1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TÀI LIỆU TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP HOÁ 11

66 178 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 565,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.. X, Y, Z là các dung dịch muối trung hoà hoặc axit ứng với 3 gốc axit khác nhau, thỏa mãn điều kiện; X tác dụng với Y có khí thoát

Trang 1

TÀI LIỆU CHỌN LỌC ÔN TẬP TỔNG HỢP HOÁ 11 HỌC KÌ I

 -

CHƯƠNG 1 SỰ ĐIỆN LI

A - LÝ THUYẾT



Câu 1 Dãy các chất đều là chất điện li mạnh là:

A KOH, NaCl, H2CO3 B Na2S, Mg(OH)2 , HCl

C HClO, NaNO3, HgCl2 D HCl, Fe(NO3)3, Ba(OH)2

Câu 2 Phương trình ion rút gọn của phương trình cho biết:

A Những ion nào tồn tại trong dung dịch.

B Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.

C Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.

D Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.

Câu 3 Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđrôxit lưỡng tính ?

A Al(OH)3, Zn(OH)3, Fe(OH)2 B Zn(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2

C Al(OH)3, Fe(OH)2,Cu(OH)2 D Mg(OH), Pb(OH)2, Cu(OH)2

Câu 4 Theo thuyết Areniut, kết luận nào sau đây đúng?

A Bazơ là chất khi tan trong nước phân li cho anion OH-

B Bazơ là những chất có khả năng phản ứng với axit.

C Một Bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.

D Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH Câu 5 Cho các dung dịch axit có cùng nồng độ mol: H2S,HCl, H2SO4, H3PO4, dungdịch có nồng độ H lớn nhất là:

A H2SO4 B H2S C HCl D H3PO4

Câu 6 Axit nào sau đây là axit một nấc?

A H2SO4 B H2CO3 C CH3COOH D H3PO4

Câu 7 Theo thuyết Areniut kết luận nào sau đây không đúng?

A Muối là những hợp chất khi tan trong nước chỉ phân li ra cation kim loại và

D Hiđrôxít lưỡng tính khi tan vào nước vừa có thể phân li như axit vừa có thể

phân li như bazơ

Câu 8 Cho các dung dịch HCl, H2SO4 và CH3COOH có cùng giá trị pH Sự sắp xếpnào sau đây đúng với giá trị nồng độ mol của các dung dịch trên ?

A HCl < H2SO4 < CH3COOH B H2SO4 < HCl < CH3COOH

C H2SO4 < CH3COOH < HCl D CH3COOH < HCl < H2SO4

Câu 9 Chỉ dùng quỳ tím , có thể nhận biết ba dung dịch riêng biệt nào sau đây ?

A HCl, NaNO3, Ba(OH)2 B H2SO4, HCl,KOH

C H2SO4, NaOH, KOH D Ba(OH)2, NaCl, H2SO4

Câu 10 Chọn câu trả lời đúng, khi nói về muối axit :

A Dung dịch muối có pH < 7.

B Muối có khả năng phản ứng với bazơ.

C Muối vẫn còn hiđro trong phân tử.

D Muối mà gốc axit vẫn còn hiđro có khả năng phân li tạo proton trong nước Câu 11 Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3

A KBr B K3PO4 C HCl D H3PO4

Câu 12 Cho dung dịch chứa các ion sau : Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, NO−3¿ ¿ Muốntách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch người

ta dùng:

Trang 2

Trường THPT Đốc Binh Kiều – Tài liệu Hoá 11 - Học kì 1 – HCP

A dung dịch K2CO3vừa đủ B dung dịch Na2SO4 vừa đủ

C dung dịch KOH vừa đủ D dung dịch Na2SO3 vừa đủ

Câu 13 Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch ?

A AlCl3 và Na2CO3 B HNO3 và NaHCO3 C NaAlO2 và KOH D NaCl và

Câu 15 Cho 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và

một loại anion trong các ion sau : Ba2+, Al3+, Na+, Ag+, CO32− ¿¿, NO−3¿ ¿

, Cl− ¿ ¿, SO42− ¿¿ Cácdung dịch đó có thể là:

A BaCl2,Al2(SO4)3,Na2CO3,AgNO3 B Ba(NO3)2, Al2(SO4)3,Na2CO3,AgCl

C BaCl2, Al2(CO3)3,Na2SO4,AgNO3 D Ba(NO3)2, Al2(SO4)3,NaCl,

Ag2CO3

Câu 16 Dãy các chất nào sau đây đều là chất điện li?

A NaCl, CaO và CaCl2 khan B CH3COOH, HCl và Ba(OH)2

C H2O , CH3COOH và Mg(OH)2 D C2H5OH , C5H12O6 và CH3CHO

Câu 17 Cho các chất sau đây: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CH3COOH, CuSO4 Các chấtđiện li yếu là:

A H2O , CH3COOH , CuSO4 B CH3COOH, CuSO4

C H2O , CH3COOH D H2O , NaCl, CH3COOH ,CuSO4

Câu 18 Cho các dung dịch : NH3, NaOH, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol và có cácgiá trị pH lần lượt là pH1, pH2 và pH3 Sự sắp xếp nào sau đây đúng?

A pH1 < pH2 < pH3 B pH1 < pH3 < pH2 C pH3 < pH2 < pH1 D.

pH3 < pH1 < pH2

Câu 19 Một trong các nguyên nhân gây bệnh đau dạ dầy là do lượng axit trong dạ

dày quá cao Để giảm bớt lượng axit, người ta thường uống dược phẩm Nabica(NaHCO3) Phương trình ion rút gọn của phản ứng xảy ra là:

A 2H+ + CO → H2O + CO2 B H+ + OH− ¿ ¿ → H2O

C H+ + NaHCO3 → Na+ + H2O + CO2 D H+ + HCO−3¿ ¿ → H2O + CO2

Câu 20 Những cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

A NaHCO3 và NaOH B K2SO4 và NaNO3 C HCl và AgNO3 D.

C ZnCl2, Cl2, P2O5,KHSO4 D NH3,Zn(OH)2,FeO, NaHCO3

Câu 23 Cho các cặp dung dịch sau :

(1) BaCl2 và Na2CO3; (2) NaOH và AlCl3; (3) BaCl2 và NaHSO4; (4) Ba(OH)2 và H2SO4 (5) Pb(NO3)2 và Na2S

Số trường hợp xảy ra phản ứng khi trộn các dung dịch trong từng cặp với nhau là

A 5 B 4 C 3 D 2.

Trang 3

Câu 24 Cho Ba dư vào dung dịch đồng thời chứa các ion: NH4+, HCO−3¿ ¿

, SO42− ¿¿, K+ Sốphản ứng xảy ra là:

A 2 B 3 C 4 D 5.

Câu 25 Cho các dung dịch sau: Ba(OH)2, NaHSO4, K2CO3, Ba(HCO3)2 Khi trộn lầnlượt các dung dịch vào nhau từng đôi một thì số cặp chất phản ứng xảy ra là:

A 5 B 6 C 7 D 8.

Câu 26 X, Y, Z là các dung dịch muối (trung hoà hoặc axit) ứng với 3 gốc axit

khác nhau, thỏa mãn điều kiện; X tác dụng với Y có khí thoát ra ; Y tác dụng với Z

có kết tủa; X tác dụng với Z vừa có khí vừa tạo kết tủa X , Y , Z lần lượt là:

A CaCO3, NaHSO4, Ba(HSO3)2 B NaHSO4, Na2CO3, Ba(HSO3)2

C Na2CO3, NaHSO3, Ba(HSO3)2 D NaHSO4,CaCO3, Ba(HSO3)2

Câu 27 Cho các phản ứng xảy ra trong dung dịch :

(1) BaS + H2SO4 (2) AgNO3 + (NH4)3PO4 (3) Na2CO3 + CaCl2

(4) Mg(HCO3)2 + HCl (5) (NH4)2SO4 + KOH (6) NH4HCO3 + Ba(OH)2

Trong số các phản ứng trên, số phản ứng thu được sản phẩm đồng thời có cả kếttủa và khí bay ra là:

Câu 29 Câu nào dưới đây là đúng khi nói về sự điện li?

A Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước tạo ra dung dịch.

B Sự điện li là sự phân li 1 chất dưới tác dụng của dòng điện

C Sự điện li là sự phân li 1 chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan

trong H2O

D Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa khử.

Câu 30 Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của

A NaOH, BaSO4, NaCl, H2SO3 B HNO3, NaOH, NaCl, CuSO4

C NaCl, H2SO3, CuSO4 D BaSO4, NaCl, CuSO4, Cu(OH)2

Câu 32 Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

A HNO3 →H+ + NO−3¿ ¿ B Na2SO4 →Na2+ + SO42− ¿¿

C HCO−3¿ ¿ H+ + CO32− ¿¿

Câu 33 Nhận xét nào sau đây đúng:

A Zn(OH)2 là axit lưỡng tính B Zn(OH)2 là một bazơ chấtlưỡng tính

C Zn(OH)2 là một hyđroxit lưỡng tính D Zn(OH)2 là một bazơ

Câu 34 Hãy chỉ ra điều sai về pH:

A pH = -lg [H+] B pH + pOH = 14 C [H+] = 10 a thì pH= a D.

[H+] [OH-] = 10-14

Câu 35 Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch?

A Na2CO3 + KCl B NaHCO3 + HCl C Na2CO3 + Ca(NO3)2 D FeSO4 +NaOH

Câu 36 Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là: 2H+ + S2− ¿¿ → H2S

A 2CH3COOH + K2S → 2CH3COOK + K2S B FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S

Trang 4

Trường THPT Đốc Binh Kiều – Tài liệu Hoá 11 - Học kì 1 – HCP

C Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S D CuS + H2SO4 (loãng) →

CuSO4 + H2S

Câu 37 Trong dung dịch HCl 0,01M, tích số ion của nước là:

A [H+][OH-] < 1,0.10-14 B [H+][OH-] > 1,0.10-14

C [H+][OH-] = 1,0.10-14 D Không xác định được.

Câu 38 Kết tủa CdS được tạo thành trong dung dịch cặp chất nào dưới đây?

A CdCl2 + NaOH B Cd(NO3)2 + H2S C Cd(NO3)2 + HCl D.

CdCl2 + Na2SO4

Câu 39 Muối nào sau đây không phải là muối axit?

A Na2HPO3 B Ca(HCO3)2 C NaHSO4 D.

Na2HPO4

Câu 40 Nhỏ một giọt phenolphthalein vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu

hồng Nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu hồng trên thì:

A Màu hồng vẫn không thay đổi.

B Màu hồng nhạt dần rồi biến mất.

C Màu hồng đậm dần.

D Màu hồng nhạt dần rồi mất hẳn, sau đó chuyển sang xanh.

Câu 41 Chọn câu trả lời đúng trong số các câu dưới đây, ở 250C

A Trong dung dịch có môi trường axit, [H+].[OH-]>10-14

B Trong mọi dung dịch, [H+].[OH-]=10-14

C Trong dung dịch có môi trường bazơ, [H+].[OH-]<10-14

D A và C đúng.

Câu 42 Dãy gồm các axit 2 nấc là:

A HCl, H2SO4, H2S, CH3COOH B H2CO3, H2SO3, H3PO4, HNO3

C H2SO4, H2SO3, HF, HNO3 D H2S, H2SO4, H2CO3, H2SO3

Câu 43 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xãy ra khi

có ít nhất một trong các điều kiện nào sau đây? Sản phẩm tạo thành:

A chất kết tủa B chất khí C chất điện li yếu D.

Cả A, B và C

Câu 44 Dung dịch bazơ ở 250C có:

A H+ = 10-7M B H+ < 10-7M C H+ > 10-7M

D H+ OH- > 10-14M

Câu 45 Cho phản ứng sau : Fe(NO3)3 + A → B + KNO3 Vậy A, B lần lượt là:

A KCl, FeCl3 B K2SO4, Fe2(SO4)3 C KOH, Fe(OH)3 D KBr, FeBr3

Câu 46 Chất nào sau đây là chất điện ly mạnh?

A C2H5OH B NaCl C CH3COOH D.

HClO

Câu 47 Theo Areniut, chất khi tan trong nước phân ly ra cation H+ được gọi là:

A Axit B Bazo C Muối D Oxit.

Câu 48 Cho các dung dịch sau:

(1) dung dịch NaOH (2) dung dịch HCl (3) Dung dịch NaCl

(4) dung dịch NaNO3 (5) dung dịch CH3COOH

Có bao nhiêu dung dịch có pH >7?

A Dung dịch NaOH B Dung dịch H2SO4 C Dung dịch Ba(OH)2 D Dung

dịch AgNO3

Trang 5

Câu 51 Các chất nào trong dãy sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạnh,

vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh?

A Al(OH)3, (NH2)2CO, NH4Cl B NaHCO3, Zn(OH)2,

CH3COONH4

C Ba(OH)2, AlCl3, ZnO D Mg(HCO3)2, FeO, KOH

Câu 52 Bộ ba các chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

A HCl, NaOH, NaCl B HCl, NaOH, CH3COOH

C KOH, NaCl, HgCl2 D NaNO3, NaNO2, NH3

Câu 53 Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được?

A KCl rắn , khan B Nược biển

C Nước ao, hồ, nước mặn D Dung dịch KCl trong nước Câu 54 Chọn các chất diện li mạnh trong các chất sau: a) NaCl, b) Ba(OH)2, c)HNO3, d) AgCl, e) Cu(OH)2, f) HCl

A a,b,c,f B a,d,e,f C b,c,d,e D.

a,b,c

Câu 55 Câu nào sau đây đúng khi nói về sự đện li?

A Là sự hòa tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.

B Là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

C Là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong

nước hay ở trạng thái nóng chảy

D Là quá trình oxi hóa khử.

Câu 56 Vì sao dung dịch muối, axit , bazơ dẫn điện?

A Do muối, axit , bazơ có khả năng phân li ra ion trong dung dịch.

B Các ion hợp phần có khả năng dẫn điện.

C Do có sự di chuyển các e tạo thành dòng e.

D Do phân tử của chúng dẫn điện được.

Câu 57 Chất nào sau đây là chất điện li?

A Ancol etylic B Nước nguyên chất C Axit sunfuric D.

Glucozơ

Câu 58 Dung dịch nào sau đây không dẫn điện?

A CH3OH B CuSO4 C NaCl D.

Na2SO4

Câu 59 Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit bazơ?

A HCl + NaOH B H2SO4 + BaCl2 C H2SO4 + CaO D.

HNO3 + Cu(OH)2

Câu 60 Một dung dịch có chứa OH– = 1.10–13 Dung dịch này có môi trường:

A axit B kiềm C.trung tính

D chưa xác định được vì không biết H+

Câu 61 Cho các cặp chất: HCl và Na2CO3; FeSO4 và NaOH; BaCl2 và K2SO4; H2SO4

và HNO3; NaCl và CuSO4; CH3COOH và NaOH Có bao nhiêu cặp chất không cùngtồn tại trong một dung dịch?

Trang 6

Trường THPT Đốc Binh Kiều – Tài liệu Hoá 11 - Học kì 1 – HCP

Câu 64 Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2

Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:

A 3 B 5 C 2 D 4 Câu 65 Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:

C6H5Ona Những dung dịch có pH > 7 là:

A Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa B Na2CO3, NH4Cl, KCl

C KCl, C6H5ONa, CH3COONa D NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4

Câu 68 Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư)thu được dung dịch Y và phần không tan Z Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH(loãng, dư) thu được kết tủa:

A Fe(OH)3 B Fe(OH)2 và Cu(OH)2

C Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2 D Fe(OH)3 và Zn(OH)2

Câu 69 Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:

(1) X +X1 t →0 CO2 (2) X1 + H2O → X2

(3) X2 +Y → X + Y1 + H2O (4) X2 + 2Y → X +Y2 + 2H2O

Hai muối X, Y tương ứng là:

A.CaCO3, NaHSO4 B BaCO3, Na2CO3 C CaCO3, NaHCO3 D MgCO3,NaHCO3

Câu 70 Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 có hiện tượng:

A có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan B chỉ có kết tủa keo trắng.

C có kết tủa keo trắng và có khí bay lên D không có kết tủa, có khí bay

lên

Câu 71 Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong

ba lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là:

A Fe B CuO C Al D Cu.

Câu 72 Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3

(4) Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:

A (3), (2), (4), (1) B (4), (1), (2), (3) C (1), (2), (3), (4) D (2),

(3), (4),(1)

Câu 73 Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốcthử là:

A giấy quỳ tím B Zn C Al D BaCO3

Câu 74 Cho các phản ứng hóa học sau:

(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 → (3) Na2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaSO3 → (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2

Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:

A (1), (2), (3), (6) B (1), (3), (5), (6) C (2), (3), (4), (6) D.

(3), (4), (5),(6)

Câu 75 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Trong các dung dịch: HCl, H2SO4, H2S có cùng nồng độ 0,01M, dung dịch H2S

có pH lớn nhất

B Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa xanh

C Dung dịch Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng

D Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa trắng

Trang 7

Câu 76 Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau:

Na2O và Al2O3; Cu và FeCl3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3 Số hỗn hợp có thể tanhoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là:

A 3 B 2 C 1 D 4 Câu 77 Cho phản ứng sau NaHCO3 + T → Na2CO3 + G Để phản ứng xảy ra thì T, Glần lượt là:

A Ba(OH)2, CO2+ H2O B HCl, NaCl

C NaHSO4, Na2SO4 D NaOH, H2O

Câu 78 Cho các dung dịch muối NaHSO4, NaHCO3,

Na2HPO4, Na2HPO3, NaH2PO4, NaH2PO3 Dung dịch muối không phải muối axit là?

A NaH2PO3 B NaHCO3, NaHSO4 C Na2HPO3

A Dung dịch NaOH B Dung dịch AgNO3 C Dung dịch BaCl2 D Dung

dịch quỳ tím

Câu 82 Có các dung dịch CuSO4, Cr2(SO4)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, ZnSO4 Chỉ đượcdùng thêm một thuốc thử để phân biệt được các dung dịch trên Thuốc thử đó làdung dịch:

Câu 84 Hidroxit không phải là hidroxit lưỡng tính:

A Pb(OH)2 B Cu(OH)2 C Sn(OH)2

D Zn(OH)2

Câu 85 Có 3 bình, mỗi bình đựng một dung dịch sau: HCl, H2SO3, H2SO4 Có thểnhận biết dung dịch đựng trong mỗi bình bằng phương pháp hóa học với một thuốcthử nào sau đây?

A dung dịch AgNO3 B dung dịch NaOH C dung dịch BaCl2 D quỳ

Câu 87 Nhóm chất nào sau đây đều bị thủy phân trong nước?

A Na3PO4, Ba(NO3)2, FeCl3, KCl B AlCl3, (NH4)3PO4, K2SO3,

CH3COOK

Trang 8

Trường THPT Đốc Binh Kiều – Tài liệu Hoá 11 - Học kì 1 – HCP

C K2S, KHS, K2SO4, KHSO3 D Mg(NO3)2, BaCl2, K2HPO4,NaNO3

Câu 88 Cho các chất sau: HNO2, CH3COOH, KMnO4, C6H6, HCOOH, HCOOCH3,

C6H12O6, C2H5OH, SO2, Cl2, NaClO, CH4, NaOH, NH3, H2S Số chất thuộc loại chất điện

C H2S, CH3COOH, HClO, NH3 D H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3

Câu 90 Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?

A H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3 B HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH

C HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH D H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3,Ba(OH)2

Câu 91 Có 4 dung dịch: Natri clorua, rượu etylic, axit axetic, kali sunfat đều có

nồng độ 0,1 mol/l Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tựnào trong các thứ tự sau?

A NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 B C2H5OH < CH3COOH < NaCl <

C CH3COOH, H+, CH3COO− ¿ ¿, H2O D CH3COOH, CH3COO− ¿ ¿, H+

Câu 96 Có 1 dung dịch chất điện li yếu Khi thay đổi nồng độ của dung dịch (nhiệt

độ không đổi) thì:

A Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi.

B Độ điện li và hằng số điện li đều không thay đổi.

C Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi.

D Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi.

Câu 97 Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất tan trong nước?

A Môi trường điện li. B Dung môi không phân cực.

C Dung môi phân cực. D Tạo liên kết hiđro với các

chất tan

Câu 98 Chọn phát biểu sai:

A Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước

B Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc nóng chảy

C Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch

D Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li Câu 99 Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

Trang 9

A Dung dịch đường B Dung dịch rượu C Dung dịch muối ăn

D Dung dịch benzen trong ancol.

Câu 100 Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?

A HCl trong C6H6 (benzen) B Ca(OH)2 trong nước

C CH3COONa trong nước D NaHSO4 trong nước

Câu 101 Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

A MgCl2 B HClO3 C Ba(OH)2 D.

C6H12O6 (glucozơ)

Câu 102 Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?

A H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S B HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH

C HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH D H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3,Ba(OH)2

Câu 103 Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?

A HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3. B HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3

C H2SO4, NaOH, NaCl, HF D Ca(OH)2, KOH, CH3COOH,NaCl

Câu 104 Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh?

A HNO3, Cu(NO3)2, H3PO4, Ca(NO3)2 B CaCl2, CuSO4, H2S, HNO3

C H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2 D KCl, H2SO4, HNO2, MgCl2

Câu 105 Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh?

A Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl B C6H12O6, Na2SO4, NaNO3, H2SO4

C NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3 D CH3COOH, NaOH,

A NaOH, BaSO4, NaCl, H2SO3 B HNO3, NaOH, NaCl, CuSO4

C NaCl, H2SO3, CuSO4 D BaSO4, NaCl, CuSO4, Cu(OH)2

Câu 108 Cho phản ứng sau: Fe(NO3)3 + A → B + KNO3 Vậy A, B lần lượt là:

A KCl, FeCl3 B K2SO4, Fe2(SO4)3 C KOH, Fe(OH)3 D KBr,

Câu 112 Cặp chất không xảy ra phản ứng là:

A Dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2 B Dung dịch NaOH và Al2O3

C K2O và H2O D Na và dung dịch KCl.

Câu 113 Hòa tan các chất sau vào nước để được các dung dịch riêng lẻ: NaCl,

CaO, SO3, C6H12O6, CH3COOH,C2H5OH, Al2(SO4)3 Trong các dung dịch tạo ra có baonhiêu dung dịch có khả năng dẫn điện?

Trang 10

Trường THPT Đốc Binh Kiều – Tài liệu Hoá 11 - Học kì 1 – HCP

A 5 B 6 C 7.

D 8

Câu 114 Có 4 dung dịch: Natri clorua, Rượu etylic (C2H5OH), Axit axetic(CH3COOH), Kali sunfat đều có nồng độ 0,1 mol/l Khả năng dẫn điện của các dungdịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau:

A NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 B C2H5OH < CH3COOH < NaCl

Câu 116 Cho các dung dịch đều có cùng nồng độ mol: NaCl, C2H5OH, CH3COOH,

K2SO4 Dãy chất sắp xếp theo chiều tăng dần tính dẫn điện là:

A NaCl, C2H5OH, CH3COOH, K2SO4 B C2H5OH, CH3COOH, NaCl,

Câu 123 Xét pH của bốn dung dịch có nồng độ mol/lít bằng nhau là dung dịch HCl

pH = a; dung dịch H2SO4 pH = b; dung dịch NH4Cl pH = c và dung dịch NaOH pH =

d Nhận định nào dưới đây là đúng?

A d < c< a < b B c < a< d < b C a < b < c < d.

D b < a < c < d.

Câu 124 Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

A HNO3, Ca(OH)2và Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2và KNO3

C HNO3, NaCl và Na2SO4 D NaCl, Na2SO4và Ca(OH)2

Câu 125 Cho phản ứng sau: X + Y → BaCO3 + CaCO3+ H2O Vậy X, Y lần lượt là:

A Ba(HCO3)2 và Ca(HCO3)2 B Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2

C Ba(OH)2 và CaCO3 D BaCO3 và Ca(HCO3)2

Câu 126 Cho dung dịch các chất: NaHCO3 (X1); CuSO4 (X2); (NH4)2CO3 (X3); NaNO3

(X4); MgCl2 (X5); KCl (X6) Những dung dịch không tạo kết tủa khi cho Ba vào là:

Trang 11

A X1, X4, X5 B X1, X4, X6 C X1, X3, X6 D X4,

X6

Câu 127 Hỗn hợp X gồm Fe3O4, Cu và ZnO trong đó các chất lấy cùng số mol Hoàtan X bằng dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y.Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch Y thu được kết tủa Z Thành phầncác chất trong Z là:

A Fe(OH)2 và Cu(OH)2 B Zn(OH)2 và Fe(OH)2

C Cu(OH)2 và Fe(OH)3 D Fe(OH)2 và Fe(OH)3

Câu 128 Phương trình 2H+ + S2-H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng:

A FeS + HCl → FeCl2+ H2S B H2SO4 đặc + Mg →MgSO4 +

A Na+ và SO42− ¿¿ B Ba2+, HCO−3¿ ¿và Na+. C Na+, HCO−3¿ ¿ D.

Câu 132 Có 5 dung dịch cùng nồng độ NH4Cl, (NH4)2SO4, BaCl2, NaOH, Na2CO3

đựng trong 5 lọ mất nhãn riêng biệt Dùng một dung dịch thuốc thử dưới đây đểphân biệt 5 lọ trên?

A NaNO3 B NaCl C Ba(OH)2 D.

NH3

Câu 133 Có các dung dịch muối Al(NO3)3, (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2, FeCl2

đựng trong các lọ riêng biệt bị mất nhãn Nếu chỉ dùng một hoá chất làm thuốc thử

để phân biệt các muối trên thì chọn chất nào sau đây?

A Dung dịch Ba(OH)2 B Dung dịch BaCl2 C Dung dịch NaOH D Dung

Câu 137 Cho giá trị pH của một số mẫu dịch lỏng sau:

Trang 12

Trường THPT Đốc Binh Kiều – Tài liệu Hoá 11 - Học kì 1 – HCP

Mẫu dịch lỏng nào có nồng độ ion H+ cao nhất?

A Nước mắt B Dịch dạ dày C Giấm D.

Sữa

Câu 138 Cho các phát biểu sau:

(a) Trong các dung dịch HCl, HF, HBr, HI có cùng nồng độ thì dung dịch HF có khảnăng dẫn điện yếu nhất

(b) Khi cho thêm V ml H2O vào V ml dung dịch axit HCl 0,1M thì pH của dung dịchtăng lên

(c) Hầu hết các muối đều là chất điện li mạnh khi hoà tan trong nước (trừ HgCl2,Hg(CN)2, )

(d) Al(OH)3, Zn(OH)2 là các hiđroxit lưỡng tính

(e) Chỉ có axit, bazơ, muối khi tan vào nước mới tạo thành dung dịch điện li

Số phát biểu đúng là:

A 3 B 4 C 2

D 5

Câu 139 Người ta thực hiện phân biệt các khí đựng riêng biệt trong các binh khác

nhau và thu được kết quả như sau:

tượng Không hiệntượng Không hiệntượng HóanâuQuì tím

Chất Z có thể là chất nào sau đây?

A N2 B CO2 C NO D.

NH3

Câu 140 Cho 4 lọ dung dịch riêng biệt X, Y, Z và T chứa các chất khác nhau trong

số 4 chất: (NH4)2CO3, NaHCO3, NaNO3, NH4NO3 Thực hiện nhận biết 4 dung dịchtrên bằng dung dịch Ba(OH)2 thu được kết quả sau:

Dung dịch

Ba(OH)2

Kết tủatrắng Khí mùikhai Không hiệntượng

Kết tủatrắng, khímùi khaiNhận xét nào sau đây là đúng?

A X là dung dịch NaNO3 B Y là dung dịch NaHCO3

Trang 13

A 29,7 gam B 19,8 gam C 21,4 gam D 9,9 gam.

Câu 148 Trộn 100 ml dung dịch HCl 1M với 400 ml dung dịch NaOH 0,375M Vậy

pH dung dịch thu được có giá trị là:

Câu 153 Dung dịch HNO3 có pH = 3 Cần pha loãng dung dịch trên bao nhiêu lần

để thu được dung dịch có pH = 4?

A 1,5 lần B.10 lần C 2 lần

D 5 lần

Câu 154 Cho 300 ml dung dịch chứa H2SO4 0,1M; HNO3 0,2M và HCl 0,3M tácdụng với V ml dung dịch NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu được dung dịch có pH = 2.Giá trị của V là:

A 134 B 147 C 114

D 169.

Câu 155 Khi cho 100 ml dung dịch KOH 1M vào 100 ml dung dịch HCl thu được

dung dịch có chứa 6,525 gam chất tan Nồng độ mol của HCl trong dung dịch đãdùng là:

A 0,75M B 1M C 0,25M D.

0,5M

Câu 156 Cho 6,9 gam Na vào 100,0 ml dung dịch HCl thu được dung dịch chứa

14,59 gam chất tan Cho dung dịch X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được số gamkết tủa là:

A 39,20 gam B 38,65 gam C 37,58 gam.

D 40,76 gam.

Trang 14

Trường THPT Đốc Binh Kiều – Tài liệu Hoá 11 - Học kì 1 – HCP

Câu 157 Cho 0,24 gam Mg vào 0,5 lít dung dịch HCl có pH = 2 Tính V khí H2

Câu 159 Có 40 ml dung dịch HCl có pH = 1 Thêm váo đó x (ml) nước cất và

khuấy đều thu được dung dịch có pH = 2 Giá trị của x là?

Câu 161 Cho dung dịch NH3 đến dư vào 20 ml dung dịch Al2(SO4)3 Lọc lấy kết tủa

và cho vào 10 ml dung dịch NaOH 2M thì kết tủa vừa tan hết Nồng độ mol/l củadung dịch Al2(SO4)3 đã dùng là:

A 0,15 B 0,30 C 0,03

D 0,12.

Câu 166 Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl với 100 mldung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M thu được dung dịch X Dungdịch có pH là:

Trang 15

A 0,33M B 0,66M C 0,44M D.

1,1M

Câu 171 Cho 30 ml dung dịch H2SO4 0,002M vào 20 ml dung dịch Ba(OH)2

0,008M Sau phản ứng thu được dung dịch X pH của dung dịch X bằng:

A 7 B 10,33 C 1,39 D.

11,6

Câu 172 Cho 2,8 gam bột Fe nguyên chất tác dụng vừa hết với dung dịch H2SO4

loãng, giải phóng khí A và dung dịch B; cô cạn dung dịch B thu được m gam muối khan Vậy m có giá trị là:

Câu 175 Cho 36,3 gam hỗn hợp muối khan X vào nước thu được dung dịch gồm

các ion sau: 0,2 mol K+; 0,1 mol Zn2+; x mol NO−3¿¿

và y mol SO42− ¿¿ Giá trị của x, ylần lượt là:

A 0,05 và 0,175 B 0,3 và 0,05 C 0,1 và 0,15 D.

0,2 và 0,1

Câu 176 Một mẫu nước thải của nhà máy sản xuất có pH = 4 Để thải ra ngoài môi

trường thì cần phải tăng pH lên từ 5,8 đến 8,6 (theo đúng qui định) Nhà máy phảidùng vôi sống thả vào nước thải, khối lượng vôi sống cần dùng cho 1m3 nước đểnâng pH từ 4 lên 7 (bỏ qua sự thuỷ phân của các muối nếu có) là:

A 0,56 gam B 56 gam C 2,8 gam D.

560 gam

Câu 177 Dung dịch X chứa 4 loại ion Ba2+; Ca2+; 0,5 mol Cl− ¿ ¿ và 0,3 mol NO−3¿ ¿.Thêm từ từ dung dịch Y chứa hỗn hợp K2CO3 1M và Na2CO3 1,5M vào dung dịch Xđến khi được lượng kết tủa lớn nhất thì thể tích dung dịch Y cần dùng là:

A 160 ml B 600 ml C 320 ml D.

300 ml

Câu 178 Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+ và c mol HCO3− ¿ ¿

Khithêm V lít dung dịch Ca(OH)2 nồng độ x mol/l để làm giảm độ cứng của nước thìngười ta thấy độ cứng trong nước là nhỏ nhất

Biểu thức liên hệ giữa V, a, b, x là:

A xV = b + 2a B 2xV = b + a C xV = b + a D.

xV = 2b + a

Câu 179 Cho m gam hỗn hợp X gồm NaHCO3 và Na2CO3 tác dụng với dung dịchBaCl2 dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 19,7 gam kết tủa Mặt khác,cũng m gam X trên phản ứng hết với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo ra 49,25 gamkết tủa Giá trị của m là:

A 23,2 B 35,8 C 19,0 D.

27,0

Câu 180 Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từtừng giọt cho đến hết 100 ml dung dịch HCl 1M vào 50 ml dung dịch X, sinh ra V lítkhí (ở đktc) Giá trị của V là:

A 4,48 B 1,12 C 2,24.

D 0,56.

Trang 16

Trường THPT Đốc Binh Kiều – Tài liệu Hoá 11 - Học kì 1 – HCP

Câu 181 Đốt cháy hoàn toàn m gam CH4, lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàntoàn vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 50 gam kết tủa và dung dịch X Thêm dungdịch NaOH 1M vào X, thu được kết tủa Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thìcần tối thiểu 100 ml dung dịch NaOH Giá trị của m là:

A 11,2 B 8 C 9,6 D.

16

Câu 182 Cho 10 ml dung dịch KOH vào 15 ml dung dịch H2SO4 0,5 M, dung dịchvẫn dư axit Thêm 3 ml dung dịch NaOH 1M vào thì dung dịch trung hoà Nồng độmol/l của dung dịch KOH là:

A 1,2M B 0,6M C 0,75M D.

0,9M

Câu 183 Cho hỗn hợp X gồm K, Na, Rb vào nước thì thu được 500 ml dung dịch Y

và 5,6 lít khí thoát ra (đktc) Để trung hòa 100 ml dung dịch Y cần 100 ml dungdịch H2SO4 aM Giá trị của a là:

A 0,3M B 0,5M C 0,8M D.

1M

Câu 184 Cho hỗn hợp Na-Ba vào nước thì thu được 500 ml dung dịch X và 0,672

lít khí H2 (đktc) bay ra Độ pH của dung dịch X là:

A 13,07 B 12,77 C 11,24

D 10,8

Câu 185 Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4 và

Al2(SO4)3 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo số mol Ba(OH)2 nhưsau:

Trang 17

Câu 189 Hỗn hợp X gồm Cu(NO3)2, Mg(NO3)2 và Fe(NO3)3 Thành phần % khốilượng của oxi trong X là 54,86% Hoà tan hoàn toàn 70 gam hỗn hợp X vào dungdịch KOH loãng, dư, lọc lấy kết tủa đem nung nóng trong không khí đến khối lượngkhông đổi thì khối lượng chất rắn thu được là bao nhiêu gam?

A 38 gam B 32 gam C 28 gam

D 26,8 gam

Câu 190 Dung dịch X chứa 4 loại ion Ba2+; Ca2+; 0,5 mol Cl− ¿ ¿ và 0,3 mol NO−3¿ ¿.Thêm từ từ dung dịch Y chứa hỗn hợp K2CO3 1M và Na2CO3 1,5M vào dung dịch Xđến khi được lượng kết tủa lớn nhất thì thể

A 3,94 gam B 7,88 gam C 11,28 gam

D 9,85 gam

Câu 192 Hoà tan hết 17,72 gam hỗn hợp X gồm Al2O3 và FeCO3 cần dùng vừa đủ

280 ml dung dịch H2SO4 1M, thu được dung dịch Y Cho V ml dung dịch Ba(OH)2 1Mvào dung dịch Y, thu được 77,36 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là:

A 320 B 240 C 280 D.

260

Câu 193 Cho a lít dung dịch KOH có pH = 12 vào 8 lít dung dịch HCl có pH = 3

thu được dung dịch Y có pH = 11 Giá trị của a là:

H2O) là:

A 2 B 13 C 1 D.

12

Câu 196 Cho 1,82 gam hỗn hợp Ba, Na vào nước dư thu được 100 ml dung dịch X

và 0,448 lít khí (đktc) Thể tích dung dịch có pH = 1 dùng để trung hoà 10 ml X là:

Câu 198 Trộn 100 ml dung dịch HCl 0,1M với 100 ml dung dịch NaOH 0,5M và

Ba(OH)2 0,05M pH của dung dịch sau phản ứng thu được gần đúng nhất với giá

trị nào sau đây?

Trang 18

Trường THPT Đốc Binh Kiều – Tài liệu Hoá 11 - Học kì 1 – HCP

A 0,2 lít và 24,45g B 0,5 lít và 34,95g C 0,2 lít và 34,95g D.

0,5 lít và 24,45g

Câu 200 (THPTQG 2019) Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệmol tương ứng 4:3) vào nước, thu được dung dịch X Cho từ từ dung dịch HCl 1Mvào X, kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:

Giá trị của a và m lần lượt là:

Câu 202 Tính chất vật lý nào sau đây không phù hợp với N2 ở điều kiện thường?

A chất khí B nhẹ hơn không khí C tan nhiều trong nước D.

không màu

Câu 203 Ở điều kiện thường N2 khá trơ về mặt hóa học là do:

A Có liên kết ba trong phân tử B Có số oxi hóa bằng 0.

C Có 5 electron ở lớp ngoài cùng D N2 là chất khí

Câu 204 Khi nhiệt phân muối AgNO3 thu được sản phẩm gồm:

A Ag; NO; O2 B Ag2O; NO; O2 C Ag2O; NO2; O2 D Ag;

NO2; O2

Câu 205 Cho phản ứng sau: 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O Trongphản ứng trên HNO3 đóng vai trò là:

A Chất khử và môi trường B Chất oxi hóa.

C Axit D Chất oxi hóa và môi trường.

Câu 206 Tìm câu không đúng:

A Nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA có 5 electron ở lớp ngoài cùng.

B So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ nhất.

C So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có tính kim loại mạnh nhất.

D Do phân tử N2 có liên kết ba rất bền nên nitơ trơ ở nhiệt độ thường

Câu 207 Trong công nghiệp, nitơ được điều chế bằng cách nào sau đây:

A Dùng than nóng đỏ tác dụng hết oxi của không khí.

B Dùng đồng để oxi hoá hết oxi của không khí ở nhiệt độ cao.

C Hoá lỏng không khí rồi chưng cất phân đoạn.

Trang 19

D Dùng hiđro tác dụng hết với oxi ở nhiệt độ cao rồi hạ nhiệt độ để nước

ngưng tụ

Câu 208 Kim loại nào sau đây phản ứng với nitơ ở điều kiện thường?

A Li B Na C Mg D.

Al

Câu 209.Câu nào đúng trong các câu sau

A Nitơ không duy trì sự hô hấp vì nitơ là một khí độc.

B Vì có liên kết ba nên phân tử nitơ rất bền, ở nhiệt độ thường khá trơ về mặt

hoá học

C Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử.

D Trong phản ứng: N2 + O2  2NO, nitơ thể hiện tính oxi hoá và số oxi hoá củanitơ tăng từ 0 đến +2

Câu 210 Câu nào sau đây không đúng

A Amoniac là khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước

B Amoniac là một bazơ

C Đốt cháy NH3 không có xúc tác thu được N2 và H2O

D Phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2 là phản ứng thuận nghịch

Câu 211 Tính chất hóa học chủ yếu của nitơ là:

A tính khử B tính oxi hóa C chỉ có tính oxi hóa

D vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa

Câu 212 Phương trình phản ứng nào sau đây không thể hiệntính khử của NH3?

A 4NH3 + 5O2 t → o 4NO + 6H2O B NH3 + HCl  NH4Cl

C 8NH3 + 3Cl2  N2 + 6NH4Cl D 2NH3 + 3CuO t → o 3Cu + N2 +3H2O

Câu 213 Cho HNO3 đặc vào than nung nóng có khí bay ra là:

A CO2 B NO2 C hỗn hợp khí CO2 và NO2

D không có khí

Câu 214 Nitơ lỏng có ứng dụng quan trọng trong việc:

A Làm môi trường trơ cho nhiều ngành công nghiệp.

B Tổng hợp khí amoniac.

C Sản xuất ra axit nitric, phân đạm.

D Bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.

Câu 215 Khí nitơ chiếm bao nhiêu phần thể tích của không khí?

A 2/3 B 3/5 C 4/5 D.

3/4

Câu 216 Nitơ tồn tại nhiều ở dạng hợp chất có trong khoáng chất nào?

A Ca(NO3)2 B NaNO3 C KNO3 D.

Câu 219 Khi cho nước tác dụng với oxit axit thì axit sẽ không được tạo thành,

nếu oxit axit đó là:

A Lưu huỳnh đioxit B Đinitơ pentaoxit C Silic đioxit D.

Trang 20

Trường THPT Đốc Binh Kiều – Tài liệu Hoá 11 - Học kì 1 – HCP

A Bằng nhau. B P mạnh hơn C P yếu hơn. D.

Không xác định

Câu 222 HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với:

A Fe2O3 B FeO C Fe. D.

Fe(OH)2

Câu 223 Khí nitơ được vận chuyển trong các bình làm bằng gì?

A gang B xi măng C nhựa D.

thép

Câu 224 Trong dung dịch, amoniac là:

A axit mạnh B bazơ mạnh C axit yếu D.

bazơ yếu

Câu 225 Dung dịch amoniac đậm đặc thường dùng trong phòng thí nghiệm có

nồng độ khoảng bao nhiêu?

A 98% B 18% C 91% D.

25%

Câu 226 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A Amoniac chỉ có tính khử B Amoniac cháy trong oxi cho

ngọn lửa màu xanh

C Nitơ có ba đồng vị D Muối amoni nitric là một

muối rất bển

Câu 227 Để làm khô khí, người ta cho khí amoniac vừa tạo thành có lẫn hơi nước

đi qua bình đựng hóa chất gì?

A Ca(OH)2 B CaO C BaO D.

NaOH

Câu 228 Nhiệt phân muối KNO3, sản phẩm thu được là:

A K2O, NO2, O2 B K, NO2, O2 C KNO2, O2 D K,

O2

Câu 229 Loại phân giúp cây xanh tốt, phát triển nhanh, cho nhiều hạt, củ, quả là:

A Phân kali B Phân đạm C Phân lân D.

Câu 231 Ứng dụng nào sau đây không phải photpho?

A Sản xuất axit H3PO4 B Sản xuất diêm, pháo hoa.

C Sản xuất đạn cháy, bom trong quân sự D Bảo quản thực phẩm Câu 232 Cho các kết luận sau:

(a) P trắng và P đỏ là hai dạng thù hình của photpho

(b) P trắng phát quang trong bóng tối ở nhiệt độ thường

(c) Diêm lấy lửa được làm từ photpho trắng

(d) P hoạt động hóa học mạnh hơn N2

Số kết luận đúng là:

A 1 B 2 C 4 D.

3

Câu 233 Kim loại phản ứng được với dung dịch axit HNO3 đặc, nguội là:

A Au B Fe C Al D.

Zn

Câu 234 Tính chất hóa học của Photpho là:

A Tính oxi hóa B Tính oxh và khử C Tính axit D.

Tính khử

Câu 235 Có thể thu được nitơ từ phản ứng nào sau đây ?

A Đun nóng dung dịch bão hòa natri nitrit với amoni clorua.

Trang 21

B Nhiệt phân muối bạc nitrat.

C Cho bột Cu vào dung dịch HNO3 đặc nóng

D Cho muối amoni nitrat vào dung dịch kiềm.

Câu 236 Người ta sản xuất khi nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?

A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

B Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hoà

C Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí.

D Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng.

Câu 237 Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử?

A N2 + 3H2 → 2NH3 B N2 + 6Li → 2Li3 C N2 + O2 → 2NO D N2 +3Mg → Mg3N2

Câu 238 Khí N2 tác dụng với dãy chất nào sau đây:

A Li, CuO và O2 B Al, H2 và Mg C NaOH, H2 và Cl2 D HI,

Câu 242 Dãy các chất đều phản ứng với NH3 trong điều kiện thích hợp là:

A HCl, O2, Cl2, FeCl5 B H2SO4, Ba(OH)2, FeO, NaOH

C HCl, HNO3, AlCl3, CaO D KOH, HNO3, CuO, CuCl2

Câu 243 X là muối khi tác dụng với dung dịch NaOH dư sinh khí mùi khai, tác

dụng với dung dịch BaCl2 sinh kết tủa trắng không tan trong HNO3 X là muối nàotrong số các muối sau?

A (NH4)2CO3 B (NH4)2SO3 C NH4HSO3 D.

(NH4)3PO4

Câu 244 Nhận xét nào sau đây không đúng về muối amoni ?

A Muối amoni bền với nhiệt B Các muối amoni đều là

chất điện li mạnh

C Tất cả các muối amoni đều tan trong nước D các muối amoni đều bị

thủy phân trong nước

Câu 245 Cho sơ đồ phản ứng sau: Photpho +O2

Câu 247 Thuốc thử để nhận biết khí NH3 là:

A dung dịch NaCl B quỳ tím ẩm C dung dịch NaOH D.

dung dịch NaNO3

Câu 248 Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được các sản phẩm là:

A CuO, NO2, O2 B Cu, NO2, N2 C Cu(NO2)2, O2 D.

CuO, NO2

Câu 249 Trong phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ:

Trang 22

Trường THPT Đốc Binh Kiều – Tài liệu Hoá 11 - Học kì 1 – HCP

Câu 251 HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với các chất thuộc dãy chất

nào sau đây?

A Mg, H2S, C, Fe3O4, Fe(OH)2 B Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag

C Al, FeCO3, HI, CaO, FeO D Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2

Câu 252 Chất khí nào sau đây khi tan trong nước tạo thành dung dịch bazơ?

A Nitơ monooxit B Lưu huỳnh đioxit C Amoniac D.

Cacbon đioxit

Câu 253 Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2 Để hạn chế

khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng:

A bông có tẩm nước B bông khô

C bông có tẩm nước vôi trong D bông có tẩm giấm ăn

Câu 254 Chọn mệnh đề đúng:

A Thành phần của supephotphat đơn chỉ chứa Ca(H2PO4)2

B Độ dinh dưỡng của phân urê là cao nhất trong các loại phân đạm.

C Nên bón đồng thời hỗn hợp vôi sống và đạm amoni cho đất chua.

D Phân N-P-K là loại phân phức hợp được bón trong mọi thời kì sinh trưởng của

cây

Câu 255 Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + X + H2O X không thể

là chất nào sau đây?

A NO2 B N2O5 C NO D.

N2O

Câu 256 Cho sơ đồ phản ứng: P +X H3PO4 +Y → Ca3(PO4)2 +H3PO4

(tỉ lệ mol 1:4) Z

Trong sơ đồ trên X, Y, Z lần lượt là:

A HNO3, Ca(OH)2, Ca(H2PO4)2 B H2O, CaCl2, Ca(H2PO4)2

C H2SO4, Ca(OH)2, CaHPO4 D HCl, CaCl2, CaHPO4

Câu 257 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Khi tác dụng với kim loại hoạt động, N2 thể hiện tính khử

B Nitơ không duy trì sự hô hấp vì nitơ là một khí độc.

C Vì phân tử nitơ có liên kết ba rất bền nên ở nhiệt độ thường khá trơ về mặt

hoá học

D Sấm chớp trong các trận mưa dông có thể tạo ra khí N2O do N2 tác dụng với

oxi

Câu 258 Phát biểu nào sau đây sai?

A NH3 cháy trong oxi toả nhiều nhiệt nên được sử dụng làm nhiên liệu tên lửa

B Đốt cháy khí NH3 trong không khí (xúc tác Pt) tạo khí không màu, hoá nâu

ngoài không khí

C Nhỏ vài giọt dung dịch phenoltalein vào dung dịch NH3 thấy dung dịch

chuyển sang màu hồng

D Cho dung dịch NH3 từ từ vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện kết tủa keo trắngkhông tan trong NH3 dư

Câu 259 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Các muối nitrat đều không màu, dễ tan trong nước.

B Phần lớn axit nitric được sử dụng để điều chế phân đạm, sản xuất thuốc nổ,

dược phẩm

C Trong PTN, người ta cho dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với NaNO3 (rắn) để

điều chế một lượng nhỏ HNO3

D Sản phẩm thu được khi nhiệt phân tất cả muối nitrat khan đều có khí O2

Trang 23

Câu 260 Nhận biết ion photphat trong dung dịch muối, người ta sử dụng thuốc

thử nào sau đây?

A Dung dịch AgNO3 B Dung dịch Na2CO3

C Dung dịch Na2SO4 D Dung dịch BaCl2

Câu 261 Sục một mẫu khí thải có chứa CO2, HCl, N2, SO2, Cl2 vào dung dịchCa(OH)2 dư Số chất khí trong mẫu bị hấp thụ là:

A 3 B 2 C 4 D.

5

Câu 262 Nitơ kém hoạt động hóa học là do:

A nitơ có độ âm điện lớn B phân tử nitơ có liên kết

ba rất bền

C nitơ là một chất khí D phân tử nitơ có liên kết

đôi rất bền

Câu 263 Nitơ đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng với:

A hiđro và oxi B kim loại và oxi C lưu huỳnh và oxi D.

kim loại và hiđro

Câu 264 N2 phản ứng với H2 trong điều kiện thích hợp, sau phản ứng thu được:

Câu 266 Cho các phát biểu sau:

(a) Cộng hóa trị của nitơ trong HNO3 là 5

(b) Số oxi hóa cao nhất của nitơ trong hợp chất là +5

(c) Photpho dễ tham gia phản ứng hơn nitơ vì liên kết giữa các nguyên tử P kémbền hơn

(d) Dung dịch NH3 có tinh bazơ mạnh

(e) Số oxi hóa thấp nhất của nitơ trong hợp chất là -3

Số phát biểu đúng là:

A 5 B 2 C 3 D.

4

Câu 267 Tính chất nào sau đây không phải là của muối amoni?

A Tất cả các muối amoni đều tan nhiều trong nước.

B Các muối amoni khi tan điện li hoan toàn thành các ion.

C Ion NH4+ ¿¿ có tinh axit mạnh D Ion NH4+ ¿¿ không có màu

Câu 268 Tính chất nào sau đây không phải là của amoniac?

A Chất khí không màu, có mùi khai B Chất khí màu xanh nhạt

Trang 24

Trường THPT Đốc Binh Kiều – Tài liệu Hoá 11 - Học kì 1 – HCP

A 2NH3 + 3CuO t → o 3Cu + N2 + 3H2O B 4NH3 + 5O2 t → o 2N2 + 6H2O

C 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4 D NH4NO3 + NaOH → NaNO3

+ NH3 + H2O

Câu 273 Dung dịch HNO3 đặc, không màu, nếu để lâu ngoài ánh sang sẽ bị phân

hủy một phần, chuyển màu dung dịch thành màu:

A nâu B đen C vàng D.

trắng sữa

Câu 274 Muối nitrat là những hợp chất:

A không bị phân hủy khi nung nông B dễ bị phân hủy khi nung

nóng

C thuộc loại chất điện li yếu D không tan trong nước.

Câu 275 Axit nitric đặc nguội có thể hòa tan được:

A CaCO3, Cu, Cr B Al, Zn, Cu(OH)2

C BaSO4, CuO, Fe2O3 D Fe, Fe2O3, Cu

Câu 276 Trong phản ứng: 2HNO3 + CuO → Cu(NO3)2 + H2O Axit nitric đóng vai

trò:

A chất oxi hóa B chất khử C axit D.

bazơ

Câu 277 Cho phương trình hóa học của phản ứng:

10HNO3 + 3FeO → 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O

Trong phản ứng trên, axit nitric đóng vai trò:

A chất oxi hóa B vừa là chất oxi hóa, vừa

là chất khử

C chất khử D không phải là chất oxi

hóa

Câu 278 Cho phản ứng: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

Trong PTHH trên, khi hệ số của Fe3O4 là 3 thì hệ số của HNO3 là:

Câu 280 Muối kali nitrat phân hủy khi bị nung nóng theo phương trình hóa học

nào sau đây?

A 2KNO3 t → o 2KNO2 + O2 B 4KNO3 t → o 2K2O + 4NO2 + O2

C có kết tủa màu đen D có khí màu nâu thoát ra,

dung dịch có màu xanh

Câu 282 Công thức hóa học của amophot, một loại phân bón phức hợp là:

A Ca(H2PO4)2 B NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2

C NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 D (NH4)2HPO4 và Ca(H2PO4)2

Câu 283 Cho FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng, dư thu được hỗn hợp X gồm hai khí

không màu, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Hỗn hợp khí X là:

A CO2, NO2 B CO, NO C CO2, NO D.

CO2, N2

Câu 284 Sản phẩm thu được khi nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 là:

Trang 25

Câu 287 Cho các phát biểu sau:

(a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng củanguyên tố nitơ

(b) Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2và CaSO4

(c) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh

(d) Amoniac được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm

Câu 290 Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần:

A NH3, N2, NO, N2O, AlN B NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2,NO

C NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3 D NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3

Câu 291 Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau :

N2

o 2 + H (xt, t , p)

     NH3

o 2 + O (Pt, t )

     (A) + O 2

   (B)   HNO3

A (A) là NO, (B) là N2O5 B (A) là N2, (B) là N2O5

C (A) là NO, (B) là NO2 D (A) là N2, (B) là NO2

Câu 292 Trong các hợp chất, nitơ có cộng hoá trị tối đa là :

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 293 Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để

A làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử B tổng hợp phân đạm.

C sản xuất axit nitric D tổng hợp amoniac.

Câu 294 Trong dung dịch NH3 là một bazơ yếu vì :

A Amoniac tan nhiều trong H2O

B Khi tan trong H2O , NH3 kết hợp với H2O tạo ra các ion NH4+ và OH

A HCl, O2, Cl2,CuO, AlCl3 B H2SO4, PbO, FeO, NaOH

C HCl, KOH, FeCl3, Cl2 D KOH, HNO3, CuO, CuCl2

Câu 296 Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 và lắc đều Quansát thấy:

A Có kết tủa màu xanh lam tạo thành

B Có dung dịch màu xanh thẫm tạo thành.

C Lúc đầu có kết tủa keo xanh lam, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch xanh

thẫm

D Có kết tủa xanh lam, có khí nâu đỏ thoát ra

Trang 26

Trường THPT Đốc Binh Kiều – Tài liệu Hoá 11 - Học kì 1 – HCP

Câu 297 Tính bazơ của NH3 do:

A Trên Nitơ còn cặp e tự do B Phân tử có 3 liên kết

cộng hóa trị phân cực

C NH3 tan được nhiều trong H2O D NH3 tác dụng với H2O tạo

NH4OH

Câu 298 Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch :

A NaCl, CaCl2 B CuCl2, AlCl3 C KNO3, K2SO4 D Ba(NO3)2,AgNO3

Câu 299 Dung dịch chứa 4 muối: CuCl2, FeCl3, ZnCl2, AlCl3 Nếu thêm vào dungdịch NaOH dư rồi thêm tiếp NH3 dư sẽ thu được kết tủa chứa:

Câu 302 Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là :

A Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ B Giấy quỳ chuyển sang màu

Câu 304 Khi nhỏ dung dịch amoniac (dư) vào dung dịch muối nào sau đây thì

thấy xuất hiện kết tủa?

A AgNO3 B Al(NO3)3 C Cu(NO3)3 D.

Câu 307 Khi nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 thì sản phẩm

có màu xanh thẫm là màu của chất nào sau đây :

A Cu(OH)2 B [Cu(NH3)4]2+ C [Cu(NH3)4]SO4 D

[Cu(NH3)4]Cl2

Câu 308 Để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn là: KOH, NH4Cl,

K2SO4, (NH4)2SO4 ta có thể chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau:

A Dung dịch AgNO3 B Dung dịch BaCl2 C Dung dịch NaOH D.

Dung dịch Ba(OH)2

Câu 309 Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là không đúng?

Trang 27

Câu 312 Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây:

A Al, Al2O3, Mg, Na2CO3 B Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3

C Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3 D S, ZnO, Mg, Au

Câu 313 Trong phương trình phản ứng Cu tác dụng với HNO3 loãng (giả thiết chỉtạo ra nitơ monooxit), tổng hệ số trong phương trình hóa học bằng:

Câu 317 Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng:

A nitơ không duy trì sự hô hấp vì nitơ là một khí độc.

B vì có liên kết ba nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ

về mặt hóa học

C khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử.

D số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4+, NO−3¿¿, NO−2¿¿

Câu 322 Có những tính chất sau: (1) mạng tinh thể phân tử; (2) khó nóng chảy,

khó bay hơi; (3) phát quang màu lục nhạt trong bóng tối ở nhiệt độ thường; (4) chỉbốc cháy ở trên 250℃ Những tính chất của photpho trắng là:

Trang 28

Trường THPT Đốc Binh Kiều – Tài liệu Hoá 11 - Học kì 1 – HCP

Câu 324 Kẽm photphua được ứng dụng dùng để:

A làm thuốc chuột B thuốc trừ sâu C thuốc diệt cỏ dại D thuốc

nhuộm

Câu 325 Chọn phát biểu đúng:

A Photpho trắng tan trong nước không độc.

B Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước.

C Ở điều kiện thường photpho trắng chuyển dần thành photpho đỏ.

D Photpho đỏ phát quang màu lục nhạt trong bóng tối.

Câu 326 Magie photphua có công thức là:

A Mg2P2O7 B Mg3P2 C Mg2P3 D.

Mg3(PO4)3

Câu 327 Điểm giống nhau giữa N2 và CO2:

A Đều tan trong nước B Đều có tính Oxi hóa và tính

khử

C Đều không duy trì sự cháy và sự sống D Tất cả đều đúng

Câu 328 Trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân Fe(NO3)3, tổng các

A AgNO3, Na3PO4, CaHPO4, CaSO4 B AgCl, PbS, Ba(H2PO4)2,Ca(NO3)2

C AgI, CuS, BaHPO4, Ca3(PO4)2 D AgF, CuSO4, BaCO3,Ca(H2PO4)2

Câu 331 Khi đun nóng, phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra ba oxit?

A.Axit nitric đặc và cacbon B Axit nitric đặc và đồng

C Axit nitric đặc và lưu huỳnh D Axit nitric đặc và bạc

Câu 332 Dãy nào dưới đây gồm các chất mà nguyên tố nitơ có khả năng vừa thể

hiện tính khử vừa thể hiện tính Oxi hóa khi tham gia phản ứng ?

A NH3, N2O5, N2, NO2 B N2, NO, N2O, N2O5

C NH3, NO, HNO3, N2O5 D NO2, N2, NO, N2O3

Câu 333 Hợp chất nào sau đây của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụngvới kim loại?

Câu 335 Phản ứng giữa kim loại Magiê với Axit nitric đặc, giả thiết chỉ tạo ra

đinitơ oxit Tổng các hệ số trong phương trình hóa học bằng:

A 10 B 18 C 24 D.

20

Câu 336 Chọn công thức đúng của apatit:

Trang 29

A Ca3(PO4)2 B Ca(PO3)2 C 3Ca3(PO4)2CaF2 D.

CaP2O7

Câu 337 Chọn ra ý không đúng trong các ý sau:

(a) Nitơ có độ âm điện lớn hơn photpho

(b) Ở điều kiện thường nitơ hoạt động hóa học yếu hơn photpho

(c) Photpho đỏ hoạt động hóa học mạnh hơn photpho trắng

(d) Photpho có công thức hóa trị cao nhất là 5, số oxi hóa cao nhât là +5

(e) Photpho chỉ có tính oxi hóa, không có tính khử

A b, e B c, e C c, d D e

Câu 338 Axit nitric đặc, nóng phản ứng được với tất cả các chất trong nóm nào

sau đây?

A Mg(OH)2, CuO, NH3, Ag B Mg(OH)2, CuO, NH3, Pt

C Mg(OH)2, NH3, CO2, Au D CaO, NH3, Au, FeCl2

Câu 339 Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây dều cho sản phẩm là kim

loại, khí nitơ đioxit và khí oxi?

A Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2 B Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3

C Ca(NO3)2, LiNO3, KNO3 D Hg(NO3)2, AgNO3

Câu 340 Các loại phân bón hóa học đều là những chất có chứa.

A Các nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng

B Nguyên tố nitơ và một số nguyên tố khác

C Nguyên tố photpho và một số nguyên tố khác D Nguyên tố Kali và một

số nguyên tố khác

Câu 341 Axit photphoric và Axit nitric cùng có phản ứng với nhóm các chất nào

sau đây?

A MgO, KOH, CuSO4, NH3 B NaCl, KOH, Na2CO3, NH3

C CuCl2, KOH, Na2CO3, NH3 D KOH, K2O, NH3, Na2CO3

Câu 342 Cho phương trình phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O.Biết tỉ lệ thể tích giữa N2O và NO là 2 : 3 Sau khi cân bằng (hệ số nguyên tối giản),tổng hệ số các chất tham gia là:

A 96 B 71 C 65 D.

121

Câu 343 Phương trình hóa học nào sau đây đúng:

A Na + H2O  Na2O + H2 B 2NaOH + Mg(NO3)2 2NaNO3 + Mg(OH)2

C 2NaCl + Ca(NO3)2  CaCl2 + 2NaNO3 D 2NaHCO3 t →0 Na2O + 2CO2 +

H2O

Câu 344 Kim loại Cu tác dụng được với dung dịch:

A AgNO3 B Mg(NO3)2 C Al(NO3)3 D.

NaNO3

Câu 345 Cho phản ứng sau: aMg + bHNO3  cMg(NO3)2 + 2NO + N2O + dH2O Hệ

số cân bằng của HNO3 trong phương trình hóa học trên là:

Trang 30

Trường THPT Đốc Binh Kiều – Tài liệu Hoá 11 - Học kì 1 – HCP

A %N B %N2O5 C %NH3 D %

khối lượng muối

Câu 349 Độ dinh dưỡng của phân lân là:

Câu 352 Thành phần chính của supephotphat kép là:

A Ca(H2PO4)2, CaSO4, 2H2O B Ca3(PO4)2, Ca(H2PO4)2

C Ca(H2PO4)2, H3PO4 D Ca(H2PO4)2

Câu 353 Chọn nguyên liệu thích hợp để điều chế phân đạm amoninitrat:

A (NH4)2CO3, HNO3 B N2, Fe, HCl, KMnO4, H2O

C Không khí, than cốc, nước D Tất cả đều đúng

Câu 354 Cho phản ứng nhiệt phân : 4M(NO3)x t →0 2M2Ox + 4xNO2 + xO2 M là kimloại nào sau đây?

A Ca B Mg C K D Ag

Câu 355 Tìm các tính chất của photpho trắng trong các tính chất sau đây:

(a) Có cấu trúc polime (b) Mềm, dễ nóng chảy

(c) Tự bốc cháy trong không khí (d) Có cấu trúc mạng tinhthể phân tử

(e) Rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da (f) Bền trong không khí ởnhiệt độ thường

(g) Phát quang màu lục nhạc trong bóng tối

Câu 357 Chọn thêm một thuốc thử để nhận biết các dung dịch chứa trong lọ riêng

đã mất nhãn: Ba(OH)2, NaOH, H2SO4, HNO3

A HCl B HNO3 C H3PO4 D H2SO4

Câu 358 Tính chất nào sau đây không thuộc Axit photphoric?

A Ở điều kiện thường Axit photphoric là chất lỏng, trong suốt, không màu

B Axit photphoric tan trong nươc theo bất kì tỉ lệ nào

C Axit photphoric là Axit trung bình, phân li theo 3 nấc

D Không thể nhận biết H3PO4 bằng dung dịch AgNO3

Câu 359 Muối nào tan trong nước?

A Ca3(PO4)2 B CaHPO4 C Ca(H2PO4)2 D.

AlPO4

Câu 360 Chất nào sau đây được dùng làm phân bón lúa?

A Ca(H2PO4)2 B CaHPO4 C Ca3(PO4)2 D P2O5

Câu 361 Tổng hệ số của các chất trong phản ứng điều chế P từ quặng photphorit,

cát và than cốc trong lò điện là:

A 12 B 17 C 19 D.

22

Câu 362 Tìm phát biểu sai:

Trang 31

A Khi đun nóng trong không khí photpho đỏ chuyển thành hơi, khí làm lạnh thì

hoi của nó ngưng tụ lại thành photpho trắng

B Photpho đỏ bền hơn photpho trắng

C Photpho đỏ ít tan hơn photpho trắng

D Trong thiên nhiên không gặp photpho ở trạng thái tự do vì nó khá hoạt động

về mặt hóa học

Câu 363 Nguồn chứa nhiều photpho trong tự nhiên là:

A Quặng apatit B Quặng xiđenrit

C Cơ thể người và động vật D Protein thực vật

Câu 364 Cho P tác dụng với Ca, sản phẩm thu được là:

A Ca3P2 B Ca2P3 C Ca3(PO4)2 D CaP2

Câu 365 Thù hình là:

A Các dạng nguyên tử khác nhau của cùng một nguyên tố.

B Các dạng tinh thể khác nhau của cùng một nguyên tố.

C Các dạng đơn chất khác nhau của cùng một nguyên tố.

D Các dạng hợp chất khác nhau của cùng một nguyên tố.

Câu 366 Khí nào có tính gây cười?

A N2 B NO C N2O D.

NO2

Câu 367 N2O5 được đều chế bằng cách:

A Cho N2 tác dụng với O2 ở nhiệt độ cao B Phóng điện vào không

C 2NH3 + 3CuO ⃗t0 N2 + 3H2O + 3Cu D Tất cả đều đúng

Câu 369 Tìm phản ứng viết đúng:

A 5Cu + 12HNO3 đặc  5Cu(NO3)2 + N2 + 6H2O

B Mg + 4HNO3 loãng  Mg(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

C 8Al + 30HNO3 loãng  8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O

Câu 372 Ứng dụng nào không phải của HNO3?

A Sản xuất phân bón B Sản xuất thuốc nổ

C Sản xuất khí NO2 và N2H4 D Sản xuất thuốc nhuộm

Câu 373 Cho phản ứng : FexOy + HNO3  Fe(NO3)3 + …

Khi x có giá trị bằng bao nhiêu thì phản ứng trên thuộc loại phản ứng oxi hóa khử?

A x = 1 B x = 2 C x = 3 D A

và C đúng

Câu 374 Hợp chất X có các tính chất sau: tan trong nước, tác dụng được với dung

dịch NaOH tạo ra một chất khí làm quỳ tím ẩm hoá xanh, tác dụng được với dungdịch AgNO3 tạo ra kết tủa vàng, tan trong HNO3 loãng X là:

Trang 32

Trường THPT Đốc Binh Kiều – Tài liệu Hoá 11 - Học kì 1 – HCP

A NH4Cl B NH4Br C (NH4)3PO4 D.

(NH4)2SO4

Câu 375 Phương trình phản ứng nào sau đây không đúng?

A H3PO4 + 3NaOH → Na3PO4 + 3H2O B FeCO3 + 2HNO3 → 2Fe(NO3)2

+ 2CO2 + 2H2O

C (NH4)2SO4 +2NaOH → Na2SO4 +2NH3+2H2O D Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 +3H2O

Câu 376 Phần lớn photpho được dùng để sản xuất ra vật chất nào sau đây?

A Đạn khói B Thuốc trị bệnh C Axit Photphoric D.

Câu 379 Nhiệt phân muối nitrat nào sau đây thu được oxit kim loại, hỗn hợp khí

nitơ đioxit và oxi theo tỉ lệ thể tích 4:1?

A Mg(NO3)2 B AgNO3 C KNO3 D.

Fe(NO3)2

Câu 380 Công thức hoá học của phân urê là:

A (NH2)2CO B (NH4)2CO C (NH4)2CO3 D.

(NH4)3PO4

Câu 381 Dẫn từ từ khí amoniac đến dư vào dung dịch X thấy có kết tủa màu nâu

đỏ xuất hiện, không tan X là chất nào sau đây?

A FeCl2 B FeCl3 C CuSO4 D.

AlCl3

Câu 382 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung nóng muối NH4HCO3 (b) Nung nóng muối AgNO3 (c) Cho CaCO3 vào dung dịch HNO3 (d) Đun NaNO3 rắn với H2SO4

đặc

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là:

A 4 B 2 C 3 D.

1

Câu 383 Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z và T trong dung dịch loãng với

thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Y, Z Dung dịch NaOH Có khí mùi khai thoát

Trang 33

A 2 B 3 C 4 D.

1

Câu 385 Cho các phát biểu sau:

(a) Nitơ trong NH3 và NH4+ ¿¿đều có số oxi hoá -3

(b) Axit H3PO4 không có tính oxi hoá mạnh như axit NHO3

(c) Axit nitric tinh khiết là chất lỏng, không màu, bốc khói trong không khí ẩm (d) Trong tự nhiên, nitơ chỉ tồn tại dạng tự do và chiếm gần 80% thể tích không

Câu 387 Trong công nghiệp, phần lớn nitơ sản xuất ra được dùng để sản xuất:

A axit nitric B phân đạm C nhiên liệu D.

amoniac

Câu 388 Cho các phát biểu sau:

(a)Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượngnguyên tố nitơ

(b)Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2 và CaSO4

(c) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thuỷ tinh.(d)Amoniac được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm

Số phát biểu đúng là:

A 2 B 1 C 4 D.

3

Câu 389 Than hoạt tính được sử dụng nhiều trong mặt nạ phòng độc, khẩu trang

y tế, … là do than hoạt tính có khả năng:

A hấp thụ các khí độc B hấp phụ các khí độc C khử các khí độc D.

phản ứng với khí độc

Câu 390 Cho bột Fe vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl đến khi các phản ứngkết thúc, thu được dung dịch X, hỗn hợp khí NO, H2 và chất rắn không tan Cácmuối trong dung dịch X là:

A FeCl2, NaCl B Fe(NO3)3, FeCl3, NaNO3,NaCl

C FeCl3, NaCl D FeCl2, Fe(NO3)2, NaCl,NaNO3

Câu 391 Trong công nghiệp, để sản xuất H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao,người ta làm cách nào sau đây?

A Cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatit

B Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước.

C Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng

D Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphorit

Câu 392 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a)Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(b)Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3

Ngày đăng: 02/01/2020, 22:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w