Cho hình bình hành ABCD , O là giao điểm của hai đường chéo.. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là hình vuông.I. Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng y =1 sao cho MA MB+ đạt giá
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT HOÀI ĐỨC A
ĐỀ THI HỌC KÌ I LỚP 10 NĂM HỌC 2019 – 2020
MÔN THI: TOÁN
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ tên học sinh:……… Số báo danh……….……
I TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
Câu 1 Hệ phương trình 3
+ =
+ = −
có nghiệm khi và chỉ khi
Câu 2 Gọi x x là hai nghiệm của phương trình 1; 2 x2−4x− =1 0 Gí trị biểu thức
x +x bằng
A 2 B 14 C 18 D 6
Câu 3 Cho hình bình hành ABCD , O là giao điểm của hai đường chéo Trong các khẳng định sau,
khẳng định nào đúng?
Câu 4 Cho hàm số 2
2 3
y=x − x− có đồ thị như hình vẽ
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A a0,b0,c0. B a0,b0,c0 C a0,b0,c0. D a0,b0,c0
Câu 5 Cho hình chữ nhật ABCD có AB=a BC, =2a , Điểm M là trung điểm cạnh AD Tính BM CD
A a2. B −a2 C 0. D 2a 2
Câu 6 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(−1; 2 ,) ( )B 5; 4 Tọa độ trung điểm M của đoạn
AB là
A ( )6; 2 B ( )3;1 C ( )3;3 D (5; 8− )
Câu 7 Trong các mệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề đúng?
I 6 2 là số hữu tỷ
II Phương trình x2−2019x−2020=0 có hai nghiệm trái dấu
III Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là hình vuông
IV Nếu các vec tơ ,a b cùng hướng thì , a b= a b
A 1. B 4 C 3 D 2
Câu 8 Tập nghiệm của phương trình x− +1 3x2 = x− +1 12
MÃ ĐỀ : 132
Trang 2Câu 9 Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng y=3x−1 và 3
2
x
là
A (− −1; 2). B ( )1; 2 C (− −2; 1). D ( )2;1
Câu 10 Một chất điểm chuyển động tại thời điểm t (giây) có vận tốc là 2( )
v= t− t m s Vận tốc lớn nhất của chất điểm đó bằng
A 10(m s/ ). B 9(m s/ ) C 16(m s/ ). D 12(m s/ )
Câu 11 Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình 2
2
x = x
A x2+ x− =2 2x+ x− 2 B x2 3x− =1 2x 3x− 1
x + −x = x+ −x
Câu 12 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A( ) ( ) (3; 4 ,B 2; 2 ,C 3; 1− ) Góc B của
cho tam giác ABC bằng
A 60 B 45 C 135 D 90
Câu 13 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(−2; 2 ,) (B 1; 1− ) Tìm tọa độ điểm M trên đường
thẳng y =1 sao cho MA MB+ đạt giá trị nhỏ nhất
A M −( 1;1). B M( )1;1 C M(1; 1− ). D M( )3;1
Câu 14 Gọi S là tổng tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2 ( )
mx − =m x+ vô
nghiệm Giá trị của S bằng
Câu 15 Số giá trị nguyên của tham số m trên đoạn −2019; 2019 để phương trình 2x2−6x+m= −x 1
có một nghiệm duy nhất là
A 2022 B 2024 C 2023. D S =2020
II TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Bài 1 (2 điểm) Giải các phương trình:
a) x2−2x+3 2x− − =1 2 0 b) 2x− 3− = x 3
Bài 2 (2,0 điểm) Cho hàm số y=x2−2x− có đồ thị 3 ( )P
a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị ( )P của hàm số
b) Tìm m để đồ thị ( )P cắt đường thẳng ( ) 2
d y= x−m + tại hai điểm có hoành độ x x1; 2 sao cho biểu thức T = x1+x2−2x x1 2 đạt giá trị lớn nhất
Bài 3 (2,5 điểm ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A( ) ( ) (3; 4 ,B 4;1 ,C 2; 3− )
a) Chứng minh rằng ba điểm A B C, , là ba đỉnh của một tam giác
b) Tìm tọa độ trực tâm của tam giác ABC
c) Tìm tọa độ điểm M sao cho MA2−MB2+MC2đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 4 (0,5 điểm) Giải phương trình: x2+12+ =5 3x+ x2+5
-HẾT -
Trang 3HƯỚNG DẪN
I TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm)
Câu 1 Hệ phương trình 3
+ =
+ = −
có nghiệm khi và chỉ khi
Câu 2 Gọi x x là hai nghiệm của phương trình 1; 2 x2−4x− =1 0 Gí trị biểu thức
x +x bằng
A 2 B 14 C 18 D 6
Câu 3 Cho hình bình hành ABCD , O là giao điểm của hai đường chéo Trong các khẳng định sau,
khẳng định nào đúng?
Câu 4 Cho hàm số y=x2−2x− có đồ thị như hình vẽ 3
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A a0,b0,c0. B a0,b0,c0 C a0,b0,c0. D a0,b0,c0
Câu 5 Cho hình chữ nhật ABCD có AB=a BC, =2a , Điểm M là trung điểm cạnh AD Tính BM CD
A a2. B −a2 C 0. D 2a 2
Câu 6 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(−1; 2 ,) ( )B 5; 4 Tọa độ trung điểm M của đoạn
AB là
A ( )6; 2 B ( )3;1 C ( )3;3 D (5; 8− )
Câu 7 Trong các mệnh đề sau, có bao nhiêu mệnh đề đúng?
I 6 2 là số hữu tỷ
II Phương trình x2−2019x−2020=0 có hai nghiệm trái dấu
III Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là hình vuông
IV Nếu các vec tơ ,a b cùng hướng thì , a b= a b
A 1. B 4 C 3 D 2
Trang 4Câu 8 Tập nghiệm của phương trình x− +1 3x2 = x− +1 12
Câu 9 Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng y=3x−1 và 3
2
x
= là
A (− −1; 2). B ( )1; 2 C (− −2; 1). D ( )2;1
Câu 10 Một chất điểm chuyển động tại thời điểm t (giây) có vận tốc là 2( )
v= t− t m s Vận tốc lớn nhất của chất điểm đó bằng
A 10(m s/ ). B 9(m s/ ) C 16(m s/ ). D 12(m s/ )
Câu 11 Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình 2
2
x = x
A x2+ x− =2 2x+ x− 2 B x2 3x− =1 2x 3x− 1
x + −x = x+ −x
Câu 12 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có A( ) ( ) (3; 4 ,B 2; 2 ,C 3; 1− ) Góc B của
cho tam giác ABC bằng
A 60 B 45 C 135 D 90
Câu 13 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(−2; 2 ,) (B 1; 1− ) Tìm tọa độ điểm M trên đường
thẳng y =1 sao cho MA MB+ đạt giá trị nhỏ nhất
A M −( 1;1). B M( )1;1 C M(1; 1− ). D M( )3;1
Câu 14 Gọi S là tổng tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2 ( )
mx − =m x+ vô
nghiệm Giá trị của S bằng
Câu 15 Số giá trị nguyên của tham số m trên đoạn −2019; 2019 để phương trình 2x2−6x+m= −x 1
có một nghiệm duy nhất là
A 2022 B 2024 C 2023. D S =2020
Trang 5II TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Bài 1 (2 điểm) Giải các phương trình:
a) x2−2x+3 2x− − =1 2 0 b) 2x− 3− = x 3
Hướng dẫn
Xét x2−2x+3 2x− − =1 2 0 (1)
Nếu 2 1 0 1
2
x− x
( )
4 5 0
5
=
+ − =
= −
Nếu 2 1 0 1
2
x− x
( )
= −
= +
Vậy S =1; 4− 15
b) Ta có
( )2
2 3 0
x
−
( )
2
3 2 3
2 2
4
x x
Vậy S = 2
Bài 2 (2,0 điểm) Cho hàm số y=x2−2x− có đồ thị 3 ( )P
a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị ( )P của hàm số
b) Tìm m để đồ thị ( )P cắt đường thẳng ( ) 2
d y= x−m + tại hai điểm có hoành độ x x1; 2 sao cho biểu thức T = x1+x2−2x x1 2 đạt giá trị lớn nhất
Hướng dẫn
a) Ta có y=x2−2x− 3
Đỉnh I =(1; 4− )
Trục đối xứng x = Hàm số đồng biến trên 1 (−;1), nghịch biến trên ( )1;
Trang 6Đồ thị có bề lõm quay lên trên
Giao điểm trục tung (0; 3− ), giao điểm trục hoành: (−1; 0) và ( )3; 0
Bảng biến thiên:
Đồ thị:
b) Xét phương trình honhf độ giao điểm d và (P)
x − x− = x m− + x − x+m − = (*)
Tại hai điểm phân biệt thì (*) có 2 nghiệm phân biệt
Theo viet ta có 1 2 2
1 2
4 4
x x
x x m
Do đó T = x1+ −x2 2x x1 2 = m2−12 12 MaxT = khi 2 m = 0
Bài 3 (2,5 điểm ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A( ) ( ) (3; 4 ,B 4;1 ,C 2; 3− )
a) Chứng minh rằng ba điểm A B C, , là ba đỉnh của một tam giác
b) Tìm tọa độ trực tâm của tam giác ABC
c) Tìm tọa độ điểm M sao cho MA2−MB2+MC2đạt giá trị nhỏ nhất
Hướng dẫn
Ta có AB=(1; 3 ,− ) AC= − −( 1; 7) Do 1 3
2 7 AB k AC
−
x
y
f x ( ) = x 2 2∙x 3
-3
O
-4
1
Trang 7Hai vec tơ AB và AC không cùng phương suy ra ba điểm A B C, , không thẳng hàng nên ba điểm là ba đỉnh của một tam giác
b) Gọi H x( H;y H)là trực tâm của tam giác ABC
Ta có CH =(x H −2;y H +3 ,) BH =(x H−4;y H −1)
Do H trực tâm của tam giác ABC .
⊥
⊥
Vậy H(11; 0)
c) Gọi M x y( ; )
Ta có 2 2 2 ( ) (2 ) (2 ) (2 ) (2 ) (2 )2
MA −MB +MC = x− + y− − −x − y− + x− + y+
( )2
x− +y +
Vậy Min MA2−MB2+MC2 =20 khi 1 0 1 ( )1;0
M
Bài 4 (0,5 điểm) Giải phương trình: x2+12+ =5 3x+ x2+5
Hướng dẫn
Ta có x2+12 x2+5 với x nên 5 3 5
3
x
x
Do 5
3
x nên ( )
1 0
Vậy 2− = = là nghiệm duy nhất x 0 x 2
-HẾT -