Ta sẽ đi tính nguyên hàm bình thường.
Trang 1Câu 1: (2) Giá trị của tích phân
2020 1
e
dx x
Câu 2: (2) Họ nguyên hàm của hàm số
2
1 ( )
f x
x a
bằng:
A. ln |x x2 a|C B. ln |x x2a|C C. 2
ln | x a|C D. ln | x2a2 |x C
Câu 3: (3) Biết giá trị của tích phân
2020
2019
2
2
ln 2
x
; trong đó a và b là những số nguyên dương Giá
trị của biểu thức T bằng: a b
Câu 4: (2) Cho tích phân
1
0
f x dx
1
0
g x dx
1
0
( ) 3 ( ) 2
f x g x x dx
Câu 5: (3) Cho tích phân
1
0
f x dx
Giá trị của tích phân
2
0
( )
f x dx
Câu 6: (3) Cho tích phân:
3 2 0
1
I x dx
; với a b c, , là những số nguyên dương và
phân số a
b tối giản Giá trị của biểu thức T tương ứng bằng: a b c
Câu 7: (3) Cho tích phân:
1
0
2
I
c c
; với a b c, , là những số nguyên dương và
phân số a
c tối giản Giá trị của biểu thức
T a b tương ứng bằng: c
Câu 8: (3) Cho tích phân:
3 2 3 1
ln 2 ln 3
I
; với a b c d, , , là những số nguyên dương và các
phân số a ; c
b d tối giản Giá trị của biểu thức T a b c d tương ứng bằng:
Câu 9: (3) Tích phân:
2021 1
(3x 2)
x
A
2020
2020
2019
4038
2020
4040
2021
4042
VIDEO BÀI GIẢNG:
(Đề gồm 3 trang – 28 Câu – Thời gian làm bài 85 phút)
ĐỀ VDC TOÁN SỐ 64 - TP - NÂNG CAO TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH 1/3
Trang 2Câu 10: (3) Tích phân:
4041 1
(5x 4)
x
A
2020
4040
2020
8080
2020
4040
4040
16160
Câu 11: (3) Cho tích phân:
3 3
1
3 2
I
b
; với a b c, , là những số nguyên dương và phân
số a
b tối giản Giá trị của biểu thức T tương ứng bằng: a b c
Câu 12: (4) Cho tích phân:
3
0
dx I
a b
dương Giá trị của biểu thức 2 3
T a b a b tương ứng bằng:
Câu 13: (4) Cho tích phân:
1
196
I
b d
x x x
; với a b c d, , , là những số nguyên dương và các phân số a b c d/ , / tối giản Giá trị của biểu thức T a b c d tương ứng bằng:
Câu 14: (3) Cho tích phân:
64
3 1
ln 2 ln 3
dx
x x
; với a b c, , là những số nguyên Giá trị của biểu thức T tương ứng bằng: a b c
Câu 15: (4) Cho tích phân: 2 2
1
(1 ln )
ln ln
e
x dx e b
; với a b c, , là những số nguyên dương Giá trị của biểu thức T tương ứng bằng: a b c
Câu 16: (4) Cho tích phân:
ln 2
0
ln
ln 2
x
x
e x dx a b I
; với a b c, , là những số nguyên dương Giá trị của biểu thức T tương ứng bằng: a b c
Câu 17: (4) Cho tích phân:
2
6
( sin2 2 sin )
ln sin
I
của biểu thức T a2b2ab tương ứng bằng:
Câu 18: (4) Cho tích phân:
2
2 1
ln
e
và phân số b
c tối giản Giá trị của biểu thức T tương ứng bằng: a b c
Câu 19: (4) Cho tích phân:
1
ln 3 ln 2 ln
e
nguyên Giá trị của biểu thức T tương ứng bằng: a b c
Trang 3Câu 20: (4) Cho tích phân:
2
1
ln
e
I
; với a b c, , là những số nguyên dương và
phân số b
c tối giản Giá trị của biểu thức T tương ứng bằng: a b c
Câu 21: (4) Cho tích phân:
2
(12cos 5sin 10)
2 sin 3cos 5
dương Giá trị của biểu thức T tương ứng bằng: a b c
Câu 22: (4) Cho tích phân:
2
ln 2 ln
x x x dx
x x x
dương Giá trị của biểu thức T a2 3b2ab tương ứng bằng:
Câu 23: (4) Cho tích phân:
ln 2
0
1
ln 2 ln ln 2
2
x
xdx
x e
; với a b, ,là những số nguyên dương Giá trị của biểu thức T a2b23ab tương ứng bằng:
Câu 24: (4) Cho tích phân:
0
ln 5 ln13 ln 3 ln 2
x dx
số nguyên dương Giá trị của biểu thức T tương ứng bằng: a b c
Câu 25: (4) Cho tích phân:
2
2
1
x
xe e x dx
x x xe
nguyên Giá trị của biểu thức T tương ứng bằng: a b c
Câu 26: (4) Cho hàm số f x( ) có đạo hàm xác định và dương trên đoạn [1;9]; thỏa mãn đồng thời các điều kiện
3xx f x ( ) f '( )x , f(1) 2 Giá trị của tích phân
9
1
( )
I f x dx nằm trong khoảng nào dưới đây ?
1107
1171
5
Câu 27: (4) Cho hàm số f x( ) có đạo hàm xác định trên [0;1] và hàm số f x( ) nghịch biến trên đoạn [0;1];
thỏa mãn đồng thời các điều kiện 2 2 2
3 ( ) '( )
x x f x f x , f(1)1 Giá trị của tích phân
1
0
( )
I f x dx bằng:
A 11
9
53
11
6
Câu 28: (4) Cho hàm số f x( ) có đạo hàm xác định trên [ 2; 0] và hàm số f x( ) đồng biến trên đoạn [ 2; 0] ;
thỏa mãn đồng thời các điều kiện 2 2 2
2 ( ) '( )
x x f x f x , (0) 3
2
f Giá trị của
0
2
( )
I f x dx
bằng:
A 17
194
7
8
5
- Hết -
Trang 4ĐÁP ÁN
11B 12C 13D 14D 15D 16C 17B 18A 19A 20D
21B 22B 23A 24A 25D 26B 27C 28A
Trang 5HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT NHỮNG CÂU VD VDC:
Câu 3: (3 - C) Biết giá trị của tích phân
2020
2019
2
2
ln 2
x
; trong đó a và b là những số nguyên dương
Giá trị của biểu thức T bằng: a b
Giải:
Đây chỉ là bài toán yêu cầu xử lí số lớn, ta làm như sau:
2020
2020 2019 2019
2
2
1
x
Câu 5: (3 - A) Cho tích phân
1
0
f x dx
Giá trị của tích phân
2
0
( )
f x dx
Giải:
Cách 1: Cách tự luận
Với
1
0
A f x dx Đặt t2xdt2dx ; đổi cận: 0 0
Suy ra:
A f x dx f t dt f t dt f t dt f x dx Chọn đáp án A
Cách 2: Trắc nghiệm - kĩ năng chọn hàm
Bài toán cho 1 giả thiết nên ta chon hàm hằng: f x( )a
A f x dx adxa dx a
Suy ra: f x ( ) 2
f x dx dx
Câu 6: (3 - D) Cho tích phân:
3 2 0
1
I x dx
; với a b c, , là những số nguyên dương
và phân số a
b tối giản Giá trị của biểu thức T tương ứng bằng: a b c
Giải:
Cách 1: Đặt
2
x
Đổi cận:
2
2
t t
t t
e e
e e
3
1
e e e e
Trang 6 2 2 ln(3 10 )
0
Suy ra: a3;b2;c2T a b c 7 Chọn đáp án D
Câu 7: (3 - A) Cho tích phân:
1
0
2
I
c c
và phân số a
c tối giản Giá trị của biểu thức
T a b tương ứng bằng: c
Giải:
Đặt
2
2 2
(2 1).(2 1)
2
x x
x x
Suy ra:
2
; Đổi cận:
1 0
2 3 1
2
Suy ra:
3
1 0
2
I
c
a b c T a b c Chọn đáp án A
Câu 8: (3 - A) Cho tích phân:
3 2 3 1
ln 2 ln 3
I
; với a b c d, , , là những số nguyên dương và các
phân số a ; c
b d tối giản Giá trị của biểu thức T a b c d tương ứng bằng:
Giải:
Ta có:
dx x dx I
Đặt: tx3 dt3x dx2 ; Đổi cận:
3
2
1
dt
Suy ra: a2;b3;c1;d 3 T a b c d 9 Chọn đáp án A
Câu 9: (3 - C) Tích phân:
2021 1
(3x 2)
x
A
2020
2020
2019
4038
2020
4040
2021
4042
Giải:
Trang 7 Ta có:
2019
Đặt: t 3 2 dt 2dx2
Suy ra:
2
x x
Câu 10: (3 - D) Tích phân:
4041 1
(5x 4)
x
A
2020
4040
2020
8080
2020
4040
4040
16160
Giải:
Ta có:
2019
Đặt: t 5 42 dt 8dx3
Suy ra:
4 2019
1 1
dt t
Câu 11: (3 - B) Cho tích phân:
3 3
1
3 2
I
b
phân số a
b tối giản Giá trị của biểu thức T tương ứng bằng: a b c
Giải:
Tổng quát với tích phân
b
b
a
a
Bằng cách đặt:
1 1 2
1
n
n n
n n n
x x x
x
Suy ra:
2
3 1
1
3
I
b
Suy ra: a1;b3;c 1 T a b c 5 Chọn đáp án B
Câu 12: (4 - C) Cho tích phân:
3
0
dx I
a b
nguyên dương Giá trị của biểu thức T (a b )2(a b )3 tương ứng bằng:
Giải:
Tổng quát với tích phân
b
b
a
a
Trang 8 Ta có:
1
I
Ta đặt:
3
1
2
1 0
Áp dụng luôn công thức tổng quát:
1 1
2 1
2
I
a b
a b T a b a b Chọn đáp án C
Câu 13: (4 - D) Cho tích phân:
1
196
I
b d
x x x
; với a b c d, , , là những số nguyên dương và
các phân số a c,
b d tối giản Giá trị của biểu thức T a b c d tương ứng bằng:
Giải:
Ta có:
3
3
1
I
x
x x x
x
Đặt
2
3
2
dx dx t dt
3
7 2
4
Suy ra:
3
2
1 2
x
Suy ra: a3;b16;c3;d 4T a b c d 26 Chọn đáp án D
Câu 14: (3 - D) Cho tích phân:
64
3 1
ln 2 ln 3
dx
x x
; với a b c, , là những số nguyên Giá trị của biểu thức T tương ứng bằng: a b c
Giải:
6
t xdx t dt ; đổi cận: 1 1
Suy ra:
2 2
x x
2 1
t t
I t t a b c
Suy ra: a11;b6;c 6 T a b c 11 Chọn đáp án D
Trang 9Câu 15: (4 - D) Cho tích phân: 2 2
1
(1 ln )
ln ln
e
x dx e b
; với a b c, , là những số nguyên dương Giá trị của biểu thức T tương ứng bằng: a b c
Giải:
Ta chia cả tử và mẫu cho 2
x trong hàm dưới dấu tích phân: 2 2 2 2
(1 ln ) (1 ln )
1
dx
x dx x I
x
Đặt: t lnx dt 1 ln2 x dx
1
x e t
e
Suy ra:
1
1 2
(1 ln )
ln 1
|
e
x dx
x
x x
Suy ra: a1;b1;c 1 T a b c 3 Chọn đáp án D
Câu 16: (4 - C) Cho tích phân:
ln 2
0
ln
ln 2
x
x
e x dx a b I
; với a b c, , là những số nguyên dương Giá trị của biểu thức T tương ứng bằng: a b c
Giải:
Ta chia cả tử và mẫu cho 2
x trong hàm dưới dấu tích phân: 2 2 2 2
( 1) ( 1)
1
x x
e x
dx
e x dx x
x
; Ở bài toán này chúng ta không thể đổi cận ngay được vì sẽ dẫn tới sai lầm khi thay cận x = 0 Ta sẽ đi tính nguyên hàm bình thường
( 1)
1 1
x
dx
e
x x
Suy ra:
ln 2
ln 2
0
|
I
Suy ra: a2;b1;c 2 T a b c 5 Chọn đáp án C
Câu 17: (4 - B) Cho tích phân:
2
6
( sin2 2 sin )
ln sin
I
trị của biểu thức T a2b2ab tương ứng bằng:
Giải:
Trang 10 Chia cả tử và mẫu cho x3 trong hàm dưới dấu tích phân:
2 2
(2 sin cos 2 sin ) 2 sin ( cos sin ) ( sin2 2 sin )
I
Đặt: t sinx dt x.cosx2 sinx dx
3 6
2 2
Suy ra:
2
2 3
3
2 6
1
9
1
|
x x x x
dx
x x
Suy ra: a4;b 9 T a2b2ab61 Chọn đáp án B
Câu 18: (4 - A) Cho tích phân:
2
2 1
ln
e
dương và phân số b
c tối giản Giá trị của biểu thức T tương ứng bằng: a b c
Giải:
Chia cả tử và mẫu cho 3
x trong hàm dưới dấu tích phân:
2
2
1
I
Đặt: t lnx 1 dt ln2x dx
2
x e t
e
Suy ra:
2
2
(ln 1) ln
ln | 1 |
1
|
e
dx
t dt t dt
x x
x x
e
Suy ra: a1;b3;c 2 T a b c 6 Chọn đáp án A
Câu 19: (4 - A) Cho tích phân:
1
ln 3 ln 2 ln
e
số nguyên Giá trị của biểu thức T tương ứng bằng: a b c
Giải:
Chia cả tử và mẫu cho 2
x trong hàm dưới dấu tích phân:
Trang 11 2
ln ln
dx
I
Đặt: t lnx 1 dt ln2x dx
2
x e t
e
Suy ra:
2
2
ln
ln | |
|
e
x dx
x
e
Suy ra: a1;b 1;c 1 T a b c 1 Chọn đáp án A
Câu 20: (4 - D) Cho tích phân:
2
1
ln
e
I
phân số b
c tối giản Giá trị của biểu thức T tương ứng bằng: a b c
Giải:
Chia cả tử và mẫu cho x4 trong hàm dưới dấu tích phân:
2
2 2
ln
1
I
x x
Đặt: t 2 lnx2 1 dt 4 lnx 4 x dx
2
3
x e t
e
Suy ra:
2
2 2
3
1 3
3 1
1
4
e
e e
dt
I
Suy ra: a4;b1;c 8 T a b c 13 Chọn đáp án D
Câu 21: (4 - B) Cho tích phân:
2
(12cos 5sin 10)
2 sin 3cos 5
nguyên dương Giá trị của biểu thức T tương ứng bằng: a b c
Giải:
Đây là dạng tích phân khó, ta tiến hành phân tích tử số theo mẫu số: TS f x M( ) S S'M
Trong đó f x( ) có thể là hằng số có thể là một hàm số đơn giản và chắc chắn là hằng số
Ta có: 12cosx5sinx10 f x( ).(2 sinx3cosx5)(2cosx3sin )x
Trang 12
( ) 2
3
5 ( ) 10
f x
f x
f x
Suy ra:
2
2
I x x x ab c
Suy ra: a1;b3;c 3 T a b c 7 Chọn đáp án B
Câu 22: (4 - B) Cho tích phân:
2
ln 2 ln
x x x dx
x x x
dương Giá trị của biểu thức T a2 3b2ab tương ứng bằng:
