1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

slide giải phẫu Trung thất, cột sống, các cơ lồng ngực

73 214 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 8,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thông qua tài liệu slide giải phẫu cột sống, trung thất, các cơ lồng ngực sẽ giúp các sinh viên có thể khái quát kiến thức của mình một cách logic nhất, tiếp cận nhnah phương pháp học trên trường đại học, giúp tiết kiệm thời gian cũng như không phải nhớ bài một cách quá máy móc, sự ủng hộ của các bạn sinh viên và quý thầy cô là động lực cho chúng tôi tiếp tục hoàn thiện tài liệu hơn nữa.Mọi đóng góp xin gửi về sadlovestory040281gmail.com. Xin cảm ơn

Trang 1

CHÀO M NG CÔ VÀ CÁC B N Ừ Ạ Đ Ế N V I BU I H C HÔM Ớ Ổ Ọ

NAY

Trang 2

BỘ MÔN GIẢI PHẪU HỌC

LỚP 19YB NHÓM 8

Trang 4

CỘT SỐNG TRUNG THẤT

CÁC CƠ LỒNG NGỰC

Trang 5

3 Trình bày được vị trí, nguyên uỷ, bám tận các cơ lồng ngực

Trang 6

XƯƠNG CỘT SỐNG

Trang 7

Xương cột sống được chia làm 4 đoạn:

+ Đoạn cổ gồm 7 đốt

+ Đoạn ngực gồm 12 đốt

+ Đoạn thắt lưng gồm 5 đốt

+ Đoạn cùng gồm 5 đốt cùng và 4-6 đốt xương cụt

Khái niệm: c t s ng là m t x ộ ố ộ ươ ng dài u n éo t m t d ố ừ ặ ướ ươ i x ng ch m ẩ đế n h t ế

x ươ ng c t bao b c và b o v tu gai ụ ọ ả ệ ỷ

Trang 9

c i m chung c a các t s ng c :

-Thân d p v b ngang ẹ ề ề

-Cu ng tách ra t ph n sau m t bên c a thân ố ừ ầ ặ ủ

-M nh hình vuông và r ng lên cao ả ộ

- Đỉ nh m m gai tách làm hai, l ỏ ỗ đố ố t s ng to h n các ơ đố t khác

Trang 10

Thân đốt sống dầy hơn thân các đốt sống cổ, đường kính ngang gần bằng đường kính trước sau Ở mặt bên thân đốt có 4 diện

khớp, hai ở trên, hai ở dưới để tiếp khớp với chỏm của xương sườn

- Mỏm gai to chúc xuống dưới, chồng lên nhau giống như lợp ngói nhà Mỏm ngang có diện khớp với lồi củ sườn

Trang 11

Đặc điểm chung của các đốt sống thắt lưng

+ Thân đốt sống lớn và rộng về bề ngang

+ Mỏm gai hình chữ nhật và hướng ra sau

+ Mỏm ngang dài được coi như xương sườn thoái hoá nên được gọi là mỏm sườn + Lỗ đốt sống hình tam giác nhỏ hơn đốt sống cổ và lớn hơn đốt sống ngực

Trang 12

XƯƠNG CÙNG

Trang 13

Đặc điểm xương cùng:

- Là một khối xương hình tam giác gồm có 3 bờ, 2 mặt, 1 đáy, 1 đỉnh nằm phía dưới

- Do 5 xương cùng ghép dính lại thành 1 khối và 4-6 xương cụt dính lại thành 1 khối thứ 2

- Trên 4 mặt có các diện khớp để khớp với xương chậu và các lố để dây thần kinh

và mạch máu đi qua

Trang 14

Tổn thương

Trang 19

Xương sườn

Khái niệm: Là những xương dài

cong tạo thành lồng ngực

Trang 20

Có 12 đôi xương sườn khớp với xương sống ở sau và xương ức ở trước qua các sụn sườn là khung của thành bên lồng ngực

Có 3 nhóm xương sườn:

- Xương sườn thật 1-7: đầu trước khớp với với xương ức qua các sụn sườn

- Xương sườn giả 8-10: khớp với xương ức qua sụn sườn 7

- Xương sườn cụt 11-12: ngắn hơn, đầu trước tự do

Trang 21

Hình thể: xương sườn có một thân, 2 đầu (trước, sau)

Trang 24

S n sụ ườn là các thanh s n trong giúp kéo dài xụ ương sườ ền v phía trước và góp ph n làm co giãn ầ

các vách c a ng củ ự

Trang 25

Xương ức là xương dẹt, ở giữa thành trước lồng ngực, thẳng từ trên xuống.

Trang 26

Xương ức: dẹt, có hai mặt trước, sau; hai bờ T, P: nền ở trên, đỉnh ở dưới

Trang 27

Giới hạn và phân khu trung thất

Trung thất được giới hạn bởi:

- Trên: lỗ trên lồng ngực

- Dưới: cơ hoành

-Trước: mặt sau xương ức và các sụn sườn

- Sau: mặt trước các đốt sống ngực

- Hai bên: màng phổi trung thất phải

và trái

Trang 28

Phân khu:

Trung thất trên

Trung thất dưới -trung thất trước -trung thất giữa -trung thất sau

Trang 29

Các thành phân trong trung thất trên: ĐM và TM ngực trong, thân TM cách tay đầu (2 bên) và phần trên TM chủ trên, TM gian sườn trên, cung ĐM chủ, thân

ĐM cánh tay đầu, ĐM cảnh chung trái, TK lang thang, TK quặt ngược thanh quản, TK hoành, đám rối tim, khí quản, thực quản, ống ngực

Trang 30

Trung thất trên

Trang 34

Trung thất giữa

Chứa tim và màng ngoài tim, ĐM chủ lên, phần dưới TM chủ trên, TM đơn, khí quản, phế quản, thân ĐM phổi, TM phổi, TK hoành

Trang 35

Trung thất sau:

Chứa ĐM chủ xuống, hệ TM đơn, TK lang thang, Chuỗi hạch giao cảm, thực quản, ống ngực, các hạch bạch huyết

Trang 37

Thực quản

- Là 1 ống cơ dẹt theo chiều trước sau, đi từ hầu đến dạ dày

- Dài khoảng 25 cm, 3 đoạn: cổ, ngực, bụng

- Ngang mức bờ dưới sụn nhẫn, ngang C6

- Trung thất trên trung thất sau lỗ thực quản (T10)

- 4 chỗ hẹp

Trang 38

Thực quản cổ

Nằm sau khí quản, trức cột sống, cơ dài cổ Hai bên là phần

TK quặt ngược thanh quản, ĐM cảnh chung

Trang 40

Thực quản bụng:

Dài khoảng 1-2 cm, hơi lệch sang bên trái đường giữa, phía sau thuỳ trái gan

Trang 42

ĐMC xuống

Tiếp theo cung ĐMC, bắt đầu từ trên đốt sống ngực V, đi xuống dưới, dần dần vào trong và ra trước

Trang 43

Ống ngực

- Bắt đầu từ ở bụng, ngang L1 –L2, giữa ĐMC bụng và trụ phải

cơ hoành

- Đi lên, giữa TM đơn và ĐMC

- Ban đầu ở bên phải đường giữa, đến khoảng đs ngực 7 (T7) thì hướng sang trái (bắt chéo sau TQ), đến T5 thì ở bên trái TQ

- Lên cổ, đi trước TK hoành và các cơ bậc thang, sau bao cảnh

- Đổ vào chỗ lưu hợp giữa TM cảnh trong trái và tinmhx mạch dưới đòn trái

Trang 45

H T NH M CH Ệ Ĩ Ạ ĐƠ N

N i TM ch trên và TM ch dố ủ ủ ưới

Nhân các TM gian sườn sau

G m t nh m ch ồ ĩ ạ đơn bên ph i, t nh m ch ả ĩ ạ đơn và bán đơn ph bên tráiụ

T nh m ch ĩ ạ đơn:

B T Ắ ĐẦU: L1 ho c L2, i lên qua l M ch c a c hoành, bên ph i các c ng c, sau TQ, ặ đ ỗ Đ ủ ủ ơ ả đ ự

nh n TM gian sậ ườn sau t 11 ừ đến 5

Ngang T4 t o nên cung TM ạ đơn phía trên r n ph i (P), ố ổ đổ vào TM ch trên Nh n thêm ủ ậ

TM gian sườn trên và 2,3,4

Trang 46

Tĩnh mạch bán đơn phụ nhận TM gian sườn từ thứ 4 (hoặc thứ 5) đến thứ 8 bên trái, đi xuống bên trái cột sống, băng qua trước đs ngực 7 và nối với TM đơn Có thể nối với TM bán đơn

T nh m ch bán ĩ ạ đơn:

B t ắ đầu T12 ho c L1, nh n 4 ho c 5 TM gian sặ ậ ặ ườn sau bên trái, TM dướ ười s n trái, TM th t ắ

l ng bên trái, ư đến kho ng ngang T8 thì n i v i TM ả ố ớ đơn

Trang 47

CÁC CƠ

LỒNG NGỰC

Trang 48

Cơ nhóm cơ lồng ngực được chia làm 3 phần:

1 Các cơ ở lưng và thắt lưng

2 Các cơ ở ngực

3 Cơ hoành

4 Cơ bụng

Trang 49

CÁC CƠ Ở VÙNG LƯNG VÀ THẮT LƯNG

-Nông: Xếp 3 lớp từ nông đến sâu

+ Lớp thứ nhất: Cơ thang, cơ lưng rộng

+ Lớp thứ hai: Cơ nâng vai, cơ trám

+ Lớp thứ ba: Cơ răng sau trên và dưới

-Sâu: Các cơ cạnh sống  từ xương chẩm đến xương cùng, xếp theo ba lớp từ nông đến sâu: + Lớp thứ nhất: Cơ dựng sống

+ Lớp thứ hai: Cơ ngang gai

+ Lớp thứ ba: Cơ gian gai, cơ gian ngang

Trang 50

LỚP NÔNG

Cơ thang:

-Nguyên ủy: đường gáy trên, ụ chẩm

ngoài, mỏm gai C1-N12

-Bám tận: 1/3 ngoài bờ sau xg đòn, trong

trên mỏm cùng vai, mép trên bờ sau gai

vai

-TK: dây phụ, đám rối C3

-Động tác: xoay xương vai vào gần

c.sống, nâng và khép xương vai

Trang 51

LỚP NÔNG

Cơ lưng rộng:

-Nguyên ủy: Mỏm gai N6-xương cùng, 1/3

sau mào chậu, 4 xương sườn cuối

-Bám tận: rãnh gian củ xương cánh tay

-TK: ngực lưng thuộc đám rối cánh tay

-Động tác: duỗi, khép, xoay trong xương cánh tay

Trang 53

LỚP NÔNG

Cơ răng sau trên:

-Ng.ủy: Mỏm gai C6-N4

-Bám tận: mặt ngoài 4 xg sườn trên

-TK:4 TK gian sườn trên

-ĐT: nâng sườn lúc hít vào

Cơ răng sau dưới:

-Ng.ủy: Mỏm gai N11-L3

-Bám tận: mặt ngoài 4 xg sườn cuối

-TK:4 TK gian sườn cuối

-ĐT: hạ sườn

Trang 54

-Cơ dài & cơ gai:

+ Dài ngực & gai ngực

+ Dài cổ & gai cổ

+ Dài đầu & gai đầu

-Động tác: duỗi & nghiêng cột sống

Trang 55

LỚP SÂU

Cơ ngang gai: bám từ mỏm ngang sang

mỏm gai đốt sống

-Cơ nhiều chân

-Cơ xoay: xoay ngực, xoay cổ

-Cơ bán gai: bán gai ngực , bán gai đầu

-Động tác: xoay cs

Trang 56

LỚP SÂU

Cơ gian gai: bám giữa các mỏm gai

Cơ gian gai bám giữa các mỏm ngang

-Động tác: gian gai  duỗi cột sống

Cơ gian gai: duỗi và nghiêng cột sống

TK cho cơ cạnh sống: TK gai sống

Trang 57

- Cơ lưng dài

- Cơ ngang gai

Trang 58

Các cơ gai – gai và liên gai

- Cơ liên gai

- Cơ gai gai

Cơ liên mỏm ngang

- Cơ liên mỏm ngang cổ

- Cơ liên mỏm ngang ngực

- Cơ liên mỏm ngang lưng

Trang 59

C Á C C Ơ T H À N H N G Ự C

- Nhóm nông: nằm ở ngoài xương sườn

Gồm: Cơ ngực to, cơ ngực bé, cơ dưới đòn ở phía trước và cơ răng to, cơ trên gai, cơ dưới gai,

cơ tròn bé ở phía sau

- Nhóm giữa: Nằm ở các khoang gian sườn, cùng bình diện với xương.Xếp làm 3 lớp đi từ nông vào sâu,

từ ngoài vào trong

Gồm 3 cơ: cơ gian sườn ngoài, cơ gian sườn giữa, cơ gian sườn trong

-Nhóm sâu: nằm ở phía trong các xương sườn

Gồm có cơ ngang ngực

Trang 60

Cơ gian sườn ngoài

- Nguyên uỷ: bờ dưới 11 xương sườn trên, các sợi chạy dọc xuống dưới ra trước

- Bám tận: bờ trên các xương sườn ngay dưới

- Thần kinh: thần kinh gian sườn tương ứng

- Động tác: nâng các xương sườn -> hít vào

Trang 61

Cơ gian sườn trong

- Nguyên uỷ: bờ dưới xa các xương sườn, sụn sườn -> chạy dọc xuống dưới ra sau

- Bám tận: bờ trên các ương sườn ngay dưới

- Thần kinh gian sườn tương ứng

-Động tác:

+ 4-5 gian sườn trên -> nânh sườn -> hít vào

+ Các gian sườn dươi -> hạ sườn -> thở ra

Trang 62

Cơ gian sườn trong cùng

- Nguyên uỷ: rãnh sườn các

Trang 63

Cơ dưới sườn

- Nguyên uỷ: từ bờ dứoi các xương sườn

- Bám tận: bờ trên xương sườn thứ 2 hoặc thứ 3 phía dưới

- TK: Tk gian sườn

- Động tác: nâng sườn -> trợ giúp hít vào

Drag picture to placeholder or click icon to add

Trang 64

Cơ ngang ngực

- Nguyên uỷ: ½ dưới mặt sau xương

ức và xương mỏm cái

- Bám tận: mặt sau các sụn sườn từ thứ 2, hoặc 3 đến thứ 6

- TK: TK gian sườn

Trang 65

Cơ nâng sườn

- Nguyên uỷ: mỏm ngang các đốt sống N7 – N11

- Bám tận: mặt ngoài các xương sườn kế cận

Giữa củ và góc sườn

- TK: nhánh sau gai sống từ C8 – N11

- Động tác: nâng sườn -> hít vào

Trang 66

CÙNG ÔN LUYỆN NÀO

Trang 67

Đốt sống thắt lưng khác với đốt sống cổ là do không có:

Trang 69

Điền vào chỗ chấm:

Đặc điểm của cột sống là có đoạn cổ cong lõm ra …., đoạn ngực cong lõm ra…., đoạn thắt lưng cong lõm ra…, đoạn cùng cụt cong lõm ra…

A Trước, sau, sau, trước

B Sau, trước, trước, sau

C Trước, sau, trước, sau

D Sau, trước, sau, trước

C

Trang 70

Chọn câu trả lời sai:

A Trung thất trên cso chứa tuyến ức, động mạch dưới đòn trái, thần kinh hoành

B Trung thất trước là khoang hẹp ở ngay trước màng tim và sau xương ức

C Trung thất giữa chứa tim nhưng không chứa màng ngoài tim

D Trung thất sau chứa chuỗi hạch giáo của ngực

C

Trang 71

Ở thành bụng trước bên, thứ tự các lớp từ nông vào sâu là:

A Cơ ngang bụng, cơ chéo bụng ngoài, cơ chéo bụng trong, mạc ngang

B Cơ chéo bụng ngoài, cơ chéo bụng trong, cơ ngang bụng, mạc ngang

C Cơ chéo bụng ngoài, cư ngang bụng, cơ chéo bụng trong, mạc ngang

D Cơ ngang bụng, mạc ngang, cơ chéo bụng trong, cơ chéo bụng ngoài

B

Trang 73

CẢM ƠN CÔ VÀ CÁC BẠN ĐÃ LẮNG NGHE

Ngày đăng: 15/12/2019, 11:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w