1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

EG004-Pháp luật đại cương (câu hỏi & đáp án) TOPICA

184 135 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 184
Dung lượng 1,26 MB
File đính kèm EG004_Phap_luat_dai_cuong.rar (344 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ câu hỏi và đáp án môn EG004 Pháp luật đại cương (TOPICA) đầy đủ các phần: + Luyện tập trắc nghiệm + Bài tập về nhà + Môn này không có BÀI TẬP NHÓM Cần thiết cho các học viên của TOPICA chuẩn bị và làm tài liệu tham khảo khi thi hết môn

Trang 1

B máy Nhà n ộ ướ c c ng hòa xã h i ch ngh a Vi t Nam bao g m: ộ ộ ủ ĩ ệ ồ

• A) Các c quan nhà nơ ướ độ ậ đượ ổc c l p, c t ch c t trung ứ ừ ương đế địn a phương

• B) Các nhân viên nhà nướ đượ ổc c t ch c và ho t ứ ạ động theo nh ng nguyên t c th ng ữ ắ ố

nh t.ấ

• C) Các c quan ho t ơ ạ động theo c ch bình ơ ế đẳng, ki m ch , giám sát l n nhau.ề ế ẫ

• D) H th ng các c quan nhà nệ ố ơ ướ ừc t trung ương đế địn a phương, đượ ổc t ch c ứ

theo nh ng nguyên t c th ng nh t, t o thành c ch ữ ắ ố ấ ạ ơ ế đồng b ộĐ úng

Trang 2

Trong b máy Nhà n ộ ướ c c ng hòa xã h i ch ngh a Vi t Nam, c quan duy nh t ộ ộ ủ ĩ ệ ơ ấ

có quy n làm Hi n pháp và s a ề ế ử đổ i Hi n pháp là c quan nào? ế ơ

Chu thê cua quan hê phap luât la: ̉ ̉ ̉ ̣ ́ ̣ ̀

• A) cac tô ch c, ca nhân tham gia vao quan hê phap luât.́ ̉ ứ ́ ̀ ̣ ́ ̣

Trang 3

• B) cac tô ch c, ca nhân tham gia vao quan hê phap luât, trong o phai co it nhât môt ́ ̉ ứ ́ ̀ ̣ ́ ̣ đ ́ ̉ ́ ́ ́ ̣

bên la c quan nha ǹ ơ ̀ ước co thâm quyên.́ ̉ ̀

• C) các cá nhân, t ch c có n ng l c ch th , tham gia vào các quan h pháp lu t và ổ ứ ă ự ủ ể ệ ậ

Nhà nước trao cho nh ng quy n và ngh a v ch th nh t nh.ữ ề ĩ ụ ủ ể ấ đị Đ úng

• D) các c quan nhà nơ ước tham gia vào quan h pháp lu t.ệ ậ

• B) Quan h pháp lu t xu t hi n trên c s các quy ph m xã h i.ệ ậ ấ ệ ơ ở ạ ộ

• C) Quan h pháp lu t ệ ậ được b o ả đảm b ng bi n pháp cằ ệ ưỡng ch c a Nhà nế ủ ước.Đ úng

Trang 4

S ki n nào d ự ệ ướ đ i ây KHÔNG ph i là s ki n pháp lý? ả ự ệ

• A) Cái ch t c a m t ngế ủ ộ ười

• B) Giao k t h p ế ợ đồng

• C) Bão l n làm các phớ ương ti n v n t i ệ ậ ả đường th y không th i l i ủ ể đ ạ được

• D) Chàng trai t tình v i cô gái.ỏ ớ Đ úng

Câu11

i m: 1

Đ ể

Quy ph m pháp lu t KHÔNG có ạ ậ đặ đ ể c i m nào sau ây? đ

• A) Là quy t c ánh giá chu n m c ắ đ ẩ ự đạ đứo c c a con ngủ ười trong xã h i.ộ Đ úng

Trang 5

N ng l c pháp lu t c a cá nhân xu t hi n khi cá nhân ó: ă ự ậ ủ ấ ệ đ

• A) đượ đăc ng ký khai sinh

Trang 6

• C) Tham gia vào các t ch c qu c t ổ ứ ố ế Đ úng

• D) Xây d ng h th ng sân bay qu c t hi n ự ệ ố ố ế ệ đại

• A) Tòa án nhân dân và cơ quan công an nhân dân

• B) Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân và cơ quan Công an nhân dân

• C) Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân

• D) Viện kiểm sát nhân dân và cơ quan Công an nhân dân

úng áp án úng là

Đ Đ đ : Tòa án nhân dân và Vi n ki m sát nhân dânệ ể

Trang 7

Vì: Theo i u 102 và i u 107 Hi n pháp 2013, Tòa án nhân dân là c quan xét x c a nĐ ề Đ ề ế ơ ử ủ ước c ng hòaộ

xã h i ch ngh a Vi t Nam, th c hi n quy n t pháp; còn Vi n ki m sát nhân dân th c hành quy n côngộ ủ ĩ ệ ự ệ ề ư ệ ể ự ề

t , ki m sát ho t ố ể ạ động t pháp Công an nhân dân thu c c quan hành chính nhà nư ộ ơ ước

• B) Chính phủ và Ủy ban nhân dân các cấp

• C) Chính quyền địa phương các cấp

• D) Tòa án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân

úng áp án úng là

Đ Đ đ : Chính ph và y ban nhân dân các c p.ủ Ủ ấ

Vì: Theo quy nh c a Hi n pháp 2013: Qu c h i và H i đị ủ ế ố ộ ộ đồng nhân dân là c quan quy n l c nhà nơ ề ự ước;Tòa án nhân dân và Vi n ki m sát nhân dân là c quan t pháp; Chính ph là c quan hành chính nhàệ ể ơ ư ủ ơ

nước cao nh t y ban nhân dân các c p là c quan hành chính nhà nấ Ủ ấ ơ ướ ở địc a phương Chính quy nề

a ph ng bao g m H i ng nhân dân và y ban nhân dân

Trang 8

• B) cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương

• C) cơ quan trong hệ thống cơ quan tư pháp

• D) cơ quan giám sát tối cao toàn bộ hoạt động của nhà nước

úng áp án úng là

Đ Đ đ : c quan quy n l c nhà nơ ề ự ướ ở địc a phương

Vì: Kho n 1 i u 113 Hi n pháp 2013 qui nh H i ả Đ ề ế đị ộ đồng nhân dân là c quan quy n l c nhà nơ ề ự ướ ở địc a

phương, đại di n cho ý chí, nguy n v ng và quy n làm ch c a Nhân dân, do nhân dân a phệ ệ ọ ề ủ ủ ở đị ương

b u ra và ch u trách nhi m trầ ị ệ ước nhân dân và c quan nhà nơ ước c p trên.ấ

Trong b máy nhà n ộ ướ c c ng hòa xã h i ch ngh a Vi t Nam, c quan có ch c ộ ộ ủ ĩ ệ ơ ứ

n ng th c hành quy n công t là c quan nào? ă ự ề ố ơ

Vì: Theo quy nh t i Kho n 1 i u 107 Hi n pháp 2013, Vi n ki m sát nhân dân là c quan th c hànhđị ạ ả Đ ề ế ệ ể ơ ự

quy n công t và ki m sát các ho t ề ố ể ạ động t pháp; Tòa án nhân dân là c quan xét x , th c hi n quy nư ơ ử ự ệ ề

t pháp; B T pháp là m t c quan tr c thu c Chính ph , th c hi n quy n hành pháp; H i ư ộ ư ộ ơ ự ộ ủ ự ệ ề ộ đồng th mẩ

phán là m t b ph n trong Tòa án nhân dân các c p.ộ ộ ậ ấ

Tham kh o ả : Kho n 1 i u 107 Hi n pháp 2013.ả Đ ề ế

Trang 9

Hãy xác nh b ph n ch tài c a quy ph m pháp lu t sau: “Ph m t i gây thi t h i đị ộ ậ ế ủ ạ ậ ạ ộ ệ ạ

cho tài s n c a Nhà n ả ủ ướ c, c quan, t ch c, doanh nghi p tr giá t 500.000.000 ơ ổ ứ ệ ị ừ

Vì: B ph n ch tài nêu lên nh ng h u qu mà ch th có th ph i gánh ch u n u vi ph m pháp lu t.ộ ậ ế ữ ậ ả ủ ể ể ả ị ế ạ ậ

Tham kh o ả : Đạ ọi h c Lu t Hà N i, Giáo trình Lí lu n Nhà nậ ộ ậ ước và pháp lu t, NXB T pháp, Hà N i 2016;ậ ư ộ

chương XIV, m c II C c u c a quy ph m pháp lu t, trang 316.ụ ơ ấ ủ ạ ậ

• B) phát sinh không đồng thời và năng lực pháp luật phát sinh trước

• C) phát sinh không đồng thời và năng lực hành vi phát sinh trước

Trang 10

• D) chỉ phát sinh một trong hai loại

úng áp án úng là

Đ Đ đ : phát sinh không đồng th i và n ng l c pháp lu t phát sinh trờ ă ự ậ ước

Vì: N ng l c pháp lu t là kh n ng ă ự ậ ả ă được hưởng quy n ho c có ngh a v pháp lý mà Nhà nề ặ ĩ ụ ước quy nhđị

cho các cá nhân Khi cá nhân ra đời là ã có n ng l c pháp lu t N ng l c hành vi là kh n ng mà nhàđ ă ự ậ ă ự ả ă

nước th a nh n cho các cá nhân b ng hành vi c a mình có th xác l p, th c hi n các quy n và ngh a vừ ậ ằ ủ ể ậ ự ệ ề ĩ ụ

pháp lý N ng l c hành vi c a cá nhân ph thu c vào ă ự ủ ụ ộ độ tu i và kh n ng nh n th c c a cá nhân V y,ổ ả ă ậ ứ ủ ậ

i v i ch th là cá nhân thì 2 lo i n ng l c này phát sinh không ng th i và n ng l c pháp lu t phát

sinh trước

Tham kh o ả : Đạ ọi h c Lu t Hà N i, Giáo trình Lí lu n Nhà nậ ộ ậ ước và pháp lu t, NXB T pháp, Hà N i 2016;ậ ư ộ

chương XVII, m c II Thành ph n c a quan h pháp lu t, trang 388.ụ ầ ủ ệ ậ

• A) Một điều luật chỉ chứa đựng một quy phạm pháp luật

• B) Một điều luật phải chứa đựng nhiều quy phạm pháp luật

• C) Mỗi điều luật là một quy phạm pháp luật

• D) Mỗi văn bản quy phạm pháp luật bao gồm nhiều điều luật

úng áp án úng là

Đ Đ đ : M i v n b n quy ph m pháp lu t bao g m nhi u i u lu t.ỗ ă ả ạ ậ ồ ề đ ề ậ

Vì: i u lu t là s n ph m c a k thu t l p pháp, là cách th c trình bày các quy ph m pháp lu t trong cácĐ ề ậ ả ẩ ủ ỹ ậ ậ ứ ạ ậ

v n b n quy ph m pháp lu t Trong 1 v n b n quy ph m pháp lu t bao g m nhi u i u lu t.ă ả ạ ậ ă ả ạ ậ ồ ề đ ề ậ

Nh ng nh n nh còn l i ữ ậ đị ạ đều sai vì M t i u lu t có th ch a ộ đ ề ậ ể ứ đựng m t ho c nhi u quy ph m pháp lu t.ộ ặ ề ạ ậ

V y nên không ậ đượ đồc ng nh t khái ni m i u lu t và quy ph m pháp lu t.ấ ệ đ ề ậ ạ ậ

Tham kh o ả : Đạ ọi h c Lu t Hà N i, Giáo trình Lí lu n Nhà nậ ộ ậ ước và pháp lu t, NXB T pháp, Hà N i 2016;ậ ư ộ

chương XIV, m c I Khái ni m quy ph m pháp lu t, trang 311.ụ ệ ạ ậ

úng

Đ

Trang 11

• A) luôn xuất hiện sau bộ phận quy định

• B) luôn xuất hiện sau bộ phận giả định

• C) nêu lên những biện pháp tác động mà Nhà nước dự kiến để đảm bảo cho pháp luật được thực hiện nghiêm minh.

• D) do các bên thỏa thuận đặt ra để răn đe lẫn nhau

úng áp án úng là

Đ Đ đ : nêu lên nh ng bi n pháp tác ữ ệ động mà Nhà nước d ki n ự ế để đảm b o cho phápả

lu t ậ được th c hi n nghiêm minh.ự ệ

Vì: Theo nh ngh a, ch tài là m t b ph n nêu lên nh ng bi n pháp tác đị ĩ ế ộ ộ ậ ữ ệ động mà Nhà nước d ki n ự ế để

m b o cho pháp lu t c th c hi n nghiêm minh, v a có giá tr r n e, phòng ng a, v a có giá tr

nh nh ng bi n pháp tr ng tr nh ng ch th vi ph m, bù ư ữ ệ ừ ị ữ ủ ể ạ đắp cho ngườ ịi b thi t h i ệ ạ → Tr l i cho câuả ờ

h i: H u qu s th nào n u vi ph m pháp lu t?ỏ ậ ả ẽ ế ế ạ ậ

Ch tài có th ế ể đứng trước b ph n quy nh, gi nh.ộ ậ đị ả đị

Tham kh o ả : Đạ ọi h c Lu t Hà N i, Giáo trình Lí lu n Nhà nậ ộ ậ ước và pháp lu t, NXB T pháp, Hà N i 2016;ậ ư ộ

chương XIV, m c II C c u c a quy ph m pháp lu t, trang 316.ụ ơ ấ ủ ạ ậ

• A) Nhà nước đơn nhất và nhà nước liên bang

• B) Nhà nước đơn nhất, nhà nước liên bang và nhà nước liên minh

Trang 12

• C) Nhà nước đơn nhất và nhà nước hợp chủng quốc, đa sắc tộc

• D) Nhà nước đơn nhất và nhà nước liên minh

úng áp án úng là

Đ Đ đ : Nha ǹ ướ đơc n nhât va nha ń ̀ ̀ ước liên bang

Vì: Hình th c c u trúc nhà nứ ấ ước là khái ni m dùng ệ để ch cách th c c u t o nhà nỉ ứ ấ ạ ước và m i quan hố ệ

qua l i gi a các c quan nhà nạ ữ ơ ướ ởc trung ương và a phđị ương nên c n c vào c u trúc c a các nhàă ứ ấ ủ

nước có hai lo i nha nạ ̀ ướ đơc n nhât va nha ń ̀ ̀ ước liên bang

Tham kh o ả : Đạ ọi h c Lu t Hà N i, Giáo trình Lí lu n Nhà nậ ộ ậ ước và pháp lu t, NXB T pháp, Hà N i 2016;ậ ư ộ

Chương VI, m c II Hình th c Nhà nụ ứ ước qua các ki u nhà nể ước, trang 123

Qu c h i n ố ộ ướ c C ng hòa xã h i ch ngh a Vi t Nam là c quan ộ ộ ủ ĩ ệ ơ đạ i bi u cao nh t ể ấ

c a nhân dân ủ Đặ đ ể c i m nào sau ây th hi n i u này? đ ể ệ đ ề

Chọn một câu trả lời

• A) Quốc hội giám sát hoạt động của Chính phủ

• B) Quốc hội thực hiện quyền lập hiến và lập pháp

• C) Quốc hội họp công khai

• D) Quốc hội do nhân dân cả nước bầu ra, đại diện cho mọi tầng lớp, thành phần xã hội.

Sai áp án úng là Đ đ : Qu c h i do nhân dân c nố ộ ả ước b u ra, ầ đại di n cho m i t ng l p, thành ph n xãệ ọ ầ ớ ầ

h i.ộ

Vì: Qu c h i do c tri c nố ộ ử ả ước b u ra theo nguyên t c ph thông, bình ầ ắ ổ đẳng, tr c ti p và b phi u kín.ự ế ỏ ế

Qu c h i bi u hi n t p trung kh i ố ộ ể ệ ậ ố đạ đi oàn k t toàn dân ế Đại bi u Qu c h i là ngể ố ộ ườ đại i di n cho ý chí,ệ

nguy n v ng c a Nhân dân ệ ọ ủ ở đơn v b u c ra mình và c a Nhân dân c nị ầ ử ủ ả ướ Đạc i bi u Qu c h i liênể ố ộ

h ch t ch v i c tri, ch u s giám sát c a c tri; thu th p và ph n ánh trung th c ý ki n, nguy n v ngệ ặ ẽ ớ ử ị ự ủ ử ậ ả ự ế ệ ọ

c a c tri v i Qu c h i, các c quan, t ch c h u quan ( i u 79 Hi n pháp 2013)ủ ử ớ ố ộ ơ ổ ứ ữ Đ ề ế

Tham kh o ả : i u 79 Hi n pháp 2013.Đ ề ế

Trang 13

Tìm b ph n gi ộ ậ ả đị nh trong quy ph m pháp lu t sau: “Sau khi nh n ạ ậ ậ đủ gi y t ấ ờ

h p l theo quy nh c a pháp lu t v h t ch, c quan ợ ệ đị ủ ậ ề ộ ị ơ đă ng ký k t hôn ki m tra ế ể

h s ồ ơ đă ng ký k t hôn; n u xét th y hai bên nam n có ế ế ấ ữ đủ đ ề i u ki n k t hôn thì ệ ế

c quan ơ đă ng ký k t hôn t ch c ế ổ ứ đă ng ký k t hôn” ế

• C) “Thì cơ quan đăng ký kết hôn tổ chức đăng ký kết hôn”

• D) “Nếu xét thấy hai bên nam nữ có đủ điều kiện kết hôn”

Sai áp án úng là Đ đ : “Sau khi nh n ậ đủ ấ gi y t h p l theo quy nh c a pháp lu t v h t ch, c quanờ ợ ệ đị ủ ậ ề ộ ị ơ

ng ký k t hôn” và “n u xét th y hai bên nam n có i u ki n k t hôn”

Vì: B ph n gi nh nêu lên ph m vi tác ộ ậ ả đị ạ động c a quy ph m pháp lu t Trong quy ph m pháp lu t này,ủ ạ ậ ạ ậ

có 2 quy ph m pháp lu t riêng bi t và có 2 b ph n gi nh tạ ậ ệ ộ ậ ả đị ương ng: “Sau khi nh n …k t hôn” vàứ ậ ế

“n u xét th y… k t hôn”.ế ấ ế

Tham kh o ả : Đạ ọi h c Lu t Hà N i, Giáo trình Lí lu n Nhà nậ ộ ậ ước và pháp lu t, NXB T pháp, Hà N i 2016;ậ ư ộ

chương XIV, m c II C c u c a quy ph m pháp lu t, trang 316.ụ ơ ấ ủ ạ ậ

Trang 14

• B) Phòng thủ đất nước

• C) Thiết lập mối quan hệ bang giao với các quốc gia khác

• D) Phát triển kinh tế đất nước theo hướng hội nhập kinh tế quốc tế

úng áp án úng là

Đ Đ đ : Phát tri n kinh t ể ế đấ ướt n c theo hướng h i nh p kinh t qu c t ộ ậ ế ố ế

Vì: Ch c n ng ứ ă đối n i là nh ng m t ho t ộ ữ ặ ạ động ch y u c a nhà nủ ế ủ ước trong n i b ộ ộ đất nước, trong óđ

vi c phát tri n kinh t ệ ể ế đất nước theo nh ng nh hữ đị ướng nh t nh là m t trong s nh ng ch c n ng ấ đị ộ ố ữ ứ ă đối

n i v phộ ề ương di n kinh t c a m i nhà nệ ế ủ ỗ ước

Các ch c n ng: Phòng th ứ ă ủ đất nước, b o v ả ệ đất nước ch ng s xâm l ng c a nố ự ă ủ ước ngoài, thi t l p m iế ậ ố

quan h bang giao v i các qu c gia khác là ho t ệ ớ ố ạ động c a nhà nủ ước trong quan h v i các nệ ớ ước láng

gi ng trên th gi i, t c là ho t ề ế ớ ứ ạ động thu c ch c n ng ộ ứ ă đối ngo i, không thu c ho t ạ ộ ạ động n i b ộ ộ đấ ướt n c

Tham kh o ả : Đạ ọi h c Lu t Hà N i, Giáo trình Lí lu n Nhà nậ ộ ậ ước và pháp lu t, NXB T pháp, Hà N i 2016;ậ ư ộ

Chương IV, m c II Phân lo i ch c n ng nhà nụ ạ ứ ă ước, trang 76

• A) Chủ nô, phong kiến, tư sản và cộng sản chủ nghĩa

• B) Cộng sản nguyên thủy, chủ nô, phong kiến và tư sản

• C) Chủ nô, phong kiến, tư sản và xã hội chủ nghĩa

• D) Cộng sản nguyên thủy, phong kiến, tư sản và xã hội chủ nghĩa

Sai áp án úng là Đ đ : Ch nô, phong ki n, t s n và xã h i ch ngh a.ủ ế ư ả ộ ủ ĩ

Vì: Theo quan i m c a ch ngh a Mác- Lênin có 4 ki u nhà nđ ể ủ ủ ĩ ể ước: Nhà nước ch nô; Nhà nủ ước phong

ki n; Nhà nế ướ ư ảc t s n và Nhà nước xã h i ch ngh a C ng s n nguyên th y, c ng s n ch ngh a khôngộ ủ ĩ ộ ả ủ ộ ả ủ ĩ

ph i là ki u nhà nả ể ước mà là ki u hình thái kinh t - xã h i trong l ch s Nh v y, ch có áp án “Ch nô,ể ế ộ ị ử ư ậ ỉ đ ủ

phong ki n, t s n và xã h i ch ngh a” là úng và ế ư ả ộ ủ ĩ đ đầ đủy nh t.ấ

Trang 15

Tham kh o ả : Đạ ọi h c Lu t Hà N i, Giáo trình Lí lu n Nhà nậ ộ ậ ước và pháp lu t, NXB T pháp, Hà N i 2016;ậ ư ộ

Chương II, m c III Ki u nhà nụ ể ước, trang 36

lời • A) Kiểu pháp luật chủ nô

• B) Kiếu pháp luật phong kiến

• C) Kiểu pháp luật xã hội chủ nghĩa

• D) Kiểu pháp luật tư bản chủ nghĩa

Sai áp án úng là Đ đ : Ki u pháp lu t ch nô.ể ậ ủ

Vì:

Các ki u nhà nể ước khác nhau thì s có các ki u pháp lu t khác nhau Nhà nẽ ể ậ ước ch nô là ki u nhà nủ ể ước

xu t hi n ấ ệ đầu tiên trong l ch s nên ki u pháp lu t ch nô c ng theo ó mà xu t hi n theo và là ki u phápị ử ể ậ ủ ũ đ ấ ệ ể

lu t ậ đầu tiên trong l ch s xã h i loài ngị ử ộ ười

Tham kh o ả : Đạ ọi h c Lu t Hà N i, Giáo trình Lí lu n Nhà nậ ộ ậ ước và pháp lu t, NXB T pháp, Hà N i 2016;ậ ư ộ

chương X, m c III Ki u pháp lu t, trang 212-227.ụ ể ậ

Trang 16

Vì: i u 87 Hi n pháp 2013 quy nh Ch t ch nĐ ề ế đị ủ ị ước do Qu c h i b u ra trong s các ố ộ ầ ố đại bi u Qu c h i.ể ố ộ

Ch t ch nủ ị ước ch u trách nhi m và báo cáo công tác trị ệ ước Qu c h i.ố ộ

lời • A) Quốc hội và Chính phủ

• B) Quốc hội và Ủy ban nhân dân

• C) Quốc hội và Tòa án nhân dân

Trang 17

• D) Quốc hội và Hội đồng nhân dân

úng áp án úng là

Đ Đ đ : Qu c h i và H i ố ộ ộ đồng nhân dân

Vì:

● áp án Qu c h i và Chính ph là sai vì Chính ph là c quan hành chính nhà nĐ ố ộ ủ ủ ơ ước cao nh t.ấ

● áp án Qu c h i và y ban nhân dân là sai vì y ban nhân dân là c quan hành chính nhà nĐ ố ộ Ủ Ủ ơ ướ ởc

a ph ng (Kho n 1 i u 114 Hi n pháp 2013)

● áp án Qu c h i và Tòa án nhân dân là sai vì Tòa án nhân dân là c quan xét x ( i u 102 Hi nĐ ố ộ ơ ử Đ ề ế

pháp 2013)

● áp án Qu c h i và H i Đ ố ộ ộ đồng nhân dân là úng vì Qu c h i là c quan quy n l c nhà nđ ố ộ ơ ề ự ước cao nh tấ

trung ng; H i ng nhân dân là c quan quy n l c nhà n c a ph ng ( i u 113 Hi n pháp

Trang 18

úng áp án úng là

Đ Đ đ : cách x s mà ch th bu c ph i th c hi n theo quy nh c a pháp lu t nh mử ự ủ ể ộ ả ự ệ đị ủ ậ ằ

áp ng l i ích c a ch th khác

Vì: Trong n i dung c a quan h pháp lu t thì ngh a v pháp lý c a ch th là cách x s mà ch thộ ủ ệ ậ ĩ ụ ủ ủ ể ử ự ủ ể

bu c ph i th c hi n theo quy nh c a pháp lu t nh m áp ng quy n và l i ích c a ch th khác Cácộ ả ự ệ đị ủ ậ ằ đ ứ ề ợ ủ ủ ể

phương án “cách x s mà ch th có th th c hi n”, “cách x s mà ch th ử ự ủ ể ể ự ệ ử ự ủ ể được th c hi n theoự ệ

nh ng cách th c, gi i h n nh t nh mà pháp lu t cho phép” ữ ứ ớ ạ ấ đị ậ đều ch ra ó là quy n c a ch th ỉ đ ề ủ ủ ể

Phương án cách x s mà ch th nên làm là sai vì nó không thu c ph n n i dung c a quan h phápử ự ủ ể ộ ầ ộ ủ ệ

lu t.ậ

Tham kh o ả : Đạ ọi h c Lu t Hà N i, Giáo trình Lí lu n Nhà nậ ộ ậ ước và pháp lu t, NXB T pháp, Hà N i 2016;ậ ư ộ

chương XVII, m c II Thành ph n c a quan h pháp lu t, trang 388.ụ ầ ủ ệ ậ

lời • A) Giả định, quy định và chế định

• B) Giả thiết, quy định và chế tài

• C) Giả định, quy định và chế tài

Tham kh o ả : Đạ ọi h c Lu t Hà N i, Giáo trình Lí lu n Nhà nậ ộ ậ ước và pháp lu t, NXB T pháp, Hà N i 2016;ậ ư ộ

chương XIV, m c II C c u c a quy ph m pháp lu t, trang 316.ụ ơ ấ ủ ạ ậ

Trang 19

i m : 1

Đ ể

Khi tham gia vào các quan h pháp lu t, ch th c n ph i có các lo i n ng l c ệ ậ ủ ể ầ ả ạ ă ự

nào sau ây? đ

Chọn một câu trả

lời • A) Năng lực cá nhân

• B) Năng lực pháp luật hoặc năng lực hành vi

• C) Năng lực hành vi

• D) Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

úng áp án úng là

Đ Đ đ : N ng l c pháp lu t và n ng l c hành vi.ă ự ậ ă ự

Vì: Ch th c a quan h pháp lu tlà nh ng cá nhân, t ch c có n ng l c ch th , tham gia vào các quanủ ể ủ ệ ậ ữ ổ ứ ă ự ủ ể

h pháp lu t và ệ ậ được Nhà nước trao cho nh ng quy n và ngh a v ch th nh t nh ữ ề ĩ ụ ủ ể ấ đị → ứ T c là, khi thamgia vào các quan h pháp lu t, ch th c n ph i có n ng l c ch th (mà n ng l c ch th l i bao g m:ệ ậ ủ ể ầ ả ă ự ủ ể ă ự ủ ể ạ ồ

N ng l c pháp lu t và n ng l c hành vi) áp án N ng l c cá nhân là sai vì ch th c a quan h phápă ự ậ ă ự Đ ă ự ủ ể ủ ệ

lu t không ch là cá nhân mà còn có c t ch c.ậ ỉ ả ổ ứ

Tham kh o ả : Đạ ọi h c Lu t Hà N i, Giáo trình Lí lu n Nhà nậ ộ ậ ước và pháp lu t, NXB T pháp, Hà N i 2016;ậ ư ộ

chương XVII, m c II Thành ph n c a quan h pháp lu t, trang 388.ụ ầ ủ ệ ậ

lời • A) Độ tuổi, khả năng nhận thức, điều khiển hành vi

• B) Địa vị xã hội, khả năng nhận thức

Trang 20

• C) Độ tuổi, giới tính

• D) Giới tính, địa vị xã hội, khả năng điều khiển hành vi

úng áp án úng là

Đ Đ đ : Độ ổ tu i, kh n ng nh n th c, i u khi n hành vi.ả ă ậ ứ đ ề ể

Vì: N ng l c hành vi là kh n ng mà nhà nă ự ả ă ước th a nh n cho các cá nhân, t ch c b ng hành vi c aừ ậ ổ ứ ằ ủ

mình có th xác l p, th c hi n các quy n và ngh a v pháp lý N ng l c hành vi c a cá nhân ph thu cể ậ ự ệ ề ĩ ụ ă ự ủ ụ ộ

vào độ tu i, kh n ng nh n th c và i u khi n hành vi c a cá nhân ổ ả ă ậ ứ đ ề ể ủ → không ph thu c vào gi i tính vàụ ộ ớ

a v xã h i c a cá nhân ó

Tham kh o ả : Đạ ọi h c Lu t Hà N i, Giáo trình Lí lu n Nhà nậ ộ ậ ước và pháp lu t, NXB T pháp, Hà N i 2016;ậ ư ộ

chương XVII, m c II Thành ph n c a quan h pháp lu t, trang 388.ụ ầ ủ ệ ậ

• D) Chế độ phong kiến và chế độ tư sản

Sai áp án úng là Đ đ : Ch ế độ dân ch và ch ủ ế độ ph n dân ch ả ủ

Vì: Ch ế độ chính tr là nh ng phị ữ ương pháp, th o n mà Nhà nủ đ ạ ước s d ng ử ụ để th c hi n quy n qu n lýự ệ ề ả

xã h i Ch ộ ế độ chính tr bao g m: Ch ị ồ ế độ dân ch và Ch ủ ế độ ph n dân ch ả ủ

Trang 21

Các phương án: Ch ế độ ư ả t b n ch ngh a, Ch ủ ĩ ế độ xã h i ch ngh a, Ch ộ ủ ĩ ế độ phong ki n, Ch ế ế độ ư ả t s nkhông thu c n i dung c a ch ộ ộ ủ ế độ chính tr ị

Tham kh o ả : Đạ ọi h c Lu t Hà N i, Giáo trình Lí lu n Nhà nậ ộ ậ ước và pháp lu t, NXB T pháp, Hà N i 2016;ậ ư ộ

Đ Đ đ : Qu c h i là c quan quy n l c nhà nố ộ ơ ề ự ước cao nh t.ấ

Vì: Theo i u 69 Hi n pháp 2013, Qu c h i là c quan quy n l c nhà nĐ ề ế ố ộ ơ ề ự ước cao nh t; là c quan th cấ ơ ự

hi n quy n l p hi n và l p pháp và là c quan ệ ề ậ ế ậ ơ đại bi u cao nh t c a nhân dân, không ph i là c quan ể ấ ủ ả ơ đại

Trang 22

Các quan h pháp lu t s ch m d t khi nào? ệ ậ ẽ ấ ứ

Chọn một câu trả

lời • A) Có hậu quả xấu xảy ra

• B) Có sự kiện pháp lý

• C) Các bên không đạt được mục đích đặt ra

• D) Các bên đã đạt được mục đích đặt ra

úng áp án úng là

Đ Đ đ : Có s ki n pháp lý.ự ệ

Vì: i u ki n làm phát sinh, thay Đ ề ệ đổi, ch m d t quan h pháp lu t bao g m 3 y u t sau:ấ ứ ệ ậ ồ ế ố

(1) Có quy ph m pháp lu t tạ ậ ương ng v i quan h xã h i, i u ch nh quan h xã h i y.ứ ớ ệ ộ đ ề ỉ ệ ộ ấ

(2) Có s ki n pháp lý: S ki n pháp lý là nh ng s ki n, s vi c th c t c th c a ự ệ ự ệ ữ ự ệ ự ệ ự ế ụ ể ủ đờ ối s ng mà khichúng x y ra thì do quy nh c a quan h pháp lu t s làm phát sinh, thay ả đị ủ ệ ậ ẽ đổi, ch m d t các quan hấ ứ ệ

pháp lu t.ậ

(3) Có các y u t c u thành quan h pháp lu t: Ch th , khách th , n i dung.ế ố ấ ệ ậ ủ ể ể ộ

Tham kh o ả : Đạ ọi h c Lu t Hà N i, Giáo trình Lí lu n Nhà nậ ộ ậ ước và pháp lu t, NXB T pháp, Hà N i 2016;ậ ư ộ

chương XVII, m c I Khái ni m và phân lo i quan h pháp lý, trang 383.ụ ệ ạ ệ

Trang 23

Chọn một câu trả

lời • A) Quyền nhận tiền của A

• B) Nghĩa vụ trả tiền của B

• C) Quyền sở hữu chiếc điện thoại

• D) Quyền và nghĩa vụ của A và B

úng áp án úng là

Đ Đ đ : Quy n và ngh a v c a A và B.ề ĩ ụ ủ

Vì: N i dung c a quan h pháp lu t chính là quy n và ngh a v c a các ch th tham gia quan h phápộ ủ ệ ậ ề ĩ ụ ủ ủ ể ệ

lu t ó.ậ đ

Trong quan h mua bán i n tho i này, A là ngệ đ ệ ạ ười bán, B là người mua; nên n i dung c a quan h nàyộ ủ ệ

là Quy n và ngh a v c a A (nh n ti n – giao i n tho i); Quy n và ngh a v c a B (nh n i n tho i – trề ĩ ụ ủ ậ ề đ ệ ạ ề ĩ ụ ủ ậ đ ệ ạ ả

ti n).ề

Các áp án khác đ đều không đầ đủy

Tham kh o ả : Đạ ọi h c Lu t Hà N i, Giáo trình Lí lu n Nhà nậ ộ ậ ước và pháp lu t, NXB T pháp, Hà N i 2016;ậ ư ộ

chương XVII, m c I Khái ni m và phân lo i quan h pháp lu t, trang 383.ụ ệ ạ ệ ậ

lời • A) chức năng đối ngoại quyết định chức năng đối nội

• B) chức năng đối nội quyết định chức năng đối ngoại

• C) trong thời kỳ hội nhập thì chức năng đối ngoại sẽ quyết định chức năng đối nội

Trang 24

• D) chức năng đối nội và chức năng đối ngoại có vai trò ngang nhau và có mối quan hệ mật thiết với nhau.

Tham kh o ả : Đạ ọi h c Lu t Hà N i, Giáo trình Lí lu n Nhà nậ ộ ậ ước và pháp lu t, NXB T pháp, Hà N i 2016;ậ ư ộ

Chương IV, m c III Ch c n ng nhà nụ ứ ă ước qua các ki u nhà nể ước, trang 76

Trong b máy Nhà n ộ ướ c C ng hòa xã h i ch ngh a Vi t Nam, Hôi ông nhân dân ộ ộ ủ ĩ ệ ̣ đ ̀

c tô ch c câp nao?

Chọn một câu trả

lời • A) Được tổ chức ở bốn cấp: trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã.

• B) Được tổ chức ở ba cấp: cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã

• C) Được tổ chức ở hai cấp: cấp tỉnh và cấp huyện

• D) Được tổ chức ở hai cấp: cấp trung ương và cấp tỉnh

úng áp án úng là

Đ Đ đ : Được tô ch c ba câp: câp tinh, câp huyên va câp xa.̉ ứ ở ́ ́ ̉ ́ ̣ ̀ ́ ̃

Vì: Theo i u 110, 111 Hi n pháp 2013, chính quy n a phĐ ề ế ề đị ương đượ ổc t ch c các ứ ở đơn v hành chínhị

c a nủ ước c ng hòa xã h i ch ngh a Vi t Nam ( ó là: c p t nh, c p huy n và c p xã).ộ ộ ủ ĩ ệ đ ấ ỉ ấ ệ ấ

Chính quy n a phề đị ương g m: H i ồ ộ đồng nhân dân và y ban nhân dân, v y:Ủ ậ

Trang 25

- Phương án được tô ch c bôn câp: Trung ̉ ứ ở ́ ́ ương, câp tinh, câp huyên va câp xa sai vì c p trung ́ ̉ ́ ̣ ̀ ́ ̃ ấ ương

không có

- Phương án được tô ch c ba câp: Câp tinh, câp huyên va câp xa là úng vì H i ̉ ứ ở ́ ́ ̉ ́ ̣ ̀ ́ ̃ đ ộ đồng nhân dân được

t ch c 3 c p c a chính quy n a phổ ứ ở ấ ủ ề đị ương

- Phương án được tô ch c hai câp: Câp tinh va câp huyên sai vì thi u c p xã.̉ ứ ở ́ ́ ̉ ̀ ́ ̣ ế ấ

- Phương án được tô ch c hai câp: Câp trung ̉ ứ ở ́ ́ ương va câp tinh sai vì thi u c p huy n và c p xã.̀ ́ ̉ ế ấ ệ ấ

Tham kh o ả : i u 110, 111 Hi n pháp 2013; i u 4, Lu t T ch c chính quy n a phĐ ề ế Đ ề ậ ổ ứ ề đị ương 2015

lời • A) “Tước quyền sử dụng giấy phép”

• B) “Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc không thời hạn”

• C) “được áp dụng đối với cá nhân, tổ chức”

• D) “được áp dụng đối với cá nhân, tổ chức vi phạm nghiêm trọng quy định sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề”.

úng áp án úng là

Đ Đ đ : “Tước quy n s d ng gi y phép, ch ng ch hành ngh có th i h n ho c khôngề ử ụ ấ ứ ỉ ề ờ ạ ặ

th i h n”.ờ ạ

Vì: B ph n ch tài nêu lên nh ng h u qu mà ch th có th ph i gánh ch u n u vi ph m pháp lu t.ộ ậ ế ữ ậ ả ủ ể ể ả ị ế ạ ậ

Tham kh o ả : Đạ ọi h c Lu t Hà N i, Giáo trình Lí lu n Nhà nậ ộ ậ ước và pháp lu t, NXB T pháp, Hà N i 2016;ậ ư ộ

chương XIV, m c II C c u c a quy ph m pháp lu t, trang 316.ụ ơ ấ ủ ạ ậ

Trang 26

Theo định nghĩa về áp dụng pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó nhà nước thông qua các

cơ quan có thẩm quyền tổ chức cho các chủ thể pháp luật thực hiện các quy định của pháp luật hoặc banhành quyết định làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt

Tham khảo: Xem mục 5.1.1.2 Các hình thức thực hiện pháp luật ( trang 75 giáo trình Pháp luật đại

b Nhà nước hoặc bên bị hành vi vi phạm pháp luật xâm hại

c Bên bị hành vi vi phạm pháp luật xâm hại

Trang 27

d Nhà nước (thông qua cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc các chủ thể được nhà nước ủy quyền)

Đúng Đáp án đúng là: Nhà nước hoặc bên bị hành vi vi phạm pháp luật xâm hại.

Vì:

Theo định nghĩa chế tài là một bộ phận của QPPL chỉ ra những biện pháp tác động dự kiến sẽ áp dụng

đối với các chủ thể không thực hiện đúng mệnh lệnh đã nêu ra ở phàn quy định của QPPL

Tham khảo: Xem mục 4.1.2.1 Chế tài ( trang 48giáo trình Pháp luật đại cương – Topica)

Xác định bộ phận quy định trong quy phạm pháp luật sau: “Pháp nhân phải bồi

thường thiệt hại do người của mình gây ra trong khi thực hiện nhiệm vụ được

pháp nhân giao; nếu pháp nhân đã bồi thường thiệt hại thì có quyền yêu cầu

người có lỗi trong việc gây thiệt hại phải hoàn trả khoản tiền mà mình đã bồi

thường cho người bị thiệt hại theo quy dịnh của pháp luật”.

Chọn một câu trả lời

a Pháp nhân phải bồi thường thiệt hại và có quyền yêu cầu người có lỗi hoàn trả

b Phải bồi thường thiệt hại do người của mình gây ra trong khi thực hiện nhiệm vụ được pháp nhân giao; có quyền yêu cầu người có lỗi trong việc gây thiệt hại phải hoàn trả khoản tiền mà mình đã bồi thường cho người bị thiệt hại theo quy định của pháp luật

c Pháp nhân phải bồi thường thiệt hại và nếu pháp nhân đã bồi thường thiệt hại thì có quyền yêu cầu người có lỗi trong việc gây thiệt hại phải hoàn trả khoản tiền mà mình đã bồi thường cho người bị thiệt hại theo quy định của pháp luật

d Pháp nhân phải bồi thường thiệt hại do người của mình gây ra trong khi thực hiện nhiệm vụ được pháp nhân giao và có quyền yêu cầu người có lỗi hoàn trả

Đúng Đáp án đúng là: Phải bồi thường thiệt hại do người của mình gây ra trong khi thực hiện nhiệm vụ

được pháp nhân giao; có quyền yêu cầu người có lỗi trong việc gây thiệt hại phải hoàn trả khoản tiền mà

mình đã bồi thường cho người bị thiệt hại theo quy định của pháp luật

Vì:

Bộ phận quy định trả lời câu hỏi được làm gì? Không được làm gì? Làm như thế nào?

Tham khảo: Xem 4.2 2 Cấu trúc của quy phạm pháp luật( trang 46 giáo trình Pháp luật đại cương –

Trang 28

Công dân Y đi bỏ phiếu bầu cử đại biểu quốc hội tức là đã có hoạt động:

Chọn một câu trả lời

a Thi hành pháp luật

b Thi hành pháp luật và áp dụng pháp luật

c Thi hành pháp luật và tuân thủ pháp luật

d Thi hành pháp luật và sử dụng pháp luật

Đúng Đáp án đúng là: Thi hành pháp luật và sử dụng pháp luật

Vì:

- Bỏ phiếu bầu cử là quyền và nghĩa vụ của công dân

Theo định nghĩa thi hành pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật trong đó các chủ thể pháp luật chủđộng thực hiện các nghĩa vụ của mình sử dụng pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật trong đó cácchủ thể chủ động thực hiện quyền của mình

Tham khảo: Xem mục 5.1.1.2 Các hình thức thực hiện pháp luật ( trang 75 giáo trình Pháp luật đại

P/a Thi hành pháp luật, Áp dụng pháp luật và Sử dụng pháp luật là xử sự chủ động

Tham khảo: Xem mục 5.1.1.2 Các hình thức thực hiện pháp luật ( trang 75 giáo trình Pháp luật đại

cương – Topica)

Đúng

Trang 29

a A có quyền nhận tiền hàng, B có nghĩa vụ thanh toán tiền hàng cho A

b Trao đổi quyền sở hữu hàng hóa

c A có nghĩa vụ chuyển quyền sở hữu hàng còn B có nghĩa vụ trả tiền hàng

d A có nghĩa vụ chuyển quyền sở hữu hàng cho B, B có quyền nhận hàng

Đúng Đáp án đúng là: A có nghĩa vụ chuyển quyền sở hữu hàng còn B có nghĩa vụ trả tiền hàng

Vì:

Trang 30

Nghĩa vụ của A là quyền của B nên p/án A có nghĩa vụ chuyển quyền sở hữu hàng còn B có nghĩa vụ trả

a Là quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung Do cơ quan NN có thẩm quyền ban hành Được NN đảm bảo thực hiện Điều chỉnh QHXH theo định hướng và mục đích nhất định; Là quy tắc xử sự

b Là quy tắc xử sự do cộng đồng dân cư ban hành và tự nguyện thi hành Được NN tôn trọng Điều chỉnh QHXH theo định hướng và

c Là quy tắc xử sự do nhà nước ban hành và các phong tục tập quán tốt đẹp của cộng đồng dân cư và tự nguyện thi hành Được NN tôn trọng Điều chỉnh QHXH theo định hướng và mục đích nhất định.

d Là quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung Do cơ quan NN có thẩm quyền ban hành Được NN đảm bảo thực hiện Điều chỉnh QHXH theo định hướng và mục đích nhất định.

Đúng Đáp án đúng là: Là quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung Do cơ quan NN có thẩm quyền ban

hành Được NN đảm bảo thực hiện Điều chỉnh QHXH theo định hướng và mục đích nhất định

Vì:

- P/án Là quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung Do cơ quan NN có thẩm quyền ban hành Được NN

đảm bảo thực hiện Điều chỉnh QHXH theo định hướng và Xem mục đích nhất định: Đúng vì quy phạm

pháp luật có dấu hiệu là quy tắc xử sự mang tính bắt buộc, được nhà nước ban hành và đảm bảo thực

hiện để điều chỉnh các quan hệ XH

- P/án Là quy tắc xử sự do cộng đồng dân cư ban hành và tự nguyện thi hành Được NN tôn trọng Điều

chỉnh QHXH theo định hướng và mục đích nhất định: Sai vì cộng đồng dân cư không được phép ban

hành quy tắc xử sự chung

- P/án Là quy tắc xử sự do nhà nước ban hành và các phong tục tập quán tốt đẹp của cộng đồng dân cư

và tự nguyện thi hành Được NN tôn trọng Điều chỉnh QHXH theo định hướng và mục đích nhất định:

Sai vì các phong tục tập quán tốt đẹp của cộng đồng dân cư không được coi là quy phạm pháp luật

Tham khảo: Xem mục 4.1.Quy phạm pháp luật ( trang 45 giáo trình Pháp luật đại cương – Topica)

Trang 31

Xác định bộ phận quy định trong quy phạm pháp luật sau: “Người nào

đối xử tàn ác, thường xuyên ức hiếp, ngược đãi hoặc làm nhục người lệ

thuộc mình làm người đó tự sát, thì bị phạt tù từ hai năm đến bảy năm”.

Chọn một câu trả lời

a Người nào đối xử tàn ác, thường xuyên ức hiếp, ngược đãi hoặc làm nhục người lệ thuộc mình

b Cấm đối xử tàn ác, ức hiếp, ngược đãi hoặc làm nhục người lệ thuộc mình

c Người nào đối xử tàn ác, thường xuyên ức hiếp, ngược đãi hoặc làm nhục người lệ thuộc mình làm người đó tự sát

d Thì bị phạt tù từ hai năm đến bảy năm

Đúng Đáp án đúng là: Cấm đối xử tàn ác, ức hiếp, ngược đãi hoặc làm nhục người lệ thuộc mình.

Vì:

Bộ phận quy định trả lời câu hỏi được làm gì? Không được làm gì? Làm như thế nào?

Tham khảo: Xem mục 4.1.2.2 Quy định( trang 47 giáo trình Pháp luật đại cương – Topica)

Theo định nghĩa thi hành pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật trong đó các chủ thể pháp luật chủ

động thực hiện các nghĩa vục của mình

Tham khảo: Xem mục 5.1.1.2 Các hình thức thực hiện pháp luật ( trang 75 giáo trình Pháp luật đại

cương – Topica)

Đúng

Điểm: 1/1.

Góp ý

Trang 32

Question 12

Điểm : 1

Tìm bộ phận chế tài trong quy phạm pháp luật sau: “Tước quyền sử dụng giấy

phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc không thời hạn được áp dụng đối

với cá nhân, tổ chức vi phạm nghiêm trọng quy định sử dụng giấy phép, chứng

chỉ hành nghề Trong thời gian bị tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành

nghề, cá nhân, tổ chức không được tiến hành các hoạt động ghi trong giấy phép,

chứng chỉ hành nghề”.

Chọn một câu trả lời

a Không được tiến hành các hoạt động ghi trong giấy phép, chứng chỉ hành nghề

b Trong thời gian bị tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề, cá nhân, tổ chức không được tiến hành các hoạt động ghi trong giấy phép, chứng chỉ hành nghề

c Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc không thời hạn, không được tiến hành các hoạt động ghi trong giấy phép, chứng chỉ hành nghề

d Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc không thời hạn

Đúng Đáp án đúng là: Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn hoặc không

Hình thức thực hiện pháp luật do cơ quan nhà nước tiến hành để tổ chức cho

các chủ thể thực hiện các quy định của pháp luật gọi là:

Trang 33

Theo định nghĩa áp dụng pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật do cơ quan nhà nước tiến hành để tổchức cho các chủ thể thực hiện các quy định của pháp luật gọi là

Tham khảo: Xem mục 5.1.2 Áp dụng pháp luật ( trang 76 giáo trình Pháp luật đại cương – Topica)

Tham khảo: Xem mục 5.1.1.2 Các hình thức thực hiện pháp luật ( trang 75 giáo trình Pháp luật đại

Trang 34

Đúng Đáp án đúng là: Áp dụng pháp luật

Vì:

Các p/án Tuân thủ pháp luật, thi hành pháp luật

và Sử dụng pháp luật có thể do nhiều chủ thể tiến hành, áp dụng pháp luật chỉ do cơ quan nhà nước tiếnhành

Tham khảo: Xem mục 5.1.2 Áp dụng pháp luật ( trang 76 giáo trình Pháp luật đại cương – Topica)

Các phương án khác chỉ là căn cứ để xem xét ra quyết định chấm dứt quan hệ pháp luật

Tham khảo: Xem mục 4.2.1.2.Đặc điểm của quan hệ pháp luật ( trang 52 giáo trình Pháp luật đại

Trang 35

Theo định nghĩa tuân thủ pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật trong đó các chủ thể pháp luật kiềm

chế, không tiến hành các hoạt động mà pháp luật cấm

Tham khảo: Xem mục 5.1.1.2 Các hình thức thực hiện pháp luật ( trang 75 giáo trình Pháp luật đại

Ở đây câu hỏi muốn đề cập đến các yếu tố không thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật, trong khi

p.án khác đều là mặt chủ quan của VPPL

Đáp án Hậu quả của hành vi vi phạm pháp luật nêu ra mặt khách quan của VPPL nên là p.án đúng

Tham khảo: Xem mục 5.2.3 cấu thành vi phạm pháp luật ( trang 83giáo trình Pháp luật đại cương –

Topica)

Đúng

Điểm: 1/1.

Trang 36

Tham khảo: Xem mục 5.1.1.2 Các hình thức thực hiện pháp luật ( trang 75 giáo trình Pháp luật đại

a Có thể chứa đựng nhiều quy phạm pháp luật

b Có thể chứa đựng một quy phạm pháp luật

c Có thể chứa đựng một hoặc một số yếu tố cấu thành quy phạm pháp luật

d Bắt buộc phải có cả 3 bộ phận của quy phạm pháp luật

Đúng Đáp án đúng là: Bắt buộc phải có cả 3 bộ phận của quy phạm pháp luật

Vì:

Một điều luật không nhất thiết phải chứa đựng cả 3 bộ phận của quy phạm pháp luật

Trang 37

Tham khảo: Xem mục 4.1.Quy phạm pháp luật ( trang 45 giáo trình Pháp luật đại cương – Topica)

b Ủy ban thường vụ Quốc hội

c Nhân dân trực tiếp bầu ra

d Quốc hội

Đúng Đáp án đúng là: Quốc hội

Vì:

Điều 102 Hiến pháp 1992 qui định Củ tịch nước do Quốc hội bầu ra trong số các đại biểu Quốc hội

Tham khảo: Xem mục 2.2 Chủ tịch nước ( trang 16 giáo trình Pháp luật đại cương – Topica)

c Phát triển kinh tế đất nước

d Phát triển đời sống xã hội

Đúng Đáp án đúng là: Phòng thủ đất nước.

Vì:

Trang 38

Đáp án giữ vững ổn định chính trị, phát triển đời sống xã hội, phát triển kinh tế đất nước thuộc nhữngmặt hoạt động chủ yếu trong nội bộ đất.

+ Đáp án Phòng thủ đất nước là đúng, bởi vì; đây là hoạt động của nhà nước trong quan hệ với cácnước chứ không thuộc hoạt động nội bộ đất nước

Tham khảo: Xem mục 1.1.3.1 Chức năng đối nội ( trang 7 giáo trình Pháp luật đại cương - topica)

a Quyết định sự ra đời, phát triển và nội dung của pháp luật

b Quyết định sự ra đời, phát triển của pháp luật

c Là yếu tố bị pháp luật chi phối

d Độc lập, không có quan hệ với nhau

Đúng Đáp án đúng là: Quyết định sự ra đời, phát triển và nội dung của pháp luật

Vì:

Kinh tế thuộc cơ sở hạ tầng, pháp luật thuộc kiến trúc thương tầng Mối quan hệ giữa CSHT và KTTT

Tham khảo: Xem mục 3.1.1 sự ra đời của pháp luật ( trang 26 giáo trình Pháp luật đại cương – Topica)

a Do thượng đế tạo ra

b Trong chế độ cộng sản nguyên thủy

c Trong chế độ chiếm hữu nô lệ

d Từ khi loài người xuất hiện

Trang 39

Đúng Đáp án đúng là: Trong chế độ chiếm hữu nô lệ.

Vì: Nhà nước chỉ ra đời khi có hai điều kiện đó là sự tư hữu và phân công lao động xã hội

+ Đáp án Do thượng đế tạo ra là sai: vì cách giải thích nguồn gốc nhà nước theo quan điểm này là siêuhình, không dựa trên quan điểm duy vật biện chứng và duy vật lịch sử

+ Đáp án Từ khi loài người xuất hiện là sai: vì chỉ khi xã hội loài người phát triển và có đủ hai điều kiệnthì mới có nhà nước

+ Đáp án Trong chế độ cộng sản nguyên thủy là sai: vì XH này chưa có tư hữu và phân công lao động.+ Đáp án Trong chế độ chiếm hữu nô lệ là đúng, bởi vì: trong XH này xuất hiện 2 điều kiện cho sự ra đời

và tồn tại của nhà nước

Tham khảo: Xem mục 1.1.1 Phân công lao động và các hệ quả của nó ( trang 2 giáo trình Pháp luật đại

a Nguyên thủ quốc gia có nhiệm kỳ dài

b Nguyên thủ quốc gia không có nhiệm kỳ

c Không có cơ quan quốc hội

d Nguyên thủ quốc gia do dân bầu

Đúng Đáp án đúng là: Nguyên thủ quốc gia không có nhiệm kỳ.

Vì:

Chính thể quân chủ là hình thức trong đó quyền lực tối cao của nhà nước hình thành theo nguyên tắc thếtập Vua, hoàng đế, nữ hoàng là nguyên thủ quốc gia của các nước theo chính thể này

Chính thể quân chủ nghị viện (quân chủ tương đối) vẫn có cơ quan nghị viện (quốc hội)

Tham khảo: Xem mục 1.2.3 Hình thức chính thể ( trang 8 giáo trình Pháp luật đại cương – topica)

Đúng

Điểm: 1/1.

Góp ý

Question 6

Trang 40

Điểm : 1

Trong hai chức năng của nhà nước thì

Chọn một câu trả lời

a Hai chức năng có vai trò ngang nhau

b Chức năng đối nội quyết định chức năng đối ngoại

c Trong thời kỳ hội nhập thì chức năng đối ngoại sẽ quyết định chức năng đối nội

d Chức năng đối ngoại quyết định chức năng đối nội

Đúng Đáp đúng án là:Chức năng đối nội quyết định chức năng đối ngoại Vì: + Đáp án chức năng đối nội quyết định chức năng đối ngoại là đúng, bởi vì, chức năng đối nội và

chức năng đối ngoại liên quan chặt chẽ, hỗ trợ nhau, tác động lẫn nhau, trong đó chức năng đối nội giữvai trò chủ đạo, có tính quyết định đối với chức năng đối ngoại Việc thực hiện chức năng đối ngoại phảixuất phát từ chức năng đối nội và nhằm thực hiện chức năng đối nội Như vậy, đáp án “Chức năng đốingoại quyết định chức năng đối nội”, “Trong thời kỳ hội nhập thì chức năng đối ngoại sẽ quyết định chứcnăng đối nội” và “Hai chức năng có vai trò ngang nhau” không thỏa mãn được các yêu cầu trên

Tham khảo: Xem mục 1.1.3 Chức năng của nhà nước( trang 6 giáo trình Pháp luật đại cương - topica)

+ Theo khái niệm hình thức cấu trúc nhà nước

Nhà nước liên bang là nhà nước có từ hai hay nhiều thành viên hợp lại

+ Đáp án: nhà nước liên minh là sai vì Nhà nước liên minh là sự liên kết tạm thời của một vài nhà nước

+ Đáp án Nhà nước liên kết, Nhà nước liên hợp là sai vì theo lý luận về hình thức cấu trúc của Nhà nướcthì không có các hình thức Nhà nước này

Tham khảo: Xem mục 1.2.3.1 Hình thức cấu trúc (trang 9 giáo trình Pháp luật đại cương - topica)

Đúng

Ngày đăng: 06/01/2020, 10:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w