1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TS247 DT de thi thu thpt qg mon toan thpt luong the vinh ha noi lan 3 nam 2019 co loi giai chi tiet 35966 1558089678

31 77 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là A.. Một mặt phẳng song song với trục ''OO và cách OO một khoảng bằng 2 cắt hình trụ theo thiết diện là một hình vuông.. Tính thể tích V của khối

Trang 1

TRƯỜNG THCS-THPT LƯƠNG THẾ VINH

MÃ ĐỀ 110

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3 NĂM

HỌC: 2018 – 2019 MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

Mục tiêu: Đề thi thử THPTQG lần III môn Toán của trường THPT Lương Thế Vinh gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm nội dung chính của đề vẫn xoay quanh chương trình Toán 12, ngoài ra có một số ít các bài toán thuộc nội dung Toán lớp 11, lượng kiến thức được phân bố như sau: 92% lớp 12, 8% lớp 11, 0% kiến thức lớp 10 kỳ thi nhằm kiểm tra chất lượng môn Toán của học sinh 12, đồng thời tạo điều kiện để các em được thử sức và rèn luyện, nhằm có sự chuẩn bị thật tốt cho kỳ thi chính thức THPT Quốc gia môn Toán năm

a

3

63

a

D

3

2 69

 Phương trình nào sau đây là

phương trình tham số của d ?

Trang 2

A z 3 i B z  3 i C z 3 i D.z  3 i

Câu 8 (VD): Viết phương trình mặt phẳng  P đi qua điểm A0; 1; 2 , song song với trục Ox và vuông

góc với mặt phẳng  Q :x2y2z 1 0

A  P : 2y2z 1 0 B  P :y  z 1 0 C  P :y  z 3 0 D  P : 2x  z 2 0 Câu 9 (NB): Số phức z thỏa mãn z 5 8i có phàn ảo là

Câu 10 (TH): Cho hàm số yx33x22 Đồ thị hàm số có điểm cực đại là

A 2; 2  B 0; 2  C  0; 2 D  2; 2

Câu 11 (TH): Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn

hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là

hàm số nào?

A yx4 x2 1 B y   x2 x 1

C y  x3 3x1 D yx33x1

Câu 12 (VD): Cho điểm A1; 2;3 và hai mặt phẳng  P : 2x2y  z 1 0, Q : 2x y 2z 1 0

Phương trình đường thẳng d đi qua A song song với cả  P và  Q là

Trang 3

Câu 18 (NB): Hàm số yf x  có đạo hàm     2 

f xxx với mọi x Phát biểu nào sau đây

đúng?

A Hàm số có 1 điểm cực đại B Hàm số không có điểm cực trị

C Hàm số có hai điểm cực trị D Hàm số có đúng một điểm cực trị

Câu 19 (VD): Giá trị của biểu thức 3

1 log 4 2

Câu 22 (VD): Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB2 ,a ADa 3, cạnh bên SA vuông

góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SD và mặt phẳng đáy là 0

30 Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là

A 8 a 2 B

2

83

Câu 24 (VD): Cho hình nón đỉnh S có đáy là đường tròn tâm O , bán kính R Trên đường tròn  O lấy hai

điểm A B, sao cho tam giác OAB vuông Biết diện tích tam giác SAB bằng 2

2

R , thể tích hình nón đã cho bằng

A

3

142

R

V 

Câu 25 (VD): Cho mặt phẳng  Q :x y 2z 2 0 Viết phương trình mặt phẳng  P song song với mặt

phẳng  Q , đồng thời cắt các trục Ox Oy, lần lượt tại các điểm M N, sao cho MN2 2

Trang 4

3

34

a

3

38

A 1 B 2 log 5 3 C log 453 D log 53

Câu 28 (TH): Cho hàm số f x liên tục trên   và 8  

yxmxm (với m là tham số) Có bao nhiêu giá trị của tham số m

để các điểm cực trị của đồ thị hàm số đều nằm trên các trục tọa độ?

 và điểm A1; 2;1  Tìm bán kính của mặt cầu có

tâm I nằm trên d , đi qua A và tiếp xúc với mặt phẳng  P :x2y2z 1 0

Trang 5

Câu 36 (VD): Cho hình trụ có trục OO và có bán kính đáy bằng 4 Một mặt phẳng song song với trục ''

OO và cách OO một khoảng bằng 2 cắt hình trụ theo thiết diện là một hình vuông Diện tích xung quanh 'của hình trụ đã cho bằng

 Viết phương trình mặt cầu tâm I1; 2; 1  cắt d

tại các điểm ,A B sao cho AB2 3

Câu 38 (VD): Cho hình vuông OABC có cạnh bằng 4 được chia thành hai

phần bởi đường parabol  P có đỉnh tại O Gọi S là hình phẳng không bị

gạch (như hình vẽ) Tính thể tích V của khối tròn xoay khi cho phần S

Câu 39 (VD): Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân có ABBCa Cạnh bên SA

vuông góc với đáy, SBA 60 Gọi M là điểm nằm trên AC sao cho AC2CM Tính khoảng cách giữa

Câu 41 (VD): Cho hàm số yf x  liên tục trên và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số g x  f x m đồng biến trên khoảng  0; 2

Trang 6

Câu 42 (VD): Cho A1; 4; 2 , B 1; 2; 4, đường thẳng

5 4: 2 24

và điểm M thuộc d Tìm giá trị nhỏ

nhất của diện tích tam giác AMB

Câu 43 (VD): Cho phương trình 2

log x4log x m  3 0 Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m

để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1x2 thỏa mãn x281x1 0

Câu 45 (VDC): Cho hàm số yf x  liên tục trên có đồ thị như hình

vẽ Biết trên   ; 3 2; thì f x 0 Số nghiệm nguyên thuộc

Câu 46 (VDC): Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , hình chiếu vuông góc

của đỉnh S trên mặt phẳng ABC là một điểm nằm trên đoạn thẳng BC Mặt phẳng SAB tạo với

Trang 7

Câu 49 (VDC): Cho đa thức bậc bốn yf x  đạt cực trị tại x1 và x2 Biết  

Sử dụng định lý Pytago để tính chiều cao hình chóp

Sử dụng công thức tính thể tích khối chóp có diện tích đáy S và chiều cao h là 1

Trang 10

Từ hình dáng đồ thị ta thấy hình vẽ là đồ thị của hàm đa thức bậc ba nên loại đáp án A, B

Lại từ hình vẽ ta thấy lim ; lim

Trang 11

 P : 2x2y  z 1 0 n P 2; 2;1 là VTPT của  P

 Q : 2x y 2z 1 0 n Q 2; 1; 2  là VTPT của  Q

Gọi u là VTCP của đường thẳng d d

Đường thẳng d song song với cả  P và  Q thì  

Trang 12

Tìm nghiệm của đạo hàm và suy ra các điểm cực trị:

+) Các điểm làm cho đạo hàm đổi dấu từ âm sang dương là điểm cực tiểu

+) Các điểm làm cho đạo hàm đổi dấu từ dương sang âm là điểm cực đại

Trang 13

m y

x

 

 

TH1 : y        0 2 m 0 m 2 suy ra hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định

  ;1 1;  nên hàm số đồng biến trên  2;3

Suy ra

2;3 2;3

TH1 : y        0 2 m 0 m 2 suy ra hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định

  ;1 1;  nên hàm số nghịch biến trên  2;3

Trang 14

2 4

m tm m

Chọn A

Câu 22:

Phương pháp

- Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

- Tính diện tích theo công thức S 4R2

Cách giải:

Gọi OACBD

Qua O dựng đường thẳng d vuông góc với đáy Mặt phẳng trung

trục của SA cắt d tại I

Khi đó I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

Do SAABCD nên góc giữa SD và đáy bằng SDA300

Tam giác SAD vuông tại A có 0

Chú ý khi giải: Các em cũng có thể sử dụng ngay công thức tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp có

cạnh bên vuông góc đáy, đó là

2 2

4

h

Rr, với R là bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp, r là bán kính

đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy, h là độ dài cạnh bên vuông góc đáy.

Trang 15

+) Viết phương trình đường thẳng  đi qua A1; 0; 2 và nhận AM làm VTCP

Vì  đi qua A1; 0; 2 nên AM t; 1 2 ;  t  t 2 là 1 VTCP của 

Gọi H là trung điểm của AB ta có OHAB SH, AB

Tam giác OAB vuông tại O ABR 2, 1 2

Trang 16

Mà A BC'   ABCBC nên góc giữa hai mặt phẳng A BC và ' 

ABC bằng góc giữa AM và A M hay ' A MA' 450

Tam giác ABC đều cạnh a nên 3

Trang 17

0 3' tan 45

Nhận thấy ac1. 2 log 53 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt trái dấu x x 1; 2

Theo hệ thực Vi-et ta có x x1 2   2 log 53  log 9 log 53  3  log 9.53  log 453

 làm TCĐ và nhận đường thẳng x d

c

  làm TCN

Từ YCBT suy ra a c

c  d từ đó ta tìm được m

Trang 18

Đồ thị hàm số nhận y2 làm TCĐ và xm làm TCN

Từ ycbt suy ra 2 2

2

m m

- Gọi tọa độ hai điểm M N, theo tham số của hai đường thẳng, với MN là đường vuông góc chung

- MN là đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng d d thì 1, 2 MN u 1MN u 2 0

Trang 19

2018 2020 2018 0

y x

vì VT không âm và VP âm)

Vậy có 2 số phức thỏa mãn đề bài

Trang 20

Số hình vuông tạo thành từ các đỉnh của đa giác đều 20 cạnh là 20 : 45

hình vuông (do hình vuông có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc bằng nhau)

Vì đa giác đều có 20 đỉnh nên có 10 cặp đỉnh đối diện hay có 10 đường

chéo đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp

Cữ mỗi 2 đường chéo đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp tạo thành một hình

chữ nhật nên số hình chữ nhật tạo thành là C hình trong đó có cả những 102

- Tính 'y , tìm điều kiện để ' y 0 có ba nghiệm phân biệt

- Tìm điều kiện để các điểm cực trị nằm trên các trục tọa độ và kết luận

Trang 21

Ta có : OHA vuông tại H có OH 2,OA 4 AHOA2OH2 2 3

Thiết diện là hình vuông có cạnh 2AH 2.2 34 3  h OO'4 3

Diện tích xung quanh S 2Rh2 4.4 3 32 3

Trang 22

Khoảng cách h từ tâm I đến đường thẳng d là

- Viết phương trình parabol

- Sử dụng công thức tính thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng  H giới hạn bởi các đồ thị

P yx

Gọi  H là phần diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng y4, đồ thị hàm số 1 2

4

yx , đường thẳng x0

Khi đó thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay  H quanh Ox là :

+ Sử dụng d a b ; d a P ;  d A P ;   với b P a, / / P ,Aa để đưa về tìm khoảng cách giữa

điểm A và mặt phẳng  P sao cho AB/ / P

Trang 23

+ Sử dụng định lý Pytago và hệ thúc lượng trong tam giác vuông để tính toán

Cách giải:

Trong ABC , qua M kẻ đường thẳng song song với AB qua ,

B kẻ đường thẳng song song với AM Hai đường thẳng này

cắt nhau tại E ta được tứ giác ABEM là hình bình hành

Trong SAK kẻ AHSK tại H

Ta có AHSK EK;  AH do EK SAK AH SKE tại H

Từ đó d AB SM ; d A SME ;   AH

+ Xét tam giác SBA vuông tại A có SAAB.tanSBAa.tan 60 a 3

+ Lại có ABC vuông cân tại B nên 2 2 2

+ ABC vuông cân tại B nên ACB  45 CBEACB 45 (hai góc so le trong)

Từ đó ABEABC CBE     90 45 135 , suy ra AME135 (hai góc đối hình bình hành)

Nên tam giác AME là tam giác tù nên K nằm ngoài đoạn ME

Ta có KMA180 AME 45 mà tam giác AMK vuông tại K nên tam giác AMK vuông cân tại

3.22

Trang 24

Phương pháp:

- Biến đổi phương trình về dạng f u  f v  với ,u v là các biểu thức ẩn x

- Sử dụng phương pháp hàm đặc trưng, xét hàm yf t  suy ra mối quan hệ ,u v

Đặt t x m từ đó lập luận để f t đồng biến trên   m; 2m

Lưu ý: Nếu f x 0 trên  a b thì hàm số ; f x đồng biến trên    a b ;

Cách giải:

Đặt t x m Để g x đồng biến trên    0; 2 thì hàm số f x m hay f t đồng biến trên   m; 2m

Từ BBT và theo đề bài f x liên tục trên   thì ta có f x đồng biến trên   1;3

Nên để f t đồng biến trên   m; 2m thì

m; 2m  1;3        1 m m 2 3 1 m 1 mà m   m  1; 0;1

Chọn A

Trang 25

Câu 42:

Phương pháp:

- Gọi tọa độ điểm M thuộc đường thẳng d

- Tính diện tích tam giác MAB và đánh giá GTNN của của diện tích

MAB

SMA MBt

Dấu “=” xảy ra khi t 1 M1; 4;5

Vậy diện tích tam giác MAB nhỏ nhất bằng 3 2 khi M1; 4;5

Chọn C

Câu 43:

Phương pháp:

+ Tìm ĐK

+ Đặt log x3 t từ đó đưa về phương trình bậc hai ẩn t

+ Biến đổi yêu cầu bài toán để sử dụng được hệ thức Vi-ét

Trang 26

Chia hai trường hợp để giải bất phương trình

Sử dụng hình vẽ và sự tương giao của hai đồ thị hàm số yf x  và yg x  để xét dấu biểu thức

   

f xg x

Trên  a b mà đồ thị hàm số ; yf x  nằm phía trên đồ thị hàm số yg x  thì f x   g x 0

Cách giải:

Trang 28

Sử dụng phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yf x  tại M x y 0; 0 là yf x0 xx0y0

Sử dụng định nghĩa đạo hàm của f x tại   x là 0      

0

0 0

Trang 29

3lim

3 3

3lim

Trang 30

- Đặt 3 f x mu đưa về phương trình g w g v  với ,w v là các biểu thức ẩn , x u

- Sử dụng phương pháp hàm đặc trưng, xét hàm yg x  suy ra mối quan hệ x t ,

Phương trình h x 3m có nghiệm thuộc  1; 2  3 3m48  1 m 16

Vậy có 16 giá trị nguyên của m thỏa mãn bài toán

Chọn B

Ngày đăng: 23/12/2019, 22:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số  ax b d - TS247 DT de thi thu thpt qg mon toan thpt luong the vinh ha noi lan 3 nam 2019 co loi giai chi tiet 35966 1558089678
th ị hàm số ax b d (Trang 17)
Đồ thị hàm số nhận  y  2  làm TCĐ và  x  m  làm TCN - TS247 DT de thi thu thpt qg mon toan thpt luong the vinh ha noi lan 3 nam 2019 co loi giai chi tiet 35966 1558089678
th ị hàm số nhận y  2 làm TCĐ và x  m làm TCN (Trang 18)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm