c Giú trị thực của của cải tăng lên làm cho dân chúng tiêu dùng nhiều hon.dLicn quan đến giá nước ngoài, nước ngoài sử dụng hàng hóa nội địa .giàni đi khiến xuất khẩu ròng giảm.. Nếu ngâ
Trang 3LỜI NÓI Đ Ầ U
3aJ khi cuốn “ 500 câu hỏi trắc nghiệm kinh tế học vi m ồ” ra đời và nhanh chóng íư ợ c tái bản, tác giả đâ nhận được nhiều yêu cầu từ những sinh viên năm thứ nh.it và học viên chuẩn bị õn thi đầu vào các chương trình cao học Kinh tế quốc té và Tài chính ngân hàng về việc cho ra đời cuốn “500 câu hỏi trắc nghiệm kinh tế học vĩ m ô” Hơn nữa, cuốn “500 câu hỏi trắc nghiệm kinh tế học vĩ m ô” được tiên soạn như một sự tri ân của tác giả đến nhiều thế hệ sinh viên và học viên C33 học của Trường Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội trong hơn 20 năm qia.
Nhằm tạo thuận tiện cho sinh viên trong quá trình học tập và tự đánh giá về môn hcc, tác giả đã biên soạn cuốn sách theo kết cấu các câu hỏi trong phần trắc nghiệrr theo thứ tự chương đư ợc trinh bày trong giáo trinh của Trường Đại học Kinh tế Phần bài tập gắn với 15 tuần học được biên soạn theo cấu trúc bao gồm
cả câu hỏi trắc nghiệm và bàl tập đẻ sinh viên có thể trực tiép lâm bài kiểm tra chươnc hoặc có thể lắp ghép thành một bài kiểm tra giữa kỳ và cuối kỳ.
Q l3 đây tác giả xin gửi lời cảm ơn đến các đồng nghiệp trong khoa kinh tế học và ;ác bạn sinh viên, học viên cao học đã đóng góp những ý kiến quý báu cho cuốn Sích Trong lần xuất bản đầu cuốn sách không thể tránh khỏi những khiếm khuyết Tác giả rất mong nhận được ý kiến đóng góp của bạn đọc để lần tái bản sau cucn sách được hoàn thiện hơh.
Mç ý kiến đóng góp xin gửi về theo địa chi: Công ty cổ phần Sách Đại học - Dạy ngiề, Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, 25 Hàn Thuyên, Hà Nội,
X irtrâ n trọng cảm ơn!
Tác giả
Trang 4PHAN CAU HOI TRAC NCHIEIVI
TESTl
Cau 1 Khan hiem la tinh trang ma a do:
(aj Hicu qua san xuat bi thanh toan
(b) Khong ton tai trong nen kinh te giau c6
(c) Ton lai vi so lugng nguon lire la huu han con nhu cau con nguai la v6 han
(d)Nay sinh khi sir gia tang nang suat giam sut
Cau 2 Sir can thiet phai lua chon (trade - off) trong san xuat va phan phoi
nay sinh vi:
(a) I hat nghiep
(b) Suy giam trong nang suat
(c) Khan hiem
(d) Nen kinh te la chi huy hay ke hoach tap trung tCr mot trung tarn
Cau 3 Chi phi ca hoi do luang:
(a) Su khac nhau ve chi phi khi su dung tien
(b) Lugng tien phai mat di khi mua mol hang hoa
(c) So lugng mot hang hoa phai tu bo de c6 dugc mot so lugng hang hoa khac
(d) Nhimg phuang thirc khac nhau khi san xuat ra san pham
Cau 4 Kinh te hoc thirc chirng nham:
(a) Mo ta va giai thich cac su kien, cac van de kinh te mot cach khach quan, dua tren cac chung cir thuc te
(b) Giai thich hanh vi cua cac chu the kinh te
(c) Dua ra quan diem thong tri trong nha nuac hien hanh
(d) Chung minh cho cac chinh sach kinh te nha nuac bang so lieu thuc te
Trang 5C â u 5 Kinh tế học vĩ mô nghiên cứu:
(a) Mức giá chung, lạm phát
(a) Cùng một khối lượng hàng đó trong năm cơ sở
(b) Một khối lượng hàng hóa khác trong năm cơ sở
(c) Cùng một khối lượng hàng đó trong năm cơ sở nhân với 100,
(d) Một khối lượng hàng hóa khác trong năm cơ sở nhân với ] 00
C â u 7 ủ y ban kinh tế của quốc hội điều chỉnh thước đo trong (}DP thực
(d)Chất lượng cùa những hàng hóa cũ
C â u 8 ư ớ c lượng quốc tế cùa ngân hàng thế giới (WB) đối với GDP thực
tế theo đầu người là:
(a) Dược điều chỉnh theo chất lượng các hàng hóa dịch vụ
(b) Được đo lường theo giá trị đồng tiền của mỗi nước
(c) Được điều chinh với những khu vực sản xuất phi thị trường
(d) Không được điều chỉnh với những khu vực sản xuấl phi thị Irường
C â u 9 Nếu giảm giá tư bản (depreciation) ít hơn đầu tư nội dịa gộp cùa lư nhân, khi đó;
(a) Đầu iư nội địa ròng của tư nhân là âm
(b) Đầu tư nội địa ròng của tư nhân là dương
(c) Đầu tư nội địa ròng của tư nhân là zero
(d) Hàng tồn kho đã tăng lên
Trang 6C â u 10 Ncu GDP danh nghĩa bằng $500 li trong năm 2009 và bằng $525
ti trong năm 2010 và giá trung binh của các hàng hóa dịch vụ lăng 20% từ nărn 200^-» sang năm 2010, khi đó:
(a) Sử dụng năm 2009 như là năm cơ sờ GDP thực của năm 2010 xấp
xỉ bàng $437,5 tỉ
(b) GDl^ thực đã giảm từ năm 2009 sane năm 2010
(c) Sứ dụng năm 2010 làm năm cơ sở, GDP thực của năm 2009 xấp xỉ
$550 ti
(d) Sử dụng năm 2009 làm cơ sở, GDP thực của năm 2010 xấp xi $600 tỉ
C â u 11 ỉ)ê thu hẹp khoảng trống lạm phát (inflation gap) theo cách không
có sự can thiệp của chính sách, khi đó chính phủ phải:
(a) lang tổng cầu
(b) Giảm tổng cầu
(c) Tăng tổng cung
(d) Giảm tổng cung
C â u 12 Dường tống cầu có độ dốc đi xuống vì ở mức giá thấp hơn:
(a) Cung tiền danh nghĩa lón hơn, cho phép dân chúng mua nhiều hơn.(b)'rỉ suất lợi tức cao hơn, khiến cho dân chúng mua được một số lượng hàng hóa dịch vụ lớn hơn
(c) Giú trị thực của của cải tăng lên làm cho dân chúng tiêu dùng nhiều hon.(d)Licn quan đến giá nước ngoài, nước ngoài sử dụng hàng hóa nội địa giàni đi khiến xuất khẩu ròng giảm
Câia 13 Đường tổng cầu phải dịch chuyển sang phải nếu:
(a) ì huế của chính phủ tăng
(b)Nicm tin của các nhà kinh doanh giảm
(c) Xuất khẩu ròng tăng
(d)Tài sản công giảm
Câui 14 Phát biểu nào dưới đây là đúng với đường tổng cung ngắn hạn? i(a) Ciià sử giá không đổi
I(b ) l,à một đường dốc lên
((c) í)ộ dốc tăng lên khi sản lượng tiềm năng đạt được
I(d) Sản lượng tiếp tục tăng khi sản lượng tiềm năng đã đạt được
Trang 7C â u 15 Khi giá cả các nhân tô (nguồn lực) tăng, khi đó:
(a) Tổng cung ngắn hạn tăng, mức giá cân bằng và GDP thirc tế sẽ tăng.(b) Tồnsì cung neẳn hạn giảm, mức giá cân bằng và GDP thực lế sẽ giảm.( c ) T ổ n g cunu ngắn hạn giảm, mức giá cân bằng sẽ tăng nhưng GDP thực tế sẽ giảm
(d)T ồng cung ngắn hạn giảm, mức giá cân băng sẽ giảm nhưng GDP Ihực tế sẽ tăpg
C âu 16 Dường tông cung ngắn hạn sẽ dịch chuyển sang phải nếu:
(a) Mức giá kỳ vọng tăng
(b)Chi phí về các nhân tố tăng
(c) Thuế doanh nghiệp tăng
(d)Những diều chinh của chính phủ được nới lòng
C â u 17 Dường tồng cung và tổng cầu cất nhau biểu ihị:
(a) Mức GDP thực tế cân bằng, mức này có thể lớn hơn, nliỏ hơn hay hằng mức GDP thực tế tiềm năng
(b) Mức giá cân bằng dài hạn ớ mức GDP thực tế tiềm năng
(c) Mức giá cân bằng dài hạn, mức này có thể không phải lù mức GDP thực tế tiềm năng dài hạn
(d)Mức cân bằng dài hạn của GDP thực tế tiềm năng, mức này có thể bàng hoặc không bằng mức giá cân bằng dài hạn
C â u 18 Chính sách ổn định hóa đế Ihu hẹp khoảng trống lạm phát thường bao gồm:
(a) Tăng thuế để giảm tồng cầu
(b) Giảm chi tiêu chính phù dè tăng tổng cung ngắn hạn
(c) Giảm thuế để tăng tống cầu
(d)Tăng thuế và giảm chi tiêu chính phủ để giảm tông cung ngấn hạn
C â u 19 Trường phái tiền tộ \ ’à lân cô điên cho rằng;
(a) Bác bỏ chính sách không can thiệp, trong khi trường phái tân Keynes khuyến rmhị chính sách này
(b)Bác bỏ chính sách ổn định hóa của nhà nước, trong khi trường phái tân Keynes khuyến nghị chính sách này
Trang 8íc) Có SỊr bất đồng trong chính sách tiốp cận với tinh trạng khoảng trống lạm phát và khoảng trốnc suy thoái.
(d;Đ ồng ý với trường phái tân Kevncs trong chính sách tiêp cận với tinh Irạng khoảna trống lạm phái và khoang trống suy ihoái
C â u 20 rrường phái kinh tế lân Kevnes cho rầne;
(a) Dồng nhất cung tiền như là nguồn chủ yếu của dao động tông cung, lống câu và nhấn mạnh đến chính sách ôn dịnh hóa
(b)Nhan mạnh đến tính linh hoạt của giá cả và khả năng của nền kinh
tê điều chinh về mức tiềm năng cua nó
(c) Nhấn mạnh tính cứng nhẳc của tiền lương và các giá khác và việc nền kinh tế không có khả nănii điều chinh về mức liềm năng một cách nhanh chóng
(d)Nhấn mạnh lính cứng nhắc của liền lương và các giá khác và việc nền kinh tế có khả năng điều chinh về mức tiềm năng một cách nhanh chóng
C â u 21 rình trạng tồn tại khoáne trống giám phát được đặc trưng bởi:
(a) Một khoảng trống sản lượng dương
(b) Một khuynh hướng, mặc dù yếu, khiến cho giá các nhân tố giảm
(c) Mội tình trạng cầu về các nhân tố thấp một cách bất thường
(d) Tất cả những diều kế trên
C âu 22 Khi thu nhập quốc dân hiện tại lớn hơn thu nhập quốc dân tiềm năng, khi đó: ■
(a) Khoảng trống sản lượng là dương
(b) Lại nhuận cao nhưng cầu về các nhân tố lại thấp một cách bất thường
(c) Trong dài hạn, thu nhập quốc dân tiềm năng sẽ tăng lên
(d)Tồn tại một khoảng trống lạm phát, điều này hàm ý rằng, giá các nhàn tố có khuynh hướng tăng lên
Câu 23 Neu Yd = 0,8Y và tiêu dùng luôn luôn bàng 80% thu nhập khả dụng, khi đó khuynh hướng liêu dùng biên dối với tống sản lượng sẽ là:
(a) 0,8.
(b)0,2
( c ) 1,6.
Trang 9Câu 24 Với đường LRAS thẳng đứng, Sc\n lưọng (,thu nhập quốc dân) khi đó:
(a) Luôn ở mức tiềm năng cả trong ngẩn hạn và dài hạn
(b) Được xác định bởi mức lông cầu
(c) Được xác định bởi các điều kiện cùa cung, nhưng múc giá được xác định bời tông câu
(d) Luôn ở mức tiềm năng trong ngắn hạn nhưng không nhất thiết ở mức tiềm năng trong dài hạn
Câu 25 rhuật neữ kinh tế học trọng cung nhằm nói đến những chính sách
mưu toan cứu chữa lạm phát và tăng trướng thấp trong thu nhập quốc dân thực tế bàng việc dịch chuyển
(a) Đường LRAS sang bên phải
(b) Đường LRAS sang bên trái
(c) Đường AD sang trái
(d) Đường AD sang phải nhiều hơn mức dịch chuyển sang phải của đường LRAS
Câu 26 Điều nào dưới đây đưa ra thước đo tốt nhất về lập trưàng của
chính sách tài khóa hiện hành?
(a) Chỉ có thuế suất
(b) Những thay đổi trong thâm hụt được điều chinh theo chu kỳ
(c) Mức độ trong thâm hụt hay thặng dư ngân sách trên thực tế
(d) Mối quan hệ giữa doanh thu từ thuế và chi tiêu của chính phủ
Câu 27 Hàm thâm hụt ngân sách
(a) Biếu thị quan hệ doanh thu từ thuế và thu nhập quốc dân thụrc tế.(b) Sẽ dịch chuyền nếu có thay đồi Irong thu nhập quốc dân thực tế.(c) Sẽ dịch chuyển nếu thu nhập quốc dân thực tạo ra nhiều hcrn trong doanh thu từ thuế
(d) Biểu thị quan hệ giữa vị trí ngân sách (thặng dư, thâm hụt hay cân bằng) với mức thu nhập quốc dân thực tế
Câu 28 Những thay đồi nội sinh trong cán cân ngân sách thực tế của
chính phủ là vì những thay đổi trong thu nhập quốc dân thực:
(a) Được cho thấy bởi việc dịch chuyển trong hàm thâm hụt ngàn sách
Trang 10(b)Kct quà của những ihay clôi trong chính sách vê thuê suât và chi tiêu chínli phủ.
(c) Dươc cho thấy bởi SỤ' vận động dọc theo hàm thâm hụt ngân sách cua chính phù
(d) Dược gâ} ra bởi sự dịch chuvên trong tông cầu
C â u 29 Gánh nặng chu yếu cua nợ cône trong một nền kinh tế mở sẽ:
I,a) [)è gánh nặng lên thế hộ tươníi lai khi thanh toán nợ gốc và lãi phai được tra cho người nước ngoài,
(b)C'ó lợi tức cao hơn vì làm "tháo lui" (crowding out) đầu tư tư nhân.(c) (ìiam kho vốn dành cho thế hệ hiện lại
(d) Không có điều nào kê trôn
C â u 30 Một sự tăng lên trong fjiuế suất thu nhập (Các hàm chi tiêu khác khôna dôi ) SC dẫn đến những điều dưới đây ngoại trừ;
(a) (ìiam trong giá Irị số nhân
(b) T rượt dọc theo đường AD
(c) (iiảm Irong mức thu nhập quốc dân cân bàng
(d) (ìiáiĩi Irong mức thâm hụl đã được điều chỉnh theo chu kỳ
C â u 31 Điều nào dưới đây không phài là chức năng của tiền tệ?
(a) Trung gian trao đồi
CâuỊ 33 Thứ nào dưới đây là tiền tệ?
I(a' Một tấm séc được ghi 2 triệu VND
Trang 11(c) Một thẻ ATM có số tiền là 2 triệu VND.
(d) Tài khoản tiết kiệm ở các ngân hàng
C â u 35 Việc lăng chỉ số giá tiêu dùng (CPI) từ 100 lên 110 làm thay đổi giá trị được đại diện bởi 1000 VND thành:
(a) 1100 VND
(b)909 VND
(c) 900 VND
(d) Không thay đổi (1000 VND)
C â u 36 Lượng tiền nắm giữ phục vụ cho những cân đối trong giao dịch sẽ:
(a) Đồng biến với thu nhập quốc dân theo giá hiện hành
(b) Đồng biến với lãi suất
(c) Nghịch biến với giá trị cùa thu nhập quốc dân
(d) Lớn hơn với khoảng thời gian chi trả ngẳn hơn
C â u 37 Nếu ngân hàng trung ương mua trái phiếu chính phủ Irên thị trường mở thì một mức dư
(a) Cung tiền lương xứng được tạo ra, giá trái phiếu thịnh hành trên thị trường sẽ cao hơn, và tồng mức chi tiêu (AE) sẽ cao hơn so với trước
(b)Cầu tiền tương xứng được tạo ra, giá trái phiếu thịnh hành trôn thị trường sẽ cao hơn, và tổng mức chi tiêu (AE) sẽ thấp hơn so với trước
(c) Cung tiền tương xứng được tạo ra, giá trái phiếu thịnh hành trên thị trường sẽ thấp hơn, và tổng mức chi tiêu (AE) sẽ cao hơn so với trước
(d)Cầu liền tương xúng được tạo ra, giá trái phiếu thịnh hành trên thị trường sẽ thấp hơn, và tổng mức chi tiêu (AE) sẽ cao hơn so với irước
C â u 38 Nhìn nhận chung khi có dấu hiệu của một chính sách tiền lộ thẳl chặt là:
(a) Giam dir trữ bắt buộc với các ngân hàng thương mại
Trang 12(b) Tăng mua trái phiếu chinh phủ của ncân hàng trung ương.
(c) Tăng M|,
(d) Tăng lãi suất chiết khấu
C â u 39 Điều nào dưới đây góp phần làm tăng lương và dịch chuyển đường SRAS sang trái?
(b) Lực cầu tạo sức ép làm giảm tiền lương
(c) Thu nhập quốc dân thực lế tiềm năng sẽ tăng
(d) Có một khoảng trống suy thoái
C â u 41 Theo giả thuyết về lạm phát gia tốc (hay xoáy lốc), khi có một khoảng trống lạm phát và có điều chinh của chính sách tiền tệ có hiệu lực thì(a) Cư chế điều chỉnh tiền tệ sẽ đưa lạm phát về trạng thái kiểm soát.(b) Kỳ vọng là lạm phát sẽ tăng và điều này dẫn đến làm tăng tỉ lệ lạm phát trên thực tế
(c) Sán lượng sẽ bị kìm hãm ở bên dưới mức tiềm năng, do vậy sẽ tạo
ra khoảng trống suy thoái
(d) Ti lệ lạm phát sẽ có gia tốc ngay cả khi kỳ vọng về lạm phát là không đồi
Câu 42 Lạm phát kỳ vọng thuần túy ở một tỉ lệ không đổi sẽ xảy ra khi:(a) Cỏ dư cầu về lao động
(b) Tỉ lệ thất nghiệp đo được ở mức cao hơn ti lệ thất nghiệp tự nhiên.(c) Không có dư về tổng cầu
(d) Đường LRAS dịch chuyển sang phải ở tỉ lệ không đổi
Câu 43 ỉ)iều nào dưới đây là một lợi ích của tăng trưởng kinh tế thực đối với một xã hội?
Trang 13(b) Mức sống tăng lên.
(c) Gánh nặng khan hiếm tăng
(d) Xã hội ít có khả năng thỏa mãn những nhu cầu mới
Câu 44 Tồng sản lượng hay GDP thực trong môt năm bất kỳ bằnu \'ới:
(a) Số đầu ra sản lượng chia cho số đầu vào lao động
(b)N ăng suất lao động nhân với sản lượng đầu ra
(c) Số giờ lao động nhân với năng suất lao động
(d) Số giờ lao động chia cho năng suất lao động
Câu 45 Khi thuế quan được áp cho một hàng hóa nhập khẩu từ nước
ngoài thì:
(a) Cầu về hàng hóa này sẽ tăng
(b) Cầu về hàng hóa này sẽ giảm
(c) Cung về hàng hóa này sẽ tăng
(d) Cung về hàng hóa này sẽ giảm
Câu 46 Điều nào sau đây sẽ là hậu quả của việc áp đặt thuế quan nhằm
mục đích tăng công ăn việc làm trong nước?
(a) Tăng trong ngắn hạn công ăn việc làm trong nước ở ngành nhập khẩu.(b) Giảm trong thuế suất nhập khẩu của nước ngoài
(c) Phân bổ lại trong dài hạn những lao động từ ngành xuất khẩu sang ngành trong nước được bảo hộ
(d) Giảm trong giá hàng tiêu dùng
Câu 47 Trong thế giới có hai nước và hai hàng hóa, không có lợi ích thu
được từ thương mại nếu:
(a) Một nước quá lớn so với nước kia
(b) Một nước sản xuất cả hai hàng hóa hiệu quả hơn
(c) Hai nước có cùng sở thích và thị hiếu
(d)Hai nước có cùng chi phí cơ hội về một hàng hóa này tính hằng hàng hóa kia
Câu 48 Tổng bên nợ và bên có trong các tài khoản của cán cân thanh toán
BOP (balance - o f - payments) sẽ:
(a) Cân đối chỉ khi xuất khẩu bàng nhập khẩu
Trang 14(b) Luôn luôn cân đối.
(c) Cân đối chỉ khi không có dòng vốn ròng
(d) Cùn đối chi khi không có dòng dự trữ,
C â u 49 Trong hệ thống tiền tệ quốc tế hiện nay, thâm hụt kinh niên trong tài khoán vũng lai và tài khoản vốn hầu như sẽ dẫn đến:
(iì) Tănti giá đồng tiền.
(b) Giảm giá đồng liền
(c) Dòng vốn ra kinh niên
(d) Dòng ra về dự trữ kinh niên
Câu 50 Diều nào dưới đây là bất lợi chủ yếu của hệ thống tiền tệ quốc tế
hiện nay?
(a) Mỗi nước có thể kiểm soát cung tiền của nước mình
(b) Thị trường không thực liiộn chức năng một cách hiệu quả
(c) Tỉ giá hối đoái giao động với biên độ rộng
(d) Điều chinh cán cân thanh toán khó khăn
Trang 15TEST 2
C â u 1 Một đường giới hạn khả năng sản xuất sẽ mô tả:
(a) Sự khan hiếm
(b) Chi phí cơ hội không đổi
(c) Chi phí cơ hội tăng dần
(d) Chi phí cơ hội bằng zero
C â u 3 Nếu bỏ ra 9000 đồng để mua một chiếc bút và 3000 đồng đê mua mộl quyển vở, khi đó chi phí cơ hội của vở tính bằng bút là :
(a) Bớt đi một loại hàng hóa phải sản xuất
(b) Có công ăn việc làm dầy đủ cho các nguồn lực
(c) Tăng trưởng kinh tê
(d) Có sự phân bổ lại các nhân tố sản xuất
C â u 5 “Chi số giá hàng tiêu dùng của Việt Nam tăng 2,5% trong quý 2 năm 2010” Câu nói này Ihuộc:
(a) Kinh tế vĩ mô và thực chứng
(b) Kinh tế vi mô và thực chứng
(c) Kinh tế vĩ mô và chuẩn tắc
(d) Kinh tế vi mô và chuẩn *tắc
Trang 16C â u 6 Một gio hàng có giá Irị là 800 trong năm 2009 (được gọi là năm cơ sơ) '.à cỏ uiá trị 1000 tronc năm 2010 ta nói:
ía) Chi số GDP là 100 tronu nám 2010 và 80 Irona năm 2009
íh ;Chi số GDP là 100 troníí nám 2009 và 80 trong năm 2010
íc) Chỉ sổ GDP là 125 trong năm 2010
(d; Ciiỏ hàng đã tăng 20% trong thời kỳ 2009 - 2010
C â u 7 (?hi số GDP cùa năm 2010 là 129 và năm cơ sở 2005 diều này đã cho thấv một mức tăng:
(a) 2,9% giữa năm 2005 và 2010
(b) Một hãng đã cam kết tăng lương 8% cho cả Ijăm 2010
(c) Một người về hưu có lương hưu lăng 6,5% cho cả năm 2010
(d) Một chủ đất thương lượng thành công mức tăng 7% địa tô cho cả năm 2010
Câu 10 Còng ăn việc làm đầy đủ ở Việt Nam có nghĩa là:
(a) Tỉ lệ Ihất nghiệp đo được là zero %
(b) Xảv ra khi khoảng trống (lỗ hổng) sản lượng là dương
Trang 17(c) Xáy ra khi chỉ tồn tại thất nghiệp tự nhiên.
(d) Điều không thể đạt được
C â u 11 Bên dưới mức thu nhập khả dụng (thu nhập có thể sử dụng - disposable income) cân bằng hay hòa vốn của các hộ gia đình sẽ:
(a) Có mức tiết kiệm âm (dissaving)
(b) Tiêu dùng ít hơn mức thu nhập khả dụng của họ
Câu 14 Tổng mức chi tiêu (AE) bằng với:
(a) c + I + G + (X - M) + khoản chuyển giao
(b) Khuynh hướng chi tiêu trung bình bằng 1
(c) Tổng mức chi tiêu dự tính (kế hoạch) bằng với tổng mức sản lượng.(d) Tất cả các điều kể trên
Trang 18C â u 1 6 1 làm xuất khâu ròriíi diên hình là một đường dốc xuống vì;
(a ) Y lăng xuất khấu giảm
(b ) Y tăng, chi tiêu cho nhập khẩu tăng do đó giảm xuất khấu ròng
(c) Mức giá tương đối tăng, nhập khẩu tăng và xuất khẩu giảm, do đó giảm xuất khẩu ròng
(d) Y lăng, nhập khẩu giảm
C â u 1 7 Trượt dọc theo hàm tông mức chi tiêu (AE) sẽ:
(a) Biếu thị một sự thay đổi trong giá cả ở mọi mức thu nhập quốc dân như cũ
( b )T ạ o ra một sự thay đồi trong mức thu nhập cân bằng
(c) Hicu thị một sự thay đối trong chi tiêu do thay đổi trong thu nhập quốc dân
(d) Không có tác động lên mức thu nhập quốc dân
C â u 18 Một sự thay đổi trong thu nhập quốc dân cân bằng là do:
(a) Trượt dọc theo đường tông chi tiêu (AE)
(b) Một sự dịch chuyền của hàm tồng chi tiêu
( c ) Một sự tăng trong sản lượng trong khi tống chi tiêu không đổi
(d) Một sự thay đổi trong thuế do thay đôi trong thu nhập quốc dân
Câu 19 Tâng trong thu nhập quốc dân được dự báo là do có sự tăng lên trong những điều sau đây ngoại trừ (với điều kiện các yếu tố khác không đổi)?
(a) Chi tiêu chính phủ
Trang 19Câu 21 Ncu chính sách tài khóa được sử dụng để thanh toán khoảng trống
lạm phát trước khi cơ chế tự điều chỉnh bẳt đầu hoạt động, lúc này:
(a) Giá cả không thay đôi
(b) Giá cả giảm xuống
(c) Giá cả tăng lên ít hơn nếu cơ chế tự điều chỉnh được sử dụng
(d) Giá cả tăng lên nhiều hơn nếu cơ chế tự điều chỉnh được sử dụng
Câu 22 Điều nào dưới đây là một nhân tố ổn định tự động?
(a) Một mức tăng trong chi tiêu quốc phòng
(b) Một sự mở rộng cung tiền trong suốt thời kỳ suy thoái
(c) Tăng số ngưòd được nhận trợ cấp thất nghiệp trong suốt thời kỳ suy thoái.(d) Một sự tăng lên trong thuế do lạm phát xảy ra trong suốt thời kỳ suy thoái
Câu 23 Trong thời kỳ suy thoái, một nhân tố ổn định tự động sẽ làm dịch
chuyển:
(a) Đường tổng cung sang phải
(b) Đường tổng cung sang trái
(c) Đường lổng cầu sang phải
(d) Đường tổng cầu sang trái
Câu 24 Khi có một khoảng trống lạm phát thì chính sách tài khóa chủ
động tích cực (discretionary fiscal) có thể được sử dụng sẽ là:
(a) 'l ăng thuế suất
(b) Tăng chi liêu chính phủ
(c) Tăng thanh toán chuyển giao
(d) Cho phép thuế tăng với thuế suất không đổi vì thu nhập cao hơn
Câu 25 Thâm hụt chu kỳ (cyclical deficit) được định nghĩa là;
(a) Tăng và giảm với những thay đổi trong tỉ lệ lạm phát
(b) Rất nhạy cảm với sự thay đổi trong lãi suất
(c) Có khuynh hướng giảm trong dài hạn khi thu nhập lăng
(d)Tăng khi thu nhập giảm trong thời kỳ suy thoái
Câu 26 Những đề xuất của chính sách ngân sách theo trường phái Keynes
chủ yếu liên quan đến:
(a) Tăng trưởng trong dài hạn
Trang 20(d) Không thể xác định lừ số liệu đã cho.
Câii 28 Nợ bên ngoài (External debt) là nói về khoản nợ:
(a) Không tính bằng VND
(b) Được nắm giữ bời những chủ thế phi chính phủ
(c) Được để ở bên ngoài nhà của dân chúng
(d) Được nắm giữ bởi người nước ngoài
C â u 29 Theo mô hình cổ điển, thâm hụt ngân sách của chính phủ khiến cho:(a) Tang sản lượng và giá cả
(b) Tăng sản lượng và lãi suất
(c) Tăng lãi suất và hạ thấp đầu tư, giảm tăng trưởng sản lượng dài hạn.(d) Tăng gia tốc lạm phát
C â u 30 rheo thuyết ngang giá tiền tệ của Ricardo, một mức thâm hụt lớn
vè ngân sách sẽ làm cho:
(a) Tăng lãi suất
(b) Tăng tiết kiệm tư nhân
(c) Tăng nợ nước ngoài
(d) Thâm hụt ngoại thương
Báng cân đối của ngân hàng ABC sau đây sẽ dùng cho 4 câu hỏi kế tiếp:
Tài sản có - Assets (Tỉ VND) Tài sản nợ - Liabilities (Tỉ VND)
Trang 21C â u 31 Neu ti lệ dự Irữ bắt buộc đối với các khoản gửi là 20%, dự Irữ bắt buộc cua ngân hàng ABC là:
(a) 300
(b)400
(c)200
(d)500
Câu 32 Nếu tỉ lệ dự trữ bắt buộc đối với các khoản gửi là 20% thì ngân
hàng ABC có dự trữ dư thừa là;
(a) Bán một số chứng khoán đầu tư của ngân hàna
(b) Tăng dự trữ của ngân hàng
(c) Cho vay dụr trữ dư thừa của ngân hàng
(d) In ra nhiều séc hơn
Trang 22C â u 36 Diều nào dưới đây làm tăng cung tiền?
í a ) Ngân hàng trung ương mua trái phiếu chính phủ
(b ) T ă n g lãi suất chiết khấu
(c) Tăng tỉ lệ dự trữ bẳt buộc
(d) Không có điều nào kể trên
C â u 37 Tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc làm dự trữ của các ngân hàng và c u n g tiền
(a) Tăng, tăng
( d )T h a y đổi trong cầu tiền
C â u 3 9 Việc tăng trong sẽ làm giảm số tiền thực mà người dânmuốn gi ữ
(a) fvlirc giá chung
( b ) G D P thực tế
(c) L.ãi suất
(d) Cung tiền
C â u 40 Nếu GDP thực tăng, đường cầu về tiền thực sẽ dịch chuyển:
(a) Saag trái và lãi suất sẽ tăng
(b) Sang trái và lãi suất sẽ giảm
(c) Sang phải và lãi suất sẽ tăng
(d) Sang phải và lãi suất sẽ giảm
C â u 41 Ngân hàng Trung ương sẽ thực hiện điều nào sau đây?
(a) Ngân hàng trung ương kiểm soát trực tiếp lãi suất trái phiếu kho bạc kỳ hạn 3 tháng
Trang 23(_b)Ngàn hàng trung ương kiềm soái trực tiếp lãi suất kỳ hạn 3 tháng của các ngàn hàng thương mại.
(c) Ngàn hàng trung ương kiêm soát trực tiếp lãi suất chiết khâu
(d)Ngân hàng trung ương kiềm soát trực tiếp lãi suất của các qu) đầu
tư tài chính
Câu 42 Trong dài hạn, tỉ lệ lạm phát thường:
(a) Lớn hơn ti lệ tăng trường tiền tệ
(b) Bằng với tỉ lệ tăng trưởng tiền tệ
(c) Nhỏ hơn tỉ lệ tăng trưởng tiền tệ
(d) Bằng với lãi suất
Câu 43 Lạm phát chi phí đẩy (supply - side inflation) có thể là do:
(a) Việc tăng trong cung tiền
(b) Việc tăng trong chi tiêu chính phủ
(c) Một vụ mùa thất bát
(d)Tăng trong năng suất lao động
Câu 44 Trong ngắn hạn, việc tăng một lần Irong cung liền sẽ dần tới:
(a) Tăng tỉ lệ trong giá cả nhưng không có sụr thay đồi trong sản lượng hoặc lãi suất
(b)Tăng trong sản lượng và giá cả nhưng không có sự thay đồi irong lãi suất
(c) Tăng trong sản lượng và giá cả nhưng có sự suy giảm trong lãi suât.(d)Tăng trong sản lượng, có sự suy giảm trong lãi suất nliưng không
có Ihay đổi trong giá cả
Câu 45 Thất nghiệp cơ cấu bao gồm những lao động:
(a) Bị sa thải vì suy thoái
(b) Những lao động trước đây làm việc ở những ngành bị phá sản
(c) Những người bò việc để kiếm việc tốt hơn
(d) Những người lần đầu bước vào thị trường lao động chưa kiếm được việc làm
C âu 46 Điều nào dưới đây chính phủ thường sử dụng để chống lại nạn thất nghiệp chu kỳ?
(a) Chính sách tiền tệ
Trang 24(b) Chính sách tài khóa.
(c) (.'hình sách đào tạo nghề, việc làm
(d) Chính sách tiền tệ hoặc chính sách tài khóa
Câu 47 Chu kỳ kinh doanh dưới góc độ của sự trông đợi hợp lý (expcctations are rational) đc kích san lượng tăng trong thời kỳ suy thoái ngân hàng Irung ương phải:
(a) Tăng cung liền
(b) Tăníỉ ti lệ tăng trưởng tiền tệ tín dụng
(c) Tăng cung tiền nhanh hem mức dân chúng kỳ vọng (dự kiến)
(d) (ìiam cung tiền
C âu 48 Những lợi ích từ thương mại quốc lế bao gồm:
(a) ('ho phép các nước tiêu dùng ờ bên ngoài đường giới hạn khả năng sán xuất (l’PF) của họ
(b) Cho phép các nước sản xuất bên ngoài đường PPF của họ
(c) Mò rộng các đường PPF của họ
(d)Cho phép các nước sản xuất và tiêu dùng trên đường PPF của họ
C â u 49 Nếu lãi suất của những tài sản tính bằng đồng yên Nhật tăng lên, khi dó cung về dồng USD s ẽ và cầu về đồng USD s ẽ
(a) Giảm, giảm
(b) Giảm, tăng
(c) Tăng, giảm
(d) Tăng, tăng
Câu 50 Ncu Việt Nam có xuấl khẩu vưcrt quá nhập khẩu, chúng ta có;
(a) Một mức xuất khẩu ròng âm cân đối với khoản vay mượn của người Việt Nam từ người nước ngoài
(b)Một mức xuất khẩu ròng âm cân đối với khoản cho vay của người Việt Nani cho người nước ngoài
(c) Mộl mức xuất khẩu ròng dương cân đối với khoản vay mượn của ngưò’i Việt Nam từ người nước ngoài
(d)iviột mức xuất khẩu ròng dương cân đối với khoản cho vay của ngưòi Việt Nam cho người nước ngoài
Trang 25TEST 3
C â u 1 Hàng hóa miễn phí là hàng hóa:
(a) Có giá là zero
(b) Có chi phí cơ hội là zero
(c) Có thể có được mà không phải xếp hàng
(d) Không được ai mong muốn
C â u 2 Điều nào dưới đây không phải là một đặc trưng cho một hệ thổng kinh tế?
(a) Tài sản thuộc về sở hữu cá nhân hay nhà nước
(b) Những quyết định kinh tế được làm ở cấp nào
(c) Các quan chức chính phủ được chọn ra như thế nào
(d) Các nguồn lực được phân bổ như thế nào
Câu 3 Khi các nguồn lực được phân bổ bỏd sự hoạch định của chính phú thì:(a) Nền kinh tế hiệu quả hơn bình thường
(b) Việc làm quyết định được phi tập trung hóa
(c) Những khuyến khích kinh tế thường bị yếu đi
(d) Là kết quả của chủ nghĩa tư bản
C â ú 4 Sự phân bổ của thị trường với các nguồn lực có nghĩa là:
(a) Các cá nhân trong nền kinh tế luôn nhận được những gì họ muốn.(b) Các nguồn lực khan hiếm được bán cho những người trá giá cao nhất.(c) Chính phủ sẽ phải quyết định chia các nguồn lực cho mỗi cá nhân
(d) Sẽ không bao giờ có hàng hóa miễn phí
C â u 5 Đưòng giới hạn khả năng sản xuất là đưòng dổc xuống là do:
(a) Nền kinh tế không có hiệu quả
(b) Một nền kinh tế không thể sản xuất nhiều hơn một hàng hóa nià không sản xuất ít hơn một hàng hóa khác
(c) Tăng trưởng kinh tế đang xảy ra
(d )N ề n kinh tế không thể sản xuất bên ngoài giới hạn cùa nó
Trang 26C â u 6 Tông sản phâm quốc nội bao gồm những khoản mục dưới đây
írù:
(a ) ( ’hi tiêu cho liêu dùng cá nhân
(b)C hi tiêu đầu tư
(c ) Mua sắm cùa chính phù
(d )Thanh toán chuyến giao cùa chính phủ
C â u 7 Một sự gia tăng trong số hàng không bán được sẽ:
iã) Được kể đến trong GDP trong khoản mục tiêu dùng.
(bj Dược kể đến trong GDP trong khoản mục đầu tư
(Cj Được kể đến trong GDP nhưng không trong khoản đầu tư cũng như liêu dùng
(d; Không được tính vào trong GDP
C â u 8 Tổng thu nhập quốc nội bàng với tổng sản phẩm quốc nội
(a) Chi khi không có chính phủ
(b) Chỉ khi không có chính phủ hoặc ngoại thương
(c) Chi khi không tính đến giảm giá tư bản (depreciation)
(d) Luôn luôn
C â u 9 Giá trị gia tăng của một hãng là:
(a) Giá trị sán lượng trừ đi những thanh toán trả cho các nhân tố 'sán xuất của hãng
(b ) G iá trị sản lượng trừ đi những thanh toán trả cho các hàng hóa trung gian của hãng,
(c) Tổng giá trị các hàng hóa trung gian
(d) Tổng giá trị đầu vào là lao động
C â u 10 Những khoản dưới đây cấu thành giá trị gia tăng của ngành thép
ngoại irừ\
(a) Thanh toán cho lao động ngành thép
(b)Tlianh toán mua quặng sất
(c) Địa tô cho việc sử dụng đất trong sản xuất thép
(d) Lọi nhuận của các nhà sản xuất thép
Trang 27C â u 11 Phát biểu nào về tiêu dùng dưới đây là đúng?
(a) Khi thu nhập khả dụng tăng, tiêu dùng tăng với mức dộ lớii hơn.(b) Khi thu nhập khả dụng tăng, tiêu dùng tăng với mức độ nhỏ hen.(c) Tiêu dùng bị tác động mạnh từ lãi suất
(d) Tiêu dùng thường thấp hơn đầu tư một chút
C â u 12 Hàm tiêu dùng biểu thị quan hệ giữa:
(a) Mức tiêu dùng và thu nhập khả dụng
(b) Mức tiêu dùng và doanh thu từ thuế
(c) Mức tiêu dùng và tống cầu
(d)Tiêu dùng và sàn lưọng
C âu 13 Khuynh hướng tiêu dùng biên giảm khi:
(a) Dân chúng tiết kiệm nhiều hơn từ sự tăng lên trong thu nhập
(b) Dân chúng tiết kiệm ít hơn từ sự tăng lên trong thu nhập
(c) Thu nhập khả dụng của dân chúng tăng
(d) Thu nhập khả dụng của dân chúng giảm
Câu 14 Điều nào sau đây sẽ dẫn đến sự dịch chuyển của hàm số tiêu dùng?(a) Tăng lên trong GDP
(b) Tăng lên trong mức giá
(c) Tăng lên irong chi tiêu chính phủ
(d) Giảm thuế Ihu nhập cá nhân
Câu 15 Tác động từ việc cắt giảm nhất thời về thuế lên tiêu dùng cá lứiân sẽ;(a) ít hơn tác động từ việc cắt giảm thuế lâu dài
(b) Lớn hơn tác động từ việc cắt giảm thuế lâu dài
(c) Bằng với tác động từ việc cắt giảm thuế lâu dài
(d) Là nghịch biến
C â u 16 Các nhà kinh tế học theo trường phái Keynes chủ trương ổn định hóa nền kinh tế thôriR qua:
(a) Lực lượng quân sự
(b) Chi với nỗ lực tư nhân mà không có những can thiệp của chính phủ.(c) Những thay đối trong mức giá chung
Trang 28(d) Những thay đồi trong thuế và chi tiêu chính phủ.
C â u 17 Nguvên nhân chủ yếu cua nhừiiii thay đổi về mức độ hoạt độnR của nền kinh tế là những thay đôi trong:
(a) Xuất khấu và nhập khâu
(b) Tồng mức chi tjcu
(c) Chính sách thuế và chi tiôu cùa chính phủ
(d) Cung tiền của ngân hàng trung ương
C â u 18 Cấu phần có tính ổn định nhất trong tông mức chi tiêu (AE) là;(a) Chính phú mua các hàng hóa, dịch vụ
(b) Chi tièu đầu tư
(c) c ác hộ gia đình mua thực phâm và dịch vụ y tê
(d) Những chi tiêu cho tiêu dùng cá nhân
C â u 19 Diều nào dưới đây là mộl dòng vào (injection -ị- leakage) trong
dòng chi tiêu?
(a) Chi tiêu từ những khoản vay mượn của các hộ gia đình
(b) Những khoản thanh toán của chính phủ cho các hàng hóa liên quan đến quốc phòng
(c) Klioủn mua của người nước ngoài đối với hàng hóa sản xuất trong nước.(d) Tất cả những điều kể trên
C â u 20 Khi các dòng vào trong dòng chi tiêu ít hơn các dòrig ra, mức hoạt động của nền kinh tế sẽ:
(a) Không đổi
(b)Tàng
(d) Tăng và sau đó giảm
C â u 21 Ncu chi tiêu của chính phủ vượt quá doanh thu của nó ở mức công ăn việc làm đầy đủ, chính phủ này đang vận hành một ngân sách:(a) Thặng dư và có một tác động chống lạm phát lên nền kinh tế
(b) Thâm hụt và có một tác động chống lạm phát lên nền kinh tế
(c) Thâm hụt và có một tác động lạm phát lên nền kinh tế
Trang 29Câu 22 Khi ngân sách thặng dư ở mức công ăn việc làm đầy đủ, chính phu sẽ:
(a) Đưa nhiều tiền vào nền kinh tế hơn là mức lấy ra, vì vậy co inột tác động lạm phát lên nền kinh tế
(b) Lấy nhiều tiền ra hơn là mức đưa vào nền kinh tế và \'ì vậy có một tác động chống lạm phát lên nền kinh tế
(c) Lấy ra và đưa vào cùng một lượng tiền đối với nền kinh tế và vì vậy không có tác động lạm phát hay chống lạm phát đối với nền kinh lê.(d) Lấy nhiều tiền ra hơn là mức đưa vào nền kinh tế và vì vậy có một tác động lạm phát lên nền kinh tế
Câu 23 Một chính sách tài khóa mở rộng sẽ:
(a) Tăng chi tiêu, thanh toán chuyển giao, hoặc thuế của chính phủ; và
do đó dịch chuyển đường tổng cầu sang bên phải
(b) Giảm chi tiêu, thanh toán chuyển giao, hoặc thuế của chính phủ; và
do đó dịch chuyển đường tổng cầụ sang bên trái
(c) Tăng chi tiêu, thanh toán chuyển giao, hoặc thuế của chính phủ; và
do đó dịch chuyển đường tổng cầu sang bên trái
(d)Tăng chi tiêu, thanh toán chuyển giao, hoặc giảm thuế của chính phủ; và do đó dịch chuyển đường tổng cầu sang bên phải
Câu 24 Một mức giảm 200 tỉ VND trong chi tiêu của chính phủ sẽ:
(a) Dịch chuyển đường tổng mức chi tiêu (AE) xuống mộl mức là 200
ti VND và đường tổng cầu sẽ dịch chuyển sang bên trái mộl lượng bằng với sự thay đổi trong tổng chi tiêu nhân với số nhân
(b) Dịch chuyển đường tổng mức chi tiêu (AE) lên một mức là 200 tỉ VND và đường tổng cầu sẽ dịch chuyển sang bên trái một lượng bàng với
sự thay đổi trong tổng chi tiêu nhân với số nhân
(c) Dịch chuyển đường tổng cầu xuống một mức là 200 tỉ VND và đường tổng chi tiêu (AE) sẽ dịch chuyển sang bên trái một lượng bàng với
sự thay đổi trong tổng cầu nhân với số nhân
(d) Dịch chuvển đường tổng chi tiêu và tổng cầu lên trên một lượng là
200 tỉ VND
Câu 25 Tháo lui đầu tư (crowding out) là một hiện tượng đi kèm với:
(a) Chính phủ mua chứng khoán kho bạc khiến cho lãi suấl tăng,
(b) Chính phủ bán chứng khoán'kho bạc khiến cho lãi suất tăng
Trang 30(cj c;hính phủ bán chứng khoán kho bạc khiến cho lãi suất giảm.
(d)C'hính phủ mua chứng khoán kho bạc khiến cho lãi suất giảm
C â u 26 Chính sách tài khóa that chặt (Contractionary fiscal) thường giảm thâm hụt ngân sách chính phu và giảm lãi suất, điều này gây ra:
(a) Criảm trong đầu tư và xuất khâu ròng, và do đó giảm tác động của chính sách này tới tồng cầu
(b)Tăng trong đầu tư và xuất khẩu ròng, và do đó giảm tác động của chính sáeh này tới tổng cầu
(c) Tăng trong đầu tư và xuất khẩu ròng, do đó tăng trong tác động của chính sách này tới tổng cầu
(d) Tăng trong đầu tư nhưng giảm trong xuất khẩu ròng, và do đó giảm tác động cùa chính sách này tới tông câu
C â u 27 Giả sử chi tiêu chính phủ tăng 200 tỉ VND Tháo lui đầu tư làm giàm 50 ti VND trong đầu tư và giảm 30 tỉ VND trong xuất khẩu ròng, khuynh hướng chi tiêu biên là 0,5 Đường tổng chi tiêu sẽ dịch chuyển:
(a) Lèn trên 120 tỉ và đường tổng cầu sẽ dịch chuyển sang phải 240 ti
(b) Xuống dưới 120 tỉ và đường tổng cầu sẽ dịch chuyển sang trái 240 tỉ
(c) Lèn trên 120 tỉ và đường tổng cầu sẽ dịch chuyển sang trái 240 tỉ
(d) Xuống dưới 120 tỉ và đường tổng cầu sẽ dịch chuyển sang trái 240 ti
C â u 28 Thay đổi trong lãi suất chiết khấu nói chung không được sử dụng như một công cụ của chính sách tiền tệ vì:
(a) Ngân hàng trung ương không có ửiẩm quyền thay đổi lãi suất chiết khấu
(b) Lài suất chiết khấu được xác định bởi cầu và cung trên thị trường tiền tệ
(e) Các ngân hàng đã sẵn sàng tiếp cận các thị trường quỹ của ngân hàng trung ương mà ở đó họ vay mượn những dự trữ hàng ngày
(d) Lãi suất chiết khấu là công cụ có sức mạnh tiềm năng, mà nếu sừ dụng thường xuyên khiến việc quản lý ngân hàng khó khăn hơn
Câu 29 Đe thanh toán khoảng trống suy thoái, ngân hàng trung ương có thể:
(a) Mua trái phiếu đế tăng giá trái phiếu và giảm lãi suất, do đó hạ thấp
ti giá hòi đoái và tăng đầu tư, xuất khẩu ròng, vì vậy dịch chuyển đường tống cầu sang phải
Trang 31(b)Bán trái phiếu đồ hạ eiá trái phiếu và tăng lãi suất, do đó tăng ti giá hối đoái, giảm đầu tư và xuất khẩu ròng, vì vậy làm dịch chuyển đường lổng cầu sang trái.
(c) Mua trái phiếu đê giám giá trái phiếu và tăng lãi suất, do đó tăng tỉ giá hối đoái, giảm đầu tư và xuất khâu ròng, vì vậy làm dịch chuyên đường tổng cầu sang phai
(d) Bán trái phiếu dể giảm giá trái phiếu và tăng lãi suất, do đó tăng tỉ giá hối đoái, tăng đầu tư và xuất khẩu ròng, vì vậy làm dịch chuyên đường tổng cầu sang bên phải
C â u 30 Một chính sách tiền tệ mở rộng có thể được thay thế bằng:
(a) Chính phủ tăng mua hàng hóa, dịch vụ
(b) Tăng xuất khẩu ròng
(c) Chủ nghĩa bi quan ihịnh hành làm dịch chuyển đường cầu đầu tư sang phái
(d)Chủ nghĩa bi quan thịnh hành và làm dịch chuyển đường cầu đầu tư sang trái
C â u 31 Nếu ngân hàng ABC có 8 triệu trong khoản gửi của khách hàng, 3 triệu dự trữ thực tế, tỉ lệ dự trữ bắt buộc ià 20% thì nó có thể tạo ra những khoản cho vay mới với khách hàng của minh lên tới:
Trang 32(b)Tăng, giảm.
(c) Tăng, không thay đối
(d) Không thav đổi, tăng
C â u 34 Quan điêm trong lý thuyốl về số lượng tiền tệ là:
(a) Số lượng tiền được xác dịnh bò'i các ngân hàne,
(b) Số lượng tiền là một chỉ báo lốt về chức năng dự trữ giá trị của tiền tệ
(d) Không có sự thay đổi trong tỉ lộ lạm phát
Câu37 Lãi suất chiết khấu là lãi suất
(a )N gân hàng trung ương cho các ngân hàng vay để đảm bào dự trữ bất buộc
(b) Các ngân hàng dành cho các khách hàng tin cậy nhất của mình.(c) Các ngân hàng thanh toán cho các tài khoản tiết kiệm
(d) Ngân hàng trung ương trả cho dự trữ của các ngân hàng
Câu 38 Trong năm 2008, để giảm lạm phát, ngân hàng trung ư ơ n g
lãi suất v à mức tăng cung ứng tiền lệ
(a) Nâng, giảm
(b)Nâng, tăng
Trang 33(c) Hạ, giảm.
(d) Hạ, tăng
C â u 39 Trước thời kỳ suy thoái kinh tế, nhiều nhà quan sát cho ràng ngàn hàng trung ương đã:
(a) Tăng lãi suất
(b) Không thay đổi lãi suất
(a) Khi cầu về tiền tăng hoặc giảm nhanh
(b) Khi cầu về tiền tăng hoặc giảm nhẹ
(c) Khi nền kinh tế đang thoát ra khòi suy thoái
(d)Khi dân chúng có thể dự đoán được những hoạt động nghiệp vụ (trong tương lai) của ngân hàng trung ương
C âu 41 Nếu chi phí năng lượng tăng lên, đ ư ờ n g sẽ dịch c h u y ể n (a) Tổng cung, xuống dưới
(b)Tổng cầu, sang phải
(c) Tổng cung, lên trên
(d) Đường Phi-líp dài hạn, sang phải
C âu 42 Tình Irạng đình trệ - lạm phát (stagflation) trong chu kỳ dánh đổigiữa lạm phát và thất nghiệp dẫn đến tinh trạng:
(a) Khoảng trống suy thoái (a recessionary gap)
(b) Khoảng trống lạm phát (an inflationary gap)
(c) ở mức cân bằng GDP thực tiềm năng
(d)Tăng lên trong tỉ lệ lạm phát và giảm trong tỉ lệ thất nghiệp
C â u 43 Hầu hết các nhà kinh tế đồng ý với nhau rằng, yếu tố chính quyếl định tỉ lệ lạm phát của một nền kinh tế là:
(a) Tỉ lệ thất nghiệp
(b)Tổng cung ngắn hạn
Trang 34(c l ông cầu.
(d Sự tăng trưởng của tiền tệ
C â u -14 Nen kinh tế đang ờ trạng thái cân bằng giữa IS - LM Tác độngcủa viic tăng ti giá hối đoái thực trong nền kinh tế (đồng nội tệ được giá)
Câu 45 Một nền kinh tế nhò, mở và hoạt động theo mô hình cổ điển với chế
độ li giá hối đoái cố định Neu giá thế giới giảm, nền kinh tế này sẽ dịch chuN ềr từ đièm cân bằng ban đầu giữa IS - LM sang điểm cân bằng mới?
(a Giữa IS cũ và LM dịch trái
(b Giữa LM cũ và IS dịch trái
(,c Giữa LM dịch trái và IS dịch trái với mức lãi suất như cũ, GNP thực g ảm
(d Không thay đổi (LM cũ và IS cũ)
C â u 4ì Thương mại quốc tế cho phép một nước
(a Sán xuất và tiêu dùng tại mộl điểm bên ngoài đường giới hạn khảnăng sin xuất (PPF)
(b Sán xuất ở một điểm bên ngoài đường PPF nhưng không tiêu dùng
ở điẽiT bên ngoài PPF
(c)Tiêu dùng ở một điểm bên ngoài đường PPF nhưng không sản xuất
ở một lièm bên ngoài PPF
( d Không sản xuất và cũng không tiêu dùng ở một điểm bên ngoài PPF
C í u 47 Sự kết hợp giữa đa dạng hóa sờ thích và tính kinh tế nhờ quy
mồ có thể dược giải thích là:
( a)Một quốc gia nhập khẩu và xuất khẩu những sản phẩm giống nhau
( b Tại sao thuế quan tạo sự không hiệu quả
( c) Việc chuyên môn hóa theo lọi thế tương đối (Comparative advantage),
(d Kết quả của việc thương mại tự do cho phép một quốc gia tiêu
Trang 35dùng tại một điểm bên ngoài PPF ngay cả khi họ không thể sản xuất lại điểm bên ngoài PPF.
C â u 48 Ai được lợi từ thuế quan đánh vào một hàng hóa?
(a) Những người tiêu dùng trong nước tiêu dùng hàng hóa đó
(b) Những người sản xuất trong nước sản xuất hàng hóa đó
(c) Chính phủ nước ngoài
(d) Các nhà sản xuất nước ngoài
C â u 49 Khi nào chính phủ nhận được doanh thu lớn nhất?
(a) Khi áp đặt một thuế quan
(b) Khi áp đặt một cô - ta (quota)
(c) Khi thương lượng một hạn chế xuất khẩu tự nguyện
(d)Khi mà số lượng doanh thu nhận được bằng với thuế và một hạn chế xuất khẩu tự nguyện
C â u 50 Thị trường ngoại hối VND/USD đang trong trạng thái cân bằng, điều nào sau đây sẽ làm dịch chuyển đường cầu USD sang phải?
(a) Tăng trong giá VND của USD
(b)Kỳ vọng là giá USD sẽ giảm trong tương lai
(c) Gia tăng trong chênh lệch lãi suất của Mỹ so với Việt Nam
(d) Không điều nào kể trên
Trang 36TEST 4
C â u I Dườtm giới hạn khả năng sản xuất là đường lồi ra xa gốc tọa độ
là do:
(a) Nền kinh tế này không sản xuất một cách hiệu quả
(b)C'ó những lợi ích cho việc chuyên môn hóa vào sản xuất một loại hàng
(ci C’ác nguồn lực là khan hiếm
(d) Q)uy luật chi phí tăng dần
C â u 2 Những điều dưới đây sẽ dẫn đến tăng trưởng kinh tế ngoại trừ điều nào ?
(a 1 ăng trướne dân số
(b Đầu tư vốn
(c Sử dụng hết những nguồn lực trước đây
(d Đầu tư vốn nhân lực qua giáo dục
C â u 3 í lai nước có cùng số nguồn lực Nước A phải từ bỏ 3 ô tô để sản xuất thêm một tấn lưong thực trong khi đó nước B phải từ bò 1 ô tô đề sản xuất thêm ba lấn lương thực, khi đó đường giới hạn khả năng sản xuất của hai nươc sẽ:
(a)Thu hẹp về phía lương thực và mở rộng về phía ô tô đối với nước A
(b)Tliu hẹp về phía ô tô và mở rộng về phía lương thực với nước B
(c) riiu hẹp về phía lương thực và mở rộng về phía ô tô đối với nước
A và tFu hẹp về phía ô tô và mở rộng về phía lương thực đối với nước B
(d)Cỏ chi phí cơ hội tăng dần trong việc sàn xuất ra ô.tô và lương thực
C â u 4 Điều nào dưới đây không dẫn đến tăng trưởng kinh tế?
( a ) r à n g lên trong tỉ suất sinh của dân số
(b)Cái thiện kỹ thuật sản xuất
(c) ràng sản xuất hàng tiêu dùng
(d)Fàng trình độ giáo dục cho lao động
C â u 5 Nếu một nền kinh tế đang hoạt động bên trong đường giới hạn khả
năng Sín xuất của nó thì khi đó;
(a) đang toàn dụng tất cá các nguồn nhân lực
Trang 37(b)Nó có thể sản xuất nhiều hơn các hàng hóa dịch vụ mà không cần thêm nguồn lực.
(c) Nó đã thực hiện sản xuất hiệu quả
(d) Nó không thể sản xuất nhiều hơn bất kỳ hàng hóa dịch vụ nào
Câu 6 Thu nhập khả dụng hay thu nhập có thể sử dụng là:
(a) Bằng với thu nhập cá nhân
(b) Thu nhập chì được sử dụng trong tiêu dùng
(c) Khoản thanh toán cho những phúc lợi được hưởng
(d) Thu nhập cá nhân còn lại sau thuế thu nhập
Câu 7 Khoản nào dưới đây không được kể đến trong khi đo lưcYnti thu
nhập quốc dân theo cách tính theo thu nhập hay chi phí nhân tố'?
(a) Chi phí hàng tồn kho
(b) Thuế gián tiếp trừ đi trợ cấp
(c) Khoản giảm giá vốn
(d) Tiền công và tiền lương
Câu 8 GDP là thước đo lốt cho phúc lợi xã hội nếu nó bao gồm:
(a) Chi phí đế có được trình độ học vấn
(b) Tổng giá trị hàng hóa dịch vụ cuối cùng
(c) Doanh thu từ kinh doanh chứng khoán của các công ty
(d)Thời gian nghỉ ngơi
Câu 9 Khoản nào dưód đây là một cấu phần của GDP theo cách tính thu lứiập?
(a) Khoản mua hàng hóa dịch vụ của chính phủ
(b)Xuất khẩu ròng hàng hóa dịch vụ
(c) Đầu lư gộp của tư nhân nội địa
(d)Thuế gián tiếp kinh doanh
Câu 10 Sản phẩm quốc nội ròng được tính bằng cách khấu trừ:
(a) GDP ra khỏi khoản giảm giá tiêu dùng vốn (depreciation)
(b) Khoản giảm giá tiêu dùng vốn ra khỏi GDP
(c) Thuế gián tiếp kinh doanh ra khỏi GDP và thêm vào thu nhập ròng
từ các nhân tố
(d) Thu nhập không lao động ra khỏi GDP
Trang 38Câu 1 1 Khuynh hướng tiêu dùng biên tăng khi;
'a ) Dân chúng tiết kiệm nhiều hơn từ một SỊr tăng lên trong thu nhập
'b) Dân chúng tiết kiệm ít hơn từ một sụ lặng lên trong thu nhập.
(c ) Thư nhập khả dụng của đân ch.úiag tăng.
) Thu nhập khả diing của dân chúng giảm
C âu 12 Khi tất cả các điều kiện khác không đồi, mộl sự gia tăng trong mức giá nội địa sẽ;
(ã) l ăng giá trị của cải thực tế và do đó làm dịch chuyển hàm số tiêu
(d) Không ở trong trạng thái cân bằng kinh tế vĩ mô
C â u 14 Một nền kinh lế đang hoạt động ở bên dưới mức cân bằng công ăn việc làm đầy đủ có thể là do:
(a) Đường AD dịch chuyển sang phải
(b)Đưừng AD dịch chuyển sang trái
(c) Đường SRAS dịch chuyển sang phải
(d) Đường LRAS dịch chuyển sang trái
C âu 15 Mức giá tăng và GDP thực tế giảm, điều nào dưới đây có thểđược coi là một nguyên nhân?
(a) Lợi nhuận cao hơn được kỳ vọng trong tương lai
(b)Giá cả nguyên vật liệu tăng lên
Trang 39(c) Kho vốn (the stock o f capital) tăng lên.
(d) Cung tiền tăng lên
C â u 16 Đường tổng cầu (AD) biểu thị quan hệ giữa:
(a) Thu nhập quốc dân thực tế với chi tiêu kế hoạch hay mong muốn (desired expenditure) ở một mức giá cho trước
(b) Thu nhập quốc dân danh nghĩa và mức giá
(c) Thu nhập quốc dân thực tế và mức giá
(d) Chi tiêu cho tiêu dùng và mức giá
C â u 17 Đường SRAS dốc lên chỉ rõ;
(a) Các hãng sẵn sàng cung ứng sản lượng nhiều hơn nếu hàng hoá được bán ở mức giá cao hơn
(b)Việc mở rộng sản lượng có nghĩa là phải chịu chi phí đ(Tn vị cao hơn và mức giá của sản lượng cao hơn
(c) Việc mở rộng sản lượng có nghĩa là giá nhân tố cao hcrn vù do đó giá sán lượng cao hơn
(d) Cả a và b
C â u 18 Nếu đường SRAS là đường nằm ngang, khi dó:
(a) Sản lượng có thể tăng ở một mức giá không đổi
(b) Bấl kỳ một sự tăng lên nào trong AD cũng khiến cho ihu nhạp quốc dân Ihực tế và mức giá tăng lên
(c) Sản lượng không dổi nhưng mức giá biến đổi
(d) Nền kinh tế đang hoạt động bên ngoài mức thu nhập quốc dân tiềm năng
C â u 19 Giá trị số nhân thực tế (sau khi cho phép giá thay đồi) sẽ bầng với giá trị số nhân đơn gián nếu cú sốc về cầu xảy ra trong điều kiện;
(a) Đoạn giữa của đường SRAS
(b) Đoạn nằm ngang của đường SRAS
(c) Đoạn dốc lên nhưng không thẳng đứng của đường SRAS
(d)Đoạn được đặc trưng bởi sự tăng lên của chi phí đơn vị sản lượng
C â u 20, Trong hoàn cảnh nào sau đây một sự tăng lên trong tống cầu hầu như không làm tăng thu nhập thực tế nhưng làm tăng mức giá?
(a) Cú sốc về cầu xảy ra trong đoạn gần như thẳng đứng của dường SRAS
(b) Cú sốc về cầu xảy ra trong đoạn giữa của đường SRAS
Trang 40íc C ủ sòc về cầu xáy ra trong đoạn nàm ngang của đường SRAS “(d Chi phí đơn vị sán lượng là khônu đôi trước và sau khi có cú sốc vềcầu này.
C â u 21 MPC cao làm tăng:
(a Số nhàn cua chính sách tài khóa
(b Số nhân cua chính sách tiền tệ
(c Fvhông có điều nào kể trôn
(d C ả a và b
C â u 21 Khi cầu về tiền nhạy cam cao với lãi suất sẽ làm tăng:
(a Số nhân chính sách tài khóa
(b S ố nhân chính sách tài khóa
(c íChông có điều nào kể trên
(d C'ả a và b
C â u 24 Suất thuế thu nhập cao sẽ làm giảm:
(a S ố nhân chính sách tiền tệ
(b S ố nhân chính sách tài khóa
(c ỈChòng có điều nào kể trên
(d C ả a v à b
C â u 25 MỘI ngân sách cân bàng tăng cà trong Ihuế và chi tiêu chính phủ nói chin g sẽ làm tăng GNP
(a M ộ t lượng không xác định
(b M ột lượng ít hơn số lượng tăng trong ngân sách cân bằng
c hình xác bằng với số lượng tăng trong ngân sách cân bằng
vd Níhiều hơn số lượng tăng trong ngân sách cân bàng
C â u 2S Tác động lên GNP của mức chi tiêu chính phủ trong nền kinh tế khôngcc) thuiế thu nhập so với một nền kinh tế khác có thuế ihu nhập là: