Định nghĩa của VN: TTX là sự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng trưởng, tái cơ cấu nền kinh tế nhằm tận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức cạnh tranh của nền kinh tế thông qua việc nghiên cứu và áp dụng công nghệ tiên tiến, phát triển hệ thống cơ sở hạ tầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà kính, ứng phó với BĐKH, góp phần xóa đói giảm nghèo và tạo động lực thúc đẩy tăng trưởng kinh tế một cách bền vững. PTBV: là phát triển đáp ứng được nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu đó của các thế hệ tương lai trên cơ sở kết hợp chặt chẽ, hài hòa giữa tăng trưởng kinh tế, đảm bảo tiến bộ xã hội và bảo vệ môi trường” (Điều 3, Luật BVMT, 2014) KTX: là một nền kinh tế nhằm cải thiện đời sống con người và tài sản xã hội đồng thời chú trọng giảm thiểu những hiểm họa môi trường và sự khan hiếm tài nguyên (Chương trình môi trường Liên hợp quốc 2010) Nhãn sinh thái: Là một danh hiệu của nhà nước cấp cho các sản phẩm không gây ra ô nhiễm môi trường trong quá trình sản xuất ra sản phẩm hoặc quá trình sử dụng các sản phẩm đó. Câu 2. Lý do tại sao cần hướng đến TTX. Giải pháp cơ bản thực hiện mô hình TTX. • Lý do: Thứ nhất, TTX đóng vai trò quan trọng trong phát triển bền vững; sự phát triển ấy có thể đáp ứng được những nhu cầu hiện tại mà không ảnh hưởng hay làm tổn hại đến khả năng đáp ứng nhu cầu của các thế hệ tương lai. Thứ hai, TTX hỗ trợ KTX, góp phần xóa đói giảm nghèo, mà không phải trả giá đắt cho việc khai thác quá mức các nguồn tài nguyên thiên nhiên. Hạn chế được sự suy giảm đa dạng sinh học và suy thoái các hệ sinh thái; giúp kinh tế nông – lâm ngư… phát triển ổn định. Thứ ba, TTX thúc đẩy KTX, tạo ra việc làm mới và có nhiều tiềm năng. Đó là việc làm xanh có năng suất lao động cao, cùng với hiệu quả về cải thiện môi trường sinh thái và ổn định lượng khí thải ra ở mức thấp... Thứ tư, TTX giúp các nước đang phát triển đạt được các lợi ích kinh tế và xã hội về nhiều mặt như: phát triển năng lượng sạch, bền vững; bảo đảm an ninh lương thực thông qua việc sử dụng nhiều phương pháp nông nghiệp bền vững và nhờ các hàng hóa và dịch vụ “xanh”; an ninh năng lượng cho các quốc gia được đảm bảo; các ảnh hưởng môi trường được hạn chế... • Một số giải pháp cơ bản: Đổi mới mô hình tăng trưởng, cơ cấu lại nền KT theo hướng chuyển từ mô hình tăng trưởng theo chiều rộng sang tăng trưởng theo chiều sâu Huy động và sử dụng hiệu quả các nguồn lực cho TTX Có biện pháp, cơ chế hữu hiệu để khai thác, sử dụng hiệu quả các nguồn TNTN Ban hành và áp dụng hệ thống luật pháp, chính sách, chế tài mạnh mẽ để BVMT, giảm đến mức thấp nhất việc gây ÔNMT Thiết kế hệ thống giải pháp thích ứng nhanh và hiệu quả với BĐKH, bảo đảm cho phát triển nhanh và bền vững là vấn đề ưu tiên hàng đầu Xây dựng, hoàn thiện hệ thống pháp luật, thể chế, tăng cường vai trò quản lý của Nhà nước về TTX Tăng cường hợp tác, hội nhập quốc tế nhằm thực hiện có hiệu quả mô hình TTX Tăng cường sự lãnh đạo của Ðảng, sự vào cuộc của cả hệ thống chính trị, của người dân Câu 3. TTX ở VN (các nhiệm vụ chiến lược, giải pháp và phương pháp tổ chức thực hiện, những thành tựu đạt được) Nhiệm vụ chiến lược • Giảm cường độ phát thải khí nhà kính và thúc đẩy sử dụng năng lượng sạch, năng lượng tái tạo theo những chỉ tiêu chủ yếu sau: Giai đoạn 2011 2020: + Giảm cường độ phát thải khí nhà kính 8 10% so với mức 2010 + Giảm tiêu hao năng lượng tính trên GDP 1 1,5% mỗi năm. + Giảm lượng phát thải khí nhà kính trong các hoạt động năng lượng từ 10% đến 20% so với phương án phát triển bình thường. Định hướng đến năm 2030: + Giảm mức phát thải khí nhà kính mỗi năm ít nhất 1,5 2% + Giảm lượng phát thải khí nhà kính trong các hoạt động năng lượng từ 20% đến 30% so với phương án phát triển bình thường. Định hướng đến năm 2050: Giảm mức phát thải khí nhà kính mỗi năm 1,5 2%. • Xanh hóa sản xuất Thực hiện chiến lược “công nghiệp hóa sạch” Chỉ tiêu chủ yếu đến năm 2020 gồm: + Giá trị sản phẩm ngành công nghệ cao, công nghệ xanh trong GDP là 42 45%; + Tỷ lệ các cơ sở sản xuất kinh doanh đạt tiêu chuẩn về môi trường là 80%, áp dụng công nghệ sạch hơn 50% + Đầu tư phát triển các ngành hỗ trợ BVMT và làm giàu vốn tự nhiên phấn đấu đạt 3 4% GDP • Xanh hóa lối sống và thúc đẩy tiêu dùng bền vững Kết hợp nếp sống đẹp truyền thống với những phương tiện văn minh hiện đại để tạo nên đời sống tiện nghi, chất lượng cao mang đậm bản sắc dân tộc cho xã hội Việt Nam hiện đại. Thực hiện đô thị hóa nhanh, bền vững, duy trì lối sống hòa hợp với thiên nhiên ở nông thôn và tạo lập thói quen tiêu dùng bền vững Chỉ tiêu chủ yếu đến năm 2020 gồm: + Tỷ lệ đô thị loại III có hệ thống thu gom và xử lý nước thải đạt quy chuẩn quy định: 60%, đô thị loại IV, loại V và các làng nghề: 40% + Cải thiện môi trường khu vực bị ô nhiễm nặng 100% + Tỷ lệ chất thải được thu gom, xử lý hợp tiêu chuẩn, diện tích cây xanh đạt tương ứng tiêu chuẩn đô thị, tỷ trọng dịch vụ vận tải công cộng ở đô thị lớn và vừa 35 45% + Tỷ lệ đô thị lớn và vừa đạt tiêu chí đô thị xanh phấn đấu đạt 50%. Giải pháp và tổ chức thực hiện TTX
Trang 1Đ C Ề CƯƠNG TĂNG TRƯỞNG XANH ƯƠNG TĂNG TRƯỞNG XANH NG TĂNG TR ƯỞNG XANH NG XANH
Đ nh nghĩa c a VN ịnh nghĩa của VN ủa VN : TTX là s tăng trự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăngng d a trên quá trình thay đ i mô hình tăngự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ổi mô hình tăng
trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăngng, tái c c u n nơ cấu nền ấu nền ền kinh tế nh m t n d ng l i th so sánh, nâng cao hi u qu và s cằm tận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ế ệu quả và sức ả và sức ức
c nh tranh c a n nạnh tranh của nền ủa nền ền kinh tế thông qua vi c nghiên c u và áp d ng công ngh tiên ti n, phátệu quả và sức ức ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ệu quả và sức ế tri n h th ng c s h t ng hi n đ i đ s d ng hi u qu TNTN, gi m phát th i khí nhàệu quả và sức ơ cấu nền ởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ạnh tranh của nền ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ệu quả và sức ạnh tranh của nền ử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ệu quả và sức ả và sức ả và sức ả và sức kính, ng phó v i BĐKH, góp ph n xóa đói gi m nghèo và t o đ ng l c thúc đ y tăngức ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ả và sức ạnh tranh của nền ộng lực thúc đẩy tăng ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ẩy tăng
trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng kinh tế m t cách b n v ng.ng ộng lực thúc đẩy tăng ền ững
PTBV: là phát tri n đáp ng đức ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcc nhu c u c a th h hi n t i mà không làm t n h i đ nầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ủa nền ế ệu quả và sức ệu quả và sức ạnh tranh của nền ổi mô hình tăng ạnh tranh của nền ế
kh năng đáp ng nhu c u đó c a các th h tả và sức ức ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ủa nền ế ệu quả và sức ươ cấu nềnng lai trên c s k t h p ch t chẽ, hài hòaơ cấu nền ởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ế ợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ặt chẽ, hài hòa
gi a tăng trững ưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăngng kinh t , đ m b o ti n b xã h i và b o v môi trế ả và sức ả và sức ế ộng lực thúc đẩy tăng ộng lực thúc đẩy tăng ả và sức ệu quả và sức ường” (Điều 3, Luậtng” (Đi u 3, Lu tền ận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức BVMT, 2014)
KTX: là m tộng lực thúc đẩy tăng n n kinh tền ế nh m c i thi nằm tận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ả và sức ệu quả và sức đ i s ngờng” (Điều 3, Luật con ngường” (Điều 3, Luật và tài s ni ả và sức xã h iộng lực thúc đẩy tăng đ ng th i chúồng thời chú ờng” (Điều 3, Luật
tr ng gi m thi u nh ng hi m h aọng giảm thiểu những hiểm họa ả và sức ững ọng giảm thiểu những hiểm họa môi trường” (Điều 3, Luật và s khan hi mng ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ế tài nguyên (Chươ cấu nềnng trình môi trường” (Điều 3, Luậtng Liên h p qu c - 2010)ợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức
Nhãn sinh thái: Là m t danh hi u c a nhà nộng lực thúc đẩy tăng ệu quả và sức ủa nền ư c c p cho các s n ph m không gây ra ôấu nền ả và sức ẩy tăng nhi m môi trường” (Điều 3, Luậtng trong quá trình s n xu t ra s n ph m ho c quá trình s d ng các s nả và sức ấu nền ả và sức ẩy tăng ặt chẽ, hài hòa ử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ả và sức
ph m đó.ẩy tăng
Câu 2 Lý do t i sao c n h ần hướng đến TTX Giải pháp cơ bản thực hiện mô hình TTX ướng đến TTX Giải pháp cơ bản thực hiện mô hình TTX ng đ n TTX Gi i pháp c b n th c hi n mô hình TTX ến TTX Giải pháp cơ bản thực hiện mô hình TTX ải pháp cơ bản thực hiện mô hình TTX ơ bản thực hiện mô hình TTX ải pháp cơ bản thực hiện mô hình TTX ực hiện mô hình TTX ệm TTX
- Th nh t, TTX đóng vai trò quan tr ng trong phát tri n b n v ng; s phát tri n y có thức ấu nền ọng giảm thiểu những hiểm họa ền ững ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ấu nền đáp ng đức ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcc nh ng nhu c u hi n t i mà không nh hững ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ệu quả và sức ạnh tranh của nền ả và sức ưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăngng hay làm t n h i đ n kh năngổi mô hình tăng ạnh tranh của nền ế ả và sức đáp ng nhu c u c a các th h tức ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ủa nền ế ệu quả và sức ươ cấu nềnng lai
- Th hai, TTX h tr KTX, góp ph n xóa đói gi m nghèo, mà không ph i tr giá đ t choức ợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ả và sức ả và sức ả và sức ắt cho
vi c khai thác quá m c các ngu n tài nguyên thiên nhiên H n ch đệu quả và sức ức ồng thời chú ạnh tranh của nền ế ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcc s suy gi m đaự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ả và sức
d ng sinh h c và suy thoái các h sinh thái; giúp kinh t nông – lâm - ng … phát tri n nạnh tranh của nền ọng giảm thiểu những hiểm họa ệu quả và sức ế ư ổi mô hình tăng
đ nh.ịnh
- Th ba, TTX thúc đ y KTX, t o ra vi c làm m i và có nhi u ti m năng Đó là vi c làm xanhức ẩy tăng ạnh tranh của nền ệu quả và sức ền ền ệu quả và sức
có năng su t lao đ ng cao, cùng v i hi u qu v c i thi n môi trấu nền ộng lực thúc đẩy tăng ệu quả và sức ả và sức ền ả và sức ệu quả và sức ường” (Điều 3, Luậtng sinh thái và n đ nhổi mô hình tăng ịnh
lượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng khí th i ra m c th p ả và sức ởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ức ấu nền
- Th t , TTX giúp các nức ư ư c đang phát tri n đ t đạnh tranh của nền ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcc các l i ích kinh t và xã h i v nhi uợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ế ộng lực thúc đẩy tăng ền ền
m t nh : phát tri n năng lặt chẽ, hài hòa ư ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng s ch, b n v ng; b o đ m an ninh lạnh tranh của nền ền ững ả và sức ả và sức ươ cấu nềnng th c thông quaự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng
vi c s d ng nhi u phệu quả và sức ử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ền ươ cấu nềnng pháp nông nghi p b n v ng và nh các hàng hóa và d ch vệu quả và sức ền ững ờng” (Điều 3, Luật ịnh ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức
“xanh”; an ninh năng lượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng cho các qu c gia đượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcc đ m b o; các nh hả và sức ả và sức ả và sức ưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăngng môi trường” (Điều 3, Luậtng
đượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcc h n ch ạnh tranh của nền ế
M t s gi i pháp c b n:ộng lực thúc đẩy tăng ả và sức ơ cấu nền ả và sức
Trang 2- Đ i m i mô hình tăng trổi mô hình tăng ưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăngng, c c u l i n n KT theo hơ cấu nền ấu nền ạnh tranh của nền ền ư ng chuy n t mô hình tăngừ mô hình tăng
trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăngng theo chi u r ng sang tăng trền ộng lực thúc đẩy tăng ưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăngng theo chi u sâuền
- Huy đ ng và s d ng hi u qu các ngu n l c cho TTXộng lực thúc đẩy tăng ử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ệu quả và sức ả và sức ồng thời chú ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng
- Có bi n pháp, c ch h u hi u đ khai thác, s d ng hi u qu các ngu n TNTNệu quả và sức ơ cấu nền ế ững ệu quả và sức ử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ệu quả và sức ả và sức ồng thời chú
- Ban hành và áp d ng h th ng lu t pháp, chính sách, ch tài m nh mẽ đ BVMT, gi m đ nụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ệu quả và sức ận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ế ạnh tranh của nền ả và sức ế
m c th p nh t vi c gây ÔNMTức ấu nền ấu nền ệu quả và sức
- Thi t k h th ng gi i pháp thích ng nhanh và hi u qu v i BĐKH, b o đ m cho phátế ế ệu quả và sức ả và sức ức ệu quả và sức ả và sức ả và sức ả và sức tri n nhanh và b n v ng là v n đ u tiên hàng đ uền ững ấu nền ền ư ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà
- Xây d ng, hoàn thi n h th ng pháp lu t, th ch , tăng cự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ệu quả và sức ệu quả và sức ận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ế ường” (Điều 3, Luậtng vai trò qu n lý c a Nhàả và sức ủa nền
- Tăng cường” (Điều 3, Luậtng h p tác, h i nh p qu c t nh m th c hi n có hi u qu mô hình TTXợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ộng lực thúc đẩy tăng ận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ế ằm tận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ệu quả và sức ệu quả và sức ả và sức
- Tăng cường” (Điều 3, Luậtng s lãnh đ o c a Ð ng, s vào cu c c a c h th ng chính tr , c a ngự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ạnh tranh của nền ủa nền ả và sức ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ộng lực thúc đẩy tăng ủa nền ả và sức ệu quả và sức ịnh ủa nền ường” (Điều 3, Luậti dân
Câu 3 TTX VN (các nhi m v chi n l ệm TTX ụ chiến lược, giải pháp và phương pháp tổ chức thực ến TTX Giải pháp cơ bản thực hiện mô hình TTX ược, giải pháp và phương pháp tổ chức thực c, gi i pháp và ph ải pháp cơ bản thực hiện mô hình TTX ươ bản thực hiện mô hình TTX ng pháp t ch c th c ổ chức thực ức thực ực hiện mô hình TTX.
hi n, nh ng thành t u đ t đ ệm TTX ững thành tựu đạt được) ực hiện mô hình TTX ược, giải pháp và phương pháp tổ chức thực c)
Nhi m v chi n l ệm vụ chiến lược ụ chiến lược ến lược ược c
Gi m c ư ng đ phát th i khí nhà kính và thúc đ y s d ng năng l ẩy sử dụng năng lượng sạch, năng ử dụng năng lượng sạch, năng ụng năng lượng sạch, năng ượng sạch, năng ng s ch, năng ạch, năng
l ượng sạch, năng ng tái t o theo nh ng ch tiêu ch y u sau: ạch, năng ững chỉ tiêu chủ yếu sau: ỉ tiêu chủ yếu sau: ủ yếu sau: ếu sau:
- Giai đo n 2011 - 2020: ạnh tranh của nền
+ Gi m cả và sức ường” (Điều 3, Luậtng đ phát th i khí nhà kính 8 - 10% so v i m c 2010ộng lực thúc đẩy tăng ả và sức ức
+ Gi m tiêu hao năng lả và sức ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng tính trên GDP 1 - 1,5% m i năm
+ Gi m lả và sức ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng phát th i khí nhà kính trong các ho t đ ng năng lả và sức ạnh tranh của nền ộng lực thúc đẩy tăng ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng t 10% đ n 20% soừ mô hình tăng ế
v i phươ cấu nềnng án phát tri n bình thường” (Điều 3, Luậtng
+ Gi m m c phát th i khí nhà kính m i năm ít nh t 1,5 - 2%ả và sức ức ả và sức ấu nền
+ Gi m lả và sức ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng phát th i khí nhà kính trong các ho t đ ng năng lả và sức ạnh tranh của nền ộng lực thúc đẩy tăng ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng t 20% đ n 30% soừ mô hình tăng ế
v i phươ cấu nềnng án phát tri n bình thường” (Điều 3, Luậtng
- Đ nh hịnh ư ng đ n năm 2050: Gi m m c phát th i khí nhà kính m i năm 1,5 - 2%.ế ả và sức ức ả và sức
Xanh hóa s n xu t ất
- Th c hi n chi n lự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ệu quả và sức ế ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcc “công nghi p hóa s ch”ệu quả và sức ạnh tranh của nền
- Ch tiêu ch y u đ n năm 2020 g m: ỉ tiêu chủ yếu đến năm 2020 gồm: ủa nền ế ế ồng thời chú
+ Giá tr s n ph m ngành công ngh cao, công ngh xanh trong GDP là 42 - 45%; ịnh ả và sức ẩy tăng ệu quả và sức ệu quả và sức
+ T l các c s s n xu t kinh doanh đ t tiêu chu n v môi tr$ ệu quả và sức ơ cấu nền ởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ả và sức ấu nền ạnh tranh của nền ẩy tăng ền ường” (Điều 3, Luậtng là 80%, áp d ng côngụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ngh s ch h n 50%ệu quả và sức ạnh tranh của nền ơ cấu nền
Trang 3+ Đ u t phát tri n các ngành h tr ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ư ợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức BVMT và làm giàu v n t nhiên ph n đ u đ t 3 - 4%ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ấu nền ấu nền ạnh tranh của nền GDP
Xanh hóa l i s ng và thúc đ y tiêu dùng b n v ng ối sống và thúc đẩy tiêu dùng bền vững ối sống và thúc đẩy tiêu dùng bền vững ẩy sử dụng năng lượng sạch, năng ền vững ững chỉ tiêu chủ yếu sau:
- K t h p n p s ng đ p truy n th ng v i nh ng phế ợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ế % ền ững ươ cấu nềnng ti n văn minh hi n đ i đ t o nênệu quả và sức ệu quả và sức ạnh tranh của nền ạnh tranh của nền
đ i s ng ti n nghi, ch t lờng” (Điều 3, Luật ệu quả và sức ấu nền ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng cao mang đ m b n s c dân t c cho xã h i Vi t Nam hi n đ i.ận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ả và sức ắt cho ộng lực thúc đẩy tăng ộng lực thúc đẩy tăng ệu quả và sức ệu quả và sức ạnh tranh của nền
- Th c hi n đô th hóa nhanh, b n v ng, duy trì l i s ng hòa h p v i thiên nhiên nôngự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ệu quả và sức ịnh ền ững ợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng thôn và t o l p thói quen tiêu dùng b n v ng ạnh tranh của nền ận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ền ững
- Ch tiêu ch y u đ n năm 2020 g m: ỉ tiêu chủ yếu đến năm 2020 gồm: ủa nền ế ế ồng thời chú
+ T l đô th lo i III có h th ng thu gom và x lý n$ ệu quả và sức ịnh ạnh tranh của nền ệu quả và sức ử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ư c th i đ t quy chu n quy đ nh: 60%,ả và sức ạnh tranh của nền ẩy tăng ịnh
đô th lo i IV, lo i V và các làng ngh : 40%ịnh ạnh tranh của nền ạnh tranh của nền ền
+ C i thi n môi trả và sức ệu quả và sức ường” (Điều 3, Luậtng khu v c b ô nhi m n ng 100%ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ịnh ặt chẽ, hài hòa
+ T l ch t th i$ ệu quả và sức ấu nền ả và sức đượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức thu gom, x lý h p tiêu chu n, di n tích cây xanh đ t tc ử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ẩy tăng ệu quả và sức ạnh tranh của nền ươ cấu nềnng ng tiêuức chu n đô th , t tr ng d ch v v n t i công c ng đô th l n và v a 35 - 45%ẩy tăng ịnh $ ọng giảm thiểu những hiểm họa ịnh ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ả và sức ộng lực thúc đẩy tăng ởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ịnh ừ mô hình tăng
+ T l đô th l n và v a đ t tiêu chí đô th xanh ph n đ u đ t 50%.$ ệu quả và sức ịnh ừ mô hình tăng ạnh tranh của nền ịnh ấu nền ấu nền ạnh tranh của nền
Gi i pháp và t ch c th c hi n TTX ải pháp và tổ chức thực hiện TTX ổ chức thực hiện TTX ức thực hiện TTX ực hiện TTX ệm vụ chiến lược
Gi i pháp:
1 Tuyên truy n, nâng cao nh n th c, khuy n khích h tr th c hi nền ận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ức ế ợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ệu quả và sức
2 Nâng cao hi u su t và hi u qu s d ng năng lệu quả và sức ấu nền ệu quả và sức ả và sức ử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng, gi m m c tiêu hao năng lả và sức ức ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng trong ho t đ ng s n xu t, v n t i, thạnh tranh của nền ộng lực thúc đẩy tăng ả và sức ấu nền ận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ả và sức ươ cấu nềnng m iạnh tranh của nền
3 Thay đ i c c u nhiên li u trong công nghi p và giao thông v n t iổi mô hình tăng ơ cấu nền ấu nền ệu quả và sức ệu quả và sức ận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ả và sức
4 Đ y m nh khai thác có hi u qu và tăng t tr ng các ngu n năng lẩy tăng ạnh tranh của nền ệu quả và sức ả và sức $ ọng giảm thiểu những hiểm họa ồng thời chú ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng tái t o, năngạnh tranh của nền
lượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng m i trong s n xu t và tiêu th năng lả và sức ấu nền ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng c a qu c giaủa nền
5 Gi m phát th i khí nhà kính: phát tri n NN h u c b n v ng, nâng cao tính c nh tranh SXả và sức ả và sức ững ơ cấu nền ền ững ạnh tranh của nền NN
6 Rà soát, đi u ch nh quy ho ch các ngành s n xu t, h n ch nh ng ngành phát sinh ch tền ỉ tiêu chủ yếu đến năm 2020 gồm: ạnh tranh của nền ả và sức ấu nền ạnh tranh của nền ế ững ấu nền
th i l n, t o đk PT các ngành s n xu t xanh m iả và sức ạnh tranh của nền ả và sức ấu nền
7 S d ng ti t ki m và hi u qu tài nguyênử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ế ệu quả và sức ệu quả và sức ả và sức
8 Thúc đ y các ngànhẩy tăng kinh tế xanh phát tri n nhanh đ t o thêm vi c làm, nâng thu nh p,ạnh tranh của nền ệu quả và sức ận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức làm giàu thêm ngu n v n t nhiênồng thời chú ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng
9 Phát tri n k t c u h t ng b n v ng ch y u g m: H t ng giao thông, năng lế ấu nền ạnh tranh của nền ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ền ững ủa nền ế ồng thời chú ạnh tranh của nền ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng, th yủa nền
l i và các công trình xây d ng đô thợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ịnh
10 Đ i m i công ngh , áp d ng ph bi n s n xu t s ch h nổi mô hình tăng ệu quả và sức ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ổi mô hình tăng ế ả và sức ấu nền ạnh tranh của nền ơ cấu nền
11 Đô th hóa b n v ngịnh ền ững
Trang 412 Xây d ng nông thôn m i v i l i s ng hòa h p v i môi trự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ường” (Điều 3, Luậtng
13 Thúc đ y tiêu dùng b n v ng và xây d ng l i s ng xanhẩy tăng ền ững ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng
14 Huy đ ng ngu n l c th c hi n chi n lộng lực thúc đẩy tăng ồng thời chú ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ệu quả và sức ế ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcc tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăngng xanh
15 Đào t o và phát tri n ngu n nhân l cạnh tranh của nền ồng thời chú ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng
16 Phát tri n KH và CN, ban hành h th ng tiêu chu n kinh t , kỹ thu t và thông tin TTXệu quả và sức ẩy tăng ế ận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức
17 H p tác qu c tợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ế
T ch c th c hi n: ổ chức thực hiện: ức thực hiện: ực hiện: ện:
1 C n chuy n đ i mô hình tăng trầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ổi mô hình tăng ưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăngng t chi u r ng sang chi u sâuừ mô hình tăng ền ộng lực thúc đẩy tăng ền
2 Hình thành th trịnh ường” (Điều 3, Luậtng mua s m công xanh và chu i giá tr xanh ắt cho ịnh
- C n khung pháp lý qui đ nh v hành vi mua s m theo hầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ịnh ền ắt cho ư ng xanh hoá
- C th hoá các tiêu chu n v xanh cho các doanh nghi pụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ẩy tăng ền ệu quả và sức
- C n ph i có các chính sách khuy n khích th c hi n các chu i giá tr xanh đ i v i cácầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ả và sức ế ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ệu quả và sức ịnh doanh nghi p, h gia đình ệu quả và sức ộng lực thúc đẩy tăng
3 Thay đ i chính sách thu hút đ u t nổi mô hình tăng ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ư ư c ngoài
Câu 4 Các k ch b n đ đ t m c tiêu TTX c a UN-ESCAP ịnh nghĩa của VN ải pháp cơ bản thực hiện mô hình TTX ể đạt mục tiêu TTX của UN-ESCAP ụ chiến lược, giải pháp và phương pháp tổ chức thực ủa VN
- K ch b n Xanh A:ịnh ả và sức Ngu n GDP toàn c u kho ng 1 - 2% cho đ u t xanh D ki n cho cácồng thời chú ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ả và sức ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ư ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ế ngành, lĩnh v c nh : nông nghi p, xây d ng, năng lự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ư ệu quả và sức ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng (ngu n cung), r ng, công nghi p,ồng thời chú ừ mô hình tăng ệu quả và sức
du l ch, giao thông, ch t th i và nịnh ấu nền ả và sức ư c
- K ch b n Xanh B:ịnh ả và sức 2% GDP toàn c u đ u t u tiên cho năng lầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ư ư ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng và BĐKH
1-2% GDP toàn c u đ u t cho các ngành KT có tính ch t t ng h p đan xen ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ư ấu nền ổi mô hình tăng ợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức
- K ch b n Xanh A v n là l a ch n u tiên, v i các ngành s n xu t này sẽ t o ra nhi u cịnh ả và sức & ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ọng giảm thiểu những hiểm họa ư ả và sức ấu nền ạnh tranh của nền ền ơ cấu nền
h i cho s n xu t xanh và tiêu dùng s n ph m xanhộng lực thúc đẩy tăng ả và sức ấu nền ả và sức ẩy tăng
- Vi c l a ch n u tiên ph thu c vào đi u ki n và hoàn c nh c th c a m i qu c gia vệu quả và sức ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ọng giảm thiểu những hiểm họa ư ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ộng lực thúc đẩy tăng ền ệu quả và sức ả và sức ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ủa nền ền ngu n v n, công ngh , hoàn c nh đ a lý và mang l i hi u qu đ u t t t nh tồng thời chú ệu quả và sức ả và sức ịnh ạnh tranh của nền ệu quả và sức ả và sức ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ư ấu nền
Câu 5 TTX t i Mỹ
Chi n l ến lược ược c ti t ki m năng l ến lược ệm vụ chiến lược ược ng:
- M c tiêu đ n năm 2025: các ngu n năng lụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ế ồng thời chú ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng tái t o sẽ chi m kho ng 25% lạnh tranh của nền ế ả và sức ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng phát
đi nệu quả và sức
- Đ n 2030: nhu c u đi n trung bình sẽ gi m 15% ế ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ệu quả và sức ả và sức
- Dành kho ng 150 t USD: đ u t cho các lĩnh v c KTX, nh t là NL m i và tái t o ả và sức $ ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ư ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ấu nền ạnh tranh của nền
- Áp d ng h n ng ch khí th i và cho phép các công ty x khí th i th p h n h n ng ch cóụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ạnh tranh của nền ạnh tranh của nền ả và sức ả và sức ả và sức ấu nền ơ cấu nền ạnh tranh của nền ạnh tranh của nền
th bán ph n h n m c khí th i không dùng h t cho các công ty khácầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ạnh tranh của nền ức ả và sức ế
Trang 5- Tiêu chu n m i v khí th i: yêu c u các công ty và nhà s n xu t ô tô k t h p s d ng cẩy tăng ền ả và sức ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ả và sức ấu nền ế ợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ả và sức
đi n và xăng d u, c i ti n các đ ng c đ ti t ki m nhiên li uệu quả và sức ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ả và sức ế ộng lực thúc đẩy tăng ơ cấu nền ế ệu quả và sức ệu quả và sức
- 2012 – 2025: 55% ti n thu đền ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ừ mô hình tăngc t mua bán h n ng ch khí th i cho vi c b o v ngạnh tranh của nền ạnh tranh của nền ả và sức ệu quả và sức ả và sức ệu quả và sức ường” (Điều 3, Luậti tiêu dùng trư c tác đ ng tăng giá nhiên li uộng lực thúc đẩy tăng ệu quả và sức
19% cho các d án h tr chuy n đ i sang s d ng năng lự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ổi mô hình tăng ử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng s ch.ạnh tranh của nền
- Ti n ích công c ng tính phí theo hình th c phí nh (0,001 - 0,01 cent / kWh) đệu quả và sức ộng lực thúc đẩy tăng ức ỏ (0,001 - 0,01 cent / kWh) được đánh ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcc đánh vào giá đi n mà khách hàng ph i trệu quả và sức ả và sức ả và sức
Phát tri n s n ph m h u c ển sản phẩm hữu cơ ải pháp và tổ chức thực hiện TTX ẩm hữu cơ ữu cơ ơ
- S n xu t s n ph m h u c k t h p nhi u lo i s n ph m khác nhau trong m t trang tr i ả và sức ấu nền ả và sức ẩy tăng ững ơ cấu nền ế ợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ền ạnh tranh của nền ả và sức ẩy tăng ộng lực thúc đẩy tăng ạnh tranh của nền
- Cây tr ng v t nuôi đồng thời chú ận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcc k t h p phù h p v i đ c đi m sinh thái c a n i s n xu t, duy trìế ợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ặt chẽ, hài hòa ủa nền ơ cấu nền ả và sức ấu nền
ch t lấu nền ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng đ t.ấu nền
- Xu hư ng ti t ki m năng lế ệu quả và sức ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng, s d ng năng lử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng m t tr i khá ph bi nặt chẽ, hài hòa ờng” (Điều 3, Luật ổi mô hình tăng ế
- SD h m Biogas: các vùng s n xu t nông nghi p và chăn nuôi quy mô l n ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ả và sức ấu nền ệu quả và sức
- Khuy n khích trang tr i không s d ng hóa ch t di t côn trùng và cung c p các d ch vế ạnh tranh của nền ử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ấu nền ệu quả và sức ấu nền ịnh ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức
h tr khoa h c - kỹ thu t khác.ợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ọng giảm thiểu những hiểm họa ận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức
H n ch nhiên li u hóa th ch ạn chế nhiên liệu hóa thạch ến lược ệm vụ chiến lược ạn chế nhiên liệu hóa thạch
- Trong CN: ti t ki m năng lế ệu quả và sức ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng và s d ng năng lử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng thay th ế
- SD năng lượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng m t tr i đã và đang đặt chẽ, hài hòa ờng” (Điều 3, Luật ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcc tri n khai: 22 thành ph đã s n xu t và s d ngả và sức ấu nền ử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức các t m pin năng lấu nền ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng m t tr i.ặt chẽ, hài hòa ờng” (Điều 3, Luật
Mô hình “Nhà xanh”
- Quy ho ch l i khu dân c (New Orleans) tính t i nh hạnh tranh của nền ạnh tranh của nền ư ả và sức ưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăngng c a bão, l t và phù h p h nủa nền ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ơ cấu nền
v i đi u ki n ST t nhiênền ệu quả và sức ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng
- Khu v c sân bay cũ nay không còn s d ng g n thành ph Austin → chuy n đ i sangự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ổi mô hình tăng phát tri n khu dân c sinh s ng → Ti t ki m, t n d ng đ tư ế ệu quả và sức ận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ấu nền
- Quy ho ch, thi t k “nhà xanh”: SD h th ng NLMT, “nhà không dây đi n”, t n d ng nạnh tranh của nền ế ế ệu quả và sức ệu quả và sức ận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ư c
m a t nhiên, v t d ng trang trí đư ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ả và sứcc s n xu t t rác th i,…ấu nền ừ mô hình tăng ả và sức
- H th ng GT nh ng khu v c này cũng ph i b o đ m m t s tiêu chí: quy ho ch gi iệu quả và sức ởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ững ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ả và sức ả và sức ả và sức ộng lực thúc đẩy tăng ạnh tranh của nền ả và sức phân cách xanh
Câu 6 OECD
1 N i dung chi n l ội dung chiến lược TTX ến TTX Giải pháp cơ bản thực hiện mô hình TTX ược, giải pháp và phương pháp tổ chức thực c TTX:
Lo i b các rào c n: hàng hóa và d ch v MT, các kho n tr c p có h i.ạnh tranh của nền ỏ (0,001 - 0,01 cent / kWh) được đánh ả và sức ịnh ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ả và sức ợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ấu nền ạnh tranh của nền
Thúc đ y s thay đ i: Xây d ng các chính sách t ng h p; Tăng cẩy tăng ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ổi mô hình tăng ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ổi mô hình tăng ợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ường” (Điều 3, Luậtng công ngh xanh;ệu quả và sức Khuy n khích các phế ươ cấu nềnng pháp s n xu t và tiêu dùng s ch h n ả và sức ấu nền ạnh tranh của nền ơ cấu nền
Trang 6H tr cho s chuy n đ i: Phân b l i l c lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ổi mô hình tăng ổi mô hình tăng ạnh tranh của nền ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng LĐ, các chính sách LĐ, nâng cao kỹ năng cho ngường” (Điều 3, Luậti LĐ
Tăng cường” (Điều 3, Luậtng h p tác QT: Tăng cợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ường” (Điều 3, Luậtng c ch tài chính cho các hàng hóa công c ng toànơ cấu nền ế ộng lực thúc đẩy tăng
c u, h tr đ i tầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng c n nghèo, tăng cận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ường” (Điều 3, Luậtng chuy n đ i công nghổi mô hình tăng ệu quả và sức
Ph ươ bản thực hiện mô hình TTX ng pháp đ t đ ược, giải pháp và phương pháp tổ chức thực c TTX:
Phát tri n m t khung h ch toán m i và thi t l p các ch s c a TTX ộng lực thúc đẩy tăng ạnh tranh của nền ế ận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ỉ tiêu chủ yếu đến năm 2020 gồm: ủa nền
Đo lường” (Điều 3, Luậtng các tác đ ng chính sách đ c thùộng lực thúc đẩy tăng ặt chẽ, hài hòa
Các công c đ thúc đ y TTX: ụ chiến lược, giải pháp và phương pháp tổ chức thực ể đạt mục tiêu TTX của UN-ESCAP ẩy TTX:
+ Cung: Phí hay thu môi trế ường” (Điều 3, Luậtng, c ch thơ cấu nền ế ươ cấu nềnng m i, lo i b nh ng hình th c tr giá choạnh tranh của nền ạnh tranh của nền ỏ (0,001 - 0,01 cent / kWh) được đánh ững ức ợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức các ho t đ ng gây h i MTạnh tranh của nền ộng lực thúc đẩy tăng ạnh tranh của nền
+ C u: nh ng công c có th tác đ ng làm thay đ i hành vi c a doanh nghi p, ngầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ững ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ộng lực thúc đẩy tăng ổi mô hình tăng ủa nền ệu quả và sức ường” (Điều 3, Luậti tiêu dùng, các lu t l , chính sách h tr công ngh xanh và đ i m i.ận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ệu quả và sức ợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ệu quả và sức ổi mô hình tăng
Chi n lu c EU 2020 xác đ nh mô hình KTTT, XH hi n đ i c a C.Âu, vói ba n i dung u ến TTX Giải pháp cơ bản thực hiện mô hình TTX ợc, giải pháp và phương pháp tổ chức thực ịnh nghĩa của VN ệm TTX ủa VN ội dung chiến lược TTX ư
Tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăngng thông minh: Phát tri n kinh t d a vào tri th c và nghiên c u đ t phá c iế ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ức ức ộng lực thúc đẩy tăng ả và sức
ti n công ngh ;ế ệu quả và sức
Tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăngng b n v ng: Thúc đ y n n kinh t s d ng hi u qu tài nguyên, xanh h n vàền ững ẩy tăng ền ế ử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ệu quả và sức ả và sức ơ cấu nền
có kh năng c nh tranh cao h n và gi m SD tài nguyên và năng lả và sức ạnh tranh của nền ơ cấu nền ả và sức ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng, gi m phát th i CO2;ả và sức ả và sức Tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăngng toàn di n: hệu quả và sức ư ng t i n n kinh t có t l vi c làm cao, g n k t gi a phátền ế $ ệu quả và sức ệu quả và sức ắt cho ế ững tri n kinh t , xã h i và phát tri n vùngế ộng lực thúc đẩy tăng
Các n i dung nh m thúc đ y TTX: ội dung chiến lược TTX ằm thúc đẩy TTX: ẩy TTX:
Hi n đ i hóa và gi m thi u cácbon trong ngành GT: ng d ng công ngh vào nh ngệu quả và sức ạnh tranh của nền ả và sức ức ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ệu quả và sức ững
phươ cấu nềnng ti n GT xanh, xây d ng c s h t ng phù h p, gi i quy t các đi m thệu quả và sức ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ơ cấu nền ởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ạnh tranh của nền ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ả và sức ế ường” (Điều 3, Luậtng xuyên
t c nghẽn GT; ắt cho
Thi t l p m t k ho ch hành đ ng đ i m i sinh thái; ế ận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ộng lực thúc đẩy tăng ế ạnh tranh của nền ộng lực thúc đẩy tăng ổi mô hình tăng
Đ u t vào năng lầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ư ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng tái t o; Thúc đ y nghiên c u và phát tri n; ạnh tranh của nền ẩy tăng ức
Khuy n khích s n xu t và tiêu dùng b n v ng;ế ả và sức ấu nền ền ững
Các công c d a vào th trụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ịnh ường” (Điều 3, Luậtng nh buôn bán phát th i, c i t h th ng thu năngư ả và sức ả và sức ổi mô hình tăng ệu quả và sức ế
lượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng, tr c p, khuy n khích mua s m xanh; ợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ấu nền ế ắt cho
Ban hành các quy đ nh, tiêu chu n trong xây d ng, giao thông ; ịnh ẩy tăng ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng
V n đ ng ngu n l c tài chính chung c a kh i đ đ nh hận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ộng lực thúc đẩy tăng ồng thời chú ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ủa nền ịnh ư ng đ u t ; ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ư
Chuy n đ i các lo i thu và các kho n tr c p;ổi mô hình tăng ạnh tranh của nền ế ả và sức ợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ấu nền
Trang 72 Các bi n pháp kinh t h tr TTX: kinh nghi m qu c t ệm TTX ến TTX Giải pháp cơ bản thực hiện mô hình TTX ỗ trợ TTX: kinh nghiệm quốc tế ợc, giải pháp và phương pháp tổ chức thực ệm TTX ốc tế ến TTX Giải pháp cơ bản thực hiện mô hình TTX.
a) H tr Doanh nghi p: ỗ trợ Doanh nghiệp: ợng sạch, năng ện:
Tr c p không hoàn l i cho DN cam k t th c hi n các bi n pháp gi m thi u ÔNMT trongợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ấu nền ạnh tranh của nền ế ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ệu quả và sức ệu quả và sức ả và sức
tươ cấu nềnng lai;
H tr lãi su t cho vay đ i v i DN n u trong k ho ch sx kinh doanh th c hi n các bi nợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ấu nền ế ế ạnh tranh của nền ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ệu quả và sức ệu quả và sức pháp gi m b t tác đ ng tiêu c c t i MT; ả và sức ộng lực thúc đẩy tăng ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng
Mi n, gi m thu khi doanh nghi p áp d ng nh ng bi n pháp ch ng ÔNMT.ả và sức ế ệu quả và sức ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ững ệu quả và sức
b) Thu và phí MT ếu sau: :
c) Đ t c c và hoàn tr ặt cọc và hoàn trả ọc và hoàn trả :
V i đ i t ối sống và thúc đẩy tiêu dùng bền vững ượng sạch, năng ng sx, kinh doanh các s n ph m có kh năng gây ÔNMT cao ẩy sử dụng năng lượng sạch, năng : n p vào Quỹộng lực thúc đẩy tăng BVMT m t kho n ti n đ t c c trong m t th i gian cam k t nh t đ nh N u quá th i gianộng lực thúc đẩy tăng ả và sức ền ặt chẽ, hài hòa ọng giảm thiểu những hiểm họa ộng lực thúc đẩy tăng ờng” (Điều 3, Luật ế ấu nền ịnh ế ờng” (Điều 3, Luật này mà không vi ph m các quy đ nh v BVMT thì sẽ đạnh tranh của nền ịnh ền ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcc nh n l i kho n ti n đ t c c này.ận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ạnh tranh của nền ả và sức ền ặt chẽ, hài hòa ọng giảm thiểu những hiểm họa Trái l i thì kho n ti n đ t c c sẽ sung vào Quỹ BVMT ạnh tranh của nền ả và sức ền ặt chẽ, hài hòa ọng giảm thiểu những hiểm họa
V i ng ư i tiêu dùng: m t kho n ph phí thêm vào trong giá thành s n ph m có khộng lực thúc đẩy tăng ả và sức ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ả và sức ẩy tăng ả và sức năng gây ÔNMT Ngường” (Điều 3, Luậti tiêu dùng nh ng s n ph m này ph i tr thêm m t kho n ti n đ tững ả và sức ẩy tăng ả và sức ả và sức ộng lực thúc đẩy tăng ả và sức ền ặt chẽ, hài hòa
c c khi mua hàng H ch đọng giảm thiểu những hiểm họa ọng giảm thiểu những hiểm họa ỉ tiêu chủ yếu đến năm 2020 gồm: ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcc nh n l i s ti n này n u nh đem s n ph m sau khi tiêuận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ạnh tranh của nền ền ế ư ả và sức ẩy tăng dùng ho c ph n còn l i c a s n ph m tr l i cho đ n v có trách nhi m thu gom ph th iặt chẽ, hài hòa ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ạnh tranh của nền ủa nền ả và sức ẩy tăng ả và sức ạnh tranh của nền ơ cấu nền ịnh ệu quả và sức ế ả và sức
ho c t i nh ng đ a đi m quy đ nh đ tái ch , tái s d ng theo cách th c an toàn đ i v iặt chẽ, hài hòa ững ịnh ịnh ế ử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ức MT
Xác đ nh định ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcc m c đ t c c h p lý: N u m c đ t c c th p sẽ không t o ra đức ặt chẽ, hài hòa ọng giảm thiểu những hiểm họa ợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ế ức ặt chẽ, hài hòa ọng giảm thiểu những hiểm họa ấu nền ạnh tranh của nền ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcc tác d ngụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức răn đe c n thi t trong khi m c đ t c c quá cao sẽ nh hầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ế ức ặt chẽ, hài hòa ọng giảm thiểu những hiểm họa ả và sức ưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăngng đ n ho t đ ng sx kinh doanhế ạnh tranh của nền ộng lực thúc đẩy tăng
c a DN ủa nền
Ph n l n h th ng đ t c c - hoàn tr đầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ệu quả và sức ặt chẽ, hài hòa ọng giảm thiểu những hiểm họa ả và sức ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcc áp d ng trên c s t nguy n ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ơ cấu nền ởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ệu quả và sức
Quy đ nh này làm gia tăng giá thành cho nhà s n xu t cũng nh ngịnh ả và sức ấu nền ư ường” (Điều 3, Luậti tiêu dùng → Chính
ph c n k t h p bi n pháp qu ng bá, nâng cao ý th c trách nhi m c a DN và ngủa nền ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ế ợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ệu quả và sức ả và sức ức ệu quả và sức ủa nền ường” (Điều 3, Luậti tiêu dùng
d) Phát tri n th tr ển thị trường tài chính xanh: ị trường tài chính xanh: ư ng tài chính xanh:
Quá trình phát tri n th trịnh ường” (Điều 3, Luậtng tài chính theo đ nh hịnh ư ng xanh → d n t i s ra đ i c a& ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ờng” (Điều 3, Luật ủa nền nhi u công c th trền ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ịnh ường” (Điều 3, Luậtng m i: tài chính carbon, tài chính vi mô xanh và các quỹ h tr TTX ợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức Các quỹ đ u t c n ph i đầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ư ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ả và sức ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcc huy đ ng đ h tr chi n lộng lực thúc đẩy tăng ợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ế ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcc
SD các ngu n l c tài chính công hồng thời chú ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ư ng t i các hình th c đ u t xanhức ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ư
M t s qu c gia ti n hành tri n khai chi n lộng lực thúc đẩy tăng ế ế ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcc xanh hóa th trịnh ường” (Điều 3, Luậtng tài chính theo các hình th c v i các c p đ khác nhau: ức ấu nền ộng lực thúc đẩy tăng
- Xây d ng h th ng tài chính xanh ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ệu quả và sức
SD nhi u công c tài chính khác nhau v i các kho n cho vay xanh, các quỹ đ u t xanh,ền ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ả và sức ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ư
b o hi m xanh, v.v ; ả và sức
Trang 8H tr gi m chi phí đ i v i các d án xanh và c i thi n c ch c p v n cho các d ánợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ả và sức ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ả và sức ệu quả và sức ơ cấu nền ế ấu nền ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng xanh;
Phát tri n các t ch c tài chính chuyên cho vay và đ u t xanh;ổi mô hình tăng ức ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ư
Xây d ng khung pháp lý h tr đ u t xanh và không khuy n khích các đ u t có h iụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ư ế ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ư ạnh tranh của nền MT
H tr cho phát tri n b n v ng và tăng trợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ền ững ưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăngng xanh;
Kỳ h n tạnh tranh của nền ươ cấu nềnng đ i ng n, có tính thanh kho n cao; ắt cho ả và sức
Nhi u trái phi u xanh đền ế ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcc mi n thu và do v y có m c l i nhu n cao; ế ận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ức ợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức
Đ r i ro tộng lực thúc đẩy tăng ủa nền ươ cấu nềnng đ i th p.ấu nền
- Phát tri n mô hình Ngân hàng xanh
+ Đ u t vào các d án xây d ng c s h t ng xanh mà th trầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ư ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ơ cấu nền ởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ạnh tranh của nền ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ịnh ường” (Điều 3, Luậtng không th tài tr đợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcc
do lo ng i nh ng r i ro đi kèmạnh tranh của nền ững ủa nền
+ u tiên cho các d án c s h t ng xanh có r i ro th p, giá tr th( ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ơ cấu nền ởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ạnh tranh của nền ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ủa nền ấu nền ịnh ươ cấu nềnng m i cao.ạnh tranh của nền
+ Ho t đ ng đ c l p và không ch u s ki m soát c a Chính phạnh tranh của nền ộng lực thúc đẩy tăng ộng lực thúc đẩy tăng ận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ịnh ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ủa nền ủa nền
+ Khuy n khích ngu n v n t nhân cho các d án xanh đ chuy n đ i sang KTXế ồng thời chú ư ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ổi mô hình tăng
+ Nh ng lĩnh v c đ u t ch y u: NL tái t o, GT, x lý rác và ngu n nững ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ư ủa nền ế ạnh tranh của nền ử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ồng thời chú ư c
- N i dung Chi n lộng lực thúc đẩy tăng ế ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcc:
Phát tri n đ u t xanhầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ư
Nghiên c u và tri n khai Công nghức ệu quả và sức
Phát tri n k t c u h t ngế ấu nền ạnh tranh của nền ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà
Đ y m nh các công c thuẩy tăng ạnh tranh của nền ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ế
Ph i h p th trợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ịnh ường” (Điều 3, Luậtng lao đ ng v i chính sách giáo d c và h p tác qu c t ộng lực thúc đẩy tăng ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ế
- Đ giám sát vi c th c hi n Chi n lệu quả và sức ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ệu quả và sức ế ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcc, Nh t B n đã thành l p “H i đ ng xúc ti n Chi nận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ả và sức ận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ộng lực thúc đẩy tăng ồng thời chú ế ế
lượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcc tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăngng m i” vào tháng 9-2010 do Th tủa nền ư ng Chính ph đ ng đ u.ủa nền ức ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà
A Chính sách phát tri n kinh t xanh Nh t B n ể đạt mục tiêu TTX của UN-ESCAP ến TTX Giải pháp cơ bản thực hiện mô hình TTX ật Bản ải pháp cơ bản thực hiện mô hình TTX.
N i dung g m: đ u t xanh, R&D, c s h t ng, carbon th p, công c thu , ph i h p thộng lực thúc đẩy tăng ồng thời chú ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ư ơ cấu nền ởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ạnh tranh của nền ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ấu nền ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ế ợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ịnh
trường” (Điều 3, Luậtng lao đ ng v i chính sách giáo d c và h p tác qu c t ộng lực thúc đẩy tăng ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ế
1 Chính sách thu : ếu sau:
Trang 9+ Thu năng l ếu sau: ượng sạch, năng ng: M c thu năng lức ế ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng c a Nh t B n còn khá th p so v i các nủa nền ận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ả và sức ấu nền ư c trong
kh i OECD
Trong đó, thu xăng d u chi m g n 83% ngu n thu t thu năng lế ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ế ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ồng thời chú ừ mô hình tăng ế ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng
+ Thu ph ếu sau: ương tiện giao thông vận tải ng ti n giao thông v n t i ện: ận tải
2009: chính sách mi n gi m thu đả và sức ế ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcc áp d ng cho thu giá tr gia tăng và thu t iụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ế ịnh ế ả và sức
tr ng phọng giảm thiểu những hiểm họa ươ cấu nềnng ti n đ i v i các lo i phệu quả và sức ạnh tranh của nền ươ cấu nềnng ti n th h m i (xe hybrid, xe đi n, xe đ ng cệu quả và sức ế ệu quả và sức ệu quả và sức ộng lực thúc đẩy tăng ơ cấu nền diesel s ch và xe dùng khí t nhiên)ạnh tranh của nền ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng
M t s đ a phộng lực thúc đẩy tăng ịnh ươ cấu nềnng còn áp d ng thu ch t th i công nghi p cho xe không s d ng n aụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ế ấu nền ả và sức ệu quả và sức ử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ững
+ Thu carbon ếu sau:
Tháng 9/2012: Nh t B n b t đ u áp d ng bi u thu m i nh m tăng cận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ả và sức ắt cho ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ế ằm tận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ường” (Điều 3, Luậtng c t gi mắt cho ả và sức 80% khí nhà kính t nay đ n 2050 và khuy n khích phát tri n các ngu n năng lừ mô hình tăng ế ế ồng thời chú ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng tái
t o ạnh tranh của nền
T p trung ki m soát lận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng phát th i CO2 trong trung và dài h n → Chính ph đ a thuả và sức ạnh tranh của nền ủa nền ư ế
gi m thi u BĐKH hay còn g i là thu Carbon vào chả và sức ọng giảm thiểu những hiểm họa ế ươ cấu nềnng trình c i cách h th ng thu nămả và sức ệu quả và sức ế 2012
D báo, lự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng khí CO2 sẽ gi m 0,5% - 2,2% nh tác đ ng c a chính sách thu và cácả và sức ờng” (Điều 3, Luật ộng lực thúc đẩy tăng ủa nền ế
bi n pháp ki m soát phát th iệu quả và sức ả và sức
Th c hi n m c tiêu đ ra trong Ngh đ nh th Kyoto:ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ệu quả và sức ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ền ịnh ịnh ư
- B t bu c các DN ph i tính toán và báo cáo lắt cho ộng lực thúc đẩy tăng ả và sức ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng khí nhà kính (KNK) mà các DN này
th i ra; ả và sức
- Áp d ng c ch th nghi m giao d ch khí phát th i t nguy n đ u tiên t i Nh t B n;ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ơ cấu nền ế ử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ệu quả và sức ịnh ả và sức ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ệu quả và sức ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ạnh tranh của nền ận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ả và sức
- Yêu c u các đ a phầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ịnh ươ cấu nềnng ph i xây d ng k ho ch hành đ ng nh m c t gi m phát th iả và sức ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ế ạnh tranh của nền ộng lực thúc đẩy tăng ằm tận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ắt cho ả và sức ả và sức KNK;
- Thành l p c ch c p tín d ng khí phát th iận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ơ cấu nền ế ấu nền ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ả và sức
- Kinh doanh h n ng ch phát th i gi a các đ n v sxạnh tranh của nền ạnh tranh của nền ả và sức ững ơ cấu nền ịnh
+ u đãi thu : Ưu đãi thuế: ếu sau:
Giai đo n 2005 – 2009: Gi m thu cho ngạnh tranh của nền ả và sức ế ường” (Điều 3, Luậti mua xe ít phát th i KNK và có ch ng nh nả và sức ức ận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức
ti t ki m NL ế ệu quả và sức
Giai đo n 2008 – 2009: ạnh tranh của nền
- Gi m thu cho xe ti t ki m nhiên li u, xe s ch h n; ả và sức ế ế ệu quả và sức ệu quả và sức ạnh tranh của nền ơ cấu nền
- Thưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăngng đi m sinh thái cho ngường” (Điều 3, Luậti tiêu dùng mua các tb ti t ki m đi n;ịnh ế ệu quả và sức ệu quả và sức
- u đãi v thu đ i v i các kho n đ u t vào ti t ki m năng l( ền ế ả và sức ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ư ế ệu quả và sức ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng và năng lượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng tái
t o;ạnh tranh của nền
- H tr tài chính cho R&D (đ c bi t là cho các DN v a và nh );ợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ặt chẽ, hài hòa ệu quả và sức ừ mô hình tăng ỏ (0,001 - 0,01 cent / kWh) được đánh
Trang 10- H tr chi phí và u đãi thu l p đ t các t m quang đi n và các thi t b ti t ki m năngợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ư ế ắt cho ặt chẽ, hài hòa ấu nền ệu quả và sức ế ịnh ế ệu quả và sức
lượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng;
- H tr tăng cợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ường” (Điều 3, Luậtng hi u qu s d ng năng lệu quả và sức ả và sức ử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng và s d ng sinh kh i trong nôngử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức nghi p; ệu quả và sức
- Chăm sóc r ng đ tăng cừ mô hình tăng ường” (Điều 3, Luậtng kh năng h p th khí nhà kính ả và sức ấu nền ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức
- H tr cho đ u t xanh c p đ a phợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ư ởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ấu nền ịnh ươ cấu nềnng thông qua Quỹ th a thu n xanh đ a phỏ (0,001 - 0,01 cent / kWh) được đánh ận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ịnh ươ cấu nềnng Giai đo n 2009 – 2010: ạnh tranh của nền
- Th c hi n Chự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ệu quả và sức ươ cấu nềnng trình khuy n khích tiêu th xe xanh v i vi c mi n gi m thu choế ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ệu quả và sức ả và sức ế các lo i xe xanh ạnh tranh của nền
- Khuy n khích các h gia đình mua s m các trang thi t b ti t ki m đi n Đi m tích lũyế ộng lực thúc đẩy tăng ắt cho ế ịnh ế ệu quả và sức ệu quả và sức
2 Chính sách công ngh xanh và các s n ph m thân thi n v i môi tr ện: ẩy sử dụng năng lượng sạch, năng ện: ư ng
Chươ cấu nềnng trình khuy n khích sáng ki n xanh: K t h p gi a chính sách kinh t , côngế ế ế ợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ững ế nghi p và môi trệu quả và sức ường” (Điều 3, Luậtng
H p tác ch t chẽ v i khu v c t nhân và s tham gia tích c c c a ngợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ặt chẽ, hài hòa ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ư ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ự tăng trưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ủa nền ường” (Điều 3, Luậti tiêu dùng đ thay đ i l i s ngổi mô hình tăng
Sáng ki n xanh v n đế ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcc coi nh m t y u t c nh tranh quan tr ng gi a các nhà đ u tư ộng lực thúc đẩy tăng ế ạnh tranh của nền ọng giảm thiểu những hiểm họa ững ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ư Chính ph cũng đ a ra m t s bi n pháp đ kích thích nhu c u v các công ngh và s nủa nền ư ộng lực thúc đẩy tăng ệu quả và sức ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ền ệu quả và sức ả và sức
ph m thân thi n v i môi trẩy tăng ệu quả và sức ường” (Điều 3, Luậtng
H tr xu t kh u công ngh môi trợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ấu nền ẩy tăng ệu quả và sức ường” (Điều 3, Luậtng thông qua các ho t đ ng h p tác qu c tạnh tranh của nền ộng lực thúc đẩy tăng ợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ế
+ Chính sách khuy n khích R&D công ngh môi tr ếu sau: ện: ư ng
Nh t B n là m t trong s các nận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ả và sức ộng lực thúc đẩy tăng ư c d n đ u trong OECD v đ u t cho R&D& ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ền ầng hiện đại để sử dụng hiệu quả TNTN, giảm phát thải khí nhà ư
S lượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng các ng d ng b ng sáng ch c a Nh t B n thu c nhóm cao nh t trên th gi iức ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ằm tận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ế ủa nền ận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ả và sức ộng lực thúc đẩy tăng ấu nền ế Chi tiêu công c a Nh t B n cho R&D v năng lủa nền ận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ả và sức ền ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng xanh (năng lượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng tái t o, công nghạnh tranh của nền ệu quả và sức hydro và pin nhiên li u) → Hi u qu năng lệu quả và sức ệu quả và sức ả và sức ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcng, và thu gi carbon đ t m c cao th haiững ạnh tranh của nền ức ức trong OECD
Là m t nộng lực thúc đẩy tăng ư c tiên phong trong Công ngh thông tin và truy n thông xanhệu quả và sức ền
Các doanh nghi p cũng đệu quả và sức ượi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sứcc hưởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăngng các u đãi v thu và tr c p cho ho t đ ng R&Dư ền ế ợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ấu nền ạnh tranh của nền ộng lực thúc đẩy tăng
+ Khuy n khích các s n ph m xanh: ếu sau: ẩy sử dụng năng lượng sạch, năng
Ban hành Lu t Khuy n khích mua s m công xanh năm 2011ận dụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức ế ắt cho
Đ a ra khung chư ươ cấu nềnng trình mua s m xanh c p đ qu c gia và xác đ nh các tiêu chíắt cho ởng dựa trên quá trình thay đổi mô hình tăng ấu nền ộng lực thúc đẩy tăng ịnh đánh giá cho 246 ch ng lo i s n ph m và d ch v ủa nền ạnh tranh của nền ả và sức ẩy tăng ịnh ụng lợi thế so sánh, nâng cao hiệu quả và sức