Tên Đơn vị : Công ty TNHH – MTV Ngọc Sửu Địa chỉ : 113_115 Trần Thị Tính _Phường An Khuê_Quận Thanh Khuê_TP Đà Nẵng Số tiền băng chữ : Hai mươi sáu triệu sáu trăm năm mươi chín ngàn sáu
Trang 1Kế toán tiêu thụ hàng hóa và xác định kết quả kinh doanh tại công ty.
Kế toán hàng hóa:
Các loại hàng hóa tại công ty
Hàng hoá của công ty bao gồm: thép tấm quy cách, thép tấm, thép U50, thép U65, thépống kẽm phi 27, thép vuông 30, thép vuông 14, thép lá 3 ly, thép vuông 30x60… rất
đa dạng và nhiều mẫu mã
Các loại thép có hình dáng gọn, giá cả hàng hoá hợp lý Để hàng hoá đến đượcvới người tiêu dùng với các tiêu chuẩn hoàn hảo nhất, công ty đã không ngừng nângcao phát triển đầu tư, nghiên cứu thị trường
Hàng hoá của công ty đều được kinh doanh với những sản phẩm chất lượng và
có những chính sách vận chuyển tận nơi khách hàng yêu cầu
Hiện nay, trên Đà Nẵng công ty đã có hai cửa hàng chuyên bán các loại thép,sắt nhôm…các cửa hàng được phép mở rộng thị trường mua bán, tìm kiếm khách hàngtrong bộ phận của mình
Hàng hoá ưu thế tại công ty: thép tấm, thép lá, thép tấm quy cách Sản phẩmđược tiêu thụ khắp cả nước chủ yếu ở Đà Nẵng
Kế toán hàng hóa nhập kho:
Kế toán chi tiết:
- Giá trị hàng hóa nhập kho được tính theo giá thực tế nhập kho
- Sổ sách theo dõi
+ Sổ chi tiết hàng hóa
+ Phiếu nhập kho
+ Hóa đơn
Kế toán tổng hợp hàng hóa nhập kho:
- Tài khoản sử dụng: TK156 “Hàng hóa”
Một số nghiệp vụ phát sinh mua hàng hóa trong tháng như sau:
Nghiệp vụ 1: Ngày 02/05/2012 công ty mua hàng của công ty TNHH Phú Lộc theo
hóa đơn số 0000468 như sau:
Thuế suất GTGT là 10%, tiền hàng chưa thanh toán, hàng hóa nhập kho theo PNK số12
Khi mua hàng, hóa đơn GTGT được lập thành 3 liên, liên 1 lưu tại sổ, liên 2 giao cho khách hàng, liên 3 thanh toán Bên mua hàng nhận được hóa đơn GTGT từ bên bán, liên 2 như sau:
Trang 2HÓA ĐƠN Mẫu số : 01GTKT-3LL
GIÁ TRỊ GIA TĂNG HR/2010N
Họ và tên người mua hàng: ………
Tên Đơn vị : Công ty TNHH – MTV Ngọc Sửu
Địa chỉ : 113_115 Trần Thị Tính _Phường An Khuê_Quận Thanh Khuê_TP Đà Nẵng
Số tiền băng chữ : (Hai mươi sáu triệu sáu trăm năm mươi chín ngàn sáu trăm đồng y)
Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên )
Khi hóa đơn mua hàng về đến kế toán, thủ kho lập biên bảng kiểm nghiệm hàng hóa
về đủ số lượng và đúng theo quy cách
0 4 0 0 4 2 2 3 8 0
0 4 0 0 6 1 7 0 3 7
Trang 3Đơn vị: Công ty TNHH-MTV Ngọc Sửu Mẫu số 03-VT
Căn cứ : Hóa đơn Số : 0000468
Ngày 01 tháng 05 năm 2012 của Công ty TNHH Phú Lộc
Kết quả kiểm nghiệm
Ghi chú
SL đúng quy cách, phẩm chất
SL không đúng quy cách phẩm chất
