B: localize v khoanh vùng Các đáp án khác không được vì: A: succeed smt v nối tiếp cái gì, VD: winter succeeds autumn; succeed in doing smt v thành công khi làm gì C: spread v trải,
Trang 1Đối với các bạn học Tiếng Anh có thể tham gia các nhóm sau
1.Nhóm hsmoon: https://www.facebook.com/groups/hsmoon/
2.Nhóm HEM: https://www.facebook.com/groups/moonerenglish/
(Yêu cầu: nhóm dành cho các bạn hs moon thực sự ham học và có quyết tâm cao Ai muốn tham gia đều phải có tinh thần đóng góp các tài liệu hay để mọi người cùng tham khảo)
1 It was imperative for the authorities to ……… the epidemic
B: localize (v) khoanh vùng
Các đáp án khác không được vì:
A: succeed smt (v) nối tiếp cái gì, VD: winter succeeds autumn; succeed in doing smt (v) thành công khi làm gì
C: spread (v) trải, dàn ra không phù hợp về nghĩa Thường dùng là: the spread of disease/epidemic (n) sự lan tràn của bệnh dịch, a rapid spreading epidemic (n) một
bệnh dịch lan tràn nhanh
D: define (v) định nghĩa (1 từ), vạch ra, định rõ (ranh giới giữa 2 nước, quyền hạn
của một người)
2 His efforts, though futile, are still ………
D: commendable (a) đáng khen ngợi (Mọi nỗ lực của anh ấy, dù vô ích, nhưng
vẫn đáng khen ngợi)
Các đáp án khác không được vì:
A: refined (a) lịch sự, tao nhã, có học thức (người); refined sugar (n) đường đã tinh chế
B: intimidated (a) bị dọa dẫm, hăm dọa
C: pious (a) hiếu thảo, lễ độ; a pious fraud (n) một sự lừa dối có thiện ý
3 To me friendship is a(n) ……… thing
A precious B insignificant C costly D obscure
A: precious (a) quý giá, đáng trân trọng (life, metal, relationship)
DẠNG BÀI HOÀN THÀNH CÂU
Vị trí: Thuộc chương trình moontv Tiếng Anh ngày 20/12/2014
Tài liệu phát kèm sau khi buổi Moontv kết thúc
Trang 2Các đáp án khác sai vì:
B: vô nghĩa, không có ý nghĩa
C: costly (a) đắt tiền, tốn tiền (furniture, war)
D: obscure (a) mờ mịt, tối tăm, ít người biết đến, vô danh (obscure style: lối viết văn tối nghĩa, obscure author, obscure village)
4 He was reserved by nature, even ………
B: morose (a) buồn rầu, ủ rũ, ủ ê (Bản tính anh ta đã vốn rất dè dặt, lại còn lúc
nào cũng ủ rũ)_câu này cần một từ có cùng trường nghĩa với reserved
Các đáp án khác sai vì:
A.cordial (a) thân ái, thân mật (cordial smile: nụ cười thân mật, cordial medicine: thuốc kích thích (trợ) tim, cordial dislike: sự ghét cay ghét đắng)
C amiable (a) đáng yêu, hòa nhã
D approachable (a) có thể tới gần, tiếp xúc được
5 Misuse of the world’s resources is one of the ……… issues of our
times
A (burning issue: vấn đề nóng = heated issue)
Các đáp án khác không đi với issue: boiling (a) đang sôi (boiling water: nước đang sôi, firing (n) sự nung, đốt)
6 That was an act of epic ………
C:act of valor (n) vụ biệt kích, epic (a) có tính sử thi, có tính chất anh hùng ca
Các đáp án khác không phù hợp:
A.validity (n) giá trị pháp lí, tính hiệu lực
B price (n) giá trị
D location (n) sự xác định vị trí, sự định vị
7 What he did to support our cause was a small but ……… gesture
A: significant gesture (n) hành động ý nghĩa (câu này phải chọn từ có nét nghĩa
trái ngược với small, vì có liên từ but: những gì ông ấy đã làm cho sự nghiệp của
chúng ta tuy nhỏ nhưng có ý nghĩa)_chú ý: gesture (n) hành động để bày tỏ thiện ý: VD: his speech is a gesture of friendship: lời nói của ông ta là 1 biểu hiện của tình
hữu nghị
Các đáp án khác không phù hợp:
B: stout (a)chắc, khỏe, bền, mập mạp (body)
Trang 3C obvious (a) rành mạch, hiển nhiên (an obvious style: lối văn rành mạch, obvious truth: sự thật hiển nhiên
D: indecent (a) không đứng đắn, không hợp với khuôn phép (indecent gesture (n)
điệu bộ khiếm nhã kết hợp được nhưng không phù hợp về nghĩa
8 The vegetation on the island was ………
A exuberant B chivalrous C overcast D ingenious
A: exuberant (a) um tùm, phong phú (hệ thực vật trên đảo rất phong phú)
Các đáp án khác sai vì:
B: chivalrous (a) có tính chất nghĩa hiệp (văn thơ)
C: overcast (a) tối sầm, u ám (trời), VD: an overcast day (n) một ngày u ám, đầy
mây
D: ingenious (a) khéo léo, tài tình, mưu trí
9 He was regarded as the most ………of contemporary writers of
fiction
B: daring (a) dũng cảm, táo bạo (ông ấy xứng đáng với danh hiệu là nhà viết tiểu thuyết đương thời dũng cảm nhất)
Các đáp án khác không phù hợp về nghĩa:
A: dense (a) dày, rậm, ngu đần (đây là tính từ ngắn sai về mặt ngữ pháp)
C: extensive (a) rộng rãi, bao quát (về quy mô, lượng), vd: extensive farming: quảng canh
D: imaginary (a)không có thực, ảo
10 Ronald had the ……….to blame his teachers for his failure
D: audacity (n) sự cả gan (nghĩa tiêu cực)(have the audacity to do smt (v) cả gan làm gì)
Các đáp án khác sai vì:
B chivalry (n) phong cách hiệp sĩ, tinh thần thượng võ, tác phong lịch sự với phụ nữ (tích cực)
C regard (n) lòng yêu mến, sự kính trọng (have a great regard for smb: kính trọng, yêu mến ai)
11 ……… is a real health hazard
A Stupidity B Sturdiness C Animosity D Obesity
D: obesity (n) sự béo phì (chí có đáp án này liên quan đến health hazard (n) mối nguy hại cho sức khỏe)
Trang 4A.stupidity (n) sự ngốc nghếch
B sturdiness (n) sự cường tráng, sung sức
C animosity (n) sự oán hận (have animosity against sb: oán hận ai, animosity
between 2 nations: tình trạng thù địch giữa 2 nước)
12 The old lady was becoming increasingly affected by ………
A senility B masculinity C virility D chivalry
A: senility (n) tình trạng lão suy (suy yếu do tuổi già)_bà cụ ngày càng suy yếu do tuổi già
Các đáp án khác không phù hợp về nghĩa:
B masculinity (n) tính chất đàn ông
C virility (n) tính rắn rỏi, nam tính
D chivalry (n) tính sử thi, anh hùng ca
13 His ………excuses invariably exasperated the manager
A: feeble (a) yếu, không thuyết phục (những lời bào chữa kém thuyết phục của
anh ta luôn luôn làm cho người quản lí tức điên lên/thêm bực mình)
Các đáp án khác không kết hợp được với excuse và không phù hợp về nghĩa:
B: frail (a) mỏng manh, dễ vỡ (frail life: cuộc sống tạm bợ, frail happiness: hạnh
phúc mỏng manh)
C robust (a) thiết thực (trí óc), mạnh (rượu)
D: wealthy (a) giàu có
14 I don’t ……….to be a genius but I am not stupid either
D: claim (v) nhận, tự cho là (tôi không tự nhận là 1 thiên tài nhưng tôi cũng
không ngốc nghếch/ngớ ngẩn)
Các đáp án khác sai vì:
A.permit (v) cho phép (permit sb to do smt; permit of smt chứ không có permit to
do/be smt)
B agree (v) đồng ý, C compare (v) so sánh (with sb; compare st/sb with st/sb)
15 Smoking can be ……… to your health
A delightful B harmless C detrimental D indifferent
C: to be detrimental to (v) nguy hại cho
Các đáp án khác sai vì:
A: delightful (a) thú vị không phù hợp về nghĩa
B: harmless (a) vô hại sai kiến thức (tuy nhiên, vẫn có cụm từ: to be
harmful/harmless to health)
Trang 5D: indifferent (a) thờ ơ không phù hợp về nghĩa (vẫn có cấu trúc: be indifferent
to smt:thờ ơ, không quan tâm đến cái gì)