Giải:
Ta có:
I
Suy ra:
2 2
a b T a b ab Chọn đáp án B
Câu 23: (4 - A) Cho tích phân:
ln 2
0
1
ln 2 ln ln 2
2
x
xdx
x e
trị của biểu thức T a2b23ab tương ứng bằng:
Giải:
Ta có:
ln 2 0
ln | ||
x
ln 2
ln 2 0 0
|
x
Suy ra: a1;b 1 T a2b23ab Chọn đáp án A 5
Câu 24: (4 - A) Cho tích phân:
0
ln 5 ln13 ln 3 ln 2
x dx
những số nguyên dương Giá trị của biểu thức T tương ứng bằng: a b c
Giải:
Vẫn là bài toán tách tử số theo mẫu số: TS f x M( ) S S'M
Ta có:
I
Trang 13
1
1 ln | 4 12 24 24 | 1 ln 5 ln13 ln 3 3ln 2
I 1 ln 5 ln13 ln 3 3ln 2 a ln 5 ln13 bln 3cln 2
Suy ra: a1;b1 ;c 3 T a b c 5 Chọn đáp án A
Câu 25: (4 - D) Cho tích phân:
2
2
1
x
xe e x dx
x x xe
nguyên Giá trị của biểu thức T tương ứng bằng: a b c
Giải:
Vẫn là bài toán tách tử số theo mẫu số: TS f x M( ) S S'M
M x x xe x x e x e
T f x M M e x xe f x x x xe x x e x e
e x x f x x f x x x x e xf x x
3
1
Ra t Kho Va Khong Tu Nhien x
x f x x f x x x x
Suy ra:
e x xe dx dx x x e x e dx I
3ln | || ln | x|| 2 ln 2 ln( 6) ln( 2) ln 2 ln( 6) ln( 2)
I x x x xe e e a b e c e
Suy ra: a2;b 1 ;c 1 T a b c 2 Chọn đáp án D
Câu 26: (4 - B) Cho hàm số f x( ) có đạo hàm xác định và dương trên đoạn [1;9]; thỏa mãn đồng thời các điều
kiện 3xx f x ( )f '( )x 2, f(1) 2 Giá trị của tích phân
9
1
( )
I f x dx nằm trong khoảng nào dưới đây ?
1107
1171
5
Giải:
Đây là dạng ptvp phân li biến với hàm:
Dựa vào đạo hàm dương, xét trên đoạn [1;3], ta có: 3xx f x ( )f x'( )2 f x'( ) x 3 f x( )
3
Dựa vào điều kiện ban đầu, ta có: 2 3 (1) 2.1 1 2 3 2 2 4
Suy ra:
Chọn đáp án B
Trang 14Câu 27: (4 - C) Cho hàm số f x( ) có đạo hàm xác định trên [0;1] và hàm số f x( ) nghịch biến trên đoạn [0;1];
thỏa mãn đồng thời các điều kiện 2 2 2
3 ( ) '( )
x x f x f x , f(1)1 Giá trị của tích phân
1
0
( )
I f x dx bằng:
A 11
9
53
11
6
Giải:
Đạo hàm f x '( ) 0 trên đoạn [0;1]
x x f x f x f x x f x {hàm nghịch biến lên đạo hàm âm}
2
1 3 ( )
Dựa vào điều kiện ban đầu, ta có:
2
3 f 2 C 3 2CC 6
Suy ra:
2
Suy ra;
2
( )
x
Câu 28: (4 - A) Cho hàm số f x( ) có đạo hàm xác định trên [ 2; 0] và hàm số f x( ) đồng biến trên đoạn
[ 2; 0] ; thỏa mãn đồng thời các điều kiện 2 2 2
2 ( ) '( )
x x f x f x , (0) 3
2
f Giá trị của tích phân
0
2
( )
I f x dx
bằng:
A 17
194
7
8
5
Giải:
Đạo hàm f x '( ) 0 trên đoạn [ 2; 0]
x x f x f x f x x f x x f x (vì x ) "Lưu ý kĩ" 0
2
1 2 ( )
2
Dựa vào điều kiện ban đầu, ta có:
x
Suy ra:
- Hết -