1. Liệt kê các thủ tục hành chính cơ bản liên quan tới BVMT mà các DN phải tuân thủ. 2. Tóm lược cơ sở pháp lý liên quan tới các thủ tục hành chính cơ bản 3. Tóm lược quy trình thực hiện các thủ tục QUY TRÌNH THỰC HIỆN THỦ TỤC LẬP VÀ PHÊ DUYỆT BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ QUAN QLNN (tỉnh Bắc Ninh): Bước 1: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ + Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. + Trong 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận nhận hồ sơ, Sở TNMT có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ. Nếu hồ sơ không hợp lệ, Sở TNMT thông báo cho tổ chức, cá nhân để hoàn thiện hồ sơ quy định. Trường hợp hồ sơ sau khi đã bổ sung hoàn thiện mà vẫn không đáp ứng yêu cầu theo quy định thì Sở TNMT trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo lý do. Bước 2: Thẩm định hồ sơ + Việc thẩm định ĐTM được thực hiện thông qua hội đồng thẩm định nhằm lấy ý kiến các thành viên về chất lượng báo cáo. + Sau cuộc họp thẩm định, chủ dự án nhận được thông báo về chất lượng báo cáo: thông qua với yêu cầu cần chỉnh sửa, bổ sung hoặc thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung hoặc không thông qua. + Chủ dự án chỉnh sửa báo cáo theo yêu cầu của Hội đồng thẩm định và nộp lại báo cáo về Sở TNMT để phê duyệt. Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung, Sở TNMT ban hành Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường. Trường hợp chưa đủ điều kiện phê duyệt hoặc không phê duyệt phải có văn bản nêu rõ lý do trong 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị phê duyệt DTM Bước 3: Trả kết quả. Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh. ĐỐI VỚI CƠ QUAN TƯ VẤN QUY TRÌNH THỰC HIỆN THỦ TỤC XÁC NHẬN HOÀN THÀNH CÔNG TRÌNH BVMT TRONG GIAI ĐOẠN VẬN HÀNH ĐỐI VỚI CƠ QUAN QLNN (BẮC NINH): Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa thuộc Sở TNMT. Bước 2: Thẩm định hồ sơ + Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Sở TNMT có trách nhiệm thành lập Đoàn kiểm tra để tiến hành kiểm tra các công trình BVMT mà chủ dự án đã đầu tư. (thời hạn 15 ngày nếu ko cần kiểm tra, lấy mẫu phân tích và 30 ngày nếu cần) + Trên cơ sở kết quả kiểm tra, trường hợp công trình BVMT phục vụ giai đoạn vận hành của dự án, Sở TNMT kiểm tra cấp giấy xác nhận hoàn thành công trình BVMT phục vụ giai đoạn vận hành của dự án hoặc cấp văn bản thông báo cho chủ đầu tư nếu không hợp lệ. + Chủ dự án khắc phục các vấn đề và báo cáo cơ quan kiểm tra để được xem xét, xác nhận. Sở TNMT có trách nhiệm xem xét, cấp giấy xác nhận hoặc có văn bản trả lời chủ dự án trong 5 ngày. Bước 3: Trả kết quả Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại Bộ phận một cửa của Sở TNMT. ĐỐI VỚI CƠ QUAN TƯ VẤN • Các văn bản pháp luật liên quan đến BVMT mà DN cần chấp hành 1. Thủ tục báo cáo đánh giá tác động môi trường KBM Đề án BVMT đơn giảnChi tiết 2. Thủ tục giấy xác nhận hoàn thành công trình BVMT cho giai đoạn vận hành. 3. Thủ tục sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH và Hợp đồng thu gom chất thải thông thường 4. Báo cáo giám sát môi trường định kỳ 5. Giấy phép xả thải vào nguồn nước 6.Thủ tục giấy phép khai thác nước mặtnước ngầm 7. Thủ tục khai nộp phí BVMT đối với nước thải công nghiệp
Trang 11 Edited by NGUYỄN QUANG THẮNG – DH6QM1
ĐỀ CƯƠNG ĐÁNH GIÁ SỰ TUÂN THỦ CÁC QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT VỀ
BVMT
1 Liệt kê các thủ tục hành chính cơ bản liên quan tới BVMT mà các DN phải tuân thủ
2 Tóm lược cơ sở pháp lý liên quan tới các thủ tục hành chính cơ bản
1 Lập và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
Luật BVMT 2014 55/2014/QH13
Chương 2: Quy hoạch BVMT, ĐMC, ĐTM và KBM Mục 3: Đánh giá tác động môi trường
Điều 26: Trách nhiệm của chủ đầu tư dự án sau khi
BC ĐTM được phê duyệt Điều 27: Trách nhiệm của chủ đầu tư dự án trước khi đưa dự án vào vận hành
Điều 28: Trách nhiệm của cơ quan phê duyệt BC ĐTM
Nghị định 18 quy định về
quy hoạch BVMT, ĐMC,
ĐTM, KBM
18/201
5/NĐ-CP
Chương 4: Đánh giá tác động môi trường
Điều 16: Trách nhiệm của chủ dự án sau khi BC ĐTM được phê duyệt
Điều 17: Kiểm tra, xác nhận các công trình BVMT phục vụ giai đoạn vận hành dự án
Nghị định 40
Sửa đổi, bổ sung một số
điều của các nghị định quy
định chi tiết, hướng dẫn thi
hành luật BVMT
40/201
9/NĐ-CP
Điều 1: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 18/2015/NĐ-CP
Khoản 7 – 9 - 10
Mẫu 04, phụ lục IV, mục 1: quy định mẫu cấu trúc
BC ĐTM
Thông tư 27 quy định về
ĐMC, ĐTM, KBM
27/201 5/TT-BTNMT
Chương 3: Đánh giá tác động môi trường
Điều 10: Trách nhiệm của chủ dự án sau khi BC ĐTM được phê duyệt
Chương 4: Kiểm tra, xác nhận các công trình BVMT phục vụ giai đoạn vận hành của dự án (toàn bộ)
2 Xác nhận hoàn thành công trình BVMT trong giai đoạn vận hành
4/QH13 Điều 27 Trách nhiệm của chủ đầu tư trước khi đưa dự án vào vận hành
Điều 28 Trách nhiệm của cơ quan phê duyệt báo cáo
đánh giá tác động môi trường Nghị định 18 quy định về
quy hoạch BVMT, ĐMC,
ĐTM, KBM
18/201
5/NĐ-CP
Chương IV Đánh giá tác động môi trường
Điều 17 Kiểm tra xác nhận các công trình BVMT
phục vụ giai đoạn vận hành của dự án Thông tư
27/2015/TT-BTNMT về đánh giá môi
27/201
5/TT-Tất cả chương IV Kiểm tra xác nhận các công trình BVMT phục vụ giai đoạn vận hành
Trang 2trường chiến lược, đánh giá
tác động môi trường và kế
hoạch BVMT
BTNMT Điều 12 –> 17: Báo cáo, kiểm tra, nguyên tắc, trách
nhiệm, nội dung của công trình BVMT
3 Sổ chủ nguồn thải CTNH
Luật BVMT 2014 55/2014/QH13
Chương IX QUẢN LÝ CHẤT THẢI Mục 2 QUẢN LÝ CTNH Điều 90 -> 93: Về hồ sơ, phân loại, vận chuyển, điều kiện của qly CTNH
Nghị định của Chính phủ về
quản lý chất thải và phế
5/NĐ-CP
Chương II QUẢN LÝ CTNH Điều 6 Đăng ký chủ nguồn thải CTNH Điều 7 Trách nhiệm của chủ nguồn thải CTNH
Thông tư quy định về quản
5/TT-BTNMT
Chương III: ĐĂNG KÝ CHỦ NGUỒN THẢI CTNH;
TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, CẤP LẠI, ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP XỬ LÝ CTNH
Điều 12 -> 15: Về đối tượng, hồ sơ, quy trình, cấp lại
4.Khai thác nước ngầm
Luật Tài nguyên nước 2012
số
17/201 2/QH13 - Điều 44: Đăng ký, cấp phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước;
- Điều 52: Thăm dò, khai thác nước dưới đất
Nghị định quy định chi tiết
thi hành một số điều luật
của Luật TNN
201/20
13/NĐ-CP
- Điều 15 – 16 – 17
- Điều 35 - 36
Thông tư hướng
dẫn thực hiện NĐ số
201/2013/NĐ-CP quy định
việc cấp phép thăm dò, khai
thác, sử dụng tài nguyên
nước, giấy phép xả nước
thải vào nguồn nước
27/201 4/BTN
MT
- Điều 7 - 8 - 9 + Khoản 1: Nội dung đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất;
- Mẫu 14, 15 Phụ lục Phần II
Nghị định Số quy
định về xử phạt vi phạm
hành
chính trong lĩnh vực TNN và
khoáng sản
33/201
7/NĐ-CP
- Điều 7: Hành vi thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước không đăng ký, không có giấy phép theo quy định:
+ Khoản 1, 2, 3;
+ Mục a từ Khoản 4 đến Khoản 14;
- Điều 8: Vi phạm quy định của giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước
5.khai thác nước mặt
Luật Tài nguyên nước 2012
số
17/201 2/QH13
- Điều 44: Đăng ký, cấp phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước;
Trang 33 Edited by NGUYỄN QUANG THẮNG – DH6QM1
Nghị định quy định chi tiết
thi hành một số điều luật
của Luật TNN
201/20
13/NĐ-CP
- Điều 15: Giấy phép tài nguyên nước;
- Điều 16: Các trường hợp khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước không phải đăng ký, không phải xin phép;
- Điều 32 – 35 - 36 Thông tư hướng
dẫn thực hiện Nghị định số
201/2013/NĐ-CP quy định
việc cấp phép thăm dò, khai
thác, sử dụng tài nguyên
nước, giấy phép xả nước
thải vào nguồn nước
27/201 4/BTN
MT
- Điều 7 – 8 - 9 + Khoản 2: Nội dung đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước nước mặt, nước
biển;
- Mẫu 16, 17 Phụ Lục Phần II
Nghị định Số quy
định về xử phạt vi phạm
hành chính trong lĩnh vực
TNN và khoáng sản
33/201
7/NĐ-CP
- Điều 7: Hành vi thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước không đăng ký, không có
giấy phép theo quy định:
+ Mục b, c, d trong Khoản 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10;
+ Mục b, c trong Khoản 11, 12, 13, 14;
- Điều 8: Vi phạm quy định của giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước
6.Giấy phép xả thải
Luật Tài nguyên nước 2012
17/201 2/QH13
- Khoản 1, điều 25, chương III quy định về trách nhiệm bảo vệ tài nguyên nước
- Khoản 2, khoản 3, khoản 4, điều 37 chương III quy định về xả thải vào nguồn nước
- Điều 38, chương III quy định về quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
Nghị định 201 quy định chi
tiết một số điều của Luật
TNN, có hiệu lực thi hành
01/02 2014
201/20
13/NĐ-CP
- Khoản 2, khoản 3, điều 20, chương III quy định về điều kiện cấp phép
- Điểm d, khoản 1, điều 21, chương III quy định về thời hạn của giấy phép xả thải vào nguồn
Khoản 1, điều 22, chương III quy định về việc gia hạn giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
- Khoản 1, điều 33, chương III quy định về hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn
Nghị định 154 của Chính
phủ quy định về phí BVMT
đối với nước thải, có hiệu
lực từ 01/01/2017
154/20
16/NĐ-CP
7.Kê khai , nộp phí nước thải
Nghị định 154 quy định về
phí bảo vệ môi trường đối
với nước thải
154/20
16/NĐ-CP
+ Khoản 1, điều 2 quy định về đối tượng phải chịu phí BVMT
+ Điều 6, 7, 8
Trang 48 Báo cáo giám sát môi trường định kì
Nghị định số 18 của Chính
phủ quy định về ĐMC, ĐTM,
KBM
18/201
5/NĐ-CP Thông tư 43 về báo cáo hiện
trạng MT, bộ chỉ thị MT và
quản lý số liệu QTMT
43/201 5/TT-BTNMT
Điều 21 về chế độ báo cáo số liệu quan trắc môi trường
Các nhóm tiêu chuẩn quy
chuẩn kĩ thuật về
môi trường
- QCVN 05:2013/BTNMT - Chất lượng không khí xung quanh
- QCVN 08-MT:2015/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước mặt
- QCVN 09-MT:2015/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ngầm
- QCVN 01:2009/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn uống
- QCVN 02:2009/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt
- TCVN 5502:2003 Nước cấp sinh hoạt - Yêu cầu chất lượng
3 Tóm lược quy trình thực hiện các thủ tục
QUY TRÌNH THỰC HIỆN THỦ TỤC LẬP VÀ PHÊ DUYỆT BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
ĐỐI VỚI CƠ QUAN QLNN (tỉnh Bắc Ninh):
- Bước 1: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
+ Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Trung tâm Hành chính công tỉnh
+ Trong 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận nhận hồ sơ, Sở TNMT có trách nhiệm xem xét, kiểm tra hồ sơ Nếu hồ sơ không hợp lệ, Sở TNMT thông báo cho tổ chức, cá nhân
để hoàn thiện hồ sơ quy định
Trường hợp hồ sơ sau khi đã bổ sung hoàn thiện mà vẫn không đáp ứng yêu cầu theo quy định thì Sở TNMT trả lại hồ sơ cho tổ chức, cá nhân và thông báo lý do
- Bước 2: Thẩm định hồ sơ
+ Việc thẩm định ĐTM được thực hiện thông qua hội đồng thẩm định nhằm lấy ý kiến các thành viên về chất lượng báo cáo
+ Sau cuộc họp thẩm định, chủ dự án nhận được thông báo về chất lượng báo cáo:
thông qua với yêu cầu cần chỉnh sửa, bổ sung hoặc thông qua không cần chỉnh sửa, bổ sung hoặc không thông qua
+ Chủ dự án chỉnh sửa báo cáo theo yêu cầu của Hội đồng thẩm định và nộp lại báo cáo
về Sở TNMT để phê duyệt Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ chỉnh sửa, bổ sung, Sở TNMT ban hành Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
Trường hợp chưa đủ điều kiện phê duyệt hoặc không phê duyệt phải có văn bản nêu
rõ lý do trong 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị phê duyệt DTM
- Bước 3: Trả kết quả
Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại Trung tâm Hành chính công tỉnh
Trang 55 Edited by NGUYỄN QUANG THẮNG – DH6QM1
ĐỐI VỚI CƠ QUAN TƯ VẤN
QUY TRÌNH THỰC HIỆN THỦ TỤC XÁC NHẬN HOÀN THÀNH CÔNG TRÌNH BVMT TRONG GIAI ĐOẠN VẬN HÀNH
ĐỐI VỚI CƠ QUAN QLNN (BẮC NINH):
- Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại Bộ phận một cửa thuộc Sở TNMT
- Bước 2: Thẩm định hồ sơ
+ Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Sở TNMT có trách nhiệm thành lập Đoàn kiểm tra để tiến hành kiểm tra các công trình BVMT mà chủ dự án đã đầu tư (thời hạn 15 ngày nếu ko cần kiểm tra, lấy mẫu phân tích và 30 ngày nếu cần)
+ Trên cơ sở kết quả kiểm tra, trường hợp công trình BVMT phục vụ giai đoạn vận hành của dự án, Sở TNMT kiểm tra cấp giấy xác nhận hoàn thành công trình BVMT phục vụ giai đoạn vận hành của dự án hoặc cấp văn bản thông báo cho chủ đầu tư nếu không hợp lệ
+ Chủ dự án khắc phục các vấn đề và báo cáo cơ quan kiểm tra để được xem xét, xác nhận Sở TNMT có trách nhiệm xem xét, cấp giấy xác nhận hoặc có văn bản trả lời chủ
dự án trong 5 ngày
- Bước 3: Trả kết quả Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại Bộ phận một cửa của Sở
TNMT
ĐỐI VỚI CƠ QUAN TƯ VẤN
Thu thập
thông tin,
tài liệu liên
quan đến
dự án
(CSPL, báo
cáo
KT-KT…)
Xây dựng báo cáo (mẫu BC theo NĐ 40/2019/NĐ -CP)
Thực hiện tham vấn cộng đồng (UBND cấp
xã, UBND cấp huyện, cộng đồng chịu tác động trực tiếp )
Xây dựng kế hoạch, điều tra khảo sát môi trường
cơ sở và tiến hành điều tra khảo sát môi trường cơ sở
Hoàn thiện báo cáo đánh giá tác động môi trường
Gửi hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đến
cơ quan có thẩm quyền
B1: Hoàn
thành
các công
trình xử
lí MT
theo báo
cáo ĐTM
B2: Vận hành thử, lấy mẫu, phân tích, gửi kết quả lên CQ
Nếu kết quả đảm bảo
B3: Hoàn thiện hồ
sơ gửi CQ chức năng xác nhận
Hoàn thành báo cáo
Điều chỉnh lại hệ thống
xử lí
Nế Nếu kếtquả chưa bảo đảm
Trang 6QUY TRÌNH THỰC HIỆN THỦ TỤC LẬP VÀ PHÊ DUYỆT SỔ CHỦ NGUỒN THẢI CTNH
CƠ QUAN QLNN:
- Bước 1: Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ
+ Chủ cơ sở nộp hồ sơ đăng ký chủ nguồn thải CTNH và nộp trực tiếp hoặc gửi qua bưu điện đến Sở TNMT
+ Sở TNMT kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì trong thời hạn năm (05) ngày làm việc, Sở TNMT thông báo cho chủ nguồn thải CTNH để hoàn thiện hồ sơ
- Bước 2: Thẩm định hồ sơ
+ Trong 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở TNMT xem xét và cấp Sổ đăng
ký chủ nguồn thải CTNH
+ Đối với cơ sở tự tái sử dụng, sơ chế, tái chế, xử lý, đồng xử lý, thu hồi năng lượng từ CTNH: Sở TNMT tiến hành kiểm tra cơ sở và cấp Sổ cho cơ sở nếu đủ điều kiện hoặc thông báo lý do bằng văn bản nếu không đủ điều kiện
- Bước 3: Trả kết quả:
Sở TNMT trả kết quả cho cơ sở tại bộ phận một cửa của Sở TNMT
ĐỐI VỚI CƠ QUAN TƯ VẤN
QUY TRÌNH THỰC HIỆN THỦ TỤC LẬP VÀ PHÊ DUYỆT GIẤY PHÉP KHAI THÁC NƯỚC NGẦM
Quy trình ĐĂNG KÝ giấy phép khai thác nước ngầm
Thu thập thông tin,
tài liệu liên quan
đến dự án
+Cơ sở pháp lí
+Quá trình hoạt
động sản xuất của
nhà máy hay dự án
để phân tích các
nguy cơ tiềm ẩn
khả năng phát sinh
Lập hồ sơ
đăng ký sổ chủ nguồn thải CTNH cho
cơ sở
Trình nộp cơ quan có thẩm quyền thẩm định và cấp phép
Xây dựng kế hoạch, điều tra khảo sát
MT cơ sở và tiến hành điều tra khảo sát môi trường cơ sở
- XĐ chủng loại, khối lượng nguyên liệu SX
- Thống kê, phân loại CTNH theo thông tư 36/2015/TT-BTNMT
- Xác định nguồn và khối lượng CTNH phát sinh trong quá trình SX
- Xác định nguồn và khối lượng phát sinh của các loại chất thải khác
Trang 77 Edited by NGUYỄN QUANG THẮNG – DH6QM1
+ Cơ quan quản lý nhà nước
Trang 8QUY TRÌNH THỰC HIỆN THỦ TỤC LẬP VÀ PHÊ DUYỆT GIẤY PHÉP KHAI THÁC NƯỚC MẶT Cơ quan tư vấn
Trang 99 Edited by NGUYỄN QUANG THẮNG – DH6QM1
QUY TRÌNH THỰC HIỆN THỦ TỤC LẬP VÀ PHÊ DUYỆT GIẤY PHÉP XẢ THẢI VÀO NGUỒN
+ Cơ quan tư vấn
+ Cơ quan quản lý nhà nước (Tp.HCM)
Trang 10
QUY TRÌNH THỰC HIỆN THỦ TỤC LẬP VÀ PHÊ DUYỆT GIẤY KÊ KHAI VÀ NỘP PHÍ NƯỚC THẢI
Đối với nước thải sinh hoạt:
Đối với nước thải công nghiệp
Theo cơ quản QLNN
Trang 1111 Edited by NGUYỄN QUANG THẮNG – DH6QM1
QUY TRÌNH THỰC HIỆN THỦ TỤC LẬP VÀ PHÊ DUYỆT BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI
TRƯỜNG ĐỊNH KÌ
Quy trình thực hiện báo cáo
+ CQ QLNN: Sở TNMT địa phương / BQL KCN
Bước 1: Cơ quan quản lý nhận báo cáo giám sát môi trường từ chủ đầu tư
Bước 2: Tổ chức hội đồng thẩm định tính đầy đủ, hợp pháp của báo cáo
Bước 3: Đánh giá chất lượng môi trường sau khi dự án đi vào vận hành Đối chiếu báo cáo giám sát môi trường định kì với báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án Bước 4: Lưu trữ làm căn cứ pháp lý cho dự án và gửi công văn xác nhận phê duyệt báo cáo
4 Quy trình đánh giá sự tuân thủ các quy định pháp luật về BVMT tại một doanh
nghiệp
4.1 THU THẬP TÀI LIỆU
• Lịch sử hình thành
Tên, loại hình doanh nghiệp, mã số thuế, các mặt hàng sản xuất kinh doanh
Trang 12Quá trình phát triển của công ty qua từng giai đoạn
• Tình hình sản xuất
Vốn và nguồn vốn của công ty
Tốc độ tăng trưởng của công ty
Chủng loại / tình hình sản phẩm tiêu thụ
• Các báo cáo về tình hình quản lí nhà nước và môi trường
• Các văn bản pháp luật liên quan đến BVMT mà DN cần chấp hành
1 Thủ tục báo cáo đánh giá tác động môi trường/ KBM/ Đề án BVMT đơn giản/Chi tiết
2 Thủ tục giấy xác nhận hoàn thành công trình BVMT cho giai đoạn vận hành
3 Thủ tục sổ đăng ký chủ nguồn thải CTNH và Hợp đồng thu gom chất thải thông thường
4 Báo cáo giám sát môi trường định kỳ
5 Giấy phép xả thải vào nguồn nước
6.Thủ tục giấy phép khai thác nước mặt/nước ngầm
7 Thủ tục khai nộp phí BVMT đối với nước thải công nghiệp
4.2 ĐIỀU TRA KHẢO SÁT
• Điều tra khảo sát thực địa:
- Khảo sát, quan sát hoạt động sản xuất và tình hình thực hiện các thủ tục BVMT của đối tượng điều tra
- Tiến hành kiểm tra các vị trí xả thải, điểm tập kết chất thải, kho chứa CTNH để đánh giá hiện trạng và những vấn đề tồn tại ở khu vực điều tra
- Có thể sử dụng máy ảnh để thu thập chứng cứ
• Điều tra xã hội học:
Tiến hành khảo sát để nắm được các vấn đề môi trường xung quanh khu vực khảo sát
Cần tập trung vào 4 đối tượng sau:
+ Cơ quan quản lý nhà nước;
+ Cán bộ quản lý môi trường tại công ty;
+ Công nhân làm việc tại công ty;
+ Người dân sống ở khu vực xung quanh
Giai đoạn tiếp theo cần xây dựng 4 mẫu phiếu điều tra cho 4 đồi tượng nêu trên
4.3 TỔNG HỢP SỐ LIỆU VÀ ĐÁNH GIÁ SỰ TUÂN THỦ
- Xử lý phiếu điều tra, tổng hợp và phân tích thông tin từ các tài liệu thu thập được
- Phân tích và chọn lọc những thông tin cần thiết phục vụ cho việc đánh giá mức độ tuân thủ
- Nhận xét, đánh giá mức độ tuân thủ của các thủ tục hành chính về BVMT của doanh
nghiệp