1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi thu thpt qg mon toan thpt chuyen phan boi chau tinh nghe an

36 79 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 15 TH: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây.. Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU

MÃ ĐỀ 333

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN II –

MÔN TOÁN NĂM HỌC: 2018 – 2019

Thời gian làm bài: 90 phút

Mục tiêu: Đề thi thử Toán THPTQG 2019 trường chuyên Phan Bội Châu – Nghệ An lần 2 với 50 câu hỏi và bài tập dạng trắc nghiệm khách quan, học sinh có 90 phút để hoàn thành bài thi Đề thi được đánh giá là khó, chứa nhiều bài toán ở mức độ vận dụng cao, thích hợp đối với các học sinh ôn tập các dạng toán phân loại điểm 9 – 10 trong đề thi THPT Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019 Đề thi nhằm kiểm tra đánh giá chất lượng học sinh trong quá trình ôn thi, đồng thời tạo điều kiện để các em được thử sức, đánh giá rõ học lực bản thân, từ đó có phương pháp ôn thi THPT Quốc gia 2019 môn Toán hợp lý

Câu 1 (TH): Cho cấp số nhân  u n có số hạng đầu u1 2 và số hạng thứ ba là u3 18 Giá trị của u bằng 6

Trang 2

Tìm m để phương trình 2f x  m 0 có 3 nghiệm phân biệt

Câu 8 (TH): Cho hàm số yf x  liên tục trên và có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A Hàm số đồng biến trên khoảng ;1 B Hàm số có hai cực trị

C Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 1 D Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận ngang

Câu 9 (NB): Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số đã cho

nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

n A

Trang 3

Câu 14 (TH): Cho tam giác đều ABC có đường tròn nội tiếp O r , cắt bỏ phần hình tròn và cho hình ; phẳng thu được quay quanh AO Tính thể tích khối tròn xoay thu được theo r

Câu 15 (TH): Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn

hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là

Trang 4

x y

 bằng

Câu 29 (TH): Tập nghiệm của bất phương trình  2 

2log x  1 3 là

Trang 5

Câu 32 (VD): Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có mặt ABCD là hình vuông, 6.

2

AB

AA  Xác định góc giữa hai mặt phẳng A BD  và C BD 

qua trục của hình nón và C là trung điểm SB Trang trí một hệ thống đèn điện tử chạy từ A đến C trên mặt

nón Xác định giá trị ngắn nhất của chiều dài dây đèn điện tử

Trang 6

Câu 40 (VD): Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm bốn chữ số phân biệt được lấy

từ các chữ số 0;1; 2;3; 4;8;9 Tính xác suất để số được chọn lớn hơn số 2019 và bé hơn số 9102

Câu 41 (VD): Cho hàm số yf x  liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ dưới

đây Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình  2

Câu 43 (VD): Người ta xây một sân khấu với mặt sân có dạng hợp của hai hình tròn giao nhau Bán kính của hai hình tròn là 20 mét và 15 mét Khoảng cách giữa hai tâm của hai hình tròn là 30 mét Chi phí làm mỗi mét vuông phần giao của hai hình tròn là 300 nghìn đồng và chi phí làm mỗi mét vuông phần còn lại là

100 nghìn đồng Hỏi số tiền làm mặt sân của sân khấu gần với số nào nhất trong các số dưới đây?

A 208 triệu đồng B 202 triệu đồng C 200 triệu đồng D 218 triệu đồng

Câu 44 (VDC): Cho hàm số f x   có đạo hàm trên thỏa mãn

Hỏi có bao nhiêu giá trị

nguyên dương và chia hết cho 5 của tham số m để bất phương trình mf x 0 có nghiệm?

Trang 7

A 5 B 25 C 6 D 0

Câu 47 (VD): Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 2;3 , B 5; 4; 1   và mặt phẳng

 P qua Ox sao cho d B P ,  2d A P ,  ,  P cắt AB tại I a b c nằm giữa  ; ;  AB Tính a b c 

Câu 48 (VD): Một anh sinh viên nhập học đại học vào tháng 8 năm 2014 Bắt đầu từ tháng 9 năm 2014, cứ

vào ngày mồng một hàng tháng anh vay ngân hàng 3 triệu đồng với lãi suất cố định 0,8% / tháng Lãi tháng trước được cộng vào số nợ để tiếp tục tính lãi cho tháng tiếp theo (lãi kép) Vào ngày mồng một hàng tháng

kể từ tháng 9/2016 về sau anh không vay ngân hàng nữa và anh còn trả được cho ngân hàng 2 triệu đồng do

có việc làm thêm Hỏi ngay sau khi kết thúc ngày anh ra trường (30/6/2018) anh còn nợ ngân hàng bao nhiêu tiền (làm trồn đến hàng nghìn đống)?

Trang 8

11

Trang 9

Xét phương trình hoành độ giao điểm, tìm nghiệm và tính diện tích theo công thức b    

- Cộng hai số phức theo công thức a bi   a'b i'   a a '  b b i' 

- Tính mô đun số phức theo công thức za2b2

Trang 10

Từ BBT ta có hàm số đồng biến trên ;1 và 2; nên A đúng

Hàm số có hai điểm cực trị x1;x2 nên B đúng

Đồ thị hàm số có 1 đường tiệm cận ngang y 1 (vì lim 1

Trang 11

- Tìm khoảng nghịch biến của hàm số đã cho dựa vào đồ thị

- Nhận xét các đáp án (khoảng cần tìm là con của khoảng nghịch biến)

Trang 12

Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn k  n 1,ta có

Trang 13

Khi quay tam giác ABC quanh cạnh AH ta được một hình nón

có bán kính HC 3r và chiều cao AH 3 r Suy ra thể tích

khối nón thu được là 1 2 3

3

n

V  HC AH  r Khi quay hình tròn O r quanh ;  AH ta được khối cầu có diện

tích là 4 3

3

c

V  r

Vậy khi O r , cắt bỏ phần hình tròn và cho hình phẳng thu được quay quanh AO thì thể tích khối tròn ; 

xoay thu được là 3 4 3 5 3

Dễ thấy đồ thị có dáng đồ thị của hàm số bậc ba có hệ số a0 nên loại C

Đồ thị hàm số đi qua điểm  0;1 nên loại A

Hàm số đạt cực trị tại các điểm x0,x2 nên phương trình y'0 có hai nghiệm x10,x2 2

Trang 15

Đặt 2

2

2

x x

- Tính y', tìm các nghiệm thuộc đoạn  0; 2

- Tính giá trị hàm số tại các điểm đó và hai đầu mút x0,x2

- So sánh các giá trị đó và kết luận

Cách giải:

Trang 16

260; 22

Trang 17

Cách giải:

Trục Oz đi qua O0;0;0 và có VTCP k0;0;1 nên có phương trình

00

x y

Cách giải:

Gọi tứ diện đều có ABACBCCDx x 0

Gọi M là trung điểm BC và H là trọng tâm tam giác ABC

x

V  , từ đó tính được cạnh AB

Trang 18

log 5.6 log 22 log 5 log 6 log 22

log 5 2log 6 log 22 2

Sử dụng phương pháp đổi biến số tx

Và tích phân không phụ thuộc vào biến b   b  

f x dxf t dt

Cách giải:

Trang 19

Xét 4  

1

f x

dx x

Trang 20

góc tạo bởi  P và  Q là góc tạo bởi hai đường thẳng a và b

+ Tính toán dựa vào định lý Pytago

Cách giải:

Gọi I là giao điểm hai đường chéo của hình vuông ABCD Khi đó I

là trung điểm của BD

Xét tam giác A BD cân tại AA I BD và tam giác C BD cân tại

Trang 21

Xét tam giác A DI vuông tại I có

+ Xác định chiều cao của hình chóp

+ Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp:

Bước 1: Xác định tâm đường tròn ngoại tiếp hình vuông ABCD

Bước 2: Xác định trục đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy Kẻ đường trung trực một cạnh bên giao với trục đường tròn ở đâu đó chính là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

+ Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp dựa vào định lý Pytago

+ Mặt cầu có bán kính R thì có diện tích là 2

4

S  R

Cách giải:

Trang 22

Gọi O là tâm hình vuông ABCD, gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB CD;

Trong mặt phẳng SMN , lấy E là trung điểm SK, kẻ EI là đường trung trực của SK IOy khi đó

IKISIAIBICID nên I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD và bán kính là RIK

SFOySFOHOFSH

Trang 23

Gắn hệ trục Oxy với OMOx Oy; / /SH

30;

Trang 24

+ Từ giả thiết suy ra tập hợp điểm M z là hình vuông  

+ Biến đổi để đưa P bằng với khoảng cách từ điểm I 2; 2 đến M

+ Đánh giá để tìm max; min của P

Cách giải:

Gọi M x y là điểm biểu diễn số phức  ; z x yix y;  

Ta có : z   z z z 4

42

Gọi E 1;1 là trung điểm BKIEIKID

Trang 25

Vì mặt phẳng  P đi qua d nên 1 n P u1 n u P 1  0 2 2b c 0  1

Vì mặt phẳng  P tạo với d góc 452  nên ta có:

 

2

2 2 2

Trang 26

cos 2 ; ' 2sin 2 ; '' 2 cos 2 ; ''' 2 sin 2

2 cos 2 , 2 sin 2 , 2 cos 2 , 2 sin 2

Quan sát bảng biến thiên ta thấy, bất phương trình  2019  

f xm nghiệm đúng với mọi ;3

Trang 27

Gọi A là biến cố „Số được chọn là số lớn hơn 2019 và bé hơn số 9012 ‟

Trang 28

Từ đồ thị hàm số đã cho ta thấy  1 f  2 nên để phương trình  2

+ Xác định điểm I sao cho 2 IA IB 0 Từ đó Pmax IMmax;Pmin IMmin

+ Từ đó tìm GTLN và GTNN của IM với M mặt cầu  S tâm K bán kính R

+ Lập luận để có minIMIKR; maxIMIKR

Trang 29

Suy ra Pmax IMmax; Pmin IMmin với M S

Mặt cầu  S có tâm K1; 2; 1  và bán kính R3 Nên IK5

Khi đó đường thẳng IK giao với mặt cầu tại hai điểm M M 1; 2

- Tính diện tích phần giao của hai hình tròn

Chia làm hai hình viên phân và tính diện tích của chúng bằng cách gắn hệ trục tọa độ và sử dụng công thức tích phân b    

+) Xét hình viên phân tạo bởi dây và cung AB của hình tròn tâm O bán kính 20

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ trên

Ở đó hình viên phân tạo bởi cung và dây AB giới hạn bởi nửa đường tròn

2 1

5 455 12

Trang 30

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ trên Ở đó hình viên phân tạo bởi cung

và dây AB giới hạn bởi nửa đường tròn y 225x2 và đường thẳng

2 2

5 455 12

Diện tích phần giao của hai hình tròn là: S S1 S2 24,96 35,3 60, 26 m

Diện tích phần còn lại của hình tròn là:  2   2   

Trang 31

Nên hàm số đạt cực tiểu tại x0

Vậy các giá trị nguyên của mm27 thỏa mãn đề bài là m    S  5; 4; 3; 3; 4; 5

Tổng các bình phương các phân tử của S là      2 2 2 2 2 2

Trang 32

y trong khoảng này

Vậy chỉ có khoảng 2;0 là hàm số chắc chắn nghịch biến

+ Bất phương trình mf x 0 có nghiệm khi mmax f x  Kết hợp với điều kiện đề bài để tìm m

Trang 33

- Nhận xét tính chất các véc tơ IA IB, dựa vào điều kiện bài cho

- Thay tọa độ của I vào điều kiện vừa có được ở nhận xét, từ đó tính được tọa độ của I

Sử dụng bài toán: Hàng tháng, một người vay (gửi) ngân hàng số tiền là a đồng với lãi suất hàng tháng là r

thì sau n tháng người ấy có tổng số tiền nợ (gửi) ngân hàng là A a 1 rn 1 1 r

r

     

Trang 34

Tính số tiền anh sinh viên nợ sau 2 năm

Tính số tiền anh sinh viên trả được sau 22 tháng

đồng

Tính đến tháng 06/2018 thì số tiền nợ ngân hàng của anh là  22

- Đưa bài toán về hệ phương trình ẩn a b, và tìm điều kiện để hệ có đúng 4 nghiệm

Chú ý: Nhận xét kiểu nghiệm của phương trình để suy ra các trường hợp có thể có của nghiệm

Do đó để hệ có đúng bốn nghiệm phân biệt  a b thì các nghiệm chỉ có thể thỏa mãn: Một trong hai số ; a b,

bằng 0 và số còn lại khác 0 hoặc hai số a b, thỏa mãn ab 0

Ta chia làm hai trường hợp:

Trang 35

+) TH1: Nếu hệ có nghiệm thỏa mãn a0 hoặc b0 thì m2 (dễ dàng kiểm tra bằng cách thay a0hoặc b0 vào hệ

2

24

b b

b b

2

24

a a

Khi đó hệ có đúng 4 nghiệm   0; 2 , 0; 2 ,  2;0 , 2;0   nên m2 thỏa mãn

+) TH2: Nếu hệ có nghiệm thỏa mãn ab 0 thì

cossin

Ngày đăng: 23/12/2019, 22:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w