1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

132 câu sắt và 1 số kim loại quan trọng nguyễn anh tuấn

38 128 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số dung dịch tác dụng được với dung dịch FeNO32 là Biết X, Y là các chất vô cơ.. Tiến hành các thí nghiệm sau a Cho Mg vào lượng dư dung dịch Fe2SO43 dư; b Cho dung dịch FeNO32 vào dung

Trang 1

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 1

Câu 1 Ở nhiệt độ cao, oxit nào sau đây không bị khí H2 khử?

Câu 2 Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III)?

A HNO3 (loãng, dư) B H2SO4 (đặc, nguội) C FeCl3 (dư) D HCl (đặc) Câu 3 Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Na2CrO4 là

A Dung dịch chuyển từ màu vàng thành không màu

B Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng

C Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam

D Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam

Câu 4 Cho các dung dịch sau: HCl, Na2S, AgNO3, Na2SO4, NaOH và KHSO4 Số dung dịch tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là

Biết X, Y là các chất vô cơ X, Y lần lượt là

A K2SO4 và Br2 B H2SO4 loãng và Br2 C NaOH và Br2 D H2SO4 loãng và

Na2SO4

Câu 6 Nguyên tắc luyện thép từ gang là:

A Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép

B Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao

C Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép

D Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép

Câu 7 Thành phần chính của quặng cromit là

Câu 8 Tiến hành các thí nghiệm sau

(a) Cho Mg vào lượng dư dung dịch Fe2(SO4)3 dư;

(b) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3;

(c) Dẫn khí H2 dư qua ống sứ chứa bột CuO nung nóng;

(d) Cho kim loại K vào lượng dư dung dịch CuSO4;

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

Trang 2

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 2

(c) Dung dịch Y oxi hĩa được Fe2+ trong dung dịch thành Fe3+

(d) Muối của Cr trong X và Y cĩ số oxi hĩa của Cr khác nhau

điện phân dung dịch

có mà ng ngăn

O H O

Hai chất X, T lần lượt là

A NaOH, Fe(OH)3 B Cl2, FeCl2 C NaOH, FeCl3 D Cl2, FeCl3

Câu 11 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3

(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH

(c) Cho Na2CO3 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2

(d) Cho bột Fe vào dung dịch FeCl3 dư

(e) Cho NaHCO3 vào dung dịch CaCl2 đun nĩng

(g) Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch NaHSO4

Số thí nghiệm cĩ phản ứng hĩa học xảy ra là

Câu 12 Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất sắt(II)?

Câu 13 Cơng thức hĩa học của natri đicromat là

Trang 3

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 3

Câu 15 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng (d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư

(e) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ (g) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ Sau khi kết thức các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 16 Cho các phát biểu sau về crom:

(a) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch từ màu da cam chuyển sang màu vàng

(b) Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 thì dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu

da cam

(c) Cho crom (VI) oxit vào nước thu được dung dịch chứa hai axit

(d) Cr2O3 tan trong dung dịch NaOH loãng

Câu 19 Thực hiê ̣n các thí nghiê ̣m sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo

(2) Đốt cháy hỗn hợp sắt và lưu huỳnh (trong điều kiê ̣n không có không khí)

(3) Cho sắt (II) oxit vào dung di ̣ch axit sunfuric đă ̣c nóng

(4) Cho sắt vào dung di ̣ch đồng (II) sunfat

(5) Cho đồng vào dung di ̣ch sắt (III) clorua

(6) Cho oxit sắt từ tác du ̣ng với dung di ̣ch axit clohidric

Số thí nghiê ̣m ta ̣o ra muối sắt (II) là

Câu 20 Tiến hành các thí nghiệm sau:

Trang 4

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 4

(a) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4

(g) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

Số thí nghiệm có xảy ra sự oxi hóa kim loại là

Câu 21 Trường hợp nào sau đây không có sự phù hợp giữa tên quặng sắt và công thức hợp chất chính

có trong quặng?

Câu 22 Crom(III) hiđroxit (Cr(OH)3) tan trong dung dịch nào sau đây?

Câu 23 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí CO2 dư vào dung dịch BaCl2

(b) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3

(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư

(d) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư

(e) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Cr2(SO4)3

(g) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 24 Cho dãy các chất: SiO2, Cr(OH)3, CrO3, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH (đặc, nóng) là

Câu 25 Có các phát biểu sau :

(a) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

(b) Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hoá thành ion Cr2+

(c) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo

Trang 5

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 5

(d) Phèn chua có công thức Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

(e) Crom(VI) oxit là oxit bazơ

Số phát biểu đúng là

Câu 26 Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch

Câu 27Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

Câu 28 Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, thu được khí H2 ở catot

(b) Dùng khí CO dư khử CuO nung nóng, thu được kim loại Cu

(c) Để hợp kim Fe-Ni ngoài không khí ẩm thì kim loại Ni bị ăn mòn điện hóa học

(d) Dùng dung dịch Fe2(SO4)3 dư có thể tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu

(e) Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 2 muối

Câu 30 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3

(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH

(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 (tỉ lệ mol 1 : 1)

(d) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl3

(e) Cho hỗn hợp BaO và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư

(g) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là

Câu 31 Cho phản ứng hóa học: Fe CuSO 4 FeSO4Cu

Trong phản ứng trên xảy ra

Trang 6

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 6

A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

Câu 32 Công thức hóa học của axit cromic là

Câu 33 Hiện tượng xảy ra khi sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 là

A có kết tủa nâu đỏ B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần đến hết

C có kết tủa keo trắng D có kết tủa nâu đỏ, sau đó kết tủa tan dần đến hết

Câu 34 Cho sơ đồ chuyển hóa:

Câu 35 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4

(g) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

Số thí nghiệm có xảy ra sự oxi hóa kim loại là

Câu 36 Thành phần chính của quặng cromit là

Câu 37 Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra hỗn hợp muối?

Câu 38 Cho hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 vào lượng dư dung dịch H2SO4 loãng Kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và chất rắn Z Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Y là:

A KMnO4, NaNO3, FeCl3, Cl2 B Fe2O3, K2MnO4, K2Cr2O7, HNO3

C CaCl2, Mg, SO2, KMnO4 D NH4NO3, Mg(NO3)2, KCl, Cu

Trang 7

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 7

Câu 39 Cho các phát biểu sau:

(a) Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng cách điện phân AlCl3 nóng chảy (b) Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

(c) Hỗn hợp Fe3O4 và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng, dư

Câu 41 Chất nào sau đây là chất lưỡng tính?

Câu 42 Cho các phát biểu sau:

1 Các chất Al, Al2O3, Al(OH)3 là những hợp chất lưỡng tính

2 Phương pháp trao đổi ion làm mềm được nước cứng toàn phần

3 Dung dịch HCl có pH lớn hơn dung dịch H2SO4 có cùng nồng độ mol

4 Hàm lượng cacbon trong gang cao hơn trong thép

5 Điện phân hỗn hợp dung dịch CuSO4 và NaCl có khí màu vàng lục thoát ra ở catot

Cr  X   Y   Z T

X, Y, Z, T lần lượt là

A CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2Cr2O7 B CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO4

C CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO4 D CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2Cr2O7

Câu 44 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho từ từ a mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3

(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH loãng

(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng, dư

(d) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng, dư

Trang 8

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 8

(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 dư

(g) Cho dung dịch Al2(SO4)3 vào dung dịch Ba(OH)2 dư

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm tạo ra hai muối là:

Câu 45 Cho các phát biểu sau:

(a) Crom bền trong không khí do có màng oxit bảo vệ

(b) Ở nhiệt độ thường, crom(III) oxit là chất rắn, màu lục thẫm

(c) Crom(III) hiđroxit có tính lưỡng tính, tan được trong dung dịch axit và kiềm mạnh

(d) Trong dung dịch H2SO4 loãng, ion cromat chuyển thành ion đicromat

K Cr O    X YZ

Biết X, Y và Z là các hợp chất của crom Hai chất Y và Z lần lượt là

A Cr(OH)3 và Na2CrO4 B.Cr(OH)3 và NaCrO2 C.NaCrO2 và Na2CrO4 D.Cr2(SO4)3 và NaCrO2

Câu 47 Nhiệt phân Fe(OH)2 trong chân không đến khi khối lượng chất rắn không thay đổi, thu được

Câu 48 Nguyên tố crom có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

Câu 49 Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?

Câu 50 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho bột Mg dư vào dung dịch FeCl3

(b) Đốt cháy Fe trong khí Cl2 dư

(c) Cho bột Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư

(d) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối Fe(II) là

Câu 51 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Cl2 từ MnO2 và dung dịch HCl:

Trang 9

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 9

Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể thay MnO2 bằng KMnO4 và không cần đun nóng hỗn hợp phản ứng bằng đèn cồn

(b) Bình (1) và bình (2) lần lượt đựng dung dịch NaCl và dung dịch H2SO4 đặc với mục đích thu được khí Cl2 khô

(c) Bông tẩm dung dịch NaOH có tác dụng chính là hấp thụ khí HCl

(d) Trong thí nghiệm trên xảy ra sự khử axit HCl

Số phát biểu đúng là

Câu 52 Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

Câu 53 Thành phần chính của quặng cromit là

Câu 54 Cho hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 vào lượng dư dung dịch H2SO4 loãng Kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và chất rắn Z Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Y

A KMnO4, NaNO3, FeCl3, Cl2 B Fe2O3, K2MnO4, K2Cr2O7, HNO3

C CaCl2, Mg, SO2, KMnO4 D NH4NO3, Mg(NO3)2, KCl, Cu

Câu 55 Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khi khối lượng chất rắn không thay đổi, thu được

Trang 10

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 10

Câu 56 Khi cho CrO3 tác dụng với H2O thu được hỗn hợp gồm

Câu 57 Có các phát biểu sau:

(a) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

(b) Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hóa thành ion Cr2+

(c) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo

(d) Phèn chua có công thức Na SO Al SO2 4 2 43.24H O 2

(e) Crom (VI) oxit là oxit bazo

Số phát biểu đúng là

Câu 58 Nguyên tắc luyện thép từ gang là:

A Dùng O2 oxi hóa các tạp chất Si, P, S, Mn, … trong gang để thu được thép

B Dùng chất khử CO khử oxi sắt thành sắt ở nhiệt độ cao

C Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn, … trong gang để thu được thép

D Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép

Câu 59 Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là

A Ag2O, NO2, O2 B Ag, NO2, O2 C Ag2O, NO, O2 D Ag, NO, O2

Câu 60 Trường hợp nào sau đây tạo hai muối của sắt?

Câu 61 Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất sắt (II)?

Câu 62 Ở nhiệt độ cao, oxit nào sau đây không bị khí H2 khử?

Câu 63 Dung dịch nào sau đây tác dụng với lượng dư dung dịch CrCl3 thu được kết tủa?

Câu 64 Phản ứng nào sau đây chứng minh hợp chất sắt (II) có tính khử?

A FeCl22NaOHFe OH 22NaCl

Trang 11

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 11

B Fe OH 22HClFeCl22H O2

C FeO CO Fe CO 2

D 3FeO 10HNO 33Fe NO 335H O NO2 

Câu 65: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

Câu 71 Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung nóng ở nhiệt

độ cao Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn thu được gồm?

Câu 72 Phương trình ion thu gọn của phản ứng giữa dung dịch AgNO3 và dung dịch HCl là

C AgHClAgClHD AgNO3H HNO3Ag

Câu 73 Phương trình hóa học nào sau đây được viết sai?

A 2Cr + 3H2SO4(loãng) Cr2(SO4)3 + 3H2 B 2Cr + 3Cl2t2CrCl3

Trang 12

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 12

C Cr(OH)3 + 3HClCrCl3 + 3H2O D Cr2O3 + 2NaOH(đặc) t2NaCrO2 + H2O

Câu 74: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đun nóng hỗn hợp bột FeO và CO (b) Cho Fe vào dung dịch HCl

(c) Cho Fe(OH)2 vòa dung dịch HNO3 loãng, dư (d) Đốt Fe dư trong Cl2

(e) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng, dư

Số thí nghiệm tạo ra muối sắt (III) là

Câu 75 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho hỗn hợp Fe(NO3)2 và AgNO3 (tỉ lệ mol 1:1) vào nước

(b) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeSO4

(c) Cho hỗn hợp KHSO4 và KHCO3 (tỉ lệ mol 1:1) vào nước

(d) Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol 1:1) vào dung dịch HCl dư

Câu 76: Phản ứng nào sau đây tạo ra muối sắt (II)?

A Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch HCl B Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl

C Fe tác dụng với dung dịch HCl D FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng

Câu 77 Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2, thu được sản phẩm gồm

A CuO, NO2, O2 B Cu, NO, O2 C CuO, NO, O2 D Cu, NO2, O2

Câu 78 Cho các phản ứng sau:

(a) CuO + H2 → Cu + H2O; (b) 2CuSO4 + 2H2O dpdd 2Cu + O2 + 2H2SO4; (c) Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu; (d) 2Al + Cr2O3 t Al2O3 + 2Cr

Số phản ứng dùng để điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện là

Câu 79 Cho các chất sau: Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeCO3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3

lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư (biết sản phẩm khử của N+5 là NO), số phản ứng phản ứng oxi hóa - khử là

Câu 80: Cho CrO3 vào dung dịch NaOH (dùng dư) thu được dung dịch X Cho dung dịch H2SO4

dư vào X, thu được dung dịch Y Cho các phát biểu sau:

Trang 13

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 13

(a) Dung dịch X có màu da cam

(b) Dung dịch Y có màu vàng

(c) Dung dịch Y oxi hóa được Fe2+ trong dung dịch thành Fe3+

(d) Muối của Cr trong X và Y có số oxi hóa của Cr khác nhau

Số phát biểu đúng là

Câu 81: Công thức hóa học của natri đicromat là

Câu 82 Dung dịch AgNO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 83 Cho các phát biểu sau về crom:

(a) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch từ màu da cam chuyển sang màu vàng

(b) Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 thì dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam

(c) Cho crom (VI) oxit vào nước thu được dung dịch chứa hai axit

(d) Cr2O3 tan trong dung dịch NaOH loãng

Số phát biểu đúng là

Câu 84: Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Na2CrO4 là

A Dung dịch chuyển từ màu vàng thành không màu

B Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng

C Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam

D Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam

Câu 85: Crom (III) hiđroxit Cr OH 3 tan trong dung dịch nào sau đây?

Câu 86: Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung nóng ở nhiệt

độ cao Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn thu được gồm

Trang 14

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 14

Câu 87: Cho sơ đồ chuyển hóa:

H SO Na CrO H SO NaOH Br NaOH

FeO lo·ng   X   lo·ng Y  d­ Z   d­ T

Biết các chất Y, Z, T là các hợp chất của crom Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A Fe2(SO4)3, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, NaCrO2 B FeSO4, CrSO4, NaCrO2, Na2CrO4

C FeSO4, Cr2(SO4)3, NaCrO2, Na2CrO4 D FeSO4, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, Na2Cr2O7

Câu 88 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí CO2 dư vào dung dịch BaCl2

(b) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3

(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư

(d) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1:1) vào nước dư

(e) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Cr2(SO4)3

(g) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1:1) vào dung dịch HCl dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

C CrCl3 và BaCO3 D FeCl3 và Fe(OH)3

Câu 90 Công thức của crom (III) hiđroxit là

Câu 91 Cho sơ đồ chuyển hóa giữa các hợp chất của crom:

  KOH  Cl 2 KOH  H SO 2 4  FeSO 4 H SO 2 4 

3

Cr OH   X    Y   Z   T

Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự là

A KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3 B K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3

C KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4 D KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3

Câu 92 Cho phản ứng hóa học: Fe CuSO 4 FeSO4Cu

Trong phản ứng trên xảy ra

A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

Câu 93 Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt (III)?

A HNO3 (loãng, dư) B H2SO4 (đặc, nguội) C FeCl3 (dư) D HCl (đặc)

Trang 15

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 15

Câu 94 Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?

Câu 95 Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư) không tạo muối Fe(II) Chất X là

Câu 96 Phát biểu nào sau đây sai?

A Khi tách H2CrO4 và H2Cr2O7 ra khỏi dung dịch thì chúng sẽ bị phân hủy thành CrO3

B Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch K2CrO4 thì dung dịch thu được có màu da cam

C Các oxit và hiđroxit của crom đều là chất lưỡng tính

D Cho CrCl3 vào dung dịch chứa NaOH dư và Br2 thu được dung dịch có màu vàng

Câu 97 Thành phần chính của loại quặng nào sau đây không chứa sắt?

Câu 98 Trong môi trường H2SO4 loãng, chất nào sau đây khử được hợp chất KMnO4 thành hợp chất MnSO4?

Câu 99 Cho dãy chuyển hóa sau: CrtX CrCl3ddYKCrO 2 Các chất X, Y lần lượt là

Câu 100 Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

Câu 101 Crom(III) hiđroxit (Cr(OH)3) không tan trong dung dịch nào sau đây?

(loãng)

Câu 102 Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo thành hợp chất sắt (III)?

Câu 103 Trong môi trường H2SO4 loãng, chất nào sau đây oxi hóa được hợp chất FeSO4 thành hợp chất Fe2(SO4)3?

Câu 104 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Trang 16

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 16

Biết X, Y là các chất vô cơ X, Y lần lượt là

A K2SO4 và Br2 B H2SO4 loãng và Br2 C NaOH và Br2 D H2SO4 loãng và

Na2SO4

Câu 105 Phèn crom-kali có màu xanh tím, được dùng để thuộc da, làm chất cầm màu trong ngành

nhuộm vải Công thức hóa học của phèn crom-kali là

A K2SO4.Cr2(SO4)3.12H2O B K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O

C K2SO4.CrCl3.12H2O D K2SO4.CrCl3.24H2O

Câu 106 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2

(b) Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3

(c) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch MgCl2

(e) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2

(g) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư

Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

Câu 107 Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X loãng dư tạo muối Fe(III) Chất X là

Câu 108 Crom có số oxi hóa 6 trong hợp chất nào sau đây?

Câu 109.Kim loại Fe tan trong dung dịch chất nào sau đây?

Câu 110) Nung nóng Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

Câu 111 Trộn bột kim loại X với bột oxit sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt

nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa Kim loại X là

Trang 17

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 17

Câu 112) Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho gang tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng

(b) Cho Fe tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3

(c) Cho Al tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO4

(d) Cho Fe tác dung với dung dịch Cu(NO3)2

(e) Cho Al và Fe tác dụng với khí Cl2 khô

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có hiện tượng ăn mòn điện hóa học là

Câu 113) Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Điện phân NaCl nóng chảy

(b) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ)

(c) Cho mẩu K vào dung dịch AlCl3

(d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4

(e) Cho Ag vào dung dịch HCl

(g) Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaHSO4

Số thí nghiệm thu được chất khí là

Câu 114) Hòa tan Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X Cho dãy các chất: KMnO4, Cl2, NaOH, Na2CO3, CuSO4, Cu và KNO3 Số chất trong dãy tác dụng được với X là

Câu 115 Cho các phát biểu sau:

(a) Cho khí H2 dư qua hỗn hợp bột Fe2O3 và CuO nung nóng, thu được Fe và Cu

(b) Cho kim loại Ba tác dụng với dung dịch CuSO4, thu được kim loại Cu

(c) Cho AgNO3 tác dụng với dung dịch FeCl3, thu được kim loại Ag

(d) Để gang trong không khí ẩm lâu ngày có xảy ra ăn mòn điện hóa học

(e) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân khi nhiệt kế bị vỡ

Trang 18

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 18

Biết các chất Y, Z, T là các hợp chất của crom Các chất X, Y, Z, T lần lượt là

A Fe2(SO4)3, Cr(SO4)3, Cr(OH)3, KcrO2 B FeSO4, CrSO4, KCrO2, K2CrO4

C FeSO4, Cr2(SO4)3, KCrO2, K2CrO4 D FeSO4, Cr2(SO4)3, , K2Cr2O7

Câu 117) Phương trình hĩa học nào sau đây được viết sai?

A Cu2FeCl3 dung dịchCuCl22FeCl2 B 2Na2H O2 2NaOHH2

C H2CuOtCuH O2 D Fe ZnSO 4 dung dịch  FeSO4Zn

Câu 118 Dung dịch nào sau đây tác dụng với lượng dư dung dịch CrCl3 thu được kết tủa?

Câu 119) Hình vẽ sau mơ tả thí nghiệm điều chế khí Z:

Phương trình hĩa học điều chế khí Z là

A H SO2 4 đặ   c Na SO2 3SO2  NaSO4H O2

B Ca OH 2dung dịch 2NH Cl4 rắnt 2NH3 CaCl22H O2

C 4HCl đặc MnO2tCl2  MnCl22H O2

D 2HCldung dịchZn  H ZnCl2

Câu 120 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Điện phân MgCl2 nĩng chảy;

(b) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư;

(c) Nhiệt phân hồn tồn CaCO3;

(d) Cho kim loại Na vào CuSO4 dư;

(e) Dẫn khí H2 dư đi qua bột CuO nung nĩng

Trang 19

Thầy phạm Minh Thuận Sống là để dạy hết mình 19

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 121 Cho các chất Cr, FeCO3, Fe(NO3)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Na2CrO4 Số chất phản ứng với dung dịch HCl là

Câu 122 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí CO2 dư vào dung dịch BaCl2

(b) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3

(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư

(d) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư

(e) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Cr2(SO4)3

(g) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 123 Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

Câu 124 Cho các phát biểu sau:

(a) Cr và Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính và tính khử

(b) Cr2O3 và CrO3 đều là chất rắn, màu lục, không tan trong nước

(c) H2CrO4 và H2Cr2O7 đều chỉ tồn tại trong dung dịch

(d) CrO3 và K2Cr2O7 đều có tính oxi hóa mạnh

Số phát biểu đúng là

Câu 125 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch B Kim loại Al tác dụng được với dung dịch

NaOH

C Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li D Kim loại cứng nhất là Cr

Câu 126 Thực hiện các thí nghiệm sau

(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2; (b) Cho FeS vào dung dịch HCl;

(c) Cho Al vào dung dịch NaOH; (d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3;

Ngày đăng: 18/12/2019, 21:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w