Tài liệu mẫu phiếu an toàn hóa chất MSDS thuốc bảo vệ thực vật, danh mục tra cứu số CAS hóa chất nhanh chóng I. NHẬN DIỆN THUỐC BẢO VÊ THỰC VẬT II.THÔNG TIN VỀ THÀNH PHẦN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT III. NHẬN DIỆN ĐẶC TÍNH NGUY HIỂM CỦA THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT IV. BIỆN PHÁP SƠ CỨU V. BIỆN PHÁP XỬ LÝ KHI XẢY RA HỎA HOẠN VII. YÊU CẦU VỀ CẤT GIỮ VIII. AN TOÀN BẢO HỘ LAO ĐỘNG IX. ĐẶC TÍNH LÝ, HÓA CỦA THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT X. MỨC ỔN ĐỊNH VÀ KHẢ NĂNG HOẠT ĐỘNG CỦA THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT XI. THÔNG TIN VỀ ĐỘC TÍNH XII. THÔNG TIN VỀ MÔI TRƯỜNG XIII. YÊU CẦU TRONG VIỆC THẢI BỎ XIV. YÊU CẦU TRONG VẬN CHUYỂN XV. QUY CHUẨN KỸ THUẬT VÀ QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT PHẢI TUÂN THỦ XVI. THÔNG TIN CẦN THIẾT KHÁC
Trang 1MẪU PHIẾU AN TOÀN HÓA CHẤT CỦA THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT PHIẾU AN TOÀN HÓA CHẤT CỦA THUỐC BVTV
Số Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật:
I NHẬN DIỆN THUỐC BẢO VÊ THỰC VẬT
Tên thông thường của hoạt chất: Carbosulfan Mã sản phẩm (nếu có)
Tên thương phẩm: AFUDAN 3GR
Tên đơn vị gia công, sang chai: Thái Nông Địa chỉ liên hệ trong trường
hợp khẩn cấp:
Tên và địa chỉ nhà sản xuất: trên đk thuốc
Mục đích sử dụng: sâu đục thân/ ngô, tuyến trùng/ cà phê
II THÔNG TIN VỀ THÀNH PHẦN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
Phụ gia:…
Dung môi: …
III NHẬN DIỆN ĐẶC TÍNH NGUY HIỂM CỦA THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
1 Mức phân loại nguy hiểm (theo số liệu hợp lệ có sẵn của các quốc gia, tổ chức thử nghiệm,
Ví dụ: WHO, EU, EPA…)
Theo đăng ký thuốc
2 Cảnh báo nguy hiểm
Độc nếu nuốt phải, có thể gây chết
Độc nếu hít phải, gây kích ứng hô hấp
Gây tổn thương cơ quan do phơi nhiễm kéo dài hoặc lặp đi lặp lại
3 Các đường tiếp xúc và triệu chứng
- Đường mắt
- Đường thở
- Đường da
- Đường tiêu hóa
IV BIỆN PHÁP SƠ CỨU
1 Trường hợp tai nạn do tiếp xúc với mắt (bị dính vào mắt)
Trang 22 Trường hợp tai nạn do tiếp xúc với da (bị dính vào da)
3 Trường hợp tai nạn do tiếp xúc qua hô hấp (hít thở phải thuốc bảo vệ thực vật dạng hơi, khí)
4 Trường hợp tai nạn do tiếp xúc qua tiêu hóa (ăn, uống nuốt phải thuốc bảo vệ thực vật)
5 Lưu ý đối với bác sĩ điều trị (nếu có)
V BIỆN PHÁP XỬ LÝ KHI XẢY RA HỎA HOẠN
1 Phân loại khả năng gây cháy (dễ cháy, rất dễ cháy hoặc cực kỳ dễ cháy, không cháy, khó cháy…)
2 Sản phẩm tạo ra khi bị cháy
3 Các tác nhân gây cháy, nổ (tia lửa, tĩnh điện, nhiệt độ cao, va đập, ma sát …)
4 Các chất dập cháy thích hợp và hướng dẫn biện pháp chữa cháy
5 Phương tiện, trang phục bảo hộ cần thiết khi chữa cháy
6 Các lưu ý đặc biệt về cháy, nổ (nếu có)
VI BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ
1 Khi tràn đổ, rò rỉ ở mức nhỏ
2 Khi tràn đổ, rò rỉ lớn ở diện rộng
VII YÊU CẦU VỀ CẤT GIỮ
1 Biện pháp, điều kiện cần áp dụng khi sử dụng, thao tác với thuốc bảo vệ thực vật
(thông gió, chỉ dùng trong hệ thống kín, vận chuyển nội bộ…)
2 Biện pháp, điều kiện cần áp dụng khi bảo quản (nhiệt độ, cách sắp xếp, các hạn chế về
nguồn gây cháy, nổ, các chất cần tránh bảo quản chung…)
VIII AN TOÀN - BẢO HỘ LAO ĐỘNG
1 Các biện pháp hạn chế tiếp xúc cần thiết (thông gió hoặc biện pháp giảm nồng độ hơi, khí
trong khu vực làm việc, các biện pháp cách ly, hạn chế thời giờ làm việc …)
2 Các phương tiện bảo hộ cá nhân khi làm việc
- Khối lượng riêng (kg/m3)
- Áp suất hóa hơi (mm Hg) ở nhiệt độ, áp suất
tiêu chuẩn
- Tỷ trọng hơi (không khí = 1, ở nhiệt độ, áp
suất tiêu chuẩn)
- Độ hòa tan trong nước
Trang 3- Độ pH
- Điểm sôi (oC)
- Các tính chất khác nếu có
X MỨC ỔN ĐỊNH VÀ KHẢ NĂNG HOẠT ĐỘNG CỦA THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
1 Tính ổn định (độ bền nhiệt, độ nhạy với tác nhân ma sát, va đập…)
2 Khả năng phản ứng:
- Phản ứng phân hủy và sản phẩm của phản ứng phân hủy
- Các phản ứng nguy hiểm (ăn mòn, cháy, nổ, phản ứng với môi trường xung quanh)
- Các chất có phản ứng sinh nhiệt, khí độc hại, các chất không bảo quản chung …)
- Phản ứng trùng hợp
XI THÔNG TIN VỀ ĐỘC TÍNH
Tên thành phần Loại ngưỡng Kết quả Đường tiếp
xúc
Sinh vật thử
LD50, LC50,nồng độ tối đa cho phép…
Miệng, da, hôhấp…
2 Tác động trong môi trường
- Mức độ phân hủy sinh học
- Chỉ số BOD và COD
- Sản phẩm của quá trình phân hủy sinh học
- Mức độc tính của sản phẩm phân hủy sinh học
XIII YÊU CẦU TRONG VIỆC THẢI BỎ
1 Thông tin quy định tiêu hủy (thông tin về luật pháp)
2 Phân loại nguy hiểm của chất thải
3 Biện pháp tiêu hủy
4 Sản phẩm của quá trình tiêu hủy, biện pháp xử lý
XIV YÊU CẦU TRONG VẬN CHUYỂN
Loại, nhóm hàng nguy hiểm
Quy cách đóng gói
Nhãn vận chuyển
Thông tin bổ sung
Quy định của Việt Nam
Quy định quốc tế
XV QUY CHUẨN KỸ THUẬT VÀ QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT PHẢI TUÂN THỦ
1 Tình trạng khai báo, đăng ký ở các quốc gia khu vực trên thế giới (liệt kê các danh mục
quốc gia đã tiến hành khai báo, tình trạng khai báo)
Trang 42 Phân loại nguy hiểm theo quốc gia khai báo, đăng ký
3 Quy chuẩn kỹ thuật tuân thủ
XVI THÔNG TIN CẦN THIẾT KHÁC
Ngày tháng biên soạn Phiếu:
Ngày tháng sửa đổi, bổ sung gần nhất:
Tên tổ chức, cá nhân soạn thảo:
Lưu ý người đọc:
- Những thông tin trong Phiếu này được biên soạn dựa trên các kiến thức hợp lệ và mới nhất vềthuốc bảo vệ thực vật và phải được sử dụng để thực hiện các biện pháp ngăn ngừa rủi ro, tainạn
- Thuốc bảo vệ thực vật trong Phiếu này có thể có những tính chất nguy hiểm khác tùy theohoàn cảnh sử dụng và tiếp xúc
Lưu ý:
1 Phải ghi đầy đủ thông tin cần thiết vào các mục trong phiếu Mục không có thông tin, ghi “chưa có thông tin” Mục không có thông tin phù hợp, ghi “không phù hợp” ví dụ: chất rắn không bay hơi nên không có áp suất hóa hơi.
2 Mục nào có thông tin cho biết thuốc không gây ảnh hưởng, ghi cụ thể thông tin và tổ chức phân loại, ví dụ:
“IARC, OSHA,… không phân loại là chất gây ung thư”
Tư vấn kỹ thuật : kythuat01.tvkt@gmail.com
Zalo: 0979.410.748
Trang 626042-63-7
Tư vấn kỹ thuật : kythuat01.tvkt@gmail.com
Zalo: 0979.410.748
Trang 7Ag2O silver oxide 20667-12-3
Ag3SbS3 silver thioantimonate 15983-65-0
AlBr3•6H2O aluminium bromide hexahydrate 7784-11-4
AlCl3•6H2O aluminium chloride hexahydrate 7784-13-6
Trang 8Al6O13Si2 aluminum silicate 1302-93-8AmCl3 americium(III) chloride 13464-46-5
Tư vấn kỹ thuật : kythuat01.tvkt@gmail.com
Zalo: 0979.410.748
Trang 9AmO2 americium dioxide 12005-67-3
Trang 10AuCl gold(I) chloride 10294-29-8
Tư vấn kỹ thuật : kythuat01.tvkt@gmail.com
Zalo: 0979.410.748
Trang 11AuF3 gold(III) fluoride 14720-21-9
Au(OH)3 gold(III) hydroxide 1303-52-2
AuSe gold(II) selenide 23331-11-5
AuTe gold(II) telluride 37043-71-3
Au2(SeO4)3 gold(III) selenate 10294-32-3
Au2Se3 gold(III) selenide 1303-62-4
Au4Cl8 gold(I,III) chloride 62792-24-9
Au4F8 gold(I,III) fluoride 14270-21-9
B
Trang 12Ba(AsO4)2 barium arsenate 56997-31-0
BaBr2•2H2O barium bromide dihydrate 7791-28-8
Ba(CHO2)2 barium formate 541-43-5
Ba(C2H3O2)2 barium acetate 543-80-6
BaC4H4O6 barium tartrate 5908-81-6
Ba(C18H35O2 barium stearate 6865-35-6
Ba(ClO3)2 barium chlorate 13477-00-4
Ba(ClO4)2 barium perchlorate 13465-95-7
BaCl2•2H2O barium chloride dihydrate 10326-27-9
Ba(HS)2 barium hydrosulfide 25417-81-6
tetraiodomercurate 10048-99-4
BaI2•2H2O barium iodide dihydrate 7787-33-9
Ba(MnO4)2 barium permanganate 7787-36-2
Ba(NO2)2 barium nitrite 13465-94-6
Ba(NO3)2 barium nitrate 10022-31-8
Ba(NbO3)2 barium niobate 12009-14-2
Ba(OH)2 barium hydroxide 17194-00-2
Ba(PO3)2 barium metaphosphate 13466-20-1
Tư vấn kỹ thuật : kythuat01.tvkt@gmail.com
Zalo: 0979.410.748
Trang 13Ba(ReO4)2 barium perrhenate 13768-52-0
Ba(SCN)2 barium thiocyanate 2092-17-3
Trang 14BaSO3 barium sulfite 7787-39-5
Be(C5H7O2)2 beryllium acetylacetonate 10210-64-7
Be(NO3)2•4H2 beryllium nitrate tetrahydrate 13510-48-0Be(NO3)2•3H2 beryllium nitrate trihydrate 7787-55-5
Tư vấn kỹ thuật : kythuat01.tvkt@gmail.com
Zalo: 0979.410.748
Trang 15Be(OH)2 beryllium hydroxide 13327-32-7
Trang 16BeSO4•4H2O beryllium sulfate trihydrate 7787-56-6
BiNbO4 bismuth(III) orthoniobate 12272-28-5
bismuth(III) hydroxide 10361-43-0Bi(OH)3
(BiO)2CO3 bismuth(III) subcarbonate 5892-10-4
BiTaO4 bismuth(III) orthotantalate 12272-29-6
Bi2(C2O4)3 bismuth(III) oxalate 6591-55-5Bi2(MoO4)3 bismuth(III) molybdate 51898-99-8
Bi2(SnO4)3 bismuth(III) stannate 7787-68-0
Bi4(TiO4)3 bismuth(III) titanate 12048-51-0
Tư vấn kỹ thuật : kythuat01.tvkt@gmail.com
Zalo: 0979.410.748
Trang 17Bi5O(OH)9(N bismuth(III) subnitrate 1304-85-4
Trang 18BkCl3 berkelium(III) chloride 13536-46-4
C
Tư vấn kỹ thuật : kythuat01.tvkt@gmail.com
Zalo: 0979.410.748
Trang 19CaCl2•6H2O calcium chloride hexahydrate 7774-34-7
hydrogenorthophosphate 7757-93-9
Ca(H2PO4)2 calcium dihydrogen phosphate
monohydrate
7758-23-8
Trang 20Ca(OH)2 calcium hydroxide 1305-62-0
Tư vấn kỹ thuật : kythuat01.tvkt@gmail.com
Zalo: 0979.410.748
Trang 21CaRe2O8 calcium perrhenate 13768-54-2
pyrophosphate 7790-76-3
Ca3(C6H15O7)2 calcium citrate 5785-44-4
Trang 22CdSiO3 cadmium silicate 13477-19-5
Tư vấn kỹ thuật : kythuat01.tvkt@gmail.com
Zalo: 0979.410.748
Trang 23CdTiO4 cadmium titanate 12014-14-1
Ce(CHO2)3 cerium(III) formate 3252-51-5
Ce2(C2O4)3 cerium(III) oxalate 15750-47-7
CfBr2 californium(II) bromide 36700-18-2CfBr3 californium(III) bromide 20758-68-3CfCl2 californium(II) chloride 99643-99-9CfCl3 californium(III) chloride 13536-90-8CfF3 californium(III) fluoride 42775-52-0CfF4 californium(IV) fluoride 42845-08-9CfI2 californium(II) iodide 49774-08-5CfI3 californium(III) iodide 20758-81-0
Cf2O3 californium(III) oxide 12050-91-8(CH3)2SO Dimethyl sulfoxide(DMSO) 67-68-5
Trang 24ClF5 chlorine pentafluoride 13637-63-3ClOClO3 chlorine perchlorate 27218-16-2
Tư vấn kỹ thuật : kythuat01.tvkt@gmail.com
Zalo: 0979.410.748
Trang 25Cl2O chlorine monoxide 7791-21-1
CoAl2O4 cobalt(II) aluminate 13820-62-7
Co(C2H3O2)2 cobalt(II) acetate 71-48-7Co(C2H3O2)2 cobalt(II) acetate tetrahydrate 6147-53-1
Co(C11H10O2 cobalt(II) naphthenate 61789-51-3CoC15H21O6 cobalt(III) acetylacetonate 21679-46-9Co(ClO4)2 cobalt(II) perchlorate 13455-31-7
CoCl2•6H2O cobalt(II) chloride hexahydrate 7791-13-1
Trang 26Co(NO3)2 cobalt(II) nitrate 10141-05-6Co(NO3)2•6H2 cobalt(II) nitrate hexahydrate 10026-22-9Co(NO3)3 cobalt(III) nitrate 15520-84-0
Tư vấn kỹ thuật : kythuat01.tvkt@gmail.com
Zalo: 0979.410.748
Trang 27CoO cobalt(II) oxide 1307-96-6Co(OH)2 cobalt(II) hydroxide 21041-93-0Co(OH)3 cobalt(III) hydroxide 1307-86-4
Co2O3•H2O cobalt(III) oxide monohydrate 12016-80-7
Co2SiO4 cobalt(II) orthosilicate 12017-08-2
Co2TiO4 cobalt(III) titanate 12017-38-8Co3(Fe(CN)6) cobalt(II) ferricyanide 14049-81-1
Cr(NO3)3 chromium(III) nitrate 13548-38-4
Trang 28CrO2 chromium(IV) oxide 12018-01-8
Tư vấn kỹ thuật : kythuat01.tvkt@gmail.com
Zalo: 0979.410.748
Trang 29CrPO4 chromium(III) phosphate 7789-04-0
Cr2(SO4)3 chromium(III) sulfate 10101-53-8Cr2S3 chromium(III) sulfide 12018-22-3Cr2Te3 chromium(III) telluride 12053-39-3
Cr3O4 chromium(II,III) oxide 12018-34-7
CsMnO4 caesium permanganate 13456-28-5
Cs2CdI4 caesium tetraiodocadamate 15683-21-3
Trang 30Cs2MoO4 caesium molybdate 13597-64-3
Tư vấn kỹ thuật : kythuat01.tvkt@gmail.com
Zalo: 0979.410.748
Trang 31Cs2O2 caesium peroxide 12053-70-2
Cs2ZnI4 caesium tetraiodozincate 15158-68-6Cu(BF4)2 copper(II) tetrafluoroborate 14735-84-3
393290-85-2
Cu(CHO2)2 copper(II) formate 544-19-4
Cu(C2H3O2)2 copper(II) acetate 142-71-2
Cu(C16H35O2 copper(II) stearate 660-60-6Cu(C18H33O2 copper(II) oleate 1120-44-1
Cu(ClO4)2 copper(II) perchlorate 13770-18-8
CuCl2•2H2O copper(II) chloride dihydrate 10125-13-0
CuMoO4 copper(II) molybdate 13767-34-5
Trang 32Cu(OH)2 copper(II) hydroxide 20427-59-2
Tư vấn kỹ thuật : kythuat01.tvkt@gmail.com
Zalo: 0979.410.748
Trang 33CuSCN copper(I) thiocyanate 1111-67-7
Cu2Fe(CN)6 copper(II) ferrocyanide 13601-13-3
Cu2P2O7 copper(II) pyrophosphate 10102-90-6
Cu3(AsO4)2 copper(II) arsenate 10103-61-4
Trang 3483229-bromide 14456-48-5
Dy(CHO2 dysprosium(III)
formate
2
10025-fluoride 13569-80-7
DyH3 dysprosium(III)
hydride
09-2DyI2 dysprosium(II)
13537-iodide 36377-94-3
DyI3 dysprosium(III)
iodide
63-2DyN dysprosium(III)
15474-nitride 12019-88-4
DySi2 dysprosium(II)
silicide
07-2Dy2O3 dysprosium(III)
Dy2S3 dysprosium(III)
sulfide
10-7
12133-E
Tư vấn kỹ thuật : kythuat01.tvkt@gmail.com
Zalo: 0979.410.748
Trang 35ErF3 erbium(III) fluoride 13760-83-3ErH3 erbium(III) hydride 13550-53-3ErI3 erbium(III) iodide 13813-42-8ErN erbium(III) nitride 12020-21-2ErNbO4 erbium(III) niobate 12061-00-6
ErTe erbium(II) telluride 12020-39-2ErVO4 erbium(III) vanadate 13596-17-3Er2O3 erbium(III) oxide 12061-16-4Er2(SO4)3 erbium(III) sulfate 13478-49-4Er2S3 erbium(III) sulfide 12159-66-9Er2Te3 erbium(III) telluride 12020-39-2EsBr2 einsteinium(II) bromide 70292-43-2EsBr3 einsteinium(III) bromide 72461-17-7EsCl2 einsteinium(II) chloride 66693-95-6EsCl3 einsteinium(III) chloride 24645-86-1EsF3 einsteinium(III) fluoride 99644-27-6EsI2 einsteinium(II) iodide 70292-44-3EsI3 einsteinium(III) iodide 99644-28-7Es2O3 einsteinium(III) oxide 37362-94-0EuBr2 europium(II) bromide 13780-48-8EuBr3 europium(III) bromide 13759-88-1Eu(CHO2)3 europium(III) formate 3252-55-9
EuCl2 europium(II) chloride 13769-20-5EuCl3 europium(III) chloride 10025-76-0EuF2 europium(II) fluoride 14077-39-5EuF3 europium(III) fluoride 13765-25-8EuI2 europium(II) iodide 22015-35-6
Trang 36EuI3 europium(III) iodide 13759-90-5EuN europium(III) nitride 12020-58-5
Tư vấn kỹ thuật : kythuat01.tvkt@gmail.com
Zalo: 0979.410.748
Trang 37Eu(NbO3)2 europium(II) niobate 55216-32-5
Trang 38EuS europium(II) sulfide 12020-65-4
EuSe europium(II) selenide 12020-66-5EuSi2 europium(II) silicide 12434-24-1EuTe europium(II) telluride 12020-69-8EuVO4 europium(II) vanadate 13537-11-6
Eu2O3 europium(III) oxide 1308-96-9
Eu2(SO4)3 europium(III) sulfate 13537-15-0
F
Tư vấn kỹ thuật : kythuat01.tvkt@gmail.com
Zalo: 0979.410.748
Trang 39Công thức Tên
gọi
Số CAS
FOClO3 fluorine perchlorate 10049-03-3
Fe(AlO2)2 iron(II) aluminate 12068-49-4
FeAs iron(III) arsenic 12044-16-5
FeBr2 iron(II) bromide 7789-46-0
FeBr3 iron(III) bromide 10031-26-2
FeCO3 iron(II) carbonate 563-71-3
Fe(C2H3O2)2 iron(II) acetate 3094-87-9
FeCl2 iron(II) chloride 7758-94-3
FeCl2•2H2O iron(II) chloride
FeCl2•4H2O iron(II) chloride
tetrahydrate
13478-10-9FeCl3 iron(III) chloride 7705-08-0
FeCl3•6H2O iron(III) chloride
hexahydrate
10025-77-1
FeF2 iron(II) fluoride 7789-28-8
FeF2•4H2O iron(II) fluoride
tetrahydrate 13940-89-1FeF3 iron(III) fluoride 7783-50-8
FeF3•3H2O iron(III) fluoride
Fe(H2PO2)3 iron(III) hypophosphite 7783-84-8
FeMoO4 iron(II) molybdate 13718-70-2
Fe(NO3)2 iron(II) nitrate 14013-86-6
Fe(NO3)3 ferric nitrate 10421-48-4
Fe(OH)2 iron(II) hydroxide 18624-44-7
Fe(OH)3 iron(III) hydroxide 1309-33-7
FePO4 iron(III) phosphate 10045-86-0
FeSO4 iron(II) sulfate 7720-78-7
Trang 40FeSe iron(II) selenide 1310-32-3
FeTe iron(II) telluride 12125-63-2
FeTiO4 iron(II) titanate 12168-52-4
Tư vấn kỹ thuật : kythuat01.tvkt@gmail.com
Zalo: 0979.410.748
Trang 42Fe(VO3)3 iron(III) metavanadate 65842-03-7
FeWO4 iron(II) tungstate 13870-24-1
Fe2(C2O4)3 iron(III) oxalate 19469-07-9
Fe2(CrO4)3 iron(III) chromate 10294-52-7
Fe2(Cr2O7)3 iron(III) dichromate 10294-53-8
Fe2(SO4)3 iron(III) sulfate 10028-22-5
Fe2SiO4 iron(II) orthosilicate 10179-73-4
Fe3O4 iron(II,III) oxide 1317-61-9
Fe3(PO4)2 iron(II) phosphate 14940-41-1
Fe4(Fe(CN)6)3 iron(III) ferrocyanide 14038-43-8
Fe4(P2O7)3 iron(III) pyrophosphate 10058-44-3
G
Tư vấn kỹ thuật : kythuat01.tvkt@gmail.com
Zalo: 0979.410.748
Trang 4322886-66-4GaH3 gallium(III) hydride 13572-93-5
Ga(NO3)3 gallium(III) nitrate 13494-90-1
Ga(OH)3 gallium(III) hydroxide 12023-99-3GaP gallium(III) phosphide 12063-98-8
GaSb gallium(III) antimonide 12064-03-8GaSe gallium(II) selenide 12024-11-2GaTe gallium(II) telluride 12024-14-5Ga2Cl4 gallium(I,III) chloride 24597-12-4
Ga2S3 gallium(III) sulfide 12024-22-5Ga2(SO4)3 gallium(III)sulfate 13494-91-2Ga2Se3 gallium(III) selenide 12024-24-7Ga2Te3 gallium(III) telluride 12024-27-0GdBr3 gadolinium(III) bromide 13818-75-2Gd(CHO2)3 gadolinium(III) formate 3252-56-0GdCl3 gadolinium(III) chloride 10138-52-0GdCl3•6H2O gadolinium(III) chloride
hexahydrate
19423-81-5GdF3 gadolinium(III) fluoride 13765-26-9GdI2 gadolinium(II) iodide 13814-72-7GdI3 gadolinium(III) iodide 13572-98-0GdN gadolinium(III) nitride 25764-15-2GdSe gadolinium(II) selenide 12024-81-6GdSi2 gadolinium(II) silicide 12134-75-7