1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài tập trắc nghiệm Hóa học 8 về Phương trình hóa học theo 4 bậc (kèm đáp án)

14 196 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 165,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập trắc nghiệm Hóa học 8 chủ đề: Phương trình hóa học. Gồm 30 câu trắc nghiệm được xây dựng theo 4 bậc nhận biết thông hiểu vận dụng vận dụng bậc cao. Giúp học sinh luyện tập chủ đề Phương trình hóa học trong chương trình hóa học 8 một cách dễ dàng, thuận tiện và hiệu quả.

Trang 1

CHỦ ĐỀ 10 : PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

Câu 1 (NB) Chọn đáp án đúng nhất:

A Phương trình hóa học biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học

B Phương trình hóa học biểu diễn chất tham gia và sản phẩm

C Phương trình hóa học biểu diễn thứ tự xảy ra phản ứng hóa học

D Tất cả đều đúng

Hướng dẫn

Xem lại lí thuyết về phương trình hóa học

Chọn A

Câu 2 (NB) Hãy sắp xếp các bước sau để được một thứ tự chính xác các bước

lập phương trình hóa học:

(1) Viết phương trình hóa học

(2) Viết sơ đồ phản ứng, gồm công thức hóa học của các chất phản ứng và sản phẩm

(3) Cần bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố: tìm hệ số thích hợp đặt trước các công thức

A (1), (2), (3)

B (3), (2), (1)

C (2), (3), (1)

D (2), (1), (3)

Hướng dẫn

Xem lại lí thuyết về phương trình hóa học

Chọn C

Trang 2

Câu 3 (NB) Phương trình hóa học cho biết:

A Tỉ lệ về số nguyên tử, số phân tử giữa các chất trong phản ứng

B Các chất tham gia phản ứng hóa học

C Sản phẩm của phản ứng hóa học

D Tất cả các đáp án trên

Hướng dẫn

Xem lại lí thuyết về phương trình hóa học

Chọn D

Câu 4 (NB) Đâu là phương trình hóa học đúng:

A Khí hidro + khí oxi → nước

1

H + O H O

2 

C. H +O2 2  H O2

D. H +O 2 2

nước

Hướng dẫn

Trong phương trình hóa học:

+ Các chất được biểu diễn dưới dạng công thức hóa học

+ Số nguyên tử mỗi nguyên tố ở 2 vế của phương trình bằng nhau

Chọn B

Câu 5 (NB) Chọn đáp án đúng:

A Phương trình hóa học biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học

B Có 2 bước để lập phương trình hóa học

C Chỉ duy nhất 2 chất tham gia phản ứng tạo thành 1 chất sản phẩm mới gọi

là phương trình hóa học

Trang 3

D Quỳ tím dùng để xác định chất không là phản ứng hóa học

Hướng dẫn

Xem lại lí thuyết về phản ứng hóa học

Chọn A

Câu 6 (NB) Chọn đáp án sai:

A Có 3 bước lập phương trình hóa học

B Phương trình hóa học biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học

C Dung dịch muối ăn có CTHH là NaCl

D Ý nghĩa của phương trình hóa học là cho biết nguyên tố nguyên tử Hướng dẫn

Phương trình hóa học cho biết: Tỉ lệ về số nguyên tử, số phân tử giữa các chất trong phản ứng

Chọn D

Câu 7 (NB) Chọn đáp án đúng

A. 3O 2

B. 3o 2

C. 6O

D. 3O2

Hướng dẫn

Không được thay đổi các chỉ số trong công thức hóa học

Ví dụ: 3O 2

( đúng); 6O ( sai)

Chọn A

Câu 8 (NB) Điền từ còn thiếu vào chỗ trống :

Trang 4

“ Phương trình hóa học cho biết tỉ lệ về số nguyên tử và phân tử giữa các chất trong phản ứng Tỉ lệ này … tỉ lệ hệ số mỗi chất trong phương trình”

A bằng

B lớn hơn

C nhỏ hơn

D khác

Hướng dẫn

Chọn A

Câu 9 (NB) Công thức hóa học của khí oxi là:

A O

B Ox

C. O 2

D. O2

Hướng dẫn

Chọn C

Câu 10 (NB) Công thức hóa học của nhóm sunfat là:

A. SO 4

B. SO 3

C. SO 2

D. SO

Hướng dẫn

Chọn A

Câu 11 (NB) Điền từ còn thiếu vào chỗ trống :

Trang 5

“ Trong phản ứng hóa học có các nhóm nguyên tử như nhóm OH, SO 4

,…Trước

và sau phản ứng số nhóm nguyên tử phải … “

A Giảm đi

B Bằng nhau

C Tăng lên

D Tất cả đều sai

Hướng dẫn

Trong phản ứng hóa học có các nhóm nguyên tử như nhóm OH, SO 4

,…Trước và sau phản ứng số nhóm nguyên tử phải bằng nhau

Chọn C

Câu 12 (NB) Phương trình hóa học gồm:

A Công thức hóa học của các chất tham gia và sản phẩm

B Hệ số thích hợp của các chất tham gia và sản phẩm

C Điều kiện, xúc tác của phản ứng

D Tất cả các đáp án trên

Hướng dẫn

Chọn D

Câu 13 (TH) Cho phương trình phản ứng sau: 4Al +

o

3O t  2Al O

Chọn đáp án đúng:

A Tỉ lệ Al : O 2 = 4 : 3

B Cứ 4 nguyên tử Al tác dụng với 3 phân tử O 2tạo thành 2 phân tử Al O2 3

C Phản ứng xảy ra ở nhiệt độ cao

D Tất cả đều đúng

Trang 6

Câu 14 (TH) Cho phương trình hóa học: Fe + 2HCl  FeCl + H 2 2

Tỉ lệ hệ số tương ứng của chất tham gia và sản phẩm của phản ứng trên là:

A 1 : 2 : 1 : 2

B 1 : 2 : 2 : 1

C 2 : 1 : 1 : 1

D 1 : 2 : 1 : 1

Hướng dẫn

+ Dựa vào phương trình hóa học để biết được tỉ lệ về hệ số của chất tham gia và sản phẩm

Chọn D

Câu 15 (TH) Nhìn vào phương trình sau và cho biết tỉ số giữa các chất tham gia

phản ứng:

2NaOH + CuSO  Cu(OH) + Na SO

A 1 : 1

B 1 : 2

C 2 : 1

D 2 : 3

Hướng dẫn

+ Dựa vào phương trình hóa học để biết được tỉ lệ về hệ số của chất tham gia và sản phẩm

Chọn C

Câu 16 (TH) Nhìn vào phương trình sau và cho biết tỉ số giữa các sản phẩm

phản ứng:

CaCO + 2HCl  CaCl + H O+ CO

Trang 7

A 1 : 2 : 1

B 1 : 1 : 1

C 2 : 1

D 1 : 2

Hướng dẫn

+ Dựa vào phương trình hóa học để biết được tỉ lệ về hệ số của chất tham gia và sản phẩm

Chọn B

Câu 17 (TH) Một phân tử Na CO 2 3tác dụng với 1 phân tử Ca(OH)2 thì thu được 1

phân tửCaCO 3 và 2 phân tử NaOH Viết phương trình hóa học cho phản ứng trên

A. Na CO + Ca(OH) 2 3 2  CaCO + 2NaOH 3

B. Na CO + Ca(OH) 2 3 2  CaCO + NaOH 3

C. Na CO + 2Ca(OH) 2 3 2  CaCO + NaOH 3

D. Na CO + 2Ca(OH) 2 3 2  2CaCO + NaOH 3

Hướng dẫn

Một phân tử Na CO 2 3tác dụng với 1 phân tử Ca(OH)2 thì thu được 1 phân tử

3

CaCO

và 2 phân tử NaOH

→ Na CO + Ca(OH) 2 3 2  CaCO + 2NaOH 3

Chọn A

Câu 18 (TH) Trong phương trình hóa học: BaCl + H SO 2 2 4  2HCl + BaSO 4

Tỉ lệ các chất lần lượt là:

A 1 : 1 : 1 : 2

B 1 : 1 : 2 : 1

Trang 8

C 2 : 1 : 1 : 1

D 1 : 1 : 1 : 4

Hướng dẫn

+ Dựa vào phương trình hóa học để biết được tỉ lệ về hệ số của chất tham gia và sản phẩm

Chọn B

Câu 19 (TH) Cho phản ứng: 3BaCl + Al (SO ) 2 2 4 3  2AlCl + 3BaSO 3 4

Số nhóm nguyên tử SO 4tham gia phản ứng là:

A 1

B 2

C 3

D 4

Hướng dẫn

3BaCl + Al (SO )  2AlCl + 3BaSO

→ có 3 nhóm SO 4

tham gia phản ứng

Chọn C

Câu 20 (TH) 4 nguyên tử nhôm (Al) tác dụng với 3 phân tử oxi (O 2) tạo thành 2

phân tử nhôm oxit (Al O 2 3

) Phương trình hóa học của phản ứng trên là:

A. 4Al + 3O 2  2Al O 2 3

B. Al + O 2  Al O 2 3

C. 2Al + 2O 2  2Al O 2 3

D. 4Al + 2O 2  2Al O 2 3

Hướng dẫn

Trang 9

4 nguyên tử nhôm (Al) tác dụng với 3 phân tử oxi (O 2

) tạo thành 2 phân tử nhôm oxit (Al O 2 3

)

→ Phương trình: 4Al + 3O 2  2Al O 2 3

Chọn A

Câu 21 (TH) Cho phương trình hóa học sau:

BaCl + 2AgNO  2AgCl + Ba(NO )

Tổng số nhóm NO 3 ở cả trước và sau

phản ứng là:

A 2

B 3

C 4

D 5

Hướng dẫn

Trước phản ứng: 2AgNO 3 → 2 nhóm NO3

Sau phản ứng: Ba(NO ) 3 2→ 2 nhóm NO 3

→ Tổng: 4 nhóm NO 3

Chọn C

Câu 22 (VD) Cho phương trình sau: FeO + CO  Fe + CO 2

Hệ số thích hợp của phương trình là:

A 2 : 1 : 2 : 1

B 2 : 2 : 1 : 1

C 1 : 1 : 1 : 2

D 1 : 1 : 1 : 1

Hướng dẫn

Trang 10

+ Vế các chất phản ứng có 1 nguyên tử Fe, 1 nguyên tử C và 2 nguyên tử O

+ Vế các sản phẩm có 1 nguyên tử Fe, 1 nguyên tử C và 2 nguyên tử O

→ Số nguyên tử các nguyên tố ở 2 vế cân bằng → hệ số của phương trình là 1 : 1 :

1 : 1

Chọn D

Câu 23 (VD) Viết phương trình hóa học của kim loại sắt (Fe) tác dụng với dung

dịch axit sunfuric (H SO 2 4) loãng, biết sản phẩm của phản ứng là sắt (II) sunfua ( 4

FeSO ) và khí hidro Phương trình hóa học của phản ứng là:

A. Fe + H SO 2 4  FeSO + H 4 2

B. 2Fe + H SO 2 4  FeSO + 2H 4 2

C. Fe + 2H SO 2 4  FeSO + 2H 4 2

D. Fe + 2H SO 2 4  2FeSO + H 4 2

Hướng dẫn

+ Phương trình hóa học : Fe + H SO 2 4  FeSO + H 4 2

+ Nhận thấy số nguyên tử các nguyên tố ở 2 vế của phương trình đã cân bằng →

hệ số của phương trình là 1 : 1 : 1 : 1

Chọn A

Câu 24 (VD) Cho phương trình hóa học: Ca(HCO ) t CaCO + CO + A 3 2  o 3 2 Tìm A:

A. H O 2

B. H 2

C. CO

D. HCO 3

Hướng dẫn

Trang 11

+ Vì Ca(HCO3) là muối kém bền nên dễ phân hủy khi đun nóng

+ A phải là một chất có hidro trong phân tử

+ A là H O 2

Chọn A

Câu 25 (VD) Cho phương trình hóa học : CaCO + X 3  CaCl + CO + H O 2 2 2

Tìm X:

A. Cl 2

B. HCl

C. H 2

D. HO

Hướng dẫn

+ Xét vế chất phản ứng có các nguyên tử : Ca, C và O

+ Xét vế sản phẩm có các nguyên tử : Ca, C, O, H và Cl

→ X là một chất có chứa H và Cl

→ X là HCl 2Al + 3CuO  Al O + 3Cu 2 3

Chọn B

Câu 26 (VD) Cho phản ứng sau:KClO 3  KCl + O 2

Hệ số thích hợp của phương trình là:

A 1 : 1 : 1

B 1 : 2 : 1

C 2 : 2 : 3

D 2 : 1 : 2

Hướng dẫn

Phương trình hóa học là: 2KClO 3  2KCl + 3O 2

Trang 12

Chọn C

Câu 27 (VD) Cho phản ứng sau: Al + CuO  Al O + Cu 2 3

Hệ số thích hợp của phương trình là:

A 2 : 3 : 2 : 2

B 1 : 1 : 1 : 1

C 2 : 2 : 1 : 1

D 2 : 3 : 1 : 3

Hướng dẫn

Phương trình hóa học : 2Al + 3CuO  Al O + 3Cu 2 3

Chọn D

Câu 28 (VDC) Đốt cháy Photpho trong không khí thu được Điphotpho

pentaoxit Cho biết khối lượng Photpho và Oxi dùng trong phản ứng lần lượt là 2,3 gam và 3,8 gam Viết phương trình hóa học và tính khối lượng Điphotpho pentaoxit thu được sau phản ứng

A. 4P + 5O 2  2P O 2 5

/ 6,1 gam

B. P + O 2  P O 2 5

/ 6,1 gam

C. P + O 2  P O 2 2

/ 1,5 gam

D. 2P + O 2  P O 2 2

/ 1,5 gam

Hướng dẫn

+ Công thức hóa học của photpho là P, khí oxi là O 2, điphotpho pentaoxit là P O2 5

+ Phương trình hóa học: 4P + 5O 2  2P O 2 5

+ Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng, tính được khối lượng P O 2 5

Chọn A

Trang 13

Câu 29 (VDC) Cho phương trình sau: NaOH + X → Cu(OH) 2

+ Na SO 2 4

Tìm chất X và hệ số thích hợp cho phương trình:

A. H SO 2 4/ 1 : 1 : 1 : 1

B. Cu SO 2 4

/ 2 : 1 : 1 : 1

C. H SO 2 4

/ 2 : 1 : 1 : 1

D. Cu SO 2 4 / 1 : 2 : 2 : 1

Hướng dẫn

+ Xét các sản phẩm của phản ứng có Cu(OH) 2

và Na SO 2 4

và các chất tham gia đã có NaOH→ Chất X phải là một chất có chứa nguyên tử Cu và nhóm SO 4.

→ X là Cu SO 2 4

→ Phương trình hóa học : 2NaOH+ Cu SO 2 4→ Cu(OH) 2

+Na SO 2 4

Chọn B

Câu 30 (VDC) Cho phương trình: Al + CuSO 4  Al (SO ) + Cux 4 y

Tìm x và y và điền hệ số thích hợp cho phương trình:

A x = 1,y = 1/ 2 : 3 : 1 : 3

B x = 2, y = 1/ 2 : 1 : 1 : 1

C x = 2, y = 3/ 2 : 3 : 1 : 3

D x = 2, y = 3/ 2 : 1 : 1 : 1

Hướng dẫn

+ Xét phân tử : Al (SO ) x 4 y

Al có hóa trị III , nhóm SO 4có hóa trị II

+ Áp dụng quy tắc hóa trị, tìm được x = 2, y = 3

+ Phương trình hóa học : 2Al + 3CuSO 4  Al (SO ) + 3Cu 2 4 3

Chọn C

Ngày đăng: 28/12/2019, 20:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w