1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BẢN THẢO HOÀN CHỈNH SÁCH 20 NGÀY CHINH PHỤC DAO ĐỘNG và SÓNG cơ

384 58 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 384
Dung lượng 6,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó bằng Ví dụ 10: Phát biểu nào sau đây là sai về vật dao động điều hoà?. Khi đó tọa độ của điểm P là: Vậy điểm P dao động điều hòa

Trang 1

LẤY ĐIỆN THOẠI RA TÌM NGAY FACEBOOK CỦA ANH

NẾU NHƯ CÁC EM CŨNG BỎ QUA LỜI NÓI ĐẦU KHI ĐỌC SÁCH

Những dòng này thay cho lời nói đầu của cuốn sách Chào thanh niên đang cầm trên tay cuốn sách của tôi! Tới được tay của em ngoài những gì em nhìn thấy được như anh shipper của Viettel Delivery thì còn ẩn chứa biết bao công sức của anh Híu với tình yêu thương dành cho các em

Anh mong muốn rằng cuốn sách này sẽ là một kim chỉ nam, một người bạn đồng hành cùng em trên con đường phía trước Hy vọng rằng với những kiến thức và kĩ năng anh truyền đạt, em sẽ vững tin hơn, xây dựng vững chắc thành trì kiến thức ở

2 chương nền móng của Vật Lý 12 là “Dao động điều hòa” và “Sóng cơ”

Xuyên suốt cuốn sách, các em sẽ được

 Tóm tắt toàn bộ lý thuyết

 Trau dồi những phương pháp giải nhanh

 Khám phá những thủ thuật trắc nghiệm

 Luyện tập với gần 2000 bài tập từ dễ đến khó

Kèm theo cuốn sách, anh sẽ hỗ trợ cùng các em qua các bài giảng livestream miễn phí (Trong nhóm kín) Hãy tìm link facebook của anh để vào nhóm nhé!

Link không che: https://www.facebook.com/hieugiaygroups

Fanpage:https://www.facebook.com/tranhieuyeulyhoa/

Sắp tới anh mở thêm kênh Youtube thì anh em nhớ ủng hộ nhé =)))))))

Tuy rằng cuốn sách đã được chuẩn bị và biên soạn kĩ lưỡng nhưng không thể tránh khỏi thậm chí còn rất nhiều những sai sót và hạn chế Tác giả thành tâm kiểm điểm và rất mong nhận được những ý kiến đóng góp đến từ các quý thầy, cô giáo, các em học sinh trên mọi miền tổ quốc để lần tái bản sau cuốn sách được hoàn thiện hơn

Mọi ý kiến đóng góp xin gửi về hòm thư tranhieu277@gmail.com

Anh xin trân trọng cảm ơn:

1 Bạn Nguyễn Quang Tiền, Đại học sư phạm thành phố Hồ Chí Minh

2 Bạn Vũ Đình Hào, Đại học Giao thông vận tải Hà Nội

Trang 3

PHẦN 1:

DAO ĐỘNG

ĐIỀU HÒA

Trang 4

Bài 1: MỞ ĐẦU VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

b Dao động tuần hoàn

Dao động tuần hoàn là trong đó một trang thái dao động của vật được lặp lại như

cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau Khoảng thời gian này được gọi là chu kì dao động

* Chu kỳ - tần số - tần số góc (tốc độ góc)

- Chu kì: Khoảng thời gian thực hiện 1 dao động

- Tần số: Số dao động thực hiện trong 1 đơn vị thời gian (thường là 1 giây)

- Tốc độ góc: Góc quay được (tính bằng rad) trong 1 đơn vị thời gian

c Dao động điều hòa

Dao động điều hòa là dao động mà li độ phụ thuộc theo thời gian qua hàm sin hoặc cos

2 Các phương trình

a Phương trình dao động (phương trình li độ)

x = Acos(ωt + φ)

Ví dụ 1: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(5πt + π/3) cm

Biên độ dao động và tần số góc của vật là

A A = 2 cm và ω = π/3 (rad/s) B A = 2 cm và ω = 5 (rad/s)

C A = – 2 cm và ω = 5π (rad/s) D A = 2 cm và ω = 5π (rad/s)

Đáp án D

Ví dụ 2: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = – 5sin(5πt – π/6) cm

Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là

A A = – 5 cm và φ = – π/6 rad B A = 5 cm và φ = – π/6 rad

C A = 5 cm và φ = π/3 rad D A = – 5 cm và φ = π/3 rad

Trang 5

♥ Mẹo quy đổi: Sử dụng đường tròn bên để nhớ

cách quy đổi các hàm lượng giác Theo chiều dương thì cộng,

ngược chiều dương thì trừ đi góc tương ứng! -Sin

Quy đổi: x = – 5sin(5πt – π/6) = 5cos(5πt – π/6 + π/2) = 5cos(5πt – π/3)

Vậy chọn đáp án C

Chú ý: Kiến thức lớp 10 – Quỹ đạo chuyển động của vật là gì?

Quỹ đạo chuyển động là đường mà vật vạch ra trong không gian khi vật chuyển động Trong dao động điều hòa, vật di chuyển từ vị trí biên đến vị trí cân bằng rồi lại

tới biên còn lại cho nên quỹ đạo L = 2A

L = 2A

-A O A

b Phương trình vận tốc

Trong chương trình lớp 10, ta đã học công thức tính vận tốc

Để lập phương trình vận tốc, ta sẽ xét giá trị tức thời của vận tốc, nghĩa là khoảng thời gian xét rất rất nhỏ Vậy khi đó vận tốc là đạo hàm của li độ

 v = x’ = [Acos(ωt + φ)]’ = - Aωsin(ωt + φ) = Aωcos(ωt + φ + )

Ví dụ 3: Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình dạng x = 5cos(πt +

π/6) cm Biểu thức vận tốc tức thời của chất điểm là

A v = 5sin(πt + π/6) cm/s B v = –5πsin(πt + π/6) cm/s

C v = – 5sin(πt + π/6) cm/s D x = 5πsin(πt + π/6) cm/s

Trang 6

Giải:

v = - Aωsin(ωt + φ) cm/s Thay số từ phương trình li độ ta có

v = –5πsin(πt + π/6) cm/s

Vậy chọn đáp án B

Ví dụ 4: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(4πt) cm Li độ và

vận tốc của vật ở thời điểm t = 0,25 (s) là

Thay số vào 2 phương trình x và v ta được x = –2 cm và v = 0 cm/s

Ngoài ra còn có cách giải khác, khi thay t = 0 vào phương trình, chúng ta dễ thấy vật đnag ở biên âm nên có thể kết luận vận tốc của vật khi đó bằng 0 mà không cần lập phương trình vận tốc!

Vậy chọn đáp án B

*Chú ý: Trên đây là các cách giải cổ điển của bài toán này Hiện giờ chúng ta có thể

sử dụng máy tính Casio để giải quyết bài toán này bằng cách dùng chức năng đạo hàm tại điểm Cụ thể chúng ta sẽ tìm hiểu phương pháp đạo hàm này trong phần

“Thủ thuật Casio”

c Phương trình gia tốc

Trong chương trình lớp 10, ta đã học công thức tính gia tốc: và tương tự

như cách lập phương trình vận tốc, ta phải xét giá trị tức thời của vận tốc Vậy khi

đó gia tốc chính là đạo hàm của vận tốc!

 a = v’ = x’’ = - Aω2cos(ωt + φ) Qua phương trình, ta dễ dàng nhận thấy Acos(ωt + φ) chính là phương trình li độ

Vậy phương trình gia tốc có thể được cho dưới dạng a = - x.ω 2

Ví dụ 5: Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình dạng x = 5cos(πt +

π/6) (cm, s) Lấy π2 = 10, biểu thức gia tốc tức thời của chất điểm là

A a = 50cos(πt + π/6) cm/s2 B a = –50sin(πt + π/6) cm/s2

C a = –50cos(πt + π/6) cm/s2 D a = –5πcos(πt + π/6) cm/s2

Trang 7

Ví dụ 6: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(2πt – π/6) cm Lấy π2

= 10 Gia tốc của vật khi có li độ x = 3 cm là

A a = 12 m/s2 B a = –120 cm/s2 C a = 1,20 cm/s2 D a=12 cm/s2

Giải

a = - x.ω2 = -3.(2π)2 = -12π2 = -120cm/s2

Vậy chọn đáp án B

3 Các hệ thức độc lập với thời gian

- Do li độ và vận tốc vuông pha nhau (hoặc bất kì 2 đại lượng vuông pha bất kì) nên ta có hệ thức:

= 1 Sau khi quy đồng mẫu số, ta có hệ thức:

Độ lớn gia tốc cực tiểu Độ lớn gia tốc cực đại

Ví dụ 7: Một vật dao động điều hoà trên một đoạn thẳng dài 4 cm Khi ở cách vị trí

cân bằng 1cm,vật có tốc độ 31,4 cm/s Chu kỳ dao động của vật là

A T = 1,25 (s) B T = 0,77 (s) C T = 0,63 (s) D T = 0,35 (s)

Giải

Dễ thấy 31,4 cm/s 10π cm/s

Trang 8

Quỹ đạo dao động dài 4cm => Biên độ dao động = 2cm Áp dụng hệ thức độc lập thời gian, ta có:

giải phương trình ta có T = 0,35 (s)

Vậy chọn đáp án D

Ví dụ 8: Một chất điểm dao động điều hoà với chu kỳ T = 3,14 (s) và biên độ A = 1

m Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó bằng

Ví dụ 10: Phát biểu nào sau đây là sai về vật dao động điều hoà?

A Tại biên thì vật đổi chiều chuyển động

B Khi qua vị trí cân bằng thì véc tơ gia tốc đổi chiều

C Véctơ gia tốc luôn cùng hướng chuyển động của vật

Trang 9

D Dấu của vecto gia tốc luôn phụ thuộc vào dấu của li độ

Ví dụ 11: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hoà của một vật?

A Gia tốc có độ lớn cực đại khi vật ở biên

B Dấu của gia tốc và dấu của li độ luôn ngược nhau

C Gia tốc và vận tốc luôn vuông pha nhau

D Vận tốc chậm pha hơn li độ góc π/2

Giải

A ĐÚNG vì gia tốc có độ lớn cực đại khi li độ đạt cực đại

B ĐÚNG vì a = -x.

C ĐÚNG! Dựa vào pha của phương trình gia tốc và phương trình vận tốc

D ĐÚNG! Dựa vào pha của phương trình li độ và phương trình vận tốc

Vậy chọn đáp án C

4 Cách lập phương trình dao động

Lập Phương trình dao động đơn giản là đi tìm Biên độ (A); tần số góc (omega)

và pha ban đầu (

Bước 1 – Tìm biên độ A : Tùy theo đề bài yêu cầu mà có các cách tìm A khác nhau Bước 2 – Tìm ω

ω=2πf= Với

Nếu là con lắc lò xo : , (k: N/m ; m: kg) khi đề bài cho ∆l0

Trang 10

*Nhìn chung, 2 bước tìm A và tìm ω vô cùng đơn giản

Bước 3: Tìm φ

Xác định trạng thái của vật (li độ và dấu của vận tốc) tại thời điểm t = 0

Do t = 0 ta có ωt=0  x 0 = Acos φ Giải phương trình lượng giác để tìm ra φ

Nhớ! “ vâm - φ dương” để loại nghiệm

Ví dụ 12: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 8 cm, tần số dao động f = 4 Hz

Tại thời điểm ban đầu vật qua vị trí x = 4 cm theo chiều âm Phương trình dao động của vật là

A x = 8sin(8πt + π/6) cm B x = 8sin(8πt + 5π/6) cm

C x = 8cos(8πt + π/6) cm D x = 8cos(8πt + 5π/6) cm

Giải

Theo đề bài, tần số dao động là 4Hz  = 4  ω = 8π (rad)

Phương trình dao động có dạng x = 8cos(8πt + φ)

tại thời điểm t = 0 ta có phương trình:

4 = 8cosφ  cos φ =  φ = Vì v < 0 nên φ > 0 Vậy chọn +

 Vậy phương trình có dạng x = 8cos(8πt + ) Đổi sang hàm sin ta có: x = 8sin(8πt + 5π/6) cm

Vậy chọn đáp án C

Ví dụ 13: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 10 cm, trong 1 phút vật thực

hiện được 120 dao động Tại thời điểm ban đầu vật qua vị trí cân bằng theo chiều

âm Phương trình dao động của vật là

A x = 10sin(4πt) cm B x = 10sin(4πt + π/2) cm

C x = 10cos(2πt) cm D x = 10cos(4πt + π/2) cm

Giải

Chu kì dao động của vật là T =  T = = 0,5 (s)  ω = 4

Phương trình dao động có dạng x = 10cos(4πt + φ)

Trang 11

tại thời điểm t = 0 ta có phương trình:

0 = 10cosφ  cos φ = 0  φ = Vì v < 0 nên φ > 0 Vậy chọn +

 Vậy phương trình có dạng x = 10cos(4πt + )

Trang 12

Câu 8: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(2πt) cm, chu kỳ dao động của chất điểm là

A T = 1 (s) B T = 2 (s) C T = 0,5 (s) D T = 1,5 (s)

Câu 9: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm Tần số dao động của vật là

A f = 6 Hz B f = 4 Hz C f = 2 Hz D f = 0,5 Hz

Câu 10: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2cos(2πt – π/6) cm Li độ

của vật tại thời điểm t = 0,25 (s) là

Câu 11: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 3cos(πt + π/2) cm, pha

dao động tại thời điểm t = 1 (s) là

A π (rad) B 2π (rad) C 1,5π (rad) D 0,5π (rad)

Câu 12: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(4πt) cm Li độ và

vận tốc của vật ở thời điểm t = 0,25 (s) là

A x = –1 cm; v = 4π cm/s B x = –2 cm; v = 0 cm/s

C x = 1 cm; v = 4π cm/s D x = 2 cm; v = 0 cm/s

Câu 13: Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình dạng x = 5cos(πt +

π/6) cm Biểu thức vận tốc tức thời của chất điểm là

A v = 5sin(πt + π/6) cm/s B v = –5πsin(πt + π/6) cm/s

C v = – 5sin(πt + π/6) cm/s D x = 5πsin(πt + π/6) cm/s

Câu 14: Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình dạng x = 5cos(πt +

π/6) (cm, s) Lấy π2 = 10, biểu thức gia tốc tức thời của chất điểm là

A a = 50cos(πt + π/6) cm/s2 B a = – 50sin(πt + π/6) cm/s2

C a = –50cos(πt + π/6) cm/s2 D a = – 5πcos(πt + π/6) cm/s2

Câu 15: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4sin(5πt – π/6) cm Vận

tốc và gia tốc của vật ở thời điểm t = 0,5 (s) là

A 10π 3 cm/s và –50π2 cm/s2 B 10π cm/s và 50 3π2 cm/s2

C -10π 3 cm/s và 50π2 cm/s2 D 10π cm/s và -50 3π2 cm/s2

Câu 16: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ) Tốc độ cực

đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

A vmax = A2ω B vmax = Aω C vmax = –Aω D vmax = Aω2

Câu 17: Một vật dao động điều hoà chu kỳ T Gọi vmax và amax tương ứng là vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của vật Hệ thức liên hệ đúng giữa vmax và amax là

Trang 13

C amax =

T

v

2

Câu 18: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2cos(2πt – π/6) cm Lấy

π2 = 10, gia tốc của vật tại thời điểm t = 0,25 (s) là

A 40 cm/s2 B –40 cm/s2 C ± 40 cm/s2 D – π cm/s2

Câu 19: Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 6cos(10t – 3π/2) cm

Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng 2π/3 là

Trang 14

BÀI 2: CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH THỜI GIAN

TRONG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

I PHƯƠNG PHÁP ĐƯỜNG TRÒN FRESNEL

Xét một điểm M chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O theo chiều dương với tốc độ góc

ω Gọi P là hình chiếu của M lên trục Ox

Giả sử ban đầu (t = 0) điểm M ở vị trí M o được xác định bằng góc φ Ở thời điểm t, nó chuyển động đến M, xác định bởi góc: φ + α với α = ωt

Khi đó tọa độ của điểm P là:

Vậy điểm P dao động điều hòa do thỏa mãn phương

trình dao động điều hòa là li độ phụ thuộc với thời gian theo hàm cos!

Phương pháp giải bài toán tìm thời gian bằng đường tròn Fresnel:

Bước 1: Xác định trạng thái ban đầu (t = 0) của vật và biểu diễn điểm M1 tương ứng trên đường tròn

Bước 2: Xác định trạng thái lúc sau (giả sử là thời điểm t mà đề bài yêu cầu) và

biểu diễn điểm M2 tương ứng trên đường tròn

Bước 3: Tìm góc quay tạo thành trên đường tròn từ điểm M1 đến điểm M2 (tạm

gọi là góc sau đó sử dụng công thức ω = để tìm thời gian ( )

Để hiểu rõ hơn vấn đề, chúng ta sẽ cùng nhau xử lý những ví dụ sau:

Ví dụ 1: Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(8πt – π/6) cm Thời

gian ngắn nhất vật đi từ x1 = -2 3 cm theo chiều dương đến vị trí có li độ x1 = 2 3

cm theo chiều dương là

A 1/16 (s) B 1/12 (s) C 1/10 (s) D 1/20 (s)

Giải

Trang 15

Tại thời điểm t1 => pha dao

Tiếp tục biểu diễn điểm M2 ứng với thời

điểm t2 lên đường tròn

Từ M1 quay ngược chiều kim đồng hồ đến

điểm M2 lần thứ nhất (do thời gian ngắn

nhất nên chỉ đi qua 1 lần)

Ví dụ 2: Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 2 s Thời gian ngắn nhất để vật đi

từ điểm M có li độ x = A/2 đến điểm biên dương x = A là

A 0,25 (s) B 1/12 (s) C 1/3 (s) D 1/6 (s)

Giải

ta có ω = =

Tại thời điểm t1 => pha dao động là π/3 rad

Biểu diễn điểm M1 và M1’ tươngứng với 2 trường hợp pha dao động của vật tại thời điểm t1 lên đường tròn

Tại thời điểm t2 => pha dao động là 0 rad

Tiếp tục biểu diễn điểm M2 ứng với thời điểm t2 lên đường tròn

Trang 16

Khi quay ngược chiều kim đồng hồ, dễ thấy điểm M1’ quay đến M2 nhanh hơn M1(góc quay nhỏ hơn) cho nên thời gian quay nhỏ nhất Vậy loại điểm M1

Từ M1’ quay ngược chiều kim đồng hồ đến điểm M2 lần thứ nhất

Tại VTCB có 2 điểm biểu diễn M2 và M2’ tương ứng với 2 pha là và –

Từ M1 quay ngược chiều kim đồng hồ ta sẽ đến điểm M2 trước điểm M2’, vậy góc quay tương ứng là

π/3 => = =

Ví dụ 4: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ 0,5 s và biên độ 4 cm Tại thời điểm

t vật có li độ 2 cm và đang tăng Tìm li độ của vật sau đó s?

Giải

ω = =

*x đang tăng nghĩa là v > 0!

Tại thời điểm t1 => pha dao động là π/3 rad

Biểu diễn điểm M1 tươngứng với thời điểm t1 lên đường tròn

Sau vật quay được góc = (rad)

Từ M1 quay thêm góc đến điểm M2 ứng với li độ x = – 2

Trang 17

Vậy chọn đáp án C

II PHƯƠNG PHÁP TRỤC THỜI GIAN

Thực chất đây chỉ là một sơ đồ xây dựng trên các giá trị đặc biệt của đường tròn

lượng giác!

Trang 18

Chú ý: Khi làm bài tập, chúng ta sẽ gặp các dạng toán tính thời gian như tìm

thời điểm qua vị trí có li độ x lần thứ n Vậy tùy thuộc vào yêu cầu của đề mà

ta sẽ xử lý bài toán với các cách khác nhau:

 Các công thức tính thời gian

trong đó và là thời điểm qua li độ đề bài yêu cầu lần thứ nhất và lần thứ 2

Ví dụ 5: Vật dao động điều hòa, gọi t1 là thời gian ngắn nhất vật đi từ VTCB đến li

độ x = A/2 và t2 là thời gian ngắn nhất vật đi từ li độ x = A/2 đến biên dương (x = A) Ta có

Ví dụ 6: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kỳ dao động là T Thời điểm

ban đầu vật ở li độ x = –A, sau đó 5T/6 thì vật ở li độ

A x = A B x = A/2 C x = –A/2 D x = –A

Giải

Từ vị trí ban đầu là x = -A, ta đi theo trục thời gian 5T/6 thì vật dừng tại điểm có li

độ x = -A/2

Trang 19

-A O A

Vậy chọn đáp án C

Ví dụ 7: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 8cos(2πt – π/3) cm Tính

từ thời điểm ban đầu (t = 0), sau đó 2/3 (s) thì vật ở li độ

A x = 8 cm B x = 4 cm C x = –4 cm D x = –8 cm

Giải

Chu kì T = = 1(s)

Tại thời điểm ban đầu t = 0

Từ vị trí ban đầu là x = 4 (cm) theo chiều dương, ta đi theo trục thời gian 2T/3 thì vật dừng tại điểm có li độ x = - 8 (cm)

Câu 2: Một vật dao động điều hòa với biên độ A Vật đi từ li độ x = A/2 đến li

độ x = –A/2 hết khoảng thời gian ngắn nhất là 0,5 (s) Tính khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ VTCB đến li độ

2

2

A

Trang 20

Câu 5: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kỳ dao động là T Thời

điểm ban đầu vật ở li độ x = A, sau đó 3T/4 thì vật ở li độ

A x = A B x = A/2

C x = 0 D x = –A

Câu 6: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kỳ dao động là T Thời

điểm ban đầu vật ở li độ x = A/2 và đang chuyển động theo chiều dương, sau đó 2T/3 thì vật ở li độ

A x = A B x = A/2 C x = 0 D x = –A

Câu 7: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kỳ dao động là T Thời

điểm ban đầu vật ở li độ x = A/2 và đang chuyển động theo chiều âm, sau đó 2T/3 thì vật ở li độ

A x = A B x = A/2 C x = 0 D x = –A

Câu 8: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kỳ dao động là T Thời

điểm ban đầu vật ở li độ x = –A, sau đó 5T/6 thì vật ở li độ

A x = A B x = A/2 C x = –A/2 D x = –A

Câu 9: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 8cos(2πt – π/3) cm

Tính từ thời điểm ban đầu (t = 0), sau đó 2/3 (s) thì vật ở li độ

A x = 8 cm B x = 4 cm C x = –4 cm D x = –8 cm

Câu 10: Cho một vật dao động điều hòa có phương trình chuyển động x =

Trang 21

10cos(2πt – π/6) cm Vật đi qua vị trí cân bằng lần đầu tiên vào thời điểm:

Câu 12: Một vật dao động điều hoà có tần số 2 Hz, biên độ 4 cm Ở một thời

điểm nào đó vật chuyển động theo chiều âm qua vị trí có li độ 2 cm thì sau thời điểm đó 1/12 (s) vật chuyển động theo

A chiều âm, qua vị trí cân bằng

B chiều dương, qua vị trí có li độ x = –2 cm

C chiều âm, qua vị trí có li độ x = - 2 3 cm

D chiều âm, qua vị trí có li độ x = –2 cm

Câu 13: Một vật dao động điều hòa với tần số f = 10 Hz và biên độ là 4 cm Tại

thời điểm ban đầu vật đang ở li độ x = 2 cm và chuyển động theo chiều dương Sau 0,25 (s) kể từ khi dao động thì vật ở li độ

A x = 2 cm và chuyển động theo chiều dương

B x = 2 cm và chuyển động theo chiều âm

C x = –2 cm và chuyển động theo chiều âm

D x = –2 cm và chuyển động theo chiều dương

Câu 14: Một vật dao động điều hoà với li độ x = 4cos(0,5πt – 5π/6) cm Vào

thời điểm nào sau đây vật đi qua li độ x = 2 3 cm theo chiều dương của trục toạ

độ ?

A t = 1 (s) B t = 4/3 (s) C t = 16/3 (s) D t = 1/3 (s)

Câu 15: Một vật dao động điều hòa với biểu thức li độ x = 4cos(0,5πt – π/3) cm

Vào thời điểm nào sau đây vật sẽ đi qua vị trí x = 2 3 cm theo chiều âm của trục tọa độ

A t = 4/3 (s) B t = 5 (s) C t = 2 (s) D t = 1/3 (s) Câu 16: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(2πT t + π/2) cm

Thời gian ngắn nhất kể từ lúc bắt đầu dao động (t = 0) đến thời điểm vật có gia tốc bằng một nửa giá trị cực đại là

A t = T/12 B t = T/6 C t = T/3 D t = 5T/12

Trang 22

Câu 17: Một vật dao động điều hòa theo phương ngang từ B đến C với chu kỳ là

T, vị trí cân bằng là trung điểm O của BC Gọi M và N lần lượt là trung điểm của

OB và OC, khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ M đến N là

A t = T/4 B t = T/2 C t = T/3 D t = T/6

Câu 18: Một vật dao động điều hòa với tần số f = 10 Hz và biên độ là 4 cm Tại

thời điểm ban đầu vật đang ở li độ x = 2 cm và chuyển động theo chiều âm Sauu 0,25 (s) kể từ khi dao động thì vật ở li độ

A x = 2 cm và chuyển động theo chiều dương B x = 2 cm và chuyển động theo chiều âm

C x = –2 cm và chuyển động theo chiều âm D x = –2 cm và chuyển động theo chiều dương

Câu 19: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4πt + π/6) cm

Thời điểm thứ 3 vật qua vị trí x = 2 cm theo chiều dương là

A t = 9/8 (s) B t = 11/8 (s) C t = 5/8 (s) D t = 1,5 (s)

Câu 20: Vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(2πt/T) Khoảng thời

gian ngắn nhất kể từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vật có li độ x = A/2 là

A t = T/6 B t = T/8 C t = T/3 D t = T/4

ĐÁP ÁN

Trang 23

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH THỜI GIAN

Câu 1 Một vật dao động điều hòa mà 3 thời điểm liên tiếp t1, t2, t3 với t3 – t1 = 3(t3 – t2) = 0,1π s, li độ thỏa mãn x1 = x2 = – x3 = 6 cm Tốc độ cực đại của vật là

Câu 3 Một vật dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x =

20cos2πt (cm) (t đo bằng s) Vào một thời điểm nào đó vật có li độ 10√3 cm thì li

độ của vật vào thời điểm ngay sau đó là 1/12s là:

Trang 24

Câu 8: Cho một vật dao động điều hòa có phương trình chuyển động

A t = 1s B t = 2s C t =4/3 s D t =1 / 3 s

Câu 10: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos(2t + / 4)cm thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng lần thứ 3 là

A.13 / 8s B.8 / 9s C.1s D.9 / 8s

Câu 11: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 8cos10πt Xác định thời

điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2 theo chiều âm kể từ thời điểm bắt đầu dao

động

A 2/30s B 7/30s C 3/30s D 4/30s

Câu 12: Một vật dao động điều hòa với phương trình x10sin(0,5t / 6)cm

thời gian ngắn nhất từ lúc vật bắt đầu dao động đến lúc vật qua vị trí có li độ -5cm lần thứ 3 theo chiều dương là

A 7s B 9s C 11s D.11,33s

Câu 13: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4t + π/6) cm Thời điểm thứ 3 vật qua vị trí x = 2cm theo chiều dương

A 9/8 s B 11/8 s C 5/8 s D.1,5 s

Câu 14(ĐH 2011): Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 4cos (2π/3)t

cm Xác định thời điểm vật đi qua vị trí x = -2 lần thứ 2011 kể từ thời điểm bắt đầu dao động

A 3015 s B 6031 s C 6030 s D 3016 s Câu 15: Vật dao động điều hòa có phương trình: x = 4cos(2πt - π) (cm, s) Vật đến

vị trí biên dương lần thứ 5 vào thời điểm

A 4,5s B 2,5s C 2s D 0,5s

Câu 16: Một vật dao động điều hòa có phương trình : x = 6cos(πt + π/2) (cm, s)

Thời gian vật đi từ VTCB đến lúc qua điểm có x = 3cm lần thứ 5 là

A 61/6s B 9/5s C 31/6s D 37/6s

Câu 17: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 8cos10πt Thời điểm vật đi

qua vị trí x 4 lần thứ 2008 theo chiều âm kể từ thời điểm bắt đầu dao động là :

Trang 25

Câu 18: Một vật dao động điều hòa với chu kì T, trên một đoạn thẳng, giữa hai

điểm biên M và N Chọn chiều dương từ M đến N, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng O, mốc thời gian t = 0 là lúc vật đi qua trung điểm I của đoạn MO theo chiều dương Gia tốc của vật bằng không lần thứ nhất vào thời điểm

A t = T6 B t = T3 C t = 12 T D t = T4

Câu 19: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng được kích thích dao động điều hòa với

35sin(

Câu 20: Một vật dao động có phương trình dao động là x = 10cos(2πt - π/6)cm Vật

đi qua vị trí cân bằng lần đầu tiên kể từ lúc t = 0 vào thời điểm là

Câu 21: Một vật dao động điều hoà có tần số 2Hz, biên độ 4cm Ở một thời điểm

nào đó vật chuyển động theo chiều âm qua vị trí có li độ 2cm thì sau thời điểm đó 1/12 s vật chuyển động theo

A chiều âm qua vị trí cân bằng B chiều dương qua vị trí có li độ -2cm

C chiều âm qua vị trí có li độ 2 3cm D chiều âm qua vị trí có li độ -2cm

Câu 22: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = Acos2 t (cm) Động năng và thế năng của con lắc bằng nhau lần đầu tiên là

Câu 23: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có vật nặng với khối lượng m = 100g và

lò xo có độ cứng k = 10N/m đang dao động với biên độ 2 cm Trong mỗi chu kì dao động, thời gian mà vật nặng lớn hơn x = +1cm là bao nhiêu?

A 0,418s B 0,317s C 0,209s D 0,052s

Câu 24: Một vật dao động điều hoà với tần số 2Hz, biên độ A Thời gian ngắn nhất

khi vật đi từ vị trí biên đến vị trí động năng bằng 3 lần thế năng là

Trang 26

Câu 25: Mo ̣t va ̣t dao động điều hòa với tàn só bàng 5Hz Thời gian ngán nhát đẻ

va ̣t đi từ vị trí có li đo ̣

x1 = - 0,5A (A là biên đo ̣ dao đo ̣ng) đén vị trí có li đo ̣ x2 = + 0,5A là

Câu 27: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, độ cứng k = 80N/m, vật nặng khối lượng m

= 200g dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ A = 5cm, lấy g = 10m/s2 Trong một chu kỳ T, thời gian lò xo nén là

 ), trong đó

x tính bằng cm và t tính bằng s Một trong những thời điểm vật đi qua vị trí có li độ

x = 2 3cm theo chiều âm của trục tọa độ là

Câu 31: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 8cos10πt Xác định thời

điểm vật đi qua vị trí x = 4 lần thứ 2 theo chiều âm kể từ thời điểm bắt đầu dao động

Câu 32: Một vật dao động điều hòa với phương trình x10sin(0,5t / 6)cm

thời gian ngắn nhất từ lúc vật bắt đầu dao động đến lúc vật qua vị trí có li độ

5 3cm

 lần thứ 3 theo chiều dương là

Trang 27

Câu 33: Con lắc lò xo dao động điều hoà trên mặt phẳng ngang với chu kì T = 1,5 s

và biên độ A = 4cm, pha ban đầu là 5/6 Tính từ lúc t = 0, vật có toạ độ x = -2 cm lần thứ 2005 vào thời điểm nào

A 3006s B 3006,5s C 3004,5s D 1503,375s Câu 34: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ cứng 10N/m, vật có khối lượng

25g, lấy g = 10m/s2 Ban đầu người ta nâng vật lên sao cho lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ cho vật dao động, chọn gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động, trục ox thẳng đứng chiều dương hướng xuống Động năng và thế năng của vật bằng nhau vào những thời điểm là

Câu 35: Một vật dao động điều hòa với chu kì T, trên một đoạn thẳng, giữa hai

điểm biên M và N Chọn chiều dương từ M đến N, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng O, mốc thời gian t = 0 là lúc vật đi qua trung điểm I của đoạn MO theo chiều dương Gia tốc của vật bằng không lần thứ nhất vào thời điểm nào?

Câu 36 : Vật dđđh: gọi t1là thời gian ngắn nhất vật đi từ VTCB đến li độ x = A/2 và

t2 là thời gian vật đi từ vị trí li độ x = A/2 đến biên dương Ta có

x là 0,25(s) Chu kỳ của con lắc

Câu 38: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con lắc dao động điều

hòa theo phương thẳng đứng Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và π2 = 10 Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là

A 1/30 s B 3/10s C 4 /15s D 7/30s

Câu 39: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng 100g và một lò

xo nhẹ có độ cứng k = 100N/m Kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng đến

vị trí lò xo dãn 5cm rồi truyền cho nó một vận tốc 50cm s/ theo phương thẳng đứng từ dưới lên Coi vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng Thời gian ngắn nhất để vật chuyển động từ vị trí thấp nhất đến vị trí lò xo bị nén 1,5 cm là

Trang 28

A 0,2s B 1 / 15s

C 1 / 10s D 1 / 20s

Câu 40: Con lắc lò xo dao động theo phương ngang với phương trình x = Acos(t +

) Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng /40 s thì động năng của vật bằng thế năng của lò xo Con lắc dao động điều hoà với tần số góc bằng

A 10 rad.s– 1 B 80 rad.s– 1 C 40 rad.s– 1 D 20 rad.s– 1

Câu 41: Một con lắc lò xo dao động với biên độ A, thời gian ngắn nhất để con lắc di

chuyển từ vị trí có li độ x1 = - A đến vị trí có li độ x2 = A/2 là 1s Chu kì dao động của con lắc là

Câu 42: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(2πT t + π2) Thời gian

ngắn nhất kể từ lúc bắt đầu dao động tới khi vật có gia tốc bằng một nửa giá trị cực đại là

A t = T / 12 B t = T/ 6 C t = T / 3 D t = 6 / 12T

Câu 43: Một vật dao động điều hòa từ B đến C với chu kì là T, vị trí cân bằng là O

trung điểm của OB và OC theo thứ tự là M và N Thời gian để vật đi theo một chiều

từ M đến N là

A T/4 B T/2 C T/3 D T/6

Câu 44: Một con lắc lò xo thẳng đứng , khi treo vật lò xo dãn 4 cm Kích thích cho

vật dao động theo phương thẳng đứng với biên độ 8 cm thì trong một chu kì dao động T thời gian lò xo bị nén là

A T/4 B T/2 C T/6 D T/3

Câu 45: Một vật dao động điều hòa với phương trình x=20cos(10 t+ /2) cm

Xác định thời điểm đầu tiên vật đi qua vị trí có li độ x = 5 cm theo chiều ngược chiều với chiều dương kể từ thời điểm t = 0

A 0,192s B 0,342s C 0,182s D 0,234s

Câu 46: Một vật dao động điều hòa với phương trình x= 4cos(10 t- /3) cm Xác

định thời điểm gần nhất vận tốc của vật bằng 20π√3 cm/s và đang tăng kể từ lúc t

= 0

Câu 47: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình: (x tính bằng cm; t tính bằng s) Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = – 2 cm lần

Trang 29

A 3015 s B 6030 s C 3016 s D 6031 s Câu 48 Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kỳ T.Tại t=0, vật ở vị trí

biên dương Khoảng thời gian vật đi từ biên dương đến VTCB theo chiều âm là:

Câu 49 Một vật dao động điều hòa với phương trình : x=4cos(10 t - /3)

cm.Xác định thời điểm gần nhất vận tốc của vật bằng 20π√3 cm/s và đang tăng kể

từ lúc t = 0

A 1/6 s B 1/7 s C 1/8 s D 1/9 s

Câu 50 Một vật dao động điều hòa với phương trình: x= 5cos(2 t) cm.Xác định

thời điểm vật qua vị trí cân bằng lần thứ 2 kể từ t=0:

Câu 51 Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x= 6.sin (5 t+ /2 )

(x tính bằng cm; t tính bằng s) Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = 3 cm lần thứ 2018 tại thời điểm?

Câu 52 Một vật dao động với phương trình: x= 4cos (2 t- /6) cm.Thời điểm

va ̣t có tóc độ 4π√3 cm/s lần thứ 2020 kẻ từ lúc dao đo ̣ng là:

Câu 54 Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 8cos2πt cm Thời điểm

thứ nhất vật đi qua vị trí cân bằng là:

Trang 30

A 1/4 s B 1/8 s C 1/6 s D 1/10 s

Câu 55 Một vật dao động điều hoà với phương trình: x= 4cos(4 t+ /6)

cm.Thời điểm thứ 3 vật qua vị trí x = 2 cm theo chiều dương

Biết ở thời điểm t có li độ là 3cm Li độ dao động ở thời điểm sau đó 1/10(s) là:

Câu 59: Một vật dao động điều hòa với biên độ 13cm, t = 0 tại biên dương Sau

khoảng thời gian t (kể từ lúc ban đầu chuyển động) thì vật cách vị trí cân bằng O một đoạn 12cm Sau khoảng thời gian 2t (kể từ t = 0) vật cách O một đoạn bằng x Giá trị x gần giá trị nào nhất sau đây?

A 9,25cm B 8,75cm C 6,15cm D 7,75cm

Câu 60: Một vật doa động điều hòa có phương trình x=2cos(2 t+ /4) cm, trong

đó t được tính bằng đơn vị giây (s) Lúc t = 5s vật chuyển động

A nhanh dần theo chiều dương của trục Ox

B nhanh dần theo chiều âm của trục Ox

C chậm dần theo chiều dương của trục Ox

D chậm dần theo chiều âm của trục Ox

Câu 61: Một vật thực hiện dao động điều hòa với biên độ A, tại thời điểm t1 = 1,2s vật đang ở vị trí x = A/2 theo chiều âm, tại thời điểm t2 = 9,2s vật đang ở biên âm

Trang 31

và đã đi qua vị trí cân bằng 3 lần tính từ thời điểm t1 Hỏi tai thời điểm ban đầu thì vật đang ở đâu và đi theo chiều nào

A 0,98 chuyển động theo chiều âm

B 0,98A chuyển động theo chiều dương

C 0,588A chuyển động theo chiều âm

D 0,55A chuyển động theo chiều dương

Câu 62: Một chất điểm chuyển động tròn đều với tốc độ 0,75 m/s trên đường

tròn bán kính 0,25m Hình chiếu M’ của điểm M lên đường kính của đường tròn dao động điều hòa Biết tại thời điểm ban đầu, M’ đi qua vị trí x = A/2 theo chiều

âm Tại thời điểm t = 8s, M’ có tọa độ:

A 24,9 cm đi theo chiều dương

B 24,9 cm đi theo chiều âm

C 22,6 cm đi theo chiều dương

D 22,6 cm đi theo chiều âm

Câu 63: Một chất điểm chuyển động tròn đều với tốc độ 1 m/s trên đường tròn

đường kính 0,5m Hình chiếu M’ của điểm M lên đường kính của đường tròn dao động điều hòa Biết tại thời điểm t – t0, M’ đi qua vị trí qua vị trí cân bằng theo chiều âm Hỏi trước thời điểm và sau thời điểm t0 là 8,5s hình chiếu M’ ở ví trí nào

và đi theo chiều nào?

A 13,2 đi theo chiều âm

B 12,3 đi theo chiều dương

C -13,2 đi theo chiều dương

D -12,3 đi theo chiều âm

Câu 64: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 4cos(πt/6) cm (t tính

bằng giây) Tại thời điểm t1 li độ của vật là 2√3 cm và đang giảm Tính li độ sau thời điểm t1 là 3s

A -2,5cm B -2cm C.2cm D 3cm

Trang 32

Câu 65: Một chất điểm dao động theo trục Ox có phương trình dao động

là Tại thời điểm t vật có li độ x = 2,5 cm và đang có xu hướng tăng, thì tại thời điểm t’ = t + 0,1 s vật có li độ là:

Câu 69 Một chất điểm dao động điều hoà với biên độ 10 (cm) và tần số góc 10

(rad/s) Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ +3,5 cm đến vị trí cân bằng là:

A 0,036 s B 0,121 s C 2,049 s D 6,951 s Câu 70 Vật dao động điều hoà, thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí x = +A đến vị trí

A/3 là 0,1 s Chu kì dao động của vật là

A 1,85 s B 1,2 s C 0,51 s D 0,4 s

Câu 71 Vật dao động điều hoà với biên độ A Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí

có li độ A/2 đến vị trí có li độ A là 0,2 s Chu kì dao động của vật là:

A 0,12 s B 0,4 s C 0,8 s D 1,2 s

Trang 33

Câu 72 Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 1 s với biên độ 4,5 cm

Khoảng thời gian trong một chu kỳ để vật cách vị trí cân bằng một khoảng nhỏ hơn 2 cm là:

A 0,29 s B 16,80 s C 0,71 s D 0,15 s

Câu 73 Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T Khoảng thời gian trong

một chu kỳ để vật cách vị trí cân bằng một khoảng lớn hơn nửa biên độ là

Câu 74 Một dao động điều hoà có chu kì dao động là T và biên độ là A Tại thời

điểm ban đầu vật có li độ x1 > 0 Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí ban đầu về

vị trí cân bằng gấp ba thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí ban đầu về vị trí biên x

= +A Chọn phương án đúng

A B C D.

Câu 75 Một dao động điều hoà có chu kì dao động là T và biên độ là A Tại thời

điểm ban đầu vật có li độ x1 (mà x1 ≠ 0, +-A), bất kể vật đi theo hướng nào thì cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất Δt nhất định vật lại cách vị trí cân bằng một khoảng như cũ Chọn phương án đúng

Câu 76 Một vật dao động điều hoà có phương trình li độ

Khoảng thời gian tối thiểu để vật đi từ li độ 4√2 cm đến vị trí có li độ 4√3 cm là

A 1/24 (s) B 5/12 (s) C 1/6 (s) D.1/12 (s) Câu 77 Một dao động điều hoà có chu kì dao động là T và biên độ là A Thời gian

ngắn nhất để vật đi từ điểm có li độ cực đại về điểm có li độ bằng một nửa biên độ cực đại mà véctơ vận tốc có hướng cùng với hướng của trục toạ độ là:

Trang 34

Câu 78 Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa với biên độ A, thời gian ngắn

nhất để con lắc di chuyển từ vị trí có li độ x1 = -A đến vị trí có li độ x2 = A/2 là 1 s Chu kì dao động của con lắc là:

Câu 79 Một chất điểm đang dao động điều hoà trên một đoạn thẳng Trên đoạn

thẳng đó có bảy điểm theo đúng thứ tự M1, M2 ,M3, M4, M5, M6 và M7 với M4 là vị trí cân bằng Biết cứ 0,05 s thì chất điểm lại đi qua các điểm M1, M2 ,M3, M4, M5, M6 và

M7 Tốc độ của nó lúc đi qua điểm M3 là 20π cm/s Biên độ A bằng

Câu 80 Vật đang dao động điều hòa dọc theo đường thẳng Một điểm M nằm cố

định trên đường thẳng đó, phía ngoài khoảng chuyển động của vật, tại thời điểm t thì vật xa điểm M nhất, sau đó một khoảng thời gian ngắn nhất là Δt thì vật gần điểm M nhất Độ lớn vận tốc của vật sẽ bằng nửa vận tốc cực đại vào thời điểm gần nhất là

ĐÁP ÁN

Trang 35

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 : Chọn A

Không làm mát tính tỏng quát có thể xem ở thời điẻm t1 va ̣t có li đo ̣ x0 và đang tăng, đén thời điẻm t2 va ̣t có li đo ̣ x0 và đang giảm, đén thời điểm t3 va ̣t có li đo ̣ –

x0 và đang giảm

Trang 36

Câu 2 : Chọn A

(hai thời điểm vuông pha và với n là số lẻ)

Câu 3:

Trang 38

Thời gian vật đi từ t=0 đến vị trí lò xo có độ cao cực đại lần thứ 2 tương ứng với thời gian từ t=0 đến x=+A cm lần thứ 2 ( Chiều dương hướng lên )

Trang 40

Ngày đăng: 25/12/2019, 08:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w