LỜI NÓI ĐẦUĐồ án môn học thiết kế máy với nội dung thiết kế hệ thống dẫn động cơ khí, cụthể ở đây là thiết kế hệ thống truyền động cho hệ thống băng tải, với hộp giảm tốc haicấp khai tri
Trang 15 Các thông số của đĩa xích và lực tác dụng lên trục 11
Trang 2B CHỌN Ổ LĂN CHO CÁC TRỤC 50
Trang 3LỜI NÓI ĐẦU
Đồ án môn học thiết kế máy với nội dung thiết kế hệ thống dẫn động cơ khí, cụthể ở đây là thiết kế hệ thống truyền động cho hệ thống băng tải, với hộp giảm tốc haicấp khai triển bánh răng trụ răng nghiêng với yêu cầu về vận tốc, lực, cũng như cácđặc trưng về lắp ghép và chế tạo
Đồ án môn học thiết kế máy với công việc tính toán, thiết kế các chi tiết máytrong lĩnh vực cơ khí nhằm nâng cao kĩ năng tính toán, hiểu sâu hơn các kiến thức đãhọc về cơ khí, về chế tạo cũng như về lắp ghép
Nội dung công việc thực hiện là:
Phân tích phương án - chọn động cơ điện - phân phối tỉ số truyền
Tính toán thiết kế bộ truyền ngoài, ở đây là bộ truyền xích
Tính toán, thiết kế các bộ truyền trong hộp giảm tốc
Vẽ sơ đồ lực tác dụng lên các bộ truyền và tính giá trị các lực
Tính toán thiết kế trục và then
Tính chọn ổ lăn, ổ trượt trong hộp giảm tốc nối trục - mối ghép
Chọn thân máy, bu lông và các chi tiết phụ khác
Chọn dung sai lắp ghép
Đồ án môn học thiết kế máy là một tài liệu dùng để chế tạo các hệ thống dẫnđộng cơ khí, nhưng đây không phải là phương án tối ưu nhất trong thiết kế hệ thốngdẫn động băng tải do những hạn chế về hiểu biết và kinh nghiệm thực tế Bài làm củasinh viên được sự hướng dẫn rất nhiệt tình của giảng viên hướng dẫn, tuy nhiên trongquá trình làm còn gặp một số vấn đề sai sót mong người đọc có thể bỏ qua
Trang 4LỜI CẢM ƠN
Trước hơn hết em xin cảm ơn PGS.TS Bùi Trọng Hiếu, người giảng viên nhiệthuyết và tận tình đã giúp đỡ em rất nhiều, kể từ khi bắt đầu môn học Đồ án Thiết kếnày em nhận được mở mang thêm nhiều kiến thức về cách tính toán và thiết kế về cácloại truyền động, máy móc, hiểu sâu về lĩnh vực khoa học kỹ thuật hơn Sau là em xincảm ơn đến các bạn trong lớp đã sẵn lòng giúp đỡ em trong các vấn đề khó khăn, chia
sẻ với em các tài liệu khoa học quý báo Việc hoàn thành bài cáo có công của tất cảmọi người, nhờ thầy tận tình giúp đỡ, nhờ bạn bè sẵn sàng hỗ trợ mà mới có được bàibào cáo này Do những bước đi đầu vào lĩnh vực nghiên cứu khoa học kỹ thuật nênnhững thiếu sót là điều không thể tránh khỏi, nên em rất mong nhận được nhiều nhữngđóng góp ý kiến quý báo của thầy và các bạn cùng lớp để giúp em nâng tầm kiến thức
về khoa học kỹ thuật hơn
Em kính chúc các thầy cô trong khoa cũng như trong trường có sức khỏe dồidào, niềm tin để truyền đạt kiến thức cho thế hệ mai sau Và một lần nữa em xin cảm
ơn tất cả mọi người đã tận tình giúp em hoàn thành bài cáo này
Trang 51000 1000
Công suất của động cơ: PđcĐiều kiện: Pđc > PtđCông suất yêu cầu: Pyc = PtđCông suất tương đương:
Bộ truyền bánh răng trụ: ηbr = 0,97
Bộ truyền xích: ηx = 0,92Công suất yêu cầu của động cơ: td
Trang 6Từ bảng P1.3 trang 238 [TL1], chọn động cơ4A132S8Y3với các chỉ
b Phân phối tỷ số truyền
Tra bảng 3.1 trang 43 [TL1] với uh 10, ta có u13,83 và u2 2,61
Trang 9II TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN NGOÀI
kdc =1,1 (trục không điều chỉnh được)
kb = 1,5 (bôi trơn gián đoạn)
klv = 1,12 (làm việc 2 ca)
kđ = 1,5 (va đập nhẹ)
03 n 3
Trang 10xc = 118 (mm)Tính lại khoảng cách trục:
Số lần va đập bản lề trong 1s của xích:
1 3 c
Trang 113 t
5 Các thông số của đĩa xích và lực tác dụng lên trục
a Xác định các thông số của đĩa xích
Đường kính vòng chia của đĩa xích:
c 1
k E.(F F )
0, 47
A k
k
Trong đó, kr: hệ số kể đến ảnh hưởng của số răng đĩa xích:
kr = 0,42 (với Z1 = 25)
kd = 1: hệ số tải trọng phân bố không đều
E = 2,15.105(MPa): modul đàn hồi
Fvđ: lực va đập trên m dãy xích
Fvđ = 13.10-7.n3.pc3.m = 13.10-7.72.38,13.1 = 5,18(N)
Trang 12A: diện tích bản lề (mm2)
A = 395(mm2) (bảng 5.12 trang 87 [TL1])
Do đó:
5 H
c Xác định lực tác dụng lên trục
Fr = kx.Ft = 1,15.2878,39 = 3310,1(N)Với Fr: lực tác dụng lên trục (N)
kx: hệ số kể đến trọng lượng xích
kx = 1,15 (bộ truyền nằm ngang)
d Thông số và kích thước bộ truyền
Trang 13III THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG
Trang 14Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc:
Theo công thức 6.5 trang 93 [TL1]: NH0 30H2,4HB
N 4.10 (Vì chọn vật liệu là thép)Xác định hệ số tuổi thọ:
H0 mH HL
FE
m
k =
NmH,mF:bậc của đường cong mỏi khi thu về tiếp xúc và uốn
Do chọn độ rắn mặt răng HB < 350 nên mH = 6;mF = 6
Số chu kì thay đổi ứng suất tương đương
Vì bộ truyền chịu tải trọng thay đổi nhiều bậc nên NHE, NHF được tính theo công thức 6.7 và 6.8 trang 93 [TL1]:
3 i
Với Ti là mômen xoắn ở chế độ i của bánh răng đang xét
ni là số vòng quay ở chế độ i của bánh răng đang xét
ti tổng số giờ làm việc ở chế độ i của bánh răng đang xét
c số lần ăn khớp trong 1 vòng quayTính bánh răng bị động:
Trang 15m i
NHE1 > NHE2 >NHo1
NFE1 > NFE2 > NFo1Nên lấy hệ số tuổi thọ KHL1 = 1; KFL1 = 1Ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép được tính theo công thức 6.1 và 6.2 trang 91 [TL1]
KxH Hệ số xét đến ảnh hưởng của kích thước bánh răng
YR Hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhám mặt lượn chân răng
Ys Hệ số xét đến ảnh hưởng của vật liệu đối với tập trung ứng suất
