1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập nguyên lý kinh tế học vĩ mô sách dùng cho sinh viên các trường đại học cao đẳng khối kinh tế

186 114 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 186
Dung lượng 17,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoản tiền 50.000 đôla mà gia đình bạn chi để mua m ột chiếc xe B M W được sản xuất tại Đức sẽ được tính vào GDP của V iệ t Nam theocách tiếp cận chi tiêu như thế nào.. sự xuất hiện liên

Trang 2

P G S.TS NGUYEN VÁN CÔNỈG (C h ù bién)

NGUYÊN LÝ

(Sách dìinịì cho sinh vién cac trườnịĩ Đai huc - Cíỉo dánịỊ khối Kinh tế)

d ai Ihin lan lliií nhún

NHÀ XUÁT BÁN GIÁO DỤC

Trang 3

TẬP THÉ TÁC GIÁ THAM GIA BIÊN SOẠN:

PGS.TS Nguyễn Văn Công (Chù biên)

Biên soạn các chương 1, 6, 7, 8, 9 và 10:

PGS TS Nguyễn Văn Công

Biên soạn chương 2, 3, 4 và 5:

ThS Hà Quỳnh Hoa ThS Nguyễn Việt Hùng ThS Nguyễn Việt Hưng ThS Đinh Mai Hưcyng ThS Ngô Mến

Trang 4

j£ ò \ giới th iệ u

( Liỏn sách Hài tập ĩt^nycii ly Kntli lê ỈIOC ỉ'ĩ tnô" đuạc biên soạn cho

n liir r ^ sinh \ iên lân đâu tieiì tióp cận \(>i Kini'ì tê học \'ĩ mô M ục tiêu cua CLKvn sach là nâng cao kv nănií thục hanh cho các bọn sinh viên trong qua

tn iih học tập và nghiên cin i Kinh tê học \ ĩ mê , giup cho họ hiÔLi dũng các tliu ậ t ngữ, ngu\'ên lý và mô hinh kinh tê \ ĩ mô, biết cách vận dụng lý tlu iv r t đê lý giai các vấn đô kinh tê \ ì mó ma thục tế đặt ra Cuỏn sách nay đặc biệt hùn ích cho sinh \ iên trong qufj trinh ôn tập, luyện thi hêt học phần m ôn N<ịuyê}i ly Kitih iê lìọc vĩ inó.

C'uổn sách bao gổm 10 chucmg, nội dung cụ thê n h ii sau:

Chươìì<ị V. rô n g quan vê Kinh tê học vĩ mò

Cỉĩươn<ị 2: Do luxmg các biêii sô'kinh tê \'ĩ mô

Chuơng 3: Tăng trưcnig kinh tỏ

Chifơn‘Ị 4: 'liê t kiệm, đẩu tu và hộ thông tài cliinh

Chương 5: 'ITiât nghiệp

Chươn<Ị 6: rô n g cầu và tông cung

Chifơn<Ị 7: Tổng cầu và chính sach tai khóa

Chương 8: 7'iê'n tộ và chính sách Hổn tệ

Chương 9: Lạm phát

Chương 10: K in h tê'vĩ mô cho nến kin li tê mcr

Cấu trú c mồi chưtmg đền bao gồm các phẩn:

* Câu h ỏ i lựa chọn: giúp sinh viên tụ kiếm tra nhận thức cùa m ình

\ ’C' các thuật ngữ và nguvôn lý cơ ban cua Kinh tế học vĩ mô

* Bài tập: g iú p sinh viên nâng cao kỹ năng thục hành các nguyên lý

và Iv thuyêt kinh tế vĩ mô Chúng tôi thiôt kè'các câu hòi có mức độ tổng

Trang 5

họp ngàv càng cao nhầm tăng cinVng klin năng vận d ụng ciiii MIÍIU) lun đối vói các tình huống kin h tê’ vĩ mô cụ thê.

* Đáp án: giứi th iộ ii ư cuôi m ôi chiuTng

Dối với các câu hòi lựa chọn, chúng tôi khuvêh nghị cac bcin sinli viên không chi d ìm g lại a việc lựa chọn câu trá k'rị d ung mà cân giai hicli được: 'ĩạ i sao bạn lại chọn câu dỏ mà không chọn các câu kliác ^

T ro n g quá trìn h biên soạn cuốn sách nàv, bên cạnh việc dực; \ ao chương trìn h kh u n g do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành năm 2004, các tác gia đã kê'thử a các cuốn Bài tập Kiìiỉi t ế v ĩ ÌỈIÔlỉii ớnỵ dẫìì Ihựì'

h à n h Kinìi t ế vĩ ỈIỈÔ do Bộ m ôn K in h tỏ’ V'ĩ m ô - trư ờ ng Ỉ3ại học Kì tH tò

Q uốc dân phát hành, đ ổng th ò i có tham khao n h iề u cuón bài tcp \ ’.ì ngân hàng đổ th i hiện đang được su d ụ n g rộng rãi trên thếgiiV i } Um nửa, chúng tôi cũng nhận được sụ đóng góp tích cực CIUI các gian^ \ iên

và cộng tác viôn tro n g Bộ m ôn K inh tê vĩ mô, trưừng {3ại học Kinh tẽ

Q uốc dân

C húng tôi tin rằng, cuốn sách này sẽ g iú p cho bạn đọc rất nhiên trong quá trìn h học lập, nghiôn cứii \"à ú n g d ụ n g lý thu yô t kinh tỏ '\ĩ mo Mặc dù, các tác giả đã hê’t sức cẩn trọng tro n g quá trìn h biên soạn, rh im g chắc chắn cuốn sách không tránh khoi n h ũ n g th iê li sót Râ't m ong nhận được ý kiêh dóng góp và phê bình từ các độc gia dê cuốn sách được hoàn thiện him trong lần xuất bàn sau

M ọi ý kiôh góp ý xin g iri vc:

- Bộ m ôn Kinh tê’ vĩ mô, Khoa K inh tê học, trư ìm g Đại học K nh tê Quô’c dân, n à Nội

- 1 loặc: Công ty Cô phấn Sách Dại học - [3ạy nghê', 25 ỉ lan 11 uv ên, llà Nội

Các tíc già

4

Trang 6

C h u o n g 1

A - CÀU HOI LỰ A CHỌ N

( 'ììi)Ịi Ỉììộỉ /ỉlìin/níỉ ủn Ĩĩ\i /(V7 ỉỉlìúỊ ỉư f}ỊfH cúỉi lìoi cíirới ílủy.

1 1 I t ạ l d ộ n e n i ì o d i í ó i d â \ h ì o haiìi Nự' daĩih d<‘)i

Mua niộl chicc \ c ỉioi ỉiun

3 K iĩlì Ic học là mòn học nuhìên cửu:

a cách ihức thoa màn nìọi nion.L’ muỏn cua ctiúnư la

í' \ã hội quan I v các nuuòn lực khan hiếm ĩih J thế nào

^ làm sao uiam dưực nionii muôn cua chúnu, la cho clên khi mọimoiiL’ niuỏn dcLi eluợc ihoa mãn,

d xà hội Iránh dược sự dành dõi nhir thỏ nào

c \ã tiội quan l\ niỉuon lực \ỏ hạn như thố Iiào

4 Nuxòi du> 1>' chi liành clộiiL! khi:

a lia n li dộn u dó d cn i lại thu nhập ch(' nuLnri do.

Trang 7

b hành dộng dỏ hựp dạo lý.

c hành dộng dỏ tạo ra chi phí cận biên vưẹTt quá lợi ích cận biòii

d hành dộng dó lạo ra lựi ích cận biên vượt quá chi phi cận biên,

c không có trường hợp nào trong số những trường hợp nêu trên

5 Giá sứ bạn nhặt được 200 nchìn dồng Neu bạn chọn sư dụng 200 nghìn dồng nàv dể di xem m ột trận bóng đá thì chi phí co hội cua \iệe xem trận bóng đá này là:

a không mất gì ca bời vì bạn nhặt được liền

b 200 nghin dồng (vì bạn có thế sứ dụng 200 nghìn đồntỉ này dè mua những Ihứ khác)

c 200 nghìn đồng (vì bạn có thề sứ dụng 200 nghìn đồng này nuia những thứ khác) cộng thêm giá trị cùa khoảng thời gian đi xem bóng da

d 200 nghìn đồng (vì bạn có thể sử dụng 200 nghìn dồng nàv mua những thứ khác) cộng thêm giá trị khoang thời gian ở trận dấu và chi phí cho bữa ăn tối trước khi trận dấu bẳt đầu

e Các phương án trên đều sai

6 Bạn đã chi 10 triệu đồng dê xây quầy bán báo với dự tính ban dâu là sẽ nhận dược thu nhập 20 triệu đồng K h i sáp hoàn thành, bạn dự tính tong thu nhập giảm xuống chi còn 8 triệu đồng Bạn có nên chi ihêm 3 triộu đồng dể hoàn thành nốt quầy bán báo hay không ? (G iá sứ ràng hoạt dộng bán báo không phát sinh thêm chi phí cho bạn)

a Có

b Không

c K hông có đủ thông tin dể trá lời câu hỏi này

7 Với thông tin ò câu 6, già sứ quvết dịnh cúa bạn là hoàn thành nốt I.|uay bán báo m iền sao chi phí cho việc hoàn ihành này nhỏ hơn;

Trang 8

N K l i o a n c ỉ ũ n à o d ư ơ i đ ủ \ k l i ô n i ' l l i u o c cl',i [ hi c* )■ h ộ i c h o k v n u l n c u a b ạ n

A. S ú l i ê n b ạ n c ỏ l ỉ i c k i c i ì ì clưưc Ị ì c i i I ' r l i ; i l a ĩ n \ i ệ c

h. Sỏ licn hạn chi ctìc) ăn ii.

L‘ Sỏ lic n bạn chi cho nuia \c !na\ h a \

d Sỏ liỏn bạn chi dô xem một huoi lr:nFi cicn cá hco ơ noi rmhi

9 IMươnu pháp khoa học doi hoi ránu:

a nhà khoa học phai làm các thi neh ệni các phòniz nuhièncuu dạl liéu chuân

b nhà khoa học phai khach quan

c nhà khoa học phai sư dụnu ihiòl bị chinỉi xác

d chi kicm dịnh các 1> lhu\êi khònu dúne

c chi kiêm dịnh các lý lliuNÔi dúĩig

10 ù ia dịnh nào dưới dâ\ dirực coi là liẹrp lÝ nhàt

a I)ể ước tính tốc dợ rơi cua qua bỏng, một nhà vật Iv gia định ràng

no rri Irong chân không

h í)ê xác dịnh anh hirơng cua tăng cuag tiòn dối với lạm phát, mộtnhà vinh tế gia định liền chi bao gồm liền giấy

c I)ế xác định ảnh hưưng cua thuế dỏi vai phân phối thu nhập, mộlnhà únh tế giá định ràng mọi ngư(yi có ihu nhập nhir nhau

J De xem xét lợi ích từ tliưnng mại một nhà kinh tế giá định ràngchi có hai người và hai hàng hoá

11 Mỏ hình kin h tế:

I dược dưa ra dê sao chép lại thực lế

1 dược xây dựng trên cơ sơ các gia dịnh

tliư tm g dược làm hằng gồ và cliất dco

i vỏ dụng vi chúng quá dơn uian

í 2 ' ếu tố nào dưới dây khôim phai là nhàn tố san xuất ?

1 dất dai

) lao dộnu

Trang 9

L lư ban.

d tiên

c rất ca các veu tố trên dồu là nhân lố san xual

13 Diều nào dưới dây là doi lượnu imhiên cửu cua kinh tế học \ i mò

a Ảnh hưcrng cua lăng cung liền đối với lạm phát

b Anh hưưng cua công nghệ dôi với tăng trươnii kinh tê

c Anh hươnti cua thâm hụt nuân sách dối với liế l kiệm quốc d à i

d Anh hưưnụ của uiá dầu dối với san xuất ôlô

14 Các nhà kinh le học vĩ mô được phân biệl \xVi các nhà kinh te hoc \ i

mô bơi vì các nhà kinh tế học \ ĩ mô quan tâm nhiều hcĩTi dcn;

a lông doanh thu cúa m ột cônu tv lứn so vứi tônu doanh tliL cua một cừa hàrm tạp phâm ở góc phố

h ti lệ thất nghiệp trong loàn quốc so với ti lệ ihal nuhiệp l-onsỊ ngành Ihép

c cầu về than dá so với cau vc lao động o V iệ l Nam

d giá lương dối của thực phâm so với mức giá chung

e tỏng doanh ihu của một ngành so với tông doanh thu cua một công Iv kVn

15 K in h tế v ĩ m ô nghiên cứu:

a tồng sản lượng hàng hoá và dịch vụ

b mức giá chung và lạm phát

c ú lệ thấl nghiệp và cán cân ihanh toán

d tí lệ tăng trưưng cúa sản lượng thực tế

Trang 10

p ^ :tc n i i i L l i ê u c u a c h i n l i .sac' 1 kíiì lì le \ ỉ ỉì.o Ì \ i o L ỉ P i n ;

a I hãl ni_ĩlìicỊ'> l l ì à | r

IS D ị o l i n à o dưiVi dâ> k l i õ ì ì i ! il lioc 1:1111111 n;icIi Uii k l n K i

A C h i l i c i i c h í n ỉ ì |')liLi d c I I I U lìáiiL' liíKi \ a d ị c h \ ụ

( Í1U\ cn aiao lÍHi nììạp V ua c tiiỉìtì plui lìo L'ac hộ ma dinti

c \ u â n l u ì i ì e N h à n i a r c \ ỈCI \ ; I Ĩ Ì 1 lìiua ír j i p h i c u C l i i n h p h u

cl ( 'lìin li plui \a_\’ tiên b ă n j cach plìai lìantỉ irai phiciỉ

\'a n dC' niK) sau dâ\ kliòp.L! dirợc cac nlìa kiiih tô vĩ mò quan làm n!’hiẽii cứu

ci Các _\êu lô quN Ct d ịiili Lini phai,

h l'hị phân lira iiu dôi uiửa A t 'l i \à S \C \).\1 H A N K Irẽn ihị trưanu

e l ăim irươim ( jI ) F lliực tè cua V iệi Nam

(.1 Cán cân ihưưnu mại cua Viộl Nani

20 I lico sô liệu cua '1’ỏng cục 1 hỏim kC‘ tòc dộ tănu iriroTig kinh tê cua Việl Nam nãni 2007 là:

Trang 11

a xu hướng giam lạm phát đi cùng với táng trưởng kinh lê cao

b lạm phát cao đi cùng với tăng trướng kinh tế ihấp

c lạm phát thấp đi cùng với tăng trường kinh tế thấp

d lạm phát cao đi cùng với lăng tm ởng kinh tế cao

25 Dặc điểm nổi bật cúa nền kinh tế V iệ t Nam Irong giai doạn 10()4 -

2007 là;

a xu hướng giảm lạm phát đi cùng với tăng trưởnu kinh tế cao

b lạm phát cao đi cùng với tăng trưởng kin h tế thấp

c lạm phát thấp đi cùng với tăng tarờng kin h tể thấp

d lạm phát cao đi cùng với tăng trướng kin h tế cao

26 Nhận dịnh nào dưới đây có tính chuẩn lấc ?

a V iệc phát hành quá nhiều tiền sẽ gây ra lạm phát

b M ọ i người làm việc chăm chi hon nếu tiền lương cao hơn

c Cần cắt giam li lệ lạm phát

d rhâm hụt ngân sách chính phủ quá kVn làm cho kinh tĩ táng trưứnu chậm

27 Nhận dịnh nào dưcri đây có tính thực chứng ?

a cá t uiam trợ cấp thất nghiệp sỗ làm giám ti lệ thất nghiệp tự ihiCMi

b Nên cắt giảm ti lệ ihất nghiệp vi thất nghiệp uâv mất ôn dịnh >ã hội

10

Trang 12

I N o ỉ i c ă l u i a n i U lệ l ạ m ph.u \ ! lU) l.íiìì i iIìl: i l i ậ p c L U ì n u ư ơ i d ã í ì

d ìa I i l u ì n u n h ậ n d ị i i l ì c u lliC- k i ò i ì i d ị i ì l i &í h K.

29 Ciia sư hai Iilià kinh lê dane Iranh luặii \ẽ \àn dè mà các chính sách cân

ưu licn ụiai qu\èl MỘI nhà kiĩih lõ noi "C liiiili phu càn chỏnu thâl nuhiệp vi

clo là dièu tô i lệ nhài dòi \ớ i xà hội” \ t i á kinli tô ihư liai dáp lại " V ô 1\, lạrn phái mới là diêu tỏi lộ nhâl dôi \ớ i \à liội” Các nhà kinh le nà\ :

.1 bãl dònu \ ì họ C(S các nhặn dịnh klioa họv' khác nhau

b bàl dônu \ i họ có quan niệm khác nhau %ẽ eiá Irị

c khỏrm thực sự bất dồnu chănu qua họ co cach nhìn như vậv

d Các phương án trên dèu sai

30 Ciia sư hai nhà kinh tc clanu tranh luận \ô các chính sách xư lý thất

nghiệp MỘI nhà kinh tê nói ■'Chính phu có Ihê căt eiàm ihấl nghiệp 1%nêu ('h ình phú lăng chi tiêu lliõm 50 rmhìn ti dông" Nhà kinh lê thứ haidáp lại " V ô lý, nếu tăna chi liêu thêm 50 nghìn ti dỏiiu thì Chính phu sẽchi cat uiam thất nghiệp dirợc 0,1" u \à tac dộnịi nav chi có tính chất lạm ihiyị Các nhà kinh tố này;

a bat dồng vì họ có các nhận dịnli khoa họ'C khác nhau

b bâl dông vì hụ có quan niệm kliác nhau về giá irị

0 không thực sự bẩl dồne, chăim qua họ có cách nhìn như vậv

J C"ác phươnu án trC-n dcu sai

B - B À i T Ạ P

B.ìi sô 1

1 ià \ Irình bày sự dành dôi nià các tac nhân sau dầN phai dối mặt;

a Cìia dinh bạn càn dưa ra qu\êl dịnh có nên mua một chiếc ờtô mứi hay <liône

11

Trang 13

h Ụ u ỏ c liọ i cãii q u \è l dịn h chi tiêu bao n liiẽ u clio L \k' cònu \ icii.

c, MỘI u iá n i clôc cò n u l> d a iig cân Iihăc \c m có nên khai in n m g ;rn>l nlià niá_\ m ói khònu

d M ột \ Ị ưiáo sư cân qu_\cl dịnh sư dụnu bao nhiêu lliù i uiaii dò chiiàn hị bùi uianti

Bài số 2.

lỈỊin cianu cân nhăc xcm cỏ nên di nsihi ha\ kliỏng ? i làu hcl chi pliỉ cua kv im hi (vé má\ bay, khách sạn tiC'n lưonu khỏnu dirợc nhạn) duọc linh bang tiền, nhưnu lợi ích cua kv nuhi lại cỏ tinh ciial làm lý Bạn so sánh các lợi ích \ ù chi phí nà\ như ihế nào

Bài sô 3.

Hạn danụ cỏ kô hoạch di làm ihcMii vào ngà\ thứ ba> nhưne niộl niiUui hạn lại ru bạn di píc níc Chi phi llụrc SỊr cua V iệc di píc níc là ui Bà\ giò

uia SLf bạn c ó k ế h o ạ c h d ọ c s á c h c a n u à \ Ih ử ba_N i r o n u tỉiư \ iệii I ronu

Irườnu hợp nàv clii phí cơ hội cua \ iệc di píc níc la ui ? 1 lã\ uiai ihích

Bài số 4.

Bạn nhận dược 1 iriệu donu tronu trò chcTÌ cá CIIỢC búnii ctá ỉỉạn eo ihỏ chọn cách liêu ticn ngay hoặc dê dành sau 1 Iiăni ỉiănu cách uưi liêl kiộiii với lãi suất 10%/năm Chi phi cư hội của việc lièu nua\ 1 Iriọu dôni; là UI?

Bài sô 5.

('ỏ n g t\ do bụii qiiãn lý dã dâii lư 5 ti dônu dô dưa ra tliị Irưìmu mt)i san phâni mới, nhưnu quá Irinh chưa hoàn tât '1'roim một CLIỘC họiT uân dã\ các nliân \ iC'n bán liàng cua bạn ihôim báo rànu sự xuẳl hiện cua các san phàm cạnh tranh sò làm giàm doanli ihu dự kiên cua san phàm niới \uone còn > li dồng Ncu clii phí dê hoàn lất quá trình triôn khai \ à chế tạt) san phàm là 1 li dỏnu tlii bạn cỏ nC'n licp lục phat Iriên san phàm dỏ nCra khônu ? Mức chi plú cao nhãl má bạn có lliô Ira dê hoán tal quá trình Iricn khai là hao nhiòu

Bài sô 6.

C'ác chu dồ dưứi dây là doi urợnu nuhiC'n cứu cua kinh lế liọc \ i mò ha\ kinh lê học \ ì mô

Trang 14

( ) i ì \ c l eiịnỉì CI.UÌ Ỉ U ' v \ ỉ vlinỊi \ c u ^ ũ c l ‘ ■( !i! h a o i ì l i i c i i lu' ílii!

ìúì.ịọ lìh.Hì clưọc

1^ A n l ì l iu o i ì L' cUvi CvK' ^ị [ ì \ ( Ỉ i ỉ i l ì I i i a í l ì i i ì l ) p h u J:|' d ụ i i i i d o i \ o i k ỉ i i

í l u n o l o

c \ n l ì h i K v n t ĩ cua íi ôt k ỉ o i n MUOL' df'.!ì l:'a ' Iv rn d o i \ 'Y 1 l a n i i i R R n ì u kinh lô

ỏ. í )u\ ct dịnh cua niot doaiili !i'_'lìicỊ^ \ ’J ỉ lìtíc t^:u' lìlucLi lao dọnLí

c M òi cỊuan hộ uiừa u Ic lam pli.ii \ J Knv' uni: ứnu ũcn

b \'iọ c L'al uiam lỏc LỈỤ lãiiu CIIIÌU ửnLỉ ticn lệ lam uiam lạm phái

0 1 rưác cla lạm plìal táim lòc trong nãiii 200" Nyân hàng Nhà nước

\ iẹt Nam cân eàl eivim lòc clộ lăni: cung ứng tiên

cl C’hính phu cần uiam ihuc dc khuNcn khích ticl kiẹm

a Khi L|uycl dinh có lìên ỉiiLia niội cliicc ỏ lò mtri hay khỏnti gia đình

hạn phai dôi niặt \'ới sự dánli ciỏi eiừa chi phí mua \c \í ỉ nliữnu ihứ kliác mà

uia dìiih hạn có llic cùim muòn mua Ví dụ mua ô tỏ Ci'ì the buộc uia dinhhaiì pliai lìu\ ht) kc hoạch di imhi mái iroiìLì hai nãni Uri Do dỏ chị phí ihực

cua cbice õ lô là chi phí cơ hội cua eia dinh bạn linh íhưtì cái phai h \ sinh

b I)ỏi \ớ i Ouôc hội cân quNcl dịiìh có nôn lãn;L! chì liêu cho các conu \ iÒ!ì qiioc eia sự dánh dôi la eiữa các CÔ\V2 \iên \à các kỉioan nụic

1.^

Trang 15

chi ticu khác hoặc giám ituiế Ncu chi tiêu nliieu licm cho hệ ihốnu conu

\ iC'n ihi diều này cỏ thê dồnu nuhĩa \ớ i clii lì hem cho quốc phông hoặc

lực l ư ợ n u c á n h sát H o ặ c , thav \ ì clii nhicLi tiền h ư n c h o h ệ t h ố n g c>>nu

viên, mọi nuưừi cỏ thè sẽ phai nộp thuế ít htm

c K h i m ột giám dốc công ty quyết định có nên mư thêm một Iihà máy mới nữa không, thì việc ra quyết dịnh sẽ phụ thuộc vào việc '^íìy dựng thêm nhà máy mới có làm tãng lợi nluiậii cho công ty nhiều hơn so với các phương án khác khôim Ví dụ, cònu tv cỏ thố cài tiến thiết bị d.inụ

sử dụng hoặc mở rộng các nhà ináv hiện tại 1 iôu thức lựa chọn là phương pháp sản xuất nào sẽ làm tãnu lợi nhuận cho cònu ty nhiều nhất

d 'lYong việc quyêt dịnh chuân hị bài uiaim dên mức nào vị giái' sư

sẽ phải dổi m ặl với sự dánh dôi giữa giá trị lừ việc nâng cao chấl linm u bài giang so với các diêu khác mà ônạ ta có ihê thực hiện với cùnu quỳ thời gian đó, chang hạn nuhiên cứu thêm

Bài sô 2.

K h i lợi ích cúa m ột hoạt dộng nào dó có lính chấl tâm lý, như di nghi mát, thi sẽ không dễ dàng so sánh lợi ích với chi phí dể quyết dịnh v iệ t dỏ

có dáng làm hay không Tuy nhiên, có hai cách để suy nghĩ về lợi ich

Thứ nhất, bạn có thế so sánh di nghi với không di nghi Nốu bạn không <.li nghi bạn có ihề mua được một vài hàng hoá khác, ví dụ mua dược một chiếc máy giặt K h i đó bạn có thê quyếl dịnh sẽ di nghi mát hay là mua máy giặl Thứ hai, bạn có thê nghĩ đên những công việc bạn cần Ihực hiện

đê kiêm du tiền cho kỳ nghi Khi dó bạn cCinu có thể quyết dịnh có dáng

đi nghi hay không

Bài số 3.

Ncu bạn dang dự dịnh sứ dụng ngày thứ bày dề đi làm thêm, nay bạn phai cân nhẳc có di píc-níc khônti, thi chi phí ihực cúa việc di píc nic bao gồm tiền chi cho chuvến di cộng với chi phí về tiền lưcTng mà bạn hy sinh

do không di làm

Nêu sự lựa chọn cua hạn là giữa di píc níc \à dến thư viện dọc sách, thi chi phí cư hội cua việc di pic nic bao uồm liỏn chi cho chuyến di cộng với chi phí là bạn có thể nhận dược điôni ihấp hưn cho khỏa học

14

Trang 16

B à i s ố 4.

Nõu hạn liêu nua_\ 1 ti iộu dúiiL! tha\ \1 ỊÌLII imaii haim Ironu 1 năm \a nhận duợc l()‘’ o lãi SLiât ilii cái nia bạn từ bi) cítiiìh la L'(ĩ hội nhận 1.1 Iriọu dònt> sau 1 Iiă iii Uixrne liôn có uia Irị kh:ic nỉiau ihcc) ih iri uian làm cư SO' rhi> m ò n lai c h í n h , m ộ t p h â n n h á n h c u a kiỉiỉi tc h ọ c q u a n l ã m d ế n g i á cua cac tài san lai chinli như cô phiêu \ á Irái pliiêu

Bài sô 5.

Thực lế là cònu t\ cua bạii dà dau lư 5 ti dònu, Khoan tiền nà> là chi phí cbini và không còn có _\' nehĩa dôi \ớ i \ lộc ra qu\ ếl dịnh nữa, bơi vì số tiên dó bạn dã chi Nêu cân chi thèm 1 li dòne nữa \à sẽ ihu \'è 3 li dônu tỉii bụn \ầ n có ihu nhập bò sunt: là 2 ti dồDLi \a do du bạn ncn tiêp lục phát triôn san phàm, iìạ n hoàn loàn dủnu khi cho rănu dự án này thực ra dã bị

lo 3 Ii dônu (6 li dònu chi phi mà chi ihu \c 3 li dònu) và lẽ ra bạn khônu nên thực hiện dự án dó Diêu dó là đúnu Tuy nhiên, néu bạn kliônu clii thêm 1 ti dồnu, ihì sẽ không thu ve dược dồng nào và sẽ bị lổn thất 5 li dông Do dó diều quan irọng dối với \iệc ra quyết định cua bạn không phai là tồng lợi nhuận, mà là lợi nhuận bô sung (cận biên) Trèn thực tế, bạn sẽ chi ihêm tối đa là 3 ti đồnii dê hoàn lất quá trình triên khai Vượt quá 3 li thì lợi nhuận cận biên sẽ bị âm

Trang 17

G h ư ơ n g 2

ĐO LƯỜNG CÁC BIẾN số KINH TẾ v ĩ MÔ

A - C Â U HỎI LỰA CHỌN

( 'hạn niộí phinmtí, án Ir a lời ihìnịỊ nhút từ lìiôi câu hoi dưới dây.

1 ỉ'ôim sàn phâm Irong nước (CiDP) là tônu giá ưị ih ị trưừnu cua:

a các hànu hóa Iru n ii tiian

b các hànu hóa chế biến

c các hùnu hỏa và dịch vụ ihònu thườrm

d các hànu hỏa ihử cấp

các hàng hóa và dịch vụ cuối cùnu

2 1 ỏnu san phàm trong nước (G D P) có ihô dược do lường bang tông cua:

tiêu dùng, dầu tư, chi tiêu chính phủ và xuất khẩu rònti

b tiêu dùnu, chuvèn giao thu nhập, tiền kronụ và lợi nhuận

c dầu tư lic u dùntì lợi nhuận và chi phí hànti hóa irunu gian

d giá trị hàng hoá và dịch vụ cuối cùng, chi phí hàng hoá trunu, gian, chuyên giao thu nhập và liền thuê

c san phàm quốc dân rònu lông san phâm quốc dân vù thu nhập cá nhân kha dụnu

3 Thành lố lớn nhất tronti CÌDP cua V iệt Nam là:

( ó í^ iô u dùnti

h dầu lư

/tr mua săm hàng hóa và dịch \ ụ cua chính phu

d xuất khâu rùnu

4 Giá Irị hao mòn cua nhà xương má> móc ihiết bị tronu quá trinh san xuất hànu hóa và dịch \ ụ dược hạch loán dưới ciạnụ:

a liòu dii nu

6

Trang 18

h khâu hao.

c san phâm quốc dân roiiụ ( \N P )

( i dầu tư

c-‘ san phàm trung gian

5 ( ìi A Irị uia lăng cua mội doanh tmhiệp bănu:

li dt)anh thu cua doanh nuhiộp

b lợi nhuận cua doanh nuhiệp

c doanh ihu irừ di chi phi cho các hànu hoa irune íỉian cua doanh nghiệp

d không trong dài hạn

6 T rong các lài khoán thu nhập quốc dân khoan mục nào sau dây không

ciưục lính là dầu tư ?

a M ua sắm công xưởng \à thiết bị mới cua các doanh nghiệp

b) M ua cô phiếu trôn ih ị Iriàyng Chửnu khoán Ị ỉà Nội

c M ua nhà ớ mới của các hộ gia dinh

d l ăng hàng^tồn kho cua các doanh nghiệp,

1 ( ìia sứ gia dinh bạn mua dược một căn hộ mới dành cho người có thu

nhập trung bình với giá là 500 triệu đồng và cliuyèn đến sống ở đó Trongcác tài khoán thu nhập quốc dàn, chi tiêu dùng sẽ:

a tăng thêm 500 triệu dồng

b lăng thêm 500 triệu dồng chia cho số nàm mà gia đình bạn dự định

sC sống Irong căn hộ dó

(c^tă n g thôm một khoan liền thuê nhà quy dổi bằng tiền thuê theo giá

thị Irường nếu như gia đình bạn phai thuê căn hộ dó

d không thay đồi

8 Ciia sừ trong năm 2007 hãng xc máy Honda phai táng đáng kế hàng tồn

kho vi xe máy bán không chạy do hệ quả cua việc ihực hiện quy định hạn

chê dùng phưcmg tiện giao ihông cá nhân nhằm giám tài ách tắc giao

thông ở các thành phố lớn Như vậv trong nãrn 2007:

a tồng thu nhập vượt tông chi liêu cho hàna hỏa và dịch vụ

b tông thu nhập nhỏ han tònu chi liêu ciio hàna hóa vầ (iỊch vụ

Trang 19

( c. tông thu nhập vân băng tông chi tiêu cho hàng hóa và dịch vụ vì gia tăng hàng tồn kho vừa dược tính là m ột bộ phận cùa chi tiêu và cũng vừa được tính là một phần cua thu nhập,

d đẩu tư cùa hãng Honda là một số âm

9 M ột ví dụ về thanh toán chuyền khoá n ià :

10 Tống sàn phẩm quốc dân (G N P ) của V iệ t Nam đo lường thu nhập:

(ãy mà người V iệ t Nam tạo ra cả ở trong nước và nước ngoài

b tạo ra trên lãnh thổ V iệt Nam

c cúa khu vực dịch vụ trong nước

d cua khu vực chế tạo trong nước

e Không phải những điều kể trên

11 Nếu G DP của V iệ t Nam lớn hon GNP của V iệt Nam, thì:

a giá trị sản xuất mà người nước ngoài tạo ra ở V iệ t Nam lớn h(Tn

so với giá trị sản xuất mà người V iệ t Nam tạo ra ở nước ngoài

b giá trị sán xuất mà người V iệt Nam tạo ra ở nước ngoài lớn h(jn

so với giá trị sán xuất mà người nước ngoài tạo ra ở V iệ t Nam

c G DP thực tế lớn hơn CÌDP danh nghĩa

d G NP thực tế lớn hơn GNP danh nghĩa

c giá Irị hàng hoá trung gian lớn hơn giá trị hàng hoá cuối cùng

12 GDP danh nghĩa cùa năm 2006 lớn htm GDP danh nghĩa của nâm

2005 có nghĩa là:

a Sản lượng đã tăng

b Sản lưcmg dã giảm

c Sán lượng không thay dồi

ch| Sán lượng có thê tăng, giảm hoặc không thay dồi vi chưa đú thông tin dê biết về san lư(.mg thực tế

Trang 20

Í3, ( i l ) l ’ llụrc lế do lirờnu ihci' niưc L 'ia _'(;n CìDP danh nghía do

knrng ihco mức g iá

a c u a n á m h i ệ n hành, cua năm CCY sơ

b cua năm cơ sứ, cua năm hiện hành

c cua hàng hỏa irung gian, cua hanư hoa CLIÔÌ t ùng

d Irong nưức, quòc tê

c quốc tế, trong nước

14 K hi tính GDP hoặc GNP ihì \iệ c cộnu hai khoan mục nào dưới đâv là khònu dúng ? ' ■ ■ ■>'

a C hi tiêu cùa chính phu \ à liên lirtmg

b Lợi nhuận cùa công ty và lợi lức nhận dược từ việc cho công ly

\a \ tiền

c Chi tiêu cho đầu tư và chi liêu chinh phu

d riê u dùng cùa dân cư và chi tiêu chính phu

15 Khoán mục nào sau đâv được tính vào CilìP ?

a Công việc nội trợ

b Doanh thu từ việc bán ma tuý bất hợp pháp

c Doanh thu từ việc bán các sán phâm trung gian

( d J3Ịch vụ tư vấn

c M ộ t ngôi nhà mới xây dựng năm trưóc và dược bán lần đầu tiên vào năm nay

16 Chỉ số điều chinh GDP dược dịnh nghĩa là:

( a^(G D P danh nghĩa/Gí)P thực tc)x 100

b (G D P danh nghĩa X GDP thực tế yio o

Trang 21

b cũng phái giám xuống.

c không ihay dồi

d có ihe tăng, giảm, hoặc không đôi

18 Trong các thời kỳ có lạm phát thì:

a GDP danh nghĩa và GDP thực tế tăng lên theo cùng ti lệ

b GDP danh nghĩa tăng với ti lệ cao htTĩi GDP thực le

c GDP danh nghĩa tăng với ti lộ thấp hơn GDP thực tế

d K hông thể kết luận gì về ti lệ tăng trưởng tương đối cúa GDP Jii.nh nghĩa và G D P thực tế

19 Nếu chi số điều chỉnh GDP năm sau tăng lên 7% so với năm trư<jc và GDP thực tế tăng lên 8% thì khi đó GDP danh nghĩa sẽ;

a tăng thêm khoáng 1%

b giám di khoáng 1%

c tăng thêm khoảng 15%

d lăng Ihêm nhưng giới hạn trong khoảng nào dó giữa 1 % và 15‘/o

lyiári đây là những thông tin về một nền kinh tể chỉ sàn xuất hít và sách N ă m cơ sờ lả năm 2004 H ã y sứ dụng những thông íin này đê (ra lới cúc cáu hỏi từ 20 đến 23.

Năm

Giá bút (nghìn đổng/cái)

Luvng bút (nghìn cái)

Giá sách (nghìn đòng/cuổn)

Lipọ^ng sách (nghin cucn)

Trang 22

21 ( hi sô diôu chiĩih CÌDP cu;i Iiãm _ () l.t:

24 Neu một người thợ đóng giày niua một miếng da có giá 100.000 đồng,

m ội bộ kim chi 10.000 đồng, v à clùiig chúiig dc kliầu những dôi giày bán cho người tiêu dùng giá 500.()()() dồng, thi giá trị dỏng góp cua anh ta vào

Trang 23

dồng/năm trước đây V ợ ông ta bất đầu đi làm với mức lương là 10 Inộu đồng/năm Con gái ông ta vẫn làm công việc như cũ, nhưng tăriiỉ thôni khoản đóng góp cho bố mẹ 5 triệu đồng/năm Phần đóng góp cua gia dinh này vào thu nhập quốc dân trong năm đó sẽ giảm đi:

c M ộ t cây cầu mới được xây bằng vốn ngân sách thành phố

d Sợi bông được công ty dệt Thành Công mua

e Giáo trình Nguyên lý K in h tế học v ĩ m ô do trường Đại học K in h tế Quốc dân phát hành

27 Khoản tiền 50.000 đôla mà gia đình bạn chi để mua m ột chiếc xe

B M W được sản xuất tại Đức sẽ được tính vào GDP của V iệ t Nam theocách tiếp cận chi tiêu như thế nào ?

a Đầu tư tăng 50.000 đôla và xuất khẩu ròng giảm 50.000 đôla

r b ^ i ê u dùng tăng 50.000 đôla và xuất khẩu ròng giảm 50.000 đòla

c Xuất khẩu ròng giảm 50.000 đôla

d Xuất khẩu ròng tăng 50.000 đôla

e K hông tác động gì vì chiếc xe này được sản xuất ở nước ngoài

28 Neu bố mẹ bạn mua m ột ngôi nhà mới để ở khi về hưu thi giao dịch này sẽ được tính là:

a riê u dùng

^h. Dầu tư

c Chi tiêu chính phù

22

Trang 24

IV Bán cho người tiêu dùng cuỏ! cùng 300 i 210

29. 'lông giá trị sán phẩm trung uian là:

Trang 25

a cả GDP danh nghĩa và GDP thực tế đều không thay đồi.

b GDP thực tế không đổi, trong khi GDP danh nghĩa giảm m ội nứa

c GDP thực tế không đổi, còn GDP danh nghĩa tăng gấp dôi

d GDP thực tế giảm m ột nửa, còn GDP danh nghĩa không đôi

34 Nếu mức sàn xuất không thay đồi và m ọi giá cả đều giảm một nưa so với năm gốc, khi đó chi sổ điều chinh GDP (G D P deílator) có giá trị bàng:

a 50

b 100

c 200

d K hông đủ thông tin để tính

35 G ió hàng hoá sử dụng để tính CPl bao gồm:

a Các sản phẩm được người tiêu dùng điển hình mua

b Nguyên nhiên vật liệu mà các doanh nghiệp mua

c Tất cả các sản phẩm được sản xuất trong thời kỳ nghiên cứu

d Tất cả các sản phẩm kể trên

e K hông phải các sàn phẩm kể trên

36 Đ ổ i với V iệ t Nam , CPl sẽ bị ảnh huởng nhiều nhất bời sự tăng giá 10% cùa nhóm hàng liêu dùng nào dưới đây ?

Trang 26

37 D iỏ u nào sau dây sẽ k ỉiic n CỈK' { P1 ! i 1 ị !C u h(rii so \xVi ch i sô cliòu chinh CìDl’ ■?

h 1 ăng giá xc tăng do lio (,)uôc l’ hunư mua

c 1 ăng giá máy ba\ chiên dàii san xLiãt Iroim ninVc và dược bán cho 1 ào.(.1 1 ăng giá xc spacv dirọc nhập khâu lừ Nhậl

c 1 ănti uiá máy kéo hiệu Bônu Sen

38 Nêu uiá táo tăng khiên cho imười tiêu dùnu mua ít táo \à niLia nhiêucam lurn thì \ iệc lính toan C'P1 sc bị:

a lệch tha_\ thế

b lệch do có sự xuâl hiện san phàm mới

c lệch do không tính dược sự tha\ dôi cua châl lượng

d lệch năm cơ sở

c K hông phái những dièu trên

39 Chi số nào dưới đây không dược sử dụnu dô tính ti lệ lạm phát ?

a Chi số điều chinh GDP

b Chi số giá tiêu dùng (CPl)

c Chi số giá sán xuất (FP1)

d Chỉ số giá các thành phâm

c rấ t cá các chi sổ trên dều dùng dể do lirờng lạm phát

4Ơ Ncu các diều kiện khác không dổi lạm phát linh theo CPI sẽ:

a làm lăng chi phí sinh hoại cua mọi lầng l(Vp dân cư ửieo cùng một ti lệ

b làm tăng chi phí sinh hoạt cua người cao tuổi nhiều hem so với ngưòi tre tuổi

c chi làm lăng chi phí sinli hoại của tầng kvp ihanh niên

d làm lăng chi phí sinh hoại cua người tiêu dùng diền hình

Iktng dưới đây gia định tìịỉười dân chi sư dụng hai loại sàn phám lù sách vù hút H ã y sư dụng thông Ún trong hang dê tra lời các câu hỏi lừ 4 ỉ đữn 45 với năm cơ sở lù năm 21)05:

25

Trang 27

Giá sách (nghìn dồng/cuổn)

Lưọng sách (cuốn)

Giá bút

(nghìn

đòng/cái)

Lượng bứ (cái)

Trang 28

b 180.9

c 169,5

a 175,9

c 1 7 8 , 0

46 Nêu giá hàng diện lư nhạp khâu giam dáng kê ihì;

a chi số diều chinh ( jI) P \ à chi số giá tiêu dung (C P l) sẽ uiam xuống cùim Ii lệ

b chi số diều chinh có ihê uiam \ư i ti lộ lớn hcyn là CF1

c CPI cỏ thế giảm vói li lệ lớn htm là chi sỏ diều chinh GDP

cl Không có tiì xảy ra dối \ ới ca CPl \ à chi sò điều chinh CiDP

47 Phần trăm thay đồi của CIM có xu hướng phỏnu đại lạm phát vì:

a người dân dùng hànu hóa tha\ the cho những hàng hóa có giá tưong đối tăng

b sự xuất hiện liên tục cua các san phâm mới làm người tiêu dùng đưực lợi hem ngay cà k h i giá ca không giàm

c Cái thiện chất lượng san phấm có xu hướng không được các cơ qUiin chức năng cùa chính phu dánh giá dây du

cl Tất cả những điều nêu trên

48 Nếu Chính phủ V iệ t Nam muốn nâng phúc lợi an sinh xã hội hàngnăin cho những người về hưu và những người nhận trợ cấp xã hội nhàmduy trì mức sống của họ như cũ ihì phần trăm trợ cấp thay đổi cần phải;

a bang phần trăm thay đôi cùa CPI

b nhỏ hơn phần trâm thav dổi của CPI một chút

c lớn hơn phần trăm thay dối cúa CPỈ một chút

d bằng phần trăm thay dôi cúa chi sổ điều chinh GDP

49 ( ìià sử ihu nhập của bạn tãng từ 1 5 triệu đồng lèn 30 triệu đồng Trong giai doạn đó CPI tăng lừ 120 lên 180 Nhìn chung mức sống cúa bạn đã:

Trang 29

50 Phưưng án bình luận nào sau đày là đúng ?

a I.ãi suất thực tế là tồng của lãi suất danh nghĩa và tỉ lệ lạm phát

b Lãi suất thực tế bàng lãi suất danh nghĩa irừ đi ti lệ lạm phát

c Lãi suất danh nghĩa bàng ti lệ lạm phát trừ đi lãi suất thực lố

d Lãi suất danh nghĩa bằng lãi suất thực tế trừ đi ti lệ lạm phát

e Các phương án trên đều sai

B - BÀI TẠP

Bài số 1.

M ỗ i giao dịch sau đây có ảnh hưởng như thế nào (nếu có) dến tác thành phần của GDP V iệ t Nam theo cách tiếp cận chi tiêu ? Hãy giài thích

a Gia đình bạn mua m ột chiếc tủ lạnh Deavvoo sản xuất trong nươc

b Gia đình bạn mua m ột ngôi nhà 3 lang mới xây

c Hãng Ford tại V iệt Nam bán một chiếc xe hiệu Laser từ hàng tồn kho

d Bạn mua m ột chiếc bánh gatô của Hải Hà - K otobuki

e Thành phố Hà N ộ i thay mới hệ thống chiếu sáng trong dịp liộ i nghị A S ĨỈM - V

Bài số 3.

Dưới đây là số liệu về GDP của V iệ t N am (nguồn; Tổng cục Thống

kê, Thời báo K in h tế V iệ t Nam - 2007)

28

Trang 30

Nám G DP danh nghĩa

(nghin ti dòng)

1 i

i

GDP thực tế (nghin ti đồng)

2006 9 7 4

t i

a C jl)l’ danh nuliTa năm 2006 dà tảne hai' nhiêu phần Irăm so vứi tiăm 2005 ■’

h ( jI)P thực lế năm 20(16 dà lãnii bao nliièii phân Irăm so \(Vi năm 2005 ?

c Mức giá chung ĩiãin 2006 dã lăne hao nhiêu phần trăm so vứi năm 2005

d Tôc dộ tăng GDP danh nuhĩa lớn hcrn ha\ nho hưn so với tăng

n i) P ihực tế ? Hãy giai thích

Ĩ3ài sô 4.

Vào ngàv 1/7/2007, mộl nmrời ihợ cãl lóc tên là Lâm kiếm dưực 40().()0() dồng tiền cẳt tóc Theo lính toán cua anh, trong ngày hôm dó các dụng cụ thiết bị của anh bị hao mòn eiá trị là 50.()()() dồng 'ĩro n g 350.000 đông còn lại, anh Lâm chuyên 30.000 dồng cho Chinh phủ dưtVi dạng thuế do:inh ihu, 100.000 dồng giữ lại cưa hàng dê lích luỳ mua thiết bị mới irong tưcmg lai Phần ihu nhập còn lại (220.()()() dồng) anh phài nộp thuế thu nhập 70.000 đồng và chi mang về nhà Ihu nhập sau khi dã nộp thuế Dira vào những thông lin này bạn hãy tính dóng góp cúa anh Lâm vào nhùng chi tiêu thu nhập sau:

'1'heo lý ihuvct, khoán chi tiêu mua nhà ờ mới của hộ gia đinh dược

im h \ ào dâu lư hay tiêu dùnu ? Và việc mua \e hơi mới cỏ dưực tinh như vậ> hay khònu ? 1 ại sao ?

ỉ 9 ‘ ) 4 l a n ă m C(T s a

29

Trang 31

Bài sô 6.

Giao dịch nào đóng góp nhiều hơn vào giá trị GDP: chiếc nhẫr dính kim cương mới được m ột người giàu có mua hay chai nước sôda m j rnột người đang khát mua ? 'l ại sao ? M ộ t nước tập trung nguồn lực vảo sán xuất hàng hoá đắt tiền có làm tăng GDP và tăng phúc lạ i kinh tí cho người dân hay không ?

Bài số 7.

Sự kiện sau đây có tác động như thế nào đến C P l và chi số điều :hiinh

G D P ?

a Đồng hồ Long in tăng giá 20%

b Xe máy Spacy nhập khẩu tăng giá 20%

c Dầu thô tăng giá 10%

d D ịch cúm gia cầm làm tăng giá thực phẩm 10%

e riề n lưimg cho nhân viên hành chính sự nghiệp tăng 20%

Lượng

(kg)

Giá (1000đ/kg)

b T h ịt lợn trở nên đấl hay rẻ m ột cách tương đổi so với cá '■ Ị ^iệu

phúc lợi cùa một sổ người này có thay đổi so với phúc lợi của nộ)t số người khác không ? Hãy giải thích

c Việc chọn năm 2006 làm năm cơ sở hoặc chọn năm 20(7 làm năm cơ sở có anh hưtmg gì đến kết quá irà lời cúa phương án a và b ?

30

Trang 32

Bíìi sô 9.

Các tình huông sau dâ\ có aiìỉi íuronu ụi dcn \ ịệc lính loủn C'1M ? Hã\ uiai thích

a IMiát minh ra má> Sony \\'a lkin a ii

b Sụr xuâl hiện túi khí an toàn Irorm \c hơi

c Người tiêu dùnti mua nhiêu má\ linh hcni do giá máy lính giảm

d 1 ăng Irọng lưc.mg tiìoi lon bia inà giá ktiòĩm dôi

e Người tiêu dùng chuvcn sarm sư dụng \c hơi tiết kiệm nhiên liệu nhiều hon (lo giá xăng tăng

Bài số 10.

Gia ih ict liền lưcrng hưu hàim năm dược dièu chinh theo cùng ti lệ với

sự gia lăng của CPl, và hầu hết các nhà kinh lế dèu cho ràng CPl ước tính quá cao sự gia tăng chi phí sinh hoạt trên thực lè

a Neu ngưừi già liêu dùng một gio hàim như những người khác thi hăng năm lưtmg hưu tăng có cài thiện mức sônu cho người già không ? Hãy giải thích

b Trên thực tế, người già chi liêu nhiều hưn cho chăm sóc sức khoe

so với những người trẻ tuổi, và chi phí chăm sóc sức khoẻ đã lăng nhanh hơn mức giá chung Bạn cần biết gi thêm đổ xác dịnh rõ xem liệu phúc lợi của người già có thực sự tăng lên không

Trang 33

dùng cua hộ gia dinh), I (chi đầu tư cùa hộ gia đình và hãng kinh diai ili)

G (chi mua hàng hóa và dịch vụ của Chính phú), và N X (xuất khâu n n g xuất khẩu nhập khấu)

a GDP lăng do chi tiêu dùng tăng (tú lạnh m ói)

b GDP tăng do đầu tư tăng (ngôi nhà mới)

c GDP không đổi do hàng tồn kho thuộc GDP cùa năm trước

d GDP tăng do chi tiêu dùng tăng (mua bánh)

e GDP tăng do chi tiêu cùa Chính phủ tăng

f GDP tăng do đầu tư tăng (nhà máy mới)

g G D P không tính đen trợ câp

Bài số 2.

(jDP lính đến những hàng hoá, dịch vụ mới được tạo ra trong năn, do

đó, hàng hoá đã qua sứ dụng và được sàn xuất vào những năm tmííc sẽ được tính vào năm sản xuất chứ không tính khi được tiếp tục giao dịch ;sau này Tương tự, các hàng hoá, dịch vụ không dược giao dịch công kha tỉrên thị tarÒTig sẽ không được ghi nhận chính thức đế có thể tính toán tro ig hệ thống tài khoán quốc gia, do đó, không được tính vào GDP Từ đó, GiDP thường bò sót nhiều hàng hoá, dịch vụ được sản xuất ở các nước kérr pihát triển, số liệu về GDP sử dụng làm thước đo phúc lợi kinh tế của một nước

sẽ làm tăng chênh lệch giữa các nước phát triển và kém phát triển

Bài số 3.

(nghìn ti đổng)

GDP thực tế (nghin ti đổng)

a Phần trăm tăng cúa G D P = - ” 7—— X 100% = 16,1 /)

G D P ' ’Vậy GDP danh nghĩa năm 2006 đã tăng 16,1% so với năm 2005

b 1'ưưng tự, GDP thực tế năm 2006 đã tăng 8,1% so vứi năm 2)0'5

32

Trang 34

c Mức giá chunu nãni 2()0"^ \:i roiHi (.lưitv lin h theo chi sô diêucliin h (iD P lần liu.n là 213,5 \a Do ili) IIÌIR i’ iá chunu năm 2006 dãlănu 7,3% so vói năm 21)05.

d 1 ốc dộ lăng G D I’ danli HLỉhìa la 16 l"ii ca<' h(rn so với lốc dộ tăim ( ì l ) l ’ thực tố là 8,1% Do sụ uia lăiii! cua ()D1^ danh nghĩa bao gồm sự gia lănu cua ca san lưtrng ihực lè \à mức liiá chunt’ , irong khi, lốc dộ lănu

tm a iig kin h tế dược tính theo ( ỉl) l* ihực lê nên khòim tính đốn sự thay dôi củ.i mức tíiá chung

Bài sô 7.

Các sự kiện trên có tác dộrm dến CPỈ \ ủ chi sô diều chinh GDP như sau:

a Dồng hồ Longin là hùnu tiêu dùnu nên CIM tăng, nếu đâv là hàng

Trang 35

sản xuất trong nước thi chi số diều chinh G D P (Dgdp) cũng tăng.

b Xe máy Spacy là hàng tiêu dùng nhập khẩu nên CPl lăng

c Dầu thô được sàn xuất trong nước nhưng không phái là hàng t êu dùng nên chỉ có Dgdp tăng

d Thực phẩm là hàng tiêu dùng sản xuất trong nước vi vậy CPI vù

b Thịt lợn đã t ò nên đắl lên một cách tương đối so với cá l'a ữiấ> rò ràng

là những người ăn nhiều th ịt sẽ bị tổn thất so với những người ăn nhiều cá

c V iệc chọn năm 2006 làm năm cơ sở hoặc chọn năm 2007 làm năm cơ sở không ảnh hường gi đến kết quả trả lời cùa phương án a \à b

do không có sự khác biệt về giỏ hàng tiêu dùng trong hai năm

Bài số 9.

Việc lính toán CPI có thể trở nên không chính xác vì một số lý do như sau:

a X uất hiện sản phẩm mới

b Sự thay đổi chất lượng không đo lường được

b Chi phí sinh hoạt thực tế cùa người già tăng nhanh htĩn thu nhập của họ, do đó, phúc lợi cúa người già có thể đang bị giám đi Đề có kết luận chính xác cần có thông tin đầy đù về giỏ hàng mà người già tiêu dùng

34

Trang 36

C h ư ơ n g 3

TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ

A - CÀU HỎI LỰA CHỌN

Chọn một phưcrní' Ún trư lời ÍỈÚIHỈ nhúl từ mói câu hoi dưới LỈâv.

1 Mức sống cua dân cư m ộl nước có thè dược phan ánh bang chi tiêu;

a CìDP thực tế bình quân dâu nuười

b G DP thực tế

c G DP danh nghĩa bình quàn dâu nmrời,

d G DP danh nghĩa

2 Ncu một quốc gia có GDP bình quân theo dầu người thấp thì;

a quốc gia đó phái mãi chịu Cíinh nghèo tưcmg dối Irong báng xếp hạng

b hăn đó là m ột quốc gia nho

c quốc gia đó có tiềm năng tàng trương uamg đối nhanh do có “ hiệu

im g duổi k ịp ”

d sự gia tăng của tư bản có thế chi có lác động nho tới sản lưọng

e K hông phải các điều nêu irèn

3 M ộ t khi đất nước giàu có thì;

a hầu như nó không thề trở nên nghèo hcrn một cách tương đối trong bàiig xếp hạng

b nó khó có thể tăng trưởng nhanh vi lợi SLiấl cùa tư bản giảm dần

c tư bàn trở nên có năng suất htĩn do có "hiệu ứng đuôi k ịp ” ,

ti nó không còn cần dến von nhân lực nữa

c Không phái các diều ncu irên

4 Nêu CìDP thực tế của nền kinh lế tănụ lừ 336,2 nghìn ti đồng lên 36?,,5 nghìn ti đồntỉ thì ti lệ lăng trưởng kinh tố cua quốc gia trong năm

35

Trang 37

a 300 nghìn đồng,

h 80 triệu đồng

36

Trang 38

c 2 0 t r i ệ u d ỏ n g ,

ci 70 iriệu dõnu

(.’ ia sư ( il) F ihục ic cua nước A la 100 li dòla \ à nước l i là 50 t! dỏla

Ncu lỉ lệ lăng irirơng ( il) l* thựe lê cua [ìirớc ,\ la 3%/nanì \à nước lì là

ihi;

a ( ÌDP thực te cua ỉurớc A sè hănii ỉ 26.8 ti dôla sau 7 năm

b CjÍ)P thực te cua nước A sẽ uâp đỏi sau 14 năm

c ( j [ ) l ’ thực tê cua nước l i sẽ kVn hơn nước A sau 11 năm

d (iD P thực tò cua nưức B sò hănu 8X.X ti dỏla sau 7 năm

10 Ciia sư CỈDP thực tế cua nước A la 100 li dỏla và nước B là 50 ti dôla Nòu li lệ tănụ trưưng ( j l ) l ’ tliực lê cua nước A là 3%/năni và nước B là

1 0 % 'năm, thi:

a CiDP thực tế cua nưởc A sẽ tăntí lên gâp dôi sau 20 năm

b CiDP thực tế cua nưởc B sẽ tăng lên gap dôi sau 8 năm

c G DP thực tế của hai nước sẽ không bao giờ bàng nhau

d Không phải các phưcmg án trên

11 G ià sứ GDP thực tế cúa nước A là 100 ti dôla và nước B là 50 ti đôla; dân số của cá hai nước dều là 10 triệu nmrời và ti lộ tăng dân số hằng năm

là 2% Nếu li lệ tăng trưcmg GDP ihực lế cua nưức A là 3%/năm và nước

B là 10%/năm, thì:

a (ỈD P thực tế bình quân dầu người cúa nirức A bàng 10.000 đôla

b G D P thực tế bình quân dầu người cua nước B bàng 5.000 đôla

c (ÌD P thực tế binh quân đầu người của hai nước trong năm tới lần lưv.Tt là 10.980 đôla và 5.392 dôla

Trang 39

b GDP thực tế bình quân đầu người của nước B sè tărm gấp dòi sau

23 năm

c GDP thực lế bình quân đầu người của hai nước sẽ bàng nhau sau

19 năm

d K hông phải các phương án trên

13 Nếu G DP thực tế của nước A bằng 60% G D P thực tế cùa nước B ti lẹ tăng trường G DP thực tế của nước A là 3,5%/năm trong khi dó của nước

B là 1%/năm V ậy G D P của nước A sẽ bằng bao nhiêu phần trăm G D I’ thực tế cùa nước B sau 10 năm ?

a 69,8%

b 73,2%

c 76,6%

d 84,6%

14 Neu hai nước xuất phát với GDP bình quân đầu người như nhau, trong

đó m ột nước có tốc độ tăng trưởng 2%/năm và nước kia là 4% /năm, thì:

a Nước có ti lệ tăng trưởng 4% sẽ luôn có G DP bình quân dầu người lớn hơn nước kia là 2%

b Nước có ti lệ tăng trưởng 4% sẽ bắt đầu nới dần khoảng cách về múc sống với nước có ti lệ tăng trưởng 2% do tăng trường kép

c Sau m ột sổ năm mức sống của hai nước sẽ bàng nhau do quy luật lợi suất giảm dần đối với tư bản

d Năm sau, kin h tế cùa nước lăng trưởng 4% sẽ lớn gấp đôi nước tăng tưởng 2%

15 Câu nào sau đây cho biết lợi ích của tăng trưởng kinh tế đối với xã hội ?

a M ọ i người có thu nhập danh nghĩa cao hơn

b Mức sống tăng

c Sự khan hiếm đối với các nguồn lực của nền kinh tế tàng lên

d Xã hội ít có khá năng thóa mãn được nhũng nhu cầu mới

16 Năng suất là:

a tổc độ tăng thu nhập quốc dân

38

Trang 40

h s ô l ư ợ n g h à n g h ó a \ a d ị c ỉ i s u l u a m o Ị C(')ng n h â n s a n X L ià t d i r ự c

trcnt! tuột d<rn vị thời gian

c, so licn thu dược từ dâu tư irôii tliỊ !nroM'j chứng khoán,

a lượnu vỏn nhàn lực \ à lư ban hicn \ậ l hiện cỏ trong nên kinh tê

ĩ 7 Mức sõng cua chúnu ta liẽn quan nhiêu nỉiâl dên :

a mức dộ làm \'iệc chăm chi cua chune ta

b cLinu về tư han vì tat ca nhìrnu ihử có I>ịá trị dều do máy móc sản xuất ra

c c u n g v ề lài n g u v ê n ihiên nhiên VI chúng ưiới hạn sản xuât.

d nănu suât cua chúnu la vi thu nhập cua chủng ta chính băng những gi nià chúng ta sàn xuàt ra

18 C hi phí cư hội cua tăng trươim cao tronu iLrưng lai là:

a giàm đầu tư hiện tại

b giảm liế t kiệm hiện tại

c giám tiêu dùng hiện lại

d giám nguồn thu thuế hiện lại cua Chinh phủ

19 í)iề u nào dưới đây không pliai là nhân tố quyết định tăng trưởng kinh

lế trong dài hạn ?

a Sự gia tăng của tỏng câu

b Sự gia tăng khối lượng tư ban irong ncn kinh tế

c Các nguồn tài nguyên thiên Iihicii

d ric n bộ công nghệ

20 Nguồn gốc của tăng trưởng kinh te là do:

a Sự gia tăng cua số lưựnu và chấl lượng nguồn tài nguyên

b Sự gia lăng cúa số lưựng và chấl lượng lu bán

c Sự gia tăng của số lượng và chất lưtTnu vốn nhân lực

d riế n bộ công nghệ

c 1 àt ca các phưtmg án trôn dồu dũng

39

Ngày đăng: 29/12/2019, 13:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm