Còn phải xem tính chất công việc.. Chị đi công tác ở đâu?. Tôi đi công tác ở Đài Loan 答: 我去出差在台灣。越 我去台灣出差。中 四、練習練習練習 luyện tập 1.. Anh làm việc ở công ty nào?. Tôi làm việc ở công ty g
Trang 1高雄大學 東亞語文學系
越語工廠常用語
授課老師:阮氏美香
NGUYỄN THỊ MỸ HƯƠNG
Trang 2NHÀ MÁY/CÔNG XƯỞNG
一一、、、 詞彙詞彙
Trang 554.Giải oan/minh oan 申冤
Trang 673.Đào tạo 培訓
導者
75.Đạt yêu cầu/được/thông qua 及格
Trang 10147 Biết nói tiếng Trung/tiếng Hoa 會說中文/華語
Trang 13204 Yếu 弱
Trang 14223 Bận/có việc 忙/有事
xin ông(bà/cô/anh)đợi 1 lát 請您稍等一下/mời uống trà 請喝茶
Trang 17Máy móc bảo dưỡng tốt, có thể kéo dài thời hạn sử dụng.機器保養得好,可以延長使用年限。
291 Định kỳ 定期
Trang 27462 Xin nghỉ phép 請假
463 Đã 已經
Trang 318 Một ngày anh Minh làm mấy tiếng?
Nói chung/nhìn chung/đại khái là dần dần quen rồi
大概 是 慢慢 習慣 了。
Trang 3214 Giám đốc họp bàn về vấn đề gì vậy?
經理 開會 談了 問題 什麼 呀?經理開會談了什麼問題呀?
Không nhất định/chưa chắc chắn Còn phải xem tính chất công việc
不一定, 還 要 看 性質 工作。(工作的性質)
16 Tiền tăng ca tính như thế nào?
Trang 33Chị đi công tác ở đâu?
Tôi đi công tác ở Đài Loan
答: 我去出差在台灣。(越)
我去台灣出差。(中)
四、練習練習練習 luyện tập
1 Anh làm việc ở công ty nào?
Tôi làm việc ở công ty gang thép Việt Đức
3 Khi nào thì anh tan ca?
4 giờ chiều tôi mới về đến nhà
5.Công ty chị Mỹ có bao nhiêu công nhân?
(Công ty chị có) 345 công nhân
Trang 346 Lúc nào công ty mới nghỉ tết?
3 Bây giờ tôi bận rồi
4 Các anh chị có việc gì xin cứ nói(đề ra)
5 Tôi sẽ cố gắng giải quyết ổn thỏa
6 Tôi có việc phải đi ra ngoài
7 Có việc gì gấp xin gọi điện thoại di động cho tôi, tôi sẽ về ngay
8 Không giúp được anh tôi cảm thấy rất áy náy(内疚)