Giao tuyến của hai mặt phẳng SAB và SCD là đường trung bình của ABCDA. Xác định giao tuyến d của mặt phẳng SAB và mặt phẳng SCD.. Xác định giao điểm E của đường thẳng d và mặt p
Trang 1Câu 2: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
A ysinx B y x sinx C yxcosx D y sin x
Câu 5: Từ các chữ số 1, 2,3, 4,5 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số ( các chữ số đôi một phân
biệt) sao cho phải có chữ số 2 ?
A 128 B 120 C 36 D 150
Câu 6: Bình A chứa 3 quả cầu xanh, 4 quả cầu đỏ và 5 quả cầu trắng Bình B chứa 4 quả cầu xanh, 3
quả cầu đỏ và 6 quả cầu trắng Bình C chứa 5 quả cầu xanh, 5 quả cầu đỏ và 2 cầu trắng Từ mỗi bình lấy một quả cầu, có bao nhiêu cách để cuối cùng lấy được ba quả cầu giống nhau
A 180 B 150 C 120 D Đáp án khác
Câu 7: Có 5 quyển sách toán khác nhau, 3 quyển sách lý khác nhau và 4 quyển sách hóa khác nhau
Có bao nhiêu cách sắp xếp các quyển sách trên thành một dãy sao cho các sách cùng môn đứng cạnh nhau?
A 345600 B.725760 C.518400 D.103680
Câu 8: Giá trị của S C20191 C20192 C20192019 bằng
A. 220191 B. 22019 C. 22018 D. 220191
Câu 9: Một tổ có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh Xác suất để 4 học sinh
được chọn luôn có học sinh nữ bằng :
Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d : x2y 1 0 Để phép tịnh tiến theo vectơ u biến
đường thẳng d thành đường thẳng d:x2y 11 0 thì vectơ u phải là vectơ nào trong các
Trang 2A u 2; 4 B u2; 4 C u4; 2 D u2;4
Câu 12: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
A Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
B Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
C Nếu M là ảnh của M qua phép quay Q O; thì O M O ; M
D Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm I 1;1 , d là đường thẳng có phương trình x2y0.
Phương trình ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự V tâm I tỉ số k 3 là
A x2y 8 0 B x2y 6 0 C x2y 4 0 D x2y 2 0
Câu 14: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang ABCD AB( / /CD) Khẳng định nào sau đây sai?
A Hình chóp S ABCD có 4 mặt bên
B Giao tuyến của hai mặt phẳng SAC và SBD là SO(O là giao điểm của AC và BD )
C Giao tuyến của hai mặt phẳng SAD và SBC là SI ( I là giao điểm của AD và BC)
D Giao tuyến của hai mặt phẳng SAB và SCD là đường trung bình của ABCD
Câu 15: Cho hình chóp S ABCD Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và SC Khẳng định nào
Câu 3 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang, đáy lớn là CD Gọi M N, lần lượt là
trung điểm của SD SB,
a Chứng minh rằng MN song song với mặt phẳng ABCD Xác định giao tuyến d của mặt
phẳng SAB và mặt phẳng SCD
b Xác định giao điểm E của đường thẳng d và mặt phẳng AMN Dựng thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng AMN
c Biết rằng CD2AB và F là giao điểm của SC và mặt phẳng AMN Gọi ,I J là giao điểm
của các cặp CD và EM , BC và FN Chứng minh rằng ba điểm A I J, , thẳng hàng và
4
SC SF
-HẾT -
Trang 36 3
k x
k k x
6 3
k x
k k x
Câu 9: Giao ngẫu nhiên 2 con súc sắc cân đối đồng chất Tính xác suất của biến cố: ‚Hiệu số chấm
suất hiện trên 2 có súc sắc bằng 1‛?
Câu 10: Cho đa giác đều H có 18 đỉnh nội tiếp trong một đường tròn tâm O Gọi X là tập hợp các
tam giác có các đỉnh là đỉnh của H Tính xác suất để chọn được một tam giác từ tập X là tam giác cân nhưng không phải là tam giác đều
Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 3x y 1 0 Ảnh của d qua
phép tịnh tiến theo vectơ u 2; 1 là đường thẳng có phương trình
A 3x y 6 0 B 3x y 6 0 C 3x y 6 0 D 3x y 6 0
Trang 4Câu 12: Cho hình vuông ABCD và phép quay Q có tâm quay là O , góc quay Với giá trị nào của
thì phép quay Q biến hình vuông ABCD thành chính nó
C Đường thẳng BG(G là trọng tâm ACD) D Đường thẳng AH ( H là trực tâm ACD)
Câu 15: Cho hình chóp S ABCD Các điểm E và F lần lượt là trung điểm cạnh SA và SC Khẳng định
nào sau đây đúng?
. b) 2sin 3x 3 cos 7xsin 7x0.
Câu 2: Có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho 4 học sinh nữ và 6 học sinh nam vào 10 ghế kê hàng ngang
sao cho không có 2 học sinh nữ nào ngồi cạnh nhau ?
Câu 3: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là một hình bình hành Gọi M , N lần lượt là trung
điểm của SA, SD và P là một điểm thuộc đoạn AB sao cho AP 2PB
a) Chứng mình rằng MN song song với mặt phẳng ABCD
b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng SBC và SAD
c) Tìm giao điểm Q của CDvới mặt phẳng MNP Mặt phẳng MNP cắt hình chóp S ABCD.theo một thiết diện là hình gì?
d) Gọi K là giao điểm của PQ và BD CMR: ba đường thẳng NK , PM và SB đồng qui tại một điểm
-HẾT -
Trang 5Câu 7: Một quán cafe nhạc cần trang trí một bức tường vuông
được chia thành 4 ô như hình vẽ Có bao nhiêu cách để
người thợ sơn có thể dùng 4 màu khác nhau để sơn tấm
tường này sao cho những ô vuông cạnh nhau không có
màu trùng nhau?
A. 48 B. 24
Câu 8: Từ khai triển nhị thức 2019
1 2x Tổng các hệ số của đa thức nhận được là
Câu 10: Một chiếc hộp đựng 8 viên bi màu xanh được đánh số từ 1 đến 8, 9 viên bi màu đỏ được
đánh số từ 1 đến 9 và 10 viên bi màu vàng được đánh số từ 1 đến 10 Một người chọn ngẫu nhiên 3 viên bi trong hộp Tính xác suất để 3 viên bi được chọn có số đôi một khác nhau
Trang 6A. 3; 4 B 5; 3 C 5; 3 D 3; 5
Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn 2 2
C x y Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số 1
2
k và phép quay tâm O góc quay 900 sẽ biến C thành đường tròn nào sau đây?
x b) 2 cos2xcos 2xsinx0
Câu 2: Cho đa giác đều 12 cạnh Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh của đa giác đó Tính xác suất để 3 đỉnh
được chọn tạo thành một tam giác không có cạnh nào là cạnh của đa giác đã cho
Câu 3: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng SAC và SBD
b) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng SAB và SCD
c) Gọi G1, G2lần lượt là trọng tâm tam giác SAB và ACB Chứng minh G G1 2 song song với mặt phẳng (SCD)
d) Mặt phẳng ( ) chứa G G1 2và song song với AD Tìm thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng( )
-HẾT -
Trang 7Câu 5: Trên kệ sách có 20 cuốn sách, trong đó có hai cuốn cùng thể loại, 18 cuốn sách khác thể loại
Số cách sắp xếp sao cho các cuốn sach cùng thể loại kề nhau là:
A 18!.2! B.19!.2! C.18!.3 D 18! 2!
Câu 6: Có bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau: Hai chữ số đứng
cạnh nhau thì khác nhau, các chữ số đứng giữa thì khác chữ số đứng đầu và đứng cuối
A 1677888 B 1887624 C 1555848 D. 331776
Câu 7: Ba số hạng đầu tiên theo lũy thừa tăng dần của xtrong khai triển 10
1 2x là
A 1; 45 ;120x x2 B 10; 45 ;120x x2 C 1; 4 ; 4x x2 D 1; 20 ;180x x2
Câu 8: Gieo một con xúc sắc cân đối đồng chất 2 lần Gọi A là biến cố : ‚ tích số chấm xuất hiện của
lần gieo thứ nhất và lần gieo thứ hai là một số chẵn‛ Tính xác suất của biến cố A
Câu 9: Cho tập A 0;1;2;3;4;5;6 Gọi S là tập hợp gồm 5 chữ số khác nhau chọn từ các phần tử
của tập A Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S Tính xác suất để số được chọn chia hết cho 15
Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng : 2 d x y 4 0 Viết phương trình đường thẳng là
ảnh của d qua phép tịnh tiến theo véc tơ v1; 2
Trang 8Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M 2; 4 Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện
liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số 1
2
k và phép quay tâm O góc quay 90 sẽ biến điểm M
thành điểm nào sau đây?
A 2; 1 B 2;1 C 1; 2 D 1; 2
Câu 14: Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng (P) Giả sử a/ / , / /b b P Khi đó:
A a( )P B a/ /( )P hoặc a( )P .
C acắt P D a/ /( )P
Câu 15: Cho bốn điểm A B C D, , , không cùng nằm trong một mặt phẳng Trên AB AD, lần lượt lấy các
điểm M và N sao cho MN cắt BD tại I Điểm I không thuộc mặt phẳng nào sao đây?
A. CMN B. ACD C. BCD D. ABD
B TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1: Giải các phương trình sau:
a) tan 2 x15 1 b) cos 5xsin 3x 3 cos 3 xsin 5x
Câu 2: Cho tậpX 4; 5; 6; 7; 8 Viết ngẫu nhiên lên bảng 2 số tự nhiên, mỗi số có 3 chữ số đôi một
khác nhau lập từ X Tính xác suất để hai số đó có đúng một số có chữ số 4
Câu 3: Cho hình chóp S ABCD có đáyABCD là hình bình hành Gọi ,I J lần lượt là trung điểm của
SA, SB và G là trọng tâm
a) Chứng minh IJ//SCD
b)Tìm giao điểm của BG với mặt phẳng SAC
c) Gọi giao tuyến của mặt phẳng I JG với SCD cắt SC tại P , cắt SD tại Q Tính tỉ số
PQ
CD
-HẾT -
Trang 9Câu 3: Xét đường tròn lượng giác như hình vẽ,biết BOCBOF 30 D, E lần lượt là các điểm đối
xứng với C, F qua gốc O Nghiệm của phương trình 2sinx 1 0 được biểu diễn trên đường tròn lượng giác là những điểm nào?
A Điểm C, điểm D B Điểm E, điểm F
C Điểm C, điểm F D Điểm E, điểm D
Câu 4: Tính tổng T các nghiệm của phương trình 2
cos xsin cosx x2sinxcosx2 trên khoảng
;52
Câu 5: Cho các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 Gọi X là tập hợp các số gồm hai chữ số khác nhau lấy từ 7
chữ số trên Lấy ngẫu nhiên một số thuộc X Tính xác suất số đó chia hết cho 5
Câu 6: Một người vào của hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm 1 món ăn trong 5 món khác nhau, 1
loại quả tráng miệng trong 5 loại quả tráng miệng khác nhau và một loại đồ uống trong 3 loại
đồ uống khác nhau Có bao nhiêu cách chọn thực đơn?
Câu 8: Có 6 học sinh lớp 11 và 3 học sinh lớp 12 Tính xác suất để trong các cách sắp xếp ngẫu
nhiên 9 học sinh đó vào một dãy có 9 chiếc ghế sao cho không có hai học sinh lớp 12 nào ngồi cạnh nhau:
Trang 10Câu 9: Cho hai đường thẳng song song Trên đường thẳng thứ nhất ta lấy 20 điểm phân biệt Trên
đường thẳng thứ hai ta lấy 18 điểm phân biệt Hỏi có bao nhiêu tam giác được tạo thành từ 3điểm trong các điểm nói trên?
Câu 11: Cho ba điểm A 1; 2 , B 2;3 , C 6;7 Giả sử qua phép tịnh tiến theo vectơ u các điểm A, B
, C lần lượt biến thành các điểm A 2; 0 , B, C Khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng : 2 d x3y 1 0 Viết phương trình đường thẳng d
là ảnh của d khi thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo véctơ v 3; 1 và phép vị tự tâm O
Câu 15: Cho mặt phẳng và đường thẳng d Khẳng định nào sau đây sai?
A Nếu d A và d thì d và d không thể cắt nhau
B Nếu d // thì trong tồn tại đường thẳng a sao cho // a d
2sin x 3 3cosx b) 3 cos 5x2sin 3 cos 2x xsinx0
Câu 2: Từ các chữ số 1, 2, 3 , 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số, mỗi số gồm bốn chữ số đôi một khác
nhau và không chia hết cho 5 ?
Câu 3: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành tâm O Gọi M , N, K, H lần lượt là trung
điểm SA, SD, SC, SK Gọi I là giao điểm của AH và SO
a) Xác định giao tuyến của SAC và SBD
Trang 11Câu 2: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
A ysinx B y x sinx C yxcosx D y sin x
x
Lời giải Chọn D
Trang 12Ta có: sin 1
2sin 2( )
Câu 5: Từ các chữ số 1, 2,3, 4,5 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số ( các chữ số đôi một phân
biệt) sao cho phải có chữ số 2 ?
Lời giải Chọn C
Câu 6: Bình A chứa 3 quả cầu xanh, 4 quả cầu đỏ và 5 quả cầu trắng Bình B chứa 4 quả cầu xanh, 3
quả cầu đỏ và 6 quả cầu trắng Bình C chứa 5 quả cầu xanh, 5 quả cầu đỏ và 2 cầu trắng Từ mỗi bình lấy một quả cầu, có bao nhiêu cách để cuối cùng lấy được ba quả cầu giống nhau
A 180 B 150 C 120 D Đáp án khác
Lời giải Chọn A
TH1: Lấy được quả cầu xanh: 1 1 1
TH3: Lấy được quả cầu trắng: C C C51 16 12 60 cách
Vậy số cách thoả mãn yêu cầu đề bài là 180 cách
Câu 7: Có 5 quyển sách toán khác nhau, 3 quyển sách lý khác nhau và 4 quyển sách hóa khác nhau
Có bao nhiêu cách sắp xếp các quyển sách trên thành một dãy sao cho các sách cùng môn đứng cạnh nhau?
A 345600 B.725760 C.518400 D.103680
Lời giải Chọn D
Nhóm 5 quyển sách toán khác nhau thành một nhóm và hoán vị chúng ta có 5! cách
Nhóm 3 quyển sách lý khác nhau thành một nhóm và hoán vị chúng ta có 3! cách
Nhóm 4 quyển sách hóa khác nhau thành một nhóm và hoán vị chúng ta có 4! cách
Hoán vị 3 nhóm trên ta có 3! cách
Vậy có 5!.3!.4!.3! 103680 cách
Câu 8: Giá trị của S C20191 C20192 C20192019 bằng
A. 220191 B. 22019 C. 22018 D. 220191
Trang 13Câu 9: Một tổ có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh Xác suất để 4 học sinh
được chọn luôn có học sinh nữ bằng :
Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh từ 10 học sinh 4
10 210
Gọi A là biến cố : ‘‘4 học sinh được chọn luôn có học sinh nữ’’
Suy ra A : ‘‘4 học sinh được chọn không có học sinh nữ nào’’
Chọn 4 học sinh từ 6 học sinh nam 4
Gọi d là trục đối xứng của hình thang cân có 4 đỉnh là đỉnh của H
Trường hợp 1: d đi qua hai đỉnh của H
Trang 14Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d : x2y 1 0 Để phép tịnh tiến theo vectơ u biến
đường thẳng d thành đường thẳng d:x2y 11 0 thì vectơ u phải là vectơ nào trong các
vectơ sau?
A u 2; 4 B u2; 4 C u4; 2 D u2;4
Lời giải Chọn B
Gọi M x y ; là ảnh của điểm M x y ; bất kì thuộc d qua phép tịnh tiến theo ua b; Khi đó x x a
Câu 12: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
A Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
B Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
C Nếu M là ảnh của M qua phép quay Q O; thì O M O ; M
D Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
Lời giải
Trang 15Chọn C
Nếu M là ảnh của M qua phép quay Q O; thì OM OM ; .
Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm I 1;1 , d là đường thẳng có phương trình x2y0.
Phương trình ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự V tâm I tỉ số k 3 là
A x2y 8 0 B x2y 6 0 C x2y 4 0 D x2y 2 0
Lời giải Chọn B
Gọi d' là ảnh của đường thẳng d qua phép vị tự tâm I 1;1 tỉ số 3
Suy ra d' //d hoặc d'd, d' có phương trình: x2y c 0
x y
B Giao tuyến của hai mặt phẳng SAC và SBD là SO(O là giao điểm của AC và BD )
C Giao tuyến của hai mặt phẳng SAD và SBC là SI ( I là giao điểm của AD và BC)
D Giao tuyến của hai mặt phẳng SAB và SCD là đường trung bình của ABCD
Lời giải Chọn D
Giao tuyến của hai mặt phẳng SAB và SAD làSA và SA không là đường trung bình của
ABCD Đây là mệnh đề sai
Câu 15: Cho hình chóp S ABCD Gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và SC Khẳng định nào
sau đây đúng?
A MN/ /ABCD B MN / /SAB C MN/ /SCD D MN/ /SBC
Lời giải Chọn A
S
Trang 16MN là đường trung bình của tam giác SAC nên MN / / AC mà AC ABCD
23cos
2
x x
Theo quy tắc nhân, trường hợp này có 4.4.348 số
Trường hợp 3 và 4 Số 3 nằm lần lượt ở C và D tương tự trường hợp 2
Vậy ta có : A5348.3204số
N M
B
S
C
D A
Trang 17Câu 3 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang, đáy lớn là CD Gọi M N, lần lượt là
trung điểm của SD SB,
a Chứng minh rằng MN song song với mặt phẳng ABCD Xác định giao tuyến d của mặt
phẳng SAB và mặt phẳng SCD
b Xác định giao điểm E của đường thẳng d và mặt phẳng AMN Dựng thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng AMN
c Biết rằng CD2AB và F là giao điểm của SC và mặt phẳng AMN Gọi ,I J là giao điểm
của các cặp CD và EM , BC và FN Chứng minh rằng ba điểm A I J, , thẳng hàng và
4
SC SF
Lời giải
a Ta có M N, lần lượt là trung điểm của SD SB,
MN là đường trung bình của tam giác SBD
SAB SCD d d qua S và song song với AB CD,
b Trong SAB: Gọi EANd
Trang 18MN BD IJ ABCD SBD BD
NM BD
123
Trang 19Câu 2: Tập xác định của hàm số 3 tan 2 5
1 sin
x y
6 3
k x
k k x
6 3
k x
k k x
23
Trang 20Gọi xabc (với ab b, c c, a) là số tự nhiên có 3 chữ số đôi một phân biệt và chia hết cho
Theo quy tắc cộng, ta có tất cả: 72 64 136 số thỏa ycbt
Câu 6: Số đường chéo của một đa giác đều 20 cạnh là ?
A 170 B.190 C 360 D 380
Lời giải Chọn A
Cứ 2 đỉnh bất kỳ của đa giác hoặc là một cạnh hoặc một đường chéo của đa giác đó
Suy ra tổng số cạnh và số đường chéo của của đa giác là C202
Vậy số đường chéo của đa giác là C202 20 170
Câu 7: Có một hộp có 4 bi xanh, 3bi đỏ và 5bi đen (các viên bi được đánh số khác nhau) Số cách lấy
3bi không đủ 3màu là:
A 120 B 160 C 170 D 220
Lời giải Chọn B
Số cách lấy 3bi trong hộp là 3
12 220
C cách
Số cách lấy 3bi trong hộp đủ cả ba màu là: C C C14 31 5160 cách
Số cách lấy 3bi không đủ 3màu là: 220 60 160 cách
Câu 8: Số hạng không chứa x trong khai triển biểu thức
12 21
Ta có 12 12 12
12 0
k
k k
Câu 9: Giao ngẫu nhiên 2 con súc sắc cân đối đồng chất Tính xác suất của biến cố: ‚Hiệu số chấm
suất hiện trên 2 có súc sắc bằng 1‛?
Trang 21Chọn C
Số phần tử của không gian mẫu n 6.6 36
Gọi A là biến cố ‚Hiệu số chấm suất hiện trên 2 con súc sắc bằng 1‛
Câu 10: Cho đa giác đều H có 18 đỉnh nội tiếp trong một đường tròn tâm O Gọi X là tập hợp các
tam giác có các đỉnh là đỉnh của H Tính xác suất để chọn được một tam giác từ tập X là tam giác cân nhưng không phải là tam giác đều
Không gian mẫu là số cách chọn 3 đỉnh trong 18 đỉnh của H , do đó: C183 816 Gọi A là biến cố cần tính xác suất
Gọi d là trục đối xứng của tam giác cân có 3 đỉnh là đỉnh của H Có 18 trục đối xứng Ứng với mỗi trục đối xứng có 8 tam giác cân, trong đó có 1 tam giác đều
Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 3x y 1 0 Ảnh của d qua
phép tịnh tiến theo vectơ u 2; 1 là đường thẳng có phương trình
A 3x y 6 0 B 3x y 6 0 C 3x y 6 0 D 3x y 6 0
Lời giải Chọn D
Gọi M x y ; là ảnh của điểm M x y ; bất kì thuộc d qua phép tịnh tiến theo u 2; 1 Khi đó 2
, thay vào phương trình d ta được 3x 2 y 1 1 0 3x y 6 0
Vậy ảnh của d cần tìm có phương trình là 3x y 6 0