16 People ………their spending power when prices rise
B: curtail (v) cắt ngắn, rút ngắn (expenses: chi tiêu, a speech: bài nói)_Mọi người cắt giảm việc sử dụng điện khi giá cả tăng
Các đáp án khác không phù hơp vì:
A: increase (v) tăng không hợp nghĩa của cả câu
C: prolong (v) kéo dài, gia hạn (a wall, a visit) không phù hợp về nghĩa+không
dùng prolong spending power
D: think (v) nghĩ_ ta có: think of/about st/sb hoặc think that + mệnh đề, không có
think st
17 He became an outlaw by ……… the law
A defying B observing C sticking to D abiding by
A: sau giới từ “by” động từ phải thêm “ing”, defy the law (v) coi thường pháp
luật_Ông ta đã không được pháp luật bảo vệ vì coi thường pháp luật
Become an outlaw (v) sống ngoài vòng pháp luật, không được pháp luật bảo vệ, che chở
Các đáp án không phù hợp vì:
B: observe (v) quan sát
C: stick to (v) bám vào, gắn bó với, giữ (lời hứa)
D: abide by the law (v) tuân thủ pháp luật (đây là cụm từ đúng nhưng không phù
hợp với văn cảnh)
18 ………is a punishable offense
B: poaching (n) sự săn trộm (nghĩa tiêu cực)
Các đáp án khác không phù hợp về nghĩa: A: hunting (n) sự săn bắt, Jogging (n) sự
đi bộ thể thao, Boxing (n) môn đấm bốc
19 Marian was a beautiful, ………young lady
C: slender (a) mảnh dẻ (đẹp)
Các đáp án khác không phù hợp với văn cảnh:
A: corpulent (a) to béo; B: gaunt (a) gầy, hốc hác, D: bony (a) nhiều xương (cá), to xương (người)
20 Don’t trust him, he’s cruel, ……… and unscrupulous
Trang 6C:treacherous (a) phụ bạc, xảo trá, bất lương_Đừng tin hắn ta, hắn ta là một kẻ độc ác, phụ bạc và vơ liêm sỉ
Các đáp án khác khơng phù hợp vì:
A: loving (a) âu yếm, đằm thắm (vd: a loving kiss) khơng phù hợp với văn cảnh B: slack (a) uể oải, chậm chạp, ế ẩm (slack trade/business, slack weather: thời tiết
làm người ta uể oải)
D: trustworthy (a) đáng tin cậy càng khơng hợp với văn cảnh
21 There was little protection against the ……… wind
A: bitter wind (n) giĩ rét buốt
B: powerless (a) bất lực, khơng cĩ quyền lực, C: sour (a) chua; cả 2 từ này đều
khơng kết hợp được với wind
22 It is sometimes very difficult to appreciate his ………wit
A: caustic (a) cay độc, ác ý (wit (n) sự hài hước, dí dĩm, trí thơng minh, mưu
mẹo)_ cĩ thể dịch là: đơi khi trị đùa ác ý của anh ta thật khĩ để chấp nhận được
Các đáp án khác khơng phù hợp về nghĩa: nạve (a) ngây thơ, frail (a) mỏng manh
23 Josh’s ……… irony is just a means of making him feel superior
C: cutting irony (n) sự mỉa mai cay độc, gay gắt
Các đáp án: A: decrepit (a) già yếu, hom hem, lụ khụ (vd: a decrepit man), B:
intrepid (a) gan dạ, dũng cảm : đều khơng kết hợp được với từ “irony”
24 The professor, weary and increasingly ………in mood, walked into the
auditorium
C: sour mood (n) tâm trạng khơng vui, mất bĩnh tĩnh; trong câu này ta phải tìm 1
từ cĩ nét nghĩa tương đồng với weary (a) buồn, ủ rũ
Các đáp án: A: valiant (a) quả quyết, gan dạ, B biting (a) buốt (giĩ), chua cay
(words)
25 I’m sure that his ………remarks and sarcasm were a result of your own hostile behavior towards him
A: biting remarks (n) những lời nhận xét chua cay, làm đau lịng người nghe_
dịch: tơi chắc rằng những lời nhận xét chua cay và sự mỉa mai của anh ta là do cử
chỉ thù địch của bạn đối với anh ta)
Gentle (a) nhẹ nhàng, robust (a) ngay thẳng, thiết thực (đầu ĩc), mạnh (rượu)
26 I have often felt hurt by her ………humor
Trang 7A annihilating B acid C courageous
B: acid (a) chua, cay độc, chua cay: dịch là: tôi thường cảm thấy tổn thương vì sự hài hước cay độc của cô ta
Đáp án A: annihilating (a) tiêu diệt, hủy diệt, có tính hủy diệt, C: courageous (a) can đảm, dũng cảm (a courageous heart; 1 trái tim dũng cảm)
27 Her ……….reply left us shocked at her insolent behavior
C: a tart reply/answer: 1 câu trả lời chua chat, gay gắt; câu này có thể dịch là:
câu trả lời chua chat với một thái độ xấc xược của cô ta làm chúng tôi sốc
Còn A: hefty (a) lực lưỡng, vạm vỡ; B: delicate (a) mềm mại (tay), tế nhị (vấn đề)
28 It has often been found that ………punishment in many cases proves to
be detrimental rather than beneficial
C: harsh (a) cứng rắn
Đáp án A với remark (nhận xét cay độc), cutting remark (phê bình gay gắt)
29 Failing their senior class was a ……….disappointment for many
students
C: có cụm từ: bitter disappointment (n) thất vọng cay đắng
Các từ gallant (a) dũng cảm, hào hoa; feeble (a) yếu không kết hợp được với
disappointment, và cũng không phù hợp với văn cảnh
30 Man: Can you go hiking with us tomorrow?
Woman: Sorry, I can’t I have too much to do to get ready for the new term
Man: Take it easy School doesn’t start until next week
What does the man mean?
A School begins later this year
B School will be easy this year
C She shouldn’t start her work early
D He wants her to relax
D: Cụm từ “take it easy” có nghĩa là “relax”
31 Man: Is that it for today?
Woman: That’s it
What does the woman mean?
A It has been a good day
B That’s the place we’re going
C We’ve finished our day’s work
D The store is closed for the day
C: the phrase “that’s it” có nghĩa là “that’s all” hoặc là “I’ve finished”
32 Man: I can’t stand living in this place anymore
Woman: Well, why don’t you move then?
Trang 8A Stand still
B Get some exercises
C Sit down
D Change his residence
D: cụm từ “can’t stand something/somebody” có nghĩa là không thể chịu đựng cái gì/ai đó được nữa, move trong câu này có nghĩa là chuyển/rời đi đâu đó
33 I adore my little niece She really ………
A is the apple of my eye
B is a bad egg
C is a hard nut to crack
D isn’t my cup of tea
A” the apple of my eye: người mà tôi yêu quý
D: my cup of tea: thứ mà tôi thích (VD: English is my cup of tea – tôi thích Tiếng
Anh, cái nè chị Cú nói rất nhiều lần về văn hóa trà chiều không thể thiếu của người Anh rùi nhỉ^^)
34 That boy Jack is a bad influence on my son, Timmy Jack really is
A the apple of my eye
B a hard nut to crack
C a bad egg
D a piece of cake
C: a bag egg : dùng để nói về 1 người “đầu đường xó chợ” thối tha, có nhân phẩm kém như “1 quả trứng thối (có thể dùng “a rotten egg” nhé
35 Marco has all the power in the office, he makes all the decisions around here and
everyone is very polite towards him He’s
A the big cheese
B a piece of cake
C a hard nut to crack
D the apple of my eye
Trang 9 A: the big cheese = the important person (người quan trọng, có quyền lực- Các Cú của chị
cứ nhớ đến sự kiến các nước đế quốc, thực dân coi Trung Quốc như 1 miếng phomat béo ngậy đem ra xâu xé, nước lớn mạnh thì được phần lớn í)
Các đáp án khác không phù hợp về nghĩa:
B: a piece of cake = very easy (ăn bánh thì Cú nào cũng thấy dễ ùi đúng hem, có học là khó thôi^^)
C: a hard nut to crack (n) người khó gần, khó hiểu (nghĩa đen là 1 cái hạt rất cứng, khó có thể tách, làm vỡ được cũng giống như 1 ng khó gần, khó hiểu)
D: the apple of my eye = someone I love/like very much (chúng ta vẫn gọi là cục cưng đó^^)