1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bien chung than kinh do dai thao duongdieu tri theo co che benh sinh co gi moi fulltext1526091543

34 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cập nhật các nghiên cứu lâm sàng của alpha-lipoic acid trong điều trị giảm đau thần kinh do đái tháo đường... Điều gì xảy ra với các glucose ở điều kiện bình thường? Trong điều kiện bìn

Trang 1

Có gì mới trong điều trị theo 

cơ chế bệnh sinh?

PGS.TS. Vũ Bích Nga   Viện ĐTĐ & các bệnh RLCH

Đại học Y Hà Nội

Trang 2

đái tháo đường

II Cập nhật các nghiên cứu lâm sàng của alpha-lipoic acid trong điều trị giảm đau thần kinh do đái tháo đường

Trang 3

Điều gì xảy ra với các glucose ở điều kiện bình thường?

 Trong điều kiện bình thường: Sản sinh năng lượng (ATP)

Glycolysis

Krebs Cycle Electron Transport Chain

Trang 4

c

c

 Sản sinh quá mức các gốc oxy hóa = “Stress oxy hóa”

Glycolysis

Electron Transport Chain

Brownlee Diabetes 2005;54(6):1615-25 & Nature 2001;414:813-820

Ở điều kiện tăng đường huyết: “quá tải” hệ thống

Trang 5

Brownlee Diabetes 2005;54(6):1615-25 & Nature 2001;414:813-820

Kích hoạt các con đường thay thế

Trang 6

Tổn thương mạch máu gây ra bởi sự 

biến đổi protein nội và ngoại bào

Page et al Int J Clin Pract (2011);65(6):684-690.

Rối loạn chức năng nội mạc và tăng sinh viêm

Đề kháng insulin

Stress Oxy hóa làm giảm NADPH ảnh 

hưởng gián tiếp đến sự sản sinh  gluthatione

Kích hoạt các con đường thay thế gây bệnh lý

Trang 7

5/12/2018 7

Stress Oxyd hóa gây ra bởi sự gia tăng superoxide anion (O2- ) là một cơ chế  khởi đầu quan trọng dẫn đến cơ chế bệnh sinh của bệnh thần kinh ĐTĐ

Trang 8

Tăng sản xuất superoxyde có liên quan với độ trầm trọng  của bệnh đa dây TK ĐTĐ

CAN: Cardiovascular autonomic neuropathy

PNP: Peripheral neuropathy

Trang 12

diễn ra vào ban đêm

Đi lại giúp bệnh nhân giảm cảm giác đau

Triệu chứng

Trang 13

Chẩn đoán và điều trị sớm là rất quan trọng, bởi vì:

1 Hiện tại đã có các giải pháp điều trị

2  50% bệnh nhân không có biểu hiện triệu chứng

3  Phát hiện và điều trị kịp thời giúp cải thiện triệu chứng, hạn chế  biến chứng và nâng cao chất lượng sống

American Diabetes Association Standards of Medical Care in Diabetes. 

Microvascular complications and foot care. Diabetes Care 2017; 40 (Suppl. 1): S88-S98

Biến chứng thần kinh ĐTĐ: khuyến cáo của ADA 2017

Trang 14

• Tầm soát biến chứng thần kinh ĐTĐ ngay tại thời điểm  chẩn đoán ĐTĐ đối với ĐTĐ type 2, và sau thời điểm 

chẩn đoán 5 năm đối với ĐTĐ type 1 B

• Tầm soát bao gồm hỏi bệnh sử & dùng dụng cụ 

monofilament 10g, kiểm tra cảm nhận rung (chức năng  của sợi TK lớn), và cảm nhận nhiệt hoặc đau (chức 

năng của sợi TK nhỏ) B

• Kiểm tra triệu chứng của bệnh TK tự động với các bệnh  nhân có biến chứng thần kinh hay biến chứng mạch máu  nhỏ khác E

American Diabetes Association Standards of Medical Care in Diabetes. 

Microvascular complications and foot care. Diabetes Care 2017; 40 (Suppl. 1): S88-S98

Trang 15

Khám tại giường

Sợi lớn

Chức năng sợi nhỏ

Trang 16

Điều trị triệu chứng

CHIẾN LƯỢC ĐIỀU TRỊ BỆNH THẦN KINH ĐTĐ

Trang 17

Có bằng chứng nghiên cứu lâm sàng:

Điều trị theo cơ chế

•Chống trầm cảm 3 vòng

•Thuốc ức chế kép Serotonin/Nor-Adrenalin (SNRI): (z B Citaloprame, Duloxetine)

• Kem bôi tại chỗ: Capsaicine

* Modified acoording to Reiners (1) and Stracke (2) (1) Neurologische Klinik, Universität Würzburg (2) Medizinische Klinik und Poliklinik III, Universität Gießen und Marburg

CÁC NHÓM THUỐC ĐIỀU TRỊ BỆNH THẦN KINH ĐTĐ

Trang 19

Thuốc điều trị triệu chứng

Khuyến cáo trong điều trị giảm đau thần kinh do ĐTĐ

19

Finnerup et al Lancet Neurol 2015; 14: 162-73

Trang 20

IDF Clinical Practice Recommendation on the Diabetic Foot 2017

Khuyến cáo về thực hành lâm sàng trong Chăm sóc bàn chân của IDF 2017

Điều trị căn nguyên và theo cơ chế bệnh sinh

Trang 21

α-Lipoic Acid trong bệnh thần kinh đái tháo đường: 

Trang 22

3.) Dị cảm 4.) Tê

* TSS : Total Symptoms Score 

Tiêu chí đánh giá về tổng điểm triệu chứng (TSS) trong các  nghiên cứu

Trang 23

Thử nghiệm Mô tả Liều dùng (mg)

và thời gian

Số BN (placebo)

IV 100/600/1200 trong 3 tuần

328 (66) TSS* , NDS ,

HPAL

cải thiện TSS ,  HPAL , mức độ đáp  ứng

ALADIN II 

(1999)

Đa trung tâm, ngẫu nhiên, mù đôi, so với placebo

IV 600/1200 trong 2 năm

65a (20) NDS*, MSNC Cải thiện MSNC

ALADIN III 

(1999)

Đa trung tâm, ngẫu nhiên, mù đôi, so với placebo

IV 600 – 3 tuần , sau 

đó uống 600mg tid,  trong 6 tháng

508 (168) TSS* , NIS Cải thiện NIS

ORPIL

(1999)

Đa trung tâm, ngẫu nhiên, mù đôi, so với placebo

Uống 600mg tid , trong 3 tuần

IV 600, trong 3 tuần 120 (60) TSS*, NSC, NIS ,

MSNC, QST, nhịp tim khi thở sâu

Cải thiện TSS ,  NIS ; đau, tê, cảm  giác kiến bò

SYDNEY 2

(2006)

Đa trung tâm, ngẫu nhiên, mù đôi, so với placebo

Uống 600, 1200, 1800mg/ ngày , trong 5 tuần

181 (43) TSS* , NSC, NIS Cải thiện TSS, NSC,

đau nhói, đau rát bỏng

NATHAN I

(2007)

Đa trung tâm, ngẫu nhiên, mù đôi, so với placebo

Uống 600/ ngày , qua 4 năm

460 (227) NIS(LL)+7*, TSS,

NSC, NIS(LL), MSNC, QST

Cải thiện NIS, điểm 

số yếu cơ của  NIS(LL) và NSC

Tid (three times a day) : 3 lần/ ngày ;  HPLA = Hamburg Pain Adjective List ; MSNC (motor  and sensory nerver conduction ) = dẫn truyền thần 

kinh vận động và cảm giác; NDS = Neuropathy Disability Score; NIS= Neuropathy Impairment ; NIS(LL)+7 = NIS of the  lower limbs and 7 nerve  function tests; QST = quality sensory testing; TSS = Total Symptom Score; NSC = Neuropathy  Symptom and  Change.

Các nghiên cứu lâm sàng của alpha lipoic acid

Trang 24

Hiệu quả điều trị α-lipoic acid đường uống qua 5 tuần

Ziegler et al., Diabetes Care, 2006

Nghiên cứu SYDNEY 2 

Trang 25

%

NNT: 3.3 NNT: 4.2

NNT: 2.7

Nghiên cứu SYDNEY 2 : Tỉ lệ đáp ứng

≥50% Giảm tổng điểm triệu chứng (TSS) sau 5 tuần

Trang 26

Hiệu quả điều trị α-lipoic acid đường uống qua 5 tuần

*p<0.05

Placebo (n=43) ALA1200 (n=47) ALA600 (n=45) ALA1800 (n=46)

Ziegler et al., Diabetes Care, 2006

Nghiên cứu SYDNEY 2: Phân nhóm Đau rát bỏng 

Trang 27

Expert Opin Pharmacother [Early Online] 2014, InformaUK , L t d ISSN1465 - 6566

Trang 28

Phân tích gộp: đánh giá hiệu quả của alpha lipoic acid từ các nghiên cứu

Trang 30

Pain Practice, Volume 14 , Issue 2, 2014,

Trang 31

TESS Nhức đầu Buồn nôn

ALA Placebo ALA Placebo ALA PlaceboALADIN I

1,7

54,8

45

19,857

3,3

50,8

42,8

7,83,3

0

11,2

6,1

8,62,4

0

13,1

7,7

2,63,6

0

6,2

4,1

1,23,6

Trang 32

triệu chứng của tổn thương 

thần kinh

(Điều trị theo cơ chế bệnh  sinh) + điều trị triệu chứng

Tổn thương thần kinh+ Đau 

do thần kinh

Điều trị theo cơ chế bệnh  sinh + điều trị triệu chứng

Kempler P, Stirban A, Czupryniak L et al Diabetes, Metabolism and the Heart 2011; 20: 143-150.

Trang 33

I Stress oxy hóa gây ra bởi sản xuất quá độ anion superoxide

là một cơ chế khởi đầu quan trọng trong cơ chế bệnh sinh bệnh thần kinh đái tháo đường

II Các phân tích gộp cho thấy Alpha-lipoic acid có hiệu quả

rõ rệt trên triệu chứng đau thần kinh do đái tháo đường và có tính dung nạp tốt và điều trị nhắm vào cơ chế bệnh sinh theo khuyến cáo IDF

Kết luận

Trang 34

XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN

Ngày đăng: 02/01/2020, 21:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w