1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

CD4 TIÊN đề ƠCLIT HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

6 184 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 224,95 KB
File đính kèm chuyen de hinh hoc.rar (77 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu luôn hẳn là công cụ phục vụ tốt nhất cho công việc giảng dạy cũng như nghiên cứu của các nhà khoa học nhà giáo cũng như các em học sinh , sinh viên . Một con người có năng lực tốt để chưa hẳn đã thành công đôi khi một con người khác năng lực thấp hơn một chút lại có hướng đi tốt lại tìm đến thành công nhanh hơn trong khi con người có năng lực kia vẫn loay hay tìm lối đi cho chính mình . Tài liệu là một kim chỉ nang cho chúng ta một hướng đi tốt nhất đến với kết quả nhanh nhất . Tôi xin đóng góp một chút vào kho tàng tài liệu của trang , mọi người cũng có thể tham khảo đánh giá và góp ý để bản thân tôi có động lực đóng góp nhiều hơn những tài liệu mà tôi đã sưu tầm được và up lên ở trang.

Trang 1

TÍNH CHẤT CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

A Kiến thức cần nhớ

1 Tiên đề Ơ – clit:

Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó

Trong hình 4.1, đường thẳng m đi qua O và song

song với a là duy nhất

m

a O

Hình 4.1

2 Tính chất của hai đường thẳng song song:

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:

a) Hai góc so le trong bằng nhau;

b) Hai góc đồng vị bằng nhau;

c) Hai góc trong cùng phía bù nhau

3 Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song

a) Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau (h.4.2);

b) Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì

nó cũng vuông góc với đường thẳng kia (h.4.2);

a

b

c

Hình 4.2 Hình 4.3

c) Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau (h.4.3)

B Một số ví dụ:

Ví dụ 1: Cho tam giác ABC có A75 ;0 B 600 Trên nửa mặt phẳng bờ BC có chứa A vẽ các tia Cx và Cy sao cho ACx75 ;0 BCy 1200 Chứng tỏ rằng các tia

Cx và Cy trùng nhau

Giải (H 4.4)

* Tìm hướng giải:

Để chứng tỏ hai tia Cx và Cy trùng nhau ta

chứng tỏ hai đường thẳng chứa hai tia đó

trùng nhau, đồng thời hai tia này cùng nằm

trên một nửa mặt phẳng bờ BC

B

A

Trang 2

Hình 4.4

* Trình bày lời giải :

Ta có: ACxA750  Cx // AB (Vì có cặp góc so le trong bằng nhau) (1)

Ta có: BCy B 1200600 1800

 Cy // AB (Vì có cặp góc trong cùng phía bù nhau) (2)

Từ (1) và (2), theo tiên đề Ơ-clít, ta có hai đường thẳng Cx và Cy trùng nhau Mặt khác, hai tia Cx và Cy cùng nằm trên một nửa mặt phẳng bờ BC có chứa A nên hai tia này trùng nhau

Ví dụ 2: Hình 4.5 có a // b và A1 B1 300 Tính số đo A2 và 

2

B

Giải:

* Tìm hướng giải:

Vì a // b và A2 ,B 2so le trong với các góc A1,B1 nên chỉ cần tính A1 , B1 thì có

thể suy ra A2 và B 2

* Trình bày lời giải :

Ta có: a // b nên A1+  0

1 180

B  (cặp góc trong cùng

phía)

Mặt khác A1 B1 300(theo đề bài) nên

Và B 1 1800 1050 750

Suy ra: A2=  0

1 75

B  (cặp góc so le trong) ,

B 2  0

1 105

A

  (cặp góc so le trong)

Hình 4.5

Ví dụ 3:

Tính các số đo x, y trong hình 4.6, biết A1= A2 ;

1

B = 

2

B

3 7

xy

Hình 4.6

Giải:

* Tìm hướng giải:

a

Trang 3

* Trình bày lời giải :

Ta có: A1+  0

2 180

A  (hai góc kề bù), mà A1=A2 (đề bài) nên  0 0

Suy ra: ABa

Tương tự: ABb

Do đó a // b (cùng vuông góc với AB)

Ta có: x + y 1800( cặp góc trong cùng phía) , mà

3 7

xy

Nên

180.3

10

Ví dụ 4:

Hình 4.7 có A30 ;0 B70 ;0 AOB1000

Chứng tỏ rằng: Ax // By

Hình 4.7

Giải:

* Tìm hướng giải:

Ta phải chứng minh hai đường thẳng Ax và By song song Giữa hai đường thẳng này chưa có một đường thẳng thứ ba cắt chúng nên chưa thể vận dụng dấu hiệu nhận biết nào để chứng minh chúng song song

Ta sẽ vẽ thêm một đường thẳng thứ ba làm trung gian rồi dùng dấu hiệu: hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ

* Trình bày lời giải( Hình 4.8):

Trong góc AOB, vẽ tia Ot // Ox Khi đó

AOt  A (cặp góc so le trong)

Suy ra: BOt  1000 300 700

Vậy B BOt 700

Do đó By // Ot (vì có cặp góc so le trong bằng

nhau)

Từ đó Ax // By (vì cùng song song với Ot)

Hình 4.8

C Bài tập vận dụng

Tiên đề Ơ-clit

Trang 4

4.1 Cho tam giác ABC Vẽ điểm M sao cho góc BAM bằng và so le trong với

góc B Vẽ điểm N sao góc CAN bằng và so le trong với góc C Chứng tỏ rằng

ba điểm M, A, N thẳng hàng

4.2 Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a vẽ 101 đường thẳng Chứng tỏ rằng ít

nhất cũng có 100 đường thẳng cắt a

4.3 Cho điểm O ở ngoài đường thẳng xy Qua O vẽ n đường thẳng Xác định

giá trị nhỏ nhất của n để trong số các đường thẳng đã vẽ, ít nhất cũng có 10 đường thẳng cắt xy

Tính chất hai đường thẳng song song

4.4 Cho tam giác ABC Từ điểm D trên cạnh BC vẽ DE // AB, DF // AC (

,

E AC F AB  )

a) Kể tên những góc ở trong hình vẽ bằng góc A;

b) giả sử B C 1100, tính số đo góc A

4.5 Cho tam giác ABC Từ điểm M trên cạnh BC vẽ MD // AB, ME // AC (

,

D AC E AB  ) Xác định vị trí của điểm M để tia MA là tia phân giác của góc DME

4.6 Hình 4.9 có C m m  0( 90 )0

ABC1800 2m0 và Bx // AC

Chứng minh rằng tia Bx là tia phân

giác của góc ABy

Hình 4.9

Vận dụng dấu hiệu nhận biết và tính chất của hai đường thẳng song song

4.7 Hình 4.10, ngoài những số đo đã ghi còn biết D 1D 2 Chứng tỏ rằng

bm

Hình 4.10 Hình 4.11

4.8 Hình 4.11 có ABAC CD, ACOEAC Biết OAB m  0 , OCD  500 Tìm giá trị m để tia OE là tia phân giác của góc AOC

4.9 Hình 4.12 có AEF 45 ,0 EFC3AEF Các tia Em và Fn lần lượt là các tia

B

Trang 5

Hình 4.12 Hình 4.13

4.10 Hình 4.13 có A B và và Ax // Bm Chứng tỏ rằng Ay // Bn

4.11 Hình 4.14 có A a 0 , B b a b 0( , 90 )0 Chứng tỏ rằng Ax // By.

Hình 4.14 Hình 4.15

Trang 6

n

B

O

4.12:

Hình 4.15 có A mµ   ,C n   ( 90 < m , n <180 ) ;

AOC   m   Chứng tỏ rằng AB//CD n

Hình 4.15

4.13: Hình 4.16 có A 130 , C  140 và OA OB Chứng tỏ rằng AB//CD

130

140

A

O

x

y B

Hình 4.16

4.14: Cho góc AOB Trên tia OA lấy điểm M , trên tia OB lấy điểm N Vẽ ra ngoài góc AOB các

tia Mx và Ny song song với nhau

Cho biết AMx140 , BNy 150 Tính số đo góc AOB

4.15: Hình 4.17 có Ax//By, OA OB và A 145 Tính số đo góc B

Hình 4.17 Hình 4.18

4.16: Hình 4.18 có Ax//By Tính số đo góc AOB.

145

?

A

O

x

B

y

50

?

150

L

Ngày đăng: 22/12/2019, 20:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w