Ba đường thẳng cắt nhau từng đôi một và không nằm trong mặt phẳng đồng quy.. Một đường thẳng cắt hai đường thẳng cho trước thì cả ba đường thẳng đó cùng nằm trong một mặt phẳng.. Ba đườn
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC NINH
MÃ ĐỀ 304
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3 – MÔN TOÁN
NĂM HỌC: 2018 – 2019
Thời gian làm bài: 90 phút
Mục tiêu: Đề thi thử THPTGQ môn Toán năm 2019 trường THPT chuyên Bắc Ninh lần thứ 3 (Mã đề 304), được tổ chức thì vào cuối tháng 12 năm 2018 Đề thi gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm với lượng kiến thức như sau: 76% kiến thức lớp 12, 18% kiến thức lớp 11, 6% kiến thức lớp 10 Đề thi bám sát đề minh họa THPTQG của BGD&ĐT Các câu hỏi trong đề thi rà soát hầu như hết chương trình học của các em (chưa
có phần số phức của lớp 12) nên để làm tốt đề thi này HS cần có kiến thức thật chắc chắn Trong đề xuất hiện các câu hỏi khó như 32, 40, 45, 46, 47, 49, có câu được trích từ đề thi THPTQG 2018
Câu 1 (NB): Hình hộp chữ nhật đứng đáy là hình thoi có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
n
2 2
3lim
n n n
y x x Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên R B Hàm số đồng biến trên 0; 2
Trang 2C Hàm số nghịch biến trên ; 0 và 2; D Hàm số đồng biến trên 2;
Câu 8 (TH): Cho cấp số nhân u n có u12 và biểu thức 20u110u2 u3 đạt giá trị nhỏ nhất Tìm số hạng thứ bảy của cấp số nhân u n ?
A. 2000000 B. 136250 C. 39062 D. 31250
Câu 9 (VD): Trong không gian Oxyz phương trình của mặt phẳng , P đi qua điểm B2; 1; 3 đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng Q :x y 3z0, R : 2x y z 0 là:
A 4x5y3z220 B 4x5y3z120 C 2x y 3z140 D 4x5y3z220 Câu 10 (NB): Đạo hàm của hàm số 2
x m m y
Trang 3A Ba đường thẳng cắt nhau từng đôi một và không nằm trong mặt phẳng đồng quy.
B Một đường thẳng cắt hai đường thẳng cho trước thì cả ba đường thẳng đó cùng nằm trong một mặt phẳng
C Ba đường thẳng cắt nhau từng đôi một thì cùng nằm trong một mặt phẳng.
D Một đường thẳng cắt hai đường thẳng cắt nhau cho trước thì cả ba đường thẳng đó cùng nằm trong một mặt phẳng
Câu 18 (TH): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm A2; 4 và B 8; 4 Tìm tọa độ điểm C trên trục Ox, có hoành độ dương sao cho tam giác ABC vuông tại C
Câu 20 (TH): Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có AB và
CD thuộc hai đáy hình trụ, AB4 ;a AC5a Tính thể tích khối trụ:
A. V 8a3 B.V 16a3 C. V 12a3 D. V 4a3
Câu 21 (TH): Cho hàm số 1
2log
y x Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề sai?
A Hàm số đã cho nghịch biến trên từng khoảng xác định
B Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
C Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng là trục tung
Câu 24 (VD): Cho tứ diện ABCD có ACD BCD, AC ADBC BDa CD, 2x Giá trị của x
để hai mặt phẳng (ABC) và (ABD) vuông góc với nhau là :
Trang 4 vuông tại S và nằm trong
mặt phẳng vuông góc với đáy, cạnh bên SA tạo với đáy góc 60 Tính thể tích 0 V của khối chóp SABCD
A
3
324
a
3312
a
3624
a
3224
A Nếu f'' x0 0 thì x là điểm cực trị của hàm số 0 y f x
B Nếu x là điểm cực trị của hàm số 0 y f x thì f '' x0 0
C Nếu x là điểm cực trị của hàm số 0 y f x thì f ' x0 0
D Nếu x là điểm cực tiểu của hàm số 0 y f x thì f '' x0 0
Câu 28 (TH): Tìm nguyên hàm của hàm số
Câu 30 (NB): Cho hai góc lượng giác a và b Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định sai?
A. sinabsin cosa bcos sina b B. sinabsin cosa bcos sina b
C. cosabcos cosa bsin sina b D. cosabcos cosa bsin sina b
Câu 31 (VD): Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho a1; 2;3 và b2; 1; 1 Khẳng định
Trang 5A Vecto a vuông góc với b B Vecto a cùng phương với b
C a 14 D a b, 5; 7; 3
Câu 32 (VDC): Cho hình chóp S.ABCD có SCx0 x a 3, các cạnh còn lại đều bằng a Biết rằng
thể tích khối chóp S.ABCD lớn nhất khi và chỉ khi *
Câu 36 (VD): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A3;0;0 ; B 0;0;3 ; C 0; 3;0 và mặt phẳng
P :x y z 3 0 Tìm trên (P) điểm M sao cho MA MB MC nhỏ nhất
Câu 39 (VD): Gọi F x là một nguyên hàm của hàm số 3 2
f x x x thỏa mãn F 0 5 Khi đó phương trình F x 5 có số nghiệm thực là:
Trang 7A. a 2 B. 2a 3 C. 3a 2 D. a 3
Câu 49 (VDC): Cho hàm số 3
2 2
Biết rằng a và b là các giá trị thỏa mãn tiếp tuyến của
đồ thị hàm số tại điểm A1; 4 song song với đường thẳng d: 7x y 4 0 Khi đó giá trị của a3b
bằng:
Câu 50 (VD): Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho ba mặt phẳng P :x2y z 1 0;
Q :x2y z 8 0; R :x2y z 4 0 Một đường thẳng d thay đổi cắt ba mặt P , Q , R lần lượt tại A, B, C Tìm giá trị nhỏ nhất của 2
Trang 9+) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y f x sau đó suy ra giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán
Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x x0 của đồ thị hàm số y f x song song với đường thẳng ykx b
khi và chỉ khi f ' x0 k (Lưu ý: Thử lại để loại trường hợp trùng)
Cách giải:
TXĐ: DR\ 2 Ta có:
2 2
2.1 1.1 1'
'
22
x
x x
1
12
Trang 10Chú ý: Khi giải bất phương trình 1 1
x nhiều HS có cách giải sai như nhau
Trang 12Phương trình mặt phẳng đi qua điểm B2; 1; 3 và có VTPT n4; 5; 3 là:
Trang 13Hình lăng trụ tam giác đều có 4 mặt phẳng đối xứng như hình vẽ bên dưới, trong đó:
+) 3 mặt phảng tạ bởi 1 cạnh bên và trung điểm của các cạnh đối diện
+) 1 mặt phẳn tạo bởi trung điểm của 3 cạnh bên
Trang 14Lại có: BDAC (do ABCD là hình vuông)
Trang 16Sử dụng công thức tính thể tích khối trụ có chiều cao h và bán kính đáy r là V r h2
1 2
y x nghịch biến trên 0; và hàm số 1
2log
Cách giải:
Trang 175
93
792
73
m
m
m C
+) Gọi E là trung điểm của AB, chứng minh ABC ; ABD CE DE; CED
+) Sử dụng định lí Pytago trong các tam giác vuông tìm x
Cách giải:
Gọi H là trung điểm của CD
Do tam giác ACD cân tại A và tam giác BCD cân tại B
Trang 18Ta có ABC ADC c c c CE DE CDE vuông cân tại E
CD CE x CE CE x
Xét tam giác vuông CBH có BH2BC2CH2 a2 x2
Xét tam giác vuông ACH có AH2AC2CH2 a2 x2
Xét tam giác vuông ABH có
.4
Trang 19Nếu xx0 là điểm cực trị của hàm số thì f' x0 0
Nếu xx0 là điểm cực tiểu của hàm số thì
0 0
.'' 0
Trang 20sin sin cos cos sin
sin sin cos cos sin
cos cos cos sin sin
cos cos cos sin sin
Ta có: a b 1.22. 1 3. 1 1 0 a b, không vuông góc loại đáp án A
Ta thấy không tồn tại số k để akba b, không cùng phương loại đáp án B
2 2
a đáp án C đúng
Trang 21Vì SA SB SD a nên hình chiếu vuôn của của S trên (ABCD) trùng
với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD
Gọi H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABD SH ABCD
Do tam giác ABD cân tại A H AC
Dễ dàng chứng minh được:
2
AC SBD ABD c c c SO AO SAC
vuông tại S (Tam
giác có trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy)
Trang 22Nếu xx0 là điểm cực trị của hàm số thì f' x0 0
Nếu xx0 là điểm cực tiểu của hàm số thì
0 0
.'' 0
Trang 23+) Phương trình f x m có nghiệm m min f x ; max f x
Để phương trình f x m có nghiệm m 7 Kết hợp điều kiện ta có m7;2018 , mZ Vậy có
20187 1 2012 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán
Trang 2422
+) Gọi điểm I a b c ; ; thỏa mãn IA IB IC0, sử dụng các công thức cộng trừ vectơ xác định điểm I
+) Phân tích MA MB MC bằng cách chèn điểm I, đánh giá và tìm GTNN của MA MB MC
Do đó MA MB MC nhỏ nhất khi và chỉ khi MI nhỏ nhất M là hình chiếu của I trên P
Ta thấy 3 3 3 3 0 I P Hình chiếu của I trên P là chính nó Do đó M I M3;3;3
Trang 25Giải bất phương trình logarit: log f x logg x 0 f x g x
Trang 26Sử dụng các công thức nguyên hàm cơ bản để tìm F x sau đó giải phương trình
Trang 27+) Tính tổng số trận đấu, tính số trận hòa, trận không hòa
+) Tính số điểm của các trận hòa, số điểm của các trận không hòa và suy ra số điểm của toàn giải đấu
Cách giải:
Vì 12 đội bóng thi đấu vòng tròn hai lượt tính điểm (2 đội bất kì thi đấu với nhau đúng 2 trận) nên mỗi đội
sẽ thi đấu với 11 đội còn lại, do đó tổng số trận đấu là 12.11 132 (trận)
Số trận hòa là 60 trận, số trận không hòa là 132 – 60 = 72
60 trận hòa, mỗi đội được 1 điểm, vậy có 120 điểm
72 trận không hòa, mỗi trận đội thắng được 3 điểm, vậy có 72.3 = 216 điểm
Vậy tổng số điểm của tất cả các đội sau giải đấu là 120 + 216 = 336
Trang 28Diện tích xung quanh và 1 đáy của hình trụ là: S 2RhR2
m m
m m
Trang 29Câu 45:
Phương pháp
Công thức tính thể tích khối nón tròn xoay có chiều cao h và bán kính đáy R là: 1 2
.4
Gọi M AG BE N AH BD ; , I AB MN
Khi đó phần chung giữa hai khối nón N1 và N2 là hai khối nón:
+) Khối nón N3 đỉnh B, đường cao BI, bán kính đáy IN 3 1 2
.3
V IN BI
+) Khối nón N4 đỉnh A, đường cao AI, bán kính đáy IN 4 1 2
.3
Trang 30Dễ thấy I là trung điểm của MN 3
MN a IN
+) Dựa vào phương trình đã cho của bài toán ta có thể thấy: VT f x f ' x '
+) Lấy nguyên hàm hai vế và dựa vào giả thiết bài toán để làm tiếp
Trang 31
4 2
Trang 32ab y
Trang 33Kẻ đường thẳng qua B vuông góc với cả 3 mặt phẳng (P), (Q), (R), cắt (P) tại H và cắt (Q) tại K