1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

CÔNG THỨC HÓA LÝ ĐẦY ĐỦ KÈM BÀI TẬP TRẮC NGHIỆP

95 2K 27

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 95
Dung lượng 1,12 MB
File đính kèm công thức hóa lý.rar (855 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung định luật Trong quá trình đẳng áp hoặc đẳng tích, nhiệt phản ứng chỉ phụ thuộc vàotrạng thái đầu và trạng thái cuối mà không phụ thuộc vào các trạng thái trung gian.. Nếu các ph

Trang 2

Ap = P.(V2 - V1) = P VU = Q - A

Do đó: Qp = ΔU + P V = (U + PV) = HU = Q - A U = Q - A U = Q - A

1.1.3.3 Quá trình đẳng áp của khí lý tưởng

Từ phương trình trạng thái khí lý tưởng: PV = nRT

Ta có: Ap = PU = Q - A V = nRΔT

ΔUp = Qp – nRΔT

1.1.3.4 Quá trình dãn nở đẳng nhiệt của khí lý tưởng

Biến thiên nội năng khi dãn nở đẳng nhiệt (T = const) khí lý tưởng là bằngkhông nên:

P1: áp suất ở trạng thái đầu

P2: áp suất ở trạng thái cuối

1.1.3.5 Nhiệt chuyển pha

1.2.1 Nội dung định luật

Trong quá trình đẳng áp hoặc đẳng tích, nhiệt phản ứng chỉ phụ thuộc vàotrạng thái đầu và trạng thái cuối mà không phụ thuộc vào các trạng thái trung gian

Biểu thức của định luật Hess:

Trang 3

ΔH = ΔU + RTΔnVới U = Q - A n là biến thiên số mol khí của quá trình.

1.2.2 Các hệ quả của định luật Hess

- Nhiệt phản ứng nghịch bằng nhưng trái dấu với nhiệt phản ứng thuận

1.2.2 Ghi chú: Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn (H H H 0 298, tt ), nhiệt đốt cháy tiêu chuẩn

(H H H 0 298,đc ) được cho sẵn trong sổ tay hóa lý.

Định luật Kirchhoff

Hiệu ứng nhiệt của phản ứng phụ thuộc vào nhiệt độ được biểu diễn bởi địnhluật Kirchhoff:

(∂∂ΔUHT )P=ΔUCp

Hoặc (∂∂ΔUUT )V=ΔUCv

Sau khi lấy tích phân ta được:

ΔUHT=ΔUH0+∫

0

T

ΔUCpdT

Trang 4

Nếu lấy tích phân từ T1 đến T2 ta được:

1.3.2 Ảnh hưởng của nhiệt độ đến nhiệt dung

Sự phụ thuộc vào nhiệt độ của nhiệt dung được biểu diễn bằng các công thứcthực nghiệm dưới dạng các hàm số:

Cp = a0 + a1.T + a2.T2

Hoặc Cp = a0 + a1.T + a-2.T-2

Trong đó: a0, a1, a2, a-2 là các hệ số thực nghiệm có thể tra giá trị của chúng

trong sổ tay hóa lý

Chương 2

NGUYÊN LÝ II NHIỆT ĐỘNG HỌC

2.1 Nguyên lý II nhiệt động học

Trang 5

Entropy được đo bằng đơn vị cal.mol-1.K-1 hay J.mol-1.K-1

2.1.2 Biểu thức toán của nguyên lý II

dS≥δQQ

T

- Dấu “=” khi quá trình là thuận nghịch

- Dấu “>” khi quá trình là bất thuận nghịch

2.1.3 Tiêu chuẩn xét chiều trong hệ cô lập

Trong hệ cô lập (đoạn nhiệt)

- Nếu dS > 0 : Quá trình tự xảy ra

- Nếu dS = 0 hay d2S < 0: Quá trình đạt cân bằng

2.1.4 Biến thiên entropy của một số quá trình thuận nghịch

Trang 6

T =

λ T

C R p2: nhiệt dung ở trạng thái rắn 2Biến thiên entropy tiêu chuẩn của các phản ứng được xác định bằng phươngtrình:

Trang 7

F = U - T S

U = Q - A U = Q - A U = Q - A

G = H - T S

U = Q - A U = Q - A U = Q - A

Và U = Q - A G = GG cuối - GG đầu

F = F

U = Q - A G cuối - FG đầu

Thế đẳng áp tạo thành tiêu chuẩn của các chất ( GU = Q - A 0

298) có thể tra trong sổtay hóa lý

2.2.1 Xét chiều trong hệ đẳng nhiệt, đẳng áp

Trong hệ đẳng nhiệt, đẳng áp

- Nếu dG < 0 : Quá trình tự xảy ra

- Nếu dG = 0 hay d2G > 0 : Quá trình đạt cân bằng

2.2.2 Xét chiều trong hệ đẳng nhiệt, đẳng tích

Trong hệ đẳng nhiệt, đẳng tích

- Nếu dF < 0 : Quá trình tự xảy ra

- Nếu dF = 0 hay d2F > 0 : Quá trình đạt cân bằng

Trang 8

- Nếu P > KP: phản ứng xảy ra theo chiều nghịch

- Nếu P < KP: phản ứng xảy ra theo chiều thuận

Trang 9

Nếu các phản ứng xảy ra trong các hệ dị thể mà các chất trong pha rắn hoặcpha lỏng không tạo thành dung dịch thì biểu thức định nghĩa hằng số cân bằngkhông có mặt các chất rắn và chất lỏng.

Ví dụ: Fe2O3(r) + 3CO(k) = 2Fe(r) + 3CO2(k)

no: lượng chất ban đầu

3.3 Các yếu tố ảnh hưởng đến hằng số cân bằng

3.3.1 Ảnh hưởng của nhiệt độ đến hằng số cân bằng

Từ phương trình đẳng áp Van’t Hoff

giá trị Kp cũng tăng, phản ứng dịch chuyển theo chiều thuận

Trang 10

Nếu phản ứng tỏa nhiệt, H < 0, U = Q - A ⇒

dlnKP

tăng, giá trị Kp sẽ giảm, phản ứng dịch chuyển theo chiều nghịch.

3.3.2 Ảnh hưởng của áp suất

Tại nhiệt độ không đổi ta có: K p=K x PΔUn=const

Nếu n > 0: Khi tăng áp suất P, giá trị PU = Q - A U = Q - A ncũng tăng, do đó Kx giảm, cânbằng sẽ dịch chuyển theo chiều nghịch

Nếu n < 0: Khi tăng áp suất P, giá trị PU = Q - A U = Q - A ngiảm, do đó Kx tăng, cân bằngdịch chuyển theo chiều thuận

Nếu n = 0: thì KU = Q - A p = Kx = const Khi đó áp suất chung P không ảnh hưởng gìđến cân bằng phản ứng

Chương 4

CÂN BẰNG PHA

4.1 Một số khái niệm cơ bản

- Pha: là tập hợp những phần đồng thể của một hệ, có cùng thành phần hóa học

và tính chất lý hóa ở mọi điểm Số pha ký hiệu là f

- Số cấu tử: là số tối thiểu hợp phần đủ để tạo ra hệ Ký hiệu là k

- Độ tự do của một hệ là thông số nhiệt động độc lập đủ để xác định hệ ở cânbằng Ký hiệu là c

4.2 Qui tắc pha Gibbs

Bậc tự do của hệ:

c = k - f + nTrong đó:

k: số cấu tử

f: số pha

Trang 11

n: số thông số bên ngoài tác động lên hệ

4.3 Giản đồ pha và các qui tắc cân bằng pha

4.3.1 Biểu diễn thành phần của hệ 2 cấu tử

Thành phần của các cấu tử trên giản đồ pha thường dùng là phần mol xi hayphần trăm khối lượng yi Trong hệ hai cấu tử, dùng một đoạn thẳng được chiathành 100% như sau:

Khi điểm biểu diễn của hệ càng gần cấu tử nào thì hàm lượng của cấu tử đócàng lớn

4.3.2 Biểu diễn thành phần của hệ 3 cấu tử

Thành phần của hệ 3 cấu tử thường được biểu diễn bằng một tam giác đềunhư sau:

80

80

80

60 60

60

40 20 20

Hình 4.2 Giản đồ pha hệ ba cấu tử

- Ba đỉnh của tam giác là ba điểm hệ của các cấu tử nguyên chất A, B và C

- Ba cạnh của tam giác biểu diễn ba hệ hai cấu tử tương ứng là AB, AC và BC

- Mỗi điểm trong tam giác biểu diễn hệ 3 cấu tử

Cách biểu diễn điểm P(40%A, 40%B, 20%C) trên giản đồ tam giác đều ABC

Trang 12

Trên cạnh AC, ta vẽ đường thẳng đi qua điểm 40% và song song với cạnhBC.

Trên cạnh AB, ta vẽ đường thẳng đi qua điểm 40% và song song với cạnhAC

Trên cạnh BC, ta vẽ đường thẳng đi qua điểm 20% và song song với cạnhAB

Ta thấy 3 đường thẳng trên cắt nhau tại P Vậy P là điểm biểu diễn của hệ cóthành phần (40%A, 40%B, 20%C)

4.4 Các qui tắc của giản đồ pha

4.4.1 Qui tắc liên tục

t (phút)

T 0 C

Chuyển pha

Hình 4.3 Giản đồ nhiệt độ - thời gian của chất nguyên chất

Các đường hoặc các mặt trên giản đồ pha biểu diễn sự phụ thuộc giữa cácthông số nhiệt động của hệ sẽ liên tục nếu trong hệ không xảy ra sự biến đổi chất,

sự thay đổi số pha hoặc dạng các pha

Như vậy ta có thể suy ra, nếu trong hệ có sự thay đổi về pha hay sự thay đổi về dạng pha thì trên các đường hay các mặt sẽ xuất hiện các điểm gãy, làm cho đồ thị không còn liên tục

4.4.2 Qui tắc đường thẳng liên hợp

Trong điều kiện đẳng nhiệt và đẳng áp nếu hệ phân chia thành hai hệ con (hayđược sinh ra từ hai hệ con) thì điểm biểu diễn của ba hệ này phải nằm trên cùngmột đường thẳng, đường thẳng này gọi là đường thẳng liên hợp

Trang 13

A B

H

Hình 4.4 Minh họa quy tắc đường thẳng liên hiệp

Ví dụ: hệ H = hệ M + hệ N Thì điểm biểu diễn các hệ H, M và N nằm thẳnghàng

Trong đó: gM: Khối lượng của hệ M

gN: Khối lượng của hệ N

4.4.4 Qui tắc khối tâm

Nếu một hệ gồm n hệ con thì điểm biểu diễn của nó phải nằm ở khối tâm vật

lý của đa giác có đỉnh là các điểm biểu diễn của n hệ con

Ví dụ: Hệ H gồm ba hệ con là H1, H2 và H3 với khối lượng tương ứng là:

Hình 4.6 Minh họa quy tắc khối tâm

Trang 14

Như vậy, H phải nằm ở khối tâm vật lý của tam giác H1H2H3 Đầu tiên ta xácđịnh điểm biểu diễn của hệ K, thỏa mãn điều kiện:

4.5 Ảnh hưởng của áp suất đến nhiệt độ chuyển pha

Phương trình Clausius – Claypeyron I:

dT

dP=

T ΔVV λ

U = Q - A 2 – V1: biến thiên thể tích (ml)

