Bóng Cook làm chín mu i CTC đãọc prostaglandin ồi CTC trong GCD đã và đang được sử dụng là phương pháp hóa đượp thai ức Y tế Thế giớic ng d ng nhi u nụ sản Trung ương ở nhiều nước trên T
Trang 1CH VI T T T Ữ VIẾT TẮT ẾT TẮT ẮT
BVPSTƯ : B nh vi n Ph s n Trung ệnh viện Phụ sản Trung ương ệnh viện Phụ sản Trung ương ụ sản Trung ương ản Trung ương ươn co tử cungng
WHO : World Health Organization (T ch c Y t Th gi i)ổ tử cung ức Y tế Thế giới) ế Thế giới) ế Thế giới) ới)
BMI : Body Mass Index (ch s kh i c th )ỉ số ối) ố ối) ố ối) ơn co tử cung ển dạ
Theo th ng kê c a t ch c Y T Th gi i (WHO) gây chuy nố ối) ủa tổ chức Y Tế Thế giới (WHO) gây chuyển ổ tử cung ức Y tế Thế giới) ế Thế giới) ế Thế giới) ới) ển dạ
d chi m t l t 9,6% đ n 23,3% t t c nh ng trạ ế Thế giới) ỷ lệ từ 9,6% đến 23,3% tất cả những trường hợp thai ệnh viện Phụ sản Trung ương ừ 9,6% đến 23,3% tất cả những trường hợp thai ế Thế giới) ất cả những trường hợp thai ản Trung ương ững trường hợp thai ường hợp thaing h p thaiợp thainghén M c đích c a GCD là giúp s n ph đ t đụ sản Trung ương ủa tổ chức Y Tế Thế giới (WHO) gây chuyển ản Trung ương ụ sản Trung ương ạ ượp thaic sinh đường hợp thaing âm
đ o khi ph i d ng thai nghén, tuy nhiên v n có 25% s n ph GCDạ ản Trung ương ừ 9,6% đến 23,3% tất cả những trường hợp thai ẫn có 25% sản phụ GCD ản Trung ương ụ sản Trung ương
ph i m l y thai vì GCD không k t qu mà nguyên nhân ch y u làản Trung ương ổ tử cung ất cả những trường hợp thai ế Thế giới) ản Trung ương ủa tổ chức Y Tế Thế giới (WHO) gây chuyển ế Thế giới)
do c t cung (CTC) không thu n l i Hai phổ tử cung ử cung ận lợi Hai phương pháp làm chín ợp thai ươn co tử cungng pháp làm chín
mu i CTC trong GCD đã và đang đồi CTC trong GCD đã và đang được sử dụng là phương pháp hóa ượp thai ử cung ụ sản Trung ương c s d ng là phươn co tử cungng pháp hóa
h c (prostaglandinọc (prostaglandin E1, E2) và phươn co tử cungng pháp c h c (sonde Foley,ơn co tử cung ọc (prostaglandin
ng thông hai bóng Atad, bóng Cook).WHO đã công nh n c hai
phươn co tử cungng pháp có hi u qu chín mu i CTC g n nh nhau, tuy nhiênệnh viện Phụ sản Trung ương ản Trung ương ồi CTC trong GCD đã và đang được sử dụng là phương pháp hóa ần như nhau, tuy nhiên ư
phươn co tử cungng pháp c h c ít gây tai bi n v CCTC cơn co tử cung ọc (prostaglandin ế Thế giới) ề CCTC cường tính, vỡ tử cung, ường hợp thaing tính, v t cung,ỡ tử cung, ử cungsuy thai h n phơn co tử cung ươn co tử cungng pháp hóa h c Bóng Cook làm chín mu i CTC đãọc (prostaglandin ồi CTC trong GCD đã và đang được sử dụng là phương pháp hóa
đượp thai ức Y tế Thế giới)c ng d ng nhi u nụ sản Trung ương ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao, ề CCTC cường tính, vỡ tử cung, ưới)c trên Th gi i v i t l thành công cao,ế Thế giới) ới) ới) ỷ lệ từ 9,6% đến 23,3% tất cả những trường hợp thai ệnh viện Phụ sản Trung ương
t i Vi t Nam nó ít đạ ệnh viện Phụ sản Trung ương ượp thai ử cung ụ sản Trung ương c s d ng do giá thành cao Do đó BVPSTW đã
d a trên mô hình bóng Cook sáng ch ra sonde Foley c i ti n haiựa trên mô hình bóng Cook sáng chế ra sonde Foley cải tiến hai ế Thế giới) ản Trung ương ế Thế giới)bóng t sonde Foley ba ch ng s 24 (g i là ng thông hai bóng c iừ 9,6% đến 23,3% tất cả những trường hợp thai ạ ố ối) ọc (prostaglandin ố ối) ản Trung ương
ti n BVPSTW, bóng Cook c i ti n) v i giá thành r h n r t nhi u soế Thế giới) ản Trung ương ế Thế giới) ới) ẻ hơn rất nhiều so ơn co tử cung ất cả những trường hợp thai ề CCTC cường tính, vỡ tử cung,
Trang 2v i bóng Cook Đ bi t đới) ển dạ ế Thế giới) ượp thaic sonde Foley c i ti n và bóng Cook cóản Trung ương ế Thế giới)
th c s là phựa trên mô hình bóng Cook sáng chế ra sonde Foley cải tiến hai ựa trên mô hình bóng Cook sáng chế ra sonde Foley cải tiến hai ươn co tử cungng pháp c h c cho hi u qu làm m m CTC khiơn co tử cung ọc (prostaglandin ệnh viện Phụ sản Trung ương ản Trung ương ề CCTC cường tính, vỡ tử cung, ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao,GCD t i Vi t Nam gi ng nh các phạ ệnh viện Phụ sản Trung ương ố ối) ư ươn co tử cungng pháp hóa h c đã t ng sọc (prostaglandin ừ 9,6% đến 23,3% tất cả những trường hợp thai ử cung
d ng và ít gây tai bi n cho s n ph , thai nhi h n phụ sản Trung ương ế Thế giới) ản Trung ương ụ sản Trung ương ơn co tử cung ươn co tử cungng pháp hóa
h c nh trong nghiên c u c a các tác gi nọc (prostaglandin ư ức Y tế Thế giới) ủa tổ chức Y Tế Thế giới (WHO) gây chuyển ản Trung ương ưới)c ngoài không màchúng tôi ti n hành nghiên c u đ tài: ế Thế giới) ức Y tế Thế giới) ề CCTC cường tính, vỡ tử cung, “Nghiên c u tác d ng làm ứu tác dụng làm ụng làm
m m m c t cung c a sonde Foley c i ti n trong gây chuy n ềm mở cổ tử cung của sonde Foley cải tiến trong gây chuyển ở cổ tử cung của sonde Foley cải tiến trong gây chuyển ổ tử cung của sonde Foley cải tiến trong gây chuyển ử cung của sonde Foley cải tiến trong gây chuyển ủa sonde Foley cải tiến trong gây chuyển ải tiến trong gây chuyển ến trong gây chuyển ển
d ” v i hai m c tiêu sau: ạ” với hai mục tiêu sau: ới hai mục tiêu sau: ụng làm
1 So sánh hi u qu làm m m, m CTC c a sonde Foley c i ệu quả làm mềm, mở CTC của sonde Foley cải ả làm mềm, mở CTC của sonde Foley cải ềm, mở CTC của sonde Foley cải ở CTC của sonde Foley cải ủa sonde Foley cải ả làm mềm, mở CTC của sonde Foley cải
ti n v i bóng Cook trong gây chuy n d ến với bóng Cook trong gây chuyển dạ ới bóng Cook trong gây chuyển dạ ển dạ ạ.
2 Phân tích m t s y u t nh h ột số yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả của ố yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả của ến với bóng Cook trong gây chuyển dạ ố yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả của ả làm mềm, mở CTC của sonde Foley cải ưở CTC của sonde Foley cải ng đ n hi u qu c a ến với bóng Cook trong gây chuyển dạ ệu quả làm mềm, mở CTC của sonde Foley cải ả làm mềm, mở CTC của sonde Foley cải ủa sonde Foley cải sonde Foley c i ti n và bóng Cook trong GCD ả làm mềm, mở CTC của sonde Foley cải ến với bóng Cook trong gây chuyển dạ.
Lu n án có ận lợi Hai phương pháp làm chín 116 trang, 4 chươn co tử cungng, 24 b ng và ản Trung ương 1 bi u đ ển dạ ồi CTC trong GCD đã và đang được sử dụng là phương pháp hóa
Đ t v n đ : ặt vấn đề: ất cả những trường hợp thai ề CCTC cường tính, vỡ tử cung, 2 trang Chươn co tử cungng 1: T ng quan: ổ tử cung 36 trang
Chươn co tử cungng 2: Đ i tố ối) ượp thaing và phươn co tử cungng pháp nghiên c u: ức Y tế Thế giới) 26 trang
Chươn co tử cungng 3: K t qu : 21 trang Chế Thế giới) ản Trung ương ươn co tử cungng 4: Bàn lu n: 30 trangận lợi Hai phương pháp làm chín
K t lu n: ế Thế giới) ận lợi Hai phương pháp làm chín 2 trang Ki n ngh : 01 trang ế Thế giới) ị: 01 trang
Có 153 tài li u tài li u tham kh oệnh viện Phụ sản Trung ương ệnh viện Phụ sản Trung ương ản Trung ương
Các công trình liên quan có liên quan đ n lu n ánế Thế giới) ận lợi Hai phương pháp làm chín
Ph l c: m t s hình nh, phi u thu th p s li u, danh sách b nhụ sản Trung ương ụ sản Trung ương ột số hình ảnh, phiếu thu thập số liệu, danh sách bệnh ố ối) ản Trung ương ế Thế giới) ận lợi Hai phương pháp làm chín ố ối) ệnh viện Phụ sản Trung ương ệnh viện Phụ sản Trung ương nhân
- Nghiên c u đ u tiên t i Vi t Nam v phức Y tế Thế giới) ần như nhau, tuy nhiên ạ ệnh viện Phụ sản Trung ương ề CCTC cường tính, vỡ tử cung, ươn co tử cungng pháp dùng
ng thông hai bóng (bóng sonde Foley c i ti n và bóng Cook) làm
m m m CTC trong GCD.ề CCTC cường tính, vỡ tử cung, ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao,
- Xây d ng quy trình s d ng bóng Foley c i ti n, bóng Cookựa trên mô hình bóng Cook sáng chế ra sonde Foley cải tiến hai ử cung ụ sản Trung ương ản Trung ương ế Thế giới)làm m m m CTC gây chuy n d cho thai t ≥ 37 tu n.ề CCTC cường tính, vỡ tử cung, ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao, ển dạ ạ ừ 9,6% đến 23,3% tất cả những trường hợp thai ần như nhau, tuy nhiên
- Hiêu qu c a hai loai bóngản Trung ương ủa tổ chức Y Tế Thế giới (WHO) gây chuyển : t l làm m m m CTC thànhỷ lệ từ 9,6% đến 23,3% tất cả những trường hợp thai ệnh viện Phụ sản Trung ương ề CCTC cường tính, vỡ tử cung, ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao,công c a bóng Cook là 89,3%, bóng Foley c i ti n là 78,7% ủa tổ chức Y Tế Thế giới (WHO) gây chuyển ản Trung ương ế Thế giới)
Trang 3- Tai bi n trong và sau đ s n ph và tr s sinh c aế Thế giới) ẻ hơn rất nhiều so ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao, ản Trung ương ụ sản Trung ương ẻ hơn rất nhiều so ơn co tử cung ủa tổ chức Y Tế Thế giới (WHO) gây chuyểnsonde Foley c i ti n cũng nh ng bóng Cook đ u r t hi m x y ra.ản Trung ương ế Thế giới) ư ề CCTC cường tính, vỡ tử cung, ất cả những trường hợp thai ế Thế giới) ản Trung ương Sonde Foley c i ti n có giá ti n 97.000 đ ng/1 cái, r h n r tản Trung ương ế Thế giới) ề CCTC cường tính, vỡ tử cung, ồi CTC trong GCD đã và đang được sử dụng là phương pháp hóa ẻ hơn rất nhiều so ơn co tử cung ất cả những trường hợp thainhi u so v i bóng Cook có giá 2.970.000 đ ng/1 cái.ề CCTC cường tính, vỡ tử cung, ới) ồi CTC trong GCD đã và đang được sử dụng là phương pháp hóa
- M t s y u t nh hột số hình ảnh, phiếu thu thập số liệu, danh sách bệnh ố ối) ế Thế giới) ố ối) ản Trung ương ưở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao,ng đ n k t qu c a bóng Cook vàế Thế giới) ế Thế giới) ản Trung ương ủa tổ chức Y Tế Thế giới (WHO) gây chuyểnsonde Foley c i ti n:ản Trung ương ế Thế giới) Tu i c a s n > 35 tu i, s n ph có BMI ≥ 25,ổ tử cung ủa tổ chức Y Tế Thế giới (WHO) gây chuyển ản Trung ương ổ tử cung ản Trung ương ụ sản Trung ương
s n ph sinh con so, chi u dài CTC trản Trung ương ụ sản Trung ương ề CCTC cường tính, vỡ tử cung, ưới)c khi GCD > 30 mm
1.1 T ng quan v các ph ổ tử cung của sonde Foley cải tiến trong gây chuyển ềm mở cổ tử cung của sonde Foley cải tiến trong gây chuyển ương pháp làm chín muồi CTC và GCD ng pháp làm chín mu i CTC và GCD ồi CTC và GCD.
Đ nh nghĩa gây chuy n d : ịnh nghĩa gây chuyển dạ: ển dạ: ạ: là s d ng thu c và/ho c các kỹử cung ụ sản Trung ương ố ối) ặt vấn đề: thu t đ gây ra s xóa m CTC và CCTC gi ng nh chuy n d tận lợi Hai phương pháp làm chín ển dạ ựa trên mô hình bóng Cook sáng chế ra sonde Foley cải tiến hai ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao, ố ối) ư ển dạ ạ ựa trên mô hình bóng Cook sáng chế ra sonde Foley cải tiến hainhiên, nh m m c đích giúp thai nhi s ra ngoài theo đằm mục đích giúp thai nhi sổ ra ngoài theo đường âm đạo ụ sản Trung ương ổ tử cung ường hợp thaing âm đ o.ạ
Đ nh nghĩa chín mu i CTC (m m, giãn và m CTC): ịnh nghĩa gây chuyển dạ: ồi CTC (mềm, giãn và mở CTC): ềm, giãn và mở CTC): ở CTC): là quá trình
bi n đ i CTC t đóng kín, c ng, chuy n sang thành CTC m m, giãnế Thế giới) ổ tử cung ừ 9,6% đến 23,3% tất cả những trường hợp thai ức Y tế Thế giới) ển dạ ề CCTC cường tính, vỡ tử cung,
m ng và m , trong đó quá trình giãn m ng và m c a CTC là quáỏng và mở, trong đó quá trình giãn mỏng và mở của CTC là quá ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao, ỏng và mở, trong đó quá trình giãn mỏng và mở của CTC là quá ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao, ủa tổ chức Y Tế Thế giới (WHO) gây chuyểntrình c p tính x y ra vào lúc chuy n d sinh.ất cả những trường hợp thai ản Trung ương ển dạ ạ
1.1.2 Ch đ nh và ch ng ch đ nh c a GCD ỉ định và chống chỉ định của GCD ịnh nghĩa: ống chỉ định của GCD ỉ định và chống chỉ định của GCD ịnh nghĩa: ủa sonde Foley cải tiến trong gây chuyển
Ch đ nh gây chuy n d ỉ định gây chuyển dạ ịnh nghĩa gây chuyển dạ: ển dạ: ạ:
- Thai ch m phát tri n trong t cung ận lợi Hai phương pháp làm chín ển dạ ử cung
- Thai thi u i, thai đa i, i v s m.ển dạ ố ối) ố ối) ố ối) ỡ tử cung, ới)
- Cao huy t áp mãn tính, ti n s n gi t v a.ế Thế giới) ề CCTC cường tính, vỡ tử cung, ản Trung ương ận lợi Hai phương pháp làm chín ừ 9,6% đến 23,3% tất cả những trường hợp thai
ch ng.ức Y tế Thế giới)
- S n ph yêu c u.ản Trung ương ụ sản Trung ương ần như nhau, tuy nhiên
- Lý do xã h i: có thai ngoài ý mu n, nhà xa b nh vi n.ột số hình ảnh, phiếu thu thập số liệu, danh sách bệnh ố ối) ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao, ệnh viện Phụ sản Trung ương ệnh viện Phụ sản Trung ương
Ch ng ch đ nh ống chỉ định ỉ định gây chuyển dạ ịnh nghĩa gây chuyển dạ:
+ B t tất cả những trường hợp thai ươn co tử cungng x ng gi a thai nhi và khung ch u m ức Y tế Thế giới) ững trường hợp thai ận lợi Hai phương pháp làm chín ẹ
Trang 4+ Ngôi thai b t thất cả những trường hợp thai ường hợp thaing: ngôi vai, ngôi ngượp thaic.
+ Rau ti n đ o.ề CCTC cường tính, vỡ tử cung, ạ
+ S o m TC trẹ ổ tử cung ưới)c đó
+ Não úng th y n ng.ủa tổ chức Y Tế Thế giới (WHO) gây chuyển ặt vấn đề:
+ Nhi m Herpes sinh d c.ễm Herpes sinh dục ụ sản Trung ương
1.1.3 Nh ng y u t nh h ững yếu tố ảnh hưởng đến kết quả GCD ến trong gây chuyển ống chỉ định của GCD ải tiến trong gây chuyển ưở cổ tử cung của sonde Foley cải tiến trong gây chuyển ng đ n k t qu GCD ến trong gây chuyển ến trong gây chuyển ải tiến trong gây chuyển
- Bishop CTC: GCD v i Bishop ≥ 6 đi mới) ển dạ cho t l đ đỷ lệ từ 9,6% đến 23,3% tất cả những trường hợp thai ệnh viện Phụ sản Trung ương ẻ hơn rất nhiều so ường hợp thaing âm
đ o cao h n so v i Bishop CTC < 6 đi m.ạ ơn co tử cung ới) ển dạ
- S l n sinh ố yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả của ần sinh : GCD nh ng trở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao, ững trường hợp thai ường hợp thaing h p con sinh con l n đ uợp thai ần như nhau, tuy nhiên ần như nhau, tuy nhiênkhó thành công h n so v i sinh con l n th hai tr đi.ơn co tử cung ới) ần như nhau, tuy nhiên ức Y tế Thế giới) ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao,
- Tu i s n ph : ổi sản phụ: ả làm mềm, mở CTC của sonde Foley cải ụ: GCD s n ph > 35 tu i cho k t qu đ đở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao, ản Trung ương ụ sản Trung ương ổ tử cung ế Thế giới) ản Trung ương ẻ hơn rất nhiều so ường hợp thaing
âm đ o th p h n s n ph ≤ 35 tu i.ạ ất cả những trường hợp thai ơn co tử cung ản Trung ương ụ sản Trung ương ổ tử cung
Cân n ng thai nhi d đoán theo siêu âm: ặng thai nhi dự đoán theo siêu âm: ự đoán theo siêu âm: Thai to làm tăngnguy c ph i m l y thai và ch n thơn co tử cung ản Trung ương ổ tử cung ất cả những trường hợp thai ất cả những trường hợp thai ươn co tử cungng tr , li t dây th n kinhẻ hơn rất nhiều so ệnh viện Phụ sản Trung ương ần như nhau, tuy nhiênngo i biên cánh tay vì đ khó do m c vai ạ ẻ hơn rất nhiều so ắc vai
Ch s kh i c th ng ỉ định và chống chỉ định của GCD ống chỉ định của GCD ống chỉ định của GCD ơng pháp làm chín muồi CTC và GCD ển ười mẹ (BMI): i m (BMI): ẹ (BMI): Béo phì có liên quan
đ n th t b i c a GCD (BMI > 25).ế Thế giới) ất cả những trường hợp thai ạ ủa tổ chức Y Tế Thế giới (WHO) gây chuyển
Chi u dài CTC theo siêu âm: ềm, mở CTC của sonde Foley cải s n ph có dài CTC < 3cm có th iản Trung ương ụ sản Trung ương ờng hợp thaigian chuy n d ng n h n và t l đ đển dạ ạ ắc vai ơn co tử cung ỷ lệ từ 9,6% đến 23,3% tất cả những trường hợp thai ệnh viện Phụ sản Trung ương ẻ hơn rất nhiều so ường hợp thaing âm đ o cao h n so v iạ ơn co tử cung ới)
nh ng s n ph có chi u dài CTC ≥ 3cm.ững trường hợp thai ản Trung ương ụ sản Trung ương ề CCTC cường tính, vỡ tử cung,
1.2 Nh ng ph ững yếu tố ảnh hưởng đến kết quả GCD ương pháp làm chín muồi CTC và GCD ng pháp làm chín mu i CTC (m m, m CTC) trong ồi CTC và GCD ềm mở cổ tử cung của sonde Foley cải tiến trong gây chuyển ở cổ tử cung của sonde Foley cải tiến trong gây chuyển GCD
Hai phươn co tử cungng pháp chính làm chín mu i CTC trồi CTC trong GCD đã và đang được sử dụng là phương pháp hóa ưới)c khi GCD:
Ph ương pháp cơ học: ng pháp c h c: ơng pháp cơ học: ọc: Nong CTC b ng cách hút mằm mục đích giúp thai nhi sổ ra ngoài theo đường âm đạo ẩm
đôi Cook, sonde Foley c i ti n), tách màng i, b m i s m, kíchản Trung ương ế Thế giới) ố ối) ất cả những trường hợp thai ố ối) ới)
- Ph ương pháp cơ học: ng pháp hóa h c: ọc: Prostaglandin, mifeprostol.
1.2.1 Ph ương pháp làm chín muồi CTC và GCD ng pháp hóa h c làm m m m CTC khi GCD ọc làm mềm mở CTC khi GCD ềm mở cổ tử cung của sonde Foley cải tiến trong gây chuyển ở cổ tử cung của sonde Foley cải tiến trong gây chuyển
Trang 5- Có hai lo i PG: PGE2ạ (Dinoprostones, Cervidil) ho c PGE1ặt vấn đề: (Misoprotol, Alsoben).
- Ch đ nh: Làm chín mu i CTC khi GCD nh ng trỉ số ối) ị: 01 trang ồi CTC trong GCD đã và đang được sử dụng là phương pháp hóa ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao, ững trường hợp thai ường hợp thaing h pợp thaiCTC không thu n l i (Bishop CTC < 6 đi m)ận lợi Hai phương pháp làm chín ợp thai ển dạ
- Ch ng ch đ nh: ngôi thai b t thố ối) ỉ số ối) ị: 01 trang ất cả những trường hợp thai ường hợp thaing, t cung có s o mử cung ẹ ổ tử cung
cũ, i v s m, rau ti n đ o.ố ối) ỡ tử cung, ới) ề CCTC cường tính, vỡ tử cung, ạ
Mifepristone là m t thu c steroid nhân t o có tác d ng khángột số hình ảnh, phiếu thu thập số liệu, danh sách bệnh ố ối) ạ ụ sản Trung ương histamin và kháng glucocoticoid, thu c này đố ối) ượp thaic dùng đ n đ c ho cơn co tử cung ột số hình ảnh, phiếu thu thập số liệu, danh sách bệnh ặt vấn đề:
k t h p v i prostaglandin trong phá thai n i khoa giai đo n s mế Thế giới) ợp thai ới) ột số hình ảnh, phiếu thu thập số liệu, danh sách bệnh ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao, ạ ới)
c a thai kỳ Mifepristone cũng có hi u qu trong gây chuy n d ủa tổ chức Y Tế Thế giới (WHO) gây chuyển ệnh viện Phụ sản Trung ương ản Trung ương ển dạ ạ ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao,
nh ng trững trường hợp thai ường hợp thaing h p thai ch t l u trong t cung.ợp thai ế Thế giới) ư ử cung
1.2.2 Ph ương pháp cơ học làm mềm, mở CTC trong GCD ng pháp c h c làm m m, m CTC trong GCD ơng pháp cơ học làm mềm, mở CTC trong GCD ọc làm mềm, mở CTC trong GCD ềm, mở CTC của sonde Foley cải ở CTC của sonde Foley cải
Tách màng i: ố yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả của đ kích thích t o chuy n d t nhiên xu t hi nển dạ ạ ển dạ ạ ựa trên mô hình bóng Cook sáng chế ra sonde Foley cải tiến hai ất cả những trường hợp thai ệnh viện Phụ sản Trung ương
và cho đ n nay nó v n còn đế Thế giới) ẫn có 25% sản phụ GCD ượp thai ử cung ụ sản Trung ương c s d ng
Kích thích núm vú: kích thích tuy n yên ti t ra oxytocin gâyế Thế giới) ế Thế giới)
c n co t cung t đó kích thích CTC giãn và m d n ra.ơn co tử cung ử cung ừ 9,6% đến 23,3% tất cả những trường hợp thai ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao, ần như nhau, tuy nhiên
Làm v màng i nhân t o: ỡ màng ối nhân tạo: ố yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả của ạ kích thích gi i phóngản Trung ương Prostaglandin n i sinh, gây kh i phát chuy n d ột số hình ảnh, phiếu thu thập số liệu, danh sách bệnh ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao, ển dạ ạ
kênh CTC (laminaria japonica, Dilapan, Lamicel), sẽ hút nưới) ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao,c CTC
ph ng to lên, dài ra làm giãn n d n CTC.ồi CTC trong GCD đã và đang được sử dụng là phương pháp hóa ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao, ần như nhau, tuy nhiên
Đ t túi n ặng thai nhi dự đoán theo siêu âm: ưới bóng Cook trong gây chuyển dạ c (Ph ương pháp cơ học làm mềm, mở CTC trong GCD ng pháp Kovacs c i ti n): ả làm mềm, mở CTC của sonde Foley cải ến với bóng Cook trong gây chuyển dạ. dùng đ pháển dạthai to nở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao, ưới)c ta, hi n nay ít s d ng.ệnh viện Phụ sản Trung ương ử cung ụ sản Trung ương
Đ t ng thông có g n bóng vào CTC ( sonde Foley, ng ặng thai nhi dự đoán theo siêu âm: ố yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả của ắn bóng vào CTC ( sonde Foley, ống ố yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả của thông hai bóng Atad- hay bóng Cook, sonde Foley c i ti n ả làm mềm, mở CTC của sonde Foley cải ến với bóng Cook trong gây chuyển dạ ): ngỐngthông g n hai bóng (bóng Atad, bóng Cook) là thi t k đ c bi t đắc vai ế Thế giới) ế Thế giới) ặt vấn đề: ệnh viện Phụ sản Trung ương ượp thaicAtad và c ng s sáng ch dùng đ t l trong và l ngoài CTC nh một số hình ảnh, phiếu thu thập số liệu, danh sách bệnh ựa trên mô hình bóng Cook sáng chế ra sonde Foley cải tiến hai ế Thế giới) ặt vấn đề: ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao, ỗ trong và lỗ ngoài CTC nhằm ỗ trong và lỗ ngoài CTC nhằm ằm mục đích giúp thai nhi sổ ra ngoài theo đường âm đạo
m c đích làm m m, m CTC trong GCD.ụ sản Trung ương ề CCTC cường tính, vỡ tử cung, ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao,
Trang 61.3 T NG QUAN V BÓNG COOK VÀ SONDE FOLEY C I TI N ỔNG QUAN Ề ẢI TIẾN ẾT TẮT
1.3.1 Ngu n g c, c u t o, tác d ng c a hai lo i bóng ần gốc, cấu tạo, tác dụng của hai loại bóng ống chỉ định của GCD ấu tạo, tác dụng của hai loại bóng ạ” với hai mục tiêu sau: ụng làm ủa sonde Foley cải tiến trong gây chuyển ạ” với hai mục tiêu sau:
1.3.1.1 Bóng Cook.
Ngu n g c, c u t o, tác d ng: ần gốc, cấu tạo, tác dụng của hai loại bóng ống chỉ định của GCD ấu tạo, tác dụng của hai loại bóng ạ” với hai mục tiêu sau: ụng làm Atad và c ng s t i Mỹ chột số hình ảnh, phiếu thu thập số liệu, danh sách bệnh ựa trên mô hình bóng Cook sáng chế ra sonde Foley cải tiến hai ạ ế Thế giới)
ph m c a Mỹ ch t o đăng ký b n quy n là bóng Cook Tác d ngẩm ủa tổ chức Y Tế Thế giới (WHO) gây chuyển ế Thế giới) ạ ản Trung ương ề CCTC cường tính, vỡ tử cung, ụ sản Trung ương làm m m m CTC trong CGD thông qua l c ép c a hai bóng lên lề CCTC cường tính, vỡ tử cung, ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao, ựa trên mô hình bóng Cook sáng chế ra sonde Foley cải tiến hai ủa tổ chức Y Tế Thế giới (WHO) gây chuyển ỗ trong và lỗ ngoài CTC nhằmtrong và l ngoài CTC, đ ng th i có thêm tác d ng c a prostaglandinỗ trong và lỗ ngoài CTC nhằm ồi CTC trong GCD đã và đang được sử dụng là phương pháp hóa ờng hợp thai ụ sản Trung ương ủa tổ chức Y Tế Thế giới (WHO) gây chuyển
n i sinh do bóng gây ph n ng viêm t i CTC kích thích CTC ch ti tột số hình ảnh, phiếu thu thập số liệu, danh sách bệnh ản Trung ương ức Y tế Thế giới) ạ ế Thế giới) ế Thế giới)
ra prostaglandin
Hình nh bóng Cook và hình nh v trí đ t bóng Cook t i ải tiến trong gây chuyển ải tiến trong gây chuyển ịnh nghĩa: ặt bóng Cook tại ạ” với hai mục tiêu sau: CTC.
1.3.1.2 Sonde Foley c i ti n: ải tiến: ến:
Ngu n g c, c u t o, tác d ng: ần gốc, cấu tạo, tác dụng của hai loại bóng ống chỉ định của GCD ấu tạo, tác dụng của hai loại bóng ạ” với hai mục tiêu sau: ụng làm BVPSTW ch t o mô ph ngế Thế giới) ạ ỏng và mở, trong đó quá trình giãn mỏng và mở của CTC là quátheo hình nh bóng Cook vào cu i năm 2013 C u t o là ng sondeản Trung ương ố ối) ất cả những trường hợp thai ạ ố ối)
ti u ba ch ng s 24 b ng cao su có s n 1 bóng g n đ nh, bóngển dạ ạ ố ối) ằm mục đích giúp thai nhi sổ ra ngoài theo đường âm đạo ẵn 1 bóng ở gần đỉnh, bóng ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao, ần như nhau, tuy nhiên ỉ số ối)
đượp thai ạc t o thêm là m t ngón tay găng ph u thu t dài 3,5cm đ t chùmột số hình ảnh, phiếu thu thập số liệu, danh sách bệnh ẫn có 25% sản phụ GCD ận lợi Hai phương pháp làm chín ặt vấn đề:
đ nh sonde bu c l i vi trí cách bóng c a sonde 1cm.Tác d ng làmỉ số ối) ột số hình ảnh, phiếu thu thập số liệu, danh sách bệnh ạ ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao, ủa tổ chức Y Tế Thế giới (WHO) gây chuyển ụ sản Trung ương
m m m CTC trong CGD gi ng nh bóng Cook.ề CCTC cường tính, vỡ tử cung, ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao, ố ối) ư
Hình nh sonde Foley c i ti n và v trí đ t sonde CTC ải tiến trong gây chuyển ải tiến trong gây chuyển ến trong gây chuyển ịnh nghĩa: ặt bóng Cook tại ở cổ tử cung của sonde Foley cải tiến trong gây chuyển
Trang 71.3.2 Nh ng nghiên c u v bóng Cook, sonde Foley c i ti n làm ững yếu tố ảnh hưởng đến kết quả GCD ứu tác dụng làm ềm mở cổ tử cung của sonde Foley cải tiến trong gây chuyển ải tiến trong gây chuyển ến trong gây chuyển
m m m CTC trong GCD ềm mở cổ tử cung của sonde Foley cải tiến trong gây chuyển ở cổ tử cung của sonde Foley cải tiến trong gây chuyển
1.3.2.1 Nh ng nghiên c u v bóng Cook ững nghiên cứu về bóng Cook ứu về bóng Cook ềm, mở CTC của sonde Foley cải
- Năm 1991 Jack Atad và c ng s l n đ u tiên ti n hành thột số hình ảnh, phiếu thu thập số liệu, danh sách bệnh ựa trên mô hình bóng Cook sáng chế ra sonde Foley cải tiến hai ần như nhau, tuy nhiên ần như nhau, tuy nhiên ế Thế giới) ử cungnghi m lâm sàng s d ng ng thông hai bóng đ t ng CTC làm chínệnh viện Phụ sản Trung ương ử cung ụ sản Trung ương ố ối) ặt vấn đề: ố ối)
mu i CTC và GCD cho 50 s n ph K t qu làm chín mu i CTC đ tồi CTC trong GCD đã và đang được sử dụng là phương pháp hóa ản Trung ương ụ sản Trung ương ế Thế giới) ản Trung ương ồi CTC trong GCD đã và đang được sử dụng là phương pháp hóa ạ
- Elad Mei - Dan (2012) so sánh hi u qu làm chín mu i CTCệnh viện Phụ sản Trung ương ản Trung ương ồi CTC trong GCD đã và đang được sử dụng là phương pháp hóatrong GCD c a sonde Foley và ng thông hai bóng (Cook) K t quủa tổ chức Y Tế Thế giới (WHO) gây chuyển ố ối) ế Thế giới) ản Trung ương Bishop CTC c a nhóm dùng bóng Cook tăng lên cao h n nhóm dùngủa tổ chức Y Tế Thế giới (WHO) gây chuyển ơn co tử cung
ố ối) ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao, ường hợp thai ờng hợp thai ừ 9,6% đến 23,3% tất cả những trường hợp thai ặt vấn đề: ế Thế giới)khi bóng b tr c xu t ra ngoài và th i gian t khi đ t bóng đ n khiị: 01 trang ụ sản Trung ương ất cả những trường hợp thai ờng hợp thai ừ 9,6% đến 23,3% tất cả những trường hợp thai ặt vấn đề: ế Thế giới)sinh nhóm dùng Foley ng n h n nhóm dùng bóng Cook.ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao, ắc vai ơn co tử cung ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao,
- Kehl S (2016) nghiên c u s ch p thu n c a ph n sức Y tế Thế giới) ựa trên mô hình bóng Cook sáng chế ra sonde Foley cải tiến hai ất cả những trường hợp thai ận lợi Hai phương pháp làm chín ủa tổ chức Y Tế Thế giới (WHO) gây chuyển ụ sản Trung ương ững trường hợp thai ựa trên mô hình bóng Cook sáng chế ra sonde Foley cải tiến hai
d ng ng thông hai bóng đ GCD k t h p v i Misoprostol đụ sản Trung ương ố ối) ển dạ ế Thế giới) ợp thai ới) ường hợp thaing
u ng 122 s n ph K t qu không có s n ph nào c m th yố ối) ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao, ản Trung ương ụ sản Trung ương ế Thế giới) ản Trung ương ản Trung ương ụ sản Trung ương ản Trung ương ất cả những trường hợp thaiphi n hà.ề CCTC cường tính, vỡ tử cung,
1.3.2.2 Nh ng nghiên c u v sonde Foley c i ti n: ững nghiên cứu về bóng Cook ứu về bóng Cook ềm, mở CTC của sonde Foley cải ả làm mềm, mở CTC của sonde Foley cải ến với bóng Cook trong gây chuyển dạ.
- Lê Thi n Thái (2016) ) s d ng sonde Foley c i ti n làmệnh viện Phụ sản Trung ương ử cung ụ sản Trung ương ản Trung ương ế Thế giới)
m m, m CTC cho 46 s n ph thu đề CCTC cường tính, vỡ tử cung, ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao, ản Trung ương ụ sản Trung ương ượp thaic k t qu làm chín mu i CTCế Thế giới) ản Trung ương ồi CTC trong GCD đã và đang được sử dụng là phương pháp hóa
- Nguy n Bá Mỹ Ng c (2013) so sánh hi u qu kh i phátễm Herpes sinh dục ọc (prostaglandin ệnh viện Phụ sản Trung ương ản Trung ương ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao,chuy n d c a prostaglandin E2 và sonde Foley thai ển dạ ạ ủa tổ chức Y Tế Thế giới (WHO) gây chuyển ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao, ≥ 37 tu n thi uần như nhau, tuy nhiên ển dạ
i K t qu PGE2 thành công cao h n sonde Foley (80% so v i 76%),
th i gian cu c CD cũng ng n h n ờng hợp thai ột số hình ảnh, phiếu thu thập số liệu, danh sách bệnh ắc vai ơn co tử cung
Trang 81.4 Nh ng tai bi n, bi n ch ng có th g p trong quá trình làm ững yếu tố ảnh hưởng đến kết quả GCD ến trong gây chuyển ến trong gây chuyển ứu tác dụng làm ển ặt bóng Cook tại
Nhi m trùng: Do th i gian CD ễm Herpes sinh dục ờng hợp thai trong GCD thường hợp thaing kéo dài
Ch y máu sau đ : do cu c CD kéo dài quá lâu ản Trung ương ẻ hơn rất nhiều so ột số hình ảnh, phiếu thu thập số liệu, danh sách bệnh
Nguy c m l y thai: do GCD th t b iơn co tử cung ổ tử cung ất cả những trường hợp thai ất cả những trường hợp thai ạ
CCTC cường hợp thaing tính: gây ra b i oxytocin, Prostaglandinở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao,
Sinh non: n u ế Thế giới) ưới)c tính sai tu i thai khi GCD.ổ tử cung
Sa dây r n: g p thai đa i ho c ngôi đ u cao.ố ối) ặt vấn đề: ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao, ố ối) ặt vấn đề: ần như nhau, tuy nhiên
Suy thai
V t cungỡ tử cung, ử cung : hi m g p.ế Thế giới) ặt vấn đề:
CH ƯƠNG 1: TỔNG QUAN NG 2: Đ I T ỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU NG VÀ PH ƯƠNG 1: TỔNG QUAN NG PHÁP NGHIÊN C U ỨU 2.1 Th i gian và đ a đi m nghiên c u ời mẹ (BMI): ịnh nghĩa: ển ứu tác dụng làm
Nh ng s n ph đững trường hợp thai ản Trung ương ụ sản Trung ương ượp thaic ch đ nh GCD t i khoa Đ BVPSTW tỉ số ối) ị: 01 trang ạ ẻ hơn rất nhiều so ừ 9,6% đến 23,3% tất cả những trường hợp thai
2.2 Đ i t ống chỉ định của GCD ượng nghiên cứu ng nghiên c u ứu tác dụng làm
2.2.1 Tiêu chu n l a ch n đ i t ẩm: ựa chọn đối tượng nghiên cứu: ọc làm mềm mở CTC khi GCD ống chỉ định của GCD ượng nghiên cứu ng nghiên c u: ứu tác dụng làm
S n ph đản Trung ương ụ sản Trung ương ượp thai ựa trên mô hình bóng Cook sáng chế ra sonde Foley cải tiến haic l a ch n n u th a mãn t t c nh ng tiêuọc (prostaglandin ế Thế giới) ỏng và mở, trong đó quá trình giãn mỏng và mở của CTC là quá ất cả những trường hợp thai ản Trung ương ững trường hợp thai
- M t thai s ng, ngôi đ u.ột số hình ảnh, phiếu thu thập số liệu, danh sách bệnh ố ối) ần như nhau, tuy nhiên
- Tu i ổ tử cung thai ≥ 37 tu n.ần như nhau, tuy nhiên
- Không có nhi m khu n âm đ o do l u, giam mai, trichomonas.ễm Herpes sinh dục ẩm ạ ận lợi Hai phương pháp làm chín
- Không có d u hi u nhi m khu n toàn thân: s n ph khôngất cả những trường hợp thai ệnh viện Phụ sản Trung ương ễm Herpes sinh dục ẩm ản Trung ương ụ sản Trung ương
s t (nhi t đ < 38ố ối) ệnh viện Phụ sản Trung ương ột số hình ảnh, phiếu thu thập số liệu, danh sách bệnh oC), xét nghi m máu BC < 15 G/l.ệnh viện Phụ sản Trung ương
- Ch a CD: ư Monitoring s n khoa 30 phút th y CCTC < 2 c n / 10ản Trung ương ất cả những trường hợp thai ơn co tử cungphút và c ng đ < 20 mmHg,ường hợp thai ột số hình ảnh, phiếu thu thập số liệu, danh sách bệnh CTC đóng ho c l t ngón tay.ặt vấn đề: ọc (prostaglandin
- Bishop CTC < 6 đi m (tính t ng đi m theo b ng 2.1).ển dạ ổ tử cung ển dạ ản Trung ương
B ng 2.1 Ch s Bishop CTC ả làm mềm, mở CTC của sonde Foley cải ỉ số Bishop CTC ố yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả của
Trang 9Đi mển dạ
Đ m CTC (cm)ột số hình ảnh, phiếu thu thập số liệu, danh sách bệnh ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao, 0 2 3 - 4 5 - 6
M t đ CTCận lợi Hai phương pháp làm chín ột số hình ảnh, phiếu thu thập số liệu, danh sách bệnh C ngức Y tế Thế giới) V aừ 9,6% đến 23,3% tất cả những trường hợp thai M mề CCTC cường tính, vỡ tử cung,
Đ l t ngôi thaiột số hình ảnh, phiếu thu thập số liệu, danh sách bệnh ọc (prostaglandin - 3 -2 -1; 0 +1; +2
2.2.2 Tiêu chu n lo i tr kh i nghiên c u: ẩm: ạ” với hai mục tiêu sau: ừ khỏi nghiên cứu: ỏi nghiên cứu: ứu tác dụng làm
- T t c nh ng s n ph thi u m t trong nh ng tiêu chu n l aất cả những trường hợp thai ản Trung ương ững trường hợp thai ản Trung ương ụ sản Trung ương ế Thế giới) ột số hình ảnh, phiếu thu thập số liệu, danh sách bệnh ững trường hợp thai ẩm ựa trên mô hình bóng Cook sáng chế ra sonde Foley cải tiến hai
ch n trên.ọc (prostaglandin ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao,
- Nh ng trững trường hợp thai ường hợp thaing h p có ch ng ch đ nh sinh đợp thai ố ối) ỉ số ối) ị: 01 trang ường hợp thaing âm đ o:ạ+ Thai to (siêu âm > = 4000gr), đa thai
+ TC có s o m cũ, t cung d d ng.ẹ ổ tử cung ử cung ị: 01 trang ạ
+ Ngôi thai b t thất cả những trường hợp thai ường hợp thaing: Ngôi ngang, ngôi mông
+ V trí rau bám b t thị: 01 trang ất cả những trường hợp thai ường hợp thaing: rau ti n đ o,rau bám mép.ề CCTC cường tính, vỡ tử cung, ạ
+ B t tất cả những trường hợp thai ươn co tử cungng x ng thai nhi và khung ch u ngức Y tế Thế giới) ận lợi Hai phương pháp làm chín ường hợp thaii m ẹ
- B nh lý toàn thân n ng: TSG n ng, suy tim, suy gan.ệnh viện Phụ sản Trung ương ặt vấn đề: ặt vấn đề:
- Ti n s d ng v i thu c oxytocin ho c v i cao su.ề CCTC cường tính, vỡ tử cung, ử cung ị: 01 trang ức Y tế Thế giới) ới) ố ối) ặt vấn đề: ới)
- S n ph không đ ng ý tham gia nghiên c u.ản Trung ương ụ sản Trung ương ồi CTC trong GCD đã và đang được sử dụng là phương pháp hóa ức Y tế Thế giới)
2.3 Ph ương pháp làm chín muồi CTC và GCD ng pháp nghiên c u ứu tác dụng làm
2.3.1 Thi t k nghiên c u: ến trong gây chuyển ến trong gây chuyển ứu tác dụng làm
Nghiên c u th nghi m lâm sàng ng u nhiên, không đ iức Y tế Thế giới) ử cung ệnh viện Phụ sản Trung ương ẫn có 25% sản phụ GCD ố ối)
ch ng, có so sánh.ức Y tế Thế giới)
Trong đó:
n1 = C m u c a nhóm s d ng bóng Cook ỡ tử cung, ẫn có 25% sản phụ GCD ủa tổ chức Y Tế Thế giới (WHO) gây chuyển ử cung ụ sản Trung ương
n2 = C m u c a nhóm s d ng sonde Foley c i ti n.ỡ tử cung, ẫn có 25% sản phụ GCD ủa tổ chức Y Tế Thế giới (WHO) gây chuyển ử cung ụ sản Trung ương ản Trung ương ế Thế giới)
2 2 1
2 2 2 1 1 1 )
2 / 1 ( 2
1
) (
] 1 ( ) 1 ( [ )
1 ( 2 [
p p
p p p p Z p p Z
Trang 10Z(1−α/2) = H s tin c y ( m c tin c y 95%).ệnh viện Phụ sản Trung ương ố ối) ận lợi Hai phương pháp làm chín ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao, ức Y tế Thế giới) ận lợi Hai phương pháp làm chín
Z(1−β ) = L c m u (80%).ựa trên mô hình bóng Cook sáng chế ra sonde Foley cải tiến hai ẫn có 25% sản phụ GCD
p1 = T l thành công nhóm s d ng bóng Cook (p = 92ỷ lệ từ 9,6% đến 23,3% tất cả những trường hợp thai ệnh viện Phụ sản Trung ương ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao, ử cung ụ sản Trung ương %) p2 = T l thành công nhóm s d ng sonde Foley c i ti n (p2 = 76ỷ lệ từ 9,6% đến 23,3% tất cả những trường hợp thai ệnh viện Phụ sản Trung ương ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao, ử cung ụ sản Trung ương ản Trung ương ế Thế giới)
%)
P = (p1 + p2) /2
C m u tính đơn co tử cung ẫn có 25% sản phụ GCD ượp thaic là n 1 = n 2 = 140 đ i tố ối) ượp thaing nghiên c u.ức Y tế Thế giới)Trong nghiên c u chúng tôi l y làm tròn m i nhóm là 150 s n ph ức Y tế Thế giới) ất cả những trường hợp thai ỗ trong và lỗ ngoài CTC nhằm ản Trung ương ụ sản Trung ương
2.4 Ti n hành nghiên c u ến trong gây chuyển ứu tác dụng làm
Nh ng s n ph đ tiêu chu n c a nghiên c u sau khi đ ng ýững trường hợp thai ản Trung ương ụ sản Trung ương ủa tổ chức Y Tế Thế giới (WHO) gây chuyển ẩm ủa tổ chức Y Tế Thế giới (WHO) gây chuyển ức Y tế Thế giới) ồi CTC trong GCD đã và đang được sử dụng là phương pháp hóatham gia nghiên c u sẽ đức Y tế Thế giới) ượp thaic phân b ng u nhiên vào hai nhóm.ổ tử cung ẫn có 25% sản phụ GCDTrình t ng u nhiên đựa trên mô hình bóng Cook sáng chế ra sonde Foley cải tiến hai ẫn có 25% sản phụ GCD ượp thai ạc t o ra b ng b ng phân b ng u nhiênằm mục đích giúp thai nhi sổ ra ngoài theo đường âm đạo ản Trung ương ổ tử cung ẫn có 25% sản phụ GCDtrên máy vi tính theo t l 1:1 (1 sonde Foley c i ti n : 1 bóngỷ lệ từ 9,6% đến 23,3% tất cả những trường hợp thai ệnh viện Phụ sản Trung ương ản Trung ương ế Thế giới)Cook).Trình t ng u nhiên này đựa trên mô hình bóng Cook sáng chế ra sonde Foley cải tiến hai ẫn có 25% sản phụ GCD ượp thaic chính ngường hợp thaii ti n hành nghiênế Thế giới)
c u th c hi n v i vi c l a ch n đ i tức Y tế Thế giới) ựa trên mô hình bóng Cook sáng chế ra sonde Foley cải tiến hai ệnh viện Phụ sản Trung ương ới) ệnh viện Phụ sản Trung ương ựa trên mô hình bóng Cook sáng chế ra sonde Foley cải tiến hai ọc (prostaglandin ố ối) ượp thaing nghiên c u và phân vàoức Y tế Thế giới)hai nhóm d a trên s tựa trên mô hình bóng Cook sáng chế ra sonde Foley cải tiến hai ựa trên mô hình bóng Cook sáng chế ra sonde Foley cải tiến hai ươn co tử cungng đ ng c a đ i tồi CTC trong GCD đã và đang được sử dụng là phương pháp hóa ủa tổ chức Y Tế Thế giới (WHO) gây chuyển ố ối) ượp thaing v : tu i s n ph ,ề CCTC cường tính, vỡ tử cung, ổ tử cung ản Trung ương ụ sản Trung ương
s l n sinh, ch s Bishop CTC, cân n ng thai theo siêu âm.ố ối) ần như nhau, tuy nhiên ỉ số ối) ố ối) ặt vấn đề:
th i gian t i đa 12 gi ờng hợp thai ố ối) ờng hợp thai
Nhóm 2: đ t bóng Cook vào CTC và l u bóng CTC t i đa 12 gi ặt vấn đề: ư ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao, ố ối) ờng hợp thai
2.4.1 Các b ưới hai mục tiêu sau: c ti n hành đ t bóng ến trong gây chuyển ặt bóng Cook tại
Chu n b s n ph ẩn bị sản phụ ị sản phụ ả làm mềm, mở CTC của sonde Foley cải ụ:
- T v n, gi i thích cho s n ph v tác d ng, tai bi n và giáư ất cả những trường hợp thai ản Trung ương ản Trung ương ụ sản Trung ương ề CCTC cường tính, vỡ tử cung, ụ sản Trung ương ế Thế giới)thành hai lo i bóng đ s n ph t l a ch n b ng ký vào b n camạ ển dạ ản Trung ương ụ sản Trung ương ựa trên mô hình bóng Cook sáng chế ra sonde Foley cải tiến hai ựa trên mô hình bóng Cook sáng chế ra sonde Foley cải tiến hai ọc (prostaglandin ằm mục đích giúp thai nhi sổ ra ngoài theo đường âm đạo ản Trung ương
k t B n cam k t đế Thế giới) ản Trung ương ế Thế giới) ượp thaic dán vào h s làm b ng ch ng.ồi CTC trong GCD đã và đang được sử dụng là phương pháp hóa ơn co tử cung ằm mục đích giúp thai nhi sổ ra ngoài theo đường âm đạo ức Y tế Thế giới)
- Đ a s n ph vào phòng đ , hư ản Trung ương ụ sản Trung ương ẻ hơn rất nhiều so ưới)ng d n s n ph n mẫn có 25% sản phụ GCD ản Trung ương ụ sản Trung ương ằm mục đích giúp thai nhi sổ ra ngoài theo đường âm đạo.theo t th s n khoa.ư ế Thế giới) ản Trung ương
Th c hi n đ t bóng vào CTC ự đoán theo siêu âm: ệu quả làm mềm, mở CTC của sonde Foley cải ặng thai nhi dự đoán theo siêu âm:
S n ph đản Trung ương ụ sản Trung ương ượp thaic đ t theo đúng quy trình c a lo i bóng đó ặt vấn đề: ủa tổ chức Y Tế Thế giới (WHO) gây chuyển ạ ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao,
ph c l c c a lu n án.ụ sản Trung ương ụ sản Trung ương ủa tổ chức Y Tế Thế giới (WHO) gây chuyển ận lợi Hai phương pháp làm chín
Trang 11- Quy trình đ t bóng sonde Foley c i ti n ặt vấn đề: ản Trung ương ế Thế giới)
- Quy trình đ t bóng Cook c a Mỹặt vấn đề: ủa tổ chức Y Tế Thế giới (WHO) gây chuyển
2.4.2 Qu n lý và chăm sóc s n ph sau khi đ t bóng ải tiến trong gây chuyển ải tiến trong gây chuyển ụng làm ặt bóng Cook tại
-Hưới)ng d n s n ph theo dõi, thông báo nh ng d u hi u b tẫn có 25% sản phụ GCD ản Trung ương ụ sản Trung ương ững trường hợp thai ất cả những trường hợp thai ệnh viện Phụ sản Trung ương ất cả những trường hợp thai
thường hợp thaing ngay cho bác sỹ g m:ồi CTC trong GCD đã và đang được sử dụng là phương pháp hóa ra máu ho c ra nặt vấn đề: ưới)c âm đ o, bóng tạ ựa trên mô hình bóng Cook sáng chế ra sonde Foley cải tiến hai
t t, đau b ng nhi u, khó ch u, s tụ sản Trung ương ụ sản Trung ương ề CCTC cường tính, vỡ tử cung, ị: 01 trang ố ối)
- Phát thu c kháng sinh, hố ối) ưới)ng d n s n ph u ng d phòngẫn có 25% sản phụ GCD ản Trung ương ụ sản Trung ương ố ối) ựa trên mô hình bóng Cook sáng chế ra sonde Foley cải tiến hai
- Đ nh kỳ 6 gi m t l n th c hi n:ị: 01 trang ờng hợp thai ột số hình ảnh, phiếu thu thập số liệu, danh sách bệnh ần như nhau, tuy nhiên ựa trên mô hình bóng Cook sáng chế ra sonde Foley cải tiến hai ệnh viện Phụ sản Trung ương
+ N u i v t nhiên trong th i gian l u bóng thì ph i chuy nế Thế giới) ố ối) ỡ tử cung, ựa trên mô hình bóng Cook sáng chế ra sonde Foley cải tiến hai ờng hợp thai ư ản Trung ương ển dạ
s n ph vào phòng sinh ngay đ thăm khám, x trí ti p.ản Trung ương ụ sản Trung ương ển dạ ử cung ế Thế giới)
2.4.3 Tai bi n, bi n ch ng trong, sau khi đ t bóng ến trong gây chuyển ến trong gây chuyển ứu tác dụng làm ặt bóng Cook tại
Nhi m khu n ễm khuẩn ẩn : s n ph s t ≥ 38ản Trung ương ụ sản Trung ương ố ối) oC, xét nghi m BC > 15 G/l.ệnh viện Phụ sản Trung ương
Rách màng i t nhiên: ống chỉ định ự nhiên: s n ph th y nản Trung ương ụ sản Trung ương ất cả những trường hợp thai ưới)c ch y ra âm đ o.ản Trung ương ạKhám th y hai bóng còn nguyên v trí, nất cả những trường hợp thai ị: 01 trang ưới) ố ối)c i ch y ra t CTC.ản Trung ương ừ 9,6% đến 23,3% tất cả những trường hợp thai
V bóng: ỡ bóng: ra nưới)c âm đ o và bóng x p xu ng, t t ra ngoài âmạ ẹ ố ối) ụ sản Trung ương
h ột số hình ảnh, phiếu thu thập số liệu, danh sách bệnh
Bóng t t t: ự nhiên: ụt: s n ph th y bóng t t t ra ngoài âm h m c dùản Trung ương ụ sản Trung ương ất cả những trường hợp thai ựa trên mô hình bóng Cook sáng chế ra sonde Foley cải tiến hai ụ sản Trung ương ột số hình ảnh, phiếu thu thập số liệu, danh sách bệnh ặt vấn đề:
ch a đ n gi tháo bóng.ư ế Thế giới) ờng hợp thai
Tim thai có d u hi u suy: ấu hiệu suy: ệu suy: nghe tim thai b ng ng nghe g ho cằm mục đích giúp thai nhi sổ ra ngoài theo đường âm đạo ố ối) ỗ trong và lỗ ngoài CTC nhằm ặt vấn đề:
b ng máy monitoring th y tim thai ≤ 110 l n/phút ho c cao ≥ 180ằm mục đích giúp thai nhi sổ ra ngoài theo đường âm đạo ất cả những trường hợp thai ần như nhau, tuy nhiên ặt vấn đề:
l n/phút.ần như nhau, tuy nhiên
Ch đ nh tháo bóng ỉ số Bishop CTC ị sản phụ.
- H t th i gian cho phép (12 gi ).ế Thế giới) ờng hợp thai ờng hợp thai
- V màng i t nhiên trong th i gian l u bóng.ỡ tử cung, ố ối) ựa trên mô hình bóng Cook sáng chế ra sonde Foley cải tiến hai ờng hợp thai ư
- Bóng t t t.ựa trên mô hình bóng Cook sáng chế ra sonde Foley cải tiến hai ụ sản Trung ương
Trang 12- Chuy n d xu t hi n: CCTC ển dạ ạ ất cả những trường hợp thai ệnh viện Phụ sản Trung ương ≥ 4 c n/10 phút và m i c n kéoơn co tử cung ỗ trong và lỗ ngoài CTC nhằm ơn co tử cungdài 40 giây, CTC m ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao, ≥ 3 cm.
- Tim thai suy: tim thai < 110 nh p/phút ho c ị: 01 trang ặt vấn đề: ≥180 nh p/phút.ị: 01 trang
- S n ph có nhi m khu n: s t > = 38oC, BC > 15 G/l.ản Trung ương ụ sản Trung ương ễm Herpes sinh dục ẩm ố ối)
- S n ph khó ch u, m t m i yêu c u tháo b ản Trung ương ụ sản Trung ương ị: 01 trang ệnh viện Phụ sản Trung ương ỏng và mở, trong đó quá trình giãn mỏng và mở của CTC là quá ần như nhau, tuy nhiên ỏng và mở, trong đó quá trình giãn mỏng và mở của CTC là quá
Cách tháo bóng.
Đ a s n ph tr l i phòng đ ư ản Trung ương ụ sản Trung ương ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao, ạ ẻ hơn rất nhiều so Sát khu n âm h , âm đ o.ẩm ột số hình ảnh, phiếu thu thập số liệu, danh sách bệnh ạ Dùng
b m tiêm g n vào van khóa nơn co tử cung ắc vai ưới) ủa tổ chức Y Tế Thế giới (WHO) gây chuyểnc c a hai bóng rút nưới) ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao,c hai bóng
ngoài
2.4.5 GCD ti p sau khi làm m m m CTC b ng hai bóng ến trong gây chuyển ềm mở cổ tử cung của sonde Foley cải tiến trong gây chuyển ở cổ tử cung của sonde Foley cải tiến trong gây chuyển ằng cách hút ẩm:
- Truy n oxytocin tĩnh m ch GCD ti p ềm, giãn và mở CTC): ạ: ến: : oxytocin đượp thai ử cung ụ sản Trung ương c s d ngtrong trường hợp thaing h p sau khi tháo bóng CTC thu n l i cho GCD ( Bishopợp thai ận lợi Hai phương pháp làm chín ợp thai
≥ 6 đi m, ho c CTC m ≥ 3cm) mà theo dõi monitoring 30 phútển dạ ặt vấn đề: ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao,không th y có CCTC ho c CCTC y u.ất cả những trường hợp thai ặt vấn đề: ế Thế giới) Oxytocin đượp thaic truy n theoề CCTC cường tính, vỡ tử cung,phác đ c a b nh vi n Th i gian truy n t i đa là 12 gi ồi CTC trong GCD đã và đang được sử dụng là phương pháp hóa ủa tổ chức Y Tế Thế giới (WHO) gây chuyển ệnh viện Phụ sản Trung ương ệnh viện Phụ sản Trung ương ờng hợp thai ề CCTC cường tính, vỡ tử cung, ố ối) ờng hợp thai
- Làm v màng i s m: ỡ bóng: ống chỉ định ớm: ch c v màng i khi CTC m đọc (prostaglandin ỡ tử cung, ố ối) ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao, ượp thaic ≤4cm M c đích là giúp rút ng n th i gian cu c CD.ụ sản Trung ương ắc vai ờng hợp thai ột số hình ảnh, phiếu thu thập số liệu, danh sách bệnh
- M l y thai: ổ lấy thai: ấu hiệu suy: ch đ nh trong trỉ số ối) ị: 01 trang ường hợp thaing h p sau tháo bóng thămợp thaikhám th y có thai suy, sa dây r n, ngôi thai bi n đ i không còn làất cả những trường hợp thai ố ối) ế Thế giới) ổ tử cungngôi đ u, chuy n d ng ng ti n tri n, CCTC cần như nhau, tuy nhiên ển dạ ạ ừ 9,6% đến 23,3% tất cả những trường hợp thai ế Thế giới) ển dạ ường hợp thaing tính
2.5 Đánh giá k t qu nghiên c u ến trong gây chuyển ải tiến trong gây chuyển ứu tác dụng làm
2.5.1 K t qu GCD c a hai lo i bóng ến trong gây chuyển ải tiến trong gây chuyển ủa sonde Foley cải tiến trong gây chuyển ạ” với hai mục tiêu sau:
M c đ 1: Làm m m, m CTC thành công ứu tác dụng làm ộ 1: Làm mềm, mở CTC thành công ềm mở cổ tử cung của sonde Foley cải tiến trong gây chuyển ở cổ tử cung của sonde Foley cải tiến trong gây chuyển
Thành công: sau tháo bóng khám th y CTC m ất cả những trường hợp thai ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao, ≥ 3cm
Th t b i: ấu hiệu suy: ạ: Sau tháo bóng khám CTC m < 3cm, ho c ph i tháoở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao, ặt vấn đề: ản Trung ương bóng đ t xu t vì tim thai suy, d a v t cung, nhi m khu n, sa dâyột số hình ảnh, phiếu thu thập số liệu, danh sách bệnh ất cả những trường hợp thai ọc (prostaglandin ỡ tử cung, ử cung ễm Herpes sinh dục ẩm
r n….ố ối)
M c đ 2: K t qu cu c chuy n d ứu tác dụng làm ộ 1: Làm mềm, mở CTC thành công ến trong gây chuyển ải tiến trong gây chuyển ộ 1: Làm mềm, mở CTC thành công ển ạ” với hai mục tiêu sau:
Trang 13- T l đ đỷ lệ từ 9,6% đến 23,3% tất cả những trường hợp thai ệnh viện Phụ sản Trung ương ẻ hơn rất nhiều so ường hợp thaing âm đ o, t l m l y thai.ạ ỷ lệ từ 9,6% đến 23,3% tất cả những trường hợp thai ệnh viện Phụ sản Trung ương ổ tử cung ất cả những trường hợp thai
- Nh ng tai bi n có th g p khi s d ng bóng: s n ph , tr sững trường hợp thai ế Thế giới) ển dạ ặt vấn đề: ử cung ụ sản Trung ương ản Trung ương ụ sản Trung ương ẻ hơn rất nhiều so ơn co tử cungsinh
2.5.2 Nh ng y u t nh h ững yếu tố ảnh hưởng đến kết quả GCD ến trong gây chuyển ống chỉ định của GCD ải tiến trong gây chuyển ưở cổ tử cung của sonde Foley cải tiến trong gây chuyển ng đ n k t qu c a hai lo i bóng ến trong gây chuyển ến trong gây chuyển ải tiến trong gây chuyển ủa sonde Foley cải tiến trong gây chuyển ạ” với hai mục tiêu sau:
- Tu i s n ph : GCD s n ph > 35 tu i khó thành công h nổ tử cung ản Trung ương ụ sản Trung ương ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao, ản Trung ương ụ sản Trung ương ổ tử cung ơn co tử cung
s n ph ≤ 35 tu i.ản Trung ương ụ sản Trung ương ổ tử cung
- Ch s kh i c th c a s n ph (BMI): GCD s n ph có BMIỉ số ối) ố ối) ố ối) ơn co tử cung ển dạ ủa tổ chức Y Tế Thế giới (WHO) gây chuyển ản Trung ương ụ sản Trung ương ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao, ản Trung ương ụ sản Trung ương
> 25 sẽ cho t l thành công th p h n nh ng s n ph có BMI ≤ 25.ỷ lệ từ 9,6% đến 23,3% tất cả những trường hợp thai ệnh viện Phụ sản Trung ương ất cả những trường hợp thai ơn co tử cung ững trường hợp thai ản Trung ương ụ sản Trung ương
- Đi m Bishop CTC trển dạ ưới)c khi đ t bóng: Bishop CTC càng th pặt vấn đề: ất cả những trường hợp thai
- S l n sinh: GCD s n ph sinh con so khó đ t thành côngố ối) ần như nhau, tuy nhiên ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao, ản Trung ương ụ sản Trung ương ạ
h n nh ng s n ph sinh con d ơn co tử cung ững trường hợp thai ản Trung ương ụ sản Trung ương ạ
- Tr ng lọc (prostaglandin ượp thaing thai: GCD cho nh ng s n ph có tr ng lững trường hợp thai ản Trung ương ụ sản Trung ương ọc (prostaglandin ượp thaing
- Chi u dài CTC qua siêu âm trề CCTC cường tính, vỡ tử cung, ưới)c khi đ t bóng: GCD nh ngặt vấn đề: ở nhiều nước trên Thế giới với tỷ lệ thành công cao, ững trường hợp thai
trường hợp thaing h p dài CTC > 3cm khó thành công h n nh ng trợp thai ơn co tử cung ững trường hợp thai ường hợp thaing h pợp thaidài CTC ≤ 3 cm