Thùng đựng dầu có thiết diện ngang mặt trong của thùng là một đường elip có độ dài trục lớn bằng 2m , độ dài trục bé bằng 1, 6m, chiều dài mặt trong của thùng bằng 3,5m.. Biết chiều cao
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG
TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN
đa học sinh
+) Đề thi giúp HS biết được mức độ của mình và có kế hoạch ôn tập tốt nhất cho kì thi THPTQG sắp tới
Câu 1 (TH): Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D với AD2a,
a
Câu 2 (VDC): Người ta sử dụng xe bồn để chở dầu Thùng đựng
dầu có thiết diện ngang (mặt trong của thùng) là một đường elip có
độ dài trục lớn bằng 2m , độ dài trục bé bằng 1, 6m, chiều dài (mặt
trong của thùng) bằng 3,5m Thùng được đặt sao cho trục bé nằm
theo phương thẳng đứng (như hình bên) Biết chiều cao của dầu
hiện có trong thùng (tính từ điểm thấp nhất của đáy thùng đến mặt
dầu) là 1, 2m Tính thể tích V của dầu có trong thùng (Kết quả
Trang 2Câu 7 (VD): Có bao nhiêu số nguyên m thuộc khoảng 10;10 để hàm số 3
2
y x mx đồng biến trên
2;?
Câu 8 (VD): Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Hàm số đồng biến trong khoảng ; 0 B Hàm số đồng biến trong khoảng 1;
C Hàm số nghịch biến trong khoảng 1;0 D Hàm số nghịch biến trong khoảng 1; 2
Câu 9 (VD): Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C của hàm sốyx 4x2, trục hoành, trục tung và đường thẳng x1 Biết Sa 5b , a, b Tính a b.
A M và M’ đối xứng nhau qua trục hoành B Ba điểm ,O M và M’ thẳng hàng
C M và M’ đối xứng nhau qua gốc tọa độ D M và M’ đối xứng nhau qua trục tung
Câu 12 (VD): Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác vuông cân đỉnh ' ' ' A, AB2 ,a AA'2a, hình chiếu vuông góc của A' lên mặt phẳng ABC là trung điểm H của cạnh BC Thể tích của khối lăng
trụ ABC A B C bằng ' ' '
3144
Trang 3Câu 14 (TH): Cho hàm số yx33x29 có đồ thị là C Điểm cực đại của đồ thị C là
x y x
x y x
Trang 4Câu 23 (VD): Trong mặt phẳng phức, cho số phức z có điểm biểu
A Phương trình y'0 vô nghiệm trên tập số thực
B Phương trình y'0 có ba nghiệm thực phân biệt
C Phương trình y'0 có hai nghiệm thực phân biệt
Câu 28 (VD): Một hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh bằng 2a Tính thể tích của khối nón
được tạo nên từ hình nón đó
P
N M
O
Trang 5Câu 35 (VD): Sắp xếp chỗ ngồi cho 6 học sinh lớp 12A và 5 học sinh lớp 12B vào một ghế băng dài
Tính xác suất để các học sinh học cùng lớp ngồi cạnh nhau
A 461
1
1
1.231
Câu 36 (NB): Trong không gian Oxyz, véc tơ nào sau đây là véc tơ pháp tuyến n của mặt phẳng
Trang 6Câu 41 (TH): Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ:
Số nghiệm của phương trình 4 ( ) 3f x 0 là
Câu 42 (VDC): Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A1;0;1 , B 2;1;0 , C 3;1; 2 và M là điểm thuộc
mặt phẳng :2x y 2z 7 0 Tính giá trị nhỏ nhất của P 3MA5MB7MC
A Pmin 5 B Pmin 27 C Pmin 3 D Pmin 2
Câu 43 (NB): Tính thể tích khối cầu có đường kính 2a
a
D
24.3
I x x dx C 3
2 0
I t t dt D 2
2 1
21
Trang 7Câu 49 (VD): Cho hàm số y f x thỏa mãn:
Trang 8Câu 1:
Phương pháp
+ Xác định góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng P là góc giữa đường thẳng d và đường thẳng d với
d là hình chiếu của d trên mặt phẳng P
+ Thể tích hình chóp có chiều cao h và diện tích đáy S là 1
3
V hS
Cách giải:
+ Ta có SAABCDAB là hình chiếu của
SB lên mặt phẳng ABCD Suy ra góc giữa SB
- Gắn hệ trục tọa độ lên mặt thiết diện ngang Viết phương trình elip
- Tính diện tích phần thiết diện chỉ chứa dầu
- Tính thể tích phần dầu trong thùng, sử dụng công thức V Sh với S là diện tích một phần elip tính được
ở trên, h là chiều dài của thùng chứa dầu
Ta tính diện tích phần không gạch chéo S là phần hình 1
phẳng giới hạn bởi đường thẳng y0, 4 với một phần elip
phía trên trục hoành có phương trình y0,8 1x2
Phương trình hoành độ giao điểm:
1 3
Trang 9- Tìm tọa độ C dựa vào tính chất ABCD là hình bình hành
- Tìm tọa độ C dựa vào tính chất hình hộp ' BB'CC'
Trang 10- Tìm các nghiệm của mẫu thức
- Thay vào tử thức và kiểm tra có là nghiệm của tử hay không
Trang 11- Các khoảng làm cho y'0 thì hàm số đồng biến
- Các khoảng làm cho y'0 thì hàm số nghịch biến
Cách giải:
Quan sát bảng biến thiên ta thấy:
+ Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 2 và 0;
+ Hàm số nghịch biến trên khoảng 2; 0, mà 1;0 2;0 nên hàm số cũng nghịch biến trên khoảng
1;0
Trang 12Do phần ở ngoài có chiều cao bằng 3
4 quả bóng nên chiều cao bên ngoài là 3.2 3
Trang 13Chọn B
Câu 11:
Phương pháp
Số phức z a bi có điểm biểu diễn M a b ;
Số phức liên hợp z a bi và số phức đối của z là z a bi
Cách giải:
Gọi z a bi có điểm biểu diễn trên mặt phẳng phức là M a b ;
Số phức z a bi a bi có điểm biểu diễn M a b;
M và M có hoành độ đối nhau và tung độ bằng nhau nên chúng đối xứng nhau qua trục tung
Trang 14- Tính y y', '' và tìm nghiệm của y'0
- Tìm điểm cực đại của hàm số bằng cách kiểm tra y'' x0 0
- Tìm điểm cực đại của đồ thị hàm số và kết luận
y x y nên x0 là điểm cực đại của hàm số, y CD 9
Vậy điểm cực đại của đồ thị hàm số là M 0;9
Chọn A
Câu 15:
Phương pháp
Từ hình vẽ xác định các đường tiệm cận của đồ thị hàm số
Xác định một số điểm thuộc đồ thị rồi thay tọa độ vào các hàm số để loại trừ đáp án
Trang 15- Tìm điều kiện xác định của hàm số
- Bất phương trình loga f x m f x a m nếu 0 a 1
- Đặt ẩn phụ t 2 x 3 2x đưa về bất phương trình bậc hai ẩn t
- Tìm điều kiện của t và đưa bài toán về tìm m để bất phương trình nghiệm đúng với t thỏa mãn điều kiện tìm được ở trên
Trang 17+ Phương trình mặt phẳng qua M x y z 0; 0; 0 và nhận n a b c làm VTPT thì có phương trình ; ;
Gọi M là trung điểm của BC
Tam giác ABC đều nên AM BC Mà
nên góc giữa hai mặt phẳng
SBC và ABC là SM AM, hay SMA300
Tam giác ABC đều cạnh a nên 3
2
a
AM Tam giác SAM vuông tại A nên
Trang 18Sử dụng khoảng cách giữa hai đường thẳng d a b ; d a P ; d M P ; với a/ / P b; P M; a
Và d M ; P MH với H là hình chiếu của M xuống mặt phẳng P
Cách giải:
Ta có CC/ /AACC/ /ABB A
Nên d CC AB ; d CC ;ABB A d C ABB A ;
Lấy H là trung điểm của AB
Khi đó CH AB (do tam giác ABC đều)
Trang 191 5
Trang 22Số phần tử của không gian mẫu n 11!
Gọi A là biến cố “các học sinh cùng lớp ngồi cạnh nhau”
Như vậy ta có 6! cách xếp 6 học sinh lớp 12A ngồi cạnh nhau, 5! cách xếp 5 học sinh lớp 12B ngồi cạnh nhau và có 2! cách xếp học sinh lớp 12A ngồi cung học sinh lớp 12B
- Một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng P :AxBy Cz D 0 là nA B C; ;
- Nếu n là một VTPT của P thì k n k 0 cũng là một VTPT của P
Trang 23Hàm số y f x đồng biến trên khi y f x 0; x (dấu = xảy ra tại hữu hạn điểm)
Sử dụng 1 sin x 1; x
Cách giải:
TXĐ : D
Ta có y 3sinx2cosx mx 3cosx2sinx m
Để hàm số đồng biến trên thì y 0; x 3cosx2sinx m 0; x
132cos
+ Tìm tâm và bán kính của mặt cầu
+ Xác định vị trí tương đối của mặt phẳng và mặt cầu để suy ra vị trí của điểm M
+ Tìm tọa độ của đường thẳng và mặt cầu thì ta giải hệ phương trình gồm phương trình đường thẳng và phương trình mặt cầu
Trang 24 nên mặt phẳng P không cắt mặt cầu S .
Khi đó điểm M thuộc mặt cầu ( )S sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) là nhỏ nhất thì M là giao điểm của đường thẳng d đi qua I , nhận n P 2; 1; 2 làm VTCP với mặt cầu
Trang 26Do đó Pmin nếu và chỉ nếu MI đạt min hay M là hình chiếu của I trên P
+) Đường thẳng d đi qua I14; 2;17 và vuông góc : 2x y 2z 7 0 nên nó nhận
- Tính vi phân dx theo dt , đổi cận
- Thay vào tính tìm tích phân và kết luận
Trang 27Đối chiếu các đáp án ta thấy A, B, D đúng
Đáp án C sai vì quên không đổi cận
Trang 28Hàm số nghịch biến trên 1;0 nếu 2
Trang 29- Đặt z a bi thay vào đẳng thức bài cho tìm a b,
- Tính w và suy ra mô đun