1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi thu thpt qg mon toan thpt luong the vinh ha noi

33 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a, tam giác SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SA2a?.  B ABBCa AD a Tam giác SAD đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.. Tính diện tích mặt cầu ngoại

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Thời gian làm bài: 90 phút

Mục tiêu: Đề thi thử THPTQG lần I môn Toán của trường THPT Lương Thế Vinh Hà Nội gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, nội dung chính của đề vẫn xoay quanh chương trình Toán 12, ngoài ra có một số ít các bài toán thuộc nội dung Toán lớp 11, lượng kiến thức được phân bố như sau: 95% lớp 12, 5% lớp 11, 0% kiến thức lớp 10 Đề thi được biên soạn dựa theo cấu trúc đề minh họa môn Toán 2019 mà Bộ Giáo dục và Đào tạo đã công bố từ đầu tháng 12 Trong đó xuất hiện các câu hỏi khó như câu 46, 50 nhằm phân loại tối đa học sinh Đề thi giúp HS biết được mức độ của mình để có kế hoạch ôn tập một cách hiệu quả nhất

Câu 1 (NB): Với a là số thực dương bất kỳ, khẳng định nào dưới đây đúng?

A log a4 4loga B log 4 a 4 loga C.  4 1

dx C

1

x x

Trang 2

Câu 8 (NB): Cho mặt phẳng  P : 3x  y 2 0 Véc tơ nào trong các véc tơ dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của  P ?

A 3;0; 1  B 3; 1;0  C 1;0; 1  D 3; 1; 2 

Câu 9 (NB): Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được

liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Câu 15 (TH): Cho hàm số yx32x2 x 1 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1

Trang 3

A 2 2a3 B

353

a

C

3

2 23

x x

S a b c

Trang 4

Câu 28 (VD): Cho số thực m1 thỏa mãn

Câu 29 (TH): Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAB cân tại S và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, SA2a Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD

A

3

1512

a

3156

a

323

a

C

3612

a

D

336

a

Câu 32 (VD): Một ô tô đang chạy với vận tốc 10 /m s thì người lái xe đạp phanh Từ thời điểm đó, ô tô

chuyển động chạm dần đều với vận tốc v t   2t 10m s/ , trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Tính quãng đường ô tô di chuyển được trong 8 giây cuối cùng

Câu 35 (VD): Gọi ,m n là hai giá trị thực thỏa mãn: giao tuyến của hai mặt phẳng

 P m :mx2y nz  1 0 và  Q m :x my nz   2 0 vuông góc với mặt phẳng   : 4x y 6z 3 0 Tính mn

A m n 3 B m n 2 C m n 1 D m n 0

Câu 36 (VD): Cho điểm M1; 2;5, mặt phẳng  P đi qua điểm M cắt trục tọa độ Ox Oy Oz; ; tại A B C, ,

sao cho M là trực tâm của tam giác ABC Phương trình mặt phẳng  P là

Trang 5

Câu 37 (VD): Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, ABa BC, a 3,SAaSA

vuông góc với đáy ABCD Tính sin với  là góc tạo bởi đường thẳng BD và mặt phẳng SBC

B ABBCa ADa Tam giác SAD đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính

diện tích mặt cầu ngoại tiếp khối chóp tam giác S ABC

x y

Trang 6

Câu 46 (VD): Cho hàm số yx33x24 có đồ thị  C , đường thẳng (d):ym x(  1) với m

là tham số, đường thẳng   :y2x7 Tìm tổng tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng  d

cắt đồ thị  C tại 3 điểm phân biệt A(1;0 ; ; ) B C sao cho B C, cùng phía với  và

d B  d C  

Câu 47 (VDC): Cho hai số thực a b, thỏa mãn 1 1

4  b a Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 1

Câu 48 (VD): Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SAB, là tam giác

đều và SAB vuông góc với  ABCD Tính cos  với là góc tạo bởi (SAC) và (SCD)

Câu 49 (VD): Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình bên Gọi S là tập tất

cả các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số yf x 2018m

5 điểm cực trị Tổng tất cả các giá trị của tập S bằng

a , khoảng cách giữa SA BC, là

155

a

3

38

a

Trang 7

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Trang 9

Quan sát dáng đồ thị ta thấy đây là đồ thị hàm bậc ba hệ số a0

Đối chiếu các đáp án ta thấy chỉ có D thỏa mãn

 có tiệm cận ngang là

12

y và tiệm cận đứng là x1 Vậy chỉ có đáp án A đúng

Chọn A

Câu 12:

Phương pháp

Trang 10

Sử dụng công thức tính diện tích xung quanh hình nón S xq rl với r là bán kính đáy và l là độ dài đường

sinh hình nón

Cách giải:

Hình nón có bán kính đáy bằng a và độ dài đường sinh bằng 2 a

Khi đó, diện tích xung quanh hình nón là 2

Trang 11

Quan sát bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1

Khi đó hai thẻ đó hoặc cùng mang số chẵn, hoặc 1 thẻ mang số chẵn và 1 thẻ mang số lẻ

Trong 9 thẻ đã cho có 4 thẻ mang số chẵn 2; 4;6;8 và 5 thẻ mang số lẻ 1;3;5;7;9

2 9

Trang 12

Tam giác A AB vuông tại A nên ' A A'  A B' 2AB2  9a2a2 2a 2

Trang 13

Câu 21:

Phương pháp

- Tính y' và giải phương trình y'0 tìm các nghiệm trong đoạn 2;3

- Tính giá trị hàm số tại hai điểm 2;3 và các điểm vừa tìm được ở trên

- So sánh các giá trị tính được và kết luận

Trang 14

- Đặt log x3 t đưa về phương trình bậc hai ẩn t

- Tìm mối quan hệ giữa các nghiệm x của phương trình đầu với các nghiệm t tương ứng của phương trình

sau và tính toán

Cách giải:

Trang 16

Phương pháp:

Đánh giá để phá dấu giá trị tuyệt đối của biểu thức lấy tích phân

Từ đo tính tích phân theo tham số m, giải phương trình ẩn m để tìm m

- Xác định đường cao của hình chóp

- Tính diện tích đáy và chiều cao suy ra thể tích theo công thức 1

3

VSh

Cách giải:

Gọi H là trung điểm của AB suy ra SHAB

Mà SAB  ABCD AB nên SH ABCD hay SH là

3 2

Trang 17

- Xác định góc giữa cạnh bên và mặt đáy

- Tính diện tích đáy và chiều cao suy ra thể tích theo công thức 1

3

VSh

Cách giải:

Gọi HACBD thì SH là đường cao

Góc giữa SB và ABCD là góc giữa SB là HB hay 0

3 2

Sv t dt Với v t là hàm vận tốc  

Chú ý rằng khi xe dừng hẳn thì vận tốc bằng 0

Cách giải:

Khi xe dừng hẳn thì vận tốc bằng 0

Nên thời gian kể từ lúc đạp phanh đến lúc ô tô dừng hẳn là 2 t 10  0 t 5s

Quãng đường ô tô đi được từ lúc đạp phanh đến lúc ô tô dừng hẳn là

Trang 18

   

5

5 2

2

0 0

S    t dt  t tm

Như vậy trong 8 giây cuối thì có 3 giây ô tô đi với vận tốc 10 /m s và 5s ô tô chuyển động chậm dần đều

Quãng đường ô tô đi được trong 3 giây trước khi đạp phanh là S1 3.1030m

Vậy trong 8 giây cuối ô tô đi được quang đường S  S1 S2 30 25 55m

Chọn A

Chú ý khi giải :

Một số em tính luôn quãng đương bằng 8   

8 2

0 0

giai đoạn nên ta phải xét từng giai đoạn riêng

Trang 19

Hàm số yf x  xác định trên K Khi đó hàm số yf x  đồng biến trên Kf x 0 với  x K

f x 0 xảy ra tại hữu hạn điểm

Sử dụng tính chất: Nếu đường thẳng a vuông góc mặt phẳng  P thì mọi mặt phẳng qua a đều vuông góc

 P để nhận xét mối quan hệ giữa các mặt phẳng       , P m , Q m

Cách giải:

Giao tuyến của    P m , Q m vuông góc với   hay  P và m  Q m đều vuông góc  

Do đó n có phương vuông góc với n và P n hay Q n n. P 0

Trang 21

- Dựng hình hộp chữ nhật SB C D ABCD , xác định góc giữa ' ' ' BD và SBC (nhỏ hơn  0

90 ) là góc giữa

BD và hình chiếu của nó trên SBC

- Sử dụng các kiến thức hình học đã học ở lớp dưới tìm sin

Cách giải:

Qua B C D, , lần lượt kẻ các đường thẳng vuông góc với đáy

Dựng hình hộp chữ nhật SB C D ABCD như hình vẽ ' ' '

Dễ thấy mặt phẳng SBC được mở rộng thành mặt phẳng  SBCD '

Tam giác D DC có ' D D' DCaD900 nên vuông cân tại D

Gọi J là trung điểm của CD thì ' DJCD'

Xác định các điểm thuộc đồ thị hàm số rồi thay tọa độ vào hàm số để được hệ bốn ẩn

Giải hệ ta tìm được a b c d; ; ; Từ đó tìm nghiệm phương trình f x 0

Cách giải:

Trang 22

Gọi hàm số cần tìm là   3 2

yf xaxbx  cx d

Từ đồ thị hàm số ta thấy đồ thị  C cắt đường thẳng d tại ba điểm

có hoành độ x 1;xx x0; 3

Với x       1 y 1 1 2 hay điểm  1; 2 thuộc đồ thị  C

Với x    3 y 3 1 2 hay điểm  3; 2 thuộc đồ thị  C

Lại thấy giao điểm của đồ thị  C , trục hoành và đường thẳng  d :y x 1 là A x 0;0 suy ra

0  x 1 x 1

Vậy điểm A 1; 0 thuộc đồ thị  C

Thấy đồ thị  C cắt trục tung tại  0; 2    d 2 y ax3bx2 cx 2

Các điểm  1; 2 ;  3; 2 ;  1;0 đều thuộc đồ thị  C nên ta có hệ phương trình

a

h a

Trang 24

Do đó phương trình có nghiệm duy nhất nếu nó chỉ có duy nhất nghiệm x2 hoặc x5

TH1: x2 là nghiệm và x5 không là nghiệm

VN m

32

3

m m

m

m

m m

4

h

Rr  với R là bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp, r là bán kính

đường tròn ngoại tiếp đáy hình chóp, h là chiều cao hình chóp

Sử dụng công thức tính diện tích mặt cầu 2

4

S  R

Trang 25

Suy ra SEABCDSEEABC

Nhận thấy EABC là hình vuông nên đường tròn ngoại tiếp EABC cũng

là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Hay mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC cũng là mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S EABC

Mà hình chóp S EABC có cạnh bên SEEABC và đáy EABC là hình vuông cạnh a Gọi I là tâm

hình vuông EABC

Suy ra bán kính mặt cầu ngoại tiếp chóp S EABC là

2 2

- Tiệm cận đứng: Đường thẳng xx0 được gọi là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số yf x  nếu nó thỏa

mãn một trong 4 điều kiện sau:

Trang 26

- Tiệm cận ngang: Đường thẳng yy0 được gọi là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số yf x  nếu nó thỏa mãn một trong 2 điều kiện sau:

0 x

0 x

lim y ylim y y

x x

  nên x 1 là đường TCĐ của đồ thị hàm số

Vậy đồ thị hàm số có 1 TCĐ và không có TCN hay m1,n0

Câu 44:

Phương pháp:

Gọi M N; lần lượt là hình chiếu của A B, trên đáy còn lại không chứa A B,

Từ đó ta sử dụng định lý Pytago để tìm cạnh của hình vuông

Sử dụng công thức: Diện tích hình vuông cạnh x bằng x2

Cách giải:

Xét hình trụ như trên Gọi cạnh hình vuông ABCD là x x 0

Gọi M N; lần lượt là hình chiếu của A B, trên đáy còn lại không chứa A B,

AB/ /DC AB; DCAB/ /MN/ /DC AB; MNDC hay MNDC là

hình bình hành tâm O.

Lại có MDNC2a nên MNDC là hình chữ nhật

Suy ra NDNC2DC2  4a2x2 (1) (định lý Pytago trong tam giác DNC )

Lại có tam giác AND vuông tại N nên theo định lý Pyatgo ta có NDAD2 AN2  x2a2 (2)

Trang 27

Diện tich hình vuông ABCD là

2 2

- Gọi I a b c là tâm mặt cầu  ; ; 

- Lập hệ phương trình ẩn a b c, , dựa vào điều kiện IAIBICID

+ Tìm tọa độ ba giao điểm A B C, ,

+ Sử dụng: Nếu B, C nằm cùng phía với đường thẳng   :ax by c  0 thì

Trang 28

Xét phương trình hoành độ giao điểm của  C và  d : 3 2  

22

2

x x

Nên tọa độ giao điểm của  d và  C là A1;0 ; Bm2;m m3m C ;  m 2; m m3m

Vì B, C nằm cùng phía với   :y2x  7 y 2x 7 0 nên

6 5

55

Trang 29

20;1

Trang 30

24

* Sử dụng cách tìm góc giữa hai mặt phẳng  P và  Q như sau:

+ Xác định giao tuyến d của  P và  Q

+ Xác định mặt phẳng  R vuông góc với đường thẳng d

+ Xác định giao tuyến a   PR b;    QR

+ Góc giữa hai mặt phẳng  P và  Q là góc giữa hai đường thẳng ab

* Tính toán bằng cách sử dụng định lý Pytago, tam giác đồng dạng, định lý hàm số cos trong tam giác

Cho tam giác MNQ thì

cos

MN MQ NQ M

 mà SHAB (do tam giác SAB đều

SH là đường trung tuyến)

Trang 32

Nói cách khác, đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số yf x 2018 tại đúng 2 điểm (không bao gồm các điểm cực trị của đồ thị hàm số yf x 2018)

m nguyên dương nên m3; 4;5

Vậy tổng các giá trị của m thỏa mãn là 3 4 5 12  

d SA BC ; d BC SAD ;  d H SAD ;   với HBC được chọn phù hợp

+ Dựa vào tam giác đồng dạng để tính SO , từ đó tính thể tích khối chóp 1

3

Vh S với h là chiều cao hình

chóp và S là diện tích đáy

Cách giải:

Trang 33

Trong SHM kẻ MN SH tại N và HKSM tại K .

Ta có MNSHMNBC (do BCSHM) nên MN SBC tại Nd M SBC ;  MN

BC ADBC SAD HBCd BC SAd BC SADd H SADHK

Xét tam giác SHM có hai đường cao bằng nhau MNHK nên tam giác SHM cân tại S Lại có

SOMNO là trung điểm của MN

Ngày đăng: 23/12/2019, 22:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số  ax b - de thi thu thpt qg mon toan thpt luong the vinh ha noi
th ị hàm số ax b (Trang 9)
Bảng biến thiên: - de thi thu thpt qg mon toan thpt luong the vinh ha noi
Bảng bi ến thiên: (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w