1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi thu thpt qg mon toan thpt chuyen dhsp ha noi co loi giai chi tiet

22 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 791,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho lần lượt là Câu 7.. Cho hàm số yf xcó bảng biến thiên như hình bên... Cho hàm số y=fx liên tục trên có một nguyên hàm là hàm số y=Fx.. Trong khôn

Trang 1

tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho lần lượt là

Câu 7. Cho hàm số yf (x)có bảng biến thiên như hình

bên Hàm số yf (x) đồng biến trên khoảng

+

0 +

–1

0 –

0 –

– –

+

12

–

+

12

Trang 2

Câu 8. Cho hàm số y=f(x) liên tục trên có một nguyên hàm là hàm số y=F(x) Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 12. Trong không gian tọa độ Oxyz, nếu u là véctơ chỉ phương của trục Oy thì

A. u cùng hướng với véc tơ j 0;1;0   B. u cùng phương với véc tơ j 0;1;0  

C. u cùng phương với véc tơ i 1;0;0   D. u cùng phương với véc tơ k 0;0;1  

Câu 13. Trong không gian tọa độ Oxyz, nếu mặt phẳng (P) : axby cz d  0chứa trục Oz thì

Câu 15. Nếu ba số thực a, b, c theo thứ tự lập thành một cấp số cộng thì

A. a b 2c B. b c 2a C. acb2 D. a c 2b

Câu 16. Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên và có bảng biến thiên như hình bên

Phương trình f (x)mcó hai nghiệm thực phân biệt khi và chỉ khi

Trang 3

i) Nếu hàm số yf (x) có đạo hàm dương với mọi x thuộc tập số D thì f x   1 f x2 x , x1 2D, x1x2

ii) Nếu hàm số yf (x) có đạo hàm âm với mọi x thuộc tập số D thì f x   1 f x2 x , x1 2D, x1x2

iii) Nếu hàm số yf (x) có đạo hàm dương với mọi x thuộc thì f x   1 f x2 x , x1 2 , x1x2

iv) Nếu hàm số yf (x) có đạo hàm âm với mọi x thuộc thì f x   1 f x2 x , x1 2 , x1x2

Số khẳng định đúng là

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 22. Xét các khẳng định sau

i) Nếu hàm số yf x  xác định trên 1;1 thì tồn tại   1;1thỏa mãn f x     f  x  1;1

ii) Nếu hàm số yf x  xác định trên 1;1 thì tồn tại   1;1 thỏa mãn f x     f  x  1;1

iii) Nếu hàm số yf x  xác định trên 1;1 thỏa mãn f   1 f 1 0 thì tồn tại    1;1thỏa mãn

yx  x Giá trị của biểu thức

2 2 1

Trang 4

Câu 31 Cho hàm số yf x  liên tục trên và có đồ thị như hình bên

Số nghiệm phân biệt của phương trình ff x   2 là

Câu 32 Cho tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = C. Nếu a, b, c theo thứ tự lập thành một cấp số nhân thì:

ln sin A.ln sin C ln sin B B ln sin A.ln sin C2ln sin B

C ln sin A ln sin C 2ln sin B D ln sin A ln sin C ln 2sin B 

Câu 33. Có bao nhiêu số nguyên x nghiệm đúng bất phương trình

Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là

Câu 35 Một chất điểm chuyển động trên trục Ox với tốc độ thay đổi theo thời gian v = f(t) (m/s)

Quãng đường chất điểm đó chuyển động trên trục Ox từ thời điểm t1 đến thời điểm t2 là 2  

1

t t

sf t dt

Biết rằng v(t) = 30 – 5t (m/s), quãng đường chất điểm đó đi được từ thời điểm t1 = 1s đến thời điểm

Trang 5

Câu 38 Cho hình thang cân ABCD, AB//CD, AB = 6cm, CD = 2cm,

ADBC 13cm Quay hình thang ABCD xung quanh đường

thẳng AB ta được một khối tròn xoay có thể tích là

Câu 39. Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;0;0), B(5;0;0). Gọi (H) là tập hợp các điểm M

trong không gian thỏa mãn MA.MB 0. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A (H) là một đường tròn có bán kính bằng 4

B (H) là một mặt cầu có bán kính bằng 4

C (H) là một đường tròn có bán kính bằng 2

D (H) là một mặt cầu có bán kính bằng 2

Câu 40 Cho khối chóp S.ABC có SAB  ABC , SAC  ABC ,SA a, ABAC2a,

BC2a 2 Gọi M là trung điểm của BC Khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và AC bằng

A a

a

Câu 41. Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu tâm O bán kính 1, cắt 3 trục tọa

độ tại A, B, C Giá trị nhỏ nhất của thể tích tứ diện OABC bằng

Trang 6

Câu 42 Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số y (x m)36(x m )2m36m2 nghịch biến trên khoảng (2;2)

Câu 43. Trong không gian tọa độ Oxyz, cho 2 điểm A, B thay đổi trên mặt cầu 2 2 2

( 1) 25

xy  z  thỏa mãn AB6 Giá trị lớn nhất của biểu thức 2 2

OAOB

A 12 B 6 C 10 D 24

Câu 44 Cuối năm học trường Chuyên Sư phạm tổ chức 3 tiết mục văn nghệ chia tay khối 12 ra trường Tất

cả các học sinh lớp 12A đều tham gia nhưng mỗi người chỉ được đăng kí không quá 2 tiết mục Biết lớp 12A

có 44 học sinh, hỏi có bao nhiêu cách để lớp lựa chọn?

A Trên khoảng (0;) hàm số yf (x) không có điểm cực trị nào

B Trên khoảng (0;) hàm số yf (x) có điểm cực tiểu là x1

C Trên khoảng (0;) hàm số yf (x) có điểm cực đại là x1

D Trên khoảng (0;) hàm số yf (x) có nhiều hơn 1 điểm cực trị

Câu 47. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi (H) là tập hợp các điểm biểu diễn hình học của số phức z thỏa

Câu 49 Cho hàm số yf x  thỏa mãn f ( 2)  2, f (2)2 và có bảng biến thiên như hình bên

Có bao nhiêu số tự nhiên m thỏa mãn phương trình ff x  mcó nghiệm thuộc đoạn 1;1?

Trang 7

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

là nghiệm của h x 0 mà không là nghiệm của g x 0

+) Đường thẳng y b được gọi là TCN của đồ thị hàm số   lim  

Trang 9

.

.15

Trang 10

Số nghiệm của phương trình f x m là số giao điểm của đồ thị hàm số yf x  và đường thẳng ym

 Dựa vào BBT ta có phương trình f x m có hai nghiệm phân biệt   1 m 2

Trang 11

0,5 2

40,5

Cách giải:

TXĐ: D0   \ 1

log 3.log x1 đúng với mọi xD

Vậy tập hợp các số thực x thỏa mãn log 3.log xx 3 1 là   0;1  1; 

Chọn B

Câu 24 (TH):

Phương pháp:

+) F x là một nguyên hàm của hàm số   yf x F x'  f x  Từ đó xác định hàm số yf x  và hàm số  2

Trang 12

Tam giác SAC cân tại S, lại là tam giác vuông  SAC vuông

cân tại SSO là trung tuyến ứng với cạnh huyền

 

1

22

ACSOACOAOC

Từ (1) và (2) OAOBOCOSO là tâm mặt cầu ngoại

tiếp tứ diện S ABC

Trang 13

Ta có   2 2

;

d I Oyac , suy ra mặt cầu tâm I(a; b;c)tiếp xúc với trục Oy có bán kính 2 2

Rac Vậy phương trình mặt cầu là   2  2 2 2 2

Gọi I là trung điểm của ABI2;1; 2

Ta có AB2; 2; 2 / / 1; 1; 1       Mặt phẳng trung trực của AB đi qua I và nhận n1; 1; 1   là 1 VTPT,

x

x x

x y

Số nghiệm của phương trình f x m là số giao điểm của đồ thị hàm số yf x  và đường thẳng ym

song song với trục hoành

Cách giải:

Trang 14

x a

x c x

+) Áp dụng định lí hàm số sin trong tam giác ABC ta có 2

sin sin sin

Áp dụng định lí hàm số sin trong tam giác ABC ta có 2

R

ABC với R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

ln sin sin ln sin ln sin ln sin 2 ln sin

Trang 15

Giả sử hàm số yf x  có đạo hàm trên a b và chứa ;  x0a b;  thỏa mãn f ' x0 0 và có đạo hàm cấp hai khác 0 tại điểm x thì: 0

+) Hàm số đạt cực đại tại x khi 0 f '' x0 0

+) Hàm số đạt cực tiểu tại x khi 0 f '' x0 0

Trang 16

Thể tích khối trụ bán kính đáy R, đường cao hV R h2

Thể tích khối nón bán kính đáy R, đường cao h là 1 2

Trang 17

Gọi N là trung điểm của ABMN/ /AC (MN là đường trung

bình của tam giác ABC)

Trang 19

Vậy hàm số đạt cực tiểu tại x1

Chọn B

Câu 47 (VDC):

Trang 20

3MAMB 48, chứng minh M P +) Tập hợp các điểm M là giao của mặt cầu  S và mặt phẳng  P

Cách giải:

Gọi M a b c Vì  ; ;    2 2 2

1

MSabc

Trang 21

 tiếp xúc với  S tại 1 điểm duy nhất

Vậy có duy nhất 1 điểm M thỏa mãn yêu cầu bài toán

Chọn B

Câu 49 (VDC):

Phương pháp:

+) Đặt tf x , xác định khoảng giá trị của t a b;

+) Yêu cầu bài toán trở thành tìm m để bất phương trình f t m có nghiệm thuộc đoạn  a b ;

Ngày đăng: 23/12/2019, 22:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w