1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

đồ án cầu thếp tcvn 11823 ( ffie tự đông link excel vào thuyết minh: gồm có bản vẻ + thuyết minh+ excek )

154 336 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 154
Dung lượng 2,45 MB
File đính kèm thuong.rar (8 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

fie gôm có bản vẻ + thuyết minh+ excel fie excel tự động nội lực chỉ cần điền vị trí muốn cái là đc. fie wor link dữ liệu từ fie excel nên sẽ rút ngắn tgian làm rất nhiều. có bản wor hướng dẫn cách thay đổi đổi như thế nào. có video hướng dẫn nên yến tâm

Trang 1

-Thép làm dầm chủ : Thép tấm M270 cấp 345 có cường độ chảy Fy=345 MPa.

-Thép làm hệ liên kết ngang (dầm ngang và khung ngang), sườn tăng cường : M270 cấp 345 có cường độ chảy Fy=345 MPa

-Thép bản mặt cầu, lề bộ hành :

+ Thép chịu lực, cấu tạo : CII có Fy=280 MPa

-Thép làm thanh lan can, cột lan can : M270 cấp 345có cường độ chảy Fy=

345 MPa

-Bê tông bản mặt cầu, lan can, lề bộ hành : C30 có f  C 30Mpa

-Trọng lượng riêng của thép : S 7.85 10 5N mm/ 3

-Trọng lượng riêng của bê tông có cốt thép : C 2.5 105N mm/ 3

III.THIẾT KẾ MẶT CẮT NGANG CẦU:

1 Chọn số lượng dầm n, khoảng cách dầm S, chiều dài cánh hẫng

Trang 2

LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH ! R 25 C 5¿ ¿14500

Chọn n =7 2071.43mm

Chọn khoảng cách dầm chính S=2100mm

Suy ra chiều dài đoạn hẫng

-Chọn số dầm chính là 7, khoảng cách giữa các dầm là S = 2100 mm, chiều dài bản

Tạo dốc bằng thay đổi chiều cao đá kê gối : Là dùng đá kê gối có chiều cao tăng

dần để tạo độ dốc ngang của mặt đường sau khi hoàn thiện Chiều cao tối thiểu của

  

tc

B (n 1)sLc

2

 

Trang 3

1 Chiều dài dầm tính toán

Chọn khoảng cách từ đầu dầm đến tim gối là : a=300 mm

Chiều dài dầm tính toán : Ltt = 26400 mm

1056÷ 1320Vậy chọn chiều cao dầm thép: d= 1000 mm

Chiều cao dầm liên hợp: H= 1300 mm

Trang 4

3.Kích thước tiết diện ngang :

Hình 1.2: Tiết diện dầm liên hợp

Chiều cao phần vút : hV=100mm

Chiều dày bản bê tông : tS=200 mm

Chiều dày sườn dầm : tW=12 mm

Chiều rộng cánh trên : bC=350 mm

Chiều dày cánh trên : tC=25 mm

Chiều rộng cánh dưới : bf=420 mm

Chiều dày cánh dưới : tf=45 mm

chiều cao sườn : D= 930mm

chiều cao dầm chính : d=1000mm

Trang 5

ĐAMH TK CẦU THÉP DVHD:Th.S PHẠM ĐỆ

V.THIẾT KẾ CẤU TẠO CÁC BỘ PHẬN CỦA DẦM CHÍNH:

1.Sườn Tăng Cường, hệ liên kết ngang

Chỉ bố trí sườn tăng cường đứng, không bố trí sườn tăng cường dọc

Bố trí 2 sườn tăng cường đứng gối tại đầu mỗi dầm, khoảng cách 200 mm

Bố trí sườn tăng cường đứng trung gian khoảng cách 1500 mm, riêng tại đoạn đầu

dầm (từ đầu đến hệ khung ngang đầu tiên) thì bố trí cách khoảng 550 mm

Tại sườn tăng cường đứng gối đầu tiên, bố trí hệ dầm ngang bằng thép cán chữ I, loại dầm cánh rộng W660 x 256

Tại các sườn tăng cường đứng cách khoảng 3000mm thì bố trí hệ khung ngang bằng thép L100 x 100 x 10 (cho cả thanh xiên và thanh ngang)

Bề dày của tất cả các sườn tăng cường là 14mm, kích thước còn lại xem hình vẽ

Trang 6

2.Neo chống cắt:

Thiết kế loại neo hình nấm với các số liệu sau :

Đường kính đinh: dS = 20 mm

Chiều cao: h = 230 mm

Thiết kế 2 hàng neo với khoảng cách giữa tim của neo đến

mép bản cánh trên là 75 mm, khoảng cách 2 hàng neo là 200 mm

3.Mối nối dầm chính

Mối nối sử dụng bulông cường độ cao

Số lượng mối nối là 2 , đặt đối xứng nhau qua tim cầu, vị trí đặt mối nối là chiều dài dầm, cách đầu dầm 8250 mm

Hình 1.4: Bố trí neo chống cắt

23

Trang 7

ĐAMH TK CẦU THÉP DVHD:Th.S PHẠM ĐỆ

Chương 2:THIẾT KẾ LAN CAN, LỀ BỘ HÀNH, BẢN MẶT CẦU

Ở phần này chỉ thiết kế cấu tạo và bố trí thép, tính tĩnh tải, không tính toán nội lực và tính toán cốt thép

Thể tích tấm thép T1: VT1 = 100 x 1,740 x 5 =870,000 mm3

Thể tích tấm thép T2: VT2 = 140 x 740 x 5 =518,000 mm3

Thể tích tấm thép T3: VT3 = 100 x 150 x 5 = 75,000 mm3

Trang 8

Thanh liên kết:

Tay vịn:

Tổng trọnglượng lan can trên toàn cầu:

Tính trên 1mm theo phương dọc cầu:

P lancan=8142.6

26400=0.308431818

II.LỀ BỘ HÀNH

cot 5

2

3

4

5 6 860

3 cotlancan  870,000 518,000 75,000 1, 463,000   

2 (90 82 ) 100 216,142 4

lienket

2 (80 70 ) 2000 4,712,389 4

tayvin

Trang 9

Vậy DC3 cách mép trái 1 đoạn bằng 723.3549317mm

Chọn và bố trí cốt thép trong bản mặt cầu như hình sau:

Thép dùng cho lề bộ hành là thép CII có Fy=280 MPa

Bê tông sử dụng có F’c=30 MPa

1 1 2 2 3 3 3

Trang 10

III.BẢN MẶT CẦU

Bản mặt cầu sẽ được tính toán theo 2 sơ đồ: Bản congxon và bản loại dầm Trong đó phần bản loại dầm đơn giản được xây dựng từ sơ đồ dầm liên tục do đó sau khi tính toán dầm đơn giản xong phải nhân với hệ số kể đến tính liên tục của bản mặt cầu

Cốt thép dùng trong bản mặt cầu là thép CII có cường độ Fy=280 MPa, bê tông dùng cho bản mặt cầu là loại bê tông có cường độ chịu nén f’c=30 MPa

Do trong phạm vi hẹp của đồ án môn học nên ta bố trí cốt thép trong bản mặt cầu theoyêu cầu cấu tạo như hình dưới

Hình 2.4: Bố trí thép bản mặt cầu.

Trang 11

Moment tĩnh của dầm thép đối với trục X-X:

= 24052525.00

Khoảng cách từ trục trung hoà đến các mép dầm :

Trang 12

Y s , t NC=c= K X − X

I NC=LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH ! R 79 C 8¿ ¿350.00× LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH ! R 80 C 8¿ ¿25.003

LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH ! R 81 C 11¿ ¿420.00 × LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH ! R 80 C 11¿ ¿45.00❑3

Momen kháng uốn đối với thớ trên t/d dầm thép:

S s ,t NC= I NC

Y s , t NC=LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH ! R 87 C 8¿ ¿6641384004.77

Momen kháng uốn đối với thớ dưới t/d dầm thép:

S s ,b NC= I NC

Y s , b NC=LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH ! R 88 C 8¿ ¿6641384004.77

Momen tĩnh của tiết diện dầm thép đối với trục trung hoà:

2 ,

Trang 13

{LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH ! R 3C 6¿LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH ! R 105 C 10¿ ¿26400 ¿ ¿2575.00 mm

Chọn

D

ầ m biên:

3.Đặc trung hình học dầm trong:

a.Giai đoạn liên hợp ngắn hạn (ST)

Bố trí cốt thép trong bản mặt cầu là 14a200 và bê tông bản mặt cầu có cường độ

f’c=30MPa

Diện tích cốt thép dọc bản:

A ct=LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH !R 122 C 11¿ ¿23 x 3.14 x LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH ! R 119 C 5¿ ¿142

Trong đó: n là số thanh thép trong đoạn Bi

Trang 14

Diện tích phần bản bê tông quy đổi về thép:

A c−td=A c

Trong đó: n là hệ số quy đổi bê tông bản mặt cầu về thép, phụ thuộc vào cường độ của

bê tông làm bản mặt cầu

Khoảng cách từ trọng tâm bản bê tông (tính phần vt) đến mép trên dầm thép:

=

1

2×2

Diện tích mặt cắt ngang dầm:

Momen tĩnh của diện tích t/d liên hợp lấy đối với trục TH1:

Khoảng cách từ trục TH1 đến trục TH2

Khoảng cách từ trục trung hoà đến các mép dầm :

Trang 15

ĐAMH TK CẦU THÉP DVHD:Th.S PHẠM ĐỆ

Mép dưới dầm thép :

Mép dưới bản bê tông:

Mép trên bản bê tông:

Momen quán tính của tiết diện liên hợp : IST

2

Momen kháng uốn của tiết diện liên hợp : SST

Momen kháng uốn đối với mép trên và mép dưới bản bê tông :

Trang 16

LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH !R 189 C 11¿ ¿7.1147 × LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH ! R 189C 8¿ ¿23106666974.71

Momen tĩnh của tiết diện liên hợp ngắn hạn đối với trục trung hoà:

2

4.Giai đoạn liên hợp dài hạn (LT):

Trong đó: n là số thanh thép trong đoạn Bi

Diện tích phầnbản bê tông quy đổi về thép:

3 × LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH ! R 213 C 8¿ ¿7.1147 =LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH ! R 210C 5¿ ¿21785.88 mm

Trong đó: n là hệ số quy đổi bê tông bản mặt cầu về thép, phụ thuộc vào cường

độ của bê tông làm bản mặt cầu

Diện tích mặt cắt ngang dầm liên hợp : Ad

Momen tĩnh của diện tích t/d liên hợp lấy đối với trục TH1:

Trang 17

ĐAMH TK CẦU THÉP DVHD:Th.S PHẠM ĐỆ

Khoảng cách từ trục trung hoà đến các mép dầm :

Mép trên dầm thép:

Mép dưới dầm thép:

Mép dưới bản bê tông:

Mép trên bản bê tông:

Momen quán tính của tiết diện liên hợp : ILT

3× LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH ! R 256 C 8¿ ¿7.1147׿

Momen kháng uốn đối với mép trên và mép dưới t/d dầm thép:

Momen kháng uốn đối với mép trên và mép dưới bản bê tông :

Trang 18

3 × LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH ! R 270C 11¿ ¿7.1147LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH ! R 270C 8¿ ¿16744460280.42

3 × LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH ! R 273C 11¿ ¿7.1147 × LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH ! R 273 C 8¿ ¿16744460280.42

Momen tĩnh của tiết diện liên hợp dài hạn đối với trục trung hoà:

2

DẦM GIỮA ( DẦM TRONG)

Tiết diện dầmthép Tiết diện dầm liên hợpChưa liên hợp

(NC) Ngắn hạn(ST) Dài hạn(LT)Diện tích tiết diện mm 2 38810.00 107706.42 64134.66

Moment kháng uốn thớ dưới

Trang 19

Ngắn hạn(ST)

Dài hạn(LT)Diện tích tiết diện mm 2 38810.00 104741.48 63043.77

Moment kháng uốn thớ dưới

dầm thép mm3 17465867.80 25709946.48

23843229.77Moment kháng uốn thớ trên

II.TẢI TRỌNG – HỆ SỐ PHÂN BỐ NGANG

1.TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CẦU:

Trang 20

Sườn tăng cường:

Sườn tăng cường giữa: hình 3.2

Một dầm có: 11x 2 = 22 sườn tăng cường giữa

Khoảng cách các sườn: do = 3000 mm

Khối lượng một sườn tăng cường:

Sườn tăng cường gối:hình 3.1

Trang 21

ĐAMH TK CẦU THÉP DVHD:Th.S PHẠM ĐỆ

Một dầm có: 4x 2 = 8 sườn tăng cường gối

Khoảng cách các sườn: 200 mm

Khối lượng một sườn:

Sườn tăng cường tại liên kết ngang: hình 3.3

Một dầm có: 8x 2 = 16 sườn tăng cường

Khoảng cách các hệ liên kết ngang: Lb = 3000 mm

Khối lượng một sườn tăng cường;

Liên kết khung ngang:có 22 liên kết khung ngang trên mỗi dầm

Khoảng cách giữa các liên kết ngang 3000 mm

Dùng thép L100x100x10(cho cả thanh xiên và thanh ngang) Trọng lượng mỗi mét dài :

g lk=LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH ! R 631C 3¿ ¿0.168 N /mm

Thanh ngang dài: 1653mmThanh xiên dài: 726 mmMỗi liên kết ngang có: 2 thanh LK ngang, 2 thanh LK xiênDầm ngang W660x265 dài 2028 m có khối lượng:

g=A x 1970 x7,85.10-5 =25100 x 1970 x 7,85.10-5=3995.8698 N

Sườn tăng cường tại giữa dầm ngang để đặt kích trong quá trình thay gối sau

này: Có 4 sườn tăng cường g = 4 x 57.3678= 229.4712 N

P4=1

2׿

¿1

2׿

Sườn tăng cường:

P5=g s 1 × LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH ! R 679C 6¿ ¿22+ g s 2 × LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH ! R 681 C 6¿ ¿8+g s 3 × LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH ! R 683C 6¿ ¿16

L

=>DC1=P1+ P2 +P3 +P4 +P5 =

Trọng lượng bản thân bản mặt cầu:

Trang 22

DC3 12.38343182N/mm (toàn cầu)Tĩnh tải lớp phủ DW:

TĨNH TẢI

lan can–lề bộ hành DC3= 12.38343182 N/mmlớp phủ DW= 17.71 N/mm

Trang 23

III.XÁC ĐỊNH HỆ SỐ PHÂN BỐ NGANG:

Khi bê tông bản mặt cầu chưa đủ cường độ thì tĩnh tải DC2 chia đều cho các dầm

chính do đó hệ số phân bố tải trọng theo phương ngang của tĩnh tải DC2 được xác

Trang 24

Hình 3.4.Đường ảnh hưởng dầm biên theo phương pháp đòn bẫy

Hoạt tải xe 3 trục và xe 2 trục :

mg se xe=LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH ! R 750 C 7¿ ¿1.2× LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH ! R751 C 7¿ ¿0.333

Hoạt tải làn:

mg se

3000× 2 =LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH !R 754 C 4¿ ¿0.160952381

Hoạt tải người đi bộ:

1

0.619× LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH ! R 774 C 6¿ ¿1500+( LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH ! R 772 C 14¿ ¿1.333−LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH ! R 763C 14¿ ¿0.619) × LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH !R 774 C 6¿ ¿1500

2100 2100

2100 2100

mg

Trang 25

ĐAMH TK CẦU THÉP DVHD:Th.S PHẠM ĐỆ

DW:

DC3:

DC2:

g se=( LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH ! R 769 C 6¿ ¿1.452380952+ LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH ! R 770 C 6¿ ¿1)× LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH ! R 771 C 6¿ ¿950.00 ×0.5+LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH ! R 770 C 6¿ ¿1× 0.5 × LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH !R 772 C 6¿ ¿3000

Trang 26

Vậy:

n= E B

E D=LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH ! R 810 C 7¿ ¿7.1147

Vậy: một lan chất tải

mg monent sI

=0.06+(LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH !R 811C 5¿ ¿2100

2

LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH ! R 812 C 5¿ ¿26400)

2

0.1

Hai hay nhiều làn chất tải:

mg monent MI =0.075+0.06+(LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH ! R 811C 5¿ ¿2100

2

2

0.36+LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH ! R 829C 5¿ ¿2100

: Hệ số phân bố lực cắt cho dầm trong trường hợp xếp >1 làn xe trên cầu

Trang 27

2100Tính In

3

6 ' p

S I

Trang 28

Hình 3.7 Mặt cắt thép liên kết ngang L100x100x10

Thép L100x100x10 có: F=2280 mm2 ; I=6641384004.77mm4

Momen tĩnh đối với trục X-X:

Khoảng cách từ trục trung hòa (0-0) đến trục X-X:

LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH ! R 861 C 9 : R 861C 11¿ ¿6656073.2821

Xác định moment quán tính:

LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH ! R 854 C 11¿ ¿1000 ×( LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH ! R 853 C 11¿ ¿200)3

1

Trang 29

ĐAMH TK CẦU THÉP DVHD:Th.S PHẠM ĐỆ

12.8 LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH ! R 843C 2¿ ¿21003× LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH ! R 844 C 2¿ ¿6641384004.77

=0.001782455<0.005

=>Thoả

Tỷ số

LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH ! R 871 C 4¿ ¿26400=LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH ! R 872 C 4¿ ¿0.416666667<0.5

 thỏa điều kiện nén lệch tâmb.Dầm Biên

Ta có đường ảnh hưởng cho dầm biên:

1

2×

3 4

12.8'

tt

S I a

L I

B L

1 1

2

1 1

2

1 12

1 1'

Trang 30

Hoạt tải người đi bộ:

+Khi xếp 1 làn xe trên cầu:

Hoạt tải xe 3 trục và xe 2 trục :

mg

B

Trang 31

ĐAMH TK CẦU THÉP DVHD:Th.S PHẠM ĐỆ

Tải trọng làn:

0.416334286

+Khi xếp 2 làn xe trên cầu:

Hoạt tải xe 3trục và xe 2 trục :

Trang 32

LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH !R 879C 4¿ ¿126002+LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH !R 880C 4¿ ¿84002+LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH ! R 881C 4¿ ¿42002=LINK Excel Sheet 12 A:\\ht_trentruong\\TKCAUTHEP27032018\\đồ án nhân thầy đệ\\đồ án thuog\\excel không đổi tên\\DA_cauTHep_khong doiTen.xlsx 1.1 ĐTHH ! R 884 C 4¿¿246960000 mm

{ y1=1

7+

1

2×

y '1=1

7+

1

2×

Trang 33

IV:NỘI LỰC – TỔ HỢP NỘI LỰC THEO CÁC TTGH

1.KIỂM TRA DẦM CHỦ TẠI CÁC MẶT CẮT SAU

Trang 34

Tại mặt cắt gối (I-I): cách gối một khoảng L = 0.000Vu)

Tại mặt cắt mối nối (II-II): cách gối một khoảng L2 = 7950 mm(Ms,Vs)

Tại mặt cắt liên kết ngang gần mặt cắt giữa dầm (III-III): cách gối một khoảng

-0.674

0.000 -0.837

0.000

-1.000

0.000 -1.000

0.000

2.000 2.500 2.500

2.000

0.750

1.750 1.750

0.750

1.750

1.750

0.750 0.000

-0.955

0.500 0.500

NỘI LỰC MẶT CẮT I-I

Diện tích đường ảnh hưởng: ¿

Hoạt tải tác dụng lên dầm gồm có: HL93 + Tải trọng người đi

Trang 35

3500.0 3500.0 1500.0

5000.0

7000.0 7000.0 5000.0

  ( VV )

  ( VV )

  ( VV )

  

43004300

1200

Trang 36

0.000 -0.699

0.000

-0.699

0.000 0.301 0.301

0.000 0.750

  

Trang 37

-6514.8 -4120.5

0.0

-6514.8

1500.0

3500.0 3500.0 1500.0

3500.0 3500.0 1500.0

5000.0

7000.0 7000.0 5000.0

BIỂU ĐỒ MONEN MẶT CẮT III-III

  ( VV )

  

1200

Trang 39

3500 3500 1500

3500 3500 1500

5000

7000 7000 5000

MONMEM TẠI MẶT CẮT IV-IV : L=13200

  ( VV )

  ( VV )

  ( VV )

  

1200

Trang 40

Tại mặt cắt gối cách gối một khoảng: L0 = 0

Tại mặt cắt cách gối một khoảng: L1 = 2700 mm

Tại mặt cắt cách gối một khoảng: L2 = 5700mm

Tại mặt cắt cách gối một khoảng: L3 = 8700 mm

Tại mặt cắt cách gối một khoảng: L4 = 11700 mm

Tại mặt cắt cách gối một khoảng: L5 = 13200 mm

Tại mặt cắt cách gối một khoảng: L6 = 0 mm

Hệ số phân bố ngang khi xếp một làn, để tính toán ở TTGH Mỏi : Chỉ lấy cho tải

Ngày đăng: 20/12/2019, 20:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w