1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUAN 3-4

5 135 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 3-4
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 146 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Kiến thức: HS đợc củng cố các Kiến thức về khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai.. - Kĩ năng : Có kĩ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rú

Trang 1

TUầN 3

Tiết 7: luyện tập

Ngày soạn:

A Mục tiêu:

- Kiến thức: HS đợc củng cố các Kiến thức về khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai

- Kĩ năng : Có kĩ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức và giải phơng trình

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng

B Phơng pháp : Phân tích ; nêu vấn đề

C Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập trắc nghiệm, lới ô vuông H3 <20>

- Học sinh : Bảng nhóm

D Tiến trình dạy học:

I- Ôn định tổ chức lớp : kiểm tra sĩ số HS

II Kiểm tra bài cũ :

HS 1 - Phát biểu định lí khai phơng một thơng

- Làm bài tập 30 (c,d)

HS2: - Làm bài tập 28 (a) và 29 (c)

- Phát biểu quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai

+ GV nhận xét cho điểm

III Bài mới :

Hoạt động của GV và HS Nội dung

• Bài 32 (a,d)

- Yêu cầu 1 HS nêu cách làm

- Có nhận xét gì về tử và mẫu

của biểu thức lấy căn ?

Bài 32:

9

49 16

25 01

, 0 9

4 5 16

9

=

100

1 9

49 16

24

7 10

1 3

7 4

5 =

d)

) 384 457 )(

384 457 (

) 76 149 )(

76 149 (

384 457

76 149

2 2

2 2

+

+

=

=

841

225 841

73

73

225 =

= 1529

Trang 2

• Bài 36 <20>.

- GV đa đầu bài lên bảng phụ

- Yêu cầu hS trả lời miệng

- Mỗi khẳng định đúng hay sai

• Yêu cầu HS làm bài 33

(b,c)

- áp dụng quy tắc khai phơng

một tích

- Giải phơng trình này nh thế nào

?

(Chuyển vế hạng tử tự do để tìm

x)

• Yêu cầu HS làm bài 35:

hớng dẫn: áp dụng hằng đẳng

thức: A2 =A để biến đổi

ph-ơng trình

Bài 36:

a) Đúng

b) Sai (vế phải không có nghĩa)

c) Đúng (giá trị gần đúng của 39 ) d) Đúng (do chia hai vế của bpt cho cùng một số dơng và không đổi chiều)

Dạng 2: Giải phơng trình

Bài 33:

3x+ 3 = 12 + 27

⇔ 3x+ 3 = 4 3 + 9 3

⇔ 3x = 2 3 + 3 3 − 3

⇔ 3x = 4 3

⇔ x = 4

c 3x 2 - 12 = 0 ⇔ 3x 2 = 12

x 2 = 123 = 4

3

12

= ⇔x 2 = 4

x 2 = 2 x 1 = 2 ; x 2 = - 2 Bài 35:

(x− 3 ) 2 = 9

x− 3 = 9

* x - 3 = 9 ⇔ x1 = 12

* x - 3 = - 9 ⇔ x2 = - 6

Dạng 3: Rút gọn biểu thức

Bài 34 (a,c).

a) ab2 2 4

3

b

a a < 0 , b ≠ 0

= ab2 2

3

ab

a < 0: ab2 = −ab2 ⇒ kết quả: - 3 c) =

b

a

+ 3 2

V Hớng dẫn về nhà (5 ph)

- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp

- Làm bài 32 (b,c) 33 (a,c) 34 (b,d) ; 35 b ; 37

Trang 3

• GV cho HS hoạt động

theo nhóm bài tập 34

(a,c)

Nửa lớp làm phần a , nửa lớp

làm phần c

IV Củng cố :

TUầN 4

Tiết 8: bảng căn bậc hai

Ngày soạn: 25 / 8 / 2009

A Mục tiêu:

- Kiến thức: HS hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai

- Kĩ năng : Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm, Vận dụng các biến đổi các phép tính số học để tìm giá trị gần đúng căn bậc hai của các số nhỏ hơn 1 – lớn hơn 100

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận,khoa học thông qua cách dùng bảng căn bậc hai

B Phơng pháp : Phân tích

C Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng phụ , bảng số, ê ke

- Học sinh : Bảng số, ê ke

D Tiến trình dạy học:

I .ễn định lớp :

II.Kiểm tra

+Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

+ HS: Làm bài tập 35 b 4x2 + 4x+ 1 = 6

Trang 4

( Đáp : ; 27

2

5 7

; 5 1 2 6 1

2 + = ⇔ + = − ⇔ = −

III Bài mới :

Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức

• Gv nờu dựng bảng IV

+ cú cỏc cột N từ 0…9

+ 9 cột hiệu chính

• Gv nờu cỏch dựng bảng :

• Trg hợp 1 : a)

VD1:

chọn hàng 1,6 ở cột N - Chọn

cột 8

Giao của hàng và cột là kết quả

của

68

,

1

VD2:

Tỡm 39 , 1 = ?( 6,253 )

Tỡm hiệu chớnh với 8 ? ( 6 )

• Trg hợp 2 : b)

Biến đổi 1680 xuât hiện có số nhỏ

hơn 100 ?

( 1680 = 16,8 100 )

chọn hàng 16,8 ở cột N - Chọn

cột 0

Giao của hàng và cột là kết quả

1 Giới thiệu bảng :

- Bảng số với 4 chữ số thập phân

- Bảng căn bậc hai đợc chia thành các hàng và các cột, 9 cột hiệu chính

2 Cách dùng bảng : a) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100

VD1: Tìm 1 , 68 ≈ 1 , 296

8 , 49 ≈ 2 , 914

4 , 9 ≈ 2 , 214 VD2: 39 , 18

39 , 1 ≈ 6 , 253

39 , 18 ≈ 6 , 253 + 0 , 006 ≈ 6 , 259

9 , 736 ≈ 3,120

48 ,

36 ≈ 6,040

b) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100 VD3:

Tìm 1680

1680 = 16,8 100 Tra bảng 16,8 còn 100 = 102

?2.

a) 911 = 9 , 11 100 = 10 9 , 11

≈ 10 3,018 ≈ 30,18

b) 988 = 9 , 88 100 = 10 9 , 88

≈ 10 3,143 ≈ 31,14

c) Tìm căn bậc hai của số không âm và

Trang 5

của

68

,

1

?2:

Tỡm 9 , 11 = ?

chọn hàng 9,1ở cột N - Chọn

cột 1

Giao của hàng và cột là kết quả

của

11

,

9

Tỡm hiệu chớnh ? ( không có )

• Gv nờu Trg hợp 3 : c )

• Tìm căn bậc hai của số

không âm và nhỏ hơn 1:

VD4:

+ Biến đổi 0,00168 xuât hiện có số

nhỏ hơn 100 ?

( 0,00168 = 16,8 : 10000 )

Gv nêu Chú ý: SGK

IV Củng cố :

+ HS làm ? 3 : ( Tìm giá trị

gânđúng của ± 0 , 3982 )

+ Số 42 SGK TRG 23

+ Nêu các trờng hợp tìm căn bậc

hai của một số không âm ? ( 3 trg

hợp )

nhỏ hơn 1:

VD4: Tìm 0 , 00168

= 16 , 8 : 10000

≈ 4,009 : 100 ≈ 0,04099

* Chú ý: SGK

?3.

Nghiệm của ph.trình là giá trị gânđúng của ± 0 , 3982

Tìm 0 , 3982 ≈ 0 , 6311

⇒ x1 = 0,6311 ; x2 = - 0,6311

Luyện tập Bài42 : Dùng máy tính tìm nghiệm gần

đúng của các PT Sau:

a x2 = 3.5 ⇔ x ≈ ± 1,87

b x2 = 132 ⇔ x ≈ ± 11,49

V Hớng dẫn về nhà

- Xem lại bài : -Làmbàitập: 40,41SGK -47 , 48 , 53 SBT

- Đọc : "Có thể em cha biết"

Ngày đăng: 16/09/2013, 20:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Giáo viê n: Bảng phụ ghi bàitập trắc nghiệm, lới ô vuông H3 &lt;20&gt;.        - Học sinh  : Bảng nhóm. - TUAN 3-4
i áo viê n: Bảng phụ ghi bàitập trắc nghiệm, lới ô vuông H3 &lt;20&gt;. - Học sinh : Bảng nhóm (Trang 1)
- GV đa đầu bài lên bảng phụ. - Yêu cầu hS trả lời miệng. - Mỗi khẳng định đúng hay sai. - TUAN 3-4
a đầu bài lên bảng phụ. - Yêu cầu hS trả lời miệng. - Mỗi khẳng định đúng hay sai (Trang 2)
Tiết 8: bảng căn bậc hai - TUAN 3-4
i ết 8: bảng căn bậc hai (Trang 3)
• Gv nờu dựng bảng IV  + cú cỏc cột N từ 0…9 + 9 cột hiệu chính. - TUAN 3-4
v nờu dựng bảng IV + cú cỏc cột N từ 0…9 + 9 cột hiệu chính (Trang 4)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w