1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bo 10 de on HK 1 lop 4 Toan cực chuẩn

19 83 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 271,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng( từ câu 1 đến câu 5) Câu 1: Số 45 317 đọc là: • Bốn mươi năm nghìn ba trăm mười bảy • Bốn lăm nghìn ba trăm mười bảy • Bốn mươi lăm nghìn ba trăm mười bảy Câu 2: 6 tạ 5 yến = ……... kg A. 65 B. 6 500 C. 605 D. 6050 Câu 3: 2 m2 51 dm2 = …... dm2 A. 2 501 B. 2 510 C. 2 051 D. 251 Câu 4: Trung bình cộng của hai số là 27. Số bé là 19 thì số lớn là: A. 54 B. 35 C. 46 D. 23 Câu 5: Hình bên có ….. ABốn góc nhọn, hai góc tù và ba góc vuông B.Bốn góc nhọn, một góc tù và ba góc vuông C.Bốn góc nhọn, một góc tù và hai góc vuông A. Câu 6: Tính bằng cách thuận tiện nhất a) 567 x 23 + 433 x 23 b) 215 x 215 13 x 215 215 x 2 ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………. Câu 7: Cho các chữ số 0,3,5,7. Từ các chữ số đã cho, hãy viết số lớn nhất chia hết cho 2, 3 và 5, các chữ số đều khác nhau. ……………………………………………………...…………………………………………………………………………………………....................................................................... Câu 8: Đặt tính rồi tính. a) 137 052 + 28 456 b 596 178 344 695 c) 278 x 190 d) 460 x 207 …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………….………………………………………………… ……………...................................................................................................................................................................................................................................................................................... Câu 9: Tìm x: a) x 42 + 590 = 15 792 b) x : 25 – 101 = 203 …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Câu 10: Một cửa hàng trong hai tháng bán được 3 450m vải. Tháng thứ nhất bán được ít hơn tháng thứ hai là 170m vải. Hỏi mỗi tháng cửa hàng đó bán được bao nhiêu mét vải? …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Trang 1

Họ và tên:

Lớp :

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I Môn: Toán – Lớp 4 Năm học: 2018 - 2019 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng( từ câu 1 đến câu 5) Câu 1: Số 45 317 đọc là: • Bốn mươi năm nghìn ba trăm mười bảy • Bốn lăm nghìn ba trăm mười bảy • Bốn mươi lăm nghìn ba trăm mười bảy Câu 2: 6 tạ 5 yến = …… kg A 65 B 6 500 C 605 D 6050 Câu 3: 2 m2 51 dm2 = … dm2 A 2 501 B 2 510 C 2 051 D 251 Câu 4: Trung bình cộng của hai số là 27 Số bé là 19 thì số lớn là: A 54 B 35 C 46 D 23 Câu 5: Hình bên có …

ABốn góc nhọn, hai góc tù và ba góc vuông B.Bốn góc nhọn, một góc tù và ba góc vuông C.Bốn góc nhọn, một góc tù và hai góc vuông A

Câu 6: Tính bằng cách thuận tiện nhất a) 567 x 23 + 433 x 23 b) 215 x 215 - 13 x 215 - 215 x 2 ………

………

………

………

Câu 7: Cho các chữ số 0,3,5,7 Từ các chữ số đã cho, hãy viết số lớn nhất chia hết cho 2, 3 và 5, các chữ số đều khác nhau ………

………

Câu 8: Đặt tính rồi tính a) 137 052 + 28 456 b/ 596 178 - 344 695 c) 278 x 190 d) 460 x 207 ………

………

……….………

………

Câu 9: Tìm x: a) x - 42 + 590 = 15 792 b) x : 25 – 101 = 203 ………

………

Trang 2

Câu 10: Một cửa hàng trong hai tháng bán được 3 450m vải Tháng thứ nhất bán

được ít hơn tháng thứ hai là 170m vải Hỏi mỗi tháng cửa hàng đó bán được bao

nhiêu mét vải?

………

………

………

………

………

………

PHẦN LÀM THÊM ĐẾ 1- 1 : Đúng ghi Đ sai ghi S a) 5 1 thế kỉ = 20 năm b) 4 tấn 85 yến = 4085 yến

c) 2 phút 10 giây = 130 giây d) 2kg 30 g = 2300 g 2 Tìm X a) 8259 – X = 7000 b) X x 2 = 4826

X = ……… X = ………

X = ……… X = ………

3 Đặt tính rồi tính a) 2416 + 564 b) 48600 – 9455 c) 2570 x 205 d) 65040 : 5

nhất trong các số 684257 ; 684275 ; 684752 A.684257 B 684275 C 684752 b) Số bé nhất trong các số 92675 ; 92657 ; 92756 A 92675 B 92657 C

92756 c) Tìm 2 số biết tổng và hiệu của chúng lần lượt là : 60 và 12 A.Số lớn 72 ; số bé 50 B Số lớn 36 ; số bé 24 C Số lớn 48 ; số bé 36 d) Trung bình cộng của 40 ; 55 và 70 là : A 65 B 55 C 45 5 Hai phân xưởng làm được 1000 sản phẩm Phân xưởng thứ nhất làm được ít hơn phân xưởng thứ hai 150 sản phẩm Hỏi mỗi phân xưởng làm được bao nhiêu sản phẩm ? ………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 8: (1điểm)

Diện tích của mảnh đất hình chữ nhật là 2782m2 Nếu gấp chiều rộng lên 2 lần và chiều dài lên 3 lần thì diện tích mảnh đất mới là bao nhiêu?

Trang 3

………

………

………

Họ và tên:

Lớp :

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I Môn: Toán – Lớp 4 Năm học: 2018 - 2019 Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng của các câu sau Câu 1: (1đ) Trong các số 5 784; 6874; 6 784 số lớn nhất là: (M1) A 5785 B 6 784 C 6 874 Câu 2: (1đ) Số: Hai mươi ba triệu chín trăm mười; được viết là: (M1) A 23 910 B 23 000 910 C 23 0910 000 Câu 3: (1đ) Giá trị của chữ số 3 trong số 653 297 là: (M1) A 30 000 B 3000 C 300 Câu 4: (0.5đ) 10 dcm2 2cm2 = cm2 (M2) A 1002 cm2 B 102 cm2 C 120 cm2

Câu 5: (0.5đ) 357 tạ + 482 tạ =…… ? (M1) A/ 839 B/ 739 tạ C/ 839 tạ

Câu 6: (0.5đ) Chu vi của hình vuông là 16m thì diện tích sẽ là: (M3) A 16m B 16m2 C 32 m

Câu 7: (0.5đ) Hình bên có các cặp cạnh vuông góc là: (M3) B AB và AD; BD và BC C BA và BC; DB và DC D AB và AD; BD và BC; DA và DC

B/ PHẦN KIỂM TRA TỰ LUẬN (5 điểm) Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính: (M1; M2) a 186 954 + 247 436 b 839 084 – 246 937 c 428 × 39 d 4935 : 44 ………

………

……….………

………

Bài 2: (2 điểm) Tuổi của mẹ và tuổi của con cộng lại là 57 tuổi Mẹ hơn con 33 tuổi Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi? (M2) ………

………

……….………

………

Bài 3: (1 điểm) Tìm số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau, chữ số hàng trăm là chữ số 5 mà số đó vừa chia hết cho 2 và vừa chia hết cho 5? (M4) ………

………

Trang 4

………

Câu 11: Có 9 xe chuyển hàng cứu trợ lên miền núi, 6 xe đi đầu mỗi xe chở được 42 tạ, 3 xe đi sau mỗi xe chở được 36 tạ Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu tạ hàng hoá?

………

………

………

………

………

………

………

………

……….…………

PHẦN LÀM THÊM Bài 1: (2điểm) Khoanh vào chữ cái trước ý đúng trong mỗi câu sau: (Từ câu 1 đến câu 4) Câu 1: (0.5 điểm) Kết quả của phép nhân 307 x 40 là: A 1228 B 12280 C.2280 D 12290 Câu 2: (0.5 điểm) 78 x 11 = … Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A 858 B 718 C 758 D 588 Câu 3: (0.5 điểm) Số dư trong phép chia 4325 : 123 là: A 2 B.143 C 20 D 35

Câu 4: (0.5 điểm) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm 9m2 5dm2 =… dm2 là: A 95 B 950 C 9005 D 905 Bài 2 (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a) (32 x 8) : 4 = 32 : 4 x 8 : 4 b) (32 x 8) : 4 = 32 : 4 x 8 Bài 3: (1điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm 4 tấn 75 kg = ………… kg 19dm2 65cm2 = ……… cm2

Bài 4: (1điểm) Tìm x, y biết:

a) 7875 : x = 45 b) y : 12 = 352

Trang 5

Bài 5 : (1điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất:

35600 : 25 : 4 = ……… 359 x 47 – 259 x 47 = ………

Họ và tên:

Lớp :

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I Môn: Toán – Lớp 4 Năm học: 2018 - 2019 Câu 1 (0,5 điểm): Viết vào chỗ chấm cho thích hợp: a, Số gồm 2 trăm triệu, 7 triệu, 4 trăm nghìn, 3 trăm và 5 đơn vị Đọc là: ………

………

Viết là: ………

Câu 2 (0,5 điểm): Nối • 350kg = • 12 tấn 3 yến 5kg • 4060kg = • 35 yến • 805kg = • 7 tấn 5 tạ • 12035kg = • 8 tạ 5kg • 7500kg = • 4 tấn 6 yến Câu 3 (1 điểm): Trong hình bên có:

……… góc vuông …… góc nhọn

…… góc tù ………… góc bẹt

A B

D D

Câu 4 ( 1 điểm): Toàn có 960 viên bi, Thắng có 862 viên bi, Quang có 254 viên bi Hỏi

trung bình mỗi bạn có bao nhiêu viên bi?

Câu 5 (1 điểm): Tìm x

E x : 205 = 326

E x x 125 = 29625

Câu 6:(1 điểm) Có hai đội công nhân, đội một có 45 người chi thành tổ, mỗi tổ có 9

người Đội hai có 63 người cũng chia thành tổ, mỗi tổ có 9 người Hỏi hai đội công nhân

có bao nhiêu tổ?

Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính: (M1; M2)

a 3018498 + 21202 b 158735 – 67815 c 35486 x 205 d 89658 : 293

Trang 6

………

Câu 8: Tính bằng cách thuận tiện: a) 234 x 13 + 87 x 234 = b) 417 x 184 – 417 x 34 = ………

………

………

………

Câu 9: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 900m Chiều dài hơn chiều rộng là 50m Hỏi: a) Diện tích của mảnh vườn là bao nhiêu m2? b) Trên mảnh vườn đó người ta trồng ngô, cứ 1000m2 người ta thu được 5 tạ ngô Hỏi mảnh vườn đó thu được bao nhiêu tấn ngô? ………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 10: Một cửa hàng bán vải, tuần lễ đầu bán được 1042 mét vải, tuần lễ sau bán được 946 mét vải Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải ? (Biết mỗi tuần có 7 ngày và cửa hàng bán vải suốt tuần) ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 7

Câu 11: Trung bình cộng của ba số tự nhiên liên tiếp là 32 Tìm tổng của ba số đó

………

………

………

………

Họ và tên:

Lớp :

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I Môn: Toán – Lớp 4 Năm học: 2018 - 2019

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

Câu 1: Năm triệu không trăm bảy mươi nghìn sáu trăm được viết là:(0.5 điểm)

A 5 070 060 B 5 070 600

C 5 700 600 D 5 007 600

Câu 2: Chữ số 7 trong số 587964 thuộc hàng nào?(0.5 điểm)

A Hàng trăm B Hàng nghìn C Hàng chục D Hàng đơn vị

Câu 3: Số trung bình cộng của 49 và 87 là?:(0.5 điểm)

Câu 4: ) 2 tấn = ……… yến? :(0.5 điểm)

Câu 5: Hình vẽ bên có?:(0.5 điểm)

A Hai đường thẳng song song Hai góc vuông

B Hai đường thẳng song song Ba góc vuông

C Ba đường thẳng song song Hai góc vuông

D Ba đường thẳng song song Ba góc vuông

Câu 6: Bác Hồ sinh năm 1890 thuộc thế kỷ nào?:(0.5 điểm)

A Thế kỷ XVII B Thế kỷ XVIII C Thế kỷ XIX D Thế kỷ XX

II TỰ LUẬN (7điểm)

Câu 7: ( 1 điểm) Đặt tính rồi tính:

a) 236 105 + 82 993 b) 935 807 – 52453 c) 365 × 103 d) 11 890 : 58

Trang 8

………

Câu 8: (2 điểm) Một trường tiểu học có 672 học sinh, số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 92 em Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh nữ, bao nhiêu học sinh nam? Bài giải ………

………

………

……….

………

………

……….

……….

……… ………

……….……

Câu 9: (2 điểm) Tính giá trị của biểu thức: 4237 × 18 – 34578 ………

………

………

8064 : 64 × 37 ………

………

………

Câu 10: Hai vòi nước cùng chảy vào một bể Vòi thứ nhất mỗi phút chảy được 25 lít nước Vòi thứ hai mỗi phút chảy được 23 lít nước Hỏi sau 1giờ 12 phút cả hai vòi chảy vào bể được bao nhiêu lít nước? ………

………

………

……….

………

………

……….

……….

Trang 9

……… ………

……….……

Câu 11: (1 điểm) Tính nhanh: 12345 × 17 + 23 × 12345 + 12345 + 12345 × 35 + 12345 × 24 ………

………

………

……….

………

………

Họ và tên:

Lớp :

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I Môn: Toán – Lớp 4 Năm học: 2018 - 2019 Bài 1 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (từ câu 1 đến câu 3): Câu 1 Năm 2011 thuộc thế kỉ nào? a Thế kỉ XIX b Thế kỉ XX c Thế kỉ XXI d Thế kỉ XXII Câu 2 Góc lớn nhất trong các góc: Góc vuông, góc nhọn, góc bẹt, góc tù là: a Góc vuông b góc bẹt, c góc nhọn d góc tù Câu 3 Hình bên có: Câu 4 Ghi chữ vào chỗ chấm Tam giác ABC có đường cao là………

Bài 2 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a 2 giờ 25 phút = 145 phút b 3 m2 25 cm2 = 325 cm2 Bài 3 Đặt tính rồi tính: 824675 + 9317 97821 – 35914 256 × 108 26880 : 24 góc đỉnh A • • góc bẹt góc đỉnh B • • góc vuông góc đỉnh C • • góc tù góc đỉnh D • • góc nhọn

A

B

C D

A

Trang 10

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 6 Cả hai ngày, cửa hàng lương thực nhập về tất cả 3 tấn 5 tạ thóc Biết rằng ngày thứ nhất nhập về ít hơn ngày thứ hai là 5 tạ thóc Hỏi: a Ngày thứ hai cửa hàng nhập về bao nhiêu tạ thóc? b.Số gạo nhập về ngày thứ hai được đóng vào bao, mỗi bao 50kg Tính số bao cửa hàng cần dùng Giải Bài 7 Không đặt tính dọc để tính ra kết quả, hãy so sánh A và B biết A = 2001  2005 B = 2003  2003 PHẦN LÀM THÊM Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng cho từng câu hỏi dưới đây : Câu 1 (1 điểm) : Số gồm tám mươi triệu, tám trăm, tám mươi nghìn được viết là: a, 80 888 000 b 88 888 880 c 80 880 000 d 80 800 800 Câu 2 (1 điểm): Số bé nhất trong các số 875 271; 785 271; 587 271; 758 271 là: a, 758 271 b 587 271 c 785 271 d 875 271 Câu 3 (1 điểm) : Giá trị của biểu thức a – b với a = 290 và b = 135 là :

Trang 11

a 155 b 156 c 165 d 145

Câu 4 (1 điểm) : Đúng ghi Đ sai ghi S :

E 8 tấn 29 kg = 829 kg b 4 thế kỉ = 400 năm

Câu 5 (1 điểm) : Tính giá trị của biểu thức sau với m = 42 ; n = 10, k = 2

294 – (m + n + k ) x 3

………

………

……….………

………

Họ và tên:

Lớp :

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I Môn: Toán – Lớp 4 Năm học: 2018 - 2019 Khoanh tròn chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1: (M1) a/ Số 5725 đọc là: A Năm nghìn bảy trăm hai mươi lăm B Năm mươi nghìn bảy trăm hai mươi lăm C Năm trăm nghìn bảy trăm hai mươi lăm D Năm triệu bảy trăm hai mươi lăm b/ Chữ số 5 trong số 9654837 thuộc hàng nào? A Hàng trăm B Hàng nghìn C Hàng chục nghìn D Hàng triệu Câu 2 (M2)Trong các số sau số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết 3 là: A 36572 B 44835 C 50010 D 55552 Câu 3 (M2) Viết chữ số thích hợp vào ô trống a) 5 tấn 175kg = kg b) 10 dm2 2cm2 = cm2 Câu 4 (M2) a/Tính nhẩm: 34 x 11 + 10 = ……?

b/ Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của chúng lần lượt là: 60 và 30

Câu 5 (M3) Tính

a) 154 x 35 + 154 x 65

b, 74 x 11 + 25 x 11 + 11

Câu 6 (M3) Trung bình cộng của các số chẵn nhỏ hơn 42 và lớn hơn 30 là

Câu 7 (M1)

a/ Hình vuông có cạnh 10cm Diện tích hình vuông đó là bao nhiêu cm

A 40 cm2 B 400 cm2 C 10 cm2 D 100 cm2

b/Tứ giác ABCD có :

A 4 góc vuông

B 2 góc vuông 1 góc nhọn 1 góc tù

C 2 góc vuông 1 góc nhọn 1 góc bẹt

D 2 góc vuông

A

B

C D

Trang 12

……….………

………

………

………

………

Câu 9 (M3) Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 52m, chiều dài hơn chiều rộng 4m a) Tính diện tích mảnh đất đó? b) Người ta trồng rau trên mảnh đất đó Biết rằng mỗi mét vuông thu hoạch được 4 kg rau Hỏi thu hoạch được tất cả bao nhiêu kg rau trên mảnh đất đó? ………

………

……….………

………

………

………

……….………

Câu 10 (M4) Tính nhanh giá trị của biểu thức sau: 5 + 9 + 13 + 17 + 21 + 25 + 29 + 33 + 37 ………

………

Câu 11: Một cửa hàng bán hoa quả ngày đầu bán được 120kg , ngày thứ hai bán được bằng

số lượng hoa quả ngày đầu, ngày thứ ba bán được gấp đôi lượng ngày đầu Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam hoa quả ?

Trang 13

………

……….………

………

………

………

……….………

Câu 12: Với a = 9 ; b = 5 ; = 4 Tính giá trị biểu thức : a) a × b × c b) (a + b) × c ………

………

……….………

………

Họ và tên:

Lớp :

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I Môn: Toán – Lớp 4 Năm học: 2018 - 2019 PHẦN I TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Câu 1: Số lớn nhất trong các số 176 452; 167 452; 167 452; 176 542 là: A 176 452 B 167 452 C 167 452 D 176 542 Câu 2: Chu vi hình vuông là 4m thì diện tích hình vuông là: A 1m2 B 2m2 C 3m2 D 4m2 Câu 3: Số nào dưới đây vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5? A 27564 B 53448 C 53210 D 67432 Câu 4: Tổng hai số là 120, hiệu hai số là 20 thì số bé là: A 40 B 45 C.55 D 50 Câu 5: 30 dm2 2cm2 = cm2

A 302 cm2 B 320 cm2 C 3002 cm2

Câu 6: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm : 1/4 giờ = ……… phút A 20 B 15 C 12 D 10 PHẦN II TỰ LUẬN : Câu 7: Đặt tính rồi tính a)186 436 + 247 954 b) 456 x 203 c) 89658 : 293 ……… … ……… ………

Trang 14

……… … ………

……… … ……… …… ………

Câu 8: Cho tứ giác ABCD: A B D C a Viết tên các cặp cạnh song song với nhau: ……… …… ……

b Viết tên các cặp cạnh vuông góc với nhau: ……….……

Câu 9: Tính giá trị biểu thức a.726 485 – 345 x 32; c 1275: 25 + 4563

………

………

………

……

Câu 10: Hai vòi nước cùng chảy vào một bể Vòi thứ nhất mỗi phút chảy được 25 lít nước Vòi thứ hai mỗi phút chảy được 23 lít nước Hỏi sau 1giờ 12 phút cả hai vòi chảy vào bể được bao nhiêu lít nước? Bài giải

………

………

………

………

……… ………

………

………

………

Câu 11: Hình bên có bao nhiêu cặp cạnh song song với nhau?

Trang 15

A 4 cặp cạnh song song

B 5 cặp cạnh song song

C 6 cặp cạnh song song

D 7 cặp cạnh song song

Câu 12: Một cửa hàng ngày đầu bán được 180m vải, ngày thứ hai bán bằng ngày đầu.

Ngày thứ ba bán được gấp đôi ngày đầu Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng đó đã bán được bao nhiêu mét vải?

Bài giải

………

………

………

………

……… ………

………

………

………

Họ và tên:

Lớp :

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I Môn: Toán – Lớp 4 Năm học: 2018 - 2019

Câu 1 (0.5đ) Đúng ghi Đ, Sai ghi S vào ô trống.

a> Số gồm " ba trăm nghìn, tám nghìn, một trăm và hai đơn vị " viết là: 308102

b> Số bé nhất có sáu chữ số khác nhau là: 123456

5 tấn 83 kg = kg là:

A 583 B 5830 C 5083 D 5038

Câu 3: (0.5đ) Nối cột A vào kết quả đúng ở cột B

A B

3 phút 45 giây

215 giây

2 phút 75 giây

225 giây

235 giây

Ngày đăng: 01/01/2020, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w