1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn thi Thống kê, kiểm kê đất đai (ĐHNL TP.HCM)

12 764 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 490,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa thống kê, kiểm kê đất đai - Thống kê đất đai là việc Nhà nước tổng hợp, đánh giá trên hồ sơ địa chính về hiện trạng sử dụng đất tại thời điểm thống kê và tình hình biến động

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI

Học kỳ 1, năm học 2019 – 2020 Biên soạn: Nguyễn Minh Quốc

Ngày thi: ……/ 12 / 2019 – Phòng thi: ………… - Ca thi: ……… - Số thứ tự: ………

Câu 1 Định nghĩa thống kê, kiểm kê đất đai

- Thống kê đất đai là việc Nhà nước tổng hợp, đánh giá trên hồ sơ địa chính về hiện trạng sử dụng đất tại thời điểm thống kê và tình hình biến động đất đai giữa hai lần thống kê

- Kiểm kê đất đai là việc Nhà nước tổ chức điều tra, tổng hợp, đánh giá trên hồ sơ địa chính và trên thực địa về hiện trạng sử dụng đất tại thời điểm kiểm kê và tình hình biến động đất đai giữa hai lần kiểm kê

Câu 2 Trình bày trình tự các bước xây dựng bản đồ kết quả điều tra kiểm kê của 01 xã bằng phần

mềm Microstation Sản phẩm giao nộp kết quả kiểm kê đất đai và xây dựng bản đồ hiện trạng sử dụng đất

a) Trình tự các bước xây dựng bản đồ kết quả điều tra kiểm kê của 01 xã bằng phần mềm Microstation

b) Sản phẩm giao nộp kết quả kiểm kê đất đai và xây dựng bản đồ hiện trạng sử dụng đất

- Bản đồ kiểm kê đất đai và Bảng liệt kê danh sách các khoanh đất thống kê, kiểm kê đất đai kèm theo (01 bộ số);

- Biểu số liệu kiểm kê đất đai cấp xã (01 bộ giấy và 01 bộ số);

- Bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã (01 bộ số);

- Biểu số liệu kiểm kê đất đai cấp huyện (01 bộ giấy và 01 bộ số);

- Bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện và Báo cáo thuyết minh bản đồ hiện trạng sử dụng đất (01 bộ giấy và 01 bộ số);

- Báo cáo kết quả kiểm kê đất đai cấp huyện (01 bộ giấy và 01 bộ số);

- Báo cáo thuyết minh hiện trạng sử dụng đất (01 bộ giấy và 01 bộ số);

Câu 3 Trình tự thực hiện công tác thống kê đất đai cấp xã

- Thu thập tài liệu, dữ liệu: Bản đồ kiểm kê đất đai năm trước, biến đông hợp pháp (biến động loại đất và đối tượng);

- Chỉnh lý bản đồ kiểm kê đất đai;

- Chuyển dữ liệu lên phần mềm thống kê;

- Xuất bảng biểu;

- Viết báo cáo thuyết minh

Trang 2

Câu 4 Phân biệt thống kê đất đai và kiểm kê đất đai

- Thực hiện hằng năm;

- Phương pháp thực hiện: Dựa vào số liệu thống

kê, kiểm kê năm trước hoặc số liệu biến động

đất đai hợp pháp trong năm;

- Không cần ngoại nghiệp;

- Không xây dựng bản đồ hiện trạng sử dụng

đất

- Thực hiện 5 năm/lần (thực hiện kiểm kê thì không làm thống kê)

- Phương pháp thực hiện: Dựa vào biến động hợp pháp và biến động không hợp pháp;

- Phải đi ngoại nghiệp;

- Gắn với xây dựng bản đồ hiện trạng sử dụng đất

Câu 5 Quy trình tổng quát xây dựng bản đồ hiện trạng sử dụng đất bằng phần mềm Microstation

Câu 6 Trình tự thực hiện công tác kiểm kê đất đai cấp xã

- Thu thập tài liệu, dữ liệu: Bản đồ kiểm kê đất đai, bản đồ địa chính, biến động loại đất, đối tượng hợp pháp, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ lâm nghiệp, bản đồ ranh giới hành chính;

- Xử lý nội nghiệp;

- In ấn tài liệu phục vụ điều tra ngoại nghiệp;

- Điều tra ngoại nghiệp (khoanh vẽ các trường hợp biến động)

- Chỉnh lý bản đồ kiểm kê đất đai (bản đồ khoanh đất);

- Hoàn chỉnh bản đồ khoanh đất (nộp ở dạng file);

+ Nhập dữ liệu vào phần mềm TK Desktop => Xuất bảng biểu (Nộp bản giấy và file)

Chuẩn bị nội nghiệp

Điều tra, bổ sung ở ngoại nghiệp

Biên tập nội dung địa lý cơ sở:

Chuyển vẽ các nội dung bổ sung, chỉnh lý

ngoại nghiệp các yếu tố địa lý cơ sở: ranh

giới hành chính các cấp, giao thông, thủy

văn

Biên tập nội dung hiện trạng sử dụng đất:

- Chỉnh lý trên dữ liệu số (đối với trường hợp

sử dụng bản đồ địa chính, bản đồ địa chính

cơ sở) Số hóa các khoanh đất (đối với trường hợp sử dụng ảnh vệ tinh, ảnh hàng không);

- Biên tập hoàn chỉnh nội dung hiện trạng sử dụng đất

Sử dụng modul taobdht.ma để biên tập: khung

bản đồ hiện trạng sử dụng đất, chú dẫn,… Sử dụng modul taobdht.ma để tô màu và biên tập cho nội dung hiện trạng sử dụng đất

Bản đồ hiện trạng sử dụng đất

Kiểm tra, nghiệm thu và giao

nộp sản phẩm

Trang 3

+ Biên tập nội dung hiện trạng sử dụng đất => Hoàn chỉnh bản đồ hiện trạng sử dụng đất (Nộp bản giấy và file)

- Viết báo cáo thuyết minh, gồm: Báo cáo thuyết minh số liệu kiểm kê đất đai và báo cáo thuyết minh bản đồ hiện trạng sử dụng đất (Nộp bản giấy và file)

Câu 7 Điền mục đích sử dụng tương ứng với mã loại đất cho sẵn trong bảng sau

Trang 4

26 DXH

Trang 5

58 DCS

Câu 8 Điền mã loại đất tương ứng với mục đích sử dụng được cho trong bảng sau

13

Đất có rừng đặc dụng là rừng tự nhiên

14

Đất có rừng đặc dụng là rừng trồng

15

Đất đang được sử dụng để phát triển rừng đặc dụng

25

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

Trang 6

26

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

27

Đất xây dựng cơ sở y tế

28

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

29

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

30

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

31

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

32

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

33

Đất khu công nghiệp

34

Đất cụm công nghiệp

35

Đất khu chế xuất

36

Đất thương mại, dịch vụ

37

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

38

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

39

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

42

Đất có di tích lịch sử - văn hoá

43

Đất danh lam thắng cảnh

44

Đất sinh hoạt cộng đồng

45

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

53

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

Trang 7

58 Đất đồi núi chưa sử dụng

Câu 9 Điền mã loại đất và mục đích sử dụng tương ứng

16 NTS Đất nuôi trồng thuỷ sản

Trang 8

28 DGD Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

Trang 9

Câu 10 Phân loại đất và phân loại đối tượng cho các công trình sau

đất

Mã đối tượng

1 Ngân hàng Thương mại cổ phần BIDV – Chi nhánh Đông Sài Gòn

2 Cơ sở sản xuất của công ty Coca-Cola Việt Nam (Xa lộ Hà Nội)

3 Đại siêu thị Emart (Gò Vấp)

4 Văn phòng khu phố 6, phường Linh Trung, quận Thủ Đức, TP.HCM

5 Trụ sử UBND phường Linh Trung, quận Thủ Đức, TP.HCM

6 Trường THPT Linh Trung - Quận Thủ Đức

7 Khu công nghiệp Biên Hòa 1 – Đồng Nai

8 Siêu thị Co.opXtra Thủ Đức

9 Trung tâm thương maị Vincom Đồng Khởi

10 Chợ Bà Chiểu

11 Bưu điện Thủ Đức

12 Hồ Dầu Tiếng

13 Bệnh viện 115

14 Hồ Trị An

15 Hồ Xuân Hương

16 Bãi tắm Cần Giờ

17 Sân vận động Hoa Lư

18 Bến xe miền Đông

19 Công viên Lê Thị Riêng

20 Ga tàu lửa Sài Gòn

21 Hồ Đa Nhim

22 Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM

23 Bệnh viện Quân dân Miền Đông

24 Chùa Hoằng Pháp

25 Trường Đại học Cảnh sát TP.HCM

26 Văn phòng đăng ký đất đai quận Bình Thạnh

27 Dinh Thống Nhất

28 Bảo tàng Hồ Chí Minh

29 Khu chế xuất Linh Trung 1

Trang 10

30 Bãi rác Tam Bình

31 Nhà Thiếu nhi Thủ Đức

32 Nghĩa trang Bình Hưng Hòa

33 Trụ sở Phòng Giáo dục và Đào tạo Quận 1

34 Khu công nghệ cao Quận 9

35 Khu du lịch văn hóa Suối Tiên

36 Trụ sở Đại sứ quán Mỹ

37 Chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Bình

Triệu – Thủ Đức

38 Trường Đại học Thể dụcThể thao TP.HCM

39 Giáo xứ Fatima Bình Triệu

40 Nhà máy nhiệt điện Dung Quất

41 Công ty Điện lực Thủ Đức

42 Công ty xăng dầu Khu vực II

43 Đài truyền hình Thành phố Hồ Chí Minh

44 Trụ sở Liên Đoàn Lao Động Thành phố Hồ Chí Minh

45 Trụ sở Tòa án nhân dân Quận Tân Bình

46 Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh

47 Trạm thủy văn Nhà Bè Thành phố Hồ Chí Minh

48 Quảng trường Ba Đình – Hà Hội

49 Trường TH – THCS – THPT Ngô Thời Nhiệm (Dân lập)

50 Trụ sở Sở Văn hóa Thể thao Và Du Lịch

51 Ngân hàng nhà nước Việt Nam

52 Cảng Cát Lái

53 Đền thần Bình Triệu

54 Nhà tang lễ quốc gia Gò Vấp

55 Trường Mầm non Sơn Ca – Thủ Đức

56

57

58

59

60

Trang 11

Câu 11 Hoàn chỉnh bảng phân loại đất và mục đích sử dụng đất sau:

3 Tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, cá nhân nước ngoài

Câu 11 Trình bày cấu tạo, đặc điểm và nêu ý nghĩa của 01 bảng biểu bất kỳ trong hệ thống các

bảng biểu thuộc phần Phụ lục của Thông tư 27/2018/TT-BTNMT Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất

Trang 12

Câu 12 Hoàn chỉnh bảng phân loại đất và phân loại đối tượng:

TT Mục đích sử dụng Mã loại

đất TT Đối tượng sử dụng, quản lý

Mã đối tượng

10 Đất công trình năng lượng 20 Tổ chức phát triển quỹ đất

Câu 13 Diện tích các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp tính đến hết ngày 31/12/2015 của một

đơn vị hành chính cấp xã như sau:

Tình hình tăng giảm diện tích đất theo mục đích sử dụng từ 31/12/2015 đến hết ngày 31/12/2019 như sau:

- Đất sản xuất nông nghiệp chuyển sang đất lâm nghiệp 20,57ha; đất nuôi trồng thủy sản 9,25ha; đất làm muối 0,25ha;

- Đất lâm nghiệp chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp 11,65ha;

- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất lâm nghiệp 3,21ha; đất nông nghiệp khác 1,32ha;

- Đất làm muối chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp 2,52ha;

- Đất nông nghiệp khác chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp 4,12ha; đất nuôi trồng thủy sản 2,85ha

13.1 Lập bảng phân tích tình hình tăng giảm diện tích đất theo mục đích sử dụng của nhóm đất

nông nghiệp từ 31/12/2015 đến 31/12/2019;

13.2 Phân tích tình hình biến động của đất sản xuất nông nghiệp và đất nuôi trồng thủy sản từ

31/12/2015 đến 31/12/2019

Hết./

Ngày đăng: 17/12/2019, 08:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w