Nếu V được tính bằng ml, được tính bằng cal và 1cal = 41,3 ml.atm, nênU = Q - A phương trình Clausius – Claypeyron trở thành:

dT

dP =

T ΔVV 41,3 λ

4.6 Ảnh hưởng của nhiệt độ đến áp suất hơi bão hòa

Phương trình Clausius – Claypeyron II

Trang 15

5.1 Cách biểu diễn thành phần của dung dịch

- Nồng độ phần trăm khối lượng (%):

- CN = z.CM (z: số điện tích trao đổi trong phản ứng)

5.2 Sự hòa tan của khí trong chất lỏng

5.2.1 Ảnh hưởng của áp suất đến độ tan của các khí trong chất lỏng

Định luật Henry: ở nhiệt độ không đổi, độ hòa tan của một khí trong một chấtlỏng tỷ lệ thuận với áp suất riêng phần của khí trên pha lỏng

xi = kH.Pi

Trang 16

Trong đó:

kH là hằng số Henry

Pi là áp suất hơi của pha khí trên pha lỏng

5.2.2 Ảnh hưởng của nhiệt độ đến độ hòa tan của khí trong chất lỏng,

Với: T0 là nhiệt độ ngưng tụ (nhiệt độ sôi)

5.3 Sự hòa tan của chất lỏng trong chất lỏng và cân bằng dung dịch - hơi 5.3.1 Hệ dung dịch lý tưởng tan lẫn vô hạn

5.3.1.1 Áp suất hơi - định luật Raoul

Áp suất hơi bảo hòa của mỗi cấu tử bất kỳ tỷ lệ thuận với phần phân tử của

Trang 17

Hình 5.1 Giản đồ áp suất hơi (P - x) của dung dịch 2 cấu tử lý tưởng

5.3.1.3 Thành phần pha hơi – định luật Konovalop I

Xét hệ dung dịch lý tưởng của hai cấu tử A và B nằm cân bằng với pha hơicủa chúng

Theo định luật Raoult ta được:

Trang 18

Biểu diễn phương trình (4) lên đồ thị (x - x) ta được các đường trên hình 5.2.

Hình 5.2 Giản đồ (x-x) của hệ hai cấu tử A-B

5.3.2 Hệ dung dịch thực tan lẫn vô hạn

5.3.2.2 Thành phần pha hơi, định luật Konovalop II

Đối với những hệ có thành phần ứng với điểm cực trị trên đường áp suất hơitổng cộng (P - x) thì pha lỏng và pha hơi cân bằng có cùng thành phần

Trang 19

5.3.3.2 Chưng cất lôi cuốn theo hơi nước

6.1 Tính chất của dung dịch loãng các chất tan không bay hơi

6.1.1 Độ giảm áp suất hơi của dung dịch

Độ giảm tương đối áp suất hơi của dung dịch bằng tổng phần phân tử củacác chất tan không bay hơi trong dung dịch

Trang 20

x: phân mol của chất tan

6.1.2 Độ tăng điểm sôi và độ hạ điểm kết tinh

- Đường OC mô tả áp suất hơi trên dung môi rắn nguyên chất

- Đường OA mô tả áp suất hơi trên dung môi lỏng nguyên chất

- Đường OB mô tả ảnh hưởng của áp suất bên ngoài đến nhiệt độ nóng chảycủa dung môi nguyên chất

Độ tăng điểm sôi và độ hạ điểm kết tinh của các dung dịch chất tan không bayhơi tỷ lệ thuận với nồng độ của dung dịch

U = Q - A T = K Cm

Với:

Cm: Nồng độ molan của dung dịch

K: Hằng số nghiệm sôi Ks hay hằng số nghiệm đông Kđ

Trang 21

6.1.3 Áp suất thẩm thấu

Áp suất thẩm thấu của dung dịch có nồng độ xác định là áp suất phụ phải tácđộng lên một màng bán thấm nằm phân cách giữa dung dịch và dung môi nguyênchất để dung dịch này có thể nằm cân bằng thủy tĩnh với dung môi (qua màng bánthấm)

= CRT

Trong đó:

: áp suất thẩm thấu

C: Nồng độ dung dịch (mol/l)R: hằng số khí

T: nhiệt độ tuyệt đối

6.2 Sự kết tinh của dung dịch hai cấu tử Hệ không tạo dung dịch rắn, không tạo hợp chất hóa học

6.2.1 Giản đồ “nhiệt độ - thành phần” (T - x)

- Các điểm a, b tương ứng với nhiệt độ kết tinh của các cấu tử A và B nguyênchất

- Đường aeb được gọi là đường lỏng

- Đường arAr’Bb được gọi là đường rắn

- Vùng nằm trên đường lỏng hệ chỉ có một pha lỏng LA-B

- Vùng nằm phía dưới đường rắn, hệ bao gồm hai Pha rắn: rắn A và rắn B (RA,

RB)

- Vùng nằm giữa đường lỏng và đường rắn hệ tồn tại cân bằng của hai pha: RA

– L hoặc L - RB

Trang 22

Hình 6.2 Giản đồ (T-x) của hệ hai cấu tử, cân bằng lỏng rắn.

6.2.2 Khảo sát quá trình đa nhiệt

A

e

B

b a

s tu

Hình 6.3 Quá trình đa nhiệt của hệ Q

Hệ H = pha lỏng e + hệ rắn chung RC

Lượng lỏng e Lượng rắn chung =

HR C

EH

Hệ rắn chung RC = pha rắnA + pha rắn B

Trang 23

6.3 Hệ hai cấu tử không tạo dung dịch rắn, khi kết tinh tạo thành hợp chất hóa học bền

Trang 24

Hình 6.5 Giản đồ (T-x) hệ 2 cấu tử tạo hợp chất hoa học bền

- D là hợp chất hóa học của A và B

- Đường ae1 là đường kết tinh của chất rắn A

- Đường e1de2 là đường kết tinh của chất rắn D

- Đường e2b là đường kết tinh của chất rắn B

- Hai điểm e1 và e2 tương ứng là các điểm eutecti của hệ A - D và hệ D - B

Chương 7

ĐIỆN HÓA HỌC

7.1 Khái niệm về dung dịch điện ly

7.1.1 Dung dịch các chất điện ly

Một chất tan khi hòa tan vào dung môi, tạo thành dung dịch mà dung dịch đó

có khả năng dẫn điện gọi là dung dịch điện ly

Trang 25

i: là hệ số Van’t HoffK: hằng số

Cm: nồng độ molan

Áp suất thẩm thấu của dung dịch điện ly cũng cao hơn áp suất thẩm thấu củadung dịch lý tưởng hay dung dịch không điện ly

điện ly = i.C.R.TTrong đó:

: áp suất thẩm thấuC: nồng độ mol/l

R hằng số khíT: nhiệt độ tuyệt đối

Hệ số bổ chính i là tỷ số giữa tổng số tiểu phân thực sự có trong dung dịch và

số tiểu phân ban đầu:

i=1+α ( ν−1)

Trong đó:

: độ phân ly

: độ phân ly = m + n

 = m + nVới m, n là hệ số của phương trình:

m± : molan trung bình của các ion

γ± : hệ số hoạt độ trung bình của các ion

+, -: hệ số họat độ của các ion

Trang 26

=χ S l

7.2.2 Độ dẫn điện đương lượng ( ))

Là độ dẫn điện của một thể tích tính theo cm3 chứa đúng một đương lượnggam chất điện ly nằm giữa hai điện cực phẳng song song cách nhau 1 cm

Trang 27

Mà: λ∞= λ+∞+ λ−∞

Trong đó:

: độ dẫn điện đương lượng của dung dịch

λ∞ : độ dẫn điện đương lượng giới hạn của dung dịch.

λ+∞,λ−∞: độ dẫn điện đương lượng giới hạn của cation và anion

hay còn gọi là linh độ ion

R: hằng số khíT: nhiệt độ tuyệt đốiF: hằng số Faradayn: số electron trao đổi

7.3.2 Nhiệt động học của pin và điện cực

7.3.2.1 Công của pin

Trang 28

E=E0− 0,059

n lg

[C]c.[D]d[A]a.[B]bTrong đó:

E0=ϕ+0−ϕ−0 : suất điện động tiêu chuẩn

ϕ+0−0 : thế điện cực tiêu chuẩn của điện cực dương (+) và âm (-)

7.3.2.3 Phương pháp khảo sát một phản ứng

Ta có: U = Q - A G = - n.F.E

- Nếu E > 0 ⇒ G < 0: phản ứng xảy ra theo chiều thuận

- Nếu E < 0 ⇒ G > 0: phản ứng xảy ra theo chiều ngược lại

- Nếu E = 0 ⇒ G = 0: phản ứng cân bằng.U = Q - A

Điện cực loại 1: là một hệ gồm kim loại hoặc á kim được nhúng vào dung

dịch chứa ion của kim lọai hoặc á kim đó Ký hiệu Mn+/ M hoặc An-/ A:

Mn+ + ne = MPhương trình Nernst:

Điện cực loại 2: là một hệ gồm kim loại được phủ một hợp chất khó tan

(muối, oxit hay hydroxit) của kim loại đó và nhúng vào dung dịch chứa anion củahợp chất khó tan đó Ký hiệu An-/ MA/ M

Trang 30

(C A)2−

1(C0A)2=2kt

- t1 ⇒ x1 vào phương trình động học thu được k1

- t2 ⇒ x2 vào phương trình động học thu được k2

- t3 ⇒ x3 vào phương trình động học thu được k3

- tn ⇒ xn vào phương trình động học thu được kn

Nếu k 1, k 2, …k n tương đương nhau thì bậc phản ứng là bậc đã giả định

8.1.3.2 Phương pháp dựa trên đặc điểm của chu kỳ bán hủy

Trang 31

Người ta quan sát đặc điểm của T1/2 và nồng độ và xem sự tương quan của nó

là gì

8.1.3.3 Phương pháp xác định theo vận tốc đầu

n1A + n2B + n3C + + nn Z → Sản phẩmVận tốc phản ứng: V =k [A]n1[B]n2 [Z]n n

8.1.4 Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng

Van’t Hoff khi nghiên cứu sự ảnh hưởng nhiệt độ đến vận tốc phản ứng thìÔng cho rằng cứ tăng nhiệt độ lên 100C thì vận tốc phản ứng tăng từ 2 đến 4 lần

k T+n 10

k T =γ

n

Trong đó:  là hệ số nhiệt độ

8.1.5 Năng lượng hoạt hóa

Trang 32

HẤP PHỤ VÀ HÓA KEO

9.1 Hấp phụ và độ hấp phụ

Sự hấp phụ ở đây được đánh giá bằng lượng khí bay hơi (tính bằng mol) bịhấp phụ trong một đơn vị khối lượng, x (mol/g) Ngoài ra, người ta còn sử dụngđại lượng thể tích ở điều kiện tiêu chuẩn:

22400 (cm3/g)Trong đó: x hay V có thể xác định bằng thực nghiệm

Độ hấp phụ x là một hàm có hai thông số x = f(P,T) Giản đồ hấp phụ đượcbiểu diễn theo các đường đẳng nhiệt (T = const) và đẳng áp (P = const) Thôngthường đường đẳng nhiệt được sử dụng nhiều nhất

9.2 Phương trình hấp phụ đẳng nhiệt Freunlich

Đường hấp phụ đẳng nhiệt gần với dạng parapol, do đó Freunlich đề nghịphương trình thực nghiệm:

9.3 Phương trình hấp phụ đẳng nhiệt Langmuir

Gọi p là áp suất khí, θ là phần bề mặt tại thời điểm nào đó bị phân tử khíchiếm, phần bề mặt còn trống sẽ là 1 - θ

