1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN MÔN GIÁO DỤC CHÍNH TRỊ HỆ CAO ĐẲNG NGHỀ NĂM 2019 BÀI 1: PHẦN . Chủ nghĩa duy vật lịch sử:

24 259 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 2,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.1.2. Chủ nghĩa duy vật lịch sử Chủ nghĩa duy vật lịch sử là phần lý luận triết học về xã hội và lịch sử nhân loại, nhằm chỉ rõ cơ sở vật chất của đời sống xã hội và những quy luật cơ bản của quá trình vận động, phát triển của xã hội. Sản xuất và phương thức sản xuất trong đời sống xã hội Vai trò của sản xuất Con người sáng tạo ra lịch sử và là chủ thể của lịch sử. Để tồn tại và phát triển, trước tiên con người phải ăn, uống, ở và mặc trước khi có thể lo chuyện làm chính trị, khoa học, nghệ thuật, tôn giáo... Muốn vậy, họ phải lao động, sản xuất ra của cải vật chất. Sản xuất vật chất là yêu cầu khách quan, là cơ sở của sự tồn tại, vận động và phát triển của xã hội; từ đó mới hình thành các quan điểm tư tưởng, quan hệ xã hội và các thiết chế xã hội khác nhau. Sản xuất vật chất là cơ sở của mọi sự tiến bộ xã hội.

Trang 1

2.1.2 Chủ nghĩa duy vật lịch sử 2.1.2 Chủ nghĩa duy vật lịch sử

Trang 2

SẢN XUẤT VÀ PHƯƠNG THỨC SẢN XUẤT

Trang 3

1.1 Vai trò s n xu t ản xuất ất

1.1 Vai trò s n xu t ản xuất ất

 Là hoạt động đặc trưng riêng có của

con người và xã hội loài người Bao

gồm: sản xuất vật chất, sản xuất tinh

thần và sản xuất ra con người Trong

đó, sản xuất ra của cải vật chất là cơ

sở của sự tồn tại và phát triển của xã

hội

 Là hoạt động đặc trưng riêng có của

con người và xã hội loài người Bao

gồm: sản xuất vật chất, sản xuất tinh

thần và sản xuất ra con người Trong

đó, sản xuất ra của cải vật chất là cơ

sở của sự tồn tại và phát triển của xã

hội

 Là quá trình con người sử dụng

công cụ lao động tác động vào tự

nhiên, cải biến các dạng vật chất của

tự nhiên tạo ra của cải vật chất phục

vụ nhu cầu của con người

 Là quá trình con người sử dụng

công cụ lao động tác động vào tự

nhiên, cải biến các dạng vật chất của

tự nhiên tạo ra của cải vật chất phục

vụ nhu cầu của con người

Trang 4

SẢN PHẨM PHÙ HỢP

SẢN PHẨM PHÙ HỢP

Vai trò của sản xuất

Nếu không có sản xuất của cải vật chất thì xã hội loài người sẽ như thế nào? Sản xuất của cải vật chất

có vai trò gì?

 SX của cải vật chất là yêu cầu khách quan, là cơ

sở tồn tại, vận động và phát triển của xã hội loài người

 Sản xuất vật chất tạo ra tư liệu sinh hoạt cho con người.

 Cải biến tự nhiên, xã hội và chính bản thân con

người

 Là cơ sở cho sự tiến bộ xã hội thúc đẩy XH phát

triển từ thấp đến cao.

Quyết định mọi hoạt động của xã hội

 SX của cải vật chất là yêu cầu khách quan, là cơ

sở tồn tại, vận động và phát triển của xã hội loài người

 Sản xuất vật chất tạo ra tư liệu sinh hoạt cho con người.

 Cải biến tự nhiên, xã hội và chính bản thân con

Trang 5

PTSX là cách thức tiến

hành sản xuất (cách sử

dụng PTLĐ, cách tổ chức

quản lý sản xuất, cách phân

phối sản phẩm lao động )

trong một giai đoạn lịch sử

nhất định!

VAI TRÒ CỦA PHƯƠNG THỨC SẢN

XUẤT

Lịch sử loài người là lịch sử

của Phương thức sản xuất !!

Trang 6

VÍ DỤ: CÔNG ĐOẠN LÀM RA LÚA GẠO

Làm đất

Lao động thủ công CSNT, CHNL, PK Cơ khí hoá TBCN, TKQĐ lên CNXH

Gieo trồng Chăm sóc Thu hoạch Chế biến

Trang 7

PTSX quyết định tính chất của xã hội

PTSX quyết định tính chất của xã hội

PTSX quyết định tổ chức kết cấu xã hội (tổ chức

KT, quan điểm tư tưởng giai cấp, đảng phái, nhà nước, thiết chế XH): mỗi phương thức khác nhau sinh ra một kiểu tổ chức kết cấu xã hội

khác nhau

PTSX quyết định tổ chức kết cấu xã hội (tổ chức

KT, quan điểm tư tưởng giai cấp, đảng phái, nhà nước, thiết chế XH): mỗi phương thức khác nhau sinh ra một kiểu tổ chức kết cấu xã hội

khác nhau

PTSX quyết định sự chuyển hóa của

xã hội loài người qua các giai đoạn lịch

sử

PTSX quyết định sự chuyển hóa của

xã hội loài người qua các giai đoạn lịch

sử

Trang 8

QUAN HỆ GIỮA CON NGƯỜI - TỰ NHIÊN

QUAN HỆ CON NGƯỜI – CON NGƯỜI

QUAN HỆ CON NGƯỜI – CON NGƯỜI

Trang 9

TƯ LIỆU SẢN XUẤT

TƯ LIỆU SẢN XUẤT

- Lực lượng sản xuất

TRÍ LỰC

ĐTLĐ

NGƯỜI LAO ĐỘNG

QUA CHẾ BIẾN

CÔNG CỤ SẢN XUẤT

HỆ THỐNG BÌNH CHỨA

XƯƠNG CỐT BẮP THỊT

XƯƠNG CỐT BẮP THỊT

MẠCH MÁU

MẠCH MÁU

ĐỘNG, CÁCH MẠNG NHẤT

ĐỘNG, CÁCH MẠNG NHẤT

QUYẾT ĐỊNH NHẤT

Là thể thống nhất hữu cơ giữa tư liệu sản xuất (trước hết là công cụ lao động) và con người với kinh nghiệm, kỹ năng, tri thức lao động của họ Biểu hiện mối quan hệ giữa con người với tự nhiên, thể hiện năng lực thực tiễn của con người trong quá trình chinh phục tự nhiên.

Là thể thống nhất hữu cơ giữa tư liệu sản xuất (trước hết là công cụ lao động) và con người với kinh nghiệm, kỹ năng, tri thức lao động của họ Biểu hiện mối quan hệ giữa con người với tự nhiên, thể hiện năng lực thực tiễn của con người trong quá trình chinh phục tự nhiên.

Trang 10

 Trong lịch sử phát triển của nhân loại đã chứng kiến có 2 loại hình sở hữu cơ

bản về tư liệu sản xuất: Sở hữu tư nhân và sở hữu công cộng

 Trong lịch sử phát triển của nhân loại đã chứng kiến có 2 loại hình sở hữu cơ

bản về tư liệu sản xuất: Sở hữu tư nhân và sở hữu công cộng

Quan hệ phân phối sản phẩm

Trang 11

PHƯƠNG THỨC SẢN XUẤT QUYẾT ĐỊNH TÍNH CHẤT CỦA XÃ HỘI

PHƯƠNG THỨC SẢN XUẤT QUYẾT ĐỊNH TÍNH CHẤT CỦA XÃ HỘI

Xã hội là do những

con người với các

hoạt động của mình

tạo ra Nhưng con

người không thể tuỳ ý

tạo ra Nhưng con

người không thể tuỳ ý

tố hoàn toàn khách quan

là phương thức sản xuất quyết định Phương thức sản xuất phong kiến quyết định tính chất của

xã hội phong kiến

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa quyết định tính chất của chế độ xã hội tư bản chủ nghĩa vv.

Trang 12

Phương thức sản xuất quyết định tổ chức kết cấu của xã

ra một kiểu tổ chức kết cấu xã hội khác nhau.

Tổ chức kết cấu ấy không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người mà do phương thức sản xuất quyết định Mỗi phương thức sản xuất khác nhau sinh

ra một kiểu tổ chức kết cấu xã hội khác nhau.

Trang 13

Ph ương thức sản xuất quyết định sự chuyển hoá của xã hội ng th c s n xu t quy t đ nh s chuy n hoá c a xã h i ức sản xuất quyết định sự chuyển hoá của xã hội ản xuất quyết định sự chuyển hoá của xã hội ất quyết định sự chuyển hoá của xã hội ết định sự chuyển hoá của xã hội ịnh sự chuyển hoá của xã hội ự chuyển hoá của xã hội ển hoá của xã hội ủa xã hội ội loài ng ười qua các giai đo n l ch s khác nhau L ch s xã h i i ạn lịch sử khác nhau Lịch sử xã hội ịch sử khác nhau Lịch sử xã hội ử khác nhau Lịch sử xã hội ịch sử khác nhau Lịch sử xã hội ử khác nhau Lịch sử xã hội ội loài người là lịch sử phát triển của sản xuất, thực chất là sự i là l ch s phát tri n c a s n xu t, th c ch t là s ịch sử khác nhau Lịch sử xã hội ử khác nhau Lịch sử xã hội ển của sản xuất, thực chất là sự ủa sản xuất, thực chất là sự ản xuất, thực chất là sự ất, thực chất là sự ực chất là sự ất, thực chất là sự ực chất là sự phát tri n c a các phển của sản xuất, thực chất là sự ủa sản xuất, thực chất là sự ương thức sản xuất.ng th c s n xu t.ức sản xuất ản xuất, thực chất là sự ất, thực chất là sự

Khi ph ương thức sản xuất ng th c ức sản xuất.

m i s ra đ i ới ra ẽ ra đời ời là lịch sử phát triển của sản xuất, thực chất là sự

Khi ph ương thức sản xuất ng th c ức sản xuất.

m i s ra đ i ới ra ẽ ra đời ời là lịch sử phát triển của sản xuất, thực chất là sự

Loài ng ười là lịch sử phát triển của sản xuất, thực chất là sự i đã tr i ản xuất, thực chất là sự qua năm ph ương thức sản xuất ng th c ức sản xuất.

s n xu t, t ản xuất, thực chất là sự ất, thực chất là sự ương thức sản xuất ng ng ức sản xuất.

v i nó là năm ch đ ới ra ế độ xã ội

xã h i ội

Loài ng ười là lịch sử phát triển của sản xuất, thực chất là sự i đã tr i ản xuất, thực chất là sự qua năm ph ương thức sản xuất ng th c ức sản xuất.

s n xu t, t ản xuất, thực chất là sự ất, thực chất là sự ương thức sản xuất ng ng ức sản xuất.

v i nó là năm ch đ ới ra ế độ xã ội

xã h i ội

Trang 14

B NHỮNG QUY LUẬT CƠ BẢN

CỦA SỰ VẬN ĐỘNG VÀ PHÁT TRIỂN

XÃ HỘI

Trang 15

Trình độ phát triển của công cụ lao động

Trình độ phát triển của công cụ lao động

Trình độ tổ chức và phân công lao động xã hội.

Quy luật về sự phù hợp của QHSX với trình độ phát triển của LLSX

Trình độ ứng dụng của khoa học vào quá trình sản xuất

Tính ch t c a l c l ất quyết định sự chuyển hoá của xã hội ủa xã hội ự chuyển hoá của xã hội ượng sản xuất: ng s n xu t: ản xuất quyết định sự chuyển hoá của xã hội ất quyết định sự chuyển hoá của xã hội

Trang 16

LỰC LƯỢNG SẢN XUẤT QUYẾT

ĐỊNH QUAN HỆ SẢN XUẤT

Lực lượng sản xuất như thế nào về tính chất và trình độ thì quan

hệ sản xuất phải phù hợp như thế ấy.

Lực lượng sản xuất như thế nào về tính chất và trình độ thì quan

hệ sản xuất phải phù hợp như thế ấy.

Khi lực lượng sản xuất thay đổi tính chất và trình độ thì quan hệ

sản xuất cũng thay đổi theo.

Khi lực lượng sản xuất thay đổi tính chất và trình độ thì quan hệ

sản xuất cũng thay đổi theo.

Khi lực lượng sản xuất cũ mất đi, lực lượng sản xuất mới ra đời

thì QHSX cũ mất đi, QHSX mới được xây dựng

Khi lực lượng sản xuất cũ mất đi, lực lượng sản xuất mới ra đời

thì QHSX cũ mất đi, QHSX mới được xây dựng

Trang 17

N u quan h s n xu t phù h p v i tính ế độ xã ệc sử dung công cụ ản xuất, thực chất là sự ất, thực chất là sự ợp với tính ới ra

ch t và trình đ c a l c l ất, thực chất là sự ội ủa sản xuất, thực chất là sự ực chất là sự ượp với tính ng s n xu t ản xuất, thực chất là sự ất, thực chất là sự thì nó thúc đ y l c l ẩy lực lượng sản xuất phát ực chất là sự ượp với tính ng s n xu t phát ản xuất, thực chất là sự ất, thực chất là sự tri n Quan h s n xu t không phù h p ển của sản xuất, thực chất là sự ệc sử dung công cụ ản xuất, thực chất là sự ất, thực chất là sự ợp với tính thì nó kìm hãm, th m chí phá v l c ậm chí phá vỡ lực ỡ lực ực chất là sự

l ượp với tính ng s n xu t ản xuất, thực chất là sự ất, thực chất là sự

N u quan h s n xu t phù h p v i tính ế độ xã ệc sử dung công cụ ản xuất, thực chất là sự ất, thực chất là sự ợp với tính ới ra

ch t và trình đ c a l c l ất, thực chất là sự ội ủa sản xuất, thực chất là sự ực chất là sự ượp với tính ng s n xu t ản xuất, thực chất là sự ất, thực chất là sự thì nó thúc đ y l c l ẩy lực lượng sản xuất phát ực chất là sự ượp với tính ng s n xu t phát ản xuất, thực chất là sự ất, thực chất là sự tri n Quan h s n xu t không phù h p ển của sản xuất, thực chất là sự ệc sử dung công cụ ản xuất, thực chất là sự ất, thực chất là sự ợp với tính thì nó kìm hãm, th m chí phá v l c ậm chí phá vỡ lực ỡ lực ực chất là sự

l ượp với tính ng s n xu t ản xuất, thực chất là sự ất, thực chất là sự

Quan hệ sản xuất là phù hợp với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất khi nó tạo ra

những tiền đề, những điều kiện cho các yếu tố của lực lượng sản xuất kết hợp với nhau một cách hài hòa để sản xuất phát triển và đưa lại năng suất lao động cao

Quan hệ sản xuất là phù hợp với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất khi nó tạo ra

những tiền đề, những điều kiện cho các yếu tố của lực lượng sản xuất kết hợp với nhau một cách hài hòa để sản xuất phát triển và đưa lại năng suất lao động cao

Trang 18

PH ƯƠ NG PHÁP LU N RÚT RA: ẬN RÚT RA:

Trong tổ chức và quản lý sản xuất cần quan tâm đến các vấn đề quan hệ sở hữu, cách thức tổ chức quản lý quá trình sản xuất và các hình thức phân phối phù hợp mới thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển.

Trang 19

Trong xã hội có giai cấp đối kháng, CSHT cũng có tính đối kháng

vì lợi ích và địa vị kinh tế của các giai cấp là khác nhau, thậm chí

đối lập nhau.

Trong xã hội có giai cấp đối kháng, CSHT cũng có tính đối kháng

vì lợi ích và địa vị kinh tế của các giai cấp là khác nhau, thậm chí

đối lập nhau.

2 Quy luật về quan hệ biện chứng giữa CSHT và kiến trúc thượng tầng

HÃY PHÂN BIỆT CƠ SỞ HẠ TẦNG VÀ KẾT CẤU HẠ TẦNG?

2.2.1 Khái niệm cơ sở hạ tầng

và kiến trúc thượng tầng

- Cơ sở hạ tầng là toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của một

chế độ xã hội nhất định

2.2.1 Khái niệm cơ sở hạ tầng

và kiến trúc thượng tầng

- Cơ sở hạ tầng là toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của một

chế độ xã hội nhất định

Trang 20

KI N TRÚC TH ẾN TRÚC THƯỢNG ƯỢNG NG

T NG ẦNG

KI N TRÚC TH ẾN TRÚC THƯỢNG ƯỢNG NG

T NG ẦNG

Các quan đi m t t ểm tư tưởng ư ưởng ng

Các quan đi m t t ểm tư tưởng ư ưởng ng

Các thi t ch t ết chế tương ết chế tương ươ bản giữa người với người trong ng

ng ứng

Trang 21

QUAN H BI N CH NG GI A C S H Ệ SẢN Ệ SẢN ỨC ỮA CƠ SỞ HẠ Ơ Ở ẠI

T NG VÀ KI N TRÚC TH ẦNG ẾN TRÚC THƯỢNG ƯỢNG NG T NG ẦNG

KIẾN TRÚC THƯỢNG TẦNG = lĩnh vực chính trị – xã hội của xã hội

CƠ SỞ HẠ TẦNG = lĩnh vực kinh tế của xã

hội

Quyết

định

Ảnh hưởng trở

lại

Trang 22

C s h t ng nh th nào thì ki n trúc ơng thức sản xuất ở hạ tầng như thế nào thì kiến trúc ạn lịch sử khác nhau Lịch sử xã hội ầng như thế nào thì kiến trúc ư ế độ xã ế độ xã

thượp với tính ng t ng xây d ng trên đó ph i nh ầng như thế nào thì kiến trúc ực chất là sự ản xuất, thực chất là sự ư

th y Quan h s n xu t nào th ng tr thì ế độ xã ất, thực chất là sự ệc sử dung công cụ ản xuất, thực chất là sự ất, thực chất là sự ống trị thì ịch sử khác nhau Lịch sử xã hội

s t o ra m t ki n trúc thẽ ra đời ạn lịch sử khác nhau Lịch sử xã hội ội ế độ xã ượp với tính ng t ng chính ầng như thế nào thì kiến trúc

tr tịch sử khác nhau Lịch sử xã hội ương thức sản xuất.ng ng v i quan h s n xu t đó… ức sản xuất ới ra ệc sử dung công cụ ản xuất, thực chất là sự ất, thực chất là sự

C s h t ng nh th nào thì ki n trúc ơng thức sản xuất ở hạ tầng như thế nào thì kiến trúc ạn lịch sử khác nhau Lịch sử xã hội ầng như thế nào thì kiến trúc ư ế độ xã ế độ xã

thượp với tính ng t ng xây d ng trên đó ph i nh ầng như thế nào thì kiến trúc ực chất là sự ản xuất, thực chất là sự ư

th y Quan h s n xu t nào th ng tr thì ế độ xã ất, thực chất là sự ệc sử dung công cụ ản xuất, thực chất là sự ất, thực chất là sự ống trị thì ịch sử khác nhau Lịch sử xã hội

s t o ra m t ki n trúc thẽ ra đời ạn lịch sử khác nhau Lịch sử xã hội ội ế độ xã ượp với tính ng t ng chính ầng như thế nào thì kiến trúc

tr tịch sử khác nhau Lịch sử xã hội ương thức sản xuất.ng ng v i quan h s n xu t đó… ức sản xuất ới ra ệc sử dung công cụ ản xuất, thực chất là sự ất, thực chất là sự

Khi c s h t ng bi n đ i đòi h i ki n trúc ơng thức sản xuất ở hạ tầng như thế nào thì kiến trúc ạn lịch sử khác nhau Lịch sử xã hội ầng như thế nào thì kiến trúc ế độ xã ổi đòi hỏi kiến trúc ỏi kiến trúc ế độ xã

thượp với tính ng t ng cũng bi n đ i theo Nh ng ầng như thế nào thì kiến trúc ế độ xã ổi đòi hỏi kiến trúc ững

bi n đ i c s h t ng s m mu n cũng d n ế độ xã ổi đòi hỏi kiến trúc ơng thức sản xuất ở hạ tầng như thế nào thì kiến trúc ạn lịch sử khác nhau Lịch sử xã hội ầng như thế nào thì kiến trúc ới ra ội ẫn

t i s bi n đ i ki n trúc thới ra ực chất là sự ế độ xã ổi đòi hỏi kiến trúc ế độ xã ượp với tính ng t ng ầng như thế nào thì kiến trúc

Khi c s h t ng bi n đ i đòi h i ki n trúc ơng thức sản xuất ở hạ tầng như thế nào thì kiến trúc ạn lịch sử khác nhau Lịch sử xã hội ầng như thế nào thì kiến trúc ế độ xã ổi đòi hỏi kiến trúc ỏi kiến trúc ế độ xã

thượp với tính ng t ng cũng bi n đ i theo Nh ng ầng như thế nào thì kiến trúc ế độ xã ổi đòi hỏi kiến trúc ững

bi n đ i c s h t ng s m mu n cũng d n ế độ xã ổi đòi hỏi kiến trúc ơng thức sản xuất ở hạ tầng như thế nào thì kiến trúc ạn lịch sử khác nhau Lịch sử xã hội ầng như thế nào thì kiến trúc ới ra ội ẫn

t i s bi n đ i ki n trúc thới ra ực chất là sự ế độ xã ổi đòi hỏi kiến trúc ế độ xã ượp với tính ng t ng ầng như thế nào thì kiến trúc

Khi c s h t ng cũ m t đi, c s h t ng ơng thức sản xuất ở hạ tầng như thế nào thì kiến trúc ạn lịch sử khác nhau Lịch sử xã hội ầng như thế nào thì kiến trúc ất, thực chất là sự ơng thức sản xuất ở hạ tầng như thế nào thì kiến trúc ạn lịch sử khác nhau Lịch sử xã hội ầng như thế nào thì kiến trúc

m i ra đ i thì s m mu n ki n trúc thới ra ời là lịch sử phát triển của sản xuất, thực chất là sự ới ra ội ế độ xã ượp với tính ng

t ng cũ cũng m t đi và ki n trúc thầng như thế nào thì kiến trúc ất, thực chất là sự ế độ xã ượp với tính ng

t ng m i ra đ i.ầng như thế nào thì kiến trúc ới ra ời là lịch sử phát triển của sản xuất, thực chất là sự

Khi c s h t ng cũ m t đi, c s h t ng ơng thức sản xuất ở hạ tầng như thế nào thì kiến trúc ạn lịch sử khác nhau Lịch sử xã hội ầng như thế nào thì kiến trúc ất, thực chất là sự ơng thức sản xuất ở hạ tầng như thế nào thì kiến trúc ạn lịch sử khác nhau Lịch sử xã hội ầng như thế nào thì kiến trúc

m i ra đ i thì s m mu n ki n trúc thới ra ời là lịch sử phát triển của sản xuất, thực chất là sự ới ra ội ế độ xã ượp với tính ng

t ng cũ cũng m t đi và ki n trúc thầng như thế nào thì kiến trúc ất, thực chất là sự ế độ xã ượp với tính ng

t ng m i ra đ i.ầng như thế nào thì kiến trúc ới ra ời là lịch sử phát triển của sản xuất, thực chất là sự

Ngày đăng: 14/12/2019, 19:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w