1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Vai tro va nhu cau cac chat dinh duong

51 55 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 11,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU Cách tính nhu cầu năng lượng  Vai trò & nhu cầu P-L-G trong DD  Vai trò & nhu cầu của Vitamin và Khoáng chất  Cách phân loại các chất dinh dưỡng... VAI TRÒ & NHU CẦU CÁC CHẤ

Trang 1

Bs PHAN KIM HUỆ

KHOA Y TẾ CÔNG CỘNG

BM DD - VSATTP

Trang 2

MỤC TIÊU

Cách tính nhu cầu năng lượng

Vai trò & nhu cầu P-L-G trong DD

Vai trò & nhu cầu của Vitamin và Khoáng chất

Cách phân loại các chất dinh dưỡng

Trang 4

NHU CẦU NĂNG LƯỢNG

Trang 5

TỈ LỆ SINH NĂNG LƯỢNG

Trang 6

Chuyển hoá cơ bản?

CHCB  duy trì hô

hấp, tuần hoàn, bài tiết,

thân nhiệt / không tiêu

hoá, vận cơ, điều nhiệt

Đo lúc mới ngủ dậy –

buổi sáng

Chưa vận động

Sau ăn 12 – 18 giờ

WAKE UP !!!

Trang 7

CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG

Trang 8

CÔNG THỨC TÍNH CHCB

Theo WHO:  BMR (basal metabolic rate)

 Dựa vào cân nặng và lứa tuổi

Trang 9

Một số công thức khác

Harris-Benedict:

– Nam: CHCB = 66,5 + 18,8W + 5H – 6,8A – Nữ: CHCB = 655,1 + 9,6W + 1,9H – 4,7A

Mifflin-St Jeor:

– Nam: CHCB = 10W + 6,25H – 4,92A + 5 – Nữ: CHCB = 10W + 6,25H – 4,92A – 161

 Nhận xét?

Trang 10

NHU CẦU NĂNG LƯỢNG

Trang 11

NHU CẦU NĂNG LƯỢNG

EER(1) = RMR + TEF + ADL(1)

– EER: estimated energy requirement

– TEF: thermic effect of food # 10% RMR

– ADL(1): activity daily living (base on RMR)

• Nhẹ # 30% RMR{giáo viên, nội trợ, NVVP, lao động trí óc…}

• Trung bình # 40%RMR {công nhân xây dựng, sinh viên, nông dân, quân nhân,…}

• Nặng # 50%RMR {công nhân mỏ, công nghiệp nặng, vận động viên thể thao,…}

Trang 12

NHU CẦU NĂNG LƯỢNG

EER(2) = BMR * ADL(2)

– BMR: basal metabolic rate (WHO-1985)

– ADL(2): hệ số năng lượng theo mức độ hoạt

động theo BMR

Trang 13

Một số trường hợp đặc biệt

Sốt: 1 o C thân nhiệt tăng lên +10%RMR

Cường độ vận động đặc biệt cao {vận động viên trong giai đoạn luyện tập liên tục, công

nhân hầm mỏ, …}

 hệ số tính ADL(2) là: nam = 2,4; nữ = 2,2

Trang 14

Một số đối tượng đặc biệt

• Trẻ em dưới 1 tuổi (WHO/UNICEF 1998)

• PN có thai 6 tháng cuối: + 300 - 350 kcal/ngày

• PN cho con bú: + 500 - 550 kcal/ngày

Trang 15

VAI TRÒ & NHU CẦU

CÁC CHẤT DINH DƯỠNG TRONG KHẨU

PHẦN ĂN

Trang 17

Vai trò Protid

- Là yếu tố tạo hình

- Bảo vệ và giải độc

- Cung cấp năng lượng

- Cần thiết cho quá trình chuyển hóa

- Tham gia vận chuyển các chất dinh dưỡng

- Kích thích sự thèm ăn

Trang 18

Phân loại acid amin

- Aicd amin cần thiết: tryptophan, lysin, methionin, phenylalanin, leucin, isoleucin, valin và threonin, ở trẻ em có thêm histidin và arginin

- Các acid amin không cần thiết?

Acid amin

Trang 19

• Vai trò của acid amin

- Thành phần cấu tạo nên các protein

- Tham gia vào chức phận của các tuyến nội tiết

Ví dụ: Phenylalanin, Leucin và isoleucin - Tuyến giáp trạng và thượng thận

Arginin - Tuyến sinh dục (tạo tinh trùng) Lysin có quan hệ tới quá trình tạo máu

Trang 20

Nhu cầu protein của cơ thể

• Phương pháp tính

- Phương pháp bilăng nitơ

- Phương pháp tính từng phần nhu cầu cho lượng nitơ mất đi không tránh khỏi

• Nhu cầu khuyến nghị  1g/kg CN/ ngày

- PN có thai 6 tháng cuối: + 6g/ ngày

- Người mẹ cho con bú: + 15g/ngày

- Protein chiếm 12 – 14% NL khẩu phần

Trang 21

Nguồn cung cấp protid

Trang 23

Hậu quả của thiếu protein ?

Thiếu dinh dưỡng protein năng lượng

Trang 24

Vai trò của Glucid

- Vai trò chính là cung cấp năng lượng

- Tham gia cấu trúc tế bào

- Duy trì đường huyết 80 – 120 mg%

- Điều hòa hoạt động cơ thể, kích thích ruột

- Thừa: toan máu (thể ceton)

- Thiếu: hạ đường huyết

Trang 25

• Phân loại

- Mono saccarid: Glucose, Galactose, Fructose

- Di – saccarid: Sucrose, Lactose, Maltose

- Polysaccarid: Glycogen, Cellulose, tinh bột

Trang 27

d

• Saccarose

- Dưới dạng đường mía hay củ cải

- Sử dụng nhiều: vữa xơ động

Trang 28

Polysaccharid • Tinh bột - Amylose/Amylopectin.

- Nguồn: các loại hạt, đậu và khoai tây.

- Kích thích nhu động ruột

- Nguồn: rau, quả, khoai

Trang 29

Nhu cầu Glucid khuyến nghị

Glucid chiếm 66 – 70% NL khẩu phần

Nguồn glucid thực phẩm

- Thực vật: ngũ cốc, đường mật, hoa quả và rau

- Động vật: sữa, glycogen có một ít ở trong gan, cơ.

Trang 30

Glucid

Trang 31

• Cấu tạo của Lipid

- Là ester của glycerol và các acid béo

- Acid béo no : acid palmitic, acid stearic, acid caprilic, acid capric, acid arachic

- Acid béo chưa no : acid oleic, acid linoleic, acid linolenic, acid arachidonic

- Nhiệt độ nóng chảy phụ thuộc trọng lượng phân

tử của acid béo no

- Giá trị sinh học: acid béo chưa no > acid béo no

Trang 32

Phân loại Lipid

– Lipid đơn giản: Glycerid, Sáp.

– Lipid phức tạp: có phospholipid (lecithin, colamin, cephalin) và cerebrosid (glucolipid)

– Sterol: Cholesterol và phitosterol

Trang 33

Vai trò của Lipid

- Cung cấp năng lượng

- Chức năng tạo hình: tế bào, mô mỡ, bảo vệ

Trang 34

Dựa vào đâu để đánh giá giá trị của 1 loại lipid?

Trang 35

Giá trị dinh dưỡng của chất béo: dựa vào

+ Hàm lượng vitamin A, D và tocopherol + Hàm lượng các phosphatid (lecithin…) + Hàm lượng các acid béo chưa no (linoleic )

+ Hàm lượng các sterol nhất là β -cytosterin, + Dễ tiêu hóa và tính chất cảm quan tốt.

Trang 36

• Nhu cầu lipid khuyến nghị

+ Lipid tối thiểu đạt 15% NL khẩu phần + Acid béo no ≤ 10%

+ Acid béo không no: > 4 - 10%

+ Cholesterol < 300mg/ngày

• Nguồn cung cấp lipid

+ Động vật: mỡ cừu, mỡ heo, mỡ gà, mỡ cá + Thực vật: dừa, mè, đậu, gấc, oliu

Trang 37

Lipid

Trang 40

Phân loại vitamin

- Hợp chất hữu cơ cần thiết mà cơ thể không tự tổng hợp được

- Vitamin tan trong nước : Vitamin B1, B2, B6, B12, C, PP

- Vitamin tan trong trong dầu : A, D, E, K

Trang 41

• Nguồn

- Gan, lòng đỏ trứng, bơ, margarin

- Rau quả có màu xanh và màu vàng

Trang 42

December 18, 2019 42

Vai trò:

- Tạo xương

- Cân bằng Calci nội mô

Nguồn:

- Trứng, sữa,

bơ, gan cá

- Vai trò của ánh sáng mặt trời

Trang 44

December 18, 2019 44

 Vitamin K : Kích thích và ức chế đông cầm máu

 Vitamin B 1 : Hỗ trợ khử acid Pyruvic và điều hòa quá trình dẫn truyền các xung động thần kinh, ức chế khử Acetyl cholin

 Vitamin C :

- Kích thích tạo colagen của mô liên kết

- Kích thích hoạt động của tuyến thượng thận, tuyến yên, hoàng thể,…

Trang 45

Phân loại

- Yếu tố vi lượng (nhu cầu < 100 mg/ngày): Fe, Iod, Flour, Cu, Zn, Mn, Co,…

- Yếu tố đa lượng (nhu cầu > 100 mg/ngày): Ca, P, Mg, K, Na,…

Trang 46

• Vai trò

- Tạo xương và răng

- Hoạt động thần kinh cơ

- Tham gia đông cầm máu

• Nhu cầu: 500 mg/ngày

• Nguồn: Sữa, rau muống, mồng tơi, rau dần, rau đai, rau ngót, gạo, bắp, bột mỳ, hải sản

Trang 47

• Dự trữ

- Chủ yếu: xương và răng

- Khác: mô mềm, máu, gan và tim

- Calci huyết thanh: 9 – 11 mg%

Trang 49

• Vai trò

- Vận chuyển và lưu trữ oxy

- Tạo tế bào hồng cầu

- Là coenzyme xúc tác các phản ứng chuyển hóa

• Nhu cầu: Nam 10 mg/ngày, Nữ 15 mg/ngày

• Nguồn: Thịt nạc, gan động vật, rau, quả, trứng, sữa

Trang 50

• Vai trò: Tham gia tạo hormone tuyến giáp (tri-iodothyronin - T3, thyroxin - T4)

• Nhu cầu

Người trưởng thành : 150 µ g/ ngày

Phụ nữ có thai : 175 µ g/ngày

Phụ nữ cho con bú : 200 µ g/ngày

• Nguồn: Cá, hải sản và các loại rau tảo biển

Ngày đăng: 18/12/2019, 20:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w