SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Thời gian làm bài: 90 phút Mục tiêu: Đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 3 trường THPT chuyên Đại học Vinh – Nghệ An luôn được đánh giá là đề thi chất lượng và hay, đ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Thời gian làm bài: 90 phút
Mục tiêu: Đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 3 trường THPT chuyên Đại học Vinh – Nghệ An luôn được đánh giá là đề thi chất lượng và hay, đề thi có mã đề 209, đề được biên soạn theo dạng đề trắc nghiệm với cấu trúc và hình thức tương tự đề tham khảo THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 mà Bộ Giáo dục và Đào tạo đã đề xuất Học sinh vượt qua tốt đề thi này hoàn toàn có thể tự tin bước vào kì thi THPTQG sắp tới
Câu 1: Cho khối nón có độ dài đường cao bằng 2a và bán kính đáy bằng a. Thể tích của khối nón đã cho bằng:
a
C.
33
a
b C log2a2log2b D log2alog 22 b Câu 5: Trong không gian Oxyz cho hai điểm , A 2; 1; 3 và B0; 3; 1 Gọi là mặt phẳng trung trực của AB Một vecto pháp tuyến của có tọa độ là:
Trang 2Câu 8: Trong không gian Oxyz cho điểm , I1; 2; 5 và mặt phẳng : x2y2z 2 0 Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với là:
Trên đoạn 3;3 , hàm số đã cho có mấy điểm cực trị?
Câu 11: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng:
Trang 3Câu 16: Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng , 1: 1 2 3
Câu 21: Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường y2 ,x y0, x0 và x2 Thể tích V của khối
tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox được xác định bởi công thức:
A
2
1 0
2x
V dx B
2 1 0
2x
V dx C
2 0
4x
2 0
4x
V dx Câu 22: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình bên:
Hàm số y 2f x đồng biến trên khoảng:
A 1;2 B 2; 3
C 1; 0 D 1; 1
Câu 23: Đồ thị hàm số
211
x x y
Câu 24: Hàm số yloga x và ylogb x có đồ thị như hình vẽ bên:
Đường thẳng y3 cắt hai đồ thị tại các điểm có hoành độ x x 1, 2
Biết rằng x2 2 ,x1 giá trị của a
b bằng:
A 1
Trang 4Câu 25: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có ' ' ' ' ABa AD, 2 ,a AC' 6 a Thể tích khối hộp chữ nhật ABCD A B C D bằng: ' ' ' '
Câu 27: Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh bằng ' ' ' ' a Diện tích xung quanh của hình trụ có đáy
là hai hình tròn ngoại tiếp hai hình vuông ABCD và ' ' ' A B C D là: '
A 2 a 2 B 2
a
D 2 2 a 2 Câu 28: Gọi z z là các nghiệm phức của phương trình 1, 2 2
để hai số được viết ra có ít nhất một chữ số chung bằng:
Câu 33: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, biết AB2 ,a ADa SA, 3a và SA vuông góc
với mặt phẳng đáy Gọi M là trung điểm cạnh CD Khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và BM bằng:
Trang 5Hàm số y f 1 2 x đồng biến trên khoảng
12;
Câu 35: Xét các số phức z w, thỏa mãn w i 2, z 2 iw Gọi z z lần lượt là các số phức mà tại đó 1, 2
z đạt giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất Môđun z1z2 bằng:
Câu 37: Người ta xếp hai quả cầu có cùng bán kính r vào một chiếc hộp hình trụ sao cho các quả cầu đều
tiếp xúc với hai đáy, đồng thời hai quả cầu tiếp xúc với nhau và mỗi quả cầu đều tiếp xúc với đường sinh của hình trụ (tham khảo hình vẽ) Biết thể tích khối trụ là 120 cm , thể tích của mỗi khối cầu bằng 3
Trang 6Câu 41: Cho f x mà đồ thị hàm số y f ' x như hình bên Hàm số
Câu 46: Sàn của một viện bảo tàng mỹ thuật được lát bằng những viên gạch
hình vuông cạnh 40 cm như hình bên Biết rằng người thiết kế đã sử dụng
các đường cong có phương trình 2 2
Trang 7S x y z Mặt phẳng P chứa đường thẳng d thỏa mãn khoảng cách từ điểm
A đến P lớn nhất Mặt cầu S cắt P theo đường tròn có bán kính bằng :
Trang 9Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đồ thị hàm số có dạng là 1 parabol có đỉnh là 0; 2 loại đáp án A, D
Đồ thị hàm số đi qua các điểm 1; 0 và 1; 0 , thay tọa độ các điểm này vào công thức hàm số ở đáp án
Trang 10Vậy mặt cầu tâm I và tiếp xúc với có phương trình là: 2 2 2
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số đồng biến trên các khoảng 3; 1 và 1; 2
Hàm số nghịch biến trên các khoảng: 1;1 và 2; 3
Trang 12Cho hai đường thẳng 1, 2 có các vecto chỉ phương lần lượt là: u1a b c1; 1; 1 và u2 a b c2; 2; 2 thì góc
giữa hai đường thẳng 1, 2 được tính bằng công thức: 1 2 1 2 1 2 1 2
Trang 15Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy x là nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm 1 logb x1 3 x1 b3
Và x là nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm 2 3
loga x 3 x a Theo đề bài ta có:
Trang 17Gọi O là giao điểm của AC và BD .
SABCD là hình chóp đều SOABCD
Ta có: SAB ABCD AB
Gọi M là trung điểm của AB
Ta có:OM AB OM / /AD AD, AB
Trang 18SM AB do SAB là tam giác cân tại S .
OM ADa
0
1cos
60
OM a SMO
SM a SMO
TH1: Hai bạn cùng viết hai số giống nhau Có 81 cách
TH2: Bạn Công viết số có dạng ab và bạn Thành viết số có dạng ba
Trang 2233
Trang 23+) Cô lập m, đưa phương trình về dạng m f x
+) Số nghiệm của phương trình m f x là số giao điểm của đồ thị hàm số ym và y f x
Số nghiệm của phương trình m f x là số giao điểm của đồ thị hàm số ym và y f x
Dựa vào BBT ta có phương trình * có 2 nghiệm phân biệt 0 m e2
Trang 24+) Cô lập m, đưa phương trình về dạng a f x
+) Số nghiệm của phương trình a f x là số giao điểm của đồ thị hàm số ya và y f x
Trang 25BBT:
Từ BBT suy ra phương trình (*) có 2 nghiệm a 4
Kết hợp ĐK a 4; ; 2018 Vậy có 2015 giá trị của a thỏa mãn
Trang 26Đặc biệt hóa, coi ABCD A B C D là khối lập phương cạnh bằng ' ' ' '
Sử dụng công thức tính nhanh thể tích khối bát diện đều cạnh a là
3
23
a
Cách giải:
Trang 27Dễ thấy MNPQEF là khối bát diện đều cạnh cạnh 1 2
MNPQEF
V V
Trang 28 Tập hợp các điểm M là đoạn AB với A4;0 , B 4;0
Dựa vào hình vẽ ta thấy MNmin 4 M 4; 2 , N 0; 2
Từ đồ thị hàm số y f ' x ta suy ra BBT đồ thị hàm số y f x như sau:
Dựa vào BBT ta thấy f x f 1 x 1;3
Trang 29Gọi P là mặt phẳng đi qua B và vuông góc với d P : 2x y z 1 0
đi qua B và vuông góc với d P
Gọi H K lần lượt là hình chiếu của , A lên P và ta có AHAK
Do đó để khoảng cách từ A đến là nhỏ nhất H
Phương trình AH đi qua A và nhận u d 2;1;1 là 1 VTCP là
6 232
Trang 30Gọi H K lần lượt là hình chiếu của , A lên P và d ta có AHAK, khi đó mặt phẳng P chứa đường thẳng d thỏa mãn khoảng cách từ điểm A đến P lớn nhất P nhận AK là 1 VTPT