành hai ph n có thể t ch bằng
nhau T nh diện t ch của thiết diện khối đá bị cắt bởi mặt phẳng nói trên (Giả thiết rằng tổng thể tích của hai khối đá sau vẫn bằng thể tích của khối đá ban đầu)
Trang 8Câu 42:Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với ABa , BCa 3 Cạnh bên SA vuông góc với đáy và đường thẳng SC tạo với mặt phẳng SAB m t góc 30 T nh thể t ch V của khối
3
33
3
2 63
Câu 43:Gia đình An xây bể hình trụ có thể t ch 3
150m Đáy bể làm bằng bê tông giá 100.000 đồng/m2
Ph n thân làm bằng vật liệu chống th m giá 90.000 đồng/ 2
m , nắp bằng nhôm giá 120.000 đồng/ 2
m Hỏi tỷ số giữa chiều cao bể và bán k nh đáy là bao nhiêu để chi ph sản xu t bể đạt giá trị nhỏ nh t?
a
3
107
Trang 9A. 2.
3
1
2 5
A. Pmin 19 B. Pmin 13 C. Pmin 14 D. Pmin 15
Câu 50:Cho đa giác đều 20 cạnh n i tiếp đường tr n (O) Xác định số hình thang có 4 đ nh là các đ nh của đa giác đều
- HẾT -
Th sinh không đư c sử dụng tài liệu Cán b coi thi không giải th ch gì thêm
Trang 10( http://tailieugiangday.com – Website đề thi – chuyên đề file word có lời giải chi tiết)
Quý thầy cô liên hệ đặt mua word: 03338.222.55
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: D
Hàm số ylog x a nghịch biến trên 0; nên \ (0 Xét trường h p
2 1
Trang 111 ln ''
n A
n k
Câu 9: D
T đồ thị hàm số ta th y hàm số y = f (x) đồng biến trên các khoảng (;0) và (3;+)
Suy ra hàm số y = f (x) đồng biến trên khoảng (2; 0)
Câu 10: A
Đồ thị hàm số đi qua O (0;0) nên loại D
Đồ thị đi lên ở nhánh ngoài cùng bên phải nên loại C
Đồ thị có hai điểm cực trị nên ch n A
Trang 13Khối chóp S.BCD có đường cao SA = a 3, đáy BCD có diện t ch là 1 1 2
Trang 14Dựa vào bảng biến thiên suy ra y CT = 2
y
x x
Trang 155 26cos
Trang 16G i B 1 ,C 1 , l n lư t là các điểm thu c các đoạn thẳng SB, SC thỏa mãn SB = 2SB1, SC = 4SC 1,
Khi đóSASB1SC1 DoASB BSCCSA 60 suy ra SAB C là tứ diện đều cạnh a 1 1
G i M là trung điểm của cạnh B 1 C 1 , H là tâm đường tr n ngoại tiếpAB C1 1
Khi đó:SH AB C1 1và ta có
1.3
Câu 28: C
G i V 1 , V 2 l n lư t là thể t ch khối trụ và khối nón cụt
Chiều cao của khối nón cụt h2 1– 0,6 0, 4 m
1
27 0,3 0, 6
Trang 17Hàm số có hai điểm cực trị trái d u, nên 2
mà
a < 0 b > 0 Vậy a0, b0, c0, d0
Câu 30: D
G i H là trung điểm AB, do tam giác ABC đều nên SH AB mà (SBA)(ABCD)SHABCD
hay SH là đường cao hình chóp S.ABCD
G i O là tâm hình thoi ABCDACBD
Vậy d(AD,SC) = d(A (SBC) = 2d (H,(SBC) = 2HI
Tam giác SHK vuông tại H 12 12 1 2 12 12 1 2 912
Trang 19f x x
g x x
f x x
g x x
Trang 20c c
Trang 21S MNPQ
S ABCD
V V
Dễ th y MNPQ là hình vuông và đồng dạng với hình vuông ABCD với t số đồng dạng bằng SM x 2
x Kết h p với (2) ta có
2 2
Xét ASBC vuông tại B ta có SB = BC cot 30° = 3a
Xét SBA vuông tại A ta có SA SB2AB2 2a 2
Vây
3
Trang 22Quay tam giác AEF quanh trục AF ta đư c hình nón có bán k nh đáy là EF đường cao là AF = a
Trong tam giác vuông AEF ta có 30 3
1lim lim
2
x x y
Trang 233 1
5lim lim
2
x x y
y là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho
2
4 3 1 3lim lim
Xét hàm số g x 3 – 2 – 9x2 x trên khoảng; 0có bảng biến thiên sau
Dựa vào bảng biến thiên ta có 4 9 9
4
Vậy có 7 giá trị nguyên lớn hơn -10 của tham số m thỏa yobt
Câu 48: D
Trang 24G i H là chân đường cao t A' xuống (ABC).T A k AKBC
Có A H' ABCA H' AK 1 Ta lại có AKBC(2)
T (1),(2)AK A BC' . Hay d(A,(A’BC)) = AK
Ta lại có AK là đường cao trong tam giác vuông ABC có AB =1, AC = 2
a a
Trang 25G i dlà trục đối xứng của đa giác đều 20 cạnh
TH1 Xét d đi qua hai đ nh đối diện của đa giác đều (có 10 đường thẳng d) Ch n 2 đoạn thẳng trong 9 đoạn thẳng song song hoặc trùng với d thì sẽ tạo thành 1 hình thang hoặc hình chữ nhật có các đ nh là
đ nh của đa giác
TH2 Xét d là đường trung trực của hai cạnh đối diện của đa giác (có 10 đường thẳng d)
Ch n 2 đoạn thẳng trong 10 đoạn thẳng song song với d thì sẽ tạo thành 1 hình thang hoặc hình chữ nhật
có các định là đ nh của đa giác
C ) - 2
10
C = 765 (hình thang)