Đại diện kỹ thuật Thủ kho Trưởng ban
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)
Căn cứ vào hóa đơn và biên bản kiểm nghiệm hàng hóa kế toán lập phiếu nhập kho
Đơn vị: Công ty TNHH một thành viên Ngọc_Sửu Mẫu số: 01- VT
Địa chỉ: 113- 115 Trần Thị Tính – TP Đà Nẵng ( Ban hành theo QĐ 48/2006-BTC
Trang 4Ngày 14/9/2006 của BTC)
Ngày 02 tháng 05 năm 2012 NợTK :133
Số: 12 CóTK : 331
Họ và tên người giao: Trần Anh Khoa
Theo hóa đơn GTGT số 0000468 ngày 01 tháng 05 năm 2012
Nhập tại kho: Hàng hóa
Tổng số tiền(viết bằng chữ): Hai mươi bốn triệu hai trăm ba mươi sáu ngàn đồng y
Số chứng từ kèm theo: : 01 Hóa đơn GTGT; BBKN
Ngày 01 tháng 05 năm 2012Người lập phiếu Người giao hàng Thủ kho Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Nghiệp vụ 2: Ngày 22/05/2012, mua lô hàng của công ty TNHH Thanh Phú theo hóa
đơn số 0000470, và phiếu nhập số 18, thuế suất thuế GTGT 10%, công ty chưa thanh toán tiền hàng
Khi mua hàng, hóa đơn GTGT được lập thành 3 liên, liên 1 lưu tại sổ, liên 2 giao cho khách hàng, liên 3 thanh toán Bên mua hàng nhận được hóa đơn GTGT từ bên bán
HÓA ĐƠN Mẫu số : 01GTKT-3LL GIÁ TRỊ GIA TĂNG HR/2010N
Trang 5
Đơn vị bán hàng: Công ty TNHH Thanh Phú
Địa chỉ : 495 Điện Biên Phủ – TP Đà Nẵng
Số tài khoản : 5203205021391
Điện thoại : 0583.382.2905 MST
Họ và tên người mua hàng: ………
Tên Đơn vị : Công ty TNHH – MTV Ngọc Sửu
Địa chỉ : 113_115 Trần Thị Tính _Phường An Khuê_Quận Thanh Khuê_TP Đà Nẵng
Số tiền băng chữ : (Hai mươi mốt triệu ba trăm bảy tám ngàn năm trăm đồng y.)
Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Khi hóa đơn mua hàng về đến kế toán, thủ kho lập biên bảng kiểm nghiệm hàng hóa
về đủ số lượng và đúng theo quy cách
Đơn vị: Công ty TNHH-MTV Ngọc Sửu Mẫu số 03-VT
Địa chỉ: 113- 115 Trần Thị Tính – TP Đà Nẵng ( QĐ 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14/9/2006 của BTC)
0 4 0 0 3 9 5 5 8 5
0 4 0 0 6 1 7 0 3 7
Trang 6BIÊN BẢN KIỂM NGHIỆM Vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa
Ngày 22 tháng 05 năm 2012
Số :15
Căn cứ : Hóa đơn Số : 0000470
Ngày 22 tháng 05 năm 2012 của Công ty TNHH Thanh Phú
Kết quả kiểm nghiệm
Ghi chú
SL đúng quy cách, phẩm chất
SL không đúng quy cách phẩm chất
Đại diện kỹ thuật Thủ kho Trưởng ban
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)
Căn cứ vào hóa đơn và biên bản kiểm nghiệm hàng hóa kế toán lập phiếu nhập kho
Đơn vị: Công ty TNHH một thành viên Ngọc_Sửu Mẫu số: 01- VT
Trang 7Họ và tên người giao: Nguyễn Bích Ngọc
Theo hóa đơn GTGT số 0000470 ngày 22 tháng 05 năm 2012
Nhập tại kho: Hàng hóa
Tổng số tiền(viết bằng chữ): Mười chín triệu bốn trăm ba lăm ngàn đồng y
Số chứng từ kèm theo: : 01 Hóa đơn GTGT; BBKN
Ngày 22 tháng 05 năm 2012Người lập phiếu Người giao hàng Thủ kho Kế toán trưởng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Nghiệp vụ 3: Ngày 25/05 công ty mua một lô hàng của DNTN Châu Thạnh với hóa
đơn số 0000479 như sau:
Thuế suất thuế GTGT 10%, công ty thanh toán tiền hàng bàng TGNH, với GBN số 15,phiếu NK số 22
Khi mua hàng, hóa đơn GTGT được lập thành 3 liên, liên 1 lưu tại sổ, liên 2 giao cho khách hàng, liên 3 thanh toán Bên mua hàng nhận được hóa đơn GTGT từ bên bán
HÓA ĐƠN Mẫu số : 01GTKT-3LL
GIÁ TRỊ GIA TĂNG HR/2010N
Trang 8Điện thoại : 0583.382.2905 MST
Họ và tên người mua hàng: ………
Tên Đơn vị : Công ty TNHH – MTV Ngọc Sửu
Địa chỉ : 113_115 Trần Thị Tính _Phường An Khuê_Quận Thanh Khuê_TP Đà Nẵng
Số tiền băng chữ:(Năm mươi tám triệu không trăm tám mươi hai ngàn hai trăm đồng y)
Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên )
Khi hóa đơn mua hàng về đến kế toán, thủ kho lập biên bảng kiểm nghiệm hàng hóa
về đủ số lượng và đúng theo quy cách
Đơn vị: Công ty TNHH-MTV Ngọc Sửu Mẫu số 03-VT
Địa chỉ: 113- 115 Trần Thị Tính – TP Đà Nẵng ( QĐ 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14/9/2006 của BTC)
BIÊN BẢN KIỂM NGHIỆM Vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hóa
Ngày 25 tháng 05 năm 2012
Số :20
Căn cứ : Hóa đơn Số : 0000479
Ngày 25 tháng 05 năm 2012 của DNTN Châu Thạnh
0 4 0 0 4 6 3 8 6 0
0 4 0 0 6 1 7 0 3 7
Trang 9Kết quả kiểm nghiệm
Ghi chú
SL đúng quy cách, phẩm chất
SL không đúng quy cách phẩm chất
Đại diện kỹ thuật Thủ kho Trưởng ban
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)
Căn cứ vào hóa đơn và biên bản kiểm nghiệm hàng hóa kế toán lập phiếu nhập kho
Đơn vị: Công ty TNHH một thành viên Ngọc_Sửu Mẫu số: 01- VT
Họ và tên người giao: Nguyễn Bích Ngọc
Theo hóa đơn GTGT số 0000479 ngày 25 tháng 05 năm 2012
Nhập tại kho: Hàng hóa
Địa chỉ: 113- 115 Trần Thị Tính – TP Đà Nẵng
Trang 10STT Tên hàng hóa, dịch vụ ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền
Tổng số tiền(viết bằng chữ): Năm mươi hai triệu tám trăm lẻ hai ngàn đồng y
Số chứng từ kèm theo: : 01 Hóa đơn GTGT; BBKN
Ngày 25 tháng 05 năm 2012Người lập phiếu Người giao hàng Thủ kho Kế toán trưởng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Căn cứ vào hóa đơn mua hàng
Trang 11Giao dịch viên Phòng nghiệp vụ
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Trang 12Từ các chứng từ phiếu nhập kế toán lập bảng chứng từ gốc cùng loại, ghi Nợ TK 156 và ghi Có các TK có liên quan.
Đơn vị: Công ty TNHH-MTV Ngọc Sửu
Địa chỉ: 113- 115 Trần Thị Tính – TP Đà Nẵng
BẢNG TỔNG HỢP CHỨNG TỪ GỐC CÙNG LOẠI Số 19 Tháng 05/ 2012 (ĐVT: Đồng) Chứng từ
Trang 13Đơn vị: Công ty TNHH – MTV Ngọc Sửu Mẫu số: S02aĐN
Người lập Kế toán trưởng
( ký, ghi rõ họ tên ) ( ký, ghi rõ họ tên )
Từ chứng từ ghi sổ kế toán lập sổ cái TK 156
Trang 14Đơn vị: Công ty TNHH – MTV Ngọc Sửu Mẫu số: S02a-DNN
Địa chỉ: 113 – 115 Trần Thị Tính- TP.Đà Nẵng (Ban hành theo QĐ 48/2006-BTC Ngày 14/9/2006 của BTC)
Năm 2012Tên TK: Hàng hoá
( Ký, họ tên) ( Ký, họ tên) ( Ký, họ tên)
Kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh tại doanh nghiệp
Các phương pháp tiêu thụ, chính sách bán hàng tại công ty
Là công ty chuyên mua bán các loại sắt, thép,nhôm, kim loại màu cho khách hàng
ở Đà Nẵng và tỉnh khác Đối với hình thức tiêu thụ trực tiếp hàng hóa( khi nhận đượchàng thì thanh toán ngay) thì công ty chỉ áp dụng trên địa bàn TP Đà Nẵng Còn nếukhách ở xa thì công ty áp dụng hình thức tiêu thụ hàng hóa thông qua hợp đồng muabán đã ký kết giữa hai bên Nhưng doanh nghiệp chủ yếu tiêu thụ hàng hoá theo hìnhthức bán hàng trực tiếp
Kế toán doanh thu bán hàng.
Trang 15- Biên bản giao nhận hàng kiêm giấy nhận nợ
- Chứng từ ghi sổ
- Sổ cái
Tài khoản sử dụng: TK511,3331,111,131
Hàng ngày kế toán vào bảng tổng hợp chứng từ gốc cùng loại, từ đó lên chứng từ ghi
sổ và sổ cái, đồng thời từ chứng từ gốc kế toán lên sổ chi tiết tài khoản và từ sổ chi tiếttài khoản cuối tháng kế toán tổng hợp để lên bảng tổng hợp sổ chi tiết
Một số nghiệp vụ bán hàng điển hình phát sinh trong tháng 05 năm 2012 như sau:
Nghiệp vụ 1: Ngày 03/05/2012 xuất kho hàng hóa theo phiếu xuất số 15, bán hàng cho
công ty TNHH Duyên Dũng một số mặt hàng theo hóa đơn GTGT số 0001452, kế toán kiểm tra hàng và lập phiếu xuất kho theo số liệu thực xuất, công ty TNHH Duyên Dũng chưa thanh toán tiền hàng
Kế toán vật tư gửi giấy đề nghị xuất vật tư xuống cho thủ kho xuất hàng cho khách hàng
Bảng tổng hợp chứng từ gốc
Chứng từ ghi sổ
Sổ chi tiết doanh
thu
Bảng tổng hợp sổ chi tiết doanh thu
HÓA ĐƠN
Sổ cái TK 511
: Ghi hàng ngày: Đối chiếu, kiểm tra: Ghi cuối tháng
Trang 16Đơn vị: Công ty TNHH – MTV Ngọc Sửu
Bộ phận: bán hàng
GIẤY ĐỀ NGHỊ XUẤT VẬT TƯ
Ngày 03 tháng 05 năm 2012
Số:011
Kính gửi:Bà Nguyễn Thị Bảy
Tôi tên là: Lê Ngọc Sửu
Với giấy đề nghị xuất vật tư kế toán lập phiếu xuất kho hàng cho khách
Đơn vị: Công ty TNHH – MTV Ngọc_Sửu Mẫu số: 02- VT
Trang 17Địa chỉ: 113 -115 Trần Thị Tính – TP Đà Nẵng ( Ban hành theo QĐ 48/2006/BTC)
Ngày 14/9/2006 của BTC)
PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 03 tháng 05 năm 2012 Nợ TK632:
Số 15 Có TK156 :
Họ và tên người nhận hàng: Nguyễn Thị Quỳnh Giao
Địa chỉ: Nhân viên bán hàng
Lý do xuất: Xuất bán cho Cty TNHH Duyên Dũng theo HĐ GTGT số 0001452 Xuất tại kho: Công ty
Từ phiếu xuất hàng kế toán viết hóa đơn bán hàng và lập biên bản giao nhận hàng kiêm giấy nhận nợ giao gửi cho khách hàng
HÓA ĐƠN Mẫu số : 01GTKT-3LL GIÁ TRỊ GIA TĂNG HR/2010N
Trang 18Họ và tên người mua hàng: ……….
Tên Đơn vị : Công ty TNHH Duyên Dũng
Số tiền băng chữ :(Hai mươi bốn triệu một trăm bao mươi chín ngàn năm trăm đồng y.)
Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
BIÊN BẢN GIAO NHẬN HÀNG (KIÊM GIẤY NHẬN NỢ)
Hôm nay, ngày 03 tháng 05 năm 2012 Tại Cty TNHH chúng tôi gồm có:
Bên A: Cty TNHH- MTV Ngọc Sửu( bên bán)
0 4 0 0 6 1 7 0 3 7
0 4 0 1 3 6 8 2 4 9
Trang 191./ Đại diện: Lê Thị Lệ My
2./ Địa chỉ: Lô64-65 KDC số 1 phần lăng
3./ SĐT: 0511.2472257
Bên B: Cty TNHH- MTV Duyên Dũng
1./ Đại diện: Tạ Minh Phương
Số tiền bên B đã trả: 0đ còn lại 24.139.500đ có trách nhiệm thanh toán toàn
bộ cho bên A trước ngày 03 tháng 05 năm 2012 Nếu chậm hơn phải trả thêm lãi xuất0,8%/ tháng (30 ngày) nhưng không quá 10 ngày
Biên bản này là cơ sở pháp lý để giải quyết mọi tranh chấp giữa hai bên, trường hợpkhông thanh toán hai bên thống nhất chọn toà án kinh tế TP Đà Nẵng để giải quyết.Phán quyết của toà án là cuối cùng và hai bên có nghĩa vụ thi hành
Biên bản này được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản điều có giá trị pháp lý nhưnhau
(Ký và họ tên) (Ký và họ tên) (Ký và họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên)
Nghiệp vụ 2: Ngày 20/05/2012, xuất kho hàng hóa theo phiếu xuất kho số 19, bán cho
công ty TNHH Tiến Đạt một số mặt hàng theo hóa đơn GTGT số 0042673, thuế GTGT 10%, kế toán kiểm tra hàng và lập phiếu xuất kho theo số liệu thực xuất, khách hàng thanh toán bằng TGNH
Trang 20Kính gửi:Bà Nguyễn Thị Bảy
Tôi tên là: Lê Ngọc Sửu
Với giấy đề nghị xuất vật tư kế toán lập phiếu xuất kho hàng cho khách
Đơn vị: Công ty TNHH - MTV Ngọc_Sửu Mẫu số: 02- VT
Địa chỉ: 113 -115 Trần Thị Tính – TP Đà Nẵng ( Ban hành theo QĐ 48/2006/BTC)
Ngày 14/9/2006 của BTC)
PHIẾU XUẤT KHO
Trang 21Ngày 20 tháng 05 năm 2012 Nợ TK632:
Số 19 Có TK156 :
Họ và tên người nhận hàng: Trần Đình Công
Địa chỉ: Nhân viên bán hàng
Lý do xuất: Xuất bán cho Cty TNHH Tiến Đạt theo HĐ GTGT số 0042673
Xuất tại kho: Công ty
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Từ giấy đề nghị xuất vật tư và phiếu xuất kho hàng kế toán viết hóa đơn bán hàng và lập biên bản giao nhận hàng kiêm giấy nhận nợ giao gửi cho khách hàng
HÓA ĐƠN Mẫu số : 01GTKT-3LL GIÁ TRỊ GIA TĂNG HR/2010N
Trang 22Địa chỉ : 113-115 Trần Thị Tính – TP Đà Nẵng
Số tài khoản : 561100136109
Điện thoại : 05112.472.257 MST
Họ và tên người mua hàng: ………
Tên Đơn vị : Công ty TNHH Tiến Đạt
Địa chỉ : K456/34 Trần Cao Vân - TP Đà Nẵng
Số tiền băng chữ : (Hai mươi mốt triệu bốn trăm hai mươi tám ngàn đông y.)
Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Trang 23Người hưởng: Công ty TNHH – MTV Ngọc Sửu
Số tài khoản: 561100136109 Tại ngân hàng: Nông Thôn
Số CMT (MST): 0400617037
Địa chỉ: 113 – 115 Trần Thị Tính - TP Đà Nẵng
Số tiền (VNĐ): 21.428.000đ
Bằng chữ: Hai mươi mốt triệu bốn trăm hai mươi tám ngàn đồng y
Nội dung: thanh toán tiền hàng
Nghiệp vụ 3: Ngày 27/05/2012, xuất kho hàng hóa theo phiếu xuất kho số 22, bán cho
công ty TNHH Lộc Thành một số mặt hàng theo hóa đơn GTGT số 0042679, thuế GTGT 10%, kế toán kiểm tra hàng và lập phiếu xuất kho theo số liệu thực xuất, khách hàng chưa thanh toán tiền hàng
Trang 24Tôi tên là: Lê Ngọc Sửu
Với giấy đề nghị xuất vật tư kế toán lập phiếu xuất kho hàng cho khách
Đơn vị: Công ty TNHH - MTV Ngọc_Sửu Mẫu số: 02- VT
Địa chỉ: 113 -115 Trần Thị Tính – TP Đà Nẵng ( Ban hành theo QĐ 48/2006/BTC)
Trang 25Địa chỉ: Nhân viên bán hàng
Lý do xuất: Xuất bán cho Cty TNHH Lộc Thành theo HĐ GTGT số 0042679
Xuất tại kho: Công ty
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Từ giấy đề nghị xuất vật tư và phiếu xuất kho hàng kế toán viết hóa đơn bán hàng và lập biên bản giao nhận hàng kiêm giấy nhận nợ giao gửi cho khách hàng
HÓA ĐƠN Mẫu số : 01GTKT-3LL GIÁ TRỊ GIA TĂNG HR/2010N
Trang 26Tên Đơn vị : Công ty TNHH Lộc Thành
Địa chỉ : K456/34 Trần Cao Vân - TP Đà Nẵng
Số tiền băng chữ : (Năm mươi hai triệu bốn trăm mười ngàn sáu trăm đồng y.)
Người mua hàng Người bán hàng Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
BIÊN BẢN GIAO NHẬN HÀNG (KIÊM GIẤY NHẬN NỢ)
Hôm nay, ngày 27 tháng 05 năm 2012 Tại Cty TNHH chúng tôi gồm có:
Bên A: Cty TNHH- MTV Ngọc Sửu( bên bán)
1./ Đại diện: Lê Thị Lệ My
2./ Địa chỉ: Lô64-65 KDC số 1 phần lăng
3./ SĐT: 0511.2472257
Bên B: Công ty TNHH Lộc Thành
1./ Đại diện: Tạ Minh Phương
2./ Địa chỉ: K456/34 Trần Cao Vân - TP Đà Nẵng
3./ SĐT: 0511.3811906
Hai bên thống nhất lập biên bản giao nhận hàng với nội dung mua bán như sau:
0 4 0 0 5 7 9 3 3 2
Trang 27TT TÊN HÀNG và
SỐ LƯỢNG
Số tiền bên B đã trả: 0đ còn lại 52.410.600đ có trách nhiệm thanh toán toàn
bộ cho bên A trước ngày 03 tháng 05 năm 2012 Nếu chậm hơn phải trả thêm lãi xuất0,8%/ tháng (30 ngày) nhưng không quá 10 ngày
Biên bản này là cơ sở pháp lý để giải quyết mọi tranh chấp giữa hai bên, trường hợpkhông thanh toán hai bên thống nhất chọn toà án kinh tế TP Đà Nẵng để giải quyết.Phán quyết của toà án là cuối cùng và hai bên có nghĩa vụ thi hành
Biên bản này được lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản điều có giá trị pháp lý nhưnhau
(Ký và họ tên) (Ký và họ tên) (Ký và họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên)
Từ các Hóa đơn của các nghiệp vụ phát sinh kế toán lập bảng tổng hợp sổ chi tết doanh thu của từng loại hàng hóa
Đơn vị: Công ty TNHH- MTV Ngọc Sửu
Trang 28Lê Thị Lệ My Nguyễn Thị Diệu
Bên cạnh theo dõi chi tiết kế toán còn phải theo dõi tổng hợp, hàng ngày từ các chứng từ gốc kế toán lên bảng tổng hợp chứng từ gốc cùng loại:
Trang 29DN:CTY TNHH MTV NGỌC SỬU BẢNG TỔNG HỢP CHỨNG TỪ GỐC CÙNG LOẠI Mẫu số:S07-SKT/DNN
Chứng từ gốc: Phải thu khách hàng Số: 20
CHỨNG TỪ NỘI DUNG NGHIỆP VỤ
Tài khoản đối ứng
Người lập phiếu Kế Toán Trưởng
Trang 30DN:CTY TNHH MTV NGỌC SỬU
BẢNG TỔNG HỢP CHỨNG TỪ
GỐC CÙNG LOẠI Mẫu số:S07-SKT/DNN
Trang 31MST : 0400617037 Ngày 31 tháng 05 năm 2012 Ban hành theo QĐ số1177
Chứng từ gốc: Hóa đơn GTGT Số: 21
CHỨNG TỪ NỘI DUNG NGHIỆP VỤ
Tài khoản đối ứng
Người lập phiếu Kế Toán Trưởng
Trang 32Cuối kỳ, kế toán căn cứ vào bảng tổng hợp chứng từ gốc cùng loại để lên chứng từ ghi
sổ và lên sổ cái tài khoản 511:
Đơn vị: Công ty TNHH – MTV Ngọc Sửu Mẫu số: S02aĐN
Địa chỉ: 113 – 115 Trần Thị Tính- TP.Đà Nẵng QĐ Số: 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14/9/2006 của BTC)
Người lập Kế toán trưởng
( ký, ghi rõ họ tên ) ( ký, ghi rõ họ tên)
Kế chuyển TK 511 sang TK 911, và kế toán lên sổ cái TK 511 “ DoanhThu bán hàng”
Trang 33Đơn vị: Công ty TNHH – MTV Ngọc Sửu Mẫu số: S02aĐN
Địa chỉ: 113 – 115 Trần Thị Tính- TP.Đà Nẵng QĐ Số: 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14/9/2006 của BTC)
Người lập Kế toán trưởng
( ký, ghi rõ họ tên ) ( ký, ghi rõ họ tên)
Từ các chứng từ ghi sổ kế toán lên sổ cái tài khoản 511 “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ”
Đơn vị: Công ty TNHH – MTV Ngọc Sửu Mẫu số: S02a-DNN
Trang 34Địa chỉ: 113 – 115 Trần Thị Tính- TP.Đà Nẵng (Ban hành theo QĐ 48/2006-BTC Ngày 14/9/2006 của BTC)
( Ký, họ tên) ( Ký, họ tên) ( Ký, họ tên)
Kế toán giá vốn hàng bán tại công ty:
Trong ngày khi có nghiệp vụ kinh tế phát sinh, căn cứ vào phiếu xuất kho để thủ
kho lập thẻ kho Mỗi thẻ kho theo dõi một loại hàng hóa cùng nhãn hiệu, quy cách ởcùng một kho
Bên cạnh đó kế toán căn cứ vào phiếu xuất kho để lên sổ chi tiết tài khoản 632 cho
từng mặt hàng để biết được trong tháng mặt hàng nào của công ty bán chạy nhất
Đơn vị: Công ty TNHH- MTV Ngọc Sửu
Địa chỉ: 113 – 115 Trần Thị Tính- TP.Đà Nẵng Số : 17
SỔ CHI TIẾT GIÁ VỐN
Trang 35Tài khoản : 632
Tên hàng hoá: Thép U 80 ( Đvt: đồng) Chứng từ
Diễn giải
TK đối ứng
Trang 36Đơn vị: Công ty TNHH- MTV Ngọc Sửu
MST: 00400617037
THẺ KHO
Năm 2012Tên hàng hóa: Thép U80 ĐVT: Kg Quy cách phẩm chất
đối ứng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Trang 37Đơn vị: Công ty TNHH- MTV Ngọc Sửu
Địa chỉ: 113 – 115 Trần Thị Tính- TP.Đà Nẵng Số : 18
SỔ CHI TIẾT GIÁ VỐN
Tài khoản : 632
Tên hàng hoá: Thép lá mạ kẽm ( Đvt: đồng) Chứng từ
Diễn giải
TK đối ứng
Trang 38Đơn vị: Công ty TNHH- MTV Ngọc Sửu
MST: 00400617037
THẺ KHO
Năm 2012Tên hàng hóa: Thép lá mạ kẽm ĐVT: Kg Quy cách phẩm chất
đối ứng
Đơn giá
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Từ sổ chi tiết giá vốn của từng mặt hàng, cuối tháng kế toán lên bảng tổng hợp sổ chi tiết giá vốn hàng bán
Trang 39Đơn vị: Công ty TNHH- MTV Ngọc Sửu
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên
DN: Cty TNHH MTV
Trang 40PX 2/5 5/3/2012 Xuất Bán cho Cty Lê Hoàng Anh 632 2,377,748
PX 3/5 5/4/2012 Xuất Bán cho Cty Lê Tấn Đạt 632 5,938,277
PX 4/5 5/5/2012 Xuất Bán cho DNTN Nguyễn Mến 632 1,672,500
PX 5/5 5/6/2012 Xuất Bán cho Cty Đại Nhật 632 1,221,818
PX 6/5 5/7/2012 Xuất Bán cho Cty Nhật Thành Tấn 632 16,988,765
PX 7/5 5/8/2012 Xuất Bán cho Cty Lộc Thành 632 6,959,600
PX 8/5 5/9/2012 Xuất Bán cho HTX Đại Hiệp 632 3,344,844
PX 11/5 5/12/2012 Xuất Bán cho Cty Trường Sáng 632 2,194,368
PX 12/5 5/13/2012 Xuất Bán cho Cty Hải Vân Long 632 7,054,568
PX 13/5 5/14/2012 Xuất Bán cho Cty Lê Hoàng Anh 632 6,272,000
PX 14/5 5/15/2012 Xuất Bán cho Cty Lê Vũ 632 4,139,918
PX 15/5 5/16/2012 Xuất Bán cho Cty Toàn Thanh Hải 632 11,320,757
PX 16/5 5/16/2012 Xuất bán cho Cty Kim Huy Thành 632 799,000
PX 17/5 5/17/2012 Xuất bán cho Cty Vỹ Hậu 632 7,957,700
PX 19/5 5/19/2012 Xuất bán cho Cty Vỹ Hậu 632 16,465,259
PX 20/5 5/20/2012 Xuất bán cho Cty Phạm Anh Tuấn 632 6,967,302
PX 21/5 5/21/2012 Xuất bán cho DNTN Thiện Phát 632 2,052,545
PX 22/5 5/22/2012 Xuất bán cho Cty Đức Tô 632 3,093,272
PX 24/5 5/24/2012 Xuất bán cho Cty Danh Tài 632 2,734,535
PX 26/5 5/26/2012 Xuất bán cho Cty Cao Delta 632 893,916
PX 27/5 5/27/2012 Xuất bán cho Cty Lê Hoàng Anh 632 1,904,000
PX 28/5 5/28/2012 Xuất bán cho Cty Lộc Thành 632 4,198,818
PX 30/5 5/30/2012 Xuất bán cho Cty Phương Thuỷ 632 5,124,898
Từ các bảng tổng hợp kế toán lập chứng từ ghi sổ tài khoản 632 “ giá vốn hàng bán”