oBiết và hiểu hidro cĩ tính khử, hidro khơng những tác dụng được với oxi đơn chất mà cịn tác dụng với oxi ở dạng hợp chất oHS biết hidro cĩ nhiều ứng dụng, chủ yếu do tính chất rất nhẹ,
Trang 1Trường THCS TT Oùc Eo Bài Soạn Hoá Học 8
* Đàm thoại kết hợp giải thích Nêu và giải quyết vấn đề
* Thảo luận theo nhóm nhỏ Quan sát tìm tòi
C ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Dụng cụ: Bảng phụ
D HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1 :
Kiểm Tra Bài Cũ
- GV : Yêu cầu HS :
1 Nêu khái niệm phản ứng hĩa hợp, viết PTPƯ minh họa?
2 Nêu định nghĩa sự oxi hĩa, cho vd minh họa?
3 Chữa bài tập 2 SGK
- HS : Trả lời lí thuýêt và làm bài tập
- GV : Yêu cầu HS khác nhận xét và cho điểm
* Bài mới : Trong bài Oxi chúng ta đã học thì Oxi tác dụng với phi kim và kim loôËiơt thành sản phẩm người ta gọi đó là oxit Vậy Oxit là gì?Có mấy loại? CTHH củanó gồm những ngtố nào?Cách gọi tên ra sao?
Hoạt động 2:
I định nghĩa oxit
- GV: Nêu ví dụ các chất tạo thành khi tác dụng với oxi đều
thuộc loại oxit.(VD: K2O,SO3,Fe2O3)
- Em hãy nhận xét về thành phần của các oxit đĩ
- HS: Phân tử oxit gồm 2 ngtố trong đĩ cĩ 1 ngtố là oxi
- GV: Gọi 1 HS nêu định nghĩa?
VD: K2O(Kalioxit), Fe2O3(Sắt (III) oxit),
SO3(Lưuhuỳnh tri oxit),.
Trang 2Trường THCS TT Oùc Eo Bài Soạn Hoá Học 8
- GV: Yêu cầu HS nhắc lại: quy tắc hĩa trị áp dụng đối với hợp
chất 2 ngtố
- HS: AxBy
a x = b y
- Nhắc lại thành phần của oxit => Em hãy viết cơng thức chung
của oxit?(Đặt :M là kim loại có hoá tri n)
- HS: Viết cơng thức chung của oxit là: MxOy
Qui tắc hoa trị: n x = 2 y
1 Viết cơng thức chung của oxit là: MxOy
+ Qui tắc hoa trị: n.x = II.y
n: Hoá trị của Mx: chỉ số của My: chỉ số của O
Hoạt động 3 :
III phân loại
- GV: Dựa vào thành phần cĩ thể chia oxit làm 2 loại: Oxit axit;
Oxit bazơ
- HS: Lắng nghe, ghi bài:
- GV: Em hãy cho ví dụ 1 số phi kim thường gặp
- HS: S, C, N, P, Cl…
=> Hãy lấy vài ví dụ về oxit axit?
- HS: CO2 , SO2 , P2O5
- GV: Treo bảng phụ: Giới thiệu về oxit axit có axit tương ứng
+ CO2 tương ứng với axit H2CO3
+ P2O5 tương ứng với axit H3PO4
+ SO3 tương ứng với axit H2SO4
- HS: Quan sát, ghi bài:
- GV: Giới thiệu về oxit bazơ
- HS: Lắng nghe, ghi bài:
- GV: Hãy kể tên những kim loại thường gặp => Lấy vài ví dụ
+ K2O tương ứng với bazơ KOH
+ CaO tương ứng với bazơ Ca(OH)2
+ Fe2O3 tương ứng với bazơ Fe(OH)3
- HS: Quan sát, ghi bài:
a Oxit axit là oxit của phi kim và tương ứng với 1axit
VD: CO2 , P2O5, SO3
+ CO2 tương ứng với axit H2CO3
+ P2O5 tương ứng với axit H3PO4
+ SO3 tương ứng với axit H2SO4
b Oxit bazơ oxit của kim loại và tương ứng với 1bazơ
IV cách gọi tên
- GV: Treo bảng phụ cách gọi tên oxit
Tên = Tên nguyên tố + oxit
- GV: Yêu cầu HS gọi tên các oxit sau: K2O, Na2O, MgO, CaO
Nếu kim loại cĩ nhiều hĩa trị
Tên oxit bazơ = Tên kim loại (kèm theo hĩa trị) + oxit
- GV: Yêu cầu HS gọi tên các oxit sau: CuO, Fe2O3
Tên = Tên nguyên tố + oxit
VD: + K2O: kali oxit + MgO :Mangan oxit + CaO :Canxi oxit + Na2O: Natri oxitNếu kim loại cĩ nhiều hĩa trị
Tên oxit bazơ = Tên kim loại (kèm theo hĩa trị) + oxit
VD: + Fe2O3 Sắt (III) oxit + CuO :Đồng (II) oxit
Nếu phi kim nhiều hĩa trị
Trang 3Trường THCS TT Oùc Eo Bài Soạn Hoá Học 8
Tên oxit axit = Tên phi kim + oxit
- HS: Nghe giảng , ghi bài
- GV: Yêu cầu HS gọi tên các oxit sau: CO2 , SO2 , P2O5 ,K2O,
Na2O, MgO, CaO, Fe2O3
- HS: Đọc tên
Nếu phi kim nhiều hĩa trị
Tên oxit axit = Tên phi kim + oxit
(Cĩ tiền tố chỉ số nguyên tử)
- Các tiền tố:
+ Mono : 1 + Đi: 2 + Tri: 3 + Tetra : 4 + Penta: 5VD:
+ CO2 cacbon đi oxit + SO2 lưu huỳnh đi oxit + P2O5 đi photpho pentaoxit
E CỦNG CỐ & DẶN DÒ
1.Củng cố :
- Yêu cầu HS nhắc lại khái niệm oxit, phân loại oxit, Cách gọi tên
- Bài tập: Cho các chất sau: BaO, Fe2O3 , SO2 , SO3, CuSO4 , NaCl, H2SO4 , Fe (OH)3 , P2O5 , CuO, SiO2, Na2O Hãy chọn đâu là Oxit axit, Oxit bazơ và đọc tên
Cacbonđioxit Đồng (II) oxitĐiphotpho penta oxit Bari oxitLưu huỳnh tri oxit Sắt (III) oxitLưu huỳnh đi oxit Magiê oxit
2 Dặn dị:
- Học bài
- Làm bài tập 1,2,3,4,5sgk/tr91
- Xem trước bài: Điều chế oxi - Phản ứng phân huỷ
+ Ta có thể đ/c được khí oxi bằng những cách nào?
+ Thế nào là phản ứng phân huỷ?
* Rút kinh nghiệm:
Trang 4Trường THCS TT Oùc Eo Bài Soạn Hoá Học 8
Điều chế khí oxi – phản ứng phân hủy
A MỤC TIÊU BÀI HỌC:
* Nêu và giải quyết vấn đề.Thảo luận theo nhóm nhỏ
* Quan sát tìm tòi
C ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Hố chất: KMnO4
* Dụng cụ: Giá sắt, ống nghiệm, ống dẫn khí, đèn cồn, diêm, chậu thủy tinh, lọ thủy tinh cĩ nút nhám, bơng
D HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1 :
Kiểm Tra Bài Cũ
- GV : Yêu cầu HS :
1 Nêu định nghĩa oxit
2 Phân loại oxit, cho ví dụ
3 Chữa bài tập 4,5 SGK trang 91
- HS : Trả lời lí thuýêt và làm bài tập
- GV : Yêu cầu HS khác nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2 :
I điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
- GV: Giới thiệu cách điều chế oxi trong phịng thí nghiệm
- HS ghi bài
- GV: Làm thí nghiệm điều chế oxi từ KMnO4
- HS: quan sát , lắng nghe
- GV: Khi thu khí oxi bằng cách đẩy khơng khí, ta phải để ống
nghiệm( hoặc lọ thu khí) như thế nào? Vì sao?
- Thu oxi bằng cách đẩy khơng khí ta phải để ngửabình vì oxi nặng hơn khơng khí
- Thu oxi bằng cách đẩy nước vì oxi là chất ít tantrong nước
Ptpu:
2KClO4 t0 2KCl + 3 O2
2KMnO4 t0 K2MnO4 + MnO2 + O2
Hoạt động 3 :
II.sản xuất oxi trong công nghiệp
- GV thuyết trình: Để sản xuất khí oxi trong công nghiệp
người ta dùng nguyên liệu là khơng khí hoặc nước
- HS: Lắng nghe, ghi bài
- GV: Giới thiệu cách sản xuất
- HS: Lắng nghe, ghi bài
- GV: Em hãy cho biết thành phần của khơng khí?
- HS: Thành phần của khơng khí là N2, O2 ,CO2
- Muốn thu được oxi ta phải tách riêng O2 ra khỏi khơng khí
- Nguyên liệu để sản xuất oxi trong cơng nghiệp làkhơng khí hoặc nước
Trang 5Trường THCS TT Oùc Eo Bài Soạn Hoá Học 8
=> GV nêu phương pháp tách riêng O2 ra khỏi khơng khí
- HS: Lắng nghe, ghi bài
- GV: Giới thiệu cách thu khí oxi từ nước
- HS: Lắng nghe
-GV: Em hãy viết PTPƯ cho quá trình trên
- HS: Viết PTPƯ
- GV: Phân tích sự khác nhau về việc điều chế oxi trong phịng
thí nghiệm và trong cơng nghiệp về nguyên liệu, sản lượng và
Giá thành Gía thành cao Hạ
Hoạt động 4:
III phản ứng phân hủy
- Phản ứng phân huỷ là phản ứng hĩa học trong đĩ
cĩ 1 chất sinh ra 2 hay nhiều chất mới
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung trọng tâm của bài
- Bài tập1: Cân bằng các phản ứng sau:
a FeCl2 + Cl2 FeCl3 b CuO + H2 Cu + H2O
c KNO3 KNO2 + O2 d Fe (OH)3 Fe2O3 + H2O
- Bài tập2: Tính khối lượng KClO3 đã bị nhiệt phân, biết rằng thể tích oxi thu được sau phản ứng là 3,36 lít (đktc)
2 Dặn dị:
- Học bài
- Làm bài tập 1,2,3,4,5,6sgk/tr94
- Xem bài 28 “Khơng Khí Và Sự Cháy”
+ Không khí là gi? Cách bảo vệ không khí như thế nào?
* Rút kinh nghiệm:
Trang 6Trường THCS TT Oùc Eo Bài Soạn Hoá Học 8
* Nêu và giải quyết vấn đề Thảo luận theo nhóm nhỏ
* Quan sát tìm tòi
C ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Hố chất: P , H2O
* Dụng cụ: Đèn cồn, chậu thuỷ tinh, ống thủy tinh, nút, muơi sắt
D HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1:
Kiểm Tra Bài Cũ
- GV : Yêu cầu HS :
+ Thế nào là phản ứng phân hủy Cho ví dụ
+ Chữa bài tập 4,6 SGK
- HS : Trả lời lí thuýêt và làm bài tập
- GV : Yêu cầu HS khác nhận xét và cho điểm
Bài mới: Ta đã biết thành phần chính của không khí là oxi, nitơ và một số khí khác.Vậy bằng cách nào ta có thể xác định được thành phần phần trăm của các khí bài học hôm nay sẽ cho ta biết.
Hoạt động 2:
I thành phần của không khí
- GV: Làm thí nghiệm đốt photpho dư ngồi khơng khí rồi đưa
nhanh vào ống hình trụ và đậy kín miệng ống bằng nút cao su
- HS : Quan sát
- GV: Đã cĩ những biến đổi nào xảy ra trong thí nghiệm trên
- HS: Photpho đỏ tác dụng với oxi trong khơng khí tạo ra P2O5
- HS: Mực nước trong ống thủy tinh dâng lên mức thứ 2
- Phot pho đã tác dụng với oxi trong khơng khí
- GV : Tại sao nước trong ống lại dâng lên? Oxi trong ống đã
phản ứng hết chưa, vì sao?
- HS: Vì photpho lấy dư nên oxi trong khơng khí phản ứng hết
=> áp suất giảm, làm nước dâng lên
- GV: Mực nước dâng lên mức thứ 2 chứng tỏ điều gì?
- HS: Chứng tỏ lượng khí oxi đã phản ứng khoảng 1/5 thể tích
Trang 7Trường THCS TT Oùc Eo Bài Soạn Hoá Học 8
Hoạt động3:
II ngoài khí oxi và Nitơ, không khí còn có chứa chát gì khác ?
- GV: Theo em trong khơng khí cịn cĩ chất gì? Chứng minh?
+ Gọi các nhĩm nêu ý kiến
- HS: Các nhĩm thảo luận Nêu ý kiến
- GV: Yêu cầu HS nêu kết luận
- HS: Nêu kết luận
Kết luận
- Trong khơng khí ngồi Nitơ, oxi cịn cĩ hơi nước ,khí cacbonic, một số khí hiếm như Ne, Ar, bụichất ( tỷ lệ những chất khí này khoảng 1%)
Hoạt động 4:
III Bảo vệ không khí trong lành tránh ô nhiễm
-GV : Yêu cầu HS thảo luận
+ Khơng khí ơ nhiễm gây ra những tác hại như thế nào?
+ Chúng ta nên làm gì để bảo vệ bầu khí quyển trong lành,
2.Các biện pháp sử lý:
- Xử lý khí thải của các nhà máy, các lị đốt, cácphương tiện giao thơng
- Bảo vệ rừng, trồng rừng, trồng cây xanh
E CỦNG CỐ & DẶN DÒ
1.Củng cố :
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung trọng tâm của bài
+ Cho biết thành phần của khơng khí?
+ Các biện pháp bảo vệ bầu khí quyển?
2 Dặn dị:
- Học bài Làm bài tập 1,2,7 SGK/tr99
- Xem phần còn lại của bài « Sự Cháy Và Sự Oxi Hoá Chậm »
+ Hãy so sánh Sự Cháy Và Sự Oxi Hoá Chậm ?
+ Cho biết điều kiện phát sinh sự cháy và biện pháp dập tắt đám cháy ?
* Rút kinh nghiệm:
Trang 8Trường THCS TT Oùc Eo Bài Soạn Hoá Học 8
oBiết liên hệ thực tế về giữ gìn bầu khí quyển khơng bị ơ nhiễm và phịng chống cháy
* Nêu và giải thích vấn đề Thảo luận theo nhóm nhỏ
* Quan sát tìm tòi
C ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Dụng cụ: Skg, giáo án
D HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1 :
Kiểm Tra Bài Cũ
- GV : Yêu cầu HS :
+ Không khí là gì ? Thành phần của nó ra sao ?
+ Cách bảo vệ không khí như thế nào?
+ Chữa bài tập 1,2, 7
- HS : Trả lời lí thuýêt và làm bài tập
- GV : Yêu cầu HS khác nhận xét và cho điểm
Bài mới:Tiết trước ta đã biết được thành phần của không khí, vậy nó có liên quan gì đến sự cháy không ?Tai saokhi có gió to đám cháy càng mạnh, có biện pháp nào để dập tắt đám cháy không ?
Hoạt động 2 :
I sự cháy và sự oxi hóa chậm
- GV: Yêu cầu HS dựa vào skg thảo luận, nêu khái niệm sự
cháy
+ Sự cháy trong khơng khí giống và khác sự cháy trong oxi
như thế nào?
- HS nêu khái niệm vàtrả lời
- GV: Em hãy lấy 1 vài ví dụ
- HS: Sự cháy gaz
- GV: Yêu cầu HS nêu khái niệm sự oxi hĩa chậm
- HS nêu khái niệm
- GV: Em hãy lấy 1 vài ví dụ
- HS: Sắt để lâu ngồi khơng khí bị sét
- GV: Sự cháy và sự oxi hĩa chậm khác nhau như thế nào?
Trong điều kiện nhất định sự oxi hĩa chậm cĩ thể chuyển thành
sự cháy => Vì vậy trong các nhà máy người ta khơng được chất
giẻ lau máy cĩ dính dầu mở để phịng sự tự bốc cháy
- Bản chất của chúng đều là sự oxi hĩa
- Sự cháy trong khơng khí xảy ra chậm hơn vì diệntiếp xúc giữa chất cháy với oxi và 1 phần nhiệt bịtiêu hao để đốt nĩng khí nitơ nên nhiệt độ đạt đượcthấp hơn
2 Sự oxi hĩa chậm
Là sự oxi hĩa cĩ tỏa nhiệt nhưng khơng phát sáng.VD: Sắt để lâu ngồi khơng khí bị sét
* So sánh Sự cháy và Sự oxi hĩa chậm
+ Giống nhau: đều là sự oxi hĩa cĩ toả nhiệt + Khác nhau: sự cháy cĩ phát sáng,
sự oxi hố chậm khơng phát sáng
Hoạt động 3:
II Điều kiện phát sinh và dập tắc sự cháy
- GV: Gỗ, than muốn cháy được cần phải cĩ điều kiện gì?
- HS; Muốn gỗ, than cháy phải đốt cháy các vật đĩ
a Các điều kiện phát sinh sự cháy:
- Chất cháy phải nĩng đến nhiệt độ cháy
Trang 9Trường THCS TT Oùc Eo Bài Soạn Hoá Học 8
- Đối với đèn dầu nếu ta đậy ống khĩi lại thì chuyện gì xảy ra?
- Cách li chất cháy với oxi
E CỦNG CỐ & DẶN DÒ
1.Củng cố :
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung trọng tâm của bài
+ Hãy so sánh Sự Cháy Và Sự Oxi Hoá Chậm ?
+ Cho biết điều kiện phát sinh sự cháy và biện pháp dập tắt đám cháy ?
2 Dặn dị:
- Học bài
- Làm bài tập 4,5,6 trang 99
- Chuẩn bị bài 29 “ Luyện Tập 5”
+ Tính chất hoá học của oxi?
+ Các khái niệm: oxit (phân loại), phản ứng hoá hợp, phản ứng phân huỷ?
+ Thành phàn của không khí?
* Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Bài 29
Bài luyện tập 5
A MỤC TIÊU BÀI HỌC:
Trang 10Trường THCS TT Oùc Eo Bài Soạn Hoá Học 8
oCủng cố bài tập tính theo phương trình hĩa học
3.Thái độ:
o Giáo dục ý thức cẩn thận Lịng yêu thích mơn học
B PHƯƠNG PHÁP:
* Nêu và giải thích kết hợp với đàm thoại.Thảo luận theo nhóm nhỏ
C ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Dụng cụ: Bảng phụ
D HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1 :
Kiểm Tra Bài Cũ
- GV : Yêu cầu HS :
+ Hãy so sánh Sự Cháy Và Sự Oxi Hoá Chậm ?
+ Cho biết điều kiện phát sinh sự cháy và biện pháp dập tắt
đám cháy ?
+ Chữa bài tập 4, 5, 6 sgk/tr 99
- HS : Trả lời lí thuýêt và làm bài tập
- GV : Yêu cầu HS khác nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2 :
I ôn tập kiến thức cũ
- GV: treo bảng phụ
a Tính chất hĩa học của oxi? Cho ví dụ
b Điều chế oxi trong phịng thí nghiệm :
+ Nguyên liệu,Phương trình phản ứng ,Cách thu
c Sản xuất oxi trong cơng nghiệp?
- Nguyên liệu, Phương pháp sản xuất
d Những ứng dụng quan trọng của oxi
e Định nghĩa oxit? Phân loại oxit
f Định nghĩa phản ứng phân huỷ
g Thành phần của khơng khí
- HS: Lần lượt trả lời
- GV: Bổ sung nếu cần
Hoạt động 3 : bài tập vận dụng
- GV: Treo Bảng Phụ
Bài Tập 1: Viết phương trình hĩa học biểu diễn sự cháy trong
oxi của các đơn chất: Cacbon, Photpho, Hiđro, Nhơm, biết rằng
sản phẩm là những hợp Chất lần lượt cĩ cơng thức hĩa học là:
CO2 , P2O5 , H2O , Al2O3 Hãy gọi tên các sản phẩm
- GV: Gọi 4 HS lên bảng làm, HS cịn lại làm vào vở bài tập
- GV: Yêu cầu HS khác nhận xét, bổ sung nếu cần
Bài tập2: Các loại oxit sau đây thuộc loại oxit axit hay oxit
Fe2O3 (Sắt (III) oxit)+ Oxit axit:
Trang 11Trường THCS TT Oùc Eo Bài Soạn Hoá Học 8
+ Oxit axit: CO2 ,P2O5 ,SO2
- GV: Yêu cầu HS khác nhận xét, bổ sung nếu cần
- GV gọi 1 HS lên bảng làm, HS cịn lại làm vào vở bài tập
Bài tập3: Bài tập 6 SGK trang 101SGK
- GV gọi 1 HS lên bảng làm, HS cịn lại làm vào vở bài tập
-HS:
+ a, b, d: là phản ứng phân huỷ vì chỉ cĩ 1 chất tham gia
+ c là phản ứng hố hợp vì chỉ cĩ 1 sản phẩm được tạo thành
- GV: Yêu cầu HS khác nhận xét, bổ sung nếu cần
Bài tập 4:Bài 6 SGK trang 94
- GV : Hướng dẫn HS và cho các em làm từng bước
01,0
l n
3
02,04
Bài tập 6/94:
a PTPƯ :3Fe + 2O2 Fe3O4
0,01
3
02,0
3
01,0
l n
3
02,04,22
3
02,0
m = n.M =
3
04,0.158 = 2,106 g
E CỦNG CỐ & DẶN DÒ
- Chuẩn bị bài 30 “ Thực Hành”
+ Phương pháp điều chế oxi trong phòng thí nghiệm và cách thu khí oxi
- Đọc trước bài thực hành SGK trang 103, chuẩn bị tường trình ng trình.
Tên thí nghiệm Cách tiến hành thí nghiệm Hiện tượng Giải thích & viết Pt
Bài 30
Bài thực hành 4: điều chế - thu khí oxi và thử tính
chất của oxi
A MỤC TIÊU BÀI HỌC:
Tiết: 45
Tuần: 23
NS: 18 / 02/ 09
ND: 19/02/09
Trang 12Trường THCS TT Oùc Eo Bài Soạn Hoá Học 8
* Thảo luận theo nhóm nhỏ.Thực hành, quan sát thí nghiệm
C ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Hố chất: KMnO4 , bột S , nước
* Dụng cụ: Đèn cồn, , ống nghiệm, lọ nút nhám, muỗng sắt, chậu thuỷ tinh
D HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1 :
kiểm tra kiến thức có liên quan đến bài thực hành
- GV: Kiểm ta kại dụng cụ hoá chất của HS
- HS : Tự kiểm tra
- GV: Phương pháp điều chế và cách thu khí oxi trong phịng
thí nghiệm
- HS: Trong phịng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
đun nĩng các chất chứa nhiều oxi và dễ phân huỷ như KMnO4 ,
KClO3
- HS: Thu khí oxi bằng 2 cách: đẩy nước và đẩy khơng khí
- GV: Yêu cầu HS nêu tính chất hĩa học của oxi
- HS: Tác dụng với S, P, Fe, hợp chất
Hoạt động 2 : tiến hành thí nghiệm
- GV: Hướng dẫn HS lắp ráp dụng cụ như hình 46 (a, b)
- GV: Hướng dẫn HS thu khí oxi bằng cách đẩy khơng khí
Chú ý:
+ Ống nghiệm phải lắp sau cho miệng phải hơi thấp hơn đáy
+ Nhánh dài của ống dẫn khí phải sau tới gần sát đáy ống
nghiệm ( hoặc lọ) thu
+ Dùng đèn cồn đun nĩng đều cả ống nghiệm, sau đĩ đốt ở
phần tập trung KMnO4
+ Dùng tàn đĩm đỏ để thử xem oxi đã đầy chưa
(Đối với trường hợp đẩy nước phải lấy ống dẫn ra trước rồi mới
- HS làm thí nghiệm 2 : Đốt S trong khơng khí và trong oxi
theo sự hướng dẫn của GV
Trang 13Trường THCS TT Oùc Eo Bài Soạn Hoá Học 8
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung trọng tâm của bài TH
- Đánh giá tiết thực hành
- Thu dọn , rữa dụng cụ, sắp xếp lại hoá chất trước khi ra về
- Viết tường trình
2 Dặn dị:
- Học lại các phần đã ôn tập chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
- Xem trước bài “Tính chất và ứng dụng của hidro”
+ Tính chất vật lý và hố học của hidro
* Rút kinh nghiệm:
Trang 14Trường THCS TT Oùc Eo Bài Soạn Hoá Học 8
A MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1.Kiến thức:
oHS biết được tính chất vật lý và tính chất hĩa học của hidro
oBiết và hiểu hidro cĩ tính khử, hidro khơng những tác dụng được với oxi đơn chất mà cịn tác dụng với oxi ở dạng hợp chất
oHS biết hidro cĩ nhiều ứng dụng, chủ yếu do tính chất rất nhẹ, do tính khử và khi cháy đều toả nhiệt2.Kỹ năng:
oRèn luyện kĩ năng viết phương trình phản ứng và khả năng quan sát thí nghiệm của HS
oRèn luyện kỹ năng làm bài tập tính phương trình hĩa học
3.Thái độ:
o Giáo dục ý thức cẩn thận Lịng yêu thích mơn học
B PHƯƠNG PHÁP:
* Nêu và giải quyết vấn đề.Thảo luận theo nhóm nhỏ
C ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Hố chất: Zn, HCl, lọ O2 , CuO
* Dụng cụ: Lọ thủy tinh, giá thí nghiệm, đèn cồn, ống nghiệm cĩ nhánh, diêm, giấy lọc, khay nhựa , khăn bơng
D HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1 :
Kiểm Tra Bài Cũ
- GV : Yêu cầu HS :
+ Đốt cháy hoàn toàn 6,4 g S thu được 6,72l khí
SO2(đktc).Tính thể tích Oxi cần dùng cho phản ứng ?
- HS : Làm bài tập
- GV : Yêu cầu HS khác nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2:
- GV: Hãy cho biết: kí hiệu, cơng thức hĩa học của đơn chất,
nguyên tử khối, phân tử khối của hidro
- HS trả lời
- GV: Cho HS quan sát lọ đựng khí hidro và nhận xét về trạng
thái, màu sắc
- HS trả lời
- GV: người ta thường bơm khí hidro vào các quả bĩng bay
Vậy hidro nặng hay nhẹ hơn khơng khí
- Hãy tính tỷ khối của hidro so với khơng khí ?
- HS: dH2/kk =2/29
- GV: Thơng báo Hidro là chất khí ít tan trong nước: 1 lít nước
ở 150C hồ tan được 20 ml khí H2
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC
- GV làm thí nghiệm:
+ Giới thiệu dụng cụ điều chế hidro
+ Giới thiệu cách thử hidro tinh khiết
+ Châm lửa
Yêu cầu HS quan sát ngọn lửa của hidro cháy trong khơng khí?
- HS: Nghe và quan sát
- HS: Hidro cháy với ngọn lửa màu xanh mờ
- GV: Đưa ngọn lửa hidro đang cháy vào lọ đựng oxi
Trang 15Trường THCS TT Oùc Eo Bài Soạn Hoá Học 8
Hãy quan sát và nhận xét
- Cho vài HS quan sát thành lọ
- GV: Yêu cầu rút ra kết luận và viết PTPƯ
- HS: Hidro cháy mạnh hơn Thành lọ cĩ giọt nước đọng lại
Hidro tác dụng với oxi sinh ra nước
Ptpu: 2H2 + O2 2H2O
- GVgiới thiệu: Hidro cháy trong oxi tạo ra nước đồng thời
toả nhiều nhiệt
=> Vì vậy người ta dùng hidro làm nguyên liệu cho đèn xì
oxi-hidro để hàn cắt kim loại
-HS:+Khi hidro cháy trong hổn hợp với oxi sẽ tạo ra lượng nhiệt
rất lớn, và lan truyền nhanh trong khơng khí, nhiệt này làm
khơng khí giản nở đột ngột nên tức khơng khí gây ra tiếng nổ
+ Vì khi đĩ lượng khí hidro tiếp xúc với oxi rất ít và
khơng lan truyền ra xung quanh nên thể tích khơng khí
giản nở khơng nhanh vì vậy khơng gây ra tiếng nổ
+ Thu lấy 1 ống nghiệm chứa hidro rồi đốt thử nếu
thấy cĩ tiếng nổ nhỏ thì đĩ là hidro tinh khiết
- HS: Nghe và quan sát
- GV: Cho HS đọc bài đọc thêm.Yêu cầu HS trả lời câu hỏi sgk
- HS: Làm theo yêu cầu
- GV treo bảng phụ:
Đốt cháy 2,8 lít khí hidro sinh ra nước
a Viết PTPƯ
b Tính khối lượng và thể tích oxi cần dùng cho phản ứng trên
c Tính khối lượng nước thu được ( thể tích các khí đo ở đktc)
- Gv gọi 1 em lên sửa, các em cịn lại làm vào vở bài tập
- HS:
a 2H2 + O2 2 H2O
0,125 mol 0,0625 mol 0,25mol
mol V
4,22
8,24
n
O
m
l n
O
V
2 32 0625 , 0
2
4 , 1 4 , 22 0625 , 0 4 ,
a 2H2 + O2 2 H2O 0,125 mol 0,0625 mol 0,25mol
mol V
4,22
8,24,22
2
Thể tích và khối lượng oxi cần dùng là:
g M
n O m
l n
O V
2 32 0625 , 0 2
4 , 1 4 , 22 0625 , 0 4 , 22 2
- Xem trước phần còn lại của bài “Tính chất và ứng dụng của hidro”
+ Tính chất hố học, ứng dụng của hidro ?
* Rút kinh nghiệm:
Trang 16Trường THCS TT Oùc Eo Bài Soạn Hoá Học 8
Trang 17Trường THCS TT Oùc Eo Bài Soạn Hoá Học 8
A MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1.Kiến thức:
oHS biết được tính chất hĩa học của hidro
oBiết và hiểu hidro cĩ tính khử, hidro khơng những tác dụng được với oxi đơn chất mà cịn tác dụng với oxi ở dạng hợp chất
oHS biết hidro cĩ nhiều ứng dụng, chủ yếu do tính chất rất nhẹ, do tính khử và khi cháy đều toả nhiệt2.Kỹ năng:
oRèn luyện kĩ năng viết phương trình phản ứng và khả năng quan sát thí nghiệm của HS
oRèn luyện kỹ năng làm bài tập tính phương trình hĩa học
3.Thái độ:
o Giáo dục ý thức cẩn thận Lịng yêu thích mơn học
B PHƯƠNG PHÁP:
* Nêu và giải quyết vấn đề.Thảo luận theo nhóm nhỏ
C ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Hố chất: Zn, HCl, lọ O2 , CuO
* Dụng cụ: Lọ thủy tinh, giá thí nghiệm, đèn cồn, ống nghiệm cĩ nhánh, diêm, giấy lọc, khay nhựa , khăn bơng
D HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1 :
Kiểm Tra Bài Cũ
- HS : Trả lời lí thuyết
- GV : Yêu cầu HS khác nhận xét và cho điểm
Hoạt động2 :
II T ÍNH CH ẤT H ÓA H ỌC
- GV: Hướng dẫn cách lắp đặt đụng cụ điều chế khí hidro và
làm TN
+ Lắp đặt thí nghiệm như SGK h5.2 trang 106
+ Hướng dẫn HS theo từng bước:
+ Quan sát màu sắc của CuO trong ống nghiệm thủng 2 đầu
+ Thu hidro vào ống nghiệm bằng cách đẩy nước rồi thử độ
tinh khiết của H2
+ Yêu cầu HS quan sát màu của CuO khi cho luồng khí hidro đi
qua ở nhiệt độ thường
+ Đun ống nghiệm cĩ chứa CuO
- HS : CuO cĩ màu đen
- HS : Quan sát cách thu và thử hidro
- GV: Yêu cầu HS quan sát và nêu nhận xét
- Cĩ phản ứng hĩa học xảy ra
- GV: Vậy khi cho khí hidro đi qua đồng (II) oxit ở nhiệt độ cao
(4000C)thì sinh ra chất gì?
- GV: Yêu cầu HS viết PTPƯ và ghi trạng thái màu sắc của
từng chất
- HS: xuất hiện chất rắn màu đỏ gạch và những giọt nước
- HS khi cho khí hidro đi qua đồng (II) oxit ở nhiệt độ cao thì
sinh ra đồng kim loại và nước
2 Hidro tác dụng với đồng (II) oxit
Khi cho khí hidro đi qua đồng (II) oxit ở nhiệt độcao thì sinh ra đồng kim loại và nước
Bài tập 4/109:
PTHH : H2 + CuO t0 Cu + H2O 1mol 1mol 1mol 1mol
Trang 18Trường THCS TT Oùc Eo Bài Soạn Hoá Học 8
- GV: Nhận xét về thành phần của chất tham gia và chất tạo
- GV chốt lại: Trong phản ứng trên hidro đã chiếm oxi trong
hợp chất CuO Ngườu ta nĩi rằng hidro cĩ tính khử
- GV giới thiệu: Ở nhiệt độ khác nhau, hidro đã chiếm nguyên
tử oxi của 1 số oxit kim loại tạo ra kim loại Đây là 1 trong
những phương pháp điều chế kim loại
- GV: Tiết trước chúng ta đã học tính chất Hidro tác dụng với
oxi , vậy em cĩ kết luận gì về tính chất của hidro
- HS : Đọc phần kết luận của bài
- GV: Hướng dẫn HS làm bài tập 4 SGK trang 109
- HS : Làm bài tập
0,6mol 0,6mol 0,6mol 0,6mola/ Tìm khối lượng Cu là
m = 0,6x 64 =38,4 (g)b/ Thể tích khí H2 là
V= 0,6x 22,4 = 13,4 (lit)
Hoạt động 3:
- GV: yêu cầu HS quan sát H5.3 SGK nêu ứng dụng của hidro
và cơ sở khoa học của những ứng dụng đĩ
- Sản xuất phân đạm, amoniăc, axit HCl, nhiên liệu
- Khử oxit của một số kim loại
E CỦNG CỐ & DẶN DÒ
1.Củng cố :
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung trọng tâm của bài
2 Dặn dị:
- Học bài Làm bài tập 5 SGK
- Xem trước bài « Phản ứng oxi hố khử «
+ Thế nào là phản ứng oxi hóa khử ? Chất khử, chất oxi hoá ? Sự khử, Sự oxi hoá ?
* Rút kinh nghiệm:
Trang 19Trường THCS TT Oùc Eo Bài Soạn Hoá Học 8
A MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1.Kiến thức:
oHS nắm được khái niệm sự khử, sự oxi hĩa, chất khử, chất oxi hĩa
oHS hiểu được khái niệm phản ứng oxi hĩa khử
2.Kỹ năng:
oRèn luyện kĩ năng phân biệt chất khử , chất oxi hĩa, sự khử, sự oxi hĩa trong những phản ứng oxi hố - khử cụ thể
oHS phân biệt được phản ứng oxi hố khử với các loại phản ứng khác
oTiếp tục rèn luyện kỹ năng phân loại phản ứng hĩa học
3.Thái độ:
o Giáo dục ý thức cẩn thận Lịng yêu thích mơn học
B PHƯƠNG PHÁP:
* Đàm thoại và kết hợp với giải thích Thảo luận theo nhóm nhỏ
C ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Dụng cụ: Bảng phụ
D HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1 :
Kiểm Tra Bài Cũ
- GV : Yêu cầu HS :
1 Giải bài tập 1, 5 SGK trang 109
- HS : Làm bài tập
- GV : Yêu cầu HS khác nhận xét và cho điểm
Bài tập 1/109:
Ptpu:
Fe2O3 + 3H2 t0 2Fe + 3H2O HgO + H t0 Hg + H2O PbO + H2 t0 Pb + H2O Bài tập 5/109:
nHgO = 21,7/217= 0,1(mol)
PTHH : H2 + HgO t0 Hg + H2O 1mol 1mol 1mol 1mol 0,1mol 0,1mol 0,1mol 0,1mola/ Tìm khối lượng Cu là
m = 0,1x 201 =20,1 (g)b/ Thể tích và số mol khí H2 là
nH 2 = nHg = 0,1mol V= 0,1 x 22,4 = 22,4 (lit)
* Bài mới: Phản ứng oxi hóa - khử là gì? Thế nào là chất khử , chất oxi hóa?Thế nào là sự khử , sự oxi hóa?
Hoạt động 2 : SỰ KHỬ, SỰ OXI HÓA
- GV: Hướng dẫn HS xét phản ứng đồng (II) oxit với khí hidro
Ptpu: CuO + H2 t0 Cu + H2O
Trong phản ứng đã xảy ra quá trình:
+ Quá trình tách oxi ra khỏi CuO để tạo thành đồng ( quá trình
này gọi là sự khử)
- GV: Hướng dẫn HS ghi sơ đồ diễn biến
- HS: Lắng nghe và quan sát
a/ Sự khử:
VD1:
Sự khử CuO
CuO + H2 t0 Cu + H2O+ Sự tách oxi ra khỏi hợp chất gọi là sự khử
- GV: Sự khử là gì ? Sự oxi hĩa là gì ?
- HS: Trả lời
a Sự tách oxi ra khỏi hợp chất gọi là sự khử
- GV : Chú ý cho HS vẽ quá trình ghi mũi tên theo chiều
phản ứng
- HS: Lắng nghe và quan sát b/ Sự oxi hóa:
Trang 20Trường THCS TT Oùc Eo Bài Soạn Hoá Học 8
- GV: Hướng dẫn HS xét phản ứng đồng (II) oxit với khí hidro
Ptpu: CuO + H2 t0 Cu + H2O
Trong phản ứng đã xảy ra quá trình:
+ Hidro chiếm oxi của đồng (II) oxit tạo thành nước ( quá
trình này gọi là sự oxi hĩa) Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa
sự oxi hóa
- HS: Trả lời
b Sự tác dụng của oxi với 1 chất gọi là sự oxi hĩa
GV : Yêu cầu HS vẽ sơ đồ cả 2 qúa trình của 2 phản ứng
Sự oxi hĩa H 2+ Sự tác dụng của oxi với 1 chất gọi là sự oxi hĩa
CHẤT KHỬ , CHẤT OXI HÓA
- GV : Trong các phản ứng trên H2 là chất khử còn CuO, HgO,
Fe2O3 là chất oxi hóa
- GV: Vậy thế nào là chất oxi hĩa ?
- HS: Chất nhường oxi cho chất khác là chất oxi hĩa
- GV: yêu cầu HS quan sát phản ứng:
2H2 + O2 t0 2H2O
C + O2 t0 CO2
Xác định chất khử , chất oxi hĩa
- HS: H2 và C là chất khử, O2 là chất oxi hĩa
- GV: Vậy trong 1 số phản ứng oxi tác dụng với những chất
khác: thì bản thân oxi là chất oxi hĩa
+ Chất nhường oxi cho chất khác là chất oxi hĩa
* Chú ý: Trong 1 số phản ứng oxi tác dụng vớinhững chất khác: thì bản thân oxi là chất oxi hĩa
Hoạt động 4 : PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
Trang 21Trường THCS TT Oùc Eo Bài Soạn Hoá Học 8
- GV đối chiếu lại PT(1) thơng báo: sự khử và sự oxi hĩa là 2
quá trình tuy trái ngược nhau nhưng xảy ra đồng thời trong
cùng 1 PỨHH , phản ứng đĩ gọi là phản ứng oxi hĩa khử
- HS nắm thơng tin ghi nhớ kiến thức
- GV yêu cầu HS định nghĩa phản ứng oxi hĩa khử ?
- HS: Phát biểu định nghĩa
- GV: Dấu hiệu nào để nhận biết phản ứng oxi hĩa khử ?
- HS từ kiến thức đã biết , nêu được: Trong phản ứng xảy ra
đồng thời sự chiếm và nhường oxi giữa các chất
- GV: Treo bảng phụ , yêu cầu HS làm bài tập : Các loại phản
ứng hĩa học sau cĩ phải là phản ứng oxi hĩa khử khơng? Vì
sao? Nếu là phản ứng oxi hĩa khử , cho biết chất nào là chất oxi
- GV: Gọi 1 HS lên bảng sửa , lớp theo dõi bổ sung
- HS: Chép bài tập vào vở , lên bảng sửa
TẦM QUAN TRỌNG CỦA PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
- GV yêu cầu HS tham khảo SGK , nêu tĩm tắt tầm quan trọng
của phản ứng oxi hĩa khử
- HS : Tham khảo SGK , đại diện lớp phát biểu và ghi nhớ vào
vở
- Phản ứng oxi hĩa khử là phản ứng hĩa học làm cơ
sở của nhiều cơng nghệ sản xuất trong luyện kim vàtrong cơng nghiệp hĩa học
- Ngồi ra cần hạn chế các phản ứng oxi hĩa khửkhơng cĩ lợi như xảy ra quá trình kim loại bị pháhuỷ trong tự nhiên
E CỦNG CỐ & DẶN DÒ
1.Củng cố :
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung trọng tâm của bài
- GV khẳng định lại kiến thức cho HS nắm.
2 Dặn dị:
- Học bài.Đọc bài đọc thêm trang 112
- Làm bài tập SGK/tr 113
- Xem trước bài “Điều Chế Khí Hidro Và Phản Ưùng Phân Hủy”
+ Cách điều chế và thu khí hidro ?
Trang 22Trường THCS TT Oùc Eo Bài Soạn Hoá Học 8
A MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1.Kiến thức:
oHS biết cách điều chế hidro trong phịng thí nghiệm ( nguyen liệu, phương pháp, cách thu )
oHiểu được phương pháp điều chế hidro trong cơng nghiệp
oHiểu được khái niệm phản ứng thế
2.Kỹ năng:
oRèn luyện kĩ năng viết PTPƯ
oRèn luyện làm các bài tính theo phương trình hĩa học
3.Thái độ:
o Giáo dục ý thức cẩn thận Lịng yêu thích mơn học
B PHƯƠNG PHÁP:
* Đàm thoại kết hợp giải thích.Thảo luận theo nhóm nhỏ.Quan sát tìm tòi
C ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Hố chất: Zn, HCl
* Dụng cụ: Ống nghiệm cĩ nhánh, ống dẫn, ống vuốt nhọn, đèn cồn, chậu thuỷ tinh, nút cao su
D HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1 :
Kiểm Tra Bài Cũ
- GV : Yêu cầu HS :
+ Nêu định nghĩa phản ứng oxi hóa khử, sự khử, sự oxi hóa,
chất khử, chất oxi hóa ?Giải bài tập 3 sgk trang 113
- HS : Trả lời lý thuyết và làm bài tập
- GV : Yêu cầu HS khác nhận xét và cho điểm
Bài tập 3 : Điều là phản ứng oxi hóa khử Vì có sựnhừng và chiếm oxi
a Fe2O3 + 3CO t 2Fe + 3CO2 Chất oxi hóa Chất khử
b Fe3O4 + 4H2 t 3Fe + 4H2O Chất oxi hóa Chất khử
c CO2 + 2Mg t 2MgO + C Chất oxi hóa Chất khử
*Bài mới: Khí hidro có rất nhiều ứng dụng Trong phòng thí nghiệm muốn có 1 lượng nhỏ khí hidro ta phải làm gì?Phản ứng điều chế khí hidro trong phòng thí nghiệm thuộc loại phản ứng gì?
Hoạt động 2:
I ĐIỀU CHẾ KHÍ HIDRO
- GV: Giới thiệu cách điều chế hidro trong phịng thí nghiệm:
nguyên liệu, phương pháp
- HS: Nghe và ghi bài:
- GV: làm thí nghiệm điều chế khí hidro và thu khí hidro
bằng 2 cách: đẩy nước và đẩy khơng khí
- Hãy nhận xét hiện tượng thí nghiệm?
- Dùng que đĩm để thử khí hidro ở đầu ống dẫn khí
- HS: quan sát thí nghiệm
- Cĩ hiện tượng sủi bọt khí, và thốt ra khỏi ống nghiệm cháy
- Khí thốt ra cháy với ngọn lửa màu xanh nhạt
- Khí thốt ra khơng làm than bùng
- GV: Cơ cạn dung dịch sẽ thu được kẽm clorua ZnCl2
Yêu cầu HS viết PTPƯ
- Phương pháp: cho kim loại tác dụng với axit
Ptpu: Zn + HCl ZnCl2 + H2
* Cĩ 2 cách thu khí: Đẩy nước và đẩy khơng khí
ĐIỀU CHẾ KHÍ HIDRO – PHẢN ỨNG THẾ
Trang 23Trường THCS TT Oùc Eo Bài Soạn Hoá Học 8
thế nào? Vì sao? Yêu cầu HS thảo luận
- HS: Khí hidro và khí oxi đều cĩ thể thu bằng cách đẩy nước
và đẩy khơng khí ( Vì đều ít tan trong nước)
- Đối với hidro thu qua khí ta úp ngược ống nghiệm, cịn oxi
thì ngược lại(vì H2 nhẹ hơn khơng khí cịn oxi thì nặng hơn)
- GV: Để điều chế hidro người ta cĩ thể thay kẽm bằng nhơm,
sắt thay axit HCl bằng H2SO4
- GV: Giới thiệu người ta điều chế hidro trong cơng nghiệp
bằng cách điện phân nước; Dùng than khử hơi nước; Điều chế
khí tự nhiên, dầu mỏ
- HS: Nghe và ghi bài:
- GV: Cho HS quan sát sơ đồ điện phân nước.Yêu cầu HS
viết PTPƯ
- HS: Quan sát tranh vẽ và viết PTPƯ
(điện phân nước)
2 Điều chế hidro trong cơng nghiệp:
Trong cơng nghiệp bằng cách điện phân nước; Dùngthan khử hơi nước; Điều chế khí tự nhiên, dầu mỏVD: (điện phân nước)
Ptpu: 2H2O 2H2 + O2
Hoạt động 3:
II PHẢN ỨNG THẾ
- GV: Yêu cầu HS cho biết các nguyên tử Al, Fe, Zn thay thế
cho nguyên tử nào trong axit
- GV: Phản ứng hĩa học ở trên gọi là phản ứng thế
- HS nêu khái niệm
- GV: Yêu cầu HS nêu khái niệm
VD : 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3 H2
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung trọng tâm của bài
- GV khẳng định lại kiến thức cho HS nắm.
Trang 24Trường THCS TT Oùc Eo Bài Soạn Hoá Học 8
- GV treo bảng phụ: Yêu cầu HS làm
Cho 13 gam kẽm tác dụng với axit HCl dư
- Xem trước bài “Luyện Tập 6 ”
+ Phản ứng oxi hóa- khử Sự khử, sự oxi hóa, chất khử, chất oxi hóa ?
+ Cách điều chế và thu khí hidro ?
+ Phản ứng thế ?
+ Xem trước bài tập sgk trang 118- 119
* Rút kinh nghiệm:
Trang 25Trường THCS TT Oùc Eo Bài Soạn Hoá Học 8
Bài 34
A MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1.Kiến thức:
oHS ơn lại : tính chất vật lý, tính chất hĩa học, ứng dụng và điều chế hidro
oHS ơn lại: khái niệm phản ứng oxi hĩa khử, chất khử, chất oxi hĩa; phản ứng thế
2.Kỹ năng:
oRèn luyện kĩ năng viết PTPƯ
oRèn luyện kỹ năng làm bài tập tính theo phương trình hĩa học
3.Thái độ:
o Giáo dục ý thức cẩn thận Lịng yêu thích mơn học
B PHƯƠNG PHÁP:
* Đàm thoại kết hợp giải thích.Thảo luận theo nhóm nhỏ.Quan sát tìm tòi
C ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Dụng cụ: bảng phụ
D HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1 :
KIỂM TRA BÀI CŨ
- GV : Yêu cầu HS :
+ Nêu định nghĩa phản ứng thế Viết phương trình minh
họa.Giải bài tập 5 sgk trang 117
- HS : Trả lời lý thuyết và làm bài tập
- GV : Yêu cầu HS khác nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2:
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
- GV: Yêu cầu HS nhắc lại các kiến thức cần nhớ Bằng cách
đặt vấn đề:
+Tính chất hóa học của hidro?
+ Ứng dụng và cách điều chế khí hidro?
Viết PTPƯ hĩa học biểu diễn phản ứng của H2 lần lượt với các
chất: O2, Fe3O4, PbO Cho biết mỗi phản ứng trên thuộc loại
Bài tập 1/118
a.2H2 + O2 2 H2O
BÀI LUYỆN TẬP 6
Trang 26Trường THCS TT Oùc Eo Bài Soạn Hoá Học 8
phản ứng gì? Nếu là phản ứng oxi hĩa khử, hãy chỉ rỏ chất khử,
Các phản ứng trên đều thuộc phản ứng oxi hĩa khử Trong đĩ
hidro là chất khử Chất cịn lại là chất oxi hĩa
- GV: Yêu cầu HS giải thích
- HS : Vì H2 là chất chiếm oxi, cịn PbO, O2, Fe3O4 là chất
nhường oxi
- GV : Yêu cầu HS khác nhận xét và cho điểm
- GV treo bảng phụ ghi bài tập Hướng dẫn HS làm
- HS làm vào vở bài tập :
- Bài Tập 2: Lập phương trình hĩa học của các phản ứng sau:
a Cacbon dioxit + nước axit cacbonic
b lưu huỳnh đioxit + nước axit sunfurơ
c Kãm + axit clohidric Kẽm clorua + H2
d Đi photpho penta oxit + nước axit photphoric
e Chì (II) oxit + hidro chì (Pb) + H2O
Mỗi phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào? Vì sao?
- GV : Yêu cầu HS khác nhận xét và cho điểm
- GV treo bảng phụ ghi bài tập3/118
- HS làm vào vở bài tập :
GV treo bảng phụ: Hoàn thành các phản ứng sau cho biết
chung thuộc loại phản ứng gì?
- GV : Yêu cầu HS khác nhận xét và cho điểm
- GV treo bảng phụ ghi bài tập Hướng dẫn HS làm
- HS : Làm vào vở bài tập
- Bài Tập5: Dẫn 2,24 lít khí hidro (đktc) vào 1 ống chứa 12
gam CuO đã nung nĩng tới nhiệt độ thích hợp
a Viết PTPƯ
b Tính khối lượng nước tạo thành sau phản ứng trên
c Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng?
b.4H2 + Fe3O4 3Fe + 4H2O
c PbO + H2 Pb + H2O Các phản ứng trên đều thuộc phản ứng oxi hĩa khử.Trong đĩ hidro là chất khử Chất cịn lại là chất oxihĩa
a,b,d: phản ứng hĩa hợp
c : phản ứng thếe: phản ứng oxi hĩa khử
Trang 27Trường THCS TT Oùc Eo Bài Soạn Hoá Học 8
n
mol M
24,24
,
22
15,08012
n
mol M
m n
H
CuO
1,04,22
24,24,22
15,08012
m = n.M = 0,1 64 = 6,4 gKhối lượng đồng (II) oxit dư:
m = n.M = 0,05 80 = 4 gKhối lượng chất rắn thu được:
m = 6,4 + 4 = 10,4 g
E CỦNG CỐ & DẶN DÒ
1.Củng cố :
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung trọng tâm của bài
- GV khẳng định lại kiến thức cho HS nắm
2 Dặn dị:
- Học bài.Làm bài tập 2 SGK/tr 118
- Xem trước bài 35 “ Thực Hành ”
+ Cách điều chế và thu khí hidro ?
+ Tính chất khí hidro ?
- Chuẩn bị bài thực hành Phiếu thực hành theo mẩu
Tên thí nghiệm Cách tiến hành Hiện tượng Giải thích Viết phương trình
- Chuẩn bị học bài kiểm tra 1 tiết
Trang 28Trường THCS TT Oùc Eo Bài Soạn Hoá Học 8
A MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1.Kiến thức:
oBiết cách thu khí hidro bằng cách đẩy nước và đẩy khơng khí
2.Kỹ năng:
oRèn luyện kĩ năng thao tác làm các thí nghiệm
oRèn luyện khả năng quan sát và nhận xét các hiện tượng thí nghiệm
oRèn khả năng viết PTPƯ
3.Thái độ:
o Giáo dục ý thức cẩn thận Lịng yêu thích mơn học
B PHƯƠNG PHÁP:
* Đàm thoại kết hợp giải thích.Thảo luận theo nhóm nhỏ.Quan sát và thực hành thí nghiệm
C ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Hố chất: Zn, HCl, CuO
* Dụng cụ:Đèn cồn, ống nghiệm cĩ nhánh, giá sắt, kẹp sắt, ống nghiệm
D HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1 : KIỂM TRA KIẾN THỨC
- GV: Kiểm ta kại dụng cụ hoá chất của HS
- HS : Tự kiểm tra
- GV: Hãy cho biết nguyên liệu điều chế hidro trong phịng thí
nghiệm? viết PTPƯ?
- HS: Kim loại(Al, Fe, Zn ) và axit (HCl, H2SO4)
- GV: Phương pháp điều chế và cách thu khí oxi trong phịng
thí nghiệm
- HS: Trong phịng thí nghiệm, người ta điều chế hidro bằng
cách cho kim loại(Al, Fe, Zn ) tác dụng với axit(HCl, H2SO4)
Thu khí hidro bằng 2 cách: đẩy nước và đẩy khơng khí
- GV: Yêu cầu HS nêu tính chất hĩa học của hidro
- HS: Tác dụng với O2, CuO, hợp chất
- HS: Làm thí nghiệm
Hoạt động 2 : TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM
1 Điều Chế Hidro Từ Axit Và Kim Loại
- GV: Hướng dẫn HS lắp ráp dụng cụ như hình 5.4 SGK trang
114
- HS: Lắp ráp dụng cụ
- GV: Hướng dẫn HS cách tiến hành thí nghiệm cà cách thử độ
tinh khiết của hidro mới đốt
- HS: làm thí nghiệm
- GV: Yêu cầu HS nhận xét hiện tượng, viết ptpu
- HS: có bọt khí xuất hiện
Điều Chế Hidro Từ Axit Và Kim Loại
Hiện tượng : có bọt khí xuất hiện Ptpu:
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
Hoạt động 3 :
2 Thí Nghiệm Thu Khí Hidro
Trang 29Trường THCS TT Oùc Eo Bài Soạn Hoá Học 8
- GV: Phương pháp điều chế và cách thu khí oxi trong phịng
thí nghiệm
- HS: Trong phịng thí nghiệm, người ta điều chế hidro bằng
cách cho kim loại(Al, Fe, Zn ) tác dụng với axit(HCl, H2SO4)
Thu khí hidro bằng 2 cách: đẩy nước và đẩy khơng khí
- GV: Yêu cầu HS tiến hành thí nghiệm thu khí hidro bằng
cách đẩy không khí
- HS: Làm thí nghiệm
- GV: Yêu cầu HS quan sát giải thích hiện tượng
HS: Quan sát giải thích
Thí nghiệm 2
Thí Nghiệm Thu Khí Hidro
- Hiện tượng : Có khí thoát ra bay lên
- Giải thích: Dựa vào tính chất vật lý của H2 lànhẹ hơn không khí
Hoạt động 4 :
3 Thí Nghiệm Hidro Khử Đồng (II) Oxit
- GV: Hướng dẫn HS dẫn khí hidro qua ống nghiệm đựng đồng
(II) oxit đã đun nĩng như hính vẽ SGK trang 120
- GV: Yêu cầu HS thực hành tính chất hĩa học của hidro tác
dụng với CuO
- HS: Làm thí nghiệm
GV: Quan sát , nhận xét hiện tượng và viết PTPƯ
HS: Hiện tượng: Cĩ Cu màu đỏ tạo thành và hơi nước
Ptpu:
CuO + H2 t0 Cu + H2O
Thí nghiệm 3
Thí Nghiệm Hidro Khử Đồng (II) Oxit
Hiện tượng : có chất rắn màu đỏ xuất hiện Ptpu:
CuO + H2 t0 Cu + H2O
E CỦNG CỐ & DẶN DÒ
1.Củng cố - đánh giá:
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung trọng tâm của bài TH
- Đánh giá tiết thực hành
- Thu dọn , rữa dụng cụ, sắp xếp lại hoá chất trước khi ra về
- Viết tường trình
2 Dặn dị:
- Học lại các phần đã ôn tập chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
- Xem trước bài “NƯỚC”
+ Tính chất vật lý và hố học của nước và ứng dụng ?
* Rút kinh nghiệm:
Trang 30Trường THCS TT Oùc Eo Bài Soạn Hoá Học 8
1.Kiến thức:
oHS biết và hiểu thành phần hĩa học của hợp chất gồm 2 nguyên tố là hidro và oxi, chúng hĩa hợp theo tỷ
lệ thể tích là 2 phần hidro và 1 phần oxi và tỷ lệ khối lượng là 8 oxi và 1 hidro
* Thuyết trình kết hợp với giải thích Quan sát tìm tòi
C ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Hố chất: Nước, H2SO4
* Dụng cụ: Dụng cụ điện phân nước(Nếu có), bảng phụ
D HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1 :
- GV: Hãy cho biết nguyên liệu và viết phương trình đ/c khí
H2 trong PTN
- HS: Trả lời
- GV : Yêu cầu HS khác nhận xét và cho điểm
Hoạt động 2:
I THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC
1 Sự Phân Hủy Nước
- GV: Tiến hành thí nghiệm điện phân nước(Hoặc cho HS xem
hình và giưới thiệu thí nghiệm)
- GV: Yêu cầu HS quan sát và nhận xét
- HS: Quan sát và nhận xét Khi cho dịng điện 1 chiều đi qua
nước, trên bề mặt 2 bản điện cực xuất hiện nhiều bọt khí
- GV: Tại cực âm cĩ hidro sinh ra cịn tại cực dương cĩ khí
oxi Em hãy so sánh thể tích khí hidro và oxi ở cả hai điện cực
- HS: Thể tích H2 sinh ra ở điện cực âm gấp 2 lần thể tích O2
sinh ra ở điện cực dương
- GV: yêu cầu HS nêu nhận xét chung
2 Sự Tổng Hợp Nước
- GV: Cho HS quan sát hình vẽ sgk Đọc TN và nêu nhâïn xét
- HS: Nêu nhâïn xét
- GV: mơ tả thí nghiệm, yêu cầu HS lắng nghe và nhận xét
+ Khi đốt hổn hợp khí hidro và oxi bằng tia lửa điện, cĩ những
hiện tượng gì?
+ Mực nước trong dâng lên cĩ đầy ống khơng ? Vậy các khí
hidro và oxi cĩ phản ứng hết khơng?
+ Đưa tàn đĩm vào phần chất khí cịn lại, cĩ hiện tượng gì?
Khí cịn dư là khí gì?
- HS: Nhận xét
+ Hổn hợp hidro và oxi nổ
2H2 + O2 2H2O
+ Mực nước trong ống dâng lên và dừng lại ở vạch 1 Như vậy
cịn dư lại 1 thể tích khí hidro
+ Tàn đĩm bùn cháy đĩ là khí oxi
2 Sự Tổng Hợp Nước
Hổn hợp hidro và oxi nổ 2H2 + O2 t0 2H2O
Trang 31Trường THCS TT Oùc Eo Bài Soạn Hoá Học 8
- GV: yêu cầu HS thảo luận:
+ Tỷ lệ hĩa hợp ( về thể tích ) giữa hidro và oxi
+ Tỷ lệ phần trăm(về khối lượng)của hidro và oxi trong nước?
- HS : GV hướng dẫn cách tính thành phần thể tích, khối
=> Vậy tỷ lệ về thể tích là 1O2 và 2 H 2
=> Vậy tỷ lệ khối lượng là hidro là1 còn khí oxi là 8.
+ Thành phần % về khối lượng:
%9,88
%1,11
%
100
%
%1,11
%1008
- HS : quan sát lắng nghe và ghi bài
+ Tỷ lệ hĩa hợp của hidro và oxi theo thể tích là 2:1 + Thành phần % về khối lượng:
- GV: Chúng ta có thể kết luận gì về nước từ sự phân hủy và
tổng hợp?
+ Nước là hợp chất tạo thành từ những nguyên tố nào?
+ Chúng hĩa hợp với theo tỷ lệ về khối lượng và tỷ lệ về thể
tích như thế nào?
+ Hãy rút ra cơng thức hĩa học của nước?
- HS: Trả lời kết luận
3 Kết Luận
+ Nước là hợp chất tạo thành bởi 2 nguyên tố làhidro và oxi
+ Chúng hĩa hợp với theo tỷ lệ về thể tích là 2:1 và
tỷ lệ về khối lượng là: 8 phần khối lượng oxi và 1phần hidro
+ Cơng thức hĩa học của nước là: H2O
E CỦNG CỐ & DẶN DÒ
1.Củng cố
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung trọng tâm của bài
- Bài tập : Hướng dẫn HS làm
Để tạo ra 7,2 gam nước người ta phải dùng bao nhiêu lít khí hidro và oxi ?
2 Dặn dị:
- Học bài làm về nha tr 125ø
- Xem trước phần còn lại của bài “NƯỚC”
+ Tính chất vật lý và hố học của nước và ứng dụng ?
* Rút kinh nghiệm: