1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TS247 DT de thi thu thpt qg mon toan thpt luong the vinh ha noi lan 2 nam 2019 co loi giai chi tiet 32168 1558501494

30 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.?. Tính diện tích thiết diện tạo bởi mặt phẳng Câu 37 VD: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a.. Tam giác S

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Thời gian làm bài: 90 phút

Mục tiêu: Đề thi thử THPTQG lần II môn Toán của trường THPT Lương Thế Vinh gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm nội dung chính của đề vẫn xoay quanh chương trình Toán 12, ngoài ra có một số ít các bài toán thuộc nội dung Toán lớp 11, lượng kiến thức được phân bố như sau: 90% lớp 12, 10% lớp 11, 0% kiến thức lớp 10 Đề thi được biên soạn dựa theo cấu trúc đề minh họa môn Toán 2019 mà Bộ Giáo dục và Đào tại đã công bố từ đầu tháng 12 Trong đó xuất hiện các câu hỏi khó lạ như câu 48, 50, 45 nhằm phân loại tối đa học sinh Đề thi giúp HS biết được điểm yếu và mạnh của mình để có kế hoạch ôn tập tốt nhất

Câu 1 (TH): Cho số phức z 3 2i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

A M at bt ct ; ;  B M x t y t z t 0 ; 0 ; 0 

C M a x t b0 ; y t c0 ; z t0  D M x 0 at y; 0bt z; 0ct

Câu 3 (NB): Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:

Tìm giá trị cực đại y CD và giá trị cực tiểu y CT của hàm số đã cho

A y CD  2 và y CT 2 B y CD 3 và y CT 0 C.y CD2 và y CT 0 D y CD 3 và y CT  2 Câu 4 (TH): Trong hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1; 0; 0 ; B 0; 1; 0 ;  C 0; 0; 2 Phương trình mặt phẳng

Trang 2

Câu 6 (NB): Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào đồng biến trên tập ?

A 1 3

y  B y log 2x 1 C ylog22x1 D.  2 

2log 1

Câu 11 (NB): Cho f x   ,g x là các hàm số có đạo hàm liên tục trên , k Trong các khẳng định dưới

đây, khẳng định nào sai?

A f x g x dx f x dx  g x dx  B f ' x dxf x C

C kf x dx  k f x dx   D f x g x dx f x dx  g x dx  Câu 12 (TH): Cho lăng trụ tứ giác đều có đáy là hình vuông cạnh a, chiều cao 2 a Tính thể tích khối lăng

Trang 3

Câu 14 (TH): Trong hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng chéo nhau 1: 2 2 6

Câu 18 (TH): Cho khối chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh , a tam giác SAB đều và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính theo a thể tích khối chóp S ABC

a

3

34

S  

  D S  ;1 Câu 21 (TH): Trong hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A3;5;3 và hai mặt phẳng  P : 2x y 2z 8 0,

 Q :x4y  z 4 0 Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và song song với cả hai mặt phẳng

   P , Q

A

3: 5

Trang 4

Câu 22 (TH): Trong hệ tọa độ Oxyz cho điểm A 1;1; 6 và đường thẳng

2: 1 22

Câu 26 (VD): Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh bằng a Một hình nón có đỉnh là tâm của

hình vuông A B C D    và có đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông ABCD Tính diện tích xung quanh của

a

Câu 27 (VD): Tìm hệ số của số hạng chứa 9

x trong khai triển nhị thức Newton của biểu thức  11

Câu 28 (TH): Cho số thực a0;a1 Giá trị của 2 

7 3log

Trang 5

Câu 31 (VD): Cho khối nón  N đỉnh S , có chiều cao là a 3 và độ dài đường sinh là 3a Mặt phẳng  P

đi qua đỉnh S , cắt và tạo với mặt đáy của khối nón một góc 0

60 Tính diện tích thiết diện tạo bởi mặt phẳng

Câu 37 (VD): Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Tam giác SAB đều và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng SAD

Trang 6

Câu 39 (VD): Cho phương trình 2

log x4log x m  3 0 Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m

để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn x1x2 1

Câu 42 (VD): Hai người A và B ở cách nhau 180m trên một đoạn đường thẳng và cùng chuyển động

thẳng theo một hướng với vận tốc biến thiên theo thời gian, A chuyển động với vận tốc v t1  6t 5m s/ ,

B chuyển dộng với vận tốc v2 t  2at 3m s/  (a là hằng số), trong đó t (giây) là khoảng thời gian tính

từ lúc A,B bắt đầu chuyển động Biết rằng lúc đầu A đuổi theo B và sau 10 (giây) thì đuổi kịp Hỏi sau 20 giây, A cách B bao nhiêu mét?

A 320 m  B 720 m  C 360 m  D 380 m 

Câu 43 (VD): Một hình hộp chữ nhật có chiều cao là 90cm ,

đáy hình hộp là hình chữ nhật có chiều rộng là 50cm và chiều

dài là 80cm Trong khối hộp có chứa nước, mực nước so với

đáy hộp có chiều cao là 40cm Hỏi khi đặt vào khối hộp một

khối trụ có chiều cao bằng chiều cao khối hộp và bán kính đáy

là 20cm theo phương thẳng đứng thì chiều cao của mực nước so với đáy là bao nhiêu?

Câu 44 (VD): Một chiếc cổng có hình dạng là một Parabol có khoảng cách giữa hai

chân cổng là AB8 m Người ta treo một tấm phông hình chữ nhật có hai đỉnh

,

M N nằm trên Parabol và hai đỉnh P Q, nằm trên mặt đất (như hình vẽ) Ở phần

phía ngoài phông (phần không tô đen) người ta mua hoa để trang trí với chi phí cho

Trang 7

15 thành tích của ba số nguyên dương, biết rằng các cách phân tích mà các nhân tử chỉ khác nhau về thứ tự thì chỉ được tính một lần?

Câu 48 (VDC): Cho các số thực a b, 1 thỏa mãn

8 3

log

a b

b a a

Câu 49 (VDC): Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, hình chiếu của vuông góc của đỉnh

S xuống mặt đáy nằm trong hình vuông ABCD Hai mặt phẳng SAD , SBC vuông góc với nhau; góc

giữa hai mặt phẳng SAB và  SBC là  0

60 ; góc giữa hai mặt phẳng SAB và  SAD là  0

45 Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng SAB và  ABCD, tính cos

Trang 8

Cách 1 : Sử dụng phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn :

Mặt phẳng  P cắt ba trục Ox Oy Oz; ; lần lượt tại ba điểm A a ; 0; 0 ; B 0; ; 0 ;b  C 0; 0;c a b c; ;  0 thì

có phương trình x y z 1

a  b c

Trang 9

Cách 2 :Mặt phẳng đi qua ba điểm A B C, , nhận một VTPT là n AB AC; 

Từ đó viết phương trình mặt phẳng có VTPT na b c; ;  và đi qua M x y z 0 ; 0 ; 0 là

Quan sát dáng đồ thị ta thấy, nếu đường thẳng y m tiếp xúc với đồ thị hàm số  C tại hai điểm phân biệt

thì chúng phải là hai điểm cực đại của đồ thị hàm số

Trang 10

Đáp án D : Hàm số  2 

2log 1

yx có TXĐ : D và 22

01

x y

x

 với  x 0;  nên hàm số chỉ đồng biến trên 0;  (loại D)

Trang 11

Đáp án A, D đúng theo tính chất tổng, hiệu các nguyên hàm

Đáp án B đúng theo nhận xét về định nghĩa nguyên hàm

Đáp án C sai, tính chất này chỉ đúng với k0

- Tính f ' x , tìm các điểm làm cho f ' x 0 hoặc không xác định (thuộc đoạn  1;3 )

- Tính giá trị của hàm số tại những điểm đó và nhận xét

Trang 12

- Đưa phương trình đường thẳng về dạng tham số

- Gọi tọa độ của I theo tham số t

- Thay các tọa độ vào phương trình mặt phẳng tìm t và kết luận

Chọn D

Câu 16:

Trang 13

- Xét điều kiện của x phá dấu giá trị tuyệt đối đưa hàm số về dạng khoảng

- Tìm các đường tiệm cận của mỗi hàm số có được và kết luận

y  là TCN của đồ thị hàm số

1lim lim

Trang 14

+ Thể tích khối chóp có chiều cao h và diện tích đáy S là 1

Tam giác ABC đều cạnh a nên AB a tam giác SAB cũng là

tam giác đều cạnh a

Vì SH là đường trung tuyến trong tam giác SAB đều cạnh a nên

Trang 15

Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên Viết tọa độ của H theo tham số của đường thẳng

Sử dụng điều kiện AHu  AH u.   0 để tìm t , từ đó tìm tọa độ của H

Cách giải:

Đường thẳng

2: 1 22

Trang 17

Chọn A

Câu 26:

Phương pháp:

Diện tích xung quanh hình nón có bán kính đáy R và đường sinh l là SRl

Bán kính đường tròn ngoại tiếp hình vuông cạnh a là 2

Trang 19

Gọi M là trung điểm của AB thì SMAB OM, AB  góc giữa

SAB với mặt đáy bằng góc giữa SM và OM hay SMO600

Tam giác SOM vuông tại O có

Từ đồ thị hàm số ta thấy rằng đường thẳng d y: m33m2 4 cắt đồ thị hàm số yx33x24 tại ba

13

- Gọi w a bi a b ,  , thay vào điều kiện tìm z theo a b,

- Sử dụng điều kiện z 2 để tìm mối quan hệ giữa a b,

Trang 20

- Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm của AB BB B C, ', ' '

- Sử dụng tính chất góc giữa hai đường thẳng chéo nhau bằng góc giữa hai đường thẳng cùng thuộc 1 mặt phẳng mà lần lượt song song với hai đường thẳng đã cho

Cách giải:

Gọi M N P, , lần lượt là trung điểm của AB BB B C, ', ' '

Ta có: MN/ /AB và ' NP/ /BC (đường trung bình trong tam giác) '

Do đó góc giữa hai đường thẳng AB và ' BC bằng góc giữa hai đường '

Trang 21

Đường thẳng d1 có VTCP u1 và đi qua điểm M1

Đường thẳng d2 có VTCP u2 và đi qua điểm M2

Trang 22

Cách giải:

Gọi H là trung điểm của AB suy ra SH ABCD

Ta thấy: BC/ /ADSADBC/ /SAD

 ,   ,   2  ,  

d C SAD d B SAD d H SAD

(vì H là trung điểm của AB )

Gọi K là hình chiếu của H lên SA HKSA

Từ hai điều trên suy ra HK SADd H SAD ,  HK

Tam giác SAB đều cạnh a nên 3

Trang 23

+ Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và đồ thị  C

+ Lập luận để phương trình này có ba nghiệm phân biệt

+ Tìm tọa độ của A C, Sử dụng định lý Vi-et và tính chất OAC vuông tại OOAOC 0 để tìm m

Trang 24

- Gọi các điểm A B, lần lượt là giao điểm của  với d d suy ra tọa độ các điểm 1, 2 A B, theo tham số

- Sử dụng điều kiện MA cùng phương MB lập hệ phương trình

0 0

Trang 25

Quãng đường người B đi được trong 20 giây kể từ khi bắt đầu chuyển động là 20 

- Tính thể tích lượng nước trong khối hộp chữ nhật

- Gọi h là chiều cao mới, lập phương trình ẩn h với chú ý lượng nước trong hộp là không đổi

Cách giải:

Thể tích nước trước khi đưa khối trụ vào là: V n40.50.80 160000 cm3

Gọi h là chiều cao của mực nước sau khi đặt khối trụ vào

Khi đó thể tích khối hộp chữ nhật chiều cao h là V1 50.80.h4000h

Thể tích khối trụ có chiều cao h là V2 .20 2h400h

Thể tích phần nước trong trường hợp này là: 4000h400h4000 400 h

Do thể tích nước là không thay đổi nên:

Trang 26

Gắn hệ trục tọa độ Oxy như hình vẽ, ta có Parabol đi qua các điểm

y  x  Hoành độ giao điểm của Parabol và trục hoành là

1

8 0

42

x x

Từ đó 2 w 4 hay tập hợp các điểm biểu diễn số phức w là hình

vành khăn giới hạn bởi hai đường tròn đồng tâm O và bán kính lần

Trang 27

Từ đó giải phương trình ẩn m thu được để tìm m

x

t t

2

2

m m

Trang 28

+) TH1: 3 số a b c, , giống nhau thì m  n p 3,x  y z 3 nên có 1 cách

+) TH2: 2 trong ba số giống nhau và khác số còn lại, giả sử

Suy ra số cách chọn ba số a b c, , phân biệt là C C112 112 24.3 1 2592  cách chọn

Vậy số cách phân tích (ba số không phân biệt thứ tự) là 2592

25 5173!   cách

Chọn A

Câu 48:

Phương pháp:

Sử dụng các công thức loga b loga b0  a 1;b 0 để biến đổi giả thiết

Sử dụng bất đẳng thức Cô-si cho ba số không âm a b c, , , ta có 3

3

a  b c abc Dấu “=” xảy ra khi a b c

4 2

Trang 29

Suy ra Pa3b3 64 8 72

Chọn D

Câu 49:

Phương pháp:

- Sử dụng phương pháp tọa độ trong không gian, gắn hệ trục tọa độ gốc A và các trục tọa độ sao cho i

cùng hướng AB , j cùng hướng AD và k hướng lên vuông góc với mặt đáy ABCD

- Sử dụng các công thức điểm, véc tơ, mặt phẳng, góc giữa hai mặt phẳng để tính toán

Ngày đăng: 23/12/2019, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm