GIÁ TRỊ DINH DƯỠNG ĐẶC ĐIỂM VỆ SINH CỦA CÁC NHÓM THỰC PHẨM Ths.. THỊT – GIÁ TRỊ DINH DƯỠNGProtein: - Chiếm 15 – 20% trọng lượng tươi - Giá trị sinh học khoảng 74% - Collagen và elastin k
Trang 1GIÁ TRỊ DINH DƯỠNG ĐẶC ĐIỂM VỆ SINH CỦA CÁC
NHÓM THỰC PHẨM
Ths Bs Trương Thành Nam
Bộ môn: Dinh dưỡng - VSATTP
Trang 2MỤC TIÊU HỌC TẬP
Những vấn
đề liên quan
Thựcphẩm
Cách phân
loại
Thực phẩm thông dụng
dưỡngĐặc điểm
vệ sinh
Trang 3Thực phẩm = thức ăn/uống (FOOD)
“Thực phẩm bao gồm những gì?”
“Thực phẩm bổ là như thế nào?”
“Thực phẩm chức năng?”
Trang 5Thực phẩm = thức ăn/uống (FOOD)
“Thực phẩm bổ là như thế nào?”
Ngon miệng
Chi phí
Nhai
Dễ tiêu Bổ
dưỡng
Trang 7Thực phẩm = thức ăn/uống (FOOD)
… dùng để hỗ trợ chức năng của các bộ
phận trong cơ thể người, có tác dụng dinh
dưỡng tạo cho cơ thể tình trạng thoải mái,
tăng cường sức đề kháng và giảm bớt nguy
cơ gây bệnh
“Thực phẩm chức năng?”
Nguồn: TT 08/TT-BYT ngày 23/8/2004
Trang 9Phân nhóm thực phẩm
Nhóm bảo vệ: nhiều đạm có giá trị sinh học
cao, canxi và vitamin (Vit A, C, B1, B2, PP)
Nhóm cung cấp năng lượng: bột đường, đồ
ngọt, khoai củ, …
Trang 10Phân nhóm thực phẩm
Trang 11Nhóm 3
• Bơ
• Chất béo
Nhóm 4
• Ngũ cốc
• Khoai củ
Trang 12Các loại thực phẩm thông dụng
Trang 13THAM KHẢO
Bảng thành phần dinh dưỡng thức ăn Việt Nam Nguồn:
http://www.fao.org/fileadmin/templates/food_composition/documents/pdf/VTN_FCT_2007.pdf
Trang 14THỊT – GIÁ TRỊ DINH DƯỠNG
Protein:
- Chiếm 15 – 20% trọng lượng tươi
- Giá trị sinh học khoảng 74%
- Collagen và elastin khó hấp thu (thịt thủ, thịt bụng,chân giò)
- Nước xương/thịt luộc ít protein, mùi thơm vì chứa N
Trang 15THỊT – GIÁ TRỊ DINH DƯỠNG
Lipid:
- Dao động 1 – 30%
- Thịt mỡ chủ yếu chứa
+ Acid béo no > 50% (Palmitic, Stearic)
+ Acid béo chưa no (Oleic, Linoleic)
Vitamin:
- Vitamin nhóm B (B1) – thịt nạc
- Vit A, D, E, K – gan/thận
Trang 16THỊT – GIÁ TRỊ DINH DƯỠNG
Khoáng chất:
- Nghèo Ca, giàu P, tỷ lệ Ca/P không tốt
- Fe tập trung nhiều ở gan
Chất chiết xuất: chiếm 1,5-2%: creatin, creatinin,
carnosin tạo nên mùi vị thơm ngon đặc trưng của thịt
Nước: chiếm 60 – 75%
Trang 19CÁ – GIÁ TRỊ DINH DƯỠNG
Protein:
- Chiếm tỷ lệ 16 – 17% (Albumin, Globulin vàNucleoprotein)
- Ít Elastin nên dễ đồng hóa, hấp thu hơn thịt
- Có khá đủ các acid amin cần thiết (hơi thiếumethionin, dư Lysin)
Trang 20CÁ – GIÁ TRỊ DINH DƯỠNG
Lipid:
- Giá trị sinh học cao và dễ hấp thu
- Acid béo chưa no hoạt tính cao chiếm 90%
- Các acid béo chưa no có nhiều mạch kép trong mỡ
cá rất dễ bị oxy hóa, dễ hỏng, khó bảo quản
Trang 21CÁ – GIÁ TRỊ DINH DƯỠNG
Vitamin: Gan cá có nhiều vitamin A, D Vitamin nhóm B
gần giống thịt, riêng vitamin B1 thấp hơn
Chất khoáng: cá > thịt, cá biển > cá nước ngọt, nhiều
yếu tố vi lượng (Iod, fluor), tỷ lệ Ca/P tốt hơn
Chất chiết xuất ở cá thấp hơn nên ít tác dụng kích
thích tiết dịch vị như ở thịt
Trang 22CÁ – ĐẶC ĐIỂM VỆ SINH
Nhiễm tác nhân VSV gây bệnh: thương hàn, sán dây,
sán lá phổi, sán lá gan
Ngộ độc : Cá nóc.
Khó bảo quản, dễ hỏng: do tổ chức lỏng lẻo, lượng
nước cao, có lớp màng nhầy bên ngoài
Bảo quản: ướp muối, xông khói, phơi khô, bảo quản
lạnh
Trang 23SỮA – GIÁ TRỊ DINH DƯỠNG
Protein:
- 3 Loại: Casein, lactoalbumin, và lactoglobulin
- Sữa Casein (≥ 75%): Sữa bò, trâu, sữa dê
- Sữa albumin (Casein <75%): Sữa mẹ
- Sữa mẹ có hàm lượng protein thấp hơn sữa động vật
Trang 24SỮA – GIÁ TRỊ DINH DƯỠNG
Lipid: trong sữa có giá trị sinh học cao
-Trạng thái nhũ tương và độ phân tán cao
- Nhiều acid béo chưa no cần thiết
- Độ tan chảy thấp, dễ đồng hóa
Glucid: trong sữa là lactose.
Vitamin và khoáng chất: Vitamin (A,B1,B2), tỷ lệ
Ca/P phù hợp
Trang 25SỮA – ĐẶC ĐIỂM VỆ SINH
Môi trường cho VSV gây bệnh phát triển:
- Lao, sốt làn sóng, bệnh than, vi khuẩn thương hàn,phó thương hàn, E.coli, do điều kiện vắt, chế biến vàbảo quản không hợp vệ sinh
- Uống sữa cũng có thể bị ngộ độc thức ăn nếu nhiễmsalmonella, shigella, đặc biệt là tụ cầu
Trang 26TRỨNG – GIÁ TRỊ DINH DƯỠNG
Protein:
- Mỗi quả trứng có 7g protein, 44,3% nằm ở lòng đỏ,50% ở lòng trắng, đây là loại protein tốt nhất là nguồnquí các aa hiếm như methionin, tryptophan, cystin
Sắc tố: Carotenoid, Xantofin, Cryptoxantin
Trang 27TRỨNG – GIÁ TRỊ DINH DƯỠNG
Lipid: chủ yếu ở lòng đỏ, Lecithin cao, tỷ lệ
lecithin/cholesterol tốt (1/6)
Vitamin: A, D, K…(lòng đỏ)
Lòng trắng: khó hấp thu vì chứa nhiều antitrypxin
Lòng đỏ: nhũ tương và phân tán cao
Trang 28TRỨNG – ĐẶC ĐIỂM VỆ SINH
- Vỏ trứng nhiễm khuẩn (Samonella: enteritidis anatum,coli communis…) từ đất, nước, không khí xâm nhập vàotrứng gây hỏng trứng
- Trứng gia cầm dưới nước nguy cơ nhiễm khuẩn caohơn trên cạn
Trang 29Bảo quản thực phẩm
Trang 30ĐẬU HẠT – GIÁ TRỊ DINH DƯỠNG
Protein từ 17-25%, riêng đậu nành là 34%
Chất béo từ 1-3%, riêng đậu nành đến 18%.
Đặc biệt trong đậu tương có Isoflavones
Giảm cholessterol/ Trigrycerid/LDL cholesterol
Tăng HDL chololesterol/ Anticarcinogen
Hợp chất Isoflavones và heterocyclic phenol cấu trúc tương tự estrogen giúp giảm tỷ lệ K và hội chứng tiền mãn kinh.
Trang 31 Là nguồn cung cấp các vitamin nhóm B, PP và chất khoáng, canxi, sắt; nhưng hầu như không có Vit C và Caroten.
Chế phẩm : giá, sữa đậu nành, đậu phụ, tương.
ĐẬU HẠT – GIÁ TRỊ DINH DƯỠNG
• Dễ bị nhiễm nấm mốc Aspergilusflavus chứa anflatoxin gây ung thưgan nguyên phát
Trang 32 Lượng protein là 27,5%
Giá trị sinh học kém (Thiếu acid amin cần thiết –Methionin)
80% acid béo chưa no (Oleic, Linoleic và palmitic)
ĐẬU PHỘNG – GIÁ TRỊ DINH DƯỠNG
• Dễ bị nhiễm nấm mốc Aspergilus flavus chứaanflatoxin gây ung thư gan nguyên phát
Trang 33 Protein 20%, nghèo lysin và giàu methionin
Lipid 46,6%
Vitamin nhóm B
Canxi (1200 mg%) ngang với sữa, nhưng giá trị hấp thu kém hơn do mè có nhiều acid Oxalic cản trở khả năng hấp thu canxi của cơ thể.
VỪNG – GIÁ TRỊ DINH DƯỠNG
Trang 34NGŨ CỐC – GIÁ TRỊ DINH DƯỠNG
Gạo:
Glucid chiếm 70-80%, chủ yếu là tinh bột
Protein (Glutein, albumin, globulin), giã càng trắng tỉ
lệ Protid càng thấp
Vitamin nhóm B và B1
mọt làm hỏng, không nên trữ gạo quá 3 tháng
Trang 35 Bắp:
Protein 8,5-10% (nhiều Leucin và ít lysin, tryptophan)
60% glucid, và 4,5% lipid tập trung ở mầm.
Vitamin tập trung ở ngoài hạt và mầm, nhưng thiếu vitamin PP (Bệnh Pellagra)
Nhiều P và Caroten, tiền vitamin A.
NGŨ CỐC – GIÁ TRỊ DINH DƯỠNG
. Bảo quản: tránh ánh sáng trực tiếp, tránh nóng ẩm, có thiết bị chống sâu, mọt, chuột, gián.
Trang 37Giá trị dinh dưỡng của bắp tính theo % chất khô so với một
số cây lấy hạt khác
Trang 39“Thực phẩm cân bằng dinh dưỡng nhất”.
KHOAI LANG
Trang 40Trích bảng thành phần dinh dưỡng thực phẩm Việt Nam Viện Dinh dưỡng – Bộ
Y Tế – NXB Y học Hà Nội – 2000)
Thành phần dinh dưỡng khoai lang trong 100g
Trang 41Gạo tẻ Rau muống
Năng lượng (Kcal) 119 116 109 114 92 333 344 23
Protein (g) 0,8 1,2 1,5 1,8 2,0 2,2 7,9 3,2
Lipid (g) 0,2 0,3 0,2 0,1 0,5 1,0
Glucid (g) 28,5 27,1 25,2 26,5 21,0 80 76,2 2,5
Xơ (g) 1,3 0,8 1,2 1,2 1,0 3,6 0,4 1,0 Calci (mg) 34 36 44 64 10 30 100
Phospho (mg) 49 56 44 75 50 104 37 Sắt (mg) 1,0 0,9 0,8 1,5 1,2 1,3 1,4 Caroten (mcg) 150 1470 10,0 29 2280
Vitamin B1 (mg) 0,05 0,12 0,09 0,06 0,1 0,09 0,1 0,1
Vitamin B2 (mg) 0,05 0,05 0,03 0,03 0,05 0,07 0,03 0,09
Vitamin PP (mg) 0,6 0,6 0,1 0,1 0,9 1,6 0,7
Vitamin C (Mg) 23 30 4 4 10 2
Trang 42333 Kcal
giá trị dinh dưỡng của khoai
tăng hơn nhiều
2.2g protid
80g glucid
0.5g lipid
Trang 44KHOAI MÌ
Khoai mì: Có giá trị dinh dưỡng thấp, protein trong khoai mì nghèo lysin, tryptophan và các acid amin khác Sắn tươi chứa glucosid sinh ra acid xyanhdric gây ngộ độc và có thể dẫn tới tử vong.
Trang 45KHOAI TÂY
Protein 2%, hơn khoai lang, nhiều Lysin, giá trị sinh học cao tới 75%.
Lượng Canxi thấp, tỷ lệ Ca/P xấu
Vitamin C (10mg%), Vitamin nhóm B cũng cao hơn khoai lang, và gần giống như gạo.
Mầm và vỏ khoai tây đã mọc mầm chứa Solanin có khả năng gây liệt cơ và gây chết người.
Trang 46RAU – GIÁ TRỊ DINH DƯỠNG
Rau có lượng nước rất cao, 70-95%, nên rất khó bảo quản, nhất là về mùa hè rau rất dễ bị hỏng.
Lượng protein 0,5-1,5%, Lysin và Methionin cao.
Lượng Glucid thấp 3-4% Cellulose ở dạng liên kết với pectin làm kích thích mạnh nhu động ruột và tiết dịch ruột Lượng cellulose trong rau khoảng 0,3 – 3,5% tùy loai rau.
Trang 47 Rau là nguồn cung cấp vitamin C, caroten, các chất khoáng kiềm: K, Ca, Mg, và cũng là nguồn cung cấp sắt dễ hấp thu.
RAU – GIÁ TRỊ DINH DƯỠNG
Trang 48TRÁI CÂY – GIÁ TRỊ DINH DƯỠNG
Nhiều Glucid ở dạng đường đơn và đường kép như: Fructose, Glucose và Saccarose.
Nhiều vitamin C và ko chứa men Ascorbinaza
Một số trái cây cũng có nhiều caroten như đu đủ, gấc, cam…
Chứa nhiều chất khoáng kiềm, chủ yếu là Kali, lượng Canxi và phospho ít nhưng tỷ lệ Ca/P tốt.
Trang 49Đặc điểm vệ sinh rau quả:
Dễ nhiễm bẩn bởi: phân, nước bẩn, giun sán
Nhiễm hóa chất bảo vệ thực vật
Trang 50Tóm lại:
Trang 51THẮC MẮC