Benzen English – Chúc bạn học tốt!... THAM GIA HỌC TOEIC FREE TẠI: group: fanpage: https://www.facebook.com/BenzenEnglish/ website: Benzen English – Chúc bạn học tốt!... Ta chọn
Trang 1EBOOK TOEIC
GIẢI CHI TIẾT
30 CÂU PART 5
THAM KHẢO CUỐI THÁNG 7
Tài liệu tặng miễn phí
SHARE thoải mái nhưng hãy ghi nguồn để tôn trọng công sức của
tác giả
Benzen English – Chúc bạn học tốt!
Trang 2THAM GIA HỌC TOEIC FREE TẠI:
group:
fanpage:
https://www.facebook.com/BenzenEnglish/
website:
Benzen English – Chúc bạn học tốt!
Trang 3101 The new beverage from the
Elmhurst Corporation can be described
………… a nutritional energy drink
(A) for
(B) by
(C) as
(D) to
C
“Loại nước uống mới từ công ty Elmhurst có thể được miêu tả NHƯ LÀ thức uống tăng lực bổ dưỡng”
* tobe described as: được miêu tả như là
* beverage (n): nước uống
102 The upfront investment in the
manufacturing sector will …………
result in the creation of hundreds of
jobs
(A) commonly
(B) constantly
(C) ultimately
(D) formerly
C
“ Việc đầu tư trả trước vào khâu sản xuất CUỐI CÙNG sẽ dẫn đến việc tạo
ra hàng trăm công ăn việc làm.”
* ultimately: cuối cùng
* result in: dẫn đến (kết quả nào đó)
103 The office manager hoped to the
changes to ………… the dress code
policy at the meeting
(A) clarified
(B) clarifies
(C) clarifying
(D) clarify
D Cấu trúc chỉ mục đích cần nhớ: to + Vo
* clarify (v): làm rõ
104 The noise from the construction
equipment outside of Mr Polanco’s
office made it difficult to …………
(A) lower
(B) concentrate
(C) obtain
(D) obstruct
B
“Tiếng ồn từ các thiết bị thi công xây dựng bên ngoài văn phòng của ông Polanco gây khó để TẬP TRUNG ”
* concentrate (v): tập trung
* noise (n): tiếng ồn
** construction equipment (n): thiết bị thi công xây dựng
105 Due to the very competitive
nature of the field, the managers are
seeking new and unique ………… to
reaching customers
(A) approachable
(B) approaches
(C) approach
(D) approached
B
2 tính từ “new” & “unique” được nối với nhau bằng từ “and”, phía trước là Adj => dấu “…” phải là N
Ta chọn B mà không chọn C vì không
có mạo từ hoặc TTSH đứng trước nên không thể chọn N số ít
Trang 4Group: https://www.facebook.com/groups/BenzenEnglish/
Fanpage: https://www.facebook.com/BenzenEnglish/
106 After receiving …………
complaints about the device
overheating, Wayvon Electronics
recalled its new smartphone
(A) numerated
(B) number
(C) numerate
(D) numerous
D Dấu “…” đứng trước danh từ “complaint” => chọn Adj
* numerous (adj): nhiều
107 The originality of Ms Lanham’s
entry could not be denied, …………
she did not make it to the final round of
the art competition
(A) for
(B) so
(C) yet
(D) and
C
“Tính sáng tạo ở tác phẩm của Lanham thì không thể bị chối bỏ, NHƯNG cô
ấy không thể tới vòng cuối của cuộc thi nghệ thuật”
* originality (n): tính sáng tạo
** yet = but: nhưng
Lưu ý không phải lúc nào từ “yet” cũng
có nghĩa là “chưa” nhé các bạn
108 Staff members at this company
are expected to give as much notice as
possible whenever ………… need
time off work for a vacation
(A) ourselves
(B) we
(C) our
(D) ours
B Đứng trước V “need” cần có S, chọn B
109 After reviewing the two
submitted bids, council members
selected the more ………… option
because of the company’s reputation
for reliability
(A) costing
(B) costlier
(C) cost
(D) costly
D
Có N là “option”, dấu “…” đứng trước
N thì chắc chắn là Adj, chọn D
* Tính từ đặc biệt đuôi “ly”: hourly, daily, weekly, monthly, yearly, costly, likely, timely, untimely, …
Lưu ý câu này bị lừa phương án B vì tưởng so sánh hơn chọn Adj-er Hết sức lưu ý công thức so sánh hơn như sau: More + adj / adv dài vần
Adj ngắn vần + er Không có vừa “more” vừa “-er”
Trang 5110 The physician explained that a
feeling of dizziness …………
accompanies increased thirst
when a patient has not drunk enough
water
(A) next
(B) either
(C) much
(D) often
D
“Bác sĩ đã giải thích rằng cảm giác chóng mặt THƯỜNG đi kèm với khát nước khi bệnh nhân không uống đủ nước”
* accompany (v): đi kèm với
* physician (n): bác sĩ
* patient (n): bệnh nhân
111 The emphasis placed …………
teamwork helps Espinoza
International’s employees feel
supported
(A) on
(B) to
(C) of
(D) among
A ** place on sth (v): đặt lên cái gì đó
112 For safety reasons, all
employees and customers must
………… the building when the
fire alarm sounds
(A) decline
(B) dispose
(C) vacate
(D) suspend
“Vì lý do an toàn, tất cả nhân viên và khách hàng phải DI TẢN KHỎI tòa nhà khi chuông báo cháy kêu”
* vacate (v): di tản khỏi đâu đó
** fire alarm (n): chuông báo cháy
113 Those who are familiar with the
jazz trio’s first album may find its latest
release to be ………… similar
(A) recognized
(B) recognizably
(C) recognizable
(D) recognizes
B Cụm “tobe + ADJ” đã đầy đủ thành phần (tobe similar) => dấu “…” chen giữa bổ nghĩa cho ADJ, chon Adv
114 Analysts predict that Bolman
Automotive will have a ………… for
its hybrid vehicles for at least
the next few years
(A) demands
(B) demanded
D Có mạo từ “a” đứng trước dấu “…”, chắc chắn chọn N số ít, chọn câu D
Trang 6Group: https://www.facebook.com/groups/BenzenEnglish/
Fanpage: https://www.facebook.com/BenzenEnglish/
(C) demanding
(D) demand
115 Ms Jang was offered a
promotion after ………… handling the
emergency procedures during the
power outage
(A) admiring
(B) admirably
(C) admiration
(D) admirable
B
*Cấu trúc cần nhớ: When/ after/ before + Ving + N
=> câu đã đầy đủ cấu trúc
=> chọn Adv bổ nghĩa cho V
“handling”
116 The annual community softball
tournament welcomes teams of all
ages and ………… abilities
(A) athletic
(B) athlete
(C) athletically
(D) athletes
A Dấu “…” đứng trước N “abilities” => chỗ trống cần điền là Adj, chọn A
117 Owing to the package’s
………… contents, the courier was
instructed not to stack anything heavy
on top of it
(A) fragile
(B) sudden
(C) vivid
(D) shallow
“Bởi vì gói hàng có đồ DỄ VỠ , người vận chuyển được yêu cầu không chồng bất cứ thứ gì nặng lên trên chúng.”
* owing to = because of: bởi vì
* fragile (adj): dễ vỡ
118 Once the sales personnel were
informed that the product launch
exceeded projections, they realized
they had been ………… worried
(A) obviously
(B) lastingly
(C) needlessly
(D) strategically
C
“Một khi các nhân viên bán hàng được thông báo rằng việc tung ra sản phẩm đã vượt qua kỳ vọng, họ nhận ra rằng họ đã
lo lắng KHÔNG CẦN THIẾT ”
*personal (adj): thuộc về cá nhân # personnel (n): nhân viên
** product launch (n): việc tung ra sản phẩm
119 All massage therapists working
at the Sunset Spa are required to have
valid state ………… As well as three
years of experience
D
“Tất cả nhân viên trị liệu mát-xa làm việc tại Spa Sunset phải có CÁI GÌ ĐÓ… cũng như là 3 năm kinh nghiêm”
=> vị trí cần điền phải là N
Trang 7(A) certify
(B) certified
(C) certifiable
(D) certification
120 Surprisingly, Mr Saraf can
………… arrive faster by train
because traveling by air requires a
long security procedure
(A) whether
(B) both
(C) still
(D) despite
C
“Một cách ngạc nhiên, ông Saraf VẪN có thể tới nhanh hơn bằng tàu lửa bởi vì đi máy bay cần 1 quy trình an ninh dài”
* procedure (n): thủ tục, quy trình
121 The jet ski is unlikely to flip over
when in operation, but users must
nonetheless take the necessary
…………
(A) resources
(B) precautions
(C) announcements
(D) descriptions
B
“Cano dường như không thể lật khi hoạt động, nhưng những người sử dụng dù sao cũng cần phải ĐỀ PHÒNG ”
** take precautions (v): đề phòng
** tobe unlikely to + Vo (v): không có khả năng làm gì đó
122 Most tenants agree that the
landlord made the right decision
………… the addition of
motion-sensor lights near the side entrances
(A) since
(B) regarding
(C) into
(D) underneath
B
“Đa số người thuê nhà đồng ý rằng ông chủ nhà đã đưa ra quyết định đúng đắng VỀ việc thêm các bóng đèn cảm biến gần cổng vào phụ”
* tenant (n): người thuê nhà
* landlord (n): chủ nhà
* regarding sth: về việc gì đó (=about)
123 The creators of the product
claim that if you spray it evenly on
carpeting or curtains, any odor
………… within a few minutes
(A) to eliminate
(B) to be eliminated
(C) will eliminate
(D) will be eliminated
D
* odor (n): mùi
* eliminate (v): loại bỏ
“… bất kì mùi nào SỄ ĐƯỢC LOẠI BỎ trong vòng một vài phút.”
ð Vị trí cần điền và V chia thì và ở dạng bị động nên chọn D
B
Trang 8Group: https://www.facebook.com/groups/BenzenEnglish/
Fanpage: https://www.facebook.com/BenzenEnglish/
124 PG Internet was able to expand
its network exponentially thanks to a
number of important ………… in
technology
(A) promotions
(B) advancements
(C) elevations
(D) enlargements
“PG Internet đã có thể mở rộng mạng lưới của nó theo cấp số nhân nhờ vào nhiều TIẾN BỘ công nghệ quan trọng”
** advancements in sth (n): tiến bộ về cái gì đó (khoa học, công nghệ)
125 Local art enthusiasts were
delighted at the news that the museum
procured a rare painting ………… to
be worth over two million euros
(A) estimating
(B) has estimated
(C) was estimated
(D) estimated
D
Trong câu đã có động từ chia thì là
“were delighted” nên động từ còn lại sẽ
ở dạng rút gọn Ta dịch nghĩa bị động nên chọn D
“ Những người đam mê nghệ thuật địa phương phấn khởi trước tin bảo tàng đã
có được một bức tranh hiếm (cái mà) ĐƯỢC ƯỚC TÍNH… đáng giá hơn 2 triệu euro”
126 Officials are taking extraordinary
measures to prevent some people from
putting more ………… currency into
circulation
(A) biased
(B) negligent
(C) reckless
(D) counterfeit
D
“Các quan chức đang thực hiện các biện pháp phi thường để ngăn chặn một số người đưa thêm nhiều tiền tệ GIẢ MẠO… vào lưu thông
(A) thiên vị (B) cẩu thả (C) liều lĩnh (D) hàng giả
127 Consumers were encouraged to
return all battery packs to the
manufacturer during its recall, however
………… they may be
(A) operational
(B) operation
(C) operationally
(D) operates
A Câu đảo ngữ: however + ADJ + S + tobe
Chọn A
128 The general consensus is that
too much television near bedtime is
bad for one’s health, but Dr Iversen
set out to prove …………
(A) instead
(B) opposite
(C) otherwise
C
“ Có sự đồng thuận chung rằng xem tivi quá nhiều trước khi đi ngủ thì không tốt cho sức khỏe, nhưng tiến sĩ Iversen đã bắt đầu minh chứng MỘT CÁCH NGƯỢC LẠI”
Trang 9(D) else
129 Because she enjoys learning
about other cultures, Ms Fernandez
prefers to take vacations overseas
………… stay closer to home
(A) in order that
(B) as if
(C) whereas
(D) rather than
D
“Bởi vì cô ấy thích học về các nền văn hóa khác, cô Fernandez thích đi nghỉ mát ở nước ngoài HƠN LÀ ở gần nhà”
* overseas (adv): nước ngoài
* prefer to + Vo (v): thích làm cái gì đó hơn
** rather than: hơn là
130 Thanks to their beautiful
illustrations and charming storylines,
Alice Boyd’s children’s books have
been ………… popular
(A) willingly
(B) enduringly
(C) hastily
(D) scarcely
B
“Nhờ những hình minh họa đẹp mắt và cốt truyện quyến rũ, những cuốn sách thiếu nhi của Alice Boyd đã phổ biến TRONG MỘT THỜI GIAN DÀI ”
* enduringly: kéo dài trong 1 thời gian dài
Benzen English – Chúc bạn học tốt!
Trang 10Tài liệu TOEIC khác:
Link tải: https://www.benzenenglish.com/post/gi%E1%BA%A3i-th%C3%ADch-200-c%C3%A2u-toeic-benzen
2 EBOOK 30 CÂU TOEIC THÁNG 07/2019 - BENZEN ENGLISH
Link tải: https://www.benzenenglish.com/post/ebook-thang-7-benzen-english
3 LỘ TRÌNH TỰ HỌC TOEIC TỪ 250 LÊN 600 TRONG VÒNG 2
Link tải: https://www.benzenenglish.com/post/lo-trinh-tu-hoc-toeic-benzenenglish
4 FULL BỘ ĐỀ TOEIC CẬP NHẬT CUỐI THÁNG 06/2019 -
Link tải: https://www.benzenenglish.com/post/de-toeic-benzen-062019
5 Sách TỰ HỌC TOEIC 700 FORMAT MỚI - BenzenEnglish
Link tải: https://www.benzenenglish.com/post/tu-hoc-toeic-700-benzen-english
Link tải: https://www.benzenenglish.com/post/ebook-part-5-toeic-6-2019-benzen-english
Trang 11
group:
fanpage:
https://www.facebook.com/BenzenEnglish/
website:
Benzen English – Chúc bạn học tốt!