Trang 33

P0: áp suất hơi bão hòa

0

0

V N.W S

V

Trong đó:

N : số Avogadro (= 6,023.1023)

Wm : bề mặt chiếm bởi chất bị hấp phụ ở lớp đơn phân tử

V0: thể tích của 1 mol khí ở điều kiện chuẩn (22.400 cm3/mol)

9.5 Sự hấp phụ trên ranh giới bề mặt pha lỏng - rắn

Lượng chất bị hấp phụ x (mmol/g) bị hấp phân tử trên bề mặt chất rắn trongdung dịch được tính bằng công thức:

Trang 34

NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN HỌC

HÓA LÝ

1 Thông số trạng thái:

a là những đại lượng hóa lý vĩ mô đặc trưng cho mỗi trạng thái của hệ

b là những đại lượng hóa lý vi mô đặc trưng cho mỗi trạng thái của hệ

c là những đại lượng hóa lý vi mô qui định cho mỗi trạng thái của hệ

d là những đại lượng hóa lý vĩ mô qui định cho mỗi trạng thái của hệ

2 Thông số cường độ là:

a những thông số phụ thuộc vào lượng chất

b những thông số không phụ thuộc vào lượng chất

c những thông số phụ thuộc vào tốc độ biến thiên của lượng chất

d những thông số không phụ thuộc vào tốc độ biến thiên của lượng chất

3 Hệ sinh công và nhiệt, có:

a Q < 0 và A > 0

b Q > 0 và A > 0

c Q < 0 và A < 0

d Q > 0 và A < 0

4 Định luật Hess cho biết:

a U = Q - A Hnghịch = HU = Q - A thuận

b U = Q - A Hthuận = - HU = Q - A nghịch

c U = Q - A Hthuận + HU = Q - A nghịch = 0

d b và c đúng

5 Khi đun nóng hoặc làm lạnh hệ nhưng nhiệt độ của hệ không thay đổi Vậylượng nhiệt đó:

a gây ra quá trình chuyển pha

b không thể gây ra quá trình chuyển pha

c không có trường hợp nào như vậy

Trang 35

7 Biểu thức toán của nguyên lý I nhiệt động học, dựa trên:

a định luật bảo toàn khối lượng

b định luật bảo toàn năng lượng

c định luật bảo toàn xung lượng

d định luật bảo toàn động lượng

8 Khi hệ nhận công từ môi trường, thì công:

b không có chuyển pha

c chuyển dung môi

d chuyển chất

11 Chọn phát biểu đúng:

a Hệ cô lập là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường và cóthể tích luôn thay đổi

b Hệ đoạn nhiệt là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường

c Hệ cô lập là hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường và cónhiệt độ luôn không đổi

Trang 36

d Hệ đọan nhiệt là hệ không trao đổi nhiệt với môi trường.

12 Chọn phát biểu đúng:

a Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu

b Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào trạng thái cuối

c Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình

d Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạngthái cuối của hệ mà không phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình

13 Chọn phát biểu đúng: “Đại lượng nào sau đây không phải là hàm trạng thái”:

b Khi phản ứng thu nhiệt có H < 0

c Khi phản ứng tỏa nhiệt có H > 0

d Hiệu ứng nhiệt phản ứng không phụ thuộc điều kiện cũng như nhiệt độchất đầu và sản phẩm tạo thành

16 Chọn phát biểu đúng:

a Nhiệt cháy của một chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy 1 molchất đó bằng oxi

Trang 37

b Nhiệt cháy của một chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy 1 molchất đó để tạo ra oxít cao nhất.

c Nhiệt cháy của một chất là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy 1 molchất đó bằng oxi để tạo thành các oxit hóa trị cao nhất trong điều kiệnnhiệt độ và áp suất xác định

d Nhiệt cháy của một chất hữu cơ là hiệu ứng nhiệt của phản ứng đốt cháy

1 mol chất đó để tạo thành sản phẩm đốt cháy

d Thông số trạng thái có 2 loại là thông số cường độ và thông số dung độtrong đó thông số cường độ là thông số không phụ thuộc vào lượng chấtcòn thông số dung độ phụ thuộc vào lượng chất

Trang 38

c Nhiệt dung riêng là nhiệt lượng cần cung cấp để nâng nhiệt độ 1 gamchất lên 1 độ.

d Nhiệt dung riêng là nhiệt lượng cần cung cấp để nâng nhiệt độ 1 molchất lên 1 độ

20 Chọn phát biểu đúng: “Hiệu ứng nhiệt của phản ứng sẽ thay đổi theo nhiệt độkhi”

23 Nhiệt dung là nhiệt lượng cần thiết để:

a cung cấp cho một vật hóa hơi (hay đông đặc)

b cung cấp cho một phản ứng đạt trạng thái cân bằng

c cung cấp cho một vật để nâng nhiệt độ của nó lên 10C

d cả a b c đều sai

24 Xác định biểu thức liên hệ giữa CP và CV là:

Trang 39

a hệ không trao đổi chất và năng lượng với môi trường.

b hệ không trao đổi chất nhưng có thể trao đổi năng lượng với môi trường

c hệ có thể trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi trường

d cả a b c đều sai

26 Công và nhiệt của quá trình dãn nở đẳng nhiệt khí lý tưởng là:

27 Nhiệt hòa tan tích phân (nhiệt hòa tan toàn phần) là nhiệt:

a hòa tan 1 mol chất tan trong một lượng xác định dung môi

b hòa tan 1 gam chất tan trong một lượng xác định dung môi

c hòa tan 1 lượng chất tan bất kỳ

d cả a b c đều sai

28 Nhiệt chuyển pha là nhiệt mà hệ:

a nhận trong quá trình chuyển chất từ pha này sang pha khác

b tỏa ra trong quá trình chuyển chất từ pha này sang pha khác

Trang 40

c đồng thể của hệ có cùng thành phần hóa học và tính chất lý hóa ở mọiđiểm.

d dị thể của hệ không cùng thành phần hóa học và tính chất lý hóa ở mọiđiểm

31 Hệ cô lập là hệ:

a có thể trao đổi chất và năng lượng với môi trường

b không trao đổi cả chất và năng lượng với môi trường

c không trao đổi chất nhưng có trao đổi năng lượng với môi trường

d có trao đổi chất nhưng không trao đổi năng lượng với môi trường

32 Trong các hệ sau đây hệ nào là hệ đồng thể:

a Nước lỏng + nước đá

b Dung dịch bảo hòa + NaCl rắn + nước đá rắn

c Một dung dịch chưa bão hòa

d Dung dịch gồm: AgNO3 + Ba(OH)2 + NaNO3

33 Nhiệt hòa tan vô cùng loãng:

a là giới hạn của nhiệt hòa tan vi phân khi lượng dung môi vô cùng lớn

b là giới hạn của nhiệt độ hòa tan tích phân khi lượng dung môi vô cùnglớn

c là nhiệt lượng hòa tan của một lượng chất tan trong một lượng lớn dungdịch có nồng độ xác định

d là nhiệt độ hòa tan của một lượng chất tan trong một lượng vô cùng lớndung dịch có nồng độ xác định

34 Đặc điểm của quá trình chuyển pha của chất nguyên chất là…

a thuận nghịch

b nhiệt độ không đổi

c không thuận nghịch

d a, b đều đúng

35 Cho 450g hơi nước ngưng tụ ở 1000C, 1atm Biết nhiệt hóa hơi của nước ở

1000C là 539 cal/g Nhiệt chuyển pha ngưng tụ có giá trị:

a λcpnt = 539 cal/g

b λcpnt = -539 cal/g

Ngày đăng: 29/12/2019, 15:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w