Bài tập trắc nghiệm Hóa học 8 chủ đề: Chuyển đổi giữa kim loại, thể tích và lượng chất. Gồm 30 câu trắc nghiệm được xây dựng theo 4 bậc nhận biết thông hiểu vận dụng vận dụng bậc cao. Giúp học sinh luyện tập chủ đề Chuyển đổi giữa kim loại, thể tích và lượng chất trong chương trình hóa học 8 một cách dễ dàng, thuận tiện và hiệu quả.
Trang 1CHỦ ĐỀ 12: CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG, THỂ TÍCH
VÀ LƯỢNG CHẤT
Câu 1 (NB) Nếu đặt n là số mol chất, M là khối lượng mol chất và m là khói
lượng chất Công thức tính m là:
A. m = n x M (gam)
B.
M
m =
n (gam)
C.
n
m =
M (gam)
D. m = n x 22,4(gam)
Hướng dẫn
Xem lại lí thuyết chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất
Chọn A
Câu 2 (NB) Nếu đặt n là số mol chất, M là khối lượng mol chất và m là khói
lượng chất Công thức tính n là:
A.
M
n =
m (mol)
B.
m
n =
M (mol)
C. n = m x M (mol)
D. n = M x 22,4 (mol)
Hướng dẫn
Xem lại lí thuyết chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất
Chọn B
Trang 2Câu 3 (NB) Nếu đặt n là số mol chất, M là khối lượng mol chất và m là khói
lượng chất Công thức tính M là:
A.
n
M =
m (g/mol)
B. M = m x n(g/mol)
C. M = m x 22,4(g/mol)
D.
m
M =
n (g/mol)
Hướng dẫn
Xem lại lí thuyết chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất
Chọn D
Câu 4 (NB) Nếu đặt n là số mol chất, V là thể tích chất khí (đktc) Công thức
tính V là:
A. V = n x 24,2(lít)
B. V = n x 2,24(lít)
C. V = n x 22,4(lít)
D. V = n x 24(lít)
Hướng dẫn
Xem lại lí thuyết chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích chất khí
Chọn C
Câu 5 (NB) Nếu đặt n là số mol chất, V là thể tích chất khí (đktc) Công thức
tính n là:
A.
V
n =
24,2 (mol)
Trang 3V
n =
2,24 (mol)
C.
V
n =
24 (mol)
D.
V
n =
22,4 (mol)
Hướng dẫn
Xem lại lí thuyết chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích chất khí
Chọn D
Câu 6 (NB) Nếu hai chất khí khác nhau mà có cùng thể tích ( đo ở cùng điều
kiện nhiệt độ và áp suất) thì:
A Chúng có cùng số mol chất
B Chúng có cùng khối lượng
C Chúng có cùng số phân tử
D Không kết luận được gì cả.
Hướng dẫn
Ta có công thức tính số mol từ thể tích là:
V
n = 22,4 (mol)
→ Nếu hai chất khí khác nhau mà có cùng thể tích ( đo ở cùng điều kiện nhiệt độ
và áp suất) thì chúng có cùng số mol
Chọn A
Câu 7 (NB) Chọn đáp án đúng:
A Hai chất có cùng số mol thì có cùng khối lượng
B Hai chất có cùng số mol thì có cùng khối lượng mol
C Hai chất có cùng số mol thì có cùng thể tích (đktc)
D Hai chất khí có cùng số mol thì có cùng thể tích (đktc)
Trang 4Hướng dẫn
Ở điều kiện tiêu chuẩn, hai chất khí có cùng số mol thì có cùng thể tích
Chọn D
Câu 8 (NB) Ở đktc, 2 chất khí có cùng khối lượng và khối lượng mol thì :
A Có cùng số mol
B Có cùng thể tích
C Có cùng tính chất
D A và B đúng
Hướng dẫn
Ở đktc, 2 chất khí có cùng khối lượng và khối lượng mol thì:
+ Có cùng số mol, vì
m
n =
M (mol) + Có cùng thể tích, vì V = n x 22,4 (lít)
Chọn D
Câu 9 (NB) Hoàn thiện công thức sau: V = … x 22,4 (lít)
A n
B m
C M
D 1
Hướng dẫn
Công thức tính thể tích chất khí : V = n x 22,4 (lít)
Chọn A
Câu 10 (NB) Hoàn thiện công thức sau: … =
m M
A V
Trang 5B n
C 22,4
D 1
Hướng dẫn
Công thức tính số mol chất khi biết khối lượng chất và khối lượng mol của chất:
n =
m
M
Chọn B
Câu 11 (NB) Hoàn thiện công thức sau: … = n x M
A V
B 22,4
C m
D 24
Hướng dẫn
Công thức tính khối lượng chất khi biết số mol và khối lượng mol:
m = n x M
Chọn C
Câu 12 (NB) Hoàn thiện công thức sau: … =
m n
A V
B 22,4
C 1
D M
Hướng dẫn
Công thức tính khối lượng mol khi biết khối lượng và số mol chất:
Trang 6M =
m
n (g/mol)
Chọn D
Câu 13 (TH) Ở đktc, cho khối lượng (m) và khối lượng mol (M) của một chất
khí Từ đó, ta tính được:
A Không tính được gì
B Số mol (n)
C Thể tích (V)
D B và C đúng
Hướng dẫn
Từ m và M, ta lần lượt tính được:
+ Số mol:
m
n =
M ( mol) + Thể tích: V = 22,4 x n (lít)
Chọn D
Câu 14 (TH) Số mol của 27 gam nhôm là:
A 1 mol
B 0,75 mol
C 0,5 mol
D 0,25 mol
Hướng dẫn
Công thức tính số
mol :
m
n = M
+ M của nhôm là 27 gam/mol
+ m của nhôm là 27 gam
Trang 7→
27
n =
27=1 (mol)
Chọn A
Câu 15 (TH) Thể tích của 1 mol khí Hidro là:
A 2,24 lít
B 22,4 lít
C 24 lít
D 11,2 lít
Hướng dẫn
Công thức tính thể tích của chất khí: V = n x 22,4 (lít)
→ V = 1 x 22,4 = 22,4 lít
Chọn B
Câu 16 (TH) Khối lượng của 0,5 mol N là:
A 5 gam
B 6 gam
C 7 gam
D 8 gam
Hướng dẫn
Công thức tính khối lượng: m = n x M
→ Khối lượng của 0,5 mol N là: 0,5 x 14 = 7 gam
Chọn C
Câu 17 (TH) Khối lượng của 0,1 mol kẽm là:
A 5,6 gam
B 6,5 gam
C 6,4 gam
Trang 8D 4,6 gam
Hướng dẫn
Công thức tính khối lượng: m = n x M
→ Khối lượng của 0,1 mol kẽm là: 0,1 x 65 = 6,5 gam
Chọn B
Câu 18 (TH) Cho 48,6 gam bạc có số mol là 0,45 mol Khối lượng mol của bạc là:
A 98 g/mol
B 100 g/mol
C 108 g/mol
D 115 g/mol
Hướng dẫn
Công thức tính khối lượng mol :
m
M = n
→ Khối lượng mol của bạc là:
48, 6
0, 45= 108 g/mol
Chọn C
Câu 19 (TH) Thể tích của 0,25 mol khí Oxi là:
A 5,6 lít
B 4,8 lít
C 4,48 lít
D 2,24 lít
Hướng dẫn
Công thức tính thể tích của chất khí: V = n x 22,4 (lít)
→ V = 0,25 x 22,4 = 5,6 lít
Chọn A
Trang 9Câu 20 (TH) Số mol nguyên tử hidro có trong 36 gam nước là:
A 36 mol
B 18 mol
C 1 mol
D 2 mol
Hướng dẫn
Công thức tính khối lượng mol :
m
M = n
→ Khối lượng mol của bạc là:
36
2 = 18 g/mol
Chọn B
Câu 21 (TH) Khối lượng của 0,1 mol lưu huỳnh là:
A 16 gam
B 1,6 gam
C 32 gam
D 3,2 gam
Hướng dẫn
Công thức tính khối lượng: m = n x M
→ Khối lượng của 0,1 mol lưu huỳnh là: 0,1 x 32 = 3,2 gam
Chọn D
Câu 22 (VD) Khối lượng của 0,1 mol khí H S 2
là:
A 3,4 gam
B 3,2 gam
C 3 gam
D 2,8 gam
Trang 10Hướng dẫn
+ Khối lượng mol của H S 2 là: 2 + 32 = 34 g/mol
+ Công thức tính khối lượng là: m = n x M
→ m = 0,1 x 34 = 3,4 gam
Chọn A
Câu 23 (VD) Tính số mol của 50 gam CaCO 3
:
A 0,25 mol
B 0,5 mol
C 0,75 mol
D 1 mol
Hướng dẫn
+ Khối lượng mol của CaCO 3là : 100 g/mol
+ Công thức tính số
mol :
m
n = M
→ n = 0,5 mol
Chọn B
Câu 24 (VD) Khối lượng và thể tích (ở đktc) của CO 2
có trong 0,5 mol khí CO 2
là:
A 22 gam ; 22,4 lít
B 22 gam ; 11,2 lít
C 44 gam ; 22,4 lít
D 44 gam ; 11,2 lít
Hướng dẫn
+ Khối lượng mol của CO 2là : 44
Trang 11+ Công thức tính khối lượng là: m = n x M = 22 gam + Công thức tính thể tích là: V = n x 22,4 = 11,2 lít
Chọn B
Câu 25 (VD) Tính số mol của 9,125 gam HCl là:
A 0,75
B 0,5
C 0,25
D 0,05
Hướng dẫn
+ Khối lượng mol của HCl là: 36,5 g/mol
+ Công thức tính số mol là:
m
n = M
→ n = 0,25 mol
Chọn C
Câu 26 (VD) Tính khối lượng của 0,5 mol CuSO 4:
A 160 gam
B 50 gam
C 100 gam
D 80 gam
Hướng dẫn
+ Khối lượng mol của CuSO 4
là : 160 g/mol + Công thức tính khối lượng là: m = n x M
→ m = 80 gam
Chọn D
Trang 12Câu 27 (VD) Số mol của 19,6 gam H SO 2 4
là:
A 0,2 mol
B 0,1 mol
C 0,12 mol
D 0,21 mol
Hướng dẫn
+ Khối lượng mol của H SO 2 4là 98
+ Công thức tính số
mol :
m
n = M
→ n = 0,2 mol
Chọn A
Câu 28 (VDC) Cho phương trình hóa học: Fe + H SO 2 4 FeSO + H 4 2 Tính thể tích khí H 2
biết khối lượng Fe = 15,12 g, khối lượng H SO 2 4
= 26,46 g và khối lượng
4
FeSO
= 41,04 g
A 2,45 lít
B 5,122 lít
C 8,604 lít
D 6,048 lít
Hướng dẫn
+ Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng, ta được: 15,12 + 26,46 = 41,04 + khối lượng H 2
→ Khối lượng H 2
= 0,54 gam
→ Số mol H 2là: 0,54 : 2 = 0,27 mol
Trang 13→ Thể tích H 2
là: 0,27 x 22,4 = 6,048 lít
Chọn D
Câu 29 (VDC) Cho n NO
=0,9 mol và m CuSO 4
= 72 gam Kết luận nào sau đây đúng:
A Cùng khối lượng
B Cùng thể tích
C Cùng số mol
D. n NO 2.n CuSO 4
Hướng dẫn
+ Khối lượng mol của CuSO 4
là: 160 g/mol + Số mol CuSO 4
là: 0,45 mol
Mà số mol NO là: 0,9 mol
→ n NO 2.n CuSO 4
Chọn D
Câu 30 (VDC) Cho hợp chất A Biết 0,125 mol chất này có khối lượng là 12,25
gam Tìm A?
A. CaCO 3
B. KNO 3
C. H SO 2 4
D. P O 2 5
Hướng dẫn
+ Để tìm được A, ta cần tính được khối lượng mol của hợp chất A
+ Công thức tính khối lượng mol là:
m
M = n
Trang 14→ M = 98
→ A là H SO 2 4
Chọn C