1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề cương trắc nghiệm Sinh học phát triển (autorecovered)

30 868 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 70,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề cương sinh học phát triển chi tiết nhất ( trắc nghiệm)Với gần 200 câu hỏi trắc nghiệm bao quát toàn bộ chương trình học kiến thức từ dễ tới trung bình và khó vô cùng phù hợp với sinh viên đại học và hệ đào tạo chính quitải ngay về để học tập tốt hơn

Trang 1

1/3/2020Sinh học Phát Triển

Quá trình tạo phôi

Câu 1:Quá trình tạo tinh trùng diễn ra liên tục từ:

A Từ lúc dậy thì đến khi chết

B Từ khi sinh ra đến khi chết đi

C Từ khi còn trong bào thai đến lúc dậy thì

D Từ trong bào thai đến khi chết đii

Câu 2: Đâu không phải là yếu tố giúp noãn di chuyển về phía buồng tử cung

A Nhờ luồng dịch từ buồng trứng vào buồng tử cung

B Sự co bóp của lớp cơ trơn thành vòi trứng

C Nhờ lớp tế bào nang bên ngoài

D Được các cơ vòi tóm bắt trên bề mặt buồng trứng

Câu 3:Quá trình thụ tinh xảy ra bởi mấy giai đoạn

B Đang ở giai đoạn noãn bào I

C Được bao bọc bởi lớp tế bào nang

D Có màng trong suốt bao quanh

E Có khả năng thụ tinh

Câu 5: Bình thường tinh trùng không có đặc điểm nào sau đây:

A Có khoảng 80-120tr /ml tinh trùng

B Không chứa tinh trùng dị dạng

C Chứa tinh trùng không di chuyển được

Trang 2

B 48h

C 24h

D 72h

Câu 8:Tinh trùng di chuyển trong đường sinh dục nữ nhờ:

A Sự co bĩp của tầng cơ đường sinh dục

B Sự chuyển động các lơng chuyển biểu mơ đường sinh dục

C Sự cuốn theo nước màng bụng

D Sự hỗ trợ các chất tiết đường sinh dục

Câu 9:Phản ứng vỏ khơng cĩ đặc điểm;

A Xảy ra khi tinh trùng gắn vào màng bào tương của nỗn

B Xuất hiện lớp hạt vỏ ở vùng bào tương ngay dưới màng nỗn

C Các hạt vỏ cĩ dạng lysosom

D Men được giải phĩng ở khoảng quanh nõa hồng

Câu 10:Đâu khơng phải là ý nghĩa của sự thụ tinh:

A Khơi phục NST 2n

B Xác định giới tính

C Hợp tử đầu tiên nhận trung tử từ tinh trùng cung cấp cịn ty thể do nỗn cung cấp

D Từ khả năng biệt hĩa thấp chuyển thành cĩ khả năng biệt hĩa cao

Câu 11:Đâu là đặc điểm của sự phân chia trứng thụ tinh:

A Khơng phân chia hồn tồn

B Xảy ra ngắt quãng , kì nghỉ ngắn

C Quá trình phân chia số lượng tế bào tăng nhanh nhưng khối lượng trứng khơng thay đổi

D Phân chia khơng đều nhưng đồng thời

Câu 12: sau giai đoạn 2 tế bào hợp tử phân chia bao nhiêu lần

Trang 3

C Cực cầu và màng trong suốt

D Tế bào nang và màng trong suốt

Câu 15;quá trình thụ tinh không bao gồm giai đoạn nào:

Câu 17:Đặc điểm không có ở phôi dâu:

A Xuất hiện khoảng ngày thứ 3 sau thụ tinh

B Có 12-16 phôi bào

C Đang được vận chuyển trong vòi trứng

D Có 2 cực : cực phôi và cực đối phôi

Câu 18: Nguồn gốc của dịch phôi nang:

A Từ máu mẹ

B Do niêm mạc tử cung

C Các tiểu phôi bào tiết ra

D Các đại phôi bào tiết chế

Câu 19:phôi nang không có đặc điểm nào:

A Có 30-32 phôi bào

B Đang được vận chuyển trong vòi trứng

C Trong phôi xuất hiện khoang chứa dịch

D Cực phôi biệt hóa thành 2 lớp: Lá nuôi tế bào và lá nuôi hợp bào Câu 20:Sự thụ tiinh không bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào

A Dinh dưỡng người mẹ

B Yếu tố thời gian

Trang 4

Câu 22:Sự phân cắt phôi không mang đặc điểm:

A Nối tiếp nhau liên tục hầu như không có giann kì

B Phôi bào sinh ra có kích thước nhỏ hơn phôi bào sinh ra nó

C Quá trình tổng hợp nhân và bào tương tích cực

D Xảy ra quá trình vận chuyển của trứng trong vòi trứng

Phôi thai tuần 2-4 và sự tạo mầm các cơ quan phụ

Câu 24: Màng ối có nguồn gốc từ:

A Nguyên bào phôi

B Hạ bì phôi

C Ngoại bì phôi

D Trung bì ngoài phôi

Câu 25:Lá nuôi được phát triển từ đâu

A. Tiểu Phôi bào

B. Đại phôi bào

C. Trung bì ngoài phôi

D. Nguyên bào phôi

Câu 26: Phôi bắt đầu làm tổ ở tử cung vào ngày bao nhiêu

A. Ngày 5

B. Ngày 6

C. Ngày 7

D. Ngày 8

Câu 29:Đâu là vị trí làm tổ bình thường của phôi tại tử cung

A. Tại vòi tử cung

B. 1/3 dưới của khoang tử cung

C. Trong lỗ trong tử cung

D. 1/3 trên của khoang tử cung

Câu 30:Phôi làm tổ được là nhờ

Trang 5

D. trung mô ngoài phôi

Câu 32: đặc điểm không có ở nước ối ;

A. Khối lượng nước ối tăng dần

B. Sản sinh và hấp thụ nước ối là quá trình không đổi

C. Do các tế bào lá nuôi chế tiết

D. Lượng nước ối được trao đổi với cơ thể mẹ qua tuần hoàn rau

Câu 33: Phôi thường làm tổ ở giai đoạn

A. Phôi dâu

B. Phôi nang

C. Phôi vị

D. Phôi thần kinh

Câu 34:Giai đoạn phôi vị được bắt đầu từ:

A. Phôi vừa làm tổ xong

Trang 6

B. 13

C. 6

D. 14

Câu 38:Màng ối và khoang ối không thực hiện chức năng:

A. Che chở cho tahi chống những tác động cơ học từ bên ngoài

B. Hạn chế dị tật cho thai

C. Làm cho thai không dính vào màng ối

D. Cho phép thai cử động tự do

Câu 39:Trung mô ngoài phôi được hình thành khi nào

A. Ngày 11-12 sau thụ tinh

B. Ngyaf 10-11 sau thụ tinh

C. Ngày 12-13 sau thị tinh

D. 14-15 sau thụ tinh

Câu 40:Túi noãn hoành của động vật có vú không có đặc điểm chức năng:

A. Phát sinh từ nội bì

B. Được bọc ngoài bằng trung bì lá tạng

C. Được tạo ra hai lần

D. Nuôi dưỡng phôi

Câu 41:Ngoại bì phôi là lớp tế bào nằm ở :

A. Đáy túi ối

B. Đáy noãn hoàng

C. Vòm mái túi ối

D. Phần bên túi noãn hoàng

Câu 42; Sự khép mình của phôi không do quá trình nào:

A. Sinh sản nhanh của các tế bào phôi

B. Phát triển túi noãn hoành

C. Sự uốn cong của mép bản phôi

D. Sự phát triển của khoang ối

Câu 43: Sự khép mình của phôi là qt:

A. Tạo các cơ quan

B. Đưa các lá thai về vị trí nhất định

C. Tạo trung bì phôi

D. Tạo màng bao bọc phôi

Câu 43:Nguồn gốc của niệu nang là:

Trang 7

A. Nội bì phôi

B. Nội bì túi noãn hoành

C. Niệu đạo man

D. Võng mạc mắt

Câu 44:nguồn gốc của trung bì phôi:

A. Đường nguyên thủy

Câu 46:Đặc điểm không xảy ra ở tuần thứ 2:

A. Phôi được vận chuyển trong vòi trứng

B. Ngoại bì và nội bì được tạo ra

C. Tạo phôi vị

D. Tạo ngoại bì

Câu 47:Sự tạo mầm phôi và các cơ quan xảy ra nhờ:

A. Sự tách ra của các tế bào

B. Sự tăng sinh và di chuyển lồi lên lõm xuống của tế bào

C. Sự di chuyển tăng sinh , lồi lên lõm xuống tách ra hay gộp vào của các tế bào

D. Sự di chuyển tăng sinh , tách ra , lồi lên lõm xuống của các tế bào

Câu 48:Giai đoạn dễ gây bất thường nhất trong quá trình phát triển của phôi thailà:

B. Cơ quan tiêu hóa

C. Cơ quan hô hấp

Trang 8

D. Biểu mô tai giữa

Câu 50 : bộ phận nào không được cấu tạo từ nguyên nội bì

A. Biểu mô tai giữa

B. Biểu mô đườn hô hấp (từ họng tới phế nang)

C. Tuyến nước bọt

D. Biểu mô bàng quang

Câu 51:Trung bì không phải nguồn gốc của:

A.Đĩa phôi hai lá

B Đường nguyên thủy

D. Thượng biif phôi và hạ bì phôi

Câu 55:Lớp tế bào bao ngoài phôi nang được gọi là lớp:

A. Nguyên bào nuôi

B. Hợp bào nuôi

C. Nguyên bào phôi

D. Nguyên bào nang

Câu 56:tế bào tạo ra ba lá phôi có nguồn gốc từ:

A.Thượng bì

B trung bì

C hạ bì

D Lá nuôi tế bào

Trang 9

Câu 57:Trung bì phôi do các tế bào nòa tạo thành:

D. Chưa phân thành các lá phôi

Câu 59:Tuyến yên có nguồn gốc từ đâu

A. Ngoại bì

B. Ngoại bì thần kinh và Trung bì cận trục

C. Trung bì cận trục và ngoại bì da

D. Ngoại bì da, ngoại bì thần kinhh và trung bì cận trục

Câu 60:Các nang trứng ở trạng thái diplotene sẽ:

A. Là trạng thái bảo vệ nang trứng tốt nhất

B. Có thể tồn tại 40 năm mới đi vào chín

C. Có nhiều nguy cơ tổn thương nếu tồn tại lâu

Câu 62:Gai nhau thai không có thành phần nào;

A. Mạch máu gai nhau

B. Lớp nguyên tế bào

C. Lá hợp bào nuôi

D. Máu từ động mạch của tuần hoàn mẹ

Câu 63:Tế bào mầm nguyên thủy xuất phát từ đâu trong phôi:

A. Nội bì

B. Ngoại bì

C. Trung bì

D. Cả 3 lá phôi

Trang 10

Câu 64:Phôi hai lá được đặc trưng bởi cấu trúc gì:

A. Ngoại bì và trung bì

B. Trung bì và nội bì

C. Ngoại bì và thượng bì

D. Thượng bì và ngoại bì

Câu 65:Thứ tự nào sau đây đúng trong quá trình hình thành giao tử;

A. Tế bào mầm di cư-nguyên phân – giảm phân

B. Giảm phân – Nguyên phân – tế bào mầm di cư

C. Giảm phân – tế bào mầm di cư -giảm phân

D. Giảm phân – tế bào mầm di cư- nguyên phân

Câu 66:Bì của chi và thành cơ thể có nguồn gốc:

B. Tham gia biệt hóa tế bào

C. Tạo thành một số cơ quan như ngoại bì thần kinh, hệ thần kinh trung ương……

D. Tất cả đều đúng

Câu 68: Nguồn gốc của nhau thai bắt đầu từ đâu:

A. Dưỡng bào , nội mạc tử cung

B. Trung bì ngoài phôi

C. Nội mạc tử cung

D. Dưỡng bào và trung bì ngoài phôi

Câu 69:trong các dị tật bẩm sinh dị tật nào phổ biến nhất

A. Down

B. Bất thường ở tim

C. Hở môi

D. Tất cả đều đúng

Câu 70:Lá nuôi của phôi là cấu trúc:

A. Tạo hàng rào nhau thai

B. Từ tế bào máu nguyên thủy

C. Tạo nên từ màng rụng

Trang 11

D. Từ một phần cuống phôi

E. Từ ngày thứ 9 sau thụ tinh

Câu 71:Gai rau thứ cấp được cấu tạo bởi:

A. Lá nuôi hợp bào , lá nuôi tế bào và trung bì ngoài phôi

B. Lá nuôi tế bào và trung bì ngoài phôi

C. Lá nuôi tế bào , trung bì ngòa phôi và một ít mạch máu

D. Lá nuôi tế bào , trung bì ngoài phôi và màng rụng đáy

E. Tất cả đều sai

Câu 72:nhau có cấu tạo gồm:

A. Màng đệm gai rau và màng rụng thành

B. Màng đệm gai rau và màng rụng bao

C. Màng đệm gai rau và màng rụng đáy

B. Chứa niệu nang

C. Có nguồn gốc từ trung bì ngoài phôi

D. Tất cả đều đúng

Câu 75:Đặc điểm không thuộc nhung mao đệm nguyên phát :

A. Trục nhung mao xuất hiện nhiều mạch máu

B. Bọc kín mặt ngoài phôi

C. Màng đệm tạo thành trục nhung mao

D. Phủ ngoài trục nhung mao là lá nuôi

Câu 76:Đặc điểm nhung mao đệm thứ phát:

A. Có mặt từ tuần thứ 3cuar quá trình phát triển phôi

B. Bọc kín mặt ngoài của phôi

C. Trung mô màng đệm tạo thành trục nhung mao

D. Phủ ngoài trục nhung mao là lá nuôi hợp bào

Câu 80:Trong thời giian có thai nội mạc thân tử cung gọi là:

Trang 12

A. Màng rụng

B. Màng rụng tử cung

C. Màng rụng rau

D. Tất cả đều đúng

Câu 81:những biến đổi của màng rụng tử cung:

A. Lớp trên biến đổi tạo ra lớp đặc

B. Lớp sâu tạo thành lớp xốp

C. Các tế bào liên kết của lớp đệm biến thành tế bào rụng

D. Tất cả các biến đổi trên

Câu 82:màng rụng rau không có đặc điểm và chức năng nào sau đây

A. Góp phần tạo ra rau

B. Tạo lớp đặc và xốp

C. Mỏng hơn màng rụng trứng

D. Lớp đặc bị phá hủy tạo ra các khoảng gian nhung mao

Câu 83: Vị trí bám của bánh rau:

A. Đáy tử cung

B. Cổ tử cung

C. Mặt trước hoặc mặt sau của thân tử cung

D. Tất cả vị trí trên

Câu 84: Bánh rau không có đặc điểm nào:

A. Mặt trông vào khoang ối được bọc bởi màng ối

B. Do hai phần tạo thành : rau mẹ và rau thai

C. Có hình đĩa đường kính khoảng20cm

D. Phần rau mẹ có nguồn gốc từ màng rụng trứng

Câu 85:từ tháng thứ 4 ,hàng rào rau không có lớp cấu tạo:

A. Lá nuôi hợp bào

B. Lá nuôi tế bào

C. Nội mô mao mạch đệm

D. Mô liên kết của trục nhung mao đệm

Câu 86: Rau thai không có chức năng nào sau đây;

A. Trao đổi chất

B. Nội tiết

C. Bảo vệ

D. Điều hòa thân nhiệt và giữ nhiệt độ cho thai

Câu 87:nguồn gốc của dây rốn:

Trang 13

A. Cuống bụng

B. Cuống noãn hoàng

C. Cuống bụng và cuống noãn hoàng

D. Cuống bụng và niệu nang

Câu 88:sự kiện chính xảy ra ở đầu tuần thứ 3 của quá trình phát triển của phôi:

A. Xuất hiện đường nguyên thủy

B. Xuất hiện túi noãn hoàng thứ phát

D. Hệ tiết niệu sinh dục

Câu 91:Tim bắt đầu đập từ khoảng ngày thứ bao nhiêu sau thụ ting

Trang 14

A. Sự dài ra và gấp khúc của ống tim nguyên thủy

B. Sự bành trướng không đều của các đoạn ống tim

C. Sự co bóp của các cơ thành tim

D. Sự tạo vách ngăn

Câu 96: Khi tim gấp đoạn hành tim và tâm thất nguyên thủy di chuyển :

A. Phía lưng phôi và xuống dưới

B. Phía bụng phôi và lên trên

C. Phía bụng phôi và xuống dưới

D. Phía lưng phôi và lên trên

Câu 96: Khi tim gấp đoạn tâm nhĩ và đoạn xoang tĩnh mạch di chuyển:

E. Phía lưng phôi và xuống dưới

F. Phía bụng phôi và lên trên

G. Phía bụng phôi và xuống dưới

H. Phía lưng phôi và lên trên

Câu 97:Đâu không phải là sự phát triển của ống tim nguyên thủy:

A. Hệ tim mạch là hệ có hoạt động chức năng sớm nhất

B. Bắt đầu từ tuần lễ thứ 2

C. Khởi đầu từ các tế bào tạo tim di chuyển qua đường nguyên thủy về phía đầu

D. Bao gồm các dây tế bào tạo nên ống tạo tim

Câu 98:Sự phân chia thành 4 buồng tim ở người diễn ra vào khoảng

Trang 15

Câu 101: Sự tạo xoang vành ở tim xuất phát từ:

A. Sừng trái xoang tĩnh mạch teo đi

B. Sừng phải xoang tĩnh mạch to lên

Trang 16

D. Mạc treo ruột non

Câu 110:Tuần hoàn sau sinh:

A. Máu lên phổi dễ dàng nhờ động tác cắt dây rốn

B. Máu không thể đổ từ nhĩ phải sang nhĩ trái do do vách nguyên phát bịt lại

C. Máu từ động mạch chủ luôn qua động mạch phổi nhờ ống động mạch

D. Máu từ tĩnh mạch chủ dưới đổ về làm áp lực nhĩ phaiir cao hơn nhĩ trái

Trang 17

Câu 111:Ống tim nguyên thủy trải qua các quá trình sau ngoại trừ:

A. Tạo van tim

B. Phát triển dài ra và gấp khúc

C. Phát triển khoong đồng đều

D. Tạo vách ngăn buồng tim

Câu 112; Hành động mạch được nhân làm hai ngoại trừ:

A. Động mạch chủ , động mạch phổi

B. Vách ngăn xoắn giữa hai động mạch

C. Động mạch chủ ở bên phải động mạch phổi ở bên trái

D. Động mạch chủ bên trái động mạch phổi bên phải

B. Do sựu thu nhỏ của ống noãn hoàng

C. Do sự sáp nhập của hai ống tim nội mô

D. Phía đầu phôi gập 18o độ

Câu 115;Động mạch xoắn cung cấp máu để nuôi thai từ đâu:

A. Mẹ

B. Khoảng gian gai nhau

C. Đĩa đệm

D. Bao dưỡng bào bên ngoài

Câu 116:Tam chứng fallot là:

A. Hẹp thân chung các động mạch phổi , thông liên nhĩ, phì đại tâm thất phải

B. Hẹp thân chung động mạch chủ , thông liên thất , phì đại tâm thất phải

C. Hẹp thân chung động mạch phổi , thông liên thất , phì đại tâm thất trái

D. Hẹp thân chung động mạch chủ , thông liên nhĩ, phì đại tâm thất phảiCâu 117:Van tim được tạo nên từ:

A. Lớp cơ tim

B. Tế bào cơ dẫn truyền

C. Lớp ngoại tâm mạc

D. Lớp màng trong tim

Trang 18

E. Lá thành màng ngoài tim

Câu 118:mao mạch máu nằm ở:

A. Đường tuần hoàn bạch huyết

Câu 111:Chuyển động xoay của quai ruột

A. 90 độ ngược chiều kim đồng hồ

B. 180 độ ngược chiều khim đồng hồ

C. 270 độ ngược chiều kimđồng hồ

D. xoang tiết niệu

Câu 114: Vách niệu trực trành chia phần trước của ổ nhớp thành:

E. ống hậu môn

F. xoang tiết niệu – sinh dục

G. ống hậu môn- trực tràng

H. xoang tiết niệu

Câu 119:Ruột trước là một ống:

A. Kín với đầu trên là màng nhớp

B. Hở , đầu trên thông với khoang miệng

Trang 19

C. Kín đầu trên là màng họng

D. Hở , đầu trên thông với họng

Câu 120:Ruột trước phát triển thành:

Câu 124:Sau khi dạ dày thực hiện quá trình xoay theo hai trục thì:

A. Bờ cong lớn từ phía sau xoay sang trái và lệch xuống

B. Bờ cong nhỏ quay sang bên phải và lệch xuống

C. Bờ cong lớn từ phía sau quay sang phải và lệch xuống

D. Bờ cong lớn từ phía sau quay sang phải và hướng lên trên

Câu 125:Khi dạ dày xoay theo trục đầu – đuôi thì mầm gan và hai dây thần kinhlang thang sẽ lần lượt xuay như thế nào:

A. Gan sang phải , hai dây thần kinh lần lượt ở mặt trước và mặt sau

B. Gan sang trái , hai dây thần kinh không đổi

C. Gan sang phải , hai dây thần kinh không đổi

D. Gan sang trái , hai dây thần kinh lần lượt ở mặt trước và mặt sau

Câu 126:Khi dạ dày xoay theo trục trước sau thì tá tràng:

Trang 21

Câu 132: Khi nào thì tụy chính thức được hình thành:

A. Nụ tụy bụng và nụ tụy lưng hòa nhập với nhau

B. Dây tế bào gan tiến vào vách ngăn

C. Khi mầm tụy xuất hiện

D. Khi mầm tụy bụng và ống mật chủ mở vào tá tràng

Câu 133: Tuần thứ bao nhiêu thì ruột nằm đúng vị trí giải phẫu học

A. 8

B. 9

C. 10

D. 11

Câu 133: Hiện tượng nào đánh dấu ruột nằm đúng vị trí giải phẫu học

A. Ruột đi vào dây dốn

B. Sự xuất hiện quai ruột giữa hình chữ U

C. Quai rụôt quay tổng cộng 270 độ rồi quay về ổ bụng

D. Quai ruột xoay 90 độ

Câu 134:Tá tràng được tạo bởi

A. Cuối Ruột trước

B. Đầu Ruột sau

C. Đầu Ruột giữa

D. Cuối ruột trước và đầu ruột giữa

Câu 134:mầm tụy lưng xuất hiện ở:

A. Phía lưng của ống ruột nguyên thủy

B. Phía trước tá tràng

C. Phía bụng của ống ruột nguyên thủy

D. Phía lưng của nhú dạ dày

Câu 135:Trong quá trình phát triển ruột không trải qua quá trình nào

A. Tạo ra quai nguyên thủy

B. Thoát vị sinh lí của quai nguyên thủy

C. Hình thành nên hồi – kết tràng

D. Chuyển động xoay của quai ruột nguyên thủy

Câu 136:Rò trực tràng không phải do:

A. Trực tràng mở tại xoang niệu dục

B. Trực tràng mở tại bàng quang

Ngày đăng: 03/01/2020, 10:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w