1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 12. Di truyền liên kết với giới tinh và di truyền ngoài nhân

19 1,7K 19
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Di truyền liên kết với giới tính và di truyền ngoài nhân
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Di truyền học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 6,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I- Di truyền liên kết với giới tínhI- NST giới tính và cơ chế tế bào học xác định giới tính bằng NST 1, NST giới tính Bộ nhiễm sắc thể của ng ời nam Bộ nhiễm sắc thể của ruồi giấm... Y -

Trang 2

I- Di truyền liên kết với giới tính

I- NST giới tính và cơ chế tế bào học xác định giới tính bằng NST

1, NST giới tính

Bộ nhiễm sắc thể của ng ời (nam) Bộ nhiễm sắc thể của ruồi giấm

Trang 3

Y

- Quan sát hình, em hãy cho biết đặc điểm của các gen nằm trên vùng t

ơng đồng và không t ơng

đồng của cặp XY?

Vùng t ơng đồng: chứa các lô cút gen giống nhau

Vùng không t ơng đồng: chứa các gen đặc

tr ng đặc tr ng cho từng NST

Trang 4

2, Một số cơ chế tế bào học xác định giới tính bằng NST

Loài

ĐV có vú, ruồi giấm

Chim,ếch nhái, bò sát,

b ớm

Châu chấu,

bọ xít, rệp

Bọ nhậy

XY

XO XY

XX XX

XX XX

XO

Trang 5

Em hãy cho biết đối t ợng, tính trạng nghiên

cứu?

Thomas Morgan

(1866-1845)

Hình ảnh liên hệ mắt của ruồi giấm

II Di truyền liên kết với giới tính

1, Gen trên NST X

Trang 6

a, Thí nghiệm

+ Lai thuận: P: Mắt đỏ Mắt trắng

F1:

100% mắt đỏ

F2: 3 mắt đỏ : 1 mắt trắng

(toàn ruồi ) X

Trang 7

+ Lai nghịch:

F1: 1 mắt đỏ

F2: 1 mắt đỏ : 1 mắt trắng

: 1 mắt trắng X

: 1 mắt đỏ : 1 mắt trắng

Trang 8

Em hãy so sánh kết quả của phép lai thuận

nghịch và rút ra nhận xét?

Ptc Mắt đỏ Mắt trắng

F

1: 100% mắt đỏ

F

2 : 100% mắt đỏ

X

50% mắt đỏ 50% mắt trắng

Ptc: Mắt trắng Mắt đỏ

F

1: 100% mắt đỏ

F

2 : 50%

mắt đỏ 50% mắt trắng

: 100% mắt trắng

X

50% mắt đỏ 50% mắt trắng

+ Nhận xét

- Lai thuận và lai nghịch cho kết quả Khác nhau  Gen quy định tính

trạng màu mắt nằm trên NST giới tính

 Mooc gan đã giải thích Gen quy định tính trạng

trên nằm trên NST giới tính nào?

Trang 9

- Gen trên nằm trên NST X:

b, Giải thích kết quả thí nghiệm

+ Quy ớc gen:

- Gọi gen W: là gen quy định mắt đỏ

- Gọi gen w: là gen quy định mắt trắng

Trang 10

+ Lai thuận:

P:

F1:

F2:

X

w

w

w

Sơ đồ phân li và tổ hợp của các NST giới tính

Trang 11

P:

F1:

F2:

X

+ Lai nghÞch

Trang 12

C, Sơ đồ lai

Ptc:

X A X A (Đ) x X a Y(T)

G: X A X a ; Y

F1: X A X a ( đỏ); X A Y( đỏ)

X A X a (đỏ) X X A Y(đỏ) F1 x F1:

G X A ; X a X A ; Y

F2: X A X A (đỏ); X A X a (đỏ);

X A Y(đỏ); Xa Y(trắng)

X A Y(đỏ) x X a X a (đỏ)

G: X A ; Y X a

X A X a (đỏ);

X a Y(đỏ);

X A X a (đỏ);

F1 x F1: X A X a (đỏ) X X a Y(đỏ)

X A ; X a X a ; Y G

X A Y(đỏ);

X a X a (đỏ); X a Y(đỏ);

+ Lai thuận: + Lai nghịch

d, Kết luận :

- Kết quả phép lai thuận và lại nghịch là khác nhau

Trang 13

* Ví dụ : Ng ời Bố có trùm lông trên vành tai (tật dính ngón tay thứ 2 và 3) sẽ truyền trực tiếp tính trạng này cho tất cả các con trai mà con gái thì không bị tật

này

* Giải thích: gen qui định tính trạng nằm trên NST Y, không có alen t ơng ứng trên NST X Di truyền cho tất cả cơ thể mang kiểu gen XY trong dòng họ

* Đặc điểm di truyền của gen trên NST Y

Di truy ntruy nềnền th ngth ngẳngẳng : tính trạng đ ợc truyền cho tất cả các giới mang Y (Bố truyền trực tiếp cho con trai, cháu trai …))

trai …))

Hội chứng trùm lông trên vành tai

2 Các gen nằm trên nhiễm sắc thể Y

Trang 14

3 ý nghĩa của di truyền liên kết với giới tính

khiển tỉ lệ đực cái theo ý muốn trong chăn nuôi (tạo ra nhiều tằm đực vì tằm đực cho nhiều tơ)

- Phát hiện đ ợc bệnh do rối loạn cơ chế phân li,

tổ hợp của các cặp NST giới tính (bệnh XXX, XXY, XYY, XO)

Trang 15

B- Di truyền ngoài nhân

 Năm 1909, Coren (Correns) tiến hành phép lai thuận nghịch

 Đối t ợng: Cây hoa phấn (Mirabiliss)

Pt/c: ♀ Cây lá đốm x ♂Cây lá xanh

F1: 100% cây lá đốm

Pt/c: ♀ Cây lá xanh x Cây lá đốm x Cây lá đốm ♂ ♂

F1: 100% cây lá xanh

Trang 16

- Nhận xét đặc điểm biểu hịên của F1 so với kiểu hình của P

trong 2 phép lai thuận, nghịch?

- Giải thích hiện t ợng trên?

- Di truyền ngoài nhân (qua tế bào chất) có đặc điểm gì?

*Nhận xét: kết quả của 2 phép lai thuận nghịch khác

* Giải thích: trong quá trình thụ tinh, giao tử đực chỉ truyền nhân mà không truyền tế bào chất

cho trứng Do vậy các gen nằm trong tế bào chất (ty thể; lục lạp) chỉ đ ợc mẹ truyền cho qua tế

bào chất của trứng.

*Đặc điểm của di truyền ngoài nhân (tế bào chất)

truyền qua nhân

Trang 18

* Di truyền liên kết với giới tính: là hiện t ợng di

truyền các tính trạng mà các gen xác định chúng nằm trên nhiễm sắc thể giới tính

*Nguyên nhân: là do NST giới tính X có những gen

qui định tính trạng mà trên NST Y không có hoặc

trên Y có mà trên X thì không

Vậy thế nào là di truyền lên kết với giới tính?

Em hãy cho biết nguyên nhân của

sự khác biệt giữa di truyền trên NST X

và trên NST Y?

Trang 19

*Ph ơng pháp phát hiện qui luật di truyền: dùng

phép lai thuận nghịch

- Nếu kết quả 2 phép lai khác nhau và tính trạng di truyền chéo gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính

X, tính trạng di truyền thẳng gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y(DTLKGT)

- Nếu kết quả 2 phép lai khác nhau và con có kiểu hình giống mẹ  Di truyền ngoài nhân

NST th ờng

Vậy làm thế nào để phân biệt gen; nằm trên NST th ờng, NST giới tính

hoặc gen ngoài nhân (TBC)?

Ngày đăng: 17/09/2013, 00:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh liên hệ mắt của ruồi giấm - Bài 12.  Di truyền liên kết với giới tinh và di truyền ngoài nhân
nh ảnh liên hệ mắt của ruồi giấm (Trang 5)
Sơ đồ phân li và tổ hợp của các NST giới tính - Bài 12.  Di truyền liên kết với giới tinh và di truyền ngoài nhân
Sơ đồ ph ân li và tổ hợp của các NST giới tính (Trang 10)
Hình giống mẹ     Di truyền ngoài nhân.  Di truyền ngoài nhân. - Bài 12.  Di truyền liên kết với giới tinh và di truyền ngoài nhân
Hình gi ống mẹ   Di truyền ngoài nhân. Di truyền ngoài nhân (Trang 19)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w