KxF Hệ số xét đến kích thước của bánh răng ảnh hưởng đối với
độ bền uốn
KFC Hệ số xét đến ảnh hưởng đặt tải Bộ truyền quay 1 chiều =>
KFC = 1
KHL; KFL Hệ số tuổi thọ
SH ; SFHệ số an toàn khi tính tiếp xúc bền uốn
Hlim Ứng suất tiếp xúc cho phép ứng với chu kỳ cơ sở
Trang 16Flim Ứng suất uốn cho phép ứng với chu kỳ cơ sởKhi thiết kế sơ bộ ta lấy ZR.ZV.KxH = 1 và YR.Ys.KxF = 1Vậy ta có:
.KS
432.K K 1.1 246,86 MPa
Trang 173 Tính toán bộ truyền cấp nhanh
1 1 1 1
Ka hệ số phụ thuộc vào vật liệu của cặp bánh răng và loại răng:
Tra bảng 6.5 trang 96 [TL1] ta được 1
a
K 43 Mpa
T1 Mômen xoắn trên trục bánh chủ động T1 = 47352N.mm
H Ứng suất tiếp xúc cho phép H 513,64MPa
u Tỉ số truyền u = 3,83
w ba w
bψa
bw là chiều rộng vành răng Hộp khai triển nênba
Trang 18b Xác định các thông số ăn khớp
Theo 6.17 trang 97 [TL1] ta có m = (0,010,02).aw = 1,2 2,4Theo tiêu chuẩn bảng 6.8 trang 99 [TL1] chọn m = 1,5mmChọn sơ bộ góc nghiêng răng β = 10o, do đó cosβ = 0,9848 Theo 6.31 trang 103 [TL1]
Số bánh răng nhỏ:
w 1
Trang 19c Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Trang 20Với cấp chính xác 9 tra bảng 6.14 trang 107 [TL1] có
KHα = 1,13Theo 6.42 trang 107 [TL1]
H w w1 HV
Do đó ZR = 0,95;
Với da < 700 mm, KxH = 1
Do đó [σH]’ = [σH] ZvZRKxH = 513,64.1.0,95.1 = 487,96 (MPa)
Ta có σH σ 'HVậy độ bền tiếp xúc được đảm bảo
Trang 21d Kiểm nghiệm độ bền uốn
Theo công thức 6.43 trang 108 [TL1] ta có
Yβ Hệ số kể đến độ nghiêng của răng
KF Hệ số tải trọng khi tính về uốn KF = KFβ.KFα.KFvTrong đó:
Tra bảng 6.7 sơ đồ 3 trang 98 [TL1] với ψ bd=0,7245, ta có:
KFβ = 1,214Với cấp chính xác 9 tra bảng 6.14 trang 107 [TL1]
KFα = 1,37Theo 6.42 trang 107 [TL1]
Trang 22Trong đó,
Tra bảng 6.15 trang 107 [TL1] δF = 0,006Tra bảng 6.16 trang 107 [TL1] go = 73Theo 6.46 trang 109 [TL1] :
F w w1 Fv
F2 F2 F1
Trang 23e Kiểm nghiệm răng về quá tải
Điều kiện về quá tải theo công thức 6.48 và 6.49 trang 110 [TL1] với
max qt
σH max σH Kqt 468,3 1, 25 523,58(MPa) σH max 1260(MPa)
σF1max σ KF1 qt 121,39.1,25 151,74(MPa) σF1 max 464(MPa)
σF2 max σ KF2 qt 116,53.1,25 145,66(MPa) σF2 max 360(MPa)
Vậy khả năng quá tải được đảm bảo
Trang 24f Thông số và kích thước bộ truyền
Kếtquả
ĐơnvịKhoảng cách trục
da1 = d1 + 2(1+x1-∆y).m
da2 = d2 + 2(1+x2-∆y).m
52,9193,1 mmĐường kính đáy
df1 = d1 - (2,5 - 2x1).m
df2 = d2 - (2,5 - 2x2).m
46,2186,4 mmĐường kính cơ sở db
db1 = d1cosα
db2 = d2cosα
46,9178,6 mmGóc nghiêng của
Trang 254 Tính toán cấp chậm
2 2 2 2
Ka hệ số phụ thuộc vào vật liệu của cặp bánh răng và loại răng:
Tra bảng 6.5 trang 96 [TL1] ta được 1
a
K 43 Mpa
T1 Mômen xoắn trên trục bánh chủ động T1 = 174237N.mm
H Ứng suất tiếp xúc cho phép H 513,64MPa
u Tỉ số truyền u = 2,61
w ba w
bψa
bw là chiều rộng vành răng Hộp khai triển nênba
Trang 26b Xác định các thông số ăn khớp
Theo 6.17 trang 97 [TL1] ta có m = (0,010,02).aw = 1,553,1Theo tiêu chuẩn bảng 6.8 trang 99 [TL1] chọn m = 2,5mmChọn sơ bộ góc nghiêng răng β = 10o, do đó cosβ = 0,9848 Theo 6.31 trang 103 [TL1]
Số bánh răng nhỏ:
w 3
2.a cos 2.155.cos10
Trang 27c Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Trang 28Với cấp chính xác 9 tra bảng 6.14 trang 107 [TL1] có
KHα = 1,13Theo 6.42 trang 107 [TL1]
H w w3 HV
Với v = 0,85 < 5 m/s Zv = 1Với cấp chính xác động học là 9, chọn cấp chính xác về mức tiếp xúc là 8, khi đó cần gia công đạt độ nhám Ra = 2,5…1,25 μm
Do đó ZR = 0,95;
Với da < 700 mm, KxH = 1
Do đó [σH]’ = [σH] ZvZRKxH = 513,64.1.0,95.1 = 487,96 (MPa)
Ta có σH σ 'HVậy độ bền tiếp xúc được đảm bảo
Trang 29d Kiểm nghiệm độ bền uốn
Theo công thức 6.43 trang 108 [TL1] ta có
Yβ Hệ số kể đến độ nghiêng của răng
KF Hệ số tải trọng khi tính về uốn KF = KFβ.KFα.KFvTrong đó:
Tra bảng 6.7 sơ đồ 5 trang 98 [TL1] với ψ bd=0,5415, ta có:
KFβ = 1,071Với cấp chính xác 9 tra bảng 6.14 trang 107 [TL1]
KFα = 1,37Theo 6.42 trang 107 [TL1]
Trang 30Trong đó,
Tra bảng 6.15 trang 107 [TL1] δF = 0,006Tra bảng 6.16 trang 107 [TL1] go = 73Theo 6.46 trang 109 [TL1] :
F w w3 Fv
F4 F4 F3
Trang 31e Kiểm nghiệm răng về quá tải
Điều kiện về quá tải theo công thức 6.48 và 6.49 trang 110 [TL1] với
max qt
σH max σH Kqt 468,3 1, 25 523,58(MPa) σH max 1260(MPa)
σF1max σ KF1 qt 121,39.1,25 151,74(MPa) σF1 max 464(MPa)
σF2 max σ KF2 qt 116,53.1,25 145,66(MPa) σF2 max 360(MPa)
Vậy khả năng quá tải được đảm bảo
Trang 32e Thông số và kích thước bộ truyền
hiệu Công thức tính
Kếtquả
ĐơnvịKhoảng cách trục
dw3 = 2.aw/(u+1)
dw4 = dw3.u
86,4223,6 mmĐường kính đỉnh
da3 = d3 + 2(1+x3-∆y).m
da4 = d4 + 2(1+x4-∆y).m
91,4228,6 mmĐường kính đáy
df3 = d3 - (2,5 - 2x3).m
df4 = d4 - (2,5 - 2x4).m
85,2217,4 mmĐường kính cơ sở db
db3 = d3cosα
db4 = d4cosα
81,2210,1 mmGóc nghiêng của
RăngRăng
Hệ số trùng khớp
εHα z tg1 a1 z tg2 a2 (z z ).tg2 1 tw/ (2 ) 1,721
Trang 33IV THIẾT KẾ TRỤC VÀ CHỌN Ổ LĂN
A THIẾT KẾ TRỤC
1 Chọn vật liệu
Vật liệu chế tạo trục I là thép 45 có σb = 850 MPa
Vật liệu chế tạo trục II, III là thép 45 có σb = 600 MPa
Ứng suất xoắn cho phép: [τ] = 12 20 Mpa] = 12 20 Mpa
T momen xoắn, Nmm[τ] = 12 20 Mpa] ứng suất xoắn cho phép, Mpa Chọn [τ] = 12 20 Mpa] = 18 Mpa
3 1
3 2
3 3
Trang 343 Xác định các khoảng cách
Chiều rộng ổ lăn theo theo bảng 10.2 trang 189 [TL1]:
Trục Đường kính sơ bộ, mm Chiều rộng ổ lăn, mm
Để đảm bảo đủ chiều rộng bánh răng, chọn lm11 = 40 mmMayơ bánh răng 2 và bánh răng 3 trên trục II
lm22 = lm23 = (1,2 1,5).40 = 48 60 (mm)Chọn lm22 = lm23 = 55 mm
Mayơ bánh răng 4 và đĩa xích trên trục III
lm34 = lm3x = (1,2 1,5) 50 = 60 75 (mm)Chọn lm3x = 70 mm
Để đảm bảo đủ để lắp vòng chắn dầu chọn lm34 = 60 mmChiều rộng các khoảng cách khác được tra trong bảng 10.3 trang 189 [TL1]:
Chọn k 1 = 10 Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến thành
trong của hộp
Chọn k 2 = 5 Khoảng cách từ mặt mút ổ đến thành trong của hộp
Chọn k 3 = 15 Khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ
Chọn h = 15 Chiều cao nắp ổ cà đầu bulông
Trang 35Xác định chiều dài giữa các ổ
Trang 36
2 t3 t 4
Trang 38b Sơ đồ đặt lực
Trang 39Biểu đồ moment trục I
Trang 40Biểu đồ mômen trục II
Trang 41Biểu đồ mômen trục III
Trang 425 Tính chính xác các đường kính các đoạn trục
Đường kính các đoạn trục được tính theo công thức 10.17 trang 194 [TL1]
tdj 3 j
Md
TRỤC I Tra bảng 10.5 trang 195 [TL1] 67 MPa
Từ biểu đồ moment ta thấy tiết diện 1-1 lắp bánh răng nghiêng 1, tiết diện 1-2 ổ lăn 10,tiết diện 1-3 lắp khớp nối là các tiết diện nguy hiểm
Tại tiết diện 1-1 chỗ lắp bánh răng 1:
3 11
Trang 43TRỤC II Tra bảng 10.5 trang 195 [TL1] 50 MPa
Từ biểu đồ moment ta thấy tiết diện 2-1 lắp bánh răng nghiêng 3 và tiết diện 2-2 lắp bánh răng nghiêng 2 là tiết diện nguy hiểm Từ biểu đồ mômen ta thấy nếu tiết diện 2-
1 đủ bền thì tiết diện 2-2 cũng đủ bền
Tại tiết diện 2-1 lắp bánh răng 3:
3 21
d20 = d23 = 30 (mm)
TRỤC III Tra bảng 10.5 trang 195 [TL1] 50 MPa
Từ biểu đồ moment ta thấy tiết diện 3-0 lắp đĩa xích, tiết diện 3-1 lắp ổ lăn 31 và tiết diện 3-2 lắp bánh răng nghiêng 4 là các tiết diện nguy hiểm
Tại tiết diện 3-0 lắp đĩa xích:
3 30
Trang 44Theo bảng 9.5 trang 178 [TL1], với tải trọng va đập nhẹ ta
có [d] = 100 MPa[c] Ứng suất cắt cho phép
Trang 467 Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi
Kết cấu trục vừa thiết kế đảm bảo được độ bền mỏi yêu cầu nếu hệ số an toàn tại các chi tiết nguy hiểm thỏa mãn điều kiện sau: Theo công thức 10.19 trang 195 [TL1]
sσj Hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp
1 j
Với thép 45 có b = 850 MPa, có
σ-1 = 0,436.σb = 0,436.850 = 370,6 MPaτ] = 12 20 Mpa-1 = 0,58.σ-1 = 0,58.370,6 = 214,9 MpaVới thép 45 có b = 600 MPa, có
σ-1 = 0,436.σb = 0,436.600 = 261,6 MPaτ] = 12 20 Mpa-1 = 0,58.σ-1 = 0,58.261,6 = 157,7 Mpa
σaj, σmjBiên độ và trị số trung bình của ứng suất pháp tại tiết diện jτ] = 12 20 Mpaaj, τ] = 12 20 Mpamj Biên độ và trị số trung bình của ứng suất tiếp tại tiết diện j
Đối với trục quay ứng suất uốn thay đổi theo chu kì đối xứng do
đó aj tính theo công thức 10.22 trang 196 [TL1]
σ = 0 σ = σ = Mj
Trang 47ψσ , ψτ] = 12 20 Mpa Hệ số chỉ đến ảnh hưởng của trị số ứng suất trung bình đến độ
bền mỏi, tra bảng 10.7 trang 197 [TL1], với
b = 850 MPa = 0,1 = 0,05
b = 600 MPa = 0,05 = 0Xác định hệ số an toàn tại các mặt cắt nguy hiểm:
TRỤC I Mặt cắt 1-1 lắp bánh răng nghiêng 1, mặt cắt 1-2 lắp ổ lăn và mặt cắt 1-3 lắp khớp nối
Trang 48Các hệ số Kdj , Kdjđối với các tiết diện nguy hiểm được tính theo công thức10.25 và 10.26 trang 197 [TL1]
Các hệ số Kdj , Kdjđối với các tiết diện nguy hiểm được tính theo công thức10.25 và 10.26 trang 197 [TL1]
x dj
Kx Hệ số tập trung ứng suất do trạng thái bề mặt Các trục được gia
công trên máy tiện Các tiết diện nguy hiểm đạt Ra=2,5 0,63 μm, theo bảng 10.8 trang 197 [TL1] Kx=1,06
Ky Hệ số tăng bền bề mặt, theo bảng 10.9 trang 197 [TL1] Ky=1 do
không dùng phương pháp tăng bền bề mặt
εHσ, εHτ] = 12 20 Mpa Hệ số kích thước kể đến ảnh hưởng của kích thước tiết diện trục
đến giới hạn mỏi, theo bảng 10.10 trang 198 [TL1] tìm được εHσ, εHτ] = 12 20 Mpa
Kσ, Kτ] = 12 20 Mpa Hệ số tập trung ứng suất thực tế khi uốn và khi xoắn, theo bảng
Tiết
diện
Đường kínhtrục (mm)
b x h(mm)
t1(mm)
W(mm3)
Wo(mm3)
a(MPa)
a(MPa)
Trang 491-2 20 - 2,54 - 1,92 2,6 1,98 5 7,01 4,07
-2-1 34 2,03 2,06 1,93 1,64 2,09 1,99 2,59 5,32 2,333-2 48 2,12 2,06 2 1,64 2,18 2,06 5,28 7,1 4,24
Trang 50B CHỌN Ổ LĂN CHO CÁC TRỤC
1 Ổ lăn cho trục I
a Chọn loại ổ lăn
Do có lực dọc trục Fa nên ta chọn ổ bi đỡ - chặn cho các gối đỡ của trục I
Vì hệ thống các ổ lăn dùng trong hộp giảm tốc nên ta chọn cấp chính xác bình thường 0 và có độ đảo hướng tâm 20μm, giá thành tương đối 1
Khi chiều của Fk ngược lại (để xác định ổ lăn)
at r0 at r1
Trang 51Gọi Lh là tuổi thọ của ơ tính bằng giờ, suy ra từ công thức 11.2 trang 211 [TL1] ta có:
Xác định tải trọng động quy ước QE
Theo công thức 11.3 trang 212 [TL1] :
Q (X.V.F Y.F )K KTrong đó:
Fr, Fa Tải trọng hướng tâm và tải trọng dọc trục (kN)
V Hệ số kể đến vòng nào quay, ở đây vòng trong quay V=1
Kt Hệ số kể đến ảnh hưởng của nhiệt độ, Kt =1(to <100o)
Trang 52Nên Fa1 = Fs1 = 502,4 (N)Tính tỉ số:
a 0 r0
F 1037,6
1,0635 eV.F 1.975,6 a1
r1
0,68 eV.F 1.738,8 Tra bảng 11.4 trang 214 [TL1], có:
C 1274,4.864 12137,9 N 12,14(kN)
Cd < C = 12,3 (kN)
Như vậy ổ lăn đã chọn kí hiệu 36204 thỏa mãn khả năng tải động
d Kiểm tra khả năng tải tĩnh của ổ
Nhằm tránh biến dạng dư ta tiến hành chọn ổ theo khả năng tải tĩnh
Theo công thức 11.18 trang 221 [TL1] : Qt ≤ C0
Tra bảng 11.6 trang 221 [TL1], với ổ bi đỡ - chặn: X0 = 0,5 ; Y0 = 0,37
Theo công thức 11.19 trang 121 [TL1] ta có:
Với ổ lăn 10